Các hoạt động dạy học : Hoạt động của GV Hoạt động của HS HĐ1.Kiểm tra tập đọc Thực hiện như tiết 1 HĐ2.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc.. - Đọc yêu cầu bài tập.[r]
Trang 1TUẦN 27
Sinh hoạt lớp: SINH HOẠT SAO
I.Mục tiêu:
-Tổng kết tuàn 26
- Hướng dẫn thực hiện “Kế hoạch NGLL tuần 27”
- Thực hiện phong trào xây dựng “Trường học thân thiện – Học sinh tích cực”
II Các hoạt động dạy học :
1 GV nhận xét các hoạt động trong tuần 26
2 Sinh hoạt sao theo chủ điểm “Yêu Sao- Yêu Đội”
a/ Các sao tập họp
- Ôn lại chủ điểm tháng 9, 10, 10, 11, 12, 1, 2 , 3; chủ đề năm học
- Tổng kết thi đua học tập chào mừng Ngày 8 / 3
- Thực hiện các trò chơi dân gian: Rồng rắn lên mây; Bịt mắt bắt dê; bỏ khăn
b/ Kế hoạch NGLL tháng 3
+ Tập các bài hát múa tập thể theo kế hoạch
+ Ôn luyện, thực hiện các trò chơi dân gian
+ Kể chuyện Đạo đức Bác Hồ
3.Tiếp tục thực hiện phong trào “Xây dựng trường học thân thiện – học sinh tích cực”
- Vệ sinh trường lớp
- Tác phong đến trường
- Các yêu cầu trong đối xử giao tiếp
- Các yêu cầu về học tập, sinh hoạt
- Thực hiện các trò chơi dân gian
****************************
Trang 2Thứ hai
Tập đọc : ÔN TẬP GIỮA HKII(Tiết1)
I Mục tiêu :
1.Đọc rõ ràng, rành mạch các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 26(phát âm rõ, tốc độ đọc khoảng 45 tiếng / phút); hiểu nội dung của đoạn, bài ( trả lời được các câu hỏi về nội dung đoạn đọc)
2 Biết đặt và trả lời câu hỏi với Khi nào ? ( BT2, BT3); biết đáp lời cảm ơn trong tình huống giao tiếp cụ thể ( một trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên các bài tập đọc từ tuần 19 đến tuần 26
- Viết sẵn các câu ở bài tập 2
III Các hoạt động dạy học :
HĐ1 Kiểm tra tập đọc
- GV đặt câu hỏi về đoạn bài HS vừa đọc
GV ghi điểm
HĐ2 Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “ Khi
nào”
*Lời giải đúng : Câu a/ mùa hè; Câu b/ khi
hè về
HĐ3 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in
đậm
HĐ4 Nói lời đáp của em.
- Cho HS thực hành đối đáp theo nhóm đôi
+ Tình huống a
+ Tình huống b
+ Tình huống c
HĐ5 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS thực hành đáp lời cảm ơn với thái
độ lịch sự, tiếp tục ôn các bài tập đọc đầu
HKII
-Từng HS lần lượt lên bốc thăm bài tập đọc (sau khi bốc thăm được xem lại bài đọc) -Đọc 1 đoạn hoặc cả bài như trong phiếu đã định, trả lời câu hỏi
- Đọc yêu cầu bài tập
- 1HS lên bảng, các HS khác làm vào VBT : gạch dưới bộ phận trả lời cho câu hỏi “Khi nào”
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2HS lên bảng, lớp làm vào VBT : c/ Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng ?/ Dòng sông dát vàng khi nào ?
b/ Ve nhởn nhơ ca hát khi nào ? / Khi nào ve nhở nhơ ca hát ?
- Đọc yêu cầu bài tập
- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp + a/ Có gì đâu / Không có chi / Chuyện nhỏ
ấy mà / Bạn bè phải giúp nhau mà
+ b/ Dạ, không có chi / Dạ, thưa ông, có gì đâu ạ Ông đi ạ
+c/ Thưa bác, không có chi !/ Dạ, cháu rất thích trông em bé mà
Trang 3
Tập đọc: ÔN TẬP GIỮA HKII (Tiết 2)
I Mục tiêu:
1 Mức độ yêu cầu về kĩ năng như ở tiết 1
2 Nắm được một số từ ngữ về bốn mùa (BT2)
3 Biết đặt dấu chấm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn ( BT3)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc (từ tuần 19 đến tuàn 26)
- Trang phục cho trò chơi mở rộng vốn từ về bốn mùa
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Kiểm tra tập đọc :
Thực hiện như tíêt 1
HĐ2 Trò chơi mở rộng vốn từ.
- GV mời 4HS mang tên 4 mùa đứng trước
lớp
HĐ3 Ngắt đoạn trích thành 5 câu
HĐ4 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Nhắc HS tiếp tục luyện đọc
- HS bốc thăm, đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài
HS thực hành trò chơi :
- 4HS đội mũ bốn mùa Xuân, Hạ, Thu,Đông
- 12HS đội mũ từ tháng 1đến tháng 12
- 4HS đội mũ tên các loài hoa mai, đào, cúc, mận, phượng
- 4HS mang chữ ấm áp, nóng bức, mát mẻ, giá lạnh
- Số HS đội mũ và mang chữ tự tìm đến mùa thích hợp
- Từng mùa tự giới thiệu
- Đọc yêu cầu và đoạn trích
1HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT
Trời đã vào thu Những đám mây bớt đổi màu.Trời bớt nặng Gió hanh heo đã rải khắp cánh đồng Trời xanh và cao dần lên
Luyện đọc – viết: ÔN TẬP VÀ KIỂM TRA GIỮA HKII
Mục tiêu:
- Ôn luyện một số từ ngữ về bốn mùa
- Luyện tập đặt dấu chầm vào chỗ thích hợp trong đoạn văn
- Thực hành đặt và trả lời câu hỏi với Ở đâu ? Thực hành đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể
- Làm bài tập thực hành Tiếng Việt tuần 27/tiết 1
*******************************
Trang 4Thứ hai
Toán : SỐ 1 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I.Mục tiêu : Giúp HS biết :
- Số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó
- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
II.Các họat động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A.Kiểm tra : Bài 2,3/131
B Bài mới
HĐ1 Phép nhân có thừa số 1.
Nêu phép nhân và yêu cầu HS chuyển thành
phép cộng tương ứng
1 x 2 = 1+1 = 2
1 x 3 = 1+1+1+1 = 3
1 x 4 = 1+1+1+1+1 = 4
H : Em có nhận xét gì về kết quả của phép
nhân 1 với một số ?
- Gọi 3HS lên bảng thực hiện các phép tính :
2 x 1; 3 x 1; 4 x 1
- Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào
đó với số 1 thì kết quả của phép nhân có gì
đặc biệt ?
HĐ2 Giới thiệu phép chia cho 1.
- Tiến hành tương tự như HĐ1
HĐ3 Thực hành.
Bài1/132
- Yêu cầu HS tự làm bài
Gọi vài HS đọc bài làm của mình
Bài 2/ 132
- Gọi 3 HS lên bảng, cho các HS khác làm
vào vở
Bài 3/132(nếu còn thời gian)
HĐ4 Củng cố, dặn dò
-Yêu cầu HS nêu lại các kết luận trong bài
- Nhận xét tiết học
2HS
- Số1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó
- HS làm bài :
2 x 1 = 2 ; 3 x 1 = 3 ; 4 x 1 = 4
- Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài 2HS cùng bàn đổi vở kiểm
ta kết quả
- Đọc yêu cầu bài tập
- 3HS lên bảng, lớp làm bài vào vở
- Đọc yêu cầu bài tập
- Thực hiện từ trái qua phải
- 2HS lên bảng, lớp làm vào bảng con
Luyện Toán: Mục tiêu:
- Biết được số 1 nhân với số nào cũng bừng chính số đó; số nào nhân với số 1 cũng bằng chính số đó
- Luện tập lập bảng nhân 1
- Thực hành các bài tập có liên quan đến bảng nhân 1
*******************************
Trang 5Thứ ba
Chính tả: ÔN TẬP (Tiết 3)
I.Mục tiêu :
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi với “Ở đâu ?” (BT2, BT3); biết đáp lời xin lỗi trong tình huống giao tiếp cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II.Đồ dùng dạy học : Phiếu ghi tên các bài tập đọc Viết sẵn nội dung bài tập 2.
III Các hoạt động dạy học :
HĐ1 Kiểm tra tập đọc.
HĐ2.Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi Ở đâu ?
-Yêu cầu HS gạch dưới bộ phận trả lời cho
câu hỏi Ở đâu ?
HĐ3.Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in
đậm
HĐ4 Nói lời đáp của em.
H : Cần đáp lời xin lỗi trong mỗi trường hợp
trên với thái độ như thế nào ?
- Mời 1 cặp HS thực hành đối đáp mẫu
-Yêu cầu HS thực hành theo đôi
HĐ5 Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS thực hành nói, đáp lời xin lỗi trong
giao tiếp hằng ngày
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập đọc, chuẩn bị, đọc bài, trả lời câu hỏi
- Đọc yêu cầu bài tập
- 1HS lên bảng, các HS khác làm trong VBT : a/Hai bên bờ sông, hoa phượng vĩ nở đỏ rực b/Chim đậu trắng xoá trên những cành cây
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trong VBT, 2 HS lên bảng làm bài.a/ Hoa phượng vĩ nở đỏ rực ở đâu ? / Ở đâu hoa phượng vĩ nở đỏ rực ?
b/ Ở đâu trăm hoa khoe sắc thắm ? / Trăm hoa khoe sắc thắm ở đâu ?
- Đọc yêu cầu bài tập
- lịch sự nhẹ nhàng, không chê trách nặng
- 1 cặp HS đối đáp mẫu
- Nhiều cặp HS thực hành đối đáp trong các tình huống a, b, c
a/ Thôi không sao Mình sẽ giặt ngay / Lần sau bạn nhớ cẩn thận hơn nhé !
b/ Thôi không sao đâu chị ạ ! / Bây giờ chị hiểu em là được
c/ Dạ, không có chi./ Dạ, không sao đâu bác
ạ
Trang 6
An toàn giao thông:ÔN TẬP CÁC LOẠI PHƯƠNG TIỆN GIAO THÔNG ĐƯỜNG BỘ I.Mục tiêu:
- Giúp HS nắm lại các loại phương tiện giao thông đường bộ
- Nhận thức sâu hơn được sự cần thiết phải thận trọng khi đi trên con đường có nhiều loại phương tiện giao thông đang đi lại
II Các hoạt động dạy học:
Hoạt động của GV Hoạt động của HS
A Kiểm tra:
- Hãy nêu các loại xe tô sơ mà em biết
- Khi đi trên đường gặp các loại phương tiện
giao thông em phải lưu ý điều gì ?
B.Bài mới:
HĐI Hái hoa
Hướng dẫn HS ôn tập dưới hình tức hái hoa
1.Xe cơ giới
- Hãy nêu một số loại xe cơ giới mà em biết
- Loại xe này đi nhanh hay chậm?
- Khi đi phát ra tiếng động to hay nhỏ ?
- Xe cơ giới có lợi như thế nào?
2 Xe thô sơ
- Hãy kể tên một số loại xe thô sơ
- Xe thô sơ chạy nhanh hơn chậm ?
- Xe thô sơ có lợi như thế nào ?
3 Loại xe nào dễ gây nguy hiểm hơn ?
4 Khi qua đường các em cần chú ý đến các
phương tiện nào ?
5 Khi tránh ôtô, xe máy ta đợi xe tới gần mới
tránh hay tránh từ xa ? Vì sao ?
HĐII: Củng cố , dặn dò
- GV cho HS thực hành trò chơi : “Ai nhanh”
+ Thi tìm nhanh các phương tiện giao
thông
- GV hiệu lệnh – HS làm theo
- GV cùng HS nhận xét tuyên dương
H : Khi đi bộ trên đường em cần phải làm gì
để đảm bảo an toàn cho tính mạng ?
- Không đi bộ dưới lòng đường ?
- Không chạy trên hoặc bám theo xe máy xe
ôtô đang đi
GV nhận xét chung tiết học
-2HS trr lời câu hỏi
Đại diện các nhóm HS lên hái hoa, hội ý trả lời nội dung câu hỏi trong bông hoa hái được, trả lời trước lớp
- Ô tô, xe máy…
- Các loại xe cơ giới đi rất nhanh
- Âm thanh phát ra rất lớn…
- Chở hàng nhiều và chạy nhanh…
- xe đạp, xích lô, xe bò…
- Đi chậm
- Đi chậm ít gây nguy hiểm
-Xe cơ giới đi nhanh dễ gây nguy hiểm hơn
- Chú ý xe ô tô, xe máy…
Phải tránh từ xa vì ô tô, xe máy đi rất nhanh
- HS chia 2 đọi A và B
- Đội nào viết tên các loại xe nhiều đội đó sẽ thắng cuộc
Trang 7Thứ ba
Toán: SỐ 0 TRONG PHÉP NHÂN VÀ PHÉP CHIA
I Mục tiêu: HS biết :
- Số 0 nhân với số nào hoặc số nào nhân với số 0 cũng bằng 0
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
II Các hoạt động dạy-học:
HOẠT ĐỘNG CỦA GV HOẠT ĐỘNG CỦA HS
A Kiểm tra:
1 x 2 = 1 x 3 = 4 x 1 =
2 : 1 = 3 : 1 = 4 : 1 =
B Bài mới:
HĐ1 Giới thiệu phép nhân có thừa số là 0
- Nêu phép nhân 0 x 2 và yêu cầu HS chuyển
thành phép cộng tương ứng
- Vậy 0 x 2 = 0
- Tiến hành tương tự với 0 x 3
- Từ 0 x 2 = 0 ; 0 x 3 = 0 yêu cầu HS nêu
nhận xét
- Gọi 2HS lên bảng thực hiện 2 x 0 ; 3 x 0
H: Khi ta thực hiện phép nhân của một số nào
đó vớí 0, kết quả phép nhân có gì đặc biệt ?
HĐ2 Giới thiệu phép chia có số bị chia là 0.
- Nêu phép nhân 0 x 2 = 0
- Yêu cầu HS lập phép chia tương ứng có số
bị chia là 0
- Vậy từ 0 x 2 = 0 ta có 0 : 2 = 0
- Tiến hành tương tự với 0 x 5 = 0 để rút ra
phép tính 0 : 5 = 0
- Yêu cầu HS nêu nhận xét
HĐ3 Luyện tập:
Bài 1,2/133
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi 1HS đọc bài làm của mình
Bài 3/133
- Gọi 2HS lên bảng, các HS khác làm trên
bảng con
Bài 4/133(nếu còn thời gian)
- Tiến hành tương tự bài 3
HĐ4 Củng cố, dặn dò:
- Yêu cầu HS nhắc lại các kết luận trong bài
- 3HS lên bảng, lớp thực hiện trên bảng con
- 0 x 2 = 0 + 0 = 0
- 0 x 3 = 0 + 0 + 0 = 0 Vậy 0 x 3 = 0
- Số 0 nhân với số nào cũng bằng 0
- HS nhắc lại kết luận
- 2 x 0 = 0 ; 3 x 0 = 0 -Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
- 0 : 2 = 0
- Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
- Nêu yêu cầu bài tập
- HS làm bài rồi đổi chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- HS đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài trên bảng con 2HS lên bảng
- 0 x 5 = 0 3 x 0 = 0
- 0 : 5 = 0 0 : 3 = 0
- HS đọc yêu cầu bài tập Nêu thứ tự thực hiện biểu thức
- 2HS làm bài trên bảng, lớp làm vào vở
- 2 : 2 x 0 = 1 x 0 = 0 5 : 5 x 1 = 1 x 1 = 1
- 0 : 3 x 3 = 0 x 3 = 0 0 : 4 x 1 = 0 x 1 = 0
Trang 8Thứ ba
Kể chuyện: ÔN TẬP ( Tiết 4 )
I.Mục tiêu :
- Mức độ và kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Nắm được một số từ ngữ về chim chóc (BT2)
- Viết được một đoạn văn ngắn (3, 4 câu về loài chim hoặc gia cầm)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Giấy khổ to để HS các nhóm làm bài tập 2
III Các hoạt động dạy học :
HĐ1.Kiểm tra tập đọc
Thực hiện như tiết 1
HĐ2.Trò chơi mở rộng vốn từ về chim chóc.
- GV nêu : các loài gia cầm (gà, vịt, ngang,
ngỗng) cũng được xếp vào họ hàng nhà chim
- Chia lớp thành 6 nhóm
-Yêu cầu các nhóm chọn một loài chim hay
gia cầm Thảo luận về đặc điểm con vật
VD : * Con vịt
Lông trắng, đen, đốm (khi lớn); vàng óng
(khi nhỏ), mỏ vàng, chân có màng, đi lạch bà
lạch bạch, cho thịt, trứng
HĐ3.Viết đoạn văn ngắn khoảng 3,4 câu về
một loài chim hoặc gia cầm (gà, vịt, ngang,
ngỗng)
- Gọi một số học sinh đọc bài viết
HĐ4.Củng cố, dặn dò.
- Nhận xét tiết học Dặn HS tiếp tục ôn tập
- Đọc yêu cầu bài tập
-Nhóm trưởng nêu câu hỏi, các thành viên trả lời, thư kí nhóm viết đặc điểm của con vật vào giấy khổ to rồi trình bày trước lớp
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2HS khá làm miệng
- HS làm bài vào VBT
Trang 9
Thứ tư
Tập đọc : ÔN TẬP (Tiết 5)
I.Mục tiêu:
- Mức độ yêu cầu về kĩ năng đọc như ở Tiết 1
- Biết cách đặt và trả lời câu hỏi “ Như thế nào ? ” (BT2, BT3); biết đáp lời khẳng định, phủ định trong tình huống cụ thể (1 trong 3 tình huống ở BT4)
II Đồ dùng dạy học :
- Phiếu ghi tên các bài tập đọc
- Viết sẵn nội dung bài tập 2
III Các hoạt động dạy học
HĐ1 Kiểm tra tập đọc
Thực hiện như tiết 1
HĐ2.Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi “Như
thế nào ?”
- Gọi 2HS lên bảng làm bài, các HS khác
làm vào VBT
HĐ3 Đặt câu hỏi cho bộ phận câu được in
đậm
- Cho HS làm bài vào VBT, 2HS lên bảng
HĐ4 Nói lời đáp của em.
- GV lần lượt nêu từng tình huống và yêu
cầu HS thực hành đối đáp
HĐ5 Củng cố, dặn dò
Dặn HS tiếp tục ôn tập để chuẩn bị kiểm
tra
Nhận xét tiết học
- HS lên bốc thăm bài đọc, chuẩn bị, đọc bài, trả lời câu hỏi về nội dung bài đọc
- Đọc yêu cầu bài tập
- 2 HS lên bảng, lớp làm bài vào VBT
Bộ phận trả lời Như thế nào ? ở câu a là đỏ rực; ở câu b là nhởn nhơ.
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS làm bài
a/ Chim đậu như thế nào trên những cành
cây ?
b/ Bông cúc sung sướng như thế nào ?
- Đọc yêu cầu bài tập
- Các cặp HS thực hành đối đáp theo nhóm a/ Hay quá ! Con sẽ học bài sớm để xem /
Ôi thích quá ! Con cảm ơn ba
b/ Thật ư ? Cảm ơn bạn nhé ! / Mình mừng quá ! Rất cảm ơn bạn
c/ Thưa cô, thế ạ ? Tháng sau, chúng em sẽ cố gắng nhiều hơn / Tiếc quá ! Nhất định
chúng em sẽ có gắng hơn /
Trang 10Thứ tư
Toán : LUYỆN TẬP
I.Mục tiêu :
-Lập được bảng nhân 1 và bảng chia 1
- Biết thực hiện các phép tính có số 1, số 0
II Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra :
4 x 0 : 1 = 0 x 3 : 1 =
5 : 5 x 0 = 4 : 4 x 0 =
B Bài mới :
HĐ1 Hướng dẫn luyện tập
Bài 1/134
- Yêu cầu HS tự nhẩm sau đó nối tiếp nhau
đọc kết quả
- Nhận xét, sau đó cho HS đồng thanh bảng
nhân và bảng chia 1
Bài 2/134 :
- Gọi 3 HS lên bảng, các HS làm bài vào vở
- Số nào cộng với 0 thì kết quả như thế nào?
- Số nào nhân với 0 thì kết quả như thế nào ?
- Số nào chia cho 1 thì kết quả như thế nào ?
- Kết quả các phép chia có số bị chia là 0 là
bao nhiêu ?
Bài 3/134(nếu còn thời gian)
Tổ chức cho HS thi nối phép tính với kết quả
HĐ2 Củng cố, dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Dặn HS ôn lại các kiến thức về phép nhân
có thừa số là 1 và 0; phép chia có số bị chia là
0
- 2 HS lên bảng Lớp làm trên bảng con
- Đọc yêu cầu bài tập
- HS thực hiện yêu cầu của GV
- Đọc yêu cầu bài tập
- Số nào cộng với số 0 thì kết quả là chính
số đó
- thì sẽ cho kết quả là 0
- thì kết quả là chính số đó
- Các phép chia có số bị chia là 0 đều cho kết quả là 0