HD đọc câu dài - Nối tiếp đọc đoạn +Luyện đọc theo nhóm – - Nhóm đọc cử đại diện thi đọc + Luyện đọc cá nhân và trả lời câu - Hs đọc và trả lời câu hỏi hoûi - HS đọc diễn cảm – Lớp bình [r]
Trang 1TUAÀN 14
Thửự hai ngaứy 30 thaựng 11 naờm 2010
Giáo dục Tập thể: Triển khai kế hoạch tuần
I Mục tiêu: Giúp HS nắm được kế hoạch hoạt động trong tuần.
- Rèn các em có ý thức thực hiện tốt nền nếp, học tập, lao động vê sinh, các hoạt động khác trong tuần
- Tổ chức phát động thi đua học tập gương anh bộ đội Cụ Hồ
II Các hoạt động dạy học:
1 Giáo viên phổ biến kế hoạch tuần:
a Nề nếp: - Duy trì sĩ số học sinh
- Thực hiện tốt nội quy ra vào lớp đúng nội quy quy định
- Luôn luôn ngoan ngoãn, lễ phép
- Thực hiện tốt nề nếp tự quản
b Học tập:
- Có đầy đủ sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày
- Siêng năng, chuyên cần, hăng say phát biểu xây dựng bài
- Làm bài tập đầy đủ trước khi đến lớp
- Thường xuyên trau dồi vở sạch viết chữ đẹp
- Thường xuyên kiểm tra vở Bài tập nâng cao Toán và Tiếng việt
c Lao động - Vệ sinh:
- Làm tốt thường xuyên việc trực nhật hàng ngày
- Hoàn thành kế hoạch vệ sinh quét dọn khu vực vệ sinh, bồn hoa, vệ sinh xung quanh lớp và nhà xe
d Các hoạt động khác:
- Thực hiện tốt kế hoạch đội đề ra
- Thực hiện tốt sinh hoạt sao, đội đề ra
- Tiến hành đăng kí gương học tập anh bộ đội Cụ Hồ
- Tiếp tục động viên phụ huynh các em nộp đầy đủ các khoản quỹ
2 Tổ chức thi đua ôn kiến thức đã học ở tuần trước
Lớp trưởng điều khiển lần lượt từng em trả lời theo yêu cầu của lớp trưởng
3 Củng cố dặn dò: Nhận xét giờ học
-TOAÙN: 55 - 8; 56 – 7; 37 – 8; 68 – 9
I Muùc tieõu:
- Bieỏt thửùc hieọn pheựp trửứ coự nhụự trong phaùm vi 100, daùng 55-8, 56-7, 37 -8, 68-9. -Bieỏt tỡm soỏ haùng chửa bieỏt cuỷa moọt toồng
Baứi taọp caàn laứm: Baứi 1 ( coọùt 1,2,3 ); baứi 2 ( a,b ),
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
Vụỷ, baỷng con
Trang 2III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ :(3’) bài 3
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
Giới thiệu: (1’)
Các hoạt động (32’)
Hoạt động 1: Phép trừ 55 –8
- Hướng dẫn Hs thực hiện phép trừ 55- 8
- Yêu cầu HS nêu cách đặt tính của
mình
Hoạt động 2: Phép tính 56 – 7; 37 –
8; 68 – 9
- Yêu cầu HS thực hiện các phép trừ còn
lại
Hoạt động 3: Luyện tập- thực hành
Bài 1: bảng con
- Củng cố cách thực hiện
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự làm bài tập
- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách tìm số
hạng chưa biết trong một tổng và cho
điểm HS
Chấm chữa bài
3 Củng cố – Dặn dò: (3’)
- Tổng kết giờ học
- 1HS thực hiện Lớp nhận xét
- Thực hiện phép tính trừ 55 –8
55 5 không trừ được 8 lấy 15 trừ
- 8 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1
47 5 trừ 1 bằng 4, viết 4
3 HS thực hiện bảng lớp
56 37 68
- 7 - 8 - 9
49 29 58
Thực hiện HS làm bảng con a) 45 75 95
- 9 - 6 - 7
36 69 88 b) 66 96 36
- 7 - 9 - 8
59 87 28 c) 87 77 48
- 9 - 8 - 9
78 69 39 Làm vào vở
X + 9 = 27 7 + x = 35
X = 27 - 9 x = 35 - 7
X = 18 x = 28
- Chuẩn bị: 65 – 38 ; 46 – 17 ; 57 –
28 ; 78 – 29
Trang 3TẬP ĐỌC: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA ( 2 TIẾT)
I Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- ND: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
- GDKNS: Xác định giá trị; Tự nhận thức bản thân; Thể hiện sự cảm thông
II.Phương pháp: Động não; Trải nghiệm, thảo luận nhóm, trình bày ý kiến cá nhân,
phẩn hồi tích cực
III Đồ dùng dạy học:
- Một bó đũa Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần luyện đọc
IV Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3’)Gọi HS đọc bài “Há miệng
chờ sung”
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2 Bài mới :
Giới thiệu: (1’) Có tranh minh hoạ
Các hoạt động (33’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc mẫu Hd hs đọc bài
+ Luỵên đọc từng câu
Từ khó: Chia lẻ, đoàn kết
+Luyện đọc đoạn HD đọc câu dài
Giảng từ: Va chạm
Đùm bọc
+Luyện đọc đoạn
Sửa sai cho HS
TIẾT 2: ( 36)
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
H1: SGK ?
H2: SGK ?
H3: SGK ?
H4: SGK ?
H5: SGK ?
- 2 HS đọc bài
Quan sát tranh
Theo dõi Nối tiếp đọc từng câu Đọc từ khó
4 hs nối tiếp đọc bài Đọc chú giaỉ
Giúp đỡ che chở Luyện đọc theo hình thức nhóm đôi Đại diện n đọc
Oâng cụ, và 4 người con
Vì họ cầm cả bó đũa mà bẻ
Người cha cởi bó đữa ra, thong thả bẻ gẫy từng chiếc
Chiếc đũa / người con/ chia rẽ mất đoàn kết
Cả bó đũa/ với 4 người con/với sự thương yêu đùm bọc
Anh em phải đoàn kết, thương yêu,
Trang 4 Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
HD đọc bài
3 Củng cố – Dặn dò: (3’)
- Nhận xét tiết học
đùm bọc lẫn nhau Đoàn kết mới tạo nên sức mạnh Chia rẽ sẽ yéu
Lớp tự phân vai(Người dẫn chuyện, ông cụ và 4 người con)
Tiết sau “ Nhắn tiná”
Thứ 3 ngày 31 tháng 11 năm 2010
TOÁN: 65 – 38; 46 – 17; 57 – 28; 78 – 29
I Mục tiêu:
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng 65- 38, 46- 17, 57 – 28,
78- 29
- Biết giải bài toán có 1 phép trừ dạng trên
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3’) bài 4
- Nhận xét và cho điểm HS
2 Bài mới:
Giới thiệu: (1’)
Các hoạt động (32’)
Hoạt động 1: Phép trừ 65 – 38
- Ghi phép tính lên bảng
- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính và thực
hiện phép tính trừ 65 – 38 HS dưới lớp
làm bài vào nháp
- Yêu cầu HS nêu rõ cách đặt tính và
thực hiện phép tính
Hoạt động 2: Các phép trừ 46–17;
57–28; 78–29
46 – 17; 57 – 28; 78 – 29 và yêu cầu
HS đọc các phép trừ trên
- Gọi 3 HS lên bảng thực hiện HS dưới
lớp làm vào nháp
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
-2HS thực hiện Bạn nhận xét
- Thực hiện phép tính trừ 65 – 38
65 5 không trừ được 8, lấy15
- 38 trừ 8 bằng 7, viết 7 nhớ 1
27 3 thêm 1 bằng 4, 6 trừ 4
bằng2, viết 2
3 HS lên thực hiện bảng lớp
46 57 78
- 17 - 28 - 29
29 29 49
- Nhận xét bài của bạn
Trang 5- Nhận xét và cho điểm HS.
Hoạt động 3: Luyện tập
Bài 1: Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
Bảng con
Củng cố cách thực hiện
Bài 2: Đọc yêu cầu
- Số cần điền vào là số nào? Vì sao?
- Điền số nào vào ? Vì sao?
- Yêu cầu HS nhận xét bài của các bạn
trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
Bài 3: Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài toán thuộc dạng gì? Vì sao con
biết?
Muốn tính tuổi mẹ ta làm thế nào?
- Yêu cầu HS tự giải bài toán vào Vở bài
tập
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
Tính- HS làm bảng con
a) 85 55 95 96 86
- 27 – 18 – 46 - 48 - 27
58 37 49 48 59
b) 66 98 88 48
-19 - 19 - 39 - 29
47 79 49 19
- Điền số thích hợp vào ô trống - 6 - 10
86 80 70
- 9 - 9
58 49 40
- Đọc đề bài - Bài toán thuộc dạng bài toán về ít hơn, vì “kém hơn” nghĩa là “ít hơn” - Lấy tuổi bà trừ đi phần hơn Bài giải: Tuổi của mẹ là: 65 – 27 = 38 (tuổi) Đáp số: 38 tuổi Chuẩn bị: Luyện tập
-KỂ CHUYỆN: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu:
- Dựa theo tranh và gợi ýdưới mỗi tranh, kể lại được từng đoạn của câu chuyện
- Biết phân vai dựng lại câu chuyện( HSK )
II.Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh họa 1 bó đũa 1 túi đựng như túi tiền trong truyện
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ :(3’)
- Gọi 4 HS lên bảng yêu cầu kể nối tiếp
câu chuyện Bông hoa Niềm Vui
- Nhận xét và cho điểm HS
-4 HS thực hiện Bạn nhận xét
Trang 62 Bài mới:
Giới thiệu: (1’)
Các hoạt động (32’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn kể từng đoạn
truyện
- Treo tranh minh họa, gọi 1 HS nêu yêu
cầu 1
- Yêu cầu HS quan sát tranh và nêu nội
dung từng tranh (tranh vẽ cảnh gì?)
- Yêu cầu kể trong nhóm
- Yêu cầu kể trước lớp
- Yêu cầu nhận xét sau mỗi lần bạn kể
Hoạt động 2: Kể lại nội dung cả câu
chuyện
- Yêu cầu HS kể theo vai theo từng tranh
- Kể lần 1: GV làm người dẫn truyện
- Kể lần 2: HS tự đóng kịch ( Bó đũa, túi
đựng tiền )
- Nhận xét sau mỗi lần kể
3 Củng cố – Dặn dò: (3’)
- Tổng kết chung về giờ học
- Dựa theo tranh kể lại từng đoạn câu chuyện bó đũa
- Nêu nội dung từng tranh
- Lần lượt từng kể trong nhóm Các bạn trong nhóm theo dõi và bổ sung cho nhau
- Đại diện các nhóm kể truyện theo tranh Mỗi em chỉ kể lại nội dung của 1 tranh
- Nhận xét như đã hướng dẫn ở tuần 1
- Nhận vai, 2 HS nam đóng 2 con trai, 2 HS nữ đóng vai 2 con gái 1
HS đóng vai người cha 1 HS làm người dẫn chuyện
- Về nhà kể lại câu chuyện cho người thân nghe
Chuẩn bị: Hai anh em
-CHÍNH TẢ: NV: CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I Mục tiêu:
- Nghe- viết chính xác bài CT, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời nói nhân vật.
- Làm được BT (2) a/b/c hoặc BT 3
- Giúp HS rèn kĩ năng viết đúng, viết đẹp
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng phụ ghi nội dung các bài tập đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ: (3’) bảng con - Viết các từ ngữ sau: câu chuyện,
yên lặng, dung dăng dung dẻ, nhà
Trang 7Nhận xét và điểm HS.
2 Bài mới :
Giới thiệu: (1’)
Các hoạt động (32’)
Hoạt động 1: Hướng dẫn viết chính tả
- Đọc đoạn văn cuối trong bài Câu chuyện
bó đũa và yêu cầu HS đọc lại
- Đây là lời của ai nói với ai?
- Người cha nói gì với các con?
- Lời người cha được viết sau dấu câu gì?
Đọc, HS viết các từ khó theo dõi và chỉnh
sửa lỗi cho HS
- Viết chính tả
- Đọc, chú ý mỗi cụm từ đọc 3 câu
- Soát lỗi
- Chấm bài
Hoạt động 2: Hướng dẫn làm bài tập
chính tả
Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS làm bài vào Vở bài tập, 1
HS làm bài trên bảng lớp
- Yêu cầu cả lớp đọc các từ trong bài tập
sau khi đã điền đúng
Bài 3: Yêu cầu HS tìm
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
Nhận xét tiết học:
giời,…
- 1 HS đọc thành tiếng Cả lớp theo dõi
- Là lời của người cha nói với các con
- Người cha khuyên các con phải đoàn kết Đoàn kết mới có sức mạnh, chia lẻ ra sẽ không có sức mạnh
- Sau dấu 2 chấm và dấu gạch ngang đầu dòng
- Viết các từ: Liền bảo, chia lẻ, hợp lại, thương yêu, sức mạnh,…
- Nghe và viết lại
- Đọc yêu cầu
a/ Lên bảng, nên người, ăn no, lo
lắng
b/ Mải miết, hiểu biết, chim sẻ, điểm mười.
a/ Oâng bà nội, lạnh, lạ.
b/ hiền, tiên, chín.
C/ dắt, bắc, cắt
-Chuẩn bị: Tiếng võng kêu
Tiếng việt: LUYỆN ĐỌC
CÂU CHUYỆN BÓ ĐŨA
I.Mục tiêu:
Trang 8- Rèn kĩ năng ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; biết đọc rõ lời nhân vật trong bài.
- Nắm chắc nội dung: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau Giáo dục tình cảm đẹp đẽ giữa anh em trong gia đình
II Các hoạt động dạy học:
1 Giới thiệu bài:
2 Luyện đọc:
- Đọc mẫu Hd hs đọc bài
+Luyện đọc đoạn HD đọc câu dài
+Luyện đọc theo nhóm –
+ Luyện đọc cá nhân và trả lời câu
hỏi
+ Thi đọc theo đại diện nhóm
+ Thi đọc cá nhân
c Củng cố, dặn dò:
? Nêu ý nghĩa của bài
- Về nhà tập đọc và đọc trước bài tập
đọc tiết sau
- Hs theo dõi GV đọc
- Nối tiếp đọc đoạn
- Nhóm đọc cử đại diện thi đọc
- Hs đọc và trả lời câu hỏi
- HS đọc diễn cảm – Lớp bình chọn
- Hs nêu: Đoàn kết sẽ tạo nên sức mạnh Anh chị em phải đoàn kết, thương yêu nhau
- Về nhà tập đọc nhiều lần
Thứ 4 ngày 1 tháng 12 năm2010
TẬP ĐỌC: NHẮN TIN
I Mục tiêu:
- Đọc rành mạch hai mẩu tin nhắn; biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ
- nắm được cách viết tin nhắn( ngắn gọn đủ ý) Trả lời được các CH trong SGK
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh Bảng phụ ghi nội dung cần luyện đọc
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3’)Gọi HS đọc bài “Câu
chuyện bó đũa”
- Nhận xét, cho điểm từng HS
2 Bài mới :
Giới thiệu: (1’) Có tranh minh hoạ
Các hoạt động (33’)
Hoạt động 1: Luyện đọc
- Đọc mẫu Hd hs đọc bài
- 2 HS đọc bài
Quan sát tranh
Theo dõi
Trang 9+ Luỵên đọc từng câu
Từ khó: quét, quyển
+Luyện Đọc từng mẩu tin nhắn
+Luyện đọc Từng mẩu tin nhắn trong
nhóm
Sửa sai cho HS
Hoạt động 2: Tìm hiểu bài
H1: SGK ?
H2: SGK ?
H3: SGK ?
H4: SGK ?
H5: SGK ?
Hoạt động 3: Luyện đọc lại.
HD đọc bài
- Bảng phụ ghi đoạn đọc diễn cảm
- Hs đọc
- Thi đọc
3 Củng cố – Dặn dò: (3’)
- Nhận xét tiết học
Nối tiếp đọc từng câu Đọc từ khó
2 hs nối tiếp đọc bài Luyện đọc theo hình thức nhóm đôi Đại diện n đọc
Chị Nga và bạn Hà nhắn tin cho Linh, bằng cách viết ra giấy
Lúc chị Nga đi Linh đang còn ngủ.Lúc Hà đến Linh không có nhà Nơi để quà sáng, các việc cần làmở nhà, giờ chị Nga về
Hà mang đồ chơi cho Linh
- Cho chị, Nhà đi vắng Chị đi chợ chưa về
- Theo dõi
- 2 HS đọc bài
- Thi đọc
Tiết sau “ Hai anh emá”
-TOÁN: LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Thuộc bảng 15,16,17,18trừ đi một số
- Biết thực hiện phép trừ có nhớ trong phạm vi 100, dạng đã học
- Biết giải toán về ít hơn
II Đồ dùng dạy học:
- 4 mảnh bìa hình tam giác như bài tập 5
- Vở, bảng con
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ (3’) bài 4
-Nhận xét
2 Bài mới :
Giới thiệu: (1’)
-2 HS thực hiện
Bạn nhận xét
Trang 10Các hoạt động (32’)
Hoạt động : Luyện tập:
Bài 1:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi kết quả
vào Vở bài tập
- Yêu cầu HS thông báo kết quả
Bài 2:-Bài toán yêu cầu chúng ta làm gì?
- Yêu cầu HS nhẩm và ghi ngay kết
quả vào bài
Kết luận: Khi trừ 1 số đi 1 tổng số thì
cũng bằng số đó trừ đi từng số hạng
Bài 3: Yêu cầu HS đọc đề bài.
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Gọi HS nhận xét bài bạn trên bảng
- Nhận xét và cho điểm HS
- Củng cố lại cách thực hiện
Bài 4 Gọi 1 HS đọc đề bài.
- Bài toán thuộc dạng gì?
- Yêu cầu HS tự tóm tắt và làm bài
- Tóm tắt
Mẹ vắt: 50 l
Chị vắt ít hơn: 18 l
Chị vắt:……….l ?
3 Củng cố – Dặn dò (3’)
- Nhận xét tiết học
Nhẩm và ghi kết quả
- Nối tiếp nhau thông báo kết quả (theo bàn hoặc theo tổ) Mỗi HS chỉ đọc kết quả 1 phép tính
Tính nhẫm – Trình bày miệng
15 – 5 – 1 = 9 16 – 6 – 3 = 7
15 – 6 = 9 16 – 9 = 7
Bảng con - Đặt tính rồi tính
a) 35 72 b) 81 50
- 7 - 36 - 9 - 17
28 36 72 33 Đọc đề bài
- Bài toán về ít hơn
- Làm bài
Bài giải Số lít sữa chị vắt được là:
50 – 18 = 32 (lít)
Đáp số: 32 lít Chuẩn bị: Bảng trừ
Thứ 5 ngày 2 tháng 12 năm 2010
TOÁN: BẢNG TRỪ
I Mục tiêu:
- Thuộc các bảng trừ trong phạm vi 20.
- Biết vận dụng bảng cộng, trừ trong phạm vi 20 để làm tính cộng rồi trừ liên tiếp
II.Đồ dùng dạy học:
- Hình vẽ bài tập 3, vẽ sẵn trên bảng phụ Đồ dùng phục vụ trò chơi
III Các hoạt động dạy học:
1 Bài cũ; (3’) bài 4 -1 HS thực hiện
Trang 11- Nhận xét và cho điểm HS.
2 Bài mới:
Giới thiệu: (1’)
Các hoạt động (32’)
Hoạt động 1: Bảng trừ:
- Thi lập bảng trừ:
- HD cách chơi
+ Đội 1: Bảng 11 trừ đi một số
+ Đội 2: Bảng 12 trừ đi một số; 18 trừ đi
một số
+ Đội 3: Bảng 13 và 17 trừ đi một số
+ Đội 4: Bảng 14, 15, 16 trừ đi một số
- Đội nào làm xong, dán bảng trừ của đội
mình lên bảng
- Cùng cả lớp kiểm tra GV gọi đại diện
từng đội lên đọc từng phép tính trong bảng
trừ của đội mình
- Kết thúc cuộc chơi: Đội nào ít phép tính
sai nhất là đội thắng cuộc
Bài 2:
- Yêu cầu HS tự nhẩm và ghi ngay kết quả
vào Vở bài tập
- Yêu cầu HS nhận xét bài bạn
- Nhận xét
Hoạt động 2: Vẽ hình theo mẫu
Bài 3:
- Cho HS quan sát mẫu, phân tích mẫu và
tự vẽ vào vở (Tiến hành như bài tập 3,
tiết 65)
Chấm bài, nhận xét
3 Củng cố – Dặn dò:(3’)
- Nhận xét tiết học
- Lớpnhận xét
Theo dõi Lập bảng trừ theo yêu cầu của GV
Từng đội lên dán bài trên bảng lớp Đội khác nhâïn xét
Đọc yêu cầu và làm bài
5 + 6 – 8 = 3
8 + 4 – 5 = 7 Nhận xét bài của bạn
Đọc yêu cầu bài Quan sát mẫu
Vẽ vào vở
Chuẩn bị: Luyện tập