- Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chương I số hữu tỉ, số thực.. - Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bt.[r]
Trang 1Ngày soạn:18/10/2010 Ngày dạy: ……… Lớp 7E
Tiết 21: ôn tập chương I (tiết2)
1.Mục tiêu:
a)Kiến thức: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô
tỉ, số thực căn bậc hai
b)Kỹ năng: Rèn kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải
toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứa dấu giá trị tuyệt đối
c)Thái độ: Luôn chú ý nghe giảng, hăng hái phát biểu ý kiến xây dựng bài.
2.Chuẩn bị của giáo viên và học sinh:
a)Chuẩn bị của GV: Giáo án, Sgk, Sbt, Sgv, bảng phụ ghi: Định nghiã, tính chất cơ bản
của tỉ lệ thức Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau Bài tập
b)Chuẩn bị của HS: Vở ghi, vở bài tập, Sgk, Sbt, bảng phụ nhóm, máy tính bỏ túi Làm
5 câu hỏi ôn tập chương I (từ câu 6 đến câu 10), làm BT theo yêu cầu
3.tiến trình bài dạy:
a) Kiểm tra bài cũ (7 phút)
Câu hỏi 1: Viết công thức nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, công thức tính luỹ thừa của
một tích, một thương, một luỹ thừa áp dụng: Rút gọn biểu thức sau: 6 77
45
5 9
Câu hỏi 2: Chữa BT 99/49 Sgk Tính giá trị biểu thức: Q = : :
0081, 25
2
7 4
17
2 2
.
9
5
6
4
1
3
Đặt vấn đề vào bài mới (1 phút) Hôm nay chúng ta tiếp tục ôn tập chương I để củng cố lại kiến thức
b)Dạy nội dung bài mới:
Trang 2Hoạt động 1: (8 phút)
GV nêu câu hỏi cho học sinh trả lời
HS trả lờp theo câu hỏi của GV
GV Tn là tỉ số của hai số hữu tỉ a và b (b
0)? Tỉ lệ thức là gì? Nêu ví dụ về tỉ lệ
thức
HS là thương của a và b
GV -Phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ
thức
HS 1hs phát biểu tính chất cơ bản của tỉ
lệ
GV viết dạng TQ
GV-Yêu cầu hs viết công thức thể hiện
tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
HS-Đại diện HS viết tính chất dãy tỉ số
bằng nhau:
1 Ôn tập tỉ lệ thức, dãy tỉ số bằng nhau -Tỉ số của a và bQ (b 0) là thương của a chia cho b
-Tỉ lệ thức: Hai tỉ số bằng nhau =
b
a d c
VD: =
7
4
7 , 14
4 , 8
thức: Trong tỉ lệ thức, tích các ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ
TQ: = ad = bc
b
a d c
-Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
b
a d
c f
e
f d b
e c a
f d b
e c a
f d b
e c a
Hoạt động 2: (6 phút)
GV-Yêu cầu phát biểu định nghĩa căn
bậc hai của một số a không âm? Nêu ví
dụ?
HS phát biểu định nghĩa căn bậc hai
GV-Thế nào là số thực?
HS số thực bao gồm số hữu tỉ và số vô tỉ
GV-Nhấn mạnh: Tất cả các số đã học đếu
là số thực, số thực mới lấp đầy trục số
2 ôn tập căn bậc hai, số vô tỉ, số thực -Định nghĩa:
= x sao cho x2 = a
a
-VD: 0 , 01= 0,1; 0 , 25= 0,5
-Số HT và số VT được gọi chung là số thực
Hoạt động 3: (15 phút)
GV-Yêu cầu làm BT tìm x Gọi 2 HS lên
bảng làm câu a, b
HS thực hiện theo yêu cầu của gv
GV gọi các hs khác nhận xét sửa chữa
HS-Nhận xét sửa chữa bài làm của bạn
Các hs khác làm vào vở
GV-Yêu cầu hs đọc và tóm tắt BT103 Sgk
HS -Đọc đầu bài và tóm tắt: 1 hs lên bảng
trình bày lời giải
Chia lãi theo tỉ lệ 3 : 5
Tổng số lãi: 12 800 000đ
GV Số tiền mỗi tổ được chia là bao nhiêu?
gọi 1 HS lên bảng trình bày lời giải
HS lên bảng trình bày lời giải
3 Các bài tập luyện tập
*BT tìm x : a)5x : 20 = 1 : 2
5x = (20.1) : 2
5x = 10
x = 2
b) : = :
14
3 15
6x
42
21 7 4
: = :
14
3 5
2x
2
1 7 4
= :
5
2x
14
3 7 4
2 1
=
5
2x
49 3
= 2x
49
5 3
= x =
2 49
5 3
98 15
* BT103 SGK: Gọi số lãi mỗi tổ được chia là x, y Ta có x : y = 3 : 5 hay
Trang 3GV-Cho làm BT phát triển tư duy:
-Ta biết + x y xy
dấu “=” xảy ra xy 0 (x, y cùng dấu)
GV cho bài tập: Tìm giá trị nhỏ nhất của
biểu thức :
A = x 2001 + x 1
HS- hoạt động nhóm làm bt theo hướng
dẫn của GV
GV-Gợi ý: +So sánh A với giá trị tuyệt đối
của tổng hai biểu thức Kết quả chỉ có
được với điều kiện nào?
HS- Đại diện nhóm trình bày lời giải
3
x
5
y
3
x
5
y
5
3
y x
8 12800000
=1600000
x = 1600000.3 = 4800000đ
y = 1600000.5 = 8000000đ
BT: Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức :
A = x 2001 + x 1
A = x 2001 + x 1= x 2001 + 1 x
A x 2001 1 x
A 2000 A 2000 Vậy giá trị nhỏ nhất của A là 2000
(x-2001) và (1-x) cùng dấu
1 x 2001
c)Củng cố, luyện tập: (8 phút)
GV cho hs làm bài tập sau:
Bài tập: Một cửa hàng có ba tấm vải dài
tổng cộng 108m Sau khi bán đi tấm thứ 1
2
nhất, tấm thứ hai và tấm thứ ba thì số 2
3
3 4
mét vải còn lại ở ba tấm bằng nhau Tính
chiều dài mỗi tấm vải lúc đầu ?
HS một hs lên bảng làm, các em còn lại tự
trình bày vào vở
GV gọi hs dưới lớp nhận xét bài của bạn
HS đánh giá, nhận xét
GV theo dõi và sửa sai (nếu có) cho hs
Bài tập: Giải:
Giả sử chiều dài tấm vải thứ nhất, thứ hai và thứ ba lần lượt là x(m), y(m) và z(m) Điều kiện: 0 <x, y, z < 108
Sau khi bán đi 1/2.x thì số vải còn lại là:
x – 1/2.x = (2x – x)/2 = x/2 (1) Sau khi bán đi 2/3.y thì số vải còn lại là:
y – 2/3.y = (3y – 2y)/3 = y/3 (2) Sau khi bán đi 3/4.z thì số vải còn lại là:
z – 3/4.z = (4z – 3z)/4 = z/4 (3)
Từ (1), (2), (3) và theo bài ra, ta có: x/2 = y/3 = z/4 = (x + y + z)/(2 + 3 + 4)
= 108/9 = 12 Vậy từ đó ta được:
x = 12.2 = 24; y = 12.3 = 36; z = 12.4 =
48
d)Hướng dẫn học sinh tự học ở nhà:(1 phút)
-Ôn tập lại lý thuyết và các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra 1 tiết
-Nội dung kiểm tra gồm câu hỏi lý thuyết dạng trắc nghiệm, áp dụng các dạng BT
7E
Tiết 22 Kiểm tra chương I
1.Mục tiêu bài kiểm tra:
Trang 4- Đánh giá khả năng nhận thức các kiến thức của chương I số hữu tỉ, số thực.
- Đánh giá khả năng vận dụng các kiến thức đã học vào giải bt
- Đánh giá kỹ năng giải các dạng bài tập cơ bản như: Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất, rút gọn biểu thức, tìm x trong đẳng thức trong tỉ lệ thức
- Thực hiện nghiêm túc các yêu cầu của giáo viên đưa ra trong tiết kiểm tra
2 Nội dung bài kiểm tra:
I Phần trắc nghiệm:(3 điểm) Điền dấu “X” vào ô trống mà em chọn.
1 Số hữu tỉ là số viết được dưới dạng phân số với a,b Z, b
b a
0
2 Cộng phân số: + 72 2523 = 722523 = 3225
3 Căn bậc hai của một số a không âm là số x sao cho x2 = a
4 Ta có dãy tỉ số bằng nhau 35 = 3018 = 351830 = 2515
5 Số vô tỉ viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn.
6 Số thực là tên gọi khác của số hữu tỉ và số vô tỉ
II.Phần tự luận:
Bài 1 (2 điểm): Tính giá trị biểu thức bằng cách hợp lý nhất (nếu có thể)
A = -
250,
2
1
2
1 25 , 3 4 1
Bài 2 (2 điểm): Tìm x biết:
7
4 2
3 8
1 5
Bài 3 (2 điểm):
Số cây ba tổ trồng tỉ lệ với số học sinh của mỗi tổ, tổng số cây cả ba tổ trồng được
là 108 cây Tìm số cây mỗi tổ trồng được, biết tổ 1 có 7 học sinh, tổ 2 có 8 học sinh
và tổ 3 có 12 học sinh
Bài 4 (1 điểm): Tìm x Q, biết: 1,6 - x 0 , 2 = 0
3.đáp án – biểu điểm:
I/ Trắc nghiệm:(3 điểm) Mỗi câu 0,5 điểm.
II/Phần tự luận:(7 điểm)
Bài 1 (2 điểm)
250,
2
1
2
1 25 , 3 4
0, 25 2
Trang 5= (3,5 + 0,25) – (0,25 – 3,25 + 0,5)
= 3,75 – 2,5 = 1,25
Bài 2 (2 điểm)
a)x + 3,5 - = - → x + → x + → x +
7
4 2
3 8
1
→ x = 29 41 7 29 4.41 206 164 370 185= -6
28
a) 4x : 16 = 0,3 : 0,6 →x : 4 = 0,5 → x = 4 0,5 = 2
Bài 3 (2 điểm):Giả sử số cây tổ 1, tổ 2 và tổ 3 trồng được lần lượt là x, y và z cây.
Điều kiện: 0 < x, y, z < 108 Theo bài ra, ta có: x/7 = y/8 = z/12 = (x + y + z)/(7 + 8 + 12) = 108/27 = 4 Từ đó ta được: x = 7.4 = 28 (cây); y = 8.4 = 32 (cây)
z = 12.4 = 48 (cây) Vậy tổ 1, tổ 2 và tổ 3 trồng được số cây lần lượt là: 28, 32 và 48 (cây)
Bài 4 (1 điểm):
1,6 - x 0 , 2 = 0 → x 0, 2 1,6 x 0, 2 1,6
Với x – 0,2 = 1,6 → x = 1,6 + 0,2 = 1,8
Với x – 0,2 = - 1,6 → x = -1,6 + 0,2 = -1,4
4.Nhận xét đánh giá sau khi chấm bài kiểm tra:
Về kiến thức:
Về kĩ năng:
Về thái độ: