1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án buổi chiều lớp 2 - Nguyễn Thị Tuyết Thanh - Tuần 15

20 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

-HS làm vào vở và đọc lên -GV nhËn xÐt Bµi 2: ViÕt 2- 3 c©u vµo thiÕp chóc mõng sinh nhËn anh hoÆc chÞ, em cña em - HS đọc yêu cầu và các câu hỏi ở vở thực hành -GV gợi ý : Khi chúc mừng[r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ 3 ngày 5 tháng 12 năm 2011

Luyện Tiếng việt

Luyện đọc bài : Dạy em học chữ

I-Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng đọc  loát, đọc hiểu nội dung bài Dạy em học chữ

II-Hoạt động dạy và học

1.Giới thiệu bài

&*ớng dẫn HS đọc bài

Bài 1: Đọc bài: Dạy em học chữ

- GV đọc mẫu HS lắng nghe

- HS đọc bài nối tiếp từng câu

- HS đọc bài

- HS nhận xét GV nhận xét

Bài 2:Chọn câu trả lời đúng

- HS nêu y/c bài và đọc thầm trả lời câu hỏi

- GV cho HS đọc các câu hỏi và các câu trả lời trong vở thực hành

GV ớng dẫn HS làm

HS làm vào vở thực hành

a) Thấy anh mở sách , em làm gì ?

- HS làm bài và đọc ý đúng

- GV nhận xét, chốt ý đúng

- ý 2 là đúng :lẫm chẫm đến bên

b)Anh nói chữ A  chiêsc ghế của thợ quét vôi, em bảo gì ?

- ý đúng là ý 3: Đầu chữ A nhọn , có ngồi P không?

c) Em nói gì khi thấy chữ T?

- ý đúng là ý1: Chữ T giống bơm xe đạp

d) Anh sững sờ ngạc nhiên vì điều gì

- ý đúng là ý 1: Chữ T đúng là giống cái bơm Em giỏi quá

e) Dòng nào $(! đây gồm những từ chỉ phẩm chất của  =!K

- ý đúng là ý 3: giỏi, thông minh, nhanh trí

3 Chấm chữa bài :

Trang 2

- GV chấm bài cho HS và nhận xét

4 Củng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà xem lại bài

=========***============

Luyện Toán

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng thực hiện phép tính 100 trừ đi một số và giải toán dạng tìm số trừ

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:(2’)

2.*( dẫn HS làm bài tập :(25’)

Bài 1: Tính

- HS làm bảng con, 1 HS lên bảng làm

-GV nhận xét, sửa sai

Bài 2: Viết số thích hợp vào ô trống:

-HS làm miệng, GV cùng HS nhận xét

Bài 3:Tìm x

-HS nêu yêu cầu và nêu thành phần trong phép trừ (cộng)

?Muốn tìm số trừ ta làm thế nào

100

6

100 9

100 19

Trang 3

?Muốn tìm số hạng ta làm thế nào

-HS làm bảng con cột 1,1 HS lên bảng làm

-Lớp nhận xét, GV chữa bài

-Hai cột còn lại HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm

-GV chữa bài.a) x = 12 ; x = 11 ; x = 19 ; b) x = 32 ; x= 16 ; x = 9

Bài 4:Một lớp học có 38 học sinh, chuyển đi lớp khác một số học sinh , lớp còn lại 30 học sinh Hỏi lớp đó có mấy học sinh chuuyển sang lớp khác?

- HS đọc bài toán và giải vào

?Bài toán cho biết gì

?Bài toán hỏi gì

-HS đọc bài toán và giải vào vở

-1 HS lên bảng giải

Bài giải

Số học sinh chuyển đi lớp khác là:

38 – 30 = 8 (học sinh)

Đáp số : 8 học sinh

-GV chữa bài

-GV chấm bài và nhận xét

-.Chấm bài cho HS

3.Củng cố, dặn dò:(1’)

-GV hệ thống bài học

===========***==========

Tự học

Ôn:: Từ ngữ về tình cảm gia đình

Đặt câu kiểu Ai làm gì?

I.Mục tiêu:

-Củng cố kĩ năng đặt câu theo mẫu Ai làm gì?

-Củng cố kỉ năng tìm từ về tình cảm gia đình, sắp xếp từ thành câu

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài : Ôn từ chỉ tình cảm gia đình và dấu chấm dấu phẩy

&*( dẫn HS làm bài tập:(25’)

-HS đọc yêu cầu bài tập

-HS làm vào vở , 1 HS lên bảng làm , lớp nhận xét

Bài 2: Sắp xếp các từ ngữ sau thành câu

F&^= nhịn, em, chị, nên Chị nên = nhịn em

Trang 4

-HS làm vào vở, 2HS lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài 3: Đặt 3 câu kiểu Ai làm gì?

-GV: M : Cô bé xé mỗi cánh hoa thành nhiều sợi nhỏ

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-GV chấm bài và nhận xét

3.Củng cố, dặn dò:(2’)

-GV nhận xét giờ học

=========***==========

Thứ 4 ngày 7 tháng 12 năm 2011

Luyện Tiếng việt

Phân biệt vần ai/ ay; âm s / x

I-Mục tiêu:

- Rèn kĩ năng tìm tiếng có vần ai/ ay; ât/ âc, âm s/ x ở vở thực hành

- Rèn kĩ năng sắp xếp từ thành câu

II-Hoạt động dạy và học

1.Giới thiệu bài

2.H( dẫn HS làm bài

Bài 1:HS nêu y/c Điền tiếng có vần ai hoặc ay:

- HS làm vaò vở và chữa bài

Trong hạt lúa mẹ trồng

Cánh đồng chờ gặt hái

Chín vàng màu ( mong

-HS đọc lên, GV chữa bài

Bài 2: Điền vào chỗ trống :

a) s hoặc x

Nhấp nháy sao xa vời

D xóm thôn đỏ lửa

Đống củi còn cháy dở

Đã tí tách sU rơi

- HS làm bài vào vở, HS đọc bài làm của mình

- GV chữa bài

Trang 5

Bài 3: Nối từ ngữ với chủ đề thích hợp ở ô tròn in đậm

- HS đọc và làm vào vở

-HS đọc bài làm của mình cho cả lớp nghe

-GV nhận xét : Từ chỉ hình dáng : thấp bé, cao to,bụ bẫm,

Từ chỉ tính tình: nóng nảy, chịu khó,

Từ chỉ màu sắc:xanh biếc, đỏ hồng

- GV chữa bài , nhận xét

- GV chấm một số bài

3.Cũng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

=========***=========

Luyện Toán

Ôn cộng, trừ số tròn chục, tìm số trừ

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng tính nhẩm cộng trừ các số tròn chục

-Rèn kĩ năng tính tìm số trừ

-Rèn kĩ năng giải toán

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.*ớng dẫn HS làm bài tập:

Bài 1: Tính nhẩm

90 + 10 = 20 + 80 =

100 - 10 = 100 - 80 =

-GV ( dẫn HS cách thực hiện

- HS thảo lụân nhóm đôi và nêu kết quả

- GV ghi bảng

Bài 2: Tính

a)

- HS nêu cách thực hiện và làm bài vào vở

- HS trả lời kết quả, lớp nhận xét

-GV chữa bài

Bài 3: HS đọc yêu cầu : Tìm x

a) 25 - x = 5 b) 12 - x = 8 c) 35 - x = 17

- HS nêu thành phần trong phép trừ

100

- 5

100 16

Trang 6

-GV : Muốn tìm số trừ ta làm thế nào ? (lấy số bị trừ trừ đi hiệu)

-HS làm và làm vào vở, 3 HS lên làm

-HS và GV nhận xét.a) x = 20 ; b) x = 4 ; c) x = 18

Bài 4: Viết số thích hợp vào ô trống:

- HS làm bài và nhận xét

- GV chữa bài

Bài 5: HS đọc bài toán ở vở thực hành

? Bài toán cho biết gì

?Bài toán hỏi gì

?Bài toán thuộc dạng toán nào đã học

- HS trả lời và làm bài chữa bài

- GV nhận xét : Đáp số : 8 con

*Chấm bài

- GV chấm bài và nhận xét bài làm của HS

3.Cũng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

==========***=========

Luyện viết

I.Mục tiêu

-Rèn kỹ năng viết cho HS

-Biết cách trình bày bài vào vở

II.Hoạt động dạy học (32’)

1.Giới thiệu bài viết

2.*( dẫn HS viết bài

-GV đọc lại bài Hai anh em

-H( dẫn cách trình bày vào vở và viết đúng các từ khó: đỗi ngạc nhiên, gặt, ôm chầm lấy nhau

-HS nhìn SGK- TV2 ,tập 1 (trang 119) viết vào vở

-GV nhắc nhở những HS viết chữ F đẹp cần nắn nót hơn

3.Chấm bài

- Thu vở chấm

GV nhận xét sữa lỗi bài viết cho từng em

4.Củng cố, dặn dò

-Nhắc nhở một số em viết còn xấu về nhà luyện viết thêm

Trang 7

Thứ 6 ngày 9 tháng 12 năm 2011

Luyện Tiếng việt

Đặt câu với từ cho sẵn Viết thiếp chúc mừng

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng đặt câu với những từ cho sẵn

-Rèn kĩ năng viết thiếp chúc mừng

II.Hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài(2’)

2.*( dẫn HS làm bài tập (25’)

Bài1 :Chọn từ ngữ thích hợp, đặt câu với từ ngữ đó để tả :

a) Màu sắc của hoa quỳnh (trắng tinh, xanh biếc, đỏ thắm )

b)Tính tình của ông em (hiền hậu, nóng nảy, điềm đạm, vui vẻ )

- GV Các em chọn từ để đặt câu : VD : Màu sắc của hoa quỳnh trắng tinh -HS làm vào vở và đọc lên

-GV nhận xét

Bài 2: Viết 2- 3 câu vào thiếp chúc mừng sinh nhận anh (hoặc chị, em) của em

- HS đọc yêu cầu và các câu hỏi ở vở thực hành

lời nói các em viết vào thiếp

- HS đọc bài làm của mình, GV nhận xét

3.Chấm ,chữa bài(5’)

-HS nộp bài ,GV chấm và nhậnn xét

4.Củng cố ,dặn dò:(2’)

-Nhận xét giờ học

=========***=======

Luyện Toán

Ôn vẽ đường thẳng, tìm số bị trừ, số trừ

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng vẽ = thẳng và xác định 3 điểm thẳng hàng

- Rèn kĩ năng đặt tính, tìm số hạng, số bị trừ và số trừ

-Rèn kĩ năng giải toán có lời văn

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài:

2.H( dẫn HS làm bài tập:

Bài 1:Vẽ đoạn thẳng đi qua hai điểm A và B

- HS nhìn vào vở thực hành và vẽ vào vở, GV theo dỏi

Trang 8

- 1 HS lên bảng vẽ

-GV chữa bài

Bài 2: HS đọc yêu cầu : Đặt tính rồi tính

a) 42 - 17 b) 85 - 39 c) 100 - 25

- HS nêu cách đặt và cách thực hiện

- HS làm vào vở, GV chữa bài :

Bài 3: Tìm x:

? Muốn tìm số hạng ta làm thế nào

? Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào

? Muốn tìm số trừ ta làm thế nào

- HS trả lời và làm vào vở thực hành

- 2 HS lên bảng chữa bài

- GV cùng HS nhận xét

Bài 4: HS đọc bài toán

? Bài toán cho biết gì ( ;= Quyết Tiến có 14 lớp hoạ, ;= Cao Sơn có

ít hơn 5 lớp học)

? Bài toán hỏi gì ( Hỏi ;= Cao Sơn có bao nhiêu lớp học? )

- HS làm bài vào vở, 1 HS lên chữa bài

Bài giải

;= Cao Sơn có số lớp học là :

14 - 5 = 9 (lớp ) Đáp số : 9 lớp

*Chấm bài

- GV chấm bài cho HS và nhận xét

3.Cũng cố dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà tập đếm hình

=========***=======

Hoạt động tập thể

Phương tiện giao thông đường bộ

I.Mục tiêu:

42

17

85 39

100 25

Trang 9

1.Kiến thức

-HS phân biệt xe thô sơ và xe cơ giớivà biết tác dụng của các loại PTGT

2.Kĩ năng.

-Nhận biết P các tiếng động cơ và tiếng còi của ô tô và xe máy để tránh nguy hiểm

3.Thái độ.

-Không đi bộ $(! lòng = &

-Không chạy theo hoạc bám theo xe ô tô, xe máy đang đi

II.Chuẩn bị:

Tranh ở SGK

III.Các hoạt động chính:

Hoạt động 1: Giới thiệu bài.

thấy là: xe máy, ô tô, xe đạp, đó P gọi là các PTGT = bộ)

-Đi xe đạp, xe máy nhanh hơn hay đi bộ nhanh hơn? (PTGT giúp cho con  =!

đi lại P nhanh hơn)

Hoạt động 2: Nhận diện các phương tiện giao thông

a.Mục tiêu:

-Giúp HS nhận biết P một số loại PTGT = bộ

-HS phân biệt xe thô sơ và xe cơ giới

b.Cách tiến hành:

-GV: Quan sát các loại xe đi trên = chúng ta thấy có loại đi nhanh, có loại

đi chậm, có loại gây tiếng ồn lớn, có loại xe không gây tiếng ồn

PTGT = bộ

và khác nhau

Câu hỏi gợi ý:

?Đi nhanh hay chậm

?Khi đi phát ra tiếng động lớn hay nhỏ

?Chở hàng ít hay nhiều

?Loại nào dễ gây nguy hiểm hơn

c.Kết luận:

-Xe thô sơ là các loại xe đạp, xích lô, xe bò, xe ngựa

-Xe cơ giới là các loại xe: ô tô, xe máy

-Xe thô sơ đi chậm ít gây nguy hiểm Xe cơ giới đi nhanh dễ nguy hiểm

Trang 10

-Khi đi trên = chúng ta cần phải chú ý tới âm thanh của các loại xe (tiếng

động cơ, tiếng còi) để phòng tránh nguy hiểm

đi = gặp các loại xe này mọi  =! phải = = cho xe  tiên đi

Hoạt động 3: Quan sát tranh

a.Mục tiêu:

-Nhận thức P sự cần thiết phải cẩn thận khi đi trên = có nhiều PTGT

đang đi lại

b.Các tiến hành.

-GV cho HS quan sát tranh 3,4 trong SGK

-Các em thấy trong tranh có các loại xe nào đang đi lại trên = K

-Khi qua = các em cần chú ý đến các loại 4U tiện nào? Vì sao?

-HS quan sát, nhận xét, trả lời câu hỏi (chú ý ô tô, xe máy)

-Khi tránh ô tô xe máy ta đợi xe đến gần mới tránh hay phải tránh từ xa? Vì sao? (Phải tránh từ xa vì ô tô, xe máy đi rất nhanh)

c.Kết luận:

-Khi qua = phải quan sát các loại ô tô, xe máy đi trên = và tránh từ xa

để bảo đảm an toàn

IV.Củng cố:

-Kể tên các loại PTGT mà em biết

?Loại nào là xe thô sơ

?Loại nào là xe cơ giới

-HS làm vào vở, GV chữa bài

Bài 5: Đặt 2 câu với từ chỉ đặc điểm ở bài tập 4 (câu Ai thế nào?)

M:Bạn Dũng rất khéo tay

3.Củng cố, dặn dò: (1’)

-GV nhận xét giờ học

===========***==========

Trang 11

Luyện toán

Ôn: Đường thẳng

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng vẽ = thẳng và nêu tên các =  thẳng

II.Hoạt động dạy-học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.*( dẫn làm bài tập: (28’)

Bài 1: Vẽ = thẳng rồi viết tên = thẳng (theo mẫu)

-HS vẽ vào VBT

-2HS lên bảng vẽ

A B C D

.= thẳng AB

M N

-HS đọc tên các = thẳng

-GV nhận xét

A,O,B là ba điểm thẳng hàng

là ba điểm thẳng hàng

-HS làm vào VBT

-GV cùng HS chữa bài

Bài 3: Viết tiếp ba điểm thẳng hàng coá tron hình vẽ bên (theo mẫu)

A, O ,C

.B

.c

.o

.D A

Q

Trang 12

-HS làm VBT, GV chữa bài

Chấm bài và nhận xét

*Dành cho HS khá giỏi

Bài 1: Năm nay bố của Núi 35 tuổi , Hỏi năm nay Núi bao nhiêu tuổi, biết rằng bố Núi nhiều hơn Núi 28 tuổi ?

-HS đọc bài và giải vào vở

-GV chấm bài

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS nhắc lại tên bài

-GV nhận xét giờ học

========***=========

Tự học

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng trình bày bài văn xuôi

-Rèn kĩ năng viết đúng và đẹp ở vở ô li

II.Hoạt động dạy học:

2.*( dẫn HS luyện viết vào vở :(28’)

-2HS đọc bài viết

-GV ( dẫn HS cách trình bày

- HS viết bài vào vở: 2 trang

-HS viết bài , GV theo dõi và nhắc nhở

3.Chấm bài:(7’)

-HS ngồi tại chỗ GV đến từng bàn chấm và nhận xét

-GV chữa một số lỗi phổ biến

4.Củng cố, dặn dò:(2’)

-GV nhận xét gió học

========***==========

Thứ 6 ngày 17 tháng 12 năm 2010

Luyện Tiếng việt(Tập làm văn)

Ôn: Chia vui Kể về anh chị em

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng nói lời chia vui, kể về anh chị em

C N

D

Trang 13

&*( dẫn HS làm bài tập: (25’)

Bài tập 1: (miệng)

a, Nói lời chúc mừng của em nhân ngày sinh nhật bố

b, Nói lời chúc mừng của em dành cho mẹ nhân ngày 8 tháng3

-HS thảo luận theo nhóm đôi

-GV cùng HS nhận xét, bổ sung

Bài tập 2: Viết từ 4 đến 6 câu kể về anh , chị, em ruột (hoặc anh, chị, em họ) của em

-HS đọc đề ra và phân tích đề ra

-GV gợi ý: Anh (chị, em )tên gì?

?Tính tình  thế nào

?Tình cảm của em đối với anh(chị, em)  thế nào

-HS viết bài vào vở, đọc lên

-HS cùng GV nhận xét

-GV đọc bài mẫu: Cu Tí nhà em mới tròn một tuổi, đang chập chững tập đi

Nó đáng yêu lắm nên cả nhà đều  chiều Mỗi lần nghe cu Tí bập bẹ : "Pà

! pà!", hay làm trò gì đó là cả nhà lại =! rộ lên Ai cũng thích bế cu Tí, thích bẹo vào cặp má phính của nó Lúc nào có cu Tí nhà lại rộn vang tiếng nói =! vui vẻ

*Dành cho HS khá, giỏi

Bài tập 3: Nhân dịp 20 -11, em gửi % thiếp chúc mừng thầy (cô ) giáo của

em Hãy viết lời chúc mừng của em vào % thiếp

-HS làm vào vở và đọc lên

-GV nhận xét và đọc bài tham khảo

*Nhân dịp 20 tháng 11 em kính chúc cô luôn mạnh khoẻ, có nhiều niềm vui

và hạnh phúc

2.Chấm bài: (5’)

-GV chấm và nhận xét

3 Củg cố, dặn dò: (2’)

-GV nhận xét giờ học

==========***========

Luyện Toán

Ôn: Luyện tập chung

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng tính nhẩm và đặt tính rồi tính, tìm số hạng, số bị trừ và số trừ -Rèn kĩ năng giải toán và vẽ = thẳng

II.Hoạt động dạy-học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

Trang 14

2.*( dẫn HS làm bài tập: (28’)

Bài 1: Tính nhẩm

12 – 9 = 17 – 6 = 14 - 7 = 11 – 6 =

-HS nêu miệng kết quả

-GV ghi kết quả lên bảng

Bài 2: Đặt tính rồi tính

66 - 29 41 - 6 82 - 37 53 - 18

35 29 66

-HS nêu cách thực hiện

-HS làm vào vở BT, 1HS lên bảng làm

-Lớp nhận xét, GV chữa bài

Bài 3: Ghi kết quả tính

- HS nêu kết quả

56 - 18 - 2 = 36 ; 48 + 16 - 25 = 39

-GV chữa bài

Bài 4: Tìm x

a) x + 18 = 50 b) x - 35 = 25 c) 60 - x = 27

-HS nêu thành phần của phép cộng(trừ)

? Muốn tìm số hạng ta làm thế nào

?Muốn tìm số bị trừ ta làm thế nào

?Muốn tìm số trừ ta làm thế nào

-HS làm vào vởBT, 1 HS lên bảng chữa bài

-GV nhận xét : a) x = 32; b) x = 60 c) x = 33

*Dành cho HS khá giỏi

Bài 1: Hoàn có nhiều hơn Hà 8 viên bi Nếu Hoàn cho Hà 3 viên bi thì Hoàn nhiều hơn Hà mấy viên bi?

-GV gợi ý: Sau khi cho Hà 3 viên thì Hoàn còn bao nhiêu viên bi?

Vậy khi đó số bi của Hà bao nhiêu viên bi

- HS làm vào vở, GV chữa bài : 2 viên bi

Bài 2: Viết thêm hai số vào dãy số sau :

a) 3; 6; 9; 12; ;

b) 2 ; 4; 6 ; 8; ;

-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng chữa bài

-GV chữa bài: a) Dãy số đầy đủ là: 3; 6; 9; 12; 15; 18

b) Dãy số đầy đủ là: 2; 4; 6; 8; 10

-GV chấm bài

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV nhận xét giờ học

===========***==========

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:30

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w