Giáo án 7 HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG BÀI MỚI Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành13p 1.Hướng dẫn thực hành GV: Có bao nhiêu cách để thực hiện lệnh tính toán biểu thức đại số.. HS: Tr[r]
Trang 1Ngày 07/03/2011
Ngày /03/2011
7
Giáo viên #$ % Lê Đình Trung
Giáo viên : Cái Thị Hạ Ngân
&' 52, Bài '#+, hành HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH(T4)
(GIÁO ÁN 12 3/
A MỤC TIÊU
Sau khi #8, xong bài này #8, sinh ,; <' <$=, các >?, tiêu sau:
1 Kiến thức:
- #A :&' và phân :C' <$=, các màn hình chính và các ,#F, G chính ,H5 #;
>I>J
2 Kỹ năng:
- #+, #C >K' L MC# chính 'N #K '# và 'N dòng MC#J
3 Thái độ:
- Hình thành #$P pháp làm !C, khoa #8,J
- QA ? vào trong #8, 'A và '#+, 'SJ
B.Chuẩn bị
1 Giáo viên
- Bài T 'R6I '#L) bài T <C 'U
- 4P <V logic K dung
- Máy tính, Projector
2 Học sinh
- SGK, và ? ,? #8, 'A J
C Phương pháp
- #6&' trình
- Q\ < J
- R+, quan
- Phát #C và T ]6&' !\ <IJ
D Tiến trình lên lớp
I Ổn định tổ chức (1p)
- [^> tra _ L- !`a #b )a7#c phép)
- d <e# ,#f V #8, sinh
II Kiểm tra bài cũ (5p)
Câu hỏi 1: Trình bày các MC# tính toán nâng cao ,H5 #; >I> Toolkit math?
Câu hỏi 2: Tính toán giá 'Re :^6 '#F, < L sau: (1/4+1/5)/(3/4-1/2)+4/9
Rút 8 giá 'Re <P '#F, sau: (2x + 5y) – (1/2y .2x)
III Triển khai bài mới (2p)
m '&' 'R$, các em <n <$=, làm quen ! #; >I> và <n <$=, '#C6 các MC#
tính toán nâng cao trong #; >I>J Bài #8, hôm nay o ,p ,L M các K dung <n #8,
cho chúng ta
Trang 2HOẠT ĐỘNG CỦA THẦY VÀ TRÒ NỘI DUNG BÀI MỚI
Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hành(13p)
GV: Có bao nhiêu cách <^ '#+, #C MC# tính
toán :^6 '#F, < LJ
HS: RT MrJ
GV: Trình bày ,? '#^ các cách '#+, #Cg
HS: RT MrJ
GV: Có bao nhiêu cách <^ '#+, #C MC# tính
toán ! <5 '#F,g
HS: RT MrJ
GV: Trình bày ,? '#^ các cách '#+, #Cg
HS: RT MrJ
GV: Trình bày cú pháp ,H5 MC# dùng <^ T
#$P trình < Lg
HS: RT MrJ
GV: Trình bày cú pháp ,H5 MC# dùng <^ <e#
#_5 >K' <5 '#F,g
HS: RT MrJ
1.Hướng dẫn thực hành
* Ta có '#^ '#+, #C MC#
simplify :u hai cách:
+ N ,U5 f dòng MC#J + N thanh :T ,#8J
* N ,U5 f dòng MC#J
Cú pháp: simplify < Biểu thức cần rút gọn>
* N thanh :T ,#8J
1 Wv :T ,#8 Algebra
'# Simplify 96\' #CJ
2 Gõ :^6 '#F, toán #8, ,; rút 8 vào dòng Expression to Simplify.
3 Nháy nút OK <^ '#+, #C MC#) CANCEL <^ #H MC#J
* Ta có '#^ '#+, #C MC#
expand :u hai cách:
+ N ,U5 f dòng MC#J + N thanh :T ,#8J
* Từ cửa sổ dòng lệnh.
Cú pháp: expand < biểu thức cần tính toán>
* Từ thanh bảng chọn.
y$5 các thao tác:
1 Wv :T ,#8 Algebra
expand 96\' #CJ
2 #A :^6 '#F, ,; khai 'R^
vào dòng Expression to Expand.
3 Nháy nút OK <^ '#+,
#C MC#) CANCEL <^ #H MC#J
Cú pháp: solve < phương trình cần giải> <biến nhớ>
Cú pháp: make < tên hàm (biến số)> <đa thức>
Trang 3GV: Trình bày cú pháp ,H5 MC# dùng <e# #_5
<V '#e ,H5 các <5 '#F, <n <$=, <e# #_5 và các
<V '#e phát sinh?
HS: RT MrJ
Cú pháp: graph < Tên hàm số>
Hoạt động 2: Thực hành (20p)
GV: Yêu ,;6 1- 2 HS <8, bài <I '#+, hành trong
SGK trang 118
HS: y8, <I bài
GV: Yêu ,;6 HS 7#v <K #; >I> và '#+,
#C các yêu ,;6 sau
+ Tính giá 'Re các :^6 '#F,J
+ Tính 'f hai <5 '#F,J
GV: Ghi 'N K dung ,? '#^ và #$ % cho
HS
HS: y8, <I bài và '#+, #CJ
GV: Yêu ,;6 #8, sinh '#+, hành trên máy
HS: #+, hành
Thực hành
yI bài:
Câu 1: Tính giá 'Re :^6 '#F, sau: 5/9 : (1/11 – 5/22) + 5/9 : (1/15 – 2/3)
Câu 2: Tính 'f hai <5 '#F, P(x) = x2y – 2xy2 +5xxy+3 Q(x) = 3xy2 + 5x2y – 7xy +2
IV Củng cố (3p) + Các thao tác <n '#+, hành trong r #8,g- 8 HS trình bày và '#+, #C/J + GV #A xét 7&' ]6T <n <' <$=, và #~ gì ,#$5 làm <$=, v trong bài #8,J V Dặn dò (1p) - QI nhà '#+, #C M bài '#+, hành - Xem Mr các câu # sau: + Vai trò ,H5 #; >I>Jg + Các khu !+, làm !C, trên màn hình làm !C, ,H5 #; >I>g E RÚT KINH NGHIỆM
...&'' 52, Bài ''#+, hành HỌC TOÁN VỚI TOOLKIT MATH< /b>(T4)
(GIÁO ÁN 12 3/
A MỤC TIÊU
Sau #8, xong... !`a #b )a7#c phép)
- d <e# ,#f V #8, sinh
II Kiểm tra cũ (5p)
Câu hỏi 1: Trình bày MC# tính toán nâng cao ,H5 #; >I> Toolkit math? ... y8, <I ''#+, #CJ
GV: Yêu ,;6 #8, sinh ''#+, hành máy
HS: #+, hành
Thực hành< /b>
yI bài:
Câu 1: Tính giá ''Re :^6 ''#F, sau: 5/9 : (1/11 –