1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch dạy học Lớp 3 – Tuần 28 - Giáo viên: Lưu Thị Hồng Hải

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 325,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU Hoạt động dạy Hoạt đông học Hoạt động 1: Nước sạch rất cần thiết với sức khoẻ và đời sống của con người - Yêu cầu HS thảo luận nhóm về 4 bức - HS chia nhóm[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 14 tháng 3 năm 2011

TẬP ĐỌC –KỂ CHUYỆN CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG I/ MỤC TIÊU

A/-TẬP ĐỌC

-Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa Cha và Ngựa Con

-Hiểu nội dung truyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo

-Trả lời câu hỏi SGK

B/ KỂ CHUYỆN

-Kể lại được từng đoạn dựa vào tranh minh họa

II/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC

TẬP ĐỌC

A/ Kiểm tra bài cũ GV kiểm tra 2 HS kể chuyện “ Quả táo”

GV nhận xét cho diểm HS

B/ Dạy bài mới

1/ Giới thiệu bài HS quan sát tranh và miêu

tả hình ảnh trong tranh minh họa nội dung bài

học từ đó GV gới thiệu truyện

2 Hoạt động 1 Hướng đẫn luyện HS đọc.

Mục tiêu –Đọc trôi chảy toàn bài đọc đúng

các từ ngữ đễ phát âm sai: sửa soạn,mải

mê,hải chải chuốt ,ngúng nguẩy ,khỏe khoắn

,thảng thốt, tập tễnh ,

-Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa

Cha và Ngựa con

a)GV đọc diễn cảm toàn bài

b) GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

-HS đọc nối tiếp từng câu GV theo đõi phát

hiện lỗi phát âm sai.Hướng dẫn HS ngắt nghỉ

hơi đúng đọc đoạn văn với gịng thích hợp:

Luyện đọc từng đoạn.HS nối tiếp nhau đọc

từng đoạn kết hợp giải nghĩa từ:.nguyệt quế

,móng ,đối thủ, vận động viên ,thảng thốt ,chủ

HStheo dõi

Mỗi HS đọc 2 câu nối tiếp cho đến hết bài

Mỗi HS đọc 1 đoạn từng đoạn cho đến hết bài

và giải nghĩa các từ.nguyệt quế , móng, đối thủ, vận động viên , thảng thốt, chủ quan Trong SGK

Chú ý nhấn giọng và ngát nghỉ

Trang 2

quan

Luyện đọc đoạn theo nhóm

Cả lớp đọc ĐT toàn bài

3/Hoạt động 2 Hướng đẫn HS tìm hiểu nội

dung bài

Mục tiêu : giúp HS hiểu nội dung bai Làm

việc gì cũng phải cẩn thận ,chu đáo Nếu chủ

quan, coi thường những thứ tưởng cừng nhỏ thì

sẽ thất bại

HS đọc thâm đoạn 1

-Ngựa chuẩn bị tham dự hội thi như thế nào?

HS đọc thâm đoạn 2

-Ngựa cha khuyên nhủ điều gì ?

Nghe cha nói,Ngựa Con phản ứng như thế

nào?

HS đọc thầm đoạn 3.4

Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả trong hội

thi ?

-Ngựa Con rút ra bài học gì?

Hoạt đông 3 Luyện đọc lại

Mục tiêu –Đọc trôi chảy toàn bài đọc đúng

các từ ngữ đễ phát âm sai: sửa soạn,mải

mê,hải chải chuốt ,ngúng nguẩy ,khỏe khoắn

,thảng thốt, tập tễnh ,

-Biết đọc phân biệt lời đối thoại giữa Ngựa

Cha và Ngựa con

GV đọc điễn cảm đoạn 2

HS đọc phân vai

hơi ở những câu dài.và dâu chấm lửng

Tiếng hô /”bắt đầu “// vang lên.// các vận đông viên rần rần

chuyển động // Vòng thứ nhát…// Vồng thứ hai…//

HS đọc theo bàn Cả lớp đọc ĐT toàn bài

HS đọc thâm đoạn 1

HS trả lời

HS đọc thâm đoạn 1

HS trả lời

HS đọc thâm đoạn 1

HS trả lời

HS trả lời

3 HS đọc.đoạn2

3 HS đọc phân vai ( 2 lượt) 2HS đọc cả lớp theo dõi và nhận xét

KỂ CHUYỆN Hoạt động 4 GV nêu nhiêm vụ.

Trang 3

Mục tiêu : HS quan sát tranh minh họa và tập

kể từng đoạn của câu chuyện nhớ và kể lại

hấp dẫn

Hướng dẫn HS kể Theo lời Ngựa Con

1HS đọc yêu cầu của bài tập và bài mẫu và

giải thích cho các bạn rõ kể lại bằng lời của

con ngựa Con như thế nào?

-HS quan sát kĩ lần lượt từng tranh trong SGK

4HS tiếp nối nhau kể 4 đoạn của câu chuyện

theo tranh

Cả lớp nhân xét ,bổ sung lời kể của mỗi bạn;

bình chọn người kể hay hấp dẫn nhất

Hoạt đông 5 Củng cố dặn dò

-Câu chuyện này giúp các em hiểu điều gì?

-Về nhà tập kể lại chuyên cho bạn bè, người

thân nghe

4 HS kể 4 đoạn Cả lớp theo dõi nhận xét bình chọn người đọc hay nhất

TOÁN

Tiết 136: SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100 000

I MỤC TIÊU

-Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000

-Biết tìm số lớn nhất, số bénhất trong một nhóm 4 số mà các số là số có 5 chữ số

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định tổ chức (1’)

2 Kiểm tra bài cũ (5’)

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3, 4, 5 / 57 VBT Toán 3 Tập hai

 GV nhậïn xét, chữa bài, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu bài (1’)

- GV : Trong giờ học hôm nay sẽ giúp các em so

sánh các số có 5 chữ số - Nghe GV giới thiệu bài.

Hoạt động 1 : HD so sánh các số trong phạm

vi 100 000 (12 ’)

* Mục tiêu :

Trang 4

- Biết so sánh các số trong phạm vi 100 000.

* Cách tiến hành :

a) So sánh 2 số có các chữ số khác nhau

- GV viết lên bảng 99 999 …… 100 000, yêu cầu

HS điền dấu >, <, = thích hợp vào chỗ trống

- 2 HS lên bảng làm bài, HS dưới lớp làm vào giấy nháp

- GV hỏi : vì sao em điền dấu < ? - Hs giải thích :

+ Vì 99 999 kém 100 000 1 đơn vị

+ Vì trên tia số 99 999 đứng trước 100 000

+ Vì khi đếm số ta đếm 99 999 trước rồi đếm đén 100 000

+ Vì 99 999 có 5 chữ số còn 100

000 có 6 chữ số

- GV khẳng định các cách làm của HS đều

đúng nhưng để cho dễ, khi so sánh 2 số tự

nhiên với nhau, ta có thể so sánh về các chữ số

của 2 số đó với nhau

- HS nêu : 99 999 bé hơn 100

000 vì 99 999 có ít chữ số hơn

- GV : Hãy so sánh 100 000 với 99 999? - 100 000 > 99 999 ( 100 000

lớn hơn 99 999)

b) So sánh 2 số có cùng chữ số

- GV nêu vấn đề : Chúng ta đã dựa vào các chữ

số để so sánhcác số với nhau, vậy các số có cùng

chữ số chúng ta sẽ so sánh như thế nào?

- GV yêu cầu HS điền dấu >, <, = vào chỗ

- GV hỏi : Vì sao con điền như vậy ? - HS trả lời

- GV hỏi : Khi so sánh các số có 4 chữ số vơi

nhau, chúng ta so sánh như thế nào?

- 1 HS nêu, HS khác nhận xét, bổ sung

- GV khẳng định : Với các số có 5 chữ số

chúng ta cũng so sánh như vậy Dựa vào cách

so sánh các số có bốn chữ số, bạn nào có thể

nêu được cách so sánh các số có năm chữ số

với nhau?

- HS suy nghĩ trả lời

- GV đặt câu hỏi gợi ý HS :

+ Chúng ta bắt đầu so sánh từ đâu ? + Chúng ta bắt đầu so sánh các

chữ số ở cùng hàng với nhau,

Trang 5

lần lượt từ hàng cao đến hàng thấp (từ trái sang phải)

+ So sánh hàng chục nghìn của hai số như thế

nào ?

+ Số nào có hàng chục nghìn lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn bằng nhau thì

ta so sánh tiếp như thế nào ? + Ta so sánh tiếp đến hàng nghìn, Số nào có hàng nghìn lớn

hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn, hàng nghìn

bằng nhau thì ta so sánh tiếp như thế nào ?

+ Ta so sánh tiếp đến hàng trăm, Số nào có hàng trăm lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn, hàng nghìn ,

hàng trăm bằng nhau thì ta so sánh tiếp như

thế nào ?

+ Ta so sánh tiếp đến hàng chục, Số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn, hàng nghìn,

hàng trăm, hàng chục bằng nhau thì sao ? + Ta so sánh tiếp đến hàng đơn vị, Số nào có hàng đơn vị lớn

hơn thì số đó lớn hơn và ngược lại

+ Nếu hai số có hàng chục nghìn, hàng nghìn,

hàng trăm, hàng chục, hàng đơn vị bằng nhau

thì ta so sánh tiếp như thế nào ?

+ Thì hai số đó băng nhau

- GV yêu cầu HS so sánh 76 200 …76 199 và

giải thích về kết quả so sánh

- 76 200 > 76 199 vì hai số có chục nghìn, hàng nghìn bằng nhau nhưng hàng trăm 2 > 1 nên

76 200 > 76 199

- Khi có 76 200 > 76 199 ta có thể viết ngay

dấu so sánh 76 200 … 76 199 - Trả lời 76 199 > 76 200

Hoạt động 2 : Luyện tập - Thực hành (13 ’)

* Mục tiêu :- Biết so sánh các số trong phạm vi

100 000

- Tìm số lớn nhất, số nhỏ nhất trong một nhóm

các số có 5 chữ số

- Củng cố thứ tự trong nhóm các số có 5 chữ

số

Trang 6

* Cách tiến hành :

Bài 1 - Bài tập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Điền dấu so sánh các số

- GV yêu cầu HS tự làm bài - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS

làm 1 cột, HS cả lớp là bài vào VBT

4589 < 10 001 35 276 >

35 275

8 000 = 7 999 + 1 99 999 <

100 000

3527 > 3519 86 573 < 96 573

- Yêu cầu HS nhận xét bài làm trên bảng - HS nhận xét đúng sai

- Yêu cầu HS giải thích về một số dấu điền

được

- HS giải thích

Bài 2- Tiến hành tương tự như bài 1 Chú ý

yêu cầu HS giải thích cách điền dược trong

bài

Bài 3 GV yêu cầu HS tự làm bài. - HS tự làm bài, 1 HS lên bảng

khoanh tròn vào số lớn nhất trong phần avà số bé nhất trong phần b

- GV yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn - HS nhận xét bài làm của bạn

- GV hỏi : Vì sao 92 386 là số lớn nhất trong

các số83 269, 92 368, 29 836, 68 932 ? - Vì số 92 386 có hàng chục nghìn lớn nhất trong các số

- GV hỏi : Vì sao số 54 370 là số bé nhất trong

các số 74 203, 100 000, 54 307, 90 241 ? - Vì số 54 370 có hàng chục nghìn bé nhất trong các số

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4 - Bài ập yêu cầu chúng ta làm gì ? - Viết các số theo thứ tự từ bé

đến lớn (a) và từ lớn đến bế (b)

- GV yêu cầu HS tự làm bài 2 HS lên bảng làm bài, HS cả

lớp làm bài vào VBT

a) 8 258; 16 999; 30 620; 31 855

b) 76 253; 65 372; 56 372; 56 237

- YC HS giải thích cách

xếp của mình

a) Số 8 258 là số bé nhất trong 4 số vì nó có 4 chữ số, các số còn lại có 5 chữ số So sánh hàng chục

Trang 7

nghìn của các số còn lại thì số 16 999 có hàng chục nghìn bé nhất, hai số còn lại đều có hàng chục nghìn là 3 Ta so sánh 2 số còn lại với nhau thì được

30 620 < 31 855 vì 30 620 có hàng nghìn nhỏ hơn

31 855 b) Số 76 253 lớn nhất trong các số vì số này có hàng chục nghìn lớn nhất, sau đó đến số 65 372 vì số này có hàng chục nghìn lớn hơn 2 số còn lại Ta

so sánh 2 số còn lại với nhau thì thấy 2 số có hàng chục nghìn, hàng nghìn, hàng trăm bằng nhau, hàng chục 7>2 nên 56 372 > 56 327

- GV chữa bài và cho điểm HS

Hoạt động cuối : Củng cố dặn dò (4’)

- Cô vừa dạy bài gì ?

- GV nhận xét tiết học

- Dặn HS về nhà làm bài tập trong VBT và

chuẩn bị bài sau

Thứ ba ngày 15 tháng 3 năm 2011

TOÁN LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU

-Đọc và biết thứ tự các số tròn nghìn, tròn trăm có năm chữ số

-Biết so sánh các số

-Biết làm tính với các số trong phạm vi 100 000.(tính và biết tính nhẩm)

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

1 Ổn định tổ chức (1 ’ )

2 Kiểm tra bài cũ (5 ’ )

 Gọi HS lên bảng làm bài 1, 2, 3, 4, 5 / 58 VBT Toán 3 Tập hai

 GV nhậïn xét, chữa bài, cho điểm HS

3 Bài mới

Giới thiệu bài (1’)

- GV : Bài học hôm nay sẽ giúp các em

củng cố so sánh số, thứ tự các số có 5 chữ

số , các phép tính với số có 4 chữ số

- Nghe GV giới thiệu bài

Hoạt động 1 : Luyện tập - Thực hành (25’)

Trang 8

* Mục tiêu :

- Củng cố về so sánh các số có 5 chữ số

- Củng cố về thứ tự các số có 5 chữ số

- Củng cố các phép tính với số có 4 chữ số

* Cách tiến hành :

Bài 1- GV y/c HS đọc phần a - Đọc thầm

- Trong dãy số này, số nào đứng sau 99 600

- 99 600 cộng thêm mấy thì bằng 99 601 ? - 99 600 + 1 = 99 601

- Vậy bắt đầu từ số thứ 2, mỗi số trong dãy

này bằng số đứng ngay trước nó cộng thêm

1 đơn vị

- Nghe giảng

- Y/c HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài , HS cả

lớp làm vào VBT

- Y/c HS tự làm phần 2 , 3 - 2 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm vào VBT

-Các số trong dãy số thứ2 là những số như

thế nào?

- Là những số tròn trăm

-Các số trong dãy số thứ3 là những số như

thế nào?

- Là những số tròn nghìn

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 2- Y/c HS làm phần a, sau đó giải thích

cách điền dấu so sánh của một số trường

hợp trong bài

- Tự làm vào VBT

- Y/c HS đọc phần b, sau đó hỏi : trước khi

điền dấu so sánh, chúng ta phải làm gì ? - Chúng ta phải thực hiện phép tính để tìm kết quả của các vế có

dấu tính, sau đó so sánh kết quả tìm được với số cần so sánh và điền dấu

- Y/c HS làm bài - 1 HS lên bảng làm bài, HS cả lớp

làm vào VBT

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 3- Y/c HS tự nhẩm và viết KQ. - 2 HS lên bảng làm bài, mỗi HS làm

1 phần, HS cả lớp làm vào VBT

- GV nhận xét và cho điểm HS

Bài 4- Y/c HS suy nghĩ và nêu số tìm được a) Số 99 999 b) Số 10 000.

- Vì sao số 99 999 là số có 5 chữ số lớn nhất - Vì tất cả các số có 5 chữ số khác

Trang 9

? ủeàu beự hụn 99 999 (vỡ soỏ lieàn sau

99 999 laứ soỏ 10 000 coự 6 chửừ soỏ; hoaởc treõn tia soỏ, soỏ 99 999 laứ soỏ cửoỏi cuứng coự 5 chửừ soỏ)

- Vỡ sao soỏ 10 000 laứ soỏ coự 5 chửừ soỏ beự nhaỏt - Vỡ taỏt caỷ caực soỏ coự 5 chửừ soỏ khaực

ủeàu lụựn hụn 10 000 (vỡ soỏ 10 000 laứ soỏ lieàn sau cuỷa soỏ lụựn nhaỏt coự 4 chửừ soỏ 9 999 ; hoaởc treõn tia soỏ, soỏ 10 000 laứ soỏ ủaàu tieõn coự 5 chửừ soỏ)

Baứi 5- GV Y/C HS tửù laứm baứi. - 4 HS leõn baỷng laứm baứi, HS caỷ lụựp

laứm vaứo VBT

- GV nhaọn xeựt vaứ cho ủieồm HS

Hoaùt ủoọng cuoỏi : Cuỷng coỏ daởn doứ (4’)

- GV nhaọn xeựt tieỏt hoùc

- Daởn HS veà nhaứ laứm baứi taọp trong VBT vaứ

chuaồn bũ baứi sau

CHÍNH TAÛ Tuần 28 (tiết 55)

I Mục tiêu

- Nghe - viết đúng bài chính tả, trình bày bài đúng hình thứ văn xuôi

- Làm đúng các bài tập 2

II Các hoạt động dạy học chủ yếu

A Kiểm tra bài cũ

- GV đọc : rổ, quả dâu, rễ cây, giày dép

B Bài mới.

1 Giới thiệu bài

- GV nêu MĐ, YC của tiết học

2 HD HS nghe - viết

a HD HS chuẩn bị

- GV đọc bài viết

- Đoạn văn trên có mấy câu ?

- Những chữ nào trong đoạn viết hoa ?

b GV đọc bài

c Chấm, chữa bài

- GV chấm bài

- Nhận xét bài viết của HS

- 2 HS lên bảng, cả lớp viết bảng con

- Nhận xét

- HS nghe, theo dõi SGK

- 3 câu

- Các chữ đầu bài, đầu đoạn, đầu câu và tên nhân vật

- HS tập viết các từ dễ sai vào bảng con + HS viết bài vào vở

Trang 10

3 HD HS lµm BT

* Bµi tËp 2a / 83

- 1 HS lªn b¶ng lµm BT

- C¶ líp lµm bµi vµo vë

- NhËn xÐt

- Lêi gi¶i : thiÕu niªn, nai nÞt, kh¨n lơa, th¾t láng, rđ sau l­ng, s¾c n©u sÉm, trêi l¹nh buèt,, m×nh nã, chđ nã, tõ xa l¹i

IV Cđng cè, dỈn dß.

- GV nhËn xÐt tiÕt häc

- DỈn HS vỊ nhµ «n bµi

ĐẠO ĐỨC TIẾT KIỆM VÀ BẢO VỆ NGUỒN NƯỚC

Tiết 1

I MỤC TIÊU

-Biết cần phải sử dụng nước tiết kiệm để bảo vệ nguồn nước

-Nêu cách sử dụng tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước khỏi bị ô nhiễm -Biết thực hiện tiết kiệm nước và bảo vệ nguồn nước ở gia đình, nhà trường, địa phương

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động 1: Nước sạch rất cần thiết với sức khoẻ và đời sống của con người

- Yêu cầu HS thảo luận nhóm về 4 bức

tranh được phát:

- Nội dung tranh (ảnh)1: Nước được sử dụng

để tắm giặt

- Nội dung tranh (ảnh)2: Nước dùng trong

trồng trọt,tưới cây

- Nội dung tranh (ảnh)3: Nước dùng để ăn

uống

- Nội dung tranh (ảnh)4: Nước ở ao hồ điều

hoà không khí

Yêu cầu nhóm thảo luận để trả lời câu hỏi:

1 Tranh/ảnh vẻ cảnh ở đâu? (miền

núi,miền biển hay đồng bằng…)

2 Trong mỗi tranh, em thấy con đang dùng

- HS chia nhóm, nhận tranh và

thảo luận trả lời câu hỏi

1 Tranh (ảnh)1 được chụp ở miền núi;

ảnh 2,3 chụp ở đồng bằng;ảnh 4 chụp

cảnh ở miền biển

2 Aûnh 1: dùng nước để tắm giặt Aûnh 2: dùng nước để tưới cây Aûnh 3: dùng nước để ăn uống Aûnh 4: Dùng nước để làm mát không

Trang 11

nước để làm gì?

3 Theo em nước được dùng để làm gì?

Nó có vai trò như thế nào đối với đời

sống con người?

- Theo dõi,nhận xét,bổ sung và kết luận:

+ Nước được sử dụng ở mọi nơi(miền núi

hay miền biển, đồng bằng)

+ Nước được dùng để ăn uống, để sản xuất

+ Nước có vai trò rất quan trọng và cần

thiết để duy trì sự sống, sức khoẻ cho con

người

khí

3 Nước được dùng để ăn uống, sinh hoạt

Nước có vai trò quan trọng đối với con

Người

- Đại diện 1 vài nhóm trình bày

Các nhóm khác bổ sung, nhận xét

Hoạt động 2: Cần thiết phải tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước

- Treo 4 bức tranh lên bảng:

Tranh 1: Đất nước nứt nẻ vì thiếu nước

Tranh2:Nước sông đen đặc và đầy rác bẩn

Tranh 3: Em bé uống nước bẩn bi đau bụng

Tranh 4: Em bé vặn vòi nước nhưng không

có nước

Yêu cầu nhóm HS thảo luận trả lời câu hỏi:

1 Bức tranh vẽ gì?Vì sao?

2 Để có được nước và nước sạch để

dùng chúng ta phải làm gì?

3 Khi mở vòi nước, nếu không cónước,

em cần làm gì?Vì sao?

- Nhận xét và bổ sung, kết luận:

+ Ở tranh 1,4 không có nước để sử dụng

trong lao động và sinh hoạt vì nước đã hết

hoặc không đủ có

+ Tranh 2,3 do nước bị bẩn dẫn đến ảnh

hưởng đến sức khoẻ của con người

+ Nước không phải là vô tận mà dễ bị cạn

kiệt và dễ bị ô nhiễm làm ảnh hưởng đến

sức khoẻ của con người

Để có nước sạch và sử dụng lâu dài, chúng

ta phải biết tiết kiệm, dùng nước đúng mục

đích và phải biết bảo vệ giữ sạch nguồn

- Quan sát tranh trên bảng Các nhóm thảo luận trả lời các

câu hỏi

1- Tranh 1: Đất nước nứt nẻ vì

thiếu nước

Tranh 2: Nước sông đen đặc và đầy rác

bẩn Tranh 3: Em bé uống nước bẩn bi đau

Bụng

Tranh 4: Em bé vặn vòi nước nhưng

không có nước

2 Để có nước sạch để dùng phải biết tiết

kiệm và giữ sạch nước

- Đại diện các nhóm trình bày, các

nhóm

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w