* Những HS đã hoàn thành bài tập trong VBT, GV hướng dẫn HS luyện đọc lại bài 100 một lần và luyện viết các từ ứng dụng đã học trong bài.. - GV quan sát hướng dẫn thêm.[r]
Trang 1Tuần 24
Thứ Tư , ngày 24 tháng 2 năm 2010 ( Dạy bài thứ Hai tuần 24 )
học vần
I Mục đích,yêu cầu:
- Luyện nói từ 2-4 câu theo chủ đề: Em thích đọc truyện
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: mùa xuân, bóng chuyền
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: thuở Tổ2: huơ tay Tổ 3: giấy pơ - luya
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy vần uân
* Nhận diện vần
- HS cài âm u, âm â sau đó cài âm n GV đọc uân HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp ? Vần uân có mấy âm ? Vị trí của các âm?
- Đánh vần: u -â -n - uân
- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: uân
- GV: Vần uân có trong tiếng xuân GV ghi bảng
? Tiếng xuân có âm gì , vần gì và dấu gì?
- HS đánh vần : xờ - uân - xuân theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: xuân theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì?
- GV: Tiếng xuân có trong từ mùa xuân GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc: uân, xuân, mùa xuân, mùa xuân, xuân, uân
- GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
c.Dạy vần uyên
(Quy trình dạy F tự vần uân )
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
đ Luyện viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
Trang 2-2
- HS viết vào bảng con: uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì?
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện viết :
- HS viết vào vở tập viết : uân, uyên, mùa xuân, bóng chuyền
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
c Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Em thích đọc truyện
- HS quan sát tranh trong SGK và nêu câu hỏi SHD để HS trả lời
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần uân, uyên vừa học
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học
-Toán luyện tập
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh số tròn chục; J đầu nhận biết cấu tạo số tròn chục( 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị)
II phương tiện dạy học:
- Gv: Bộ đồ dùng dạy toán lớp 1
- HS: bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn, J kẻ
III Các hoạt động dạy học:
1/ Bài cũ:
- Gọi h/s TB,Y lên bảng đọc và viết các số tròn chục Cả lớp viết vào giấy nháp
- HS và GV nhận xét, đánh giá
2/ Bài mới:
* Giới thiệu bài (trực tiếp)
* HĐ1: C J dẫn h/s làm bài tập trong SGK 128
Bài1: HS đọc yêu cầu bài toán Nối (theo mẫu)
- HS tự làm theo mẫu vào vở bài tập GV quan sát uốn nắn h/s TB,Y H/s TB lên bảng chữa bài, H/s và GV nhận xét
Bài2: HS đọc yêu cầu bài toán Viết (theo mẫu)
- HS tự làm bài vào vở BT Gọi 1h/s TB,Y lên bảng làm bài HS và GV nhận xét chữa bài.Phân tích số chục và số đơn vị của các số tròn chục
Trang 3Bài 3: HS K đọc yêu cầu của bài toán: Khoanh số bé nhất và số lớn nhất (H/s K,G đọc)
- Gọi 2 H/s K, TB, lên bảnglàm H/s và GV nhận xét
Bài 4: H/s K,G đọc yêu cầu của bài: Viết theo thứ tự từ bé đến lớn và từ lớn đến
bé H/s Y làm câu a; Câu b về nhà hoàn thành
- Gọi hai h/s TB, Y lên bảng làm bài, ở " J& làm vào vở bài tập H/s và GV nhận xét bài trên bảng
3/ Củng cố, dặn dò
* Trò chơi: Tìm nhà
- Mục đích rèn luyện cho h/s trí nhớ về cách đọc
- GV J dẫn h/s cách chơi
- HS thực hiện chơi
- Tổng kết h/s nào về nhà đầu tiên là đạt giải nhất
Buổi chiều Luyện Tiếng Việt
I Mục tiêu:
- Luyện đọc, viết các tiếng, từ có vần uân, uyên
- Rèn luyện kỹ năng nghe viết đúng cho HS
II Các hoạt động dạy - học:
1 Đọc bài ở SGK
- HS đọc bài uân, uyên theo cá nhân , nhóm , cả lớp
- GV nhận xét - cho điểm
2 HS viết bài vào bảng con:
- GV đọc cho HS viết 1 số từ : tuần lễ, kể chuyện, huân F bóng chuyền, rèn luyện,
- GV theo dõi và giúp đỡ thêm
3 Thực hành : HS làm bài tập vào vở BTTV
- C J dẫn HS làm bài tập 1 , 2 , 3 trang 17
- HS nêu yêu cầu của từng bài
Bài 1: Nối
Bài 2: Điền vần uân hay uyên.
Bài 3: Viết từ huân F kể chuyện.
- HS làm bài - GV theo dõi giúp đỡ thêm
- Chấm bài - chữa bài
- Nhận xét tiết học - dặn dò
-Luyện Toán Luyện tập
I Mục tiêu:
- Luyện tập về các số tròn chục.
II Hoạt động dạy- học:
HĐ1: Củng cố:
Trang 4-4
- 1 HS đọc các số tròn chục:
- 1 HS viết các số tròn chục:
HĐ2: Luyện tập:
- HS làm bài vào vở
Bài 1: Viết theo mẫu:
a Số 40 gồm 4 chục và 0 đơn vị
b Số 70 gồm …chục và…đơn vị
c Số 50 gồm…chục và …đơn vị
Bài 2: a Khoanh vào số bé nhất: b Khoanh vào số lớn nhất:
Bài 3: <, >, =
Bài 4: Đếm thêm và viết
a Thêm 10: , 20, 30, …, …, …,…,…,90
b Thêm 2 chục: , 3 chục, …chục, …chục, …chục.
GV chấm, chữa bài
III.Họat động củng cố :
- Nhận xét giờ học Tuyên " F những hs làm bài tốt
-Tự học hoàn thành bài tập
I.mục tiêu:
- HS tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu
II hoạt động dạy học:
- GV nêu yêu cầu giờ học
- GV J dẫn tự kiểm tra và hoàn thành bài tập theo yêu cầu
* Những HS đã hoàn thành bài tập trong VBT, GV J dẫn HS luyện đọc lại bài
100 một lần và luyện viết các từ ứng dụng đã học trong bài
- GV quan sát J dẫn thêm
- Cuối tiết học GV nhận xét giờ học
-Thứ Năm , ngày 25 tháng 2 năm 2010
( Dạy bài thứ Ba tuần 24 )
Thể dục Bài thể dục trò chơi
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện sáu động tác F thở, tay, chân, vặn mình, bụng, toàn thân của bài thể dục phát triển chung
II Phương tiện dạy- học:
- Tranh bài thể dục
10
1 chục
Trang 5III Hoạt động dạy- học:
HĐ1: Phần mở đầu
- Tập hợp lớp, phổ biến ND tiết học
- HS khởi động xoay các khớp
HĐ2 : Phần cơ bản
- Học động tác điều hòa
- GV làm mẫu và giải thích từng cử động gồm 4 nhịp
- HS tập theo GV
- GV hô cho HS tập động tác phối hợp 2 lần 8 nhịp
- Ôn liên hoàn các động tác của bài thể dục: v F thở, tay, chân vặn mình, bụng, phối hợp Mỗi động tác 2 lần 8 nhịp
HĐ3: Phần kết thúc
- HS đứng vỗ tay và hát
- GV nhận xét giờ học
-Toán cộng các số tròn chục
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính cộng các số tròn chục, cộng nhẩm các số tròn chục trong
II phương tiện dạy học:
- GV bảng phụ viết bài tập 2 Bộ đồ dùng dậy toán 1
- HS giấy nháp, bảng con, phấn, bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học.
1/Bài cũ: - HS lên chữa bài tập số 4 trong SGK 128
- GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới:
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
*HĐ1: Giới thiệu phép cộng 30 + 20 (tính viết)
- H/s thực hành trên que tính: H/s lấy 3 chục que tính theo yêu cầu, GVcũng gài lên bảng gài
- ? Em đã lấy bao nhiêu que tính (30)
- Y/c H/s lấy 2 chục que tính nữa Em vừa lấy thêm bao nhiêu que tính? (20)
? em đã làm thế nào (H/s k,G :phép tính cộng)
- H/s đọc phép tính, Gv ghi bảng
phép tính cộng: 30 + 20 = 50 (H/s K ,G nhắc lại)
- GV J dẫn H/s đặt tính viết trong SGK Gọi một số H/s nêu lại cách làm
*HĐ2: C J dẫn học sinh làm bài tập trong sgk-129
Bài 1: HS đọc đề bài toán: Tính theo cột dọc (HS K đọc).(H/s TB,Y làm 4 câu
đầu còn lại về nhà hoàn thành)
bảng
Trang 6-6
Bài 2: H/s K,TB nêu y/c bài tập: Tính nhẩm Gv HD bài mẫu , gọi H/s làm miệng.GVnhận xét
Bài 3: H/s K,G đọc bài toán (h/s K,G nêu cách giải)
- GV hỏi: Muốn biết hai thùng đựng bao nhiêu gói bánh ta làm thế nào.(H/s: Phép cộng)
- H/s làm vào vở bài tập Toán G/v thu bài chấm và nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
-Học vần bài 101 :uât, uyêt
I Mục đích,yêu cầu:
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Đất J ta tuyệt đẹp
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: sản xuất, duyệt binh
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: huân F Tổ2: tuần lễ Tổ 3: kể chuyện
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
b Dạy vần uât
* Nhận diện vần
- HS cài âm u, âm â sau đó cài âm t GV đọc uât HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp ? Vần uât có mấy âm ? Vị trí của các âm?
- Đánh vần: u -â -t - uât
- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: uât
- GV: Vần uât có trong tiếng xuất GV ghi bảng
? Tiếng xuất có âm gì , vần gì và dấu gì?
- HS đánh vần : xờ - uât - xuât - sắc - xuất theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: xuất theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì?
- GV: Tiếng xuất có trong từ sản xuất GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc: uât, xuất, sản xuất, sản xuất, xuất, uât
- GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
c.Dạy vần uyêt
(Quy trình dạy F tự vần uât )
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
Trang 7- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
đ Luyện viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì?
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện viết :
- HS viết vào vở tập viết : uât, uyêt, sản xuất, duyệt binh
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
c Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: đất J ta tuyệt đẹp
- HS quan sát tranh trong SGK và nêu câu hỏi SHD để HS trả lời
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần uât, uyêt vừa học
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
- GV nhận xét tiết học
Buổi chiều ( Dạy bài thứ Tư - Tuần 24 )
học vần
I Mục đích,yêu cầu:
- Luyện nói từ 2- 4 câu theo chủ đề: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
II Đồ dùng dạy- học:
- Tranh minh hoạ( hoặc các vật mẫu) các từ khoá: phụ huynh, ngã huỵch
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng, phần luyện nói ở trong SGK
III Các hoạt động dạy- học:
Tiết1
1 Kiểm tra bài cũ:
- HS viết vào bảng con: Tổ 1: nghệ thuật Tổ2: băng tuyết Tổ 3: duyệt binh
2 Bài mới:
a Giới thiệu bài
Trang 8-8
b Dạy vần uynh
* Nhận diện vần
- HS cài âm u, âm y sau đó cài âm nh GV đọc uynh HS đọc theo: cá nhân, tổ, cả lớp ? Vần uynh có mấy âm ? Vị trí của các âm?
- Đánh vần: u - y - nh - uynh
- HS đánh vần: cá nhân, tổ, cả lớp HS đọc trơn: uynh
- GV: Vần uynh có trong tiếng huynh GV ghi bảng
? Tiếng huynh có âm gì , vần gì và dấu gì?
- HS đánh vần : hờ - uynh - huynh theo cá nhân, tổ, lớp
- HS đọc trơn: huynh theo cá nhân, tổ, cả lớp
- HS quan sát tranh vẽ ở SGK và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì?
- GV: Tiếng huynh có trong từ phụ huynh GV ghi bảng
- HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- HS đọc: uynh, huynh, phụ huynh, phụ huynh, huynh, uynh
- GV theo dõi và sữa lỗi phát âm cho HS
c.Dạy vần uych
(Quy trình dạy F tự vần uynh )
d Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Cho 4 - 5 em đọc các từ ngữ ứng dụng
- GV có thể giải thích các từ ngữ này cho HS dễ hiểu
- Tìm tiếng có chứa vần vừa học
đ Luyện viết:
- GV viết mẫu - HS quan sát và nhận xét
- HS viết vào bảng con: uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
Tiết 2
3 Luyện tập
a Luyện đọc:
- HS đọc lại bài của tiết 1
+ HS đọc : cá nhân, tổ, cả lớp
- Đọc câu ứng dụng
+ HS quan sát tranh và trả lời câu hỏi: ? Bức tranh vẽ gì?
- GV ghi câu ứng dụng lên bảng
- HS đọc: cá nhân, nhóm, cả lớp
b Luyện viết :
- HS viết vào vở tập viết : uynh, uych, phụ huynh, ngã huỵch
- GV theo dõi - giúp đỡ thêm
- Chấm bài - Nhận xét bài viết của HS
c Luyện nói:
- HS đọc tên bài luyện nói: Đèn dầu, đèn điện, đèn huỳnh quang
- HS quan sát tranh trong SGK và nêu câu hỏi SHD để HS trả lời
d Trò chơi: Tìm tiếng có chứa vần uynh, uych vừa học
IV Củng cố - dặn dò:
- HS đọc lại toàn bài theo SGK 1 lần
Trang 9- GV nhận xét tiết học.
-Toán luyện tập
I Mục tiêu:
*Giúp h/s củng cố về: Biết đặt tính, làm tính, cộng nhẩm số tròn chục; J đầu biết
về tính chất phép cộng; biết giải toán có lời văn
II phương tiện dạy học:
- GV : Bộ đồ dùng dạy toán 1
- HS : bộ đồ dùng học toán, bảng con, phấn
III Các hoạt động dạy học:
1/Bài cũ: - HS lên chữa bài tập số 2 trong SGK
- GV nhận xét cho điểm
2/Bài mới:
*Giới thiệu bài (trực tiếp)
HĐ1: C J dẫn học sinh làm bài tập trong sgk-130
Bài 1: HS nêu yêu cầu bài tập: Đặt tính rồi tính Gọi 4 h/s K,G TB,Y lên bảng làm bài ở " J& làm vào VBT GV nhận xét
Bài 2a: H/s K,TB nêu y/c bài tập: Tính nhẩm Gv y/c H/s nêu kết quả miệng H/s nhận xét đúng sai
? Bài tập này giúp ta củng cố về kỹ năng gì (H/s: cộng nhẩm các số tròn chục trong phạm vi 100)
Bài 3: H/s nêu yêu cầu bài toán (H/s K,G nêu)
- H/s K,G nhắc lại các J giải H/s làm bài vào vở bài tập, cùng bàn đổi vở để tự kiểm tra lẫn nhau
? Bài tập này giúp ta củng cố về kỷ năng gì (h/s: giải toán có lời văn)
Bài 4: H/s giỏi đọc đề bài: Nối theo mẫu GV HD bài mẫu (H/s K,TB nêu lại) -Tổ chức cho 2 nhóm chơi trò chơi tiếp GV nhận xét chốt kết quả đúng
? Qua bài tập này giúp ta củng cố về kỷ năng gì (H/s: làm tính cộng các số tròn chục trong phạm vi 100)
3/ Củng cố, dặn dò:
- Qua tiết luyện tập giúp ta củng cố về những kỹ năng gì?
- Dặn làm bài 2 còn lại vào vở ô ly
-Tự nhiên - Xã hội
Cây gỗ
I Mục tiêu:
II Phương tiện dạy- học:
-Tranh, ảnh về các loại cây gỗ
III Hoạt động dạy- học:
1.Kiểm tra bài cũ:
Trang 10-10
Nêu một số cây hoa mà em biết?
Gv nhận xét ghi điểm
2 Bài mới
HĐ1: Giới thiệu bài:
Gv ghi mục bài: Cây gỗ
HĐ2: Quan sát và nhận xét
+ Tên của cây gỗ là gì?
+ Các bộ phận của cây?
+ Cây có đặc điểm gì?
GV tiểu kết, nêu ý chính: Cây gỗ
giống cây hoa cây rau cũng có rễ, thân
, lá và hoa Nh cây gỗ có thân to,
cành lá xum xuê làm bóng mát
HĐ3: Làm việc với SGK
? Kể tên các cây gỗ mà em biết
Gv nhận xét
HĐ4:Trò chơi: Củng cố những kiến
thức hiểu biết về cây gỗ
VD: Bạn tên là gì?
Bạn trồng ở đâu?
Bạn có ích lợi gì?
Tổng kết
Hoạt động củng cố :
GV nhận xét giờ học:
L ý HS bảo vệ cây ở 1 Q ở nhà
Dặn dò tiết sau
Cây hoa 3-4 hs nêu
HS quan sát để phân biệt cây gỗ và cây hoa
HS thảo luận theo nhóm 2
Đại diện các nhóm trình bày trớc lớp
HS nhận xét bổ sung
HS tự làm cây gỗ, nêu câu hỏi, trả lời
- HS trả lời:
Tôi trồng ở sân tr Q$
Tôi toả bóng mát, làm đẹp cho cảnh 1 Q
-Thứ Sáu , ngày 26 tháng 2 năm 2010 ( Dạy bài thứ Năm - Tuần 24 )
Toán trừ các số tròn chục
I Mục tiêu:
- Biết đặt tính, làm tính trừ, trừ nhẩm các số tròn chục; biết giải toán có lời văn
II phương tiện dạy học:
- GV: Bảng phụ viết bài tập 2, 4 Bộ đồ dùng dậy toán 1
- HS: Giấy nháp, bảng con, phấn, bộ đồ dùng học toán
III Các hoạt động dạy học:
1/Bài cũ: - HS lên chữa bài tập số 1 trong SGK tiết 92
- GV nhận xét cho điểm
Trang 112/Bài mới:
*Giới thiệu bài (bằng câu hỏi)
*HĐ1: Giới thiệu phép trừ các số tròn chục.
- I J 1: Giới thiệu 50 - 20 = 30
- H/s thực hành trên que tính: H/s lấy 5 chục que tính theo yêu cầu, GVcũng gài lên bảng gài 5 chục que tính
- ? Em đã lấy bao nhiêu que tính (50)
- Y/c H/s tách ra 2 chục que tính Em vừa tách ra bao nhiêu que tính? (20)
- Sau khi tách ra 20 que tính thì còn lại bao nhiêu que tính.(30 ) ,(H/s K, TB trả lời) ? Em đã làm thế nào? (H/s k,G nêu: phép tính trừ)
- H/s đọc phép tính, Gv ghi bảng
chúng ta phải làm phép tính trừ: 50 - 20 = 30 (H/s K ,G nhắc lại)
- GV J dẫn H/s đặt tính viết trong SGK Gọi một số H/s nêu lại cách làm
*HĐ2: C J dẫn học sinh làm bài tập trong sgk-131
Bài 1: HS đọc đề bài toán: Tính (HS K đọc).(H/s TB,Y làm 4 câu đầu còn lại về nhà hoàn thành)
bảng
Bài 2: H/s K,TB nêu y/c bài tập: Tính nhẩm Gv HD bài , gọi H/s miệng.GVnhận xét
Bài 3: H/s K,G đọc bài toán (h/s K,G nêu cách giải)
- GV hỏi: Muốn biết An có tất cả bao nhiêu cái kẹo ta làm thế nào.(H/s: Phép cộng)
- H/s làm vào vở bài tập Toán G/v thu bài chấm và nhận xét
3/ Củng cố, dặn dò
- GV nhận xét tiết học
- Dặn học sinh về nhà hoàn thành bài tập ở VBT Toán
-Đạo đức
đi bộ đúng quy định (tiết 2)
I Mục tiêu:
- L đã trình bày ở tiết 1
II Chuẩn bị:
+ GV: Ba chiếc đèn hiệu xanh, dỏ, vàng Các điều 3,6,18,26 công J quốc tế về quyền trẻ em
III Các hoạt động dạy học.
1.Bài cũ:
2.Bài mới:
*Giới thiệu bài ( trực tiếp)
*HĐ1: Làm bài tập 3.
- GV J dẫn học sinh quan sát tranh trong vở bài tập và trả lời câu hỏi:
? Các em nhỏ trong tranh đi bộ có đúng quy định không
? Điều gì có thể sảy ra ? Tại sao
?Em xẽ làm gì khi thấy bạn thế
... dùng học toánIII Các hoạt động dạy học:
1 /Bài cũ: - HS lên chữa tập số SGK tiết 92
- GV nhận xét cho điểm
Trang 11