Về kiến thức: - Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về chương thống kê và biểu thức đại số.. Về kĩ năng - Rèn luyện kĩ năng nhận biết các khái niệm cơ bản của thống kê như dấu hi[r]
Trang 1Ngày soạn: 30/03/2011 Ngày dạy: Dạy lớp 7E
Tiết 67:
Ôn tập cuối năm (tiết 2)
1 Mục tiêu:
a Về kiến thức:
- ễn tập và hệ thống hoỏ cỏc kiến thức cơ bản về chương thống kờ và biểu thức đại số
b Về kĩ năng
- Rốn luyện kĩ năng nhận biết cỏc khỏi niệm cơ bản của thống kờ như dấu hiệu, tần
số, số trung bỡnh cộng và cỏch xỏc định chỳng
c Về thỏi độ
- Củng cố cỏc khỏi niệm đơn thức, đơn thức đồng dạng, đa thức, nghiệm của đa thức Rốn kĩ năng cộng, trừ, nhõn đơn thức; cộng, trừ đa thức, tỡm nghiệm của đa thức một biến
2 Chuẩn bị của GV và HS:
a Chuẩn bị của GV:
- Bảng phụ ghi các bài tập, thước kẻ phấn màu
b Chuẩn bị của HS:
- Bảng nhóm, bút dạ, làm bài tập và ôn tập theo yêu cầu
c.Tổ chức các hoạt động dạy học:
3 Tiến trình bài dạy
a Kiểm tra bài cũ (ghộp với ụn tập)
* Đặt vấn đề vào bài mới (1 phỳt): Để giỳp cỏc em làm tốt bài kiểm tra cuối năm,
chỳng ta tiếp tục cựng nhau ụn lại cỏc kiến thức cơ bản đó học từ đầu năm:
b Dạy nội dung bài mới
GV
HS
GV
HS
Hoạt động 1 (7 phỳt) Cho hs làm bài tập 8
Cả lớp cựng làm
1 HS trỡnh bày bảng
Y/c hs khỏc nhận xột
Nhận xột
Hoạt động 2 (32 phỳt)
1 ễn tập về thống kờ
*Bài 8 <sgk – 90>
a) Dấu hiệu là sản lượng của từng thửa (tớnh theo tạ/ha)
- Bảng “tần số”
Sản lượng (x)
Tần số (n)
Cỏc tớch
31(tạ/ha) 34(tạ/ha) 35(tạ/ha) 36(tạ/ha) 38(tạ/ha) 40(tạ/ha) 42(tạ/ha) 44(tạ/ha)
10 20 30 15 10 10 5 20
310 680 1050 540 380 400 210 880
4450 X
120 37
(tạ/ha)
N=20 4450 b) Mốt của dấu hiệu là 35
2 ễn tập về biểu thức đại số
Trang 2HS
?
HS
?
HS
?
HS
GV
HS
GV
GV
HS
GV
?
HS
GV
Thế nào là đơn thức ?
Đơn thức là biểu thức đại số chỉ gồm một
số, hoặc một biến, hoặc một tích giữa các
số và các biến
Thế nào là hai đơn thức đồng dạng?
Hai đơn thức đồng dạng là hai đơn thức
có hệ số khác 0 và có cùng phần biến
Thế nào là đa thức?
Đa thức là một tổng của những đơn thức
Mỗi đơn thức trong tổng gọi là một hạng
tử của đa thức đó
Cách xác định bậc của đa thức
Bậc của đa thức là bậc của hạng tử có bậc
cao nhất trong dạng thu gọn của đa thức
đó
Đưa bài tập, y/c hs thảo luận nhóm làm
bài:
Cho các đa thức:
A = x2 – 2x – y2 + 3y – 1
B = – 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3
a) tính A + B
b) tính A – B
c) tính giá trị của A – B tại x = - 2, y = 1
Hoạt động nhóm
Nhận xét bài làm của hs
Y/c hs làm bài 11
2 em lên bảng làm bài
Cho hs làm bài 12
Khi nào số a được gọi là nghiệm của đa
thức P(x) ?
Lên bảng trình bày
Cho hs làm bài 13
Bài tập:
a) A + B = (x2 – 2x – y2 + 3y – 1) + (– 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3)
= x2 – 2x – y2 + 3y – 1 – 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3 = x2 – 2x – y2 + 3y – 1 – 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3 = - x2 – 7x + 2y2 + 4y +
2 b) A – B = (x2 – 2x – y2 + 3y – 1) – (– 2x2 + 3y2 – 5x + y + 3) = x2 – 2x – y2 + 3y – 1 + 2x2 – 3y2 + 5x – y – 3
= 3x2 + 3x – 4y2 + 2y c) Thay x = -2 và y = 3 vào biểu thức A-B, ta có:
3.(-2)2 + 3.(-2) - 4.12 + 2.1 – 4
= 12 – 6 – 4 + 2 – 4 = 0
* Bài 11 <sgk – 91>
Đáp án:
kết quả x = 1 kết quả x = 2
3
*Bài 12 <sgk – 91>
Giải
Đa thức P(x) = ax2 + 5x - 3 có một nghiệm là 1
2
a = 2
* Bài 13 <sgk – 91>
Giải
Trang 3GV
Lên bảng trình bày
Nhận xét bài làm của hs
a) P(x) = 3 – 2x = 0 -2x = -3
x = 3
2
vậy đa thức P(x) có nghiệm là x= 3
2
b) Đa thức Q(x) = x2 + 2 không có nghiệm
vì 2 với mọi x => Q(x) = x2 + 2 > 0
0
x
với mọi x
c Củng có, luyện tập(3 phút)
? Khi nào số x = a được gọi là nghiệm của đa thức P(x)?
HS : Trả lời
GV : Nhận xét và chốt
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút)
Học ôn kĩ lý thuyết, làm lại các dạng bài tập
Làm thêm các bài tập trong sách bài tập
Chuẩn bị Kiểm tra HKII