TC: Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì : +Tỉ số hai giá trị tương ứng luôn không đổi +Tỉ số hai giá trị bất kì của đại lượng?. này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng b.[r]
Trang 1Ngày soạn: 23/03/2011 Ngày kiểm tra: Lớp 7E
Tiết 65:
Kiểm tra chương IV
1 Mục tiêu bài kiểm tra
- Đánh giá khả năng vận dụng kiến thức vào làm bài tập của học sinh
- Giáo dục tính trung thực nghiêm túc trong quá trình làm bài của học sinh
2 Nội dung đề kiểm tra
a Ma trận đề kiểm tra
Thụng
Giá trị
của
biểu
thức đại
số
1
0,5
2
2
3
2,5
Đơn
Đa thức 1
Đa thức
một
biến
1 0,5
1
0,5 Cộng,
trừ đa
thức
một
biến
1
0,5
2
2
3
2,5 Nghiệm
của đa
thức
một
biến
1
0,5
3
3
4
3,5 Tổng 2 1 2 1 2 1 7 7 13 10
b Nội dung đề kiểm tra
I
Khoanh trũn vào
Cõu 1: Giỏ 2 – 9x < x = 1 là
Cõu 2:
C
cỏc
D H ba ỏp ỏn trờn Cõu 3:
Trang 2A B Tích
Câu 4: Trong các
A x2 – 2y + xy + 1 B x2 + y – x2y2 – 1
A 2x3 + 3x2 – 6x + 2 B 2x3 – 3x2 – 6x + 2
C 2x3 – 3x2 + 6x + 2 D 2x3 – 3x2 – 6x – 2
Câu 6:
A 1
2
II
Câu 1: Tính giá
a) 7x + 2y – 6 < x = - 1 và y = 2
b) x2y3 + xy < x =1 và y = 1
2 Câu 2: Cho hai 4 – 2x3 – x + 1 và Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x
a) Tính P(x) + Q(x) = ?
b) Tính P(x) – Q(x) = ?
Câu 3: Tìm
a) P(x) = 3x + 1 b) Q(y) = 3y – 6 c) R(x) = x2 – x = 0
3 Đáp án - biểu điểm
I
R\] áp án khoanh úng /_" 0,5 $S
Câu 1: @áp án: D – 6
Câu 2: @áp án: D H ba áp án trên
Câu 3:
Câu 4: @áp án: C x3 – 2x + 6
Câu 5: @áp án: B 2x3 – 3x2 – 6x + 2
Câu 6: @áp án: A 1
2
II
Câu 1:
a) Thay x = - 1 và y = 2 vào
x2y3 + xy ta /_" 0,5 7(-1) + 2.2 – 6 = - 7 + 4 – 6 = - 9
0,5 (1)2(1)3 + 1 = + =
2
1 2
1 8
1 2
5
Câu 2:
P(x) = 2x4 – 2x3 – x + 1
Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x
P(x)+Q(x) = 2x4 – 3x3 + 5x2 + 3x + 1
1 P(x) = 2x
4 – 2x3 – x + 1 Q(x) = - x3 + 5x2 + 4x P(x)+Q(x) = 2x4 – x3 – 5x2 – 5x + 1
1 Câu 3:
Trang 3-a) x = 1 là
3
P(x) = 3x + 1 vỡ P( 1) = 3( ) + 1
3 1 3 = -1 + 1 = 0 1 b) y = 2 là Q(y) = 3y – 6 Vỡ Q(2) = 3.2 – 6 = 6 – 6 = 0 1 c) x = 0 và x = 1 là 2 – x Vỡ: R(0) = 02 – 0 = 0 – 0 = 0 0,5 R(1) = 12 – 1 = 1 – 1 = 0 0,5 4 Nhận xột đỏnh giỏ sau bài kiểm tra - Về kiến thức:
- Về kĩ năng vận dụng:
- Về cách trình bày, diễn đạt bài kiểm tra:
Ngày soạn: 23/03/2011 Ngày <N: -<N lớp 7E Tiết 66: Ôn tập cuối năm (tiết 1) 1 Mục tiêu: a Về kiến thức: - ễn b Về kĩ năng - Rốn c Về thỏi độ - Trung 2 Chuẩn bị của GV và HS: a Chuẩn bị của GV: - Bảng phụ ghi các bài tập, '), kẻ phấn màu
b Chuẩn bị của HS: - Bảng nhóm, bút dạ, làm bài tập và ôn tập theo yêu cầu 3 Tiến trình bài dạy a Kiểm tra bài cũ (ghộp với ụn tập) * @h ' vào bài $0 (1 phỳt): @ giỳp cỏc em làm C bài ^$ tra "C ndm, chỳng ta cựng nhau ụn b Dạy nội dung bài mới Hoạt động của GV & HS Nội dung ? HS ? Hoạt động 1 (12 phút) Số hữu tỉ là số viết %)*, 5) dạng phân số với a, b Z, b 0 VD: 1/2, -4/7
1 Ôn tập về số hữu tỉ, số thực
*Quan hệ tập hợp số:
Trang 4?
HS
?
HS
GV
HS
GV
HS
?
HS
GV
HS
Số vô tỉ là số viết %)*, 5) dạng số
thập phân vô hạn không tuần hoàn
Tập hợp các số vô tỉ %)*, kí hiệu là I
VD :
x=1,4142135623730950488016887
Q, I và R
Số hữu tỉ, số vô tỉ gọi chung là số thực
Q R; I R
Giỏ 6 N# C " BC x _" xỏc
Giỏ 6 N# C " BC x là khoảng
các từ điểm x tới điểm 0 trên trục số
Cho hs làm BT 2 tr 89 SGK
Lờn H H
Cho hs làm BT 1 tr 89 SGK, yờu "
HS nờu
trong
Lờn
Q< F 2 (12 phỳt)
dóy D BC o nhau
-Tỉ lệ thức là đẳng thức của 2 tỉ số
a c
b d
-Tính chất : + a c a.d = b.c
b d
+ a d. b c. a c a; b c; d b; d
b d c d a b a c
-Tính chất dãy tỉ số bằng nhau :
*Cỏch tớnh giỏ trị tuyệt đối của một số:
0
0
x x x
x x
nếu nếu
Bài 2 <sgk – 89>
5H2 a) x + x = 0 x = - x x 0
b) x + x = 2x x = 2x – x = x
x 0
Bài 1 <sgk – 89>
5H2 b) 15 1, 456 : 7 4,5 4
1
d) ( 5).12 : 1 1: ( 2) 11
2 ễn
Bài 3 <sgk – 89>
5H2
Q
R
Trang 5GV
HS
GV
?
HS
?
HS
?
HS
?
Cho HS làm nhanh bài 3 SGK
Làm bài
NhËn xÐt
Cho hs làm bài 4 sgk
@f" và 1 em lên H làm
Q< F 3 (15 phút) Khi nào
H >p
TC:
nhau thì :
OD BC hai giá 6 /A luôn
không
OD BC hai giá 6 kì " < >/_
này o D BC hai giá 6 /A
" < >/_ kia
Khi nào
hai
H >p
TC:
'0 nhau thì:
+Tích hai giá 6 /A luôn
không
OD BC hai giá 6 kì " < >/_
này
6 /A " < >/_ kia
Hàm BC là gì?
H >p
Bài 4 <sgk – 89>
5H 5f BC lãi " ba A '6 /_" chia > >/_
là c, b, c R # ES
và a+b+c = 560
a b c
a b c a b c
a = 2.40 = 80 R # ES
b = 5.40 = 200 R # ES
c = 7.40 = 280 R # ES
3 Ôn
a Đại lượng tỉ lệ thuân
theo công theo
b Đại lượng tỉ lệ nghịch
theo công y a hay xy = a (a là
x
theo
c Hàm số:
thay sao cho '0 $] giá 6 8 x ta luôn xác
. " y thì y /_" f là hàm BC " x và
x
d Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0)
Trang 6GV
GV
HS
H >p
Cho hs
3 phút
$ v các "h giá 6 /A (x, y) trên
Bài 26 <sgk – 64>
5H2
y = 5x – 1 -26 -21 -16 -11 -1 0
c Củng có, luyện tập(3 phút)
? Khi nào
HS : H >p
HS : H >p
d Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà (2 phút)
-
- Làm bài
-
... tra - Về kiến thức:
- Về kĩ vận dụng:
- Về cách trình bày, diễn đạt kiểm tra:
Ngày soạn: 23/03 /2011 Ngày <N: -& lt;N lớp 7E Tiết 66: Ôn... ? HS ? Hoạt động (12 phút) Số hữu tỉ số viết %)*, 5) dạng phân số với a, b Z, b VD: 1/2, -4 /7
1 Ôn tập số hữu tỉ, số thực
*Quan hệ tập hợp số:
Trang... cuối năm (tiết 1) 1 Mục tiêu: a Về kiến thức: - ễn b Về kĩ năng - Rốn c Về thỏi độ - Trung 2 Chuẩn bị GV HS: a Chuẩn bị GV: - Bảng