Trường Tiểu Học Diễn Trường Hướng dẫn học sinh cầm bút chì để sữa lỗi chính tả: + Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng chữ trên bảng để học sinh soát và sữa lỗi, hướng dẫn các em gạch[r]
Trang 1TUẦN 27
Thửự hai, ngaứy 8 thaựng 3 naờm 2010
HOA NGOẽC LAN I.Muùc tieõu:
- ẹoùc trụn caỷ baứi
- ẹoùc ủuựng caực tửứ ngửừ: hoa ngoùc lan, daứy, laỏp loự, ngan ngaựt, khaộp vửụứn,
- Bửụực ủaàu bieỏt nghổ hụi ở choó coự daỏu caõu
- Hieồu noọi dung baứi: Tỡnh caỷm yeõu meỏn caõy hoa ngoùc lan cuỷa baùn nhoỷ
- Traỷ lụứi ủửụùc caõu hoỷi 1, 2 (SGK)
- HS khá giỏi đọc được tên các loài hoa trong ảnh
II.ẹoà duứng daùy hoùc:
-Tranh minh hoaù baứi ủoùc SGK
III.Caực hoaùt ủoọng daùy hoùc :
TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
19’
A.KTBC : Hoỷi baứi trửụực
Goùi 2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực
caõu hoỷi trong baứi
Hoỷi theõm: Em beự trong truyeọn ủaựng cửụứi
ụỷ ủieồm naứo?
GV nhaọn xeựt chung
B.Baứi mụựi:
1.GV giụựi thieọu tranh, giụựi thieọu baứi vaứ
ruựt tửùa baứi ghi baỷng
2.Hửụựng daón hoùc sinh luyeọn ủoùc:
+ ẹoùc maóu baứi vaờn laàn 1 (gioùng chaọn
raừi, nheù nhaứng) Toựm taột noọi dung baứi:
+ ẹoùc maóu laàn 2 ( chổ baỷng), ủoùc
nhanh hụn laàn 1
+ Luyeọn ủoùc tieỏng, tửứ ngửừ khoự:
Cho hoùc sinh thaỷo luaọn nhoựm ủeồ tỡm tửứ
khoự ủoùc trong baứi, giaựo vieõn gaùch chaõn
caực tửứ ngửừ caực nhoựm ủaừ neõu
Hoa lan: (an ang), laự daứy: (laự: l n),
laỏp loự
Ngan ngaựt: (ngaựt: at ac), khaộp: (aờp
Hoùc sinh neõu teõn baứi trửụực
2 hoùc sinh ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi:
- HS trả lời Hoùc sinh khaực nhaọn xeựt baùn ủoùc baứi vaứ traỷ lụứi caực caõu hoỷi
Nhaộc tửùa
Laộng nghe
Laộng nghe vaứ theo doừi ủoùc thaàm treõn baỷng
Thaỷo luaọn nhoựm ruựt tửứ ngửừ khoự ủoùc, ủaùi dieọn nhoựm neõu, caực nhoựm khaực boồ sung
5, 6 em ủoùc caực tửứ khoự treõn baỷng
Trang 210’
20’
âp)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
+ Các em hiểu như thế nào là lấp ló
Ngan ngát.
+ Luyện đọc câu:
Bài này có mấy câu ? gọi nêu câu
Khi đọc hết câu ta phải làm gì?
Gọi học sinh đọc trơn câu theo cách:
mỗi em tự đọc nhẩm từng chữ ở câu thứ
nhất, tiếp tục với các câu sau Sau đó
giáo viên gọi 1 học sinh đầu bàn đọc
câu 1, các em khác tự đứng lên đọc nối
tiếp các câu còn lại
+ Luyện đọc đoạn: (có 3 đoạn)
Cho học sinh đọc từng đoạn nối tiếp
nhau, mỗi lần xuống dòng là một đoạn
Đọc cả bài
Nghỉ giữa tiết Luyện tập:
3.Ôn các vần ăm, ăp
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ăp ?
Bài tập 2:
Nói câu có chứa tiếng mang vần ăm,
ăp:
Giáo viên nhắc học sinh nói cho trọn
câu để người khác hiểu, tránh nói câu tối
nghĩa
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Lấp ló: Ló ra rồi khuất đi, khi ẩn khi hiện
Ngan ngát: Mùi thơm dể chịu, loan tỏa ra xa
Có 8 câu
Nghỉ hơi
Học sinh lần lượt đọc các câu theo yêu cầu của giáo viên
Các học sinh khác theo dõi và nhận xét bạn đọc
Đọc nối tiếp 3 em, thi đọc đoạn giữa các nhóm
2 em, lớp đồng thanh
Khắp
Đọc mẫu từ trong bài (vận động viên đang ngắm bắn, bạn học sinh rất ngăn nắp)
Các em chơi trò chơi thi nói câu chứa tiếng tiếp sức:
Ăm: Bé chăm học Em đến thăm ông bà Mẹ băm thịt …
Ăp: Bắp ngô nướng rất thơm Cô giáo sắp đến Em đậy nắp lọ mực …
2 em
Trang 310’
2’
3’
Hỏi bài mới học
Gọi 2 học sinh đọc bài, cả lớp đọc thầm
và trả lời các câu hỏi:
1 Nụ hoa lan màu gì? (chọn ý đúng)
2 Hương hoa lan như thế nào?
Nhận xét học sinh trả lời
Gọi học sinh thi đọc diễn cảm toàn bài
văn
Nghỉ giữa tiết 5.Luyện nói:
Gọi tên các loại hoa trong ảnh
Giáo viên nêu yêu cầu của bài tập
Cho học sinh thảo luận theo cặp trao đổi
nhanh về tên các loại hoa trong ảnh
Cho học sinh thi kể tên đúng các loại
hoa
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Giáo dục các em
yêu quý các loại hoa, không bẻ cành hái
hoa, giẫm đạp lên hoa …
Về nhà đọc lại bài nhiều lần, xem bài
mới
Chọn ý a: trắng ngần
Hương lan ngan ngát toả khắp nhà, khắp vườn
Học sinh rèn đọc diễn cảm
Lắng nghe
Học sinh trao đổi và nêu tên các loại hoa trong ảnh (hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa đào, hoa sen)
Nhắc tên bài và nội dung bài học
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành ở nhà, ở trường, trồng hoa, bảo vệ, chăm sóc hoa
Thứ ba, ngày 9 tháng 3 năm 2010
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- Biết đọc, viết, so sánh các số có hai chữ số; biết tìm số liền sau của một số;
biết phân tích số có hai chữ số thành tổng của số chục và số đơn vị
- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2(a,b), 3(a,b), 4
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: SGK, bảng phụ
2 Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
Trang 4TG Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
5’
1’
29’
3’
2’
A.KiĨm trabài cũ:
- Gọi học sinh lên bảng: Điền dấu >, <, =
27 … 38 54 … 59
12 … 21 37 … 37
45 … 54 64 … 71
B Bài mới:
a) Giới thiệu: Học bài luyện tập
b) Hoạt động 1: Luyện tập
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Cho cách đọc số, viết số bên cạnh
- Trong các số đó, số nào là số tròn
chục?
Bài 2: Nêu yêu cầu bài
- Giáo viên gắn mẫu lên bảng
- Số liền sau của 80 là 81
- Muốn tìm số liền sau của 1 số ta đếm
thêm 1
Bài 3: Yêu cầu gì?
- Khi so sánh số có cột chục giống nhau
ta làm sao?
- Còn cách nào so sánh 2 số nữa?
Bài 4: Nêu yêu cầu bài
- Phân tích số 87
c.Củng cố:
- Đọc các số theo thứ tự từ 20 đến 40; 50
đến 60; 80 đến 90
- So sánh 2 số 89 và 81; 76 và 66
d.Dặn dò:
- Về nhà tập so sánh lại các số có hai
chữ số đã học
- Chuẩn bị: Bảng các số từ 1 đến 100
- 2 học sinh lên bảng
- Học sinh dưới lớp so sánh bất kỳ số mà giáo viên đưa ra
Hoạt động lớp, cá nhân
- Viết số
- Học sinh làm bài
- 3 học sinh lên sửa ở bảng lớp
- Viết theo mẫu
- Học sinh quan sát
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Điền dấu >, <, =
- … căn cứ vào cột đơn vị
- … số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn
- Viết theo mẫu
- … 8 chục và 7 đơn vị
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Học sinh đọc
- Học sinh so sánh và nêu cách
so sánh
¤n luyƯn
I- Mơc tiªu:
Trang 5- Củng cố về các số có hai chữ số So sánh các số cáo hai chữ số.
- Rèn kĩ năng đọc, viết, đếm, so sánh, nhận ra thứ tự các số có hai chữ số
- HS chăm chỉ học Toán
II- Các hoạt động dạy - học chủ yếu:
5'
1'
30'
4’
A- Kiểm tra bài cũ:
- GV yêu cầu HS đếm từ 50đến 99
- Nhận xét, ghi điểm
B- Bài ôn:
1- Giới thiệu bài:
2- Luyện tập:
- Bài 1: Đọc các số sau:
45,65, 55, 85, 95, 70,
- GVHDHS làm bài
- Bài 2: Viết (theo mẫu)
Số 86 gồm 8 chục và 6 đơn vị
Số 83 gồm … chục và …đơn vị
Số 57 gồm … chục và … đơn vị
Số 49 gồm … chục và … đơn vị
- GVHDHS làm bài
- Củng cố phân tích cấu tạo số
- Bài 3: <; > ; = ?
34 …50 47 … 45 55 … 66
78 … 69 81 … 82 44 … 33
72 ….81 95 ….90 77 ….99
- GVHDHS làm bài
- Củng cố so sánh các số có hai chữ số
- Bài 4: Đếm xuôi từ 11 đến 99 và đếm
ngược 99 về 44
- Số lớn nhất trong các số em đã học?
- Nêu các số có hai chữ số giống nhau?
3 - Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- HS đếm
- Học sinh ghi lại cách đọc vào bảng
- HS làm bài vào vở ( Nêu cách làm)
- HS chữa bài
- HS làm bài( Nêu cách làm)
- HS chữa bài
- HS đếm
- Học sinh nêu miệng
Trang 6NHÀ BÀ NGOẠI I.Mục tiêu:
- Nhìn sách hoặc bảng, chép lại đúng bài Nhà bà ngoại:27chữ trong khoản 10-15 phút
- Điền đúng vần ăm, ăp: chữ c, k vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
II.Đồ dùng dạy học:
-Bảng phụ, bảng nam châm Nội dung đoạn văn cần chép và các bài tập 2, 3 -Học sinh cần có VBT
III.Các hoạt động dạy học :
5’
1’
20’
1.KTBC :
Gọi 2 học sinh lên bảng làm lại bài tập
2 và 3 tuần trước đã làm
Nhận xét chung về bài cũ của học sinh
2.Bài mới:
GV giới thiệu bài ghi tựa bài
3.Hướng dẫn học sinh tập chép:
Gọi học sinh nhìn bảng đọc đoạn văn
cần chép (giáo viên đã chuẩn bị ở bảng
phụ)
Cả lớp đọc thầm đoạn văn và tìm những
tiếng các em thường viết sai: ngoại, rộng
rai, loà xoà, hiên, khắp vườn
Giáo viên nhận xét chung về viết bảng
con của học sinh
Thực hành bài viết (chép chính
tả)
Hướng dẫn các em tư thế ngồi viết, cách
cầm bút, đặt vở, cách viết đầu bài, cách
viết chữ đầu của đoạn văn thụt vào 2 ô,
sau dấu chấm phải viết hoa
Cho học sinh nhìn bài viết ở bảng từ
hoặc SGK để viết
2 học sinh làm bảng
Học sinh khác nhận xét bài bạn làm trên bảng
Học sinh nhắc lại
2 học sinh đọc, học sinh khác dò theo bài bạn đọc trên bảng từ
Học sinh đọc thầm và tìm các tiếng khó hay viết sai: tuỳ theo học sinh nêu nhưng giáo viên cần chốt những từ học sinh sai phổ biến trong lớp Học sinh viết vào bảng con các tiếng hay viết sai
Học sinh thực hiện theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh tiến hành chép bài vào tập vở
Trang 74’
Hướng dẫn học sinh cầm bút chì
để sữa lỗi chính tả:
+ Giáo viên đọc thong thả, chỉ vào từng
chữ trên bảng để học sinh soát và sữa
lỗi, hướng dẫn các em gạch chân những
chữ viết sai, viết vào bên lề vở
+ Giáo viên chữa trên bảng những lỗi
phổ biến, hướng dẫn các em ghi lỗi ra lề
vở phía trên bài viết
Thu bài chấm 1 số em
4.Hướng dẫn làm bài tập chính tả:
Học sinh nêu yêu cầu của bài trong vở
BT Tiếng Việt
Đính trên bảng lớp 2 bảng phụ có sẵn 2
bài tập giống nhau của các bài tập
Gọi học sinh làm bảng từ theo hình thức
thi đua giữa các nhóm
Nhận xét, tuyên dương nhóm thắng cuộc
5.Nhận xét, dặn dò:
Yêu cầu học sinh về nhà chép lại đọan
văn cho đúng, sạch đẹp, làm lại các bài
tập
Học sinh đổi vở và sữa lỗi cho nhau
Học sinh ghi lỗi ra lề theo hướng dẫn của giáo viên
Điền vần ăm hoặc ăp
Điền chữ c hoặc k Học sinh làm VBT
Các em thi đua nhau tiếp sức điền vào chỗ trống theo 2 nhóm, mỗi nhóm đại diện 5 học sinh
Năm nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm chăm học, biết tự tắm cho mình, biết sắp xếp sách vở ngăn nắp
Hát đồng ca
Chơi kéo co
Học sinh nêu lại bài viết và các tiếng cần lưu ý hay viết sai, rút kinh nghiệm bài viết lần sau
Thứ tư, ngày 10 tháng 3 năm 2010
AI DẬY SỚM I.Mục tiêu:
- Đọc trơn cả bài.
- Đọc đúng các từ ngữ: dậy sớm, ra vườn, lên đồi, đất trời, chờ đón
- Bước đầu biết nghỉ ngơi hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài: Ai dậy sớm mới thấy hết cảnh đẹp của đất trời
Trang 8- Trả lời được câu hỏi tìm hiểu bài (SGK).
- Học thuộc lòng ít nhất 1 khổ thơ
- HS kh¸, giái häc thuéc lßng bµi th¬
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III.Các hoạt động dạy học :
5’
1’
19’
5’
1.KTBC : Hỏi bài trước
Gọi 2 học sinh đọc bài Hoa ngọc lan và
trả lời câu hỏi 1 và 2 trong bài
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh, giới thiệu bài và
rút tựa bài ghi bảng
Hướng dẫn học sinh luyện đọc:
+ Đọc mẫu bài văn lần 1 (giọng nhẹ
nhàng vui tươi) Tóm tắt nội dung bài:
+ Đọc mẫu lần 2 ( chỉ bảng), đọc
nhanh hơn lần 1
+ Luyện đọc tiếng, từ ngữ khó:
Cho học sinh thảo luận nhóm để tìm từ
khó đọc trong bài, giáo viên gạch chân
các từ ngữ các nhóm đã nêu
Dậy sớm: (d gi), ra vườn: (ươn ương)
Ngát hương: (at ac), lên đồi: (l n)
Đất trời: (tr ch)
+ Học sinh luyện đọc từ ngữ kết hợp
giải nghĩa từ
Các em hiểu như thế nào là vừng đông?
Đất trời?
Luyện đọc câu:
Gọi em đầu bàn đọc câu thứ nhất Các
em sau tự đứng dậy đọc câu nối tiếp
+ Luyện đọc đoạn và cả bài thơ:
Đọc nối tiếp từng khổ thơ
Thi đọc cả bài thơ
Đọc đồng thanh cả bài
Nghỉ giữa tiết
Học sinh nêu tên bài trước
2 học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
Nhắc tựa
Lắng nghe
Lắng nghe và theo dõi đọc thầm trên bảng
Thảo luận nhóm rút từ ngữ khó đọc, đại diện nhóm nêu, các nhóm khác bổ sung
Vài em đọc các từ trên bảng
Vừng đông: Mặt trời mới mọc
Đất trời: Mặt đâùt và bầu trời
Học sinh nhắc lại
Đọc nối tiếp theo yêu cầu giáo viên Đọc nối tiếp 2 em
2 em thuộc 2 dãy đại diện thi đọc bài thơ
2 em, lớp đồng thanh
Trang 915’
5’
15’
3’
Luyện tập:
3.Ôn vần ươn, ương:
Giáo viên treo bảng yêu cầu:
Bài tập 1:
Tìm tiếng trong bài có vần ươn, ương ?
Bài tập 2:
Nói câu chứa tiếng có mang vần ươn,
ương
Gọi học sinh đọc lại bài, giáo viên nhận
xét
Tiết 2 4.Tìm hiểu bài và luyện đọc:
Hỏi bài mới học
Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
1 Khi dậy sớm điề gì chờ đón em?
Ở ngoài vườn?
Trên cánh đồng?
Trên đồi?
Nhận xét học sinh trả lời
Giáo viên đọc lại bài thơ và gọi 2 học
sinh đọc lại
+ Rèn học thuộc lòng bài thơ:
Giáo viên cho học sinh đọc thuộc từng
câu và xoá bảng dần đến khi học sinh
thuộc bài thơ
Nghỉ giữa tiết
+ Luyện nói:
Chủ đề: Hỏi nhau về những việc làm
buổi sáng
Gọi 2 học sinh khá hỏi và đáp câu mẫu
trong bài
Giáo viên cho học sinh quan sát tranh
minh hoạ và nêu các câu hỏi gợi ý để
học sinh nêu các việc làm buổi sáng
Yêu cầu học sinh kể các việc làm khác
trong tranh minh hoạ
5.Củng cố:
Hỏi tên bài, gọi đọc bài, nêu lại nội
Vườn, hương
Đọc câu mẫu trong bài (Cánh diều bay lượn Vườn hoa ngát hương thơm) Đại diện 2 nhóm thi tìm câu có tiếng mang vần ươn, ương
2 em
Hoa ngát hương chờ đón em
Vừng đông đang chờ đón em
Cả đất trời đang chờ đón em
Học sinh rèn đọc theo hướng dẫn của giáo viên
Học sinh luyện nói theo gợi ý của giáo viên:
Buổi sáng bạn thường dậy lúc mấy giờ?
Dậy lúc 5 giờ
Bạn có hay tập thể dục buổi sáng hay không? Có
Bạn thường ăn sáng những món gì? Bún bò …
Nhắc tên bài và nội dung bài học
Trang 10dung bài đã học
6.Nhận xét dặn dò: Về nhà đọc lại bài
nhiều lần, xem bài mới
Tập dậy sớm, tập thể dục, học bài và
chuẩn bị bài đi học đúng giờ …
1 học sinh đọc lại bài
Thực hành
BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
I Mục tiêu:
-Nhận biết được 100 là số liền sau của 99; đọc, viết, lập được bảng các số từ
0 đến 100; biết một số đặc điểm các số trong bảng
- Bµi tËp cÇn lµm: Bài 1, 2, 3
II Chuẩn bị:
- Bảng số từ 1 đến 100
- Bảng gài que tính
III Hoạt động dạy và học:
5’
30’
1 Bài cũ:
- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài tập
+ 64 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 64 = 60 + …
+ 53 gồm … chục và … đơn vị; ta viết: 53 = … + 3
- Hỏi dưới lớp
+ Số liền sau của 25 là bao nhiêu?
+ Số liền sau của 37 là bao nhiêu?
2 Bài mới:
- Giới thiệu: Học bài: Bảng các số từ 1
đến 100
a) Hoạt động 1: Giới thiệu bước đầu về số 100
- Giáo viên gắn tia số từ 90 đến 99
- Nêu yêu cầu bài 1
- Số liền
- 2 HS lµm bµi
Hoạt động lớp
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- … 98
Trang 112’
sau của 97 là bao nhiêu?
- Gắn 99 que tính: Có bao nhiêu que
tính?
- Thêm 1 que tính nữa là bao nhiêu que?
- Vậy số liền sau của 99 là bao nhiêu?
- 100 là số có mấy chữ số?
- 1 trăm gồm 10 chục và 0 đơn vị
-Giáo viên ghi 100
b) Hoạt động 2: Giới thiệu bảng số từ
1 đến 100
- Nêu yêu cầu bài 2
- Nhận xét cho cô số hàng ngang đầu
tiên
- Còn các số ở cột dọc
c) Hoạt động 3: Giới thiệu 1 vài đặc
điểm của bảng các số từ 1 đến 100
- Nêu yêu cầu bài 3
- Dựa vào bảng số để làm bài 3
- Các số có 1 chữ số là số nào?
- Số tròn chục có 2 chữ số lá số nào?
- Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
- Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
- Số có 2 chữ số giống nhau là số nào?
3 Củng cố:
- Đếm xem có bao nhiêu số có 1, 2 chữ
số?
- Trò chơi: lên chỉ nhanh số liền trước ,
liền sau
- Nhận xét
4 Dặn dò:
- Học thuộc các số từ 1 đến 100
- Chuẩn bị: Luyện tập
- … 99 que tính
- … 100 que tính
- Học sinh lên bảng tính thêm 1 que
- … 100
- … 3 chữ số
- Học sinh nhắc lại
- 1 trăm
Hoạt động cá nhân
- Viết số còn thiếu vào ô trống
- … hơn kém nhau 1 đơn vị
- … hơn kém nhau 1 chục
- 1 học sinh làm bài 2 ở bảng
- Lớp làm vào vở
Hoạt động lớp, cá nhân
- Viết số
- … 0, 1, 2, … , 9
- … 10, 20, 30, 40, …
- … 10
- … 99
- … 11, 22, 33, …
- Học sinh chia 2 đội thi đua đếm Đội nào đếm nhanh và đúng sẽ thắng
- Đội A nêu số, đội B chỉ số liền trước, liền sau, và ngược lại
- Nhận xét
Thứ năm, ngày 11 tháng 3 năm 2010
Toán
LUYỆN TẬP