1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án khối 1 - Tuần 26 - Trường TH Biển Bạch

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 200,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh HS vieát 1-Kieåm tra baøi cuõ - Gọi HS viết : mái trường , điều hay 2-Bài mới : a-Giới thiệu : Hôm nay các em sẽ các chữ C, D, Đ và tập viế[r]

Trang 1

Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 1

Tuần 26

2

09/ 02/ 09

1 2 3 4

Tập đọc Tập đọc Đạo đức Thủ công

7 8 26 26

Bài tay mẹ (tiết 1) Bài tay mẹ (tiết 2) Cám ơn và xin lỗi (tiết 1) Cắt dán hình vuông

3

10/ 02/ 09

1 2 3 4

Chính tả Tập viết Toán

Mĩ thuật

3 25 101 26

Bài tay mẹ Tô chữ C Các số có hai chữ số Vẽ chim và hoa

4

11/ 02/ 09

1 2 3 4 5

Thể dục Tập đọc Tập đọc Toán TNXH

26 9 10 102 26

Bài thể dục – trò chơi vận động Cái bống (tiết 1)

Cái bống (tiết 2) Các số có hai chữ số (tiếp) Con gà

5

12/ 02/ 09

1 2 3 4

Chính tả Tập viết Toán Âm nhạc

4 26 103 26

Cái bống Tô chữ D, Đ Các số có hai chữ số (tiếp) Học hát bài “Hòa bình cho bé”

6

13/ 02/ 09

1 2 3 4 5

Tập đọc Tập đọc Kể chuyện Toán HĐTT

11 12 2 104 26

Ôn tập Kiểm tra Kiểm tra định kì giữa HKI

So sánh các số có hai chữ số Sinh hoạt cuối tuần

Thứ hai ngày 08 tháng 03 năm 2010

Trang 2

TIẾT 1+2: TẬP ĐỌC TIẾT PPCT: 7+8 BÀI: BÀN TAY MẸ (Tiết 1)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng,…

- Hiểu nội dung bài: Tình cảm và sự biết ơn của bạn nhỏ

- Trả lời được câu hỏi 1, 2 (SGK)

2 Kỹ năng:

- Đọc đúng các từ ngữ: yêu nhất, nấu cơm, rám nắng, xương xương, …

- Nhìn tranh nói câu chứa tiếng có vần an

3 Thái độ:

- Giáo dục học sinh yêu quý mẹ

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên:

- Tranh vẽ SGK, SGK

2 Học sinh:

C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS đọc và viết : hàng ngày , làm việc

, nấu cơm , rám nắng

GV nhận xét – ghi điểm

2-Bài mới :

a-Giới thiệu : Hôm nay các em học bài bàn

tay mẹ

b- Hướng dẫn học sinh luyện đọc :

*GV đọc mẫu lần 1 :

- Giọng đọc chậm rãi nhẹ nhàng

*Hướng dẫn học sinh luyện đọc :

-Luyện đọc từ ngữ : yêu nhất , nấu cơm ,

rám nắng , xương xương

+ Gv ghi từ ngữ lên bảng , gọi HS đọc

- Phân tích tiếng yêu , cơm , xương , rồi

dùng bộ chữ ghép các từ : “ yêu nhất “

- Giải nghĩa từ khó :

+ Rám nắng : Da bị nắng làm đen lại

+ Xương xương : bàn tay gầy , nhìn rõ

xương

-Luyện đọc câu : Mỗi câu cho 2 HS đọc ,

mỗi nhóm đọc 1 câu

- Luyện đọc đoạn , bài

- HS đọc vàviết

- Cả lớp chú ý

- HS đọc cá nhân, đồng thanh

- HS phân tích , ghép tiếng yêu

- 5 HS đọc , lớp đồng thanh

- 3 HS đọc ( đọc nối tiếp )

Trang 3

Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 3

* Đoạn 1 : Từ Bình là việc

* Đoạn 2 : Đi làm …tã lót đầy

* Đoạn 3 : Bình … mẹ

- Cho HS thi đọc trơn cả bài

GV nhận xét ghi điểm

* Ôn các vần: an – at :

- Tìm tiếng trong bài có vần an – at có

trong bài

- Tìm tiếng ngoài bài có vần an – at

+ Gọi HS đọc câu mẫu SGK

+ Cho HS tìm tiếng có vần an – at

-Gv ghi nhanh những từ tìm đươc lên bảng

cho HS đọc lại

GV nhận xét tuyên dương

- Cho HS viết vào vở bài tập TV

(TIẾT 2)

* Tìm hiểu bài đọc và luyện nói :

- GV đọc mẫu toàn bài lần 2 yêu cầu học

sinh đọc lại và trả lời câu hỏi :

* Đoạn 1,2 : bàn tay mẹ đã làm gì cho chị

em Bình ?

* Đoạn 3 : Bàn tay mẹ Bình như thế nào ?

- Bàn tay mẹ làm nhiều việc nhằm mục

đích gì ? ( dành cho HS khá )

- Chúng ta phải làm gì để tỏ lòng biết ơn

đó?

*Luyện nói :

- Đề tài : Trả lời câu hỏi theo tranh

- Cho HS quan sát tranh đọc câu mẫu :

+ Ai nấu cơm cho bạn ăn ?

+ Mẹ nấu cơm cho tôi ăn

Các tranh 2,3,4 cũng hỏi tương tự

3- Cũng cố :

- Gọi HS đọc lại toàn bài

Vì sao bàn tay mẹ lại gầy gầy xương xương

-Tại sao Bình lại yêu nhất đôi bàn tay mẹ?

4- Nhận xét -Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

Tuyên dương những em học tốt , nhắc nhở

những em học chưa tốt

- Về nhà đọc lại bài

- Chuẩn bị trước bài : Cái Bống

- Hs thi nhau đọc

- Mỏ than , bát cơm

- HS tìm Bàn ghế chan hoà ,

- Bãi cát , gió mát …

- Hs đọc

- HS tìm và nêu tiếng có vần an, at

- HS đọc lại

- HS viết vào vở

- HS đọc va øtrả lời câu hỏi : + Mẹ đi chợ nấu cơm , tắm cho bé , giặt một chậu quần áo đầy

-Bàn ø tay mẹ rám nắng , các ngón tay gầy gầy xương xương

- Vì cho con

- HS tự nêu

- HS đọc

- HS thi nhau tự nói

- Hs 1 em đọc lại bài

- Vì bàn tay mẹ không biết làm bao nhiêu việc

- Bàn tay mẹ làm nhiều việc vì chị em Bình

Trang 4

TIẾT 3: TOÁN TIẾT PPCT: 101 BÀI: CÁC SỐ CÓ HAI CHƯ SỐ

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 20 đến 50; nhận biết được thứ tự các số từ

20 đến 50

2 Kỹ năng:

- Đếm và nhận ra thứ tự của các số từ 20 đến 50

3 Thái độ:

- Yêu thích học toán

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên:

- Bảng gài, que tính, các số từ 20 đến 50

2 Học sinh:

- Bộ đồ dùng học toán

C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Kiểm tra bài cũ :

- Gọi HS giải bài tập :

50 +30 = 50 +10 =

80 – 30 = 60 – 10 =

+ GV nhận xét , ghi điểm

2-Bài mới :

a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học

bài các số có 2 chữ số

b-Giới thiệu các số từ 20 đến 30:

- Yêu cầu học sinh lấy ra 2 bó que tính

- GV gài 2 bó que tính

- Gọi HS đọc lại

- Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?

- Yêu cầu lấy thêm 1 que , ta có bao

nhiêu que ?

-Để chỉ số que tính em vừa lấy , ta có số

21

- Đọc ( hai mươi mốt)

- Gọi HS đọc 21

* Giới thiệu các số từ 22 đến 30 :

- Bằng cách thêm dần mỗi lần 1 que

tính

- 2 Hs lên bảng giải

- Lớp chú ý nghe

- Lấy ra 2 thẻ chục que tính

- Hai mươi que -21 que

- Hai mươi mốt

Trang 5

Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 5

- Đến số 23 dừng lại hỏi :

- Chúng ta lấy mấy chục que tính ?

- Gv viết 2 vào cột chục số 3 vào cột

đơn vị ?

- GV ghi số 3 vào cột đơn vị ,

- Để chỉ số que tính vừa lấy ta có số 23 -

Chữ số 2 chỉ 2 chục , 3 chỉ 3 đơn vị -

Đọc là 23 ,

+ HS nhắc lại

- Tiếp tục cho HS phân tích các số 24

….30

* Đọc các số từ 20 đến 30 (đọc xuôi ,

đọc ngược) kết hợp phân tích

- Lưu ý : các đọc số : 21, 24, 25, 27 đọc

là Hai mươi mốt , hai mươi bốn , …

- Hướng dẫn làm bài tập 1

- Cho HS nêu yêu cầu bài toán

- Gợi ý :

+ Câu a viết số tương ứng cạnh dọc

+ Câu b : dưới mỗi vạch số viết 1 số

c - Giới thiệu các số từ 30 đến 40

- GV giúp HS nhận biết về số lượng đọc

, viết , nhận biết thứ tự các số Từ 30

đến 40 Tương tự như số từ 20 đến 30

* Cho HS thảo luận nhóm để lập các số

từ 30 đến 40 bằng cách thêm dần 1 que

tính

- Cho Hs thảo luận bằng cách thêm dần

1 que tính

d- Giới thiệu các số từ 40 đến50

- Tiến hành tương tự như các số từ 30

đến 40

Lưu ý : Cách đọc các số 41, 44 , 45 , 47

- Cho HS làm bài tập 3 ( Tiến hành

tương tự như bài tập 1 )

3-Luyện tập :

* Bài 4 :

- Gọi HS nêu yêu cầu bài toán

Gọi HS lêm bảng , mỗi em làm 1 cột

Gọi HS đọc xuôi ngược dãy số

4- Cũng cố :

Gọi HS đọc các số từ 20 đến 50

5- Nhận xét dặn dò :

- Tổng kết tiết học , tuyên dương cá

- 2 chục que tính và 3 que tính

- Hai mươi ba

- Gồm 2 chục và 3 đơn vị

- Hs nhắc lại

- HS tự phân tích

- HS lần lượt đọc

- Hai mươi mốt , hai mươi bốn

- HS đọc

- Viết số dưới mỗi vạch số của tia số

- HS thực hiện viết số

- HS cùng thực hiện theo gợi ý của GV

- HS thảo luận theo nhóm

-Viết số thích hợp vào ô trống

- Lớp tự giải

Trang 6

nhân học tốt , nhắc nhở những em học

chưa tốt

- Xem trước bài : Các số có 2 chữ số

TIẾT 4: ĐẠO ĐỨC TIẾT PPCT: 26 BÀI: CÁM ƠN – XIN LỖI (Tiết 1)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nêu được khi nào cần nĩi cảm ơn, xin lỗi

- Biết cảm ơn, xin lỗi trong các tình huống phổ biến khi giao tiếp

2 Kỹ năng:

- Học sinh biết nói lời cảm ơn, xin lỗi khi cần trong cuộc sống hằng ngày

3 Thái độ:

- Học sinh có thái độ tôn trọng những người xung quanh

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên:

- Hai tranh bài tập 1

2 Học sinh:

- Vở bài tập

C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1 Kiểm tra bài cũ

- Cho 2 HS nhắc lại qui định của đèn hiệu

- Nhận xét ghi điểm

2 Bài mới :

* Hoạt động 1: quan sát tranh bài tập 1

- GV yêu cầu HS quan sát bài tập 1 và

cho biết:

+ Các bạn trong tranh đang làm gì ?

+ Vì sao các bạn làm như vậy ?

 Kết luận:

- Tranh 1: Cảm ơn khi được bạn tặng quà

- Tranh 2: Xin lỗi cô giáo khi đến lớp

muộn

*Hoạt động 2: Cho HS thảo luận nhóm bài

tập 2

- GV chia nhóm và giao cho mỗi nhóm

thảo luận 1 tranh

 Kết luận:

- 2 HS nhắc lại

- HS quan sát tranh và trả lời theo ý thích

- HS thảo luận nhóm đại diện trình bày

- Cả lớp trao đổi

Trang 7

Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 7

- Tranh1: cần nói lời cảm ơn

- Tranh2: Cần nói lời xin lỗi

- Tranh3: Cần nói lời cảm ơn

- Tranh 4: Cần nói lời xin lỗi

*Hoạt động3: Đóng vai bài tập 4:

- GV giao nhiệm vụ đóng vai cho các

nhóm

- GV cho các nhóm đóng vai

- Gv cho cả lớp nhận xét

+ Em có nhận xét gì về cách ứng xử trong

tiểu phẩm

+ Em cảm thấy thế nào khi được bạn cảm

ơn ?

+ Em cảm thấy thế nào khi nhận được lời

xin lỗi

 Kết luận:

- Cần nói cảm ơn khi được người khác

quan tâm giúp đỡ

- Cần xin lỗi khi mắc lỗi khi làm phiền

người khác

3 Củng cố :

- Gọi HS nhắc lại nội bài

4 Nhận xét – Dặn dò.

- Nhận xét chung tiết học

- Về nhà xem lại bài chuẩn bị bài hôm

sau:

Cảm ơn và xin lỗi (Tiết 2)

- HS theo dõi

- Hs thảo luận nhóm chuẩn bị đóng vai

- HS đóng vai

- Hs tự nhận xét tuỳ theo ý thích

- Hs theo dõi

PHỤ ĐẠO HỌC SINH YẾU

- Cho học sinh đọc bài: Trường em

Thứ ba ngày 09 tháng 03 năm 2010

TIẾT 1: CHÍNH TẢ TIẾT PPCT: 3 BÀI: BÀN TAY MẸ

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng đoạn "Hằng ngày…chậu tả lĩt đầy": 35 chữ trong khoảng 15 - 17 phút

- Điền đúng vần an, at; chữ g, gh vào chỗ trống Bài tập 2, 3 (SGK)

2 Kỹ năng:

- Trình bày đúng hình thức

- Viết đúng cự ly, tốc độ, các chữ đều và đẹp

3 Thái độ:

Trang 8

- Luôn kiên trì, cẩn thận.

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên:

- Bảng phụ có ghi bài viết

2 Học sinh:

- Vở viết, bảng con

C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1- Kiểm tra bài cũ :

Gọi HS điền l hay n

…o nê , …ẻ phải , lá ê quả …a , …ức nẻ

; thợ …ề

2-Bài mới :

a-Giới thiệu bài :

-Hôm nay các em sẽ chép chính tả một

đoạn trong bài tập đọc “Bàn tay

mẹ”

b-Hướng dẫn học sinh tập chép :

- GV treo bảng phụ , yêu cầu học sinh đọc

lại đoạn văn vừa chép

+Nêu ra tiếng khó rồi phân tích

+ Cho HS lên bảng viết , dưới lớp viết vào

bảng con các tiếng khó Hs vừa nêu

- Cho HS nhìn vào bảng chép bài vào vở

+ GV quan sát , uốn nắn sửa sai Nhắc HS

chép tên bài giữa trang sau dấu chấm phải

viết hoa

- Soát lỗi : Cho HS đổi vở chữa bài

+ GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi , đánh

vần những tiếng khó

+ Gv thu vở chấm nhận xét

c-Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

* Bài 2 : Điền vào chổ trống an hay at

- Gọi HS đọc yêu cầu bài tập

- Cho HS quan sát 2 tranh hỏi :

+ Bức tranh vẽ cảnh gì ?

+ Cho HS nêu , HS lên bảng điền

* Bài 3 : Điền g hay gh

Tiến hành tương tự bài 2

3-Cũng cố :

- Hôm nay các em viết bài gì ?

- Gọi HS đọc lại bài viết (2HS khá đọc)

HS điền

3-5 HS đọc lại

- HS đọc

- HS nêu tiếng khó

- Cả lớp ghi vào bảng con

- Cả lớp chép vào vở chính tả

- HS đổi vở và tự soát lỗi

- Điền vần an hay at

- Vẽ cảnh đánh đàn , tát nước

- Học sinh lên bảng thực hiện

- HS điền : nhà ga , cái ghế

Trang 9

Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 9

-Tìm một số tiếng có vần an , at

4-Nhận xét -dặn dò :

- Nhận xét tiết học : Tuyên dương những

em học tốt , nhắc nhở những em học chưa

tốt ,

- Về nhà xem lại bài viết của mình , tập

viết những từ sai ra bảng con

- Chuẩn bị bài sau

- Bài : Bàn tay mẹ

- Bàn tay , tán lá , hạt thóc , bài hát …

TIẾT 3: TẬP VIẾT TIẾT PPCT: 25 BÀI: TÔ CHỮ HOA C, D, Đ

A MỤC TIÊU:

- Tơ được các chữ hoa: C, D, Đ

- Viết đúng các vần: an, at, anh, ach; các từ ngữ: bàn tay, hạt thĩc, gánh đỡ, sạch sẽ kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (mỗi từ ngữ viết được ít nhất một lần)

- GD tính cẩn thận tỉ mỉ trong khi viết

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Chữ mẫu , bảng phụ

C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1-Kiểm tra bài cũ

- Gọi HS viết : mái trường , điều hay

2-Bài mới :

a-Giới thiệu : Hôm nay các em sẽ các chữ

C, D, Đ và tập viết các từ ngữ ứng dụng

trong bài tập đọc

b- Hướng dẫn học sinh tô chữ hoa :

* GV treo bảng có viết sẳn chữ hoa C

- Tập cho học sinh nhận biết các nét chữ

viết

- GV nêu nêu quy trình viết

+ Từ điểm đặc bút trên đường kẻ ngang 5,

viết nét cong trên độ rộng một đơn vị chữ

tiếp đó viết nét cong nối liền Điểm dừng

bút trên dòng kẻ ngang 2 và ở giữa đường

kẻ dọc 3,4

- GV tô lại chữ hoa trên bảng , cho HS

viết chữ C vào bảng con nhận xét

- GV chỉnh sửa lỗi cho HS

- Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ

ứng dụng :

HS viết

Cả lớp chú ý quan sát GV

- Cả lớp viết chữ C vào bảng con

C D Đ

Trang 10

- Gv treo bảng viết sẵn các từ ứng dụng

+ Cho HS đọc bài viết

+ Gv chỉ bảng , nêu lại cách viết , lưu ý

nét nối giữa các chữ , vị trí dấu thanh

* GV treo bảng có viết sẳn chữ hoa D

- GV nêu nêu quy trình viết

+ Chữ D có nét nghiêng và nét cong phải

kéo từ dưới lên :

-Từ điểm đặc bút trên dòng kẻ ngang 6 ,

kéo thẳng xuống ngang đường kẻ ngang 2

tạo nên nét thắt nằm sát bên trên đường

kẻ ngang 1 , tiếp tục viết nét cong phải từ

dưới đi lên , nhưng kết thúc bằng nét cong

trái Điểm dừng bút nằm trên đường kẻ

ngang 5 gần sát đường kẻ dọc 3 về phía

trái

+ Chữ Đ như chữ D nhưng có thêm nét

ngang ở giữa

- Cho HS luyện viết bảng con chữ D , Đ

-Hướng dẫn học sinh viết vần và từ ngữ

ứng dụng.

- Gv treo bảng viết sẳn các từ ứng dụng

- GV nhận xét

3 Luyện tập:

- Hướng dẫn học sinh tập viết vào vở :

- Gọi HS nhắc lại tư thế ngồi viết ?

- Cho HS viết vào vở tập viết

- GV theo dõi nhắc nhở uốn nắn sửa sai

- Thu vở chấm nhận xét bài viết

4- Cũng cố :

- Gọi HS nhắc lại cách viết chữ C, D, Đ

và gọi và HS viết

5- Nhận xét -Dặn dò :

- Nhận xét tiết học

+ Tuyên dương những em học tốt , nhắc

nhở những em học chưa tốt

-Về nhà luyện viết phần còn lại vào vở

TV 1

-HS đọc : an , bàn tay , at , hạt thóc

HS viết vào bảng con

- Hs theo dõi

- Hs viết vào bảng con

- Hs viết Gánh đỡ , sạch sẽ vào bảng con

Ngồi thẳng , khoảng cách mắt đến vở khoảng 1 gang tay

- HS viết vào vở

- HS viết

TIẾT 3: TOÁN TIẾT PPCT: 102

Trang 11

Giáo viên: Lê Bé Mười Trang 11

BÀI: CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (Tiếp theo)

A MỤC TIÊU:

1 Kiến thức:

- Nhận biết về số lượng; biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69; nhận biết được thứ tự các

số từ 50 đến 69

2 Kỹ năng:

- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 70 đến 99

3 Thái độ:

- Yêu thích học toán

B ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

1 Giáo viên:

- Bảng phụ, bảng gài, que tính

2 Học sinh:

- Bộ đồ dùng học toán

C HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC:

1-Kiểm tra bài cũ :

a) Viết số dưới mỗi vạch tia số :

b) kiểm tra dưới lớp :

- Đọc các số theo thứ tự từ 40 đến 50 và

ngược lại

GV nhận xét -ghi điểm

2-Bài mới :

a-Giới thiệu bài : Hôm nay các em học các

số có 2 chữ số (tiếp theo)

b-Giới thiệu các số từ 50 đến 60 :

- Yêu cầu HS lấy 50 que tính ?

- GV cài lên bảng 5 bó que tính

+ Hỏi : Em vừa lấy bao nhiêu que tính ?

- GV gắn số 50 yêu cầu HS đọc ?

- Yêu cầu HS lấy thêm một que tính nữa

và hỏi :

- Bây giờ chúng ta có bao nhiêu que tính?

- Để chỉ số que tính các em vừa lấy ta có

số 51

- GV ghi bảng , Yêu cầu HS đọc

- Tương tự như vừa lập số 51 Mỗi lần

thêm một ta lập được số có hai chữ số mới

- Các số còn lại cho HS hoạt động nhóm

để thành lập

+ Gọi đại diện nhóm lên trình bày kết quả

- 2 HS lên bảng điền số vào vạch

- 3 HS đọc : + 40 , 41 , 42 , 49 , 50 + 50 , 49 , 42, 41 , 40

- HS lấy 5 bó que tính (1 bó 1 chục que tính ) gài lên bảng

- 50 que tính

- HS đọc : năm mươi

- Có 51 qe tính

- 3 HS đọc : năm mươi mốt

- HS đọc

- HS lập các số từ 52 đến 60

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:21

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w