1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án buổi chiều lớp 2 - Nguyễn Thị Tuyết Thanh - Tuần 33

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 182,68 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- HS làm bài vào vở thực hành và đọc bài làm của mình cho cả lớp nghe - GV theo dái vµ gîi ý *GV chÊm bµi vµ nhËn xÐt - GV cho HS tham kh¶o bµi mÉu Bµi lµm Thñy lµ mét c« bÐ cã lßng nh©n[r]

Trang 1

1

Thứ 4 ngày 2 tháng 5 năm 2012

I.Mục tiêu:

- Củng cố về phân biệt s/x; i / iê

-Củng cố về cách tìm từ chỉ nghề nghiệp

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

chỉ nghề nghiệp.

2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)

Bài 1: HS đọc yêu cầu: Điền vào chỗ trống

a)s hoặc x

Mùa …uân từ đâu …a Nhẹ nhàng đi …át lại b) i hoặc iê

Sẽ được nghe nh….ù t…'.ng ch m hay

HS làm vào vở và đọc bài làm của mình

-1HS lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét

a)Xuân, xa, sát, xòe ,xoan ,xanh ,sấm ,sớm, xuân.

b)Nhiều , chim , tiếng , rích , chim , nhìn , tiên , hiền.

Bài 2: HS đọc yêu cầu : Nối cho đúng cặp từ đồng nghĩa nói về phẩm chất của nhân dân Việt Nam

Cần cù

Gan góc

Đoàn kết

đùm bọc anh dũng chăm chỉ

Trang 2

2

- HS thảo luận nhóm đôI và trình bày kết quả

- GV chữa bài

Bài 3: HS đọc yêu cầu : Viết dưới mỗi tấm ảnh từ ngữ chỉ nghề nghiệp , công việc

- HS quan sát từng tấm ảnh và làm vào vở thực hành

-GV theo dỏi

b.Thợ điện (làm ra điện, sửa chữa điện, …)

c.cẩu hàng, … (lái cần cẩu)

*Dành cho HS khá giỏi:

Bài tập 1: Tìm và ghi lại cặp từ trái nghĩa có trong mỗi câu sau

a.Trên dưới một lòng

b.Trong ấm ngoài êm

c.Trước sau như một

d.Lên thác xuống ghềnh

-HS làm vào vở và đọc lên

-GV nhận xét: a.trên - dưới; b.trong - ngoài; c.trước - sau; lên - xuống

Bài tập 2:Thành ngữ nào nói về người nông dân

a.Chân lấm tay bùn

b.Lên thác xuống ghềnh

c.Ngồi mát ăn bát vàng

-HS làm vào vở và đọc lên

-GV nhận xét: a.Chân lấm tay bùn

*GV chấm bài và nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS cùng GV hệ thống lại bài

-GV nhận xét giờ học

==========***============

Ôn : Tìm số bị trừ, số hạng, Tính giá trị biểu thức

I.Mục tiêu:

- Củng cố kĩ năng tìm số bị trừ, số hạng, tính giá trị biểu thức

III.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)

Bài 1: HS đọc yêu cầu : Số?

- HS làm miệng

- GV cùng HS nhận xét và ghi kết quả

a)

Trang 3

3

b.)

c.Số?

400+70+8 =478 800+90 =890 300+9 =309

Bài 2: HS đọc yêu cầu : Đặt tính rồi tính:

a.804+162=966 ; b.568-357=211 ; c.784-563=221

- HS nêu cách đặt tính và tính

- HS làm vào vở thực hành

-GV cùng HS nhận xét

Bài 3: Tìm x

a.X-52=37 46+X=98

- HS nêu thành phần trong phép trừ và phép cộng

-HS nêu cách tìm số bị trừ và số hạng

-HS làm bài vào vở, 1HS lên chữa bài

- GV nhận xét : a)x=89 b)x=52

Bài 4:Tính

- HS nêu cách tính giá trị biểu thức

? Trong biểu thức vừa có phép nhận(chia)cộng(trừ ) ta làm như thế nào

-HS nêu và làm bảng con, 2 HS lên bảng làm

a.5 x 8 + 25 = 40+25 ; b.40 : 5 - 7= 8 - 7

Bài 5: HS đọc bài toán và giải vào vở

- HS làm bài, 1 HS lên bảng giải

Bài giải

Số vải cửa hàng đó có là

465 + 534 = 999(m)

Đáp số: 999m

*Dành cho HS khá giỏi

Bài 1: Số?

390 + 506 = 506 + + 50 + 8 = 200 + 258

-HS làm vào vở, 1HS lên chữa bài

-GV nhận xét

Bài 2: Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số và bé nhất có ba chữ số

-GV gợi ý: Số lớn nhất có hai chữ số là số nào, số bé nhất có ba chữ số là số nào?

?Tìm tổng ta làm phép tính gì

-HS làm vào vở và đọc kết quả

-GV nhận xét: Đáp số : 199

*GV chấm bài và nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS cùng Gv hệ thống lại bài học

-GV nhận xét giờ học

Trang 4

4

-Về ôn lại các bảng cộng, trừ đã học

==========***==========

Bài : Bóp nát quả cam

I.Mục tiêu

-Rèn kỹ năng viết cho HS

-Biết cách trình bày bài vào vở luyện viết

II.Hoạt động dạy học (32’)

1.Giới thiệu bài viết

2.Hướng dẫn HS viết bài

-Hướng dẫn cách trình bày vào vở và viết đúng các từ khó: thuyền rồng, liều chết, ngã chúi, ………

-HS nhìn SGK (trang124) viết vào vở

-GV nhắc nhở những HS viết chữ chưa đẹp cần nắn nót hơn

-GV hướng dẫn thêm cho HS viết còn sai lỗi chính tả

3 GV Thu vở chấm

GV nhận xét sữa lỗi bài viết cho từng em

4.Củng cố, dặn dò

-Nhắc nhở một số em viết còn chưa đẹp về luyện viết thêm

-Nhận xét tiết học

===========***==========

Thứ 5 ngày 3 tháng 5 năm 2012

Cô Tâm dạy

===========***==========

Cô Ngọc dạy

===========***==========

Học sinh tự ôn luyện : Toán ; Mĩ thuật

I.Mục tiêu:

- Giúp HS củng cố lại kĩ năng cộng, trừ có nhớ trong phạm vi 100 và cộng trừ không nhớ trong phạm vi 1000, Tìm thừa số, số bị trừ, số bị chia ,giải toán

II Hoạt động dạy học

1.Giới thiệu bài:(2’) : Giáo viên nêu yêu cầu tiết học

2.Giáo viên định hướng

-GV chia lớp thành 3 nhóm

- GV nêu yêu cầu của từng nhóm

*Nhóm 1: HS khá, trung bình yếu làm bài tập

Bài 1: Đặt tính rồi tính

Trang 5

5

54 + 46 ; 78 – 39 ; 76 – 58; 232 + 35; 123 + 524

-HS nêu cách đặt và thực hiện vào vở

-Lớp nhận xét, GV chữa bài

Bài 2:Tìm x

-HS nêu cách tìm số bị trừ, số trừ, số bị chia

-HS làm vào vở, 1 HS lên bảng làm

-GV cùng HS chữa bài

Bài 3: Nhà Hà có 12 con gà, nhà Hà có ít hơn nhà Hoa 15 con gà Hỏi nhà Hoa có bao nhiêu con gà?

-HS đọc và phân tích bài toán rồi làm vào vở

-HS cùng GV chữa bài:

Bài giải

Số gà nhà Hoa có là:

12 + 15 = 27 (con)

Đáp số: 27 con

- HS đọc cả bài

-GV theo dỏi, uốn nắn

*Nhóm 2: HS giỏi làm

Bài 1: Với ba chữ số 2, 1 , 4 Hãy lập các số có ba chữ số

-GV gợi ý: Lập các số có ba chữ từ ba chữ số đã cho

-HS làm vào vở, GV chữa bài: từ ba số đã cho ta lập được các số là: 214, 142,

412, 421, 444 222, 111,……

-GV chấm và nhận xét

Bài 2: Hai số có hiệu bằng 46 , nếu giữ nguyên số trừ và giảm số bị trừ đi 7

đơn vị thì hiệu mới bằng bao nhiêu?

-GV gợi ý : Trong phép trừ mà giữ nguyên số trừ giảm số bị trừ bao nhiêu

đơn vị thì hiệu giảm đi bấy nhiêu đơn vị

-HS phân tích bài toán và làm vào vở

-GV chữa bài : Hiệu mới là : 46 – 7 = 39

* Nhóm 3: Vẽ đề tài mà em thích

-GV hướng dẫn HS cách thực hiện bài vẽ

+Vẽ khung tranh, vẽ hình ảnh chính, hình ảnh phụ, tô màu

-GV giúp đỡ HS hoàn thành

3.Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

===========***==========

Thứ 6 ngày 4 thán 5 năm 2012

I.Mục tiêu:

Trang 6

6

-Rèn kĩ năng viết đoạn văn ngắn về người bạn

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’): Ôn lại cách viết bài văn về người bạn, kể lại câu

chuyện đã được đọc

2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)

Bài tập 1: HS đọc yêu cầu : Viết 3- 4 câu nhận xét về bạn Thủy (truyện

“Con búp bê vải”)dựa vào vào gợi ý sau đây

-Thủy là cô bé tính tình như thế nào?(nhân hậu ,thương người ,hiền hậu ,đáng yêu,…)

- Việc làm nào của Thủy cho em biết điều đó?

- Em có tình cảm như thế nào với bạn Thủy?

- HS làm bài vào vở thực hành và đọc bài làm của mình cho cả lớp nghe

- GV theo dỏi và gợi ý

*GV chấm bài và nhận xét

- GV cho HS tham khảo bài mẫu

Bài làm

mẹ đưa Thủy ra chợ mua quà.Khi đi hết chợ thì Thủy không chọn được gì , vì đồ chơi làm cho Thủy hoa mắt.Nhưng cuối cùng ,Thủy đã chọn mua con búp bê làm bằng vải của bà cụ ngồi dưới trời gá rét.Tuy con búp bê không

đẹp nhưng em thấy bà cụ ngồi ban hàng thật là tội nghiệp.Em rất thích cái tính của bạn.

Bài tập 2: Dành cho HS khá, giỏi

*Kể lại câu chuyện “con búp bê vải”

- HS thảo luận nhóm đôi kể lại câu chuyện

- HS kể trước lớp

- GV cùng HS nhận xét

3.Củng cố, dặn dò (2’)

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn lại bài

===========***==========

Ôn về phép nhân, chia Giải toán

I.Mục tiêu:

-Củng cố ghi nhớ bảng nhân, bảng chia đã học

-Củng cố kĩ năng giải toán, lập số

II.Hoạt động dạy học:

*Hướng dẫn làm bài tập(28’)

Bài 1: Tính nhẩm:

a.200+400=600 500+300=800

800-200=600 900-500=400

Trang 7

7

-HS thảo luận nhóm đôi

- HS nối tiếp nhau nêu phép tính và kết quả

- GV ghi kết quả

- HS làm vào vở thực hành câu b,c

- GV cùng HS chữa bài

b.45 : 5 = 9 24 : 4 = 6

35 : 5 = 7 10 : 2 = 5

20 : 2 = 10 27 : 3 = 9

30 : 3 =10 32 : 4 = 8

c.4 x 8 = 32 5 x 5 = 25

3 x 7 = 21 2 x 6 = 12

Bài2: HS đọc yêu cầu: Viết số thích hợp vào ô trống:

a.964=900+ 0+ 4 b.888< 8 8

- HS làm vào vở, GV chữa bài

Bài3: HS đọc bài toán và phân tích

? Bài toán cho biết gì

? Bài toán hỏi gì

- HS giải vào vở, 1 HS lên chữa bài

Bài giải

8 hộp bánh có tất cả số cái bánh là

4x8=32(cái bánh)

Đáp số:32 cái bánh

* GV chấm bài và nhận xét

Bài 4:

Dành cho HS khá, giỏi: Đố vui:

- HS làm bài và chữa bài

- GV nhận xét

a.Lập các số có 3 chữ số:7;8;9

*789;798;879;897;987;978

b.Lập các số tròn chục có 3 chữ số:0;5;6

*560;650

*Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV cùng HS hệ thống lại bài

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn lại bài

===========***===========

Trò chơi: Chi chi chành chành, Lộn cầu vồng

a- mục tiêu

- HS biết cách chơi trò chơi " Chi chi chành chành", trò chơi "Lộn cầu vồng", tham gia hào hứng , chủ động

b- đồ dùng

GV : Kẻ sân chơi

Trang 8

8

c- hoạt động dạy – học

HS ôn lại 1-2 trò chơi đã học

1 Gíơi thiệu bài : 1 phút

GV cho HS nhắc lại chủ điểm sinh hoạt của tháng

2 Hướng dẫnHS tham gia trò chơi : 15 phút

a , Trò chơi " Chi chi chành chành"

- Nhằm rèn luyện phản xạ nhanh, thư giãn

Chuẩn bị : HS đứng quay mặt vào nhau từng đôi một

Cách chơi : GV hô " Chuẩn bị !" thì 1 trong 2 em xoè bàn tay ra, em kia

đặt ngón trỏ vào giữa lòng bàn tay bạn GV hô " Bắt đầu ! ", cả lớp đọc ĐT câu đồng dao sau, trong lúc đó, em đặt ngón tay có thể chuyển từ bàn tay này sang bàn tay kia của bạn Sau chữ "ập " thì nhanh chóng rút tay ra:

ngũ đế- ù à, ù ập ! "

b Trò chơi " Lộn cầu vồng " 12 phút

-GV hướng dẫn cách chơi

-HS chơi thử

GV nhận xét chung tiết học , tuyên dương tinh thần học tập của HS

Trang 9

9

Thứ 4 ngày 5 tháng 5 năm 2010

Dấu chấm, dấu phẩy

I.Mục tiêu:

-Củng cố về cách tìm từ trái nghĩa và từ chỉ nghề nghiệp

-Củng cố về cách dùng dấu chám, dấu phẩy

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-Để củng cố kĩ năng về cách tìm các từ trái nghĩa và từ chỉ nghề nghiệp ta sang tiết học Ôn từ trái nghĩa và từ chỉ nghề nghiệp

2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)

Bài tập 1: Xếp các từ dưới đây thành từng cặp có nghĩa trái ngược nhau: a.Giỏi, xinh xắn, hẹp, xấu xí, kém, ít , rộng, nhiều

b.nhó, đói, khóc, buồn, no, vui, quên, cười,

c.mưa, sáng, đắt, nắng trẻo, tối, đen sì

-HS làm vào vở và đọc bài làm của mình

-1HS lên bảng làm

-Lớp cùng GV nhận xét

Bài tập 2:Nêu tên các nghề qua các việc làm sau

a.Khám và chữa bệnh

b.Cấy lúa, trồng khoai, nuôi lợn

c.Bán vải, dày dép, sách vở

d.Làm dày, vải mặc, bánh kẹo

e.Giữ trật tự làng xóm, phố phường, khối,

-HS thảo luận theo cặp

-Đại diện một số nhóm trình bày

-Nhóm khác nhận xét bổ sung

-GV chốt ý chính: a.Bác sĩ; b.nông dân; c.bán hàng; công nhân; e công an Bài tập 3: Điền dấu chấm hoặc dấu phẩy vào chỗ chấm

Tuấn nói với Ngọc:

- Chiều qua cậu Hùng câu Nam cậu Trung chơi cờ ca- rô cả buổi không học hành gì cả Thật lãng phí thời gian !

Ngọc thắc mắc:

-Sao cậu biết?

-Tớ ngồi xem từ đầu đến cuối mà

-HS nêu cách làm và làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-GVnhận xét

-GV gọi HS đọc lại bài ở bảng

Trang 10

10

*Dành cho HS khá giỏi:

Bài tập 1: Tìm và ghi lại cặp từ trái nghĩa có trong mỗi câu sau

a.Trên dưới một lòng

b.Trong ấm ngoài êm

c.Trước sau như một

d.Lên thác xuống ghềnh

-HS làm vào vở và đọc lên

-GV nhận xét: a.trên - dưới; b.trong - ngoài; c.trước - sau; lên - xuống

Bài tập 2:Thành ngữ nào nói về người nông dân

a.Chân lấm tay bùn

b.Lên thác xuống ghềnh

c.Ngồi mát ăn bát vàng

-HS làm vào vở và đọc lên

-GV nhận xét: a.Chân lấm tay bùn

-GV chấm bài và nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS cùng GV hệ thống lại bài

-GV nhận xét giờ học

==========***============

Kiểm tra cá nhân về bảng phép cộng, phép trừ đã học Giải toán

I.Mục tiêu:

-Kiểm tra trí nhớ của học sinh và cộng, trừ viết có nhớ trong phạm vi 100 -Củng cố về kĩ năng giải toán

II.Đồ dùng

-Phiếu học tập ghi các câu hỏi

III.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

-Tiết học hôm nay cô kiểm tra lại việc ghi nhớ các bảng cộng trừ đã học và giải toán có lời văn

2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)

Bài 1: Kiểm tra đọc

-GV gọi lần lượt từng HS lên bốc thăm và đọc thuộc lòng các bảng cộng ,trừ

đã học

+Đọc thuộc lòng 7 cộng với một số

+Đọc thuộc lòng 8 cộng với một số

+Đọc thuộc lòng 6 cộng với một số

+Đọc thuộc lòng 12 trừ đi một số

+Đọc thuộc lòng 13 trừ đi một số

+Đọc thuộc lòng 14 trừ đi một số

-HS lần lượt lên bốc và đọc

-GV ghi điểm

Trang 11

11

Bài 2: Tính

72

39

90

17

56

47

25

28 57

-HS nêu cách thực hiện và làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-GV nhận xét

Bài 3: Đặt tính rồi tính

27 + 6 ; 9 + 32 ; 15 + 24 ; 96 - 17 ; 58 - 36

-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm

-GV cùng HS nhận xét

Bài 4: Một cửa hàng ngày đàu bán được 73 m vải, ngày sau bán được ít hơn ngày đầu 27 m vải Hỏi ngày sau bán được bao nhiêu mét vải?

?Bài toán cho biết gì

?Bài toán hỏi gì

?Bài toán thuộc dạng toán nhiều hơn hay ít hơn

-HS phân tích và giải vào vở, 1HS lên bảng làm

Bài giải

Ngày sau bán được là :

73 - 27 = 46 (m)

Đáp số: 46 m vải

-HS cùng GV nhận xét

*Dành cho HS khá giỏi

Bài 1: Số?

390 + 506 = 506 + + 50 + 8 = 200 + 258

-HS làm vào vở, 1HS lên chữa bài

-GV nhận xét

Bài 2: Tìm tổng của số lớn nhất có hai chữ số và bé nhất có ba chữ số

-GV gợi ý: Số lớn nhất có hai chữ số là số nào, số bé nhất có ba chữ số là số nào?

?Tìm tổng ta làm phép tính gì

-HS làm vào vở và đọc kết quả

-GV nhận xét: Đáp số : 199

-GV chấm bài và nhận xét

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-HS cùng Gv hệ thống lại bài học

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn lại các bảng cộng, trừ đã học

==========***==========

Luyện viết bài : Lượm

I.mục tiêu:

-Rèn kĩ năng viết đúng chính tả, nhận ra lỗi sai, rồi viết lại cho đúng và trình bày đúng thể thơ 4 chữ

+ +

Trang 12

12

-HS có ý thức trình bày sạch đẹp

II.Hoạt động dạy-học:

1.Giới thiệu bài: (2’)

2.HS viết bài vào vở: (28’)

-GV viết lên bảng: Bài thơ sau có viết sai một số lỗi chính tả em hãy phát hiện ra chỗ sai và viết đúng vào vở

Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu ngênh ngênh

Ca nô đội lệch Mồm huýt sáo vang Như co chim chích Nhãy trên đường làng

Một hôm nào đó Như bao hôm nào Chú đồng chí nhỏ

Bỏ thư vào bao

Vụt qua mặt trận

Đạn bay vèo vèo Thư đề “thượng khẩn”

Sợ chi hiểm ngèo

-HS đọc thầm để phát hiện lỗi sai

-HS viết đúng vào vở luyện viết 2 trang

-GV theo dỏi

-GV chấm chữa bài cho HS

-GV chữa bài :

3.Củng cố, dặn dò: (2’)

-GV nhận xét giờ học

-Về nhà luyện viết thêm

===========***==========

Thứ 6 ngày 7 thán 5 năm 2010

Trang 13

13

I.Mục tiêu:

-Rèn kĩ năng đáp lời khen ngợi và đáp lời an ủi

-Rèn kĩ năng viết một đoạn văn ngắn tả về Bác Hồ

II.Hoạt động dạy học:

1.Giới thiệu bài: (2’): Ôn lại cách đáp lời khen ngợi và an ủi Tả ngắn về Bác Hồ

2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)

Bài tập 1:Nói đáp lời của em trong các trường hợp sau

a.Em đi mua báo giúp ông, ông khen em ngoan

b.Trời mưa em giúp bác chuyển củi vào bếp, bác khen em

Em giải được bài toán khó, các bạn khen em

-HS thảo luận theo nhóm đôi

-Đại diện một số nhóm trình bày lời đáp

-HS cùng GV nhận xét

Bài tập 2: Viết lời đáp của em trong các trường hợp sau

a.Em bé nhà hàng xóm làm hỏng đồ chơi của em Mẹ an ủi : “Em còn nhỏ, con đừng giận Con còn có nhiều đồ chơi khác cơ mà.”

b.Em rất nản chí vì tập bơi mãi mà vẫn chưa biết bơi Ông em động viên :

“Cứ kiên trì luyện tập thì nhất định cháu sẽ bơi được.”

-HS làm vào vở và đọc bài làm

-GV cùng HS nhận xét

Bài tập 3: Viết một đoạn văn ngắn tả về Bác Hồ qua ảnh

-HS quan sát ảnh Bác Hồ và viết vào vở

-GV theo dỏi

-HS đọc bài làm

-GV chấm bài và nhận xét

3.Củng cố, dặn dò (2’)

-GV nhận xét giờ học

-Về ôn lại bài

===========***==========

Ôn về phép nhân, phép chia trong bảng đã học Giải toán

I.Mục tiêu:

-Kiểm tra việc ghi nhớ bảng nhân, bảng chia đã học và nhân, chia viết

-Củng cố kĩ năng tìm số bị chia, giải toán

II.Hoạt động dạy học:

*Hướng dẫn làm bài tập(28’)

Bài 1: Đọc bảng nhân, chia 2, 3, 4, 5

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:29

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w