1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án Tin lớp 7 Bài thưc hành 7: in danh sách lớp em

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 195,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng tình cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi t¶, gîi c¶m - HiÓu c¸c tõ ng÷ khã trong bµi: thêi th¬ Êu, cæ kÝnh, l÷ng th÷ng… - Hiểu nội dung bài: Bài văn tả[r]

Trang 1

Tuần 28

Ngày soạn: 13/4/2008

Ngày giảng Thứ hai ngày 14 tháng 4 năm 2008

Chào cờ

Tập trung toàn trường

Toán

Các số có 3 chữ số

I Mục tiêu:

Giúp học sinh:

- Đọc và viết thành thạo các số có 3 chữ số

- Củng cố về cấu tạo số

II Đồ dùng – dạy học:

- Các hình vuông to, các hình vuông nhỏ,các hình chữ nhật ở bài học 132

III Các hoạt động dạy học:

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 hs đọc các số từ 111 đến 200 - 2 HS lên bảng

129 > 126 199 < 200

* Số 119 (gồm trăm, chục, đơn vị)

(HS nêu miệng)

B Bài mới:

1 Đọc viết các số từ 111 đến 200 - Viết và đọc số 24

- Nêu vấn đề để học tiếp các số + Xác định số trăm, số chục, số đơn

vị (cần điền chữ số thích hợp )

- HS nêu ý kiến, GV điền vào ô trống

- Nêu cách đọc VD : bốn mươi ba, hai trăm bốn

mươi ba

- GV nêu tên số : Hai trăm mười ba - HS lấy các hình vuông (trăm) các

HCN (chục) và đơn vị ô vuông để được hình ảnh trựcc quan của các số đã học

- Làm tiếp các số khác + Chẳng hạn 312, 132 và 407

Bài 2: mỗi số sau ứng với cách đọc nào? - HS đọc yêu cầu

- Gọi 1 HS lên chữa (chọn số ứng với cách đọc )

Bài 3:

- Hướng dẫn học sinh làm bài - HS làm phiếu bài tập

- Nhận xét

Tám trăm hai mươi 820

Trang 2

Hai trăm ba mươi mốt 231

C Củng cố – dặn dò:

Nhận xét tiết học, viết số có 3 chữ số

Thể dục

Trò chơi : con cóc là cậu ông trời

và chuyển bóng tiếp sức

I Mục tiêu :

- Làm quen với trò chơi " Con cóc là cậu ông trời "

- Ôn trò chơi : Chuyển bóng tiếp sức.Biết cách chơi trò chơi và bước đầu tham gia vào chơi Biết cách chơi và tham gia chơi tương đối chủ động

- Tự giác tích cực học môn thể dục

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường

- Phương tiện: còi, bóng 3 quả

Iii Nội dung và phương pháp:

A Phần mở đầu:

- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ

số

3-5'

- GV nhận lớp, phổ biến nội dung

yêu cầu buổi tập

0 0 0 0 0

0 0 0 0 0

- Xoay các khớp cổ tay, cô chân,

xoay khớp đầu gối, hông, đi theo

vòng tròn hít thở sâu

- Giậm chân tại chỗ

- Ôn các động tác của bài thể dục

phát triển chung

- Trò chơi: Con cóc là câu ông trời

- GV nêu trò chơi, HS tìm hiểu về

lợi ích tác dụng về động tác nhảy

của con cóc

- Mỗi HS chỉ nhẩy từ 3-5 đợt, mỗi

đợt bật nhảy 2-3lần

- Trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức 0 0 0 0 0

0 0 0 0 0

Trang 3

- Đi đều 2-4 hàng dọc và hát

- Một số động tác thả lỏng

- Hệ thống bài

- Nhận xét tiết học

- Giao bài tập về nhà

0 0 0 0 0

0 0 0 0 0

Kể chuyện

Những quả đào

I Mục tiêu :

1 Rèn kĩ năng nói:

- Biết nói tóm tắt nội dung mỗi đoạn truyện bằng 1cụm từ hoặc 1 câu

- Biết kể lại từng đoạn câu chuyệndựa vào lời tom tắt

- Biết cùng bạn phân vai

2 Rèn kỹ năng nghe:

- Chăm chú nghe bạn kể chuyện để nhận xét đúng hoặc kể tiếp câu chuyện

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung tóm tắt 4 đoạn câu chuyện (sẽ được bổ sung những cách tóm tắt mới theo ý kiến đóng góp của học sinh )

iII hoạt động dạy học:

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

kho báu

? Vì sao mấy vụ liền lúa bội thu ý b

? Câu chuyện muốn khuyên chúng ta điều

gì động…hạnh phúc + Ai yêu đất đai, ai chăm chỉ lao

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn kể chuyện:

Bài 1: Tóm tắt nội dung từng đoạn câu

- Nối tiếp nhau phát biểu

Đ1 : Chia đáo / quả của ông …

Đ2: Chuyện của xuân/Xuân làm gì với quả đào

-Xuân ăn đào ntn?

Đ3: Chuyện của Vân

- Vân ăn đào ntn ?

- Cô bé ngây thơ…

Đ4:Chuyện của Việt

- Việt đã làm gì với quả đào…

- Tấm lòng nhân hậu Bài 2 : Kể từng đoạn câu chuyện dựa vào

nội dung tóm tắt của bài tập 1 (dựa vào nội dung tóm tắt từng đoạn - HS tập kể từng đoạn trong nhóm

trong nhóm) Hướng dẫn học sinh kể - Đại diện các nhóm nối tiếp nhau

Trang 4

kể 4 đoạn Bài 3: Phân vai dựng lại câu chuyện - HS tự hình thành từng tốp 5 em

xung phong dựng lại câu chuyện (người dẫn chuyện ông, Xuân, Vân, Việt )

- 2,3 tốp HS (mỗi tốp 5 em tiếp nối nhau dựng lại câu chuyện )

- Lập tổ trọng tài nhận xét

- Chấm điểm thi đua

- Nhận xét, bình điểm

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Về nhà tập kể lại câu chuyện cho

người thân nghe

- Chuẩn bị giờ sau

Mĩ thuật

Tập nặn tạo dáng tự do Nặn hoặc vẽ, xé dán con vật

I Mục tiêu

- HS nhận biết hình dáng con vật Nặn được con vật theo trí tưởng tượng Yêu

mến cáccon vật nuôi trong nhà

II Chuẩn bị

- Tranh mĩ thuật lớp 2

III Các hoạt động dạy học

1 Giới thiệu bài

a Hoạt động 1: Quan sát và nhận xét

- HD quan sát tranh các con vật ở bộ dồ

dùng

b Hoạt động 2: Cách nặn con vật

- Các dáng khi đi, đứng, nằm

- Các bộ phận đầu mình

* Hướng dẫn cách nặn: Nặn từng bộ phận

rồi gắn dính vào nhau

+ Nặn khối chính trước: đầu, mình

+ Nặn các chi tiết sau

+ Nặn từ khối đất nguyên thành hình dạng

con vật

c Hoạt động 3: Cách vẽ

- Vẽ hình ảnh chính trước, hình ảnh phụ sau:

mình, đầu, chân, đuôi

d Hoạt động 4: Thực hành

- Yêu cầu vẽ hoặc nặn con vật theo ý thích

- Tạo dáng con vật nằm, ngồi, đứng

e Hoạt động 5: Nhận xét đánh giá

- Hướng dẫn học sinh nhận xét đánh giá về

hình dáng, đặc điểm con vật vừa vẽ,nặn

- Quan sát

- Thực hành theo hướng dẫn

- Nhận xét

Trang 5

* Dặn dò về nhà hoàn thành bài

Chính tả: (Nghe – viết)

Những quả đào

I Mục đích - yêu cầu:

1 Nghe - viết chính xác trình bày đúng một đoạn trong truyện: Những quả đào

2 Làm đúng các bài tập có phân biệt có âm vần dễ lẫn: s/x

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng phụ viết nội dung đoạn cần chép

- Bảng phụ bài tập 2a

III hoạt động dạy học :

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ: 3 HS viết bảng lớp

Giếng sâu, sâu kim, xong việc, nước sôi, gói

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích, yêu cầu

2 Hướng dẫn tập chép:

a Hướng dẫn chuẩn bị bài:

? Những chữ nào trong bài chính tả phải viết

hoa? Vì sao viết hoa ?

- Những chữ cái viết đầu câu và

đứng đầu mỗi tiếng trong các tên riêng phải viết hoa

* Hướng dẫn HS tập viết bảng con những

b HS chép bài vào vở

c Chấm, chữa bài (5-7 bài)

3 Hướng dần làm bài tập:

- Hướng dẫn HS làm - HS làm bài vào vở chỉ viết những

tiếng cần điền

Ví dụ: cửa sổ, chú sáo, sổ lồng, trước sân, xô tới, cây xoan

- HS khá giỏi làm các bài tập b Điền inh hay in

- To như cột đình

- Kín như bảng

- Tình làng…

- Chín bỏ…

C Củng cố - dặn dò:

- Nhận xét tiết học - Về nhà viết lại những chữ còn mắc

lỗi chính tả

_

Ngày soạn: 14/4/2008

Ngày giảng Thứ ba ngày 15 tháng 4 năm 2008

Toán

Trang 6

So sánh các số có ba chữ số

I Mục tiêu:

Giúp HS:

- Giúp HS so sánh số có ba chữ số

- Nắm được thứ tự các số (không quá 1000)

II Đồ dùng dạy học :

- Các hình vuông to, ác hình vuông nhỏ, cáchình chữ nhật ở bài 132

- Tờ giấy to ghi sẵn dãy số

II các hoạt động dạy học:

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

a Kiểm tra bài cũ:

- Gọi 2 HS lên bảng - Tự đọc và viết số có 3 chữ số

b Bài mới:

a Ôn lại cách đọc và viết số có 3 chữ số - HS đọc các số đã treo trên bảng

- GV cho HS lấy tấm bìa hình vuông đã

121; 122…130 151;152…160 551;552… 560

* Viết các số - Học sinh viết các số vào vở theo

lời đọc của giáo viên

VD: Năm trăm hai mươi mốt (521)

b So sánh các số

- Xác định số trăm, số chục, số đơn vị

- Xét các số ở hàng hai số (hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị)

KL: 234 < 235

194 > 139

199 < 215 Nêu KL chung

2 Thực hành:

- Cho hs so sánh các cặp số - Đọc nối tiếp

498 < 500 241 < 26

259 < 313 347 < 349

250 > 219 749 > 549 Bài 1 : Điền dấu >, <, = - HS làm (bảng con )

- 2 HS lên bảng chữa

a 695 b.751

c 979

- Hướng dẫn HS làm

a 971, 972, 973, 974, 975, 976, 977… b.981, 982, 983, 984, 985, 986,987…

- GV nhận xét sửa sai c 991, 992, 993, 994, 995, 996, 997…

Trang 7

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Củng cố về các số có 3 chữ số

Thể dục:

Trò chơi : con cóc là cậu ông trời

tâng cầu

I Mục tiêu:

- Tiếp tục trò chơi: Tâng cầu

- Yêu cầu biết cách chơi, biết đọc vần điệu và thời gian chơi có kết hợp vần

điệu ở mức ban đầu

- Biết thể hiện động tác và đạt số lần tâng cầu liên tục

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm: Trên sân trường, vệ sinh an toàn nơi tập

- Phương tiện: Chuẩn bị mỗi em 1 quả cầu

III Nội dung - phương pháp:

A phần Mở đầu:

- Lớp trưởng tập trung báo cáo sĩ số

5'

- Giáo viên nhận lớp phổ biến nội dung

tiết học

0 0 0 0 0

0 0 0 0 0

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, đầu

gối, hông…

- Chạy nhẹ nhàng 2-4 hàng dọc

- Đi thường theo vòng trong hít thở sâu

- Ôn 1 số động tác của bài thể dục phát

triển chung

Trò chơi :Con cóc là cậu ông trời

- GV nêu trò chơi, HS đọc vần điệu 1-2

lần sau đó chơi trò chơi có kết hợp đọc vần

điệu

0 0 0 0 0

0 0 0 0 0

- Tâng cầu

+ GV nêu tên trò chơi làm mẫu cách

tâng cầu, từng em tâng cầu bằng vợt gỗ

0 0 0 0 0

- Một số động tác thả lỏng

- Hệ thống bài

- Nhận xét giao bài

Trang 8

Tập đọc

Cây đa quê hương

I Mục đích yêu cầu :

- Đọc trôi chảy toàn bài Ngắt, nghỉ hơi đúng sau các dấu câu giữa các cụm từ dài Biết đọc bài với giọng tả nhẹ nhàng tình cảm, nhấn giọng ở những từ ngữ gợi tả, gợi cảm

- Hiểu các từ ngữ khó trong bài: thời thơ ấu, cổ kính, lững thững…

- Hiểu nội dung bài: Bài văn tả vẻ đẹp của cây đa quê hương, thực hiện tình yêu của tác giả với cây đa, với quê hương

II đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ nội dung bài đọc

III Các hoạt động dạy học:

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 HS nối tiếp nhau đọc 4 đoạn của chuyện: Những quả đào

? Em thích nhân vật nào trong truyện ? Vì sao ?

- GV nhận xét, cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Luyện đọc:

- GV đọc bài

- Chú ý đọc đúng 1 số từ khó

b Đọc từng đoạn trước lớp - HS tiếp nối nhau đọc từng đoạn

- Chia 2 đoạn:

Đ1: …đường cần nói

Đ2: …còn lại

c Đọc từng đoạn trong nhóm

d Thi đọc giữa các nhóm

e Cả lớp đọc đồng thành

3 Hướng dẫn tìm hiểu bài:

Câu 1: Những từ ngữ nào, những câu văn

nào cho biết cây đa đã sống rất lâu? thời thơ ấu của chúng tôi Đó là một - Cây đa nghìn năm đã gắn liền với

toà cổ kính hơn là 1 thân cây

Câu 2:Các bộ phận của cây đa (thân, cành,

ngọn, rễ,) được tả bằng những hình ảnh nào ? chín, mười đứa bé bắt tay nhau ôm - Thân cây: Là một toà cổ kính:

không xuể

- Cành cây: Lớn hơn cột đình

- Ngọn cây: Chót vót giữa rừng xanh

- Rễ cây: Nổi lên mặt đất thành những hình thù quái lạ như những con rắn hổ mang giận dữ

Câu 3: Hãy nói lại đặc điểm mỗi bộ phận

- Cành cây rất lớn…

Trang 9

- Rễ cây ngoằn ngèo…

- Ngọn cây rất cao…

Câu 4: Ngồi bóng mát ở gốc đa Tác giả

còn thấy những cảnh đẹp của quê hương ? - Lúa vàng gợn sóng, đàn trâu…

…ánh chiều

4 Luyện đọc lại

- GV theo dõi nhận xét, ghi điểm

C Củng cố – dặn dò:

- Qua bài văn em thấy tình cảm của tác

giả với quê hương như thế nào ?

- Tình yêu cây đa, tình yêu quê hương, luôn nhớ nhữngkỉ niệm thời thơ ấu gắn liền với cây đa quê hương

- Nhận xét tiết học - Về nhà tìm hiểu các bộ phận của

cây ăn quả

Thủ công

Làm vòng đeo tay

I Mục tiêu:

- HS biết làm vòng đeo tay

- Làm được vòng đeo tay

- Thích làm đồ chơi, yêu thích chiếc vòng của mình do mình làm ra

II chuẩn bị:

- Mẫu vòng đeo tay bằng giấy

- Quy trình làm vòng đeo tay bằng giấy

- Giấy thủ công, giấy màu, keo, hồ dán

II các hoạt động dạy học:

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

1 Hướng dẫn HS quan sát và nhận xét - HS quan sát

? Vòng đeo tay được làm bằng gì? có

- Muốn giấy đủ độ dài để làm thành

vòng đeo vừa tay ta phải dán nối các nan

giấy

2 HD mẫu

Bước 1: Cắt thành các nan giấy - Lấy 2 tờ giấy thủ công khác mầu

cắt thành các nan giấy rộng 1 ô Bước 2: Dán nối các nan giấy - Dán nối các nangiấy cùng màu

thành 1 nan giấy dài 50 ô đến 60 ô, rộng 1 ô, làm 2 nan như vậy

Bước 3: Gấp các nan giấy - Dán đầu của 2 nan ngang sao cho

nếp gấp sát mép nan sau đó gấp nan ngang đè lên nan dọc như hình 3

- Tiếp tục gấp theo theo thứ tự cho

đén 2 nan giấy Dán phần cuối của 2 nan còn lại, được sợi dây dài

Bước 4 : Hoàn chỉnh vòng đeo tay - Dán 2 đầu sợi dây vừa gấp được

Trang 10

vòng đeo tay bằng giấy

* Tổ chức cho HS gấp vòng đeo tay

bằng giấy

- GV quan sát HD những HS còn lúng túng

3 Nhận xét – dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị giờ sau

Tập viết

I Mục tiêu:

- Rèn kỹ năng viết chữ:

1 Biết viết chữ A hoa theo cỡ vừa và nhỏ

2 Biết viết ứng dụng câu Ao liền ruộng cả theo cỡ và nhỏ, chữ viết đúng mẫu

đều nét và nối chữ đúng quy định

II Đồ dùng dạy học:

- Mẫu chữ A kiểu 2

- Bảng phụ viết sẵn mẫu chữ nhỏ trên dòng kẻ li

III các hoạt động dạy học:

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- HS viết bảng con chữ hoa Y - HS viét bảng con

- GV nhận xét, chữa bài

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

2 Hướng dẫn viết chữ hoa

a Quan sát nhận xét chữ A hoa kiểu

? Chữ A hoa kiểu 2 cao mấy li - 5 li

Gồm mấy nét là những nét nào ? - Gồm 2 nét là nét cong kín và nét

móc ngược

N1: Như viết chữ 0 (ĐB trên ĐK 6, viết

nét cong kín cuối nét uốn vào trong , DB

giữa ĐK 4 và đường kẻ 5)

N2: Từ điểm dừng bút của nét 1lia bút

lên ĐK6 phía bên phải chữ o, viết nét móc

ngược (như nét 2 của chữ u) ĐB ở ĐK 2

3 Hướng dẫn viết cụm từ ứng dụng:

- 1 HS viết cụm từ ứng dụng - Ao liền ruộng cả

? Hiểu nghĩa của cụm từ - ý nói giầu có ở vùng thôn quê

? Nêu các chữ có độ cao 2,5li ? - A,l,g

? Nêu các chữ có độ cao 1,5li ? - r

? Nêu các chữ có độ cao 1 li ? - Còn lại

- Nêu khoảng cách giữa các chữ ghi - Bằng khoảng cách viết chữ o

Trang 11

tiếng

- Nêu khoảng cách đánh dấu thanh ?

? Nêu cách nối nét - Nét cuối của chữ A nối với đường

cong của chữ o

- HS viết chữ Ao cỡ nhỏ

- Hướng dẫn HS

- 1 dòng chữ A cỡ vừa, 2 dòng chữ A cỡ

nhỏ

- 1 dòng chữ Ao cỡ vừ , 1 dòng chữ Ao

cỡ nhỏ

- 2 dòng cụm từ ứng dụng Ao liền ruộng

cả cỡ nhỏ

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà luyện viết lại chữ A

Ngày soạn: 15/4/2008

Ngày giảng: Thứ tư ngày 16 tháng 4 năm 2008

Luyện từ và câu

Mở rộng vốn từ: từ ngữ về cây cối

đặt và trả lời câu hỏi để làm gì ?

I mục đích yêu cầu:

1 Mở rộng vốn từ về cây cối

2 Tiiếp tục luyện tập và trả lời câu hỏi có cụm từ: "Để làm gì"

II hoạt động dạy học:

- tranh, ảnh 3, 4 loài ăn quả(rõ các bộ phận cây)

- Bút dạ, giấy các nhóm (bài tập 2)

III hoạt động dạy học:

Các hoạt động của GV Các hoạt động của HS

A Kiểm tra bài cũ:

- Kể tên thú giữ không nguy hiểm - HS2: Viết tên các cây lương thực,

thực phẩm

- 2 HS thưch hành đặt và trả lời câu hỏi

- B để lấy gỗ đóng tủ, bàn, giường

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV nêu mục đích yêu cầu:

2 Bài tập:

1 Giới thiệu bài nêu mục đích yêu cầu

2 Bài tập:

Trang 12

- Gắn lên bảng trang 3, 4 loài cây ăn quả - HS quan sát.

chỉ các bộ phận của cây đó

Lời giải:

- GV chia lớp thành 4 nhóm - Rễ, gốc, thân cành lá, hoa, quả,

ngọn

- Các từ tả các bộ phận của cây là các từ

chỉ hình dạng, màu sắc tính chất, đặc điểm

của từng bộ phận

- HĐ nhóm 4

+Rễ cây: Dài, ngoằn ngoèo, uốn lượn…

+ Thân cây: To, cao, chắc…

+ Gốc cây: To, thô…

+ Cành cây: Xum xuê, um tùm, trơ trụi…

+ Lá: Xanh biếc, tươi xanh…

+ Hoa: vàng tươi, hồng thắm… + Quả: vàng rực, vàng tươi…

+ Ngọn: chót vót, thẳng tắp…

Bài 3:

- Giáo viên nêu yêu cầu

+ Việc làm 2 bạn gái tưới nước bạn trai

bắt sâu kiến, nhận xét.- nhiều HS nối nhau phát biểu ý

- đặt câu hỏi có cụm từ để làm gì ? VD:

làm gì ?

cây

C Củng cố – dặn dò:

- Nhận xét tiết học

? Hỏi thêm những từ ngữ tả các bộ phận

của cây

Toán

Luyện tập

I Mục tiêu:

Giúp HS:

+ Luyện tập so sánh số co 3 chữ số

+ Nắm được thứ các số (không quá 1000)

ii đồ dùng dạy học

- Bộ đồ dùng dạy học toán lớp 2

II Các hoạt động dạy học:

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:24

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm