- Hướng dẫn học sinh ghi bảng con : nghiêng, ngoài thềm 15’ - Học sinh viết bài vào vở *Chú ý độ cao, khoảng cách của các con chữ, cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi và cách trình bày bài[r]
Trang 1Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011
Tập đọc : NGƯỠNG CỬA Thứ 2, ngày 11 - 4 - 2011
A Mục tiêu : - Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Ngưỡng cửa, nơi này, quen,
dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi
xa hơn nữa Bắt đầu đến trường và đi xa hơn nữa
- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)
B Đồ dùng : Chép sẵn bài - tranh SGK
C Kế hoạch bài dạy
1’
5’
30’
5’
30’
5’
I Ổn định :
II Bài cũ : 2 học sinh đọc bài “Người bạn
tốt” và TLCH ở sách giáo khoa
- GV nhận xét - Ghi điểm
III Bài mới :
- Giới thiệu bài :
- Luyện đọc từ khó : ngưỡng cửa, nơi này,
quen, dắt vòng, đi men
H/ Bài này có mấy dòng ?
- Luyện đọc dòng
- GV cho HS đọc khổ thơ
- Đọc cả bài
- Tìm trong bài tiếng có vần ăc, ăt
* Trò chơi : Tìm tiếng ngoài bài có vần ăc,
ăt
*
Tiết 2
- Giáo viên đọc mẫu
*Tìm hiểu bài :
- Đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi :
H1/ Ai dắt em bé tập đi men ngường cửa ?
-Giảng từ : + đi men
- Đọc khổ thơ 2, 3 và trả lời câu hỏi :
- H2 / bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến
đâu ?
- Luyện đọc :
* Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh
và hướng dẫn hS nói được những việc làm
mà từ nhà em đi ra
IV Dặn dò - Nhận xét giờ học
- SGK, VBT
- Cả lớp mở SGK
- 2 HS lên đọc và trả lời
- HS đọc : ngưỡng cửa, nơi này, quen,
dắt vòng, đi men
- HS trả lời (12 dòng)
- HS đọc cá nhân - Đ.thanh
- Nhóm 3 hoạt động, thi đọc nhóm
- HS đọc cá nhân - Đ.thanh
- HS làm bảng con
- HSG
HS đọc thầm
HS đọc cá x - Đ.thanh
- (Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa)
- Học sinh trả lời
- (Đi đến lớp)
- Đuaọc nhóm, cá nhân
- Học sinh kể
TUẦN 31
88
Trang 2Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011
Toán : Luyện tập Thứ 3, ngày 12 - 4 - 2011
A Mục tiêu : Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100
Bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ
B Đồ dùng : SGK, VBT
C Hoạt động dạy và học :
1’
5’
29’
I Ổn định :
II Bài cũ : Đặt tính rồi tính
65 – 13 49 + 30 67 – 43
- Chấm vở bài tập
III Bài mới :
- Bài 1/ SGK/ 163 : Củng cố cách đặt tính
theo cột dọc
- Bài 2/ SGK/ 163 : Viết phép tính thích
hợp
GV gắn lên bảng 4 bó que tính và 2 que rời
bên trái, 3 bó và 4 que rời bên phải, Học
sinh thực hiện 4 phép tính cộng và trừ như
số đã cho ở trên
- Bài 3/ VBT/ 52 :
+ Củng cố cách so sánh số Chú ý tính kết
quả của phép tính trước rồi so sánh số sau
- Bài 4 : HSG
IV/ Dặn dò : về làm bài tập 1, 2/ VBT
- Học sinh làm bc
- 3 em lên bảng, lớp bảng con
* Trò chơi làm toán nhanh, Làm bảng phụ Nhìn mô hình ghi phép tính
- Học sinh làmVBT
- HSG
Tập viết : Tô chữ hoa Q, R Thứ 3, ngày 12 - 4 - 2011
A Mục tiêu : Tô được các chữ hoa Q, R
- Viết đúng các vần : ăc, ăt, ươc, ươt ; các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh
mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất
1 lần.)
B Đồ dùng : Bảng phụ Mẫu chữ Q, R
C Kế hoạch bài dạy :
1’
5’
10’
I Ổn định :
II Bài cũ : hs viết bảng con: : O, Ô, Ơ, P
- Chấm vở tập viết
III Bài mới :
1 Giới thiệu bài : Tô chữ hoa Q, R
- Gắn chữ Q lên bảng hỏi đây là
chữ gì ?
Chữ Q cao mấy ô ?
Chữ Q có mấy nét ?
- Vở tập viết, Bc
- 1 em lên bảng, lớp bảng con
- Theo dõi trên bảng
- Q
- 5 ô
- 1 nét cong kín và 1 nét lượn Chú ý thao tác
Trang 3GV vừa tô vừa giảng nét chữ
Gọi hs tô lại
- Giới thiệu chữ R
Chữ R có mấy nét ?
- Giới thiệu vần và từ ứng dụng : ăc, ăt,
ươc, ươt, màu sắc, dìu dắt, dòng nước,
xanh mướt
2 Hướng dẫn viết vào vở :
- Viết ứng dụng :
- Chấm bài số em và nhận xét chung
IV Dặn dò : Về nhà viết phần còn lại
của cô
- Viết bóng Q viết bảng con
- Giống chữ B và nét móc ngược
- 2 nét, viết bóng R và viết bảng con
- HS đọc và nêu cách viết
- HS viết bài vào vở theo hướng đẫn của cô Học sinh khá, giỏi viết đủ số dòng trong vở
Tập chép : Ngưỡng cửa. Thứ 3, ngày 12 - 4 - 2011
A Mục tiêu : Nhìn sách hoặc nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối của bài
Ngưỡng cửa ; 20 chữ trong khoảng 8 – 10 phút
- Điền đúng vần ăc, ăt, chữ g hay gh vào chỗ trống
B Đồ dùng : SGK, VBT, Bảng phụ bài tập 3.
C Hoạt động dạy và học:
1’
5’
13’
12’
3'
1'
I Ổn định :
II Bài cũ : GV đọc : be toáng, cừu, buồn
bực
III Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng
- Đọc mẫu 1 lần
H/ đoạn viết có mấy dòng thơ ?
Hướng dẫn từ khó : buổi, xa tắp
H/ Những chữ nào viết hoa ?
H/ Chữ nào viết liền mạch ?
* Hướng dẫn làm bài tập 2, 3/ 111
- Hướng dẫn viết bảng con
*GV đọc mẫu lần 2 (bài trên bảng có
sẵn) trình bày
- HS viết vào vở, nhắc tư thế ngồi viết
- Đọc bài cho hs dò lại
- GV chấm bài 5, 7 em
IV Dặn dò : về làm bài tập
- HS đánh vần
- 4 dòng
- Đánh vần, đọc trơn
- V, B, N
- Học sinh nêu : tiên, đến, đi
- Làm miệng nhóm 2, bài 2 điền ăt /ăc ? g/gh ?
- Viết bảng con : buổi, xa tắp
- Đọc nhẩm theo cô
- Mở vở bài tập và viết bài
- Dò lại bài, đôi vở chấm
- HS làm bài tập vào vở
Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2010
Toán : ĐỒNG HỒ THỜI GIAN Thứ 4, ngày 13 - 4 - 2011
Trang 4A Mục tiêu : Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời
gian
B Đồ dùng : SGK, VBT, đồng hồ.
C Hoạt động dạy và học :
1’
5’
29’
I Ổn định :
II Bài cũ : Đặt tính rồi tính
63 – 12 47 + 20
- Chấm vở bài tập
III Bài mới :
1 Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim
chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ.
- Giới thiệu mặt đồng hồ
- Mặt đồng hồ có những gì ?
- Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ đúng
số nào thì đồng hồ chỉ giờ vào lúc đó Ví dụ
kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 9 thì
đồng hồ chỉ 9 giờ đúng
- Giới thiệu các đồng hồ trong SGK và hỏi
theo nội dung
2 Hướng dẫn học sinh thực hành xem
đồng hồ, ghi số giờ ứng với từng mặt đồng
hồ.
- Đồng hồ thứ nhất chỉ mấy giờ ?
- Trong khoảng thời gian này em thường
làm gì ?
Hỏi tương với các đồng hồ còn lại Giáo
dục học sinh vui chơi, học tập và ăn ngủ
phải đúng giờ
4/ Dặn dò : về tập xem đồng hồ
- Học sinh làm bc
- Học sinh quan sát
- Có kim dài và kim ngắn
- Học sinh theo dõi
- Học sinh trình bày theo yêu cầu của giáo viên
- 8 giờ
- Thường học bài
Tập đọc : KỂ CHO BÉ NGHE Thứ 4, ngày 13 - 4 - 2011
A Mục tiêu : - Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ầm ĩ, chó vện, chăng dây,
ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ
- Hiểu nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng
- Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)
B Đồ dùng : Chép sẵn bài - tranh SGK
C Kế hoạch bài dạy
1’
5’
30’
I Ổn định :
II Bài cũ : Ngưỡng cửa
- GV nhận xét - Ghi điểm
III Bài mới :
- Giới thiệu bài :
- SGK
- Cả lớp mở SGK
- 2 HS lên đọc và trả lời
Trang 530’
5’
- Luyện đọc từ khó : : ầm ĩ, chó vện,
chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm
H/ Bài thơ này có mấy dòng ?
- Luyện đọc dòng
- GV cho HS đọc khổ thơ
- Đọc cả bài
- Tìm trong bài tiếng có vần ươc
* Trò chơi : Tìm tiếng ngoài bài có vần
ươc, ươt
Tiết 2
- Giáo viên đọc mẫu
*Tìm hiểu bài :
- Cho lớp đọc cả bài thơ và trả lời câu hỏi
1 :
H1 Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ?
- H2 Hỏi đáp theo mẫu :
Con gì hay nói ầm ĩ ?
Con vịt bầu
- Luyện đọc :
* Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh
và hướng dẫn hs hỏi đáp về những con vật
mà em biết
IV Dặn dò - Nhận xét giờ học
- HS đọc cá nhân, đt
- HS trả lời (16 dòng)
- HS đọc cá nhân - Đ.thanh
- Nhóm 3 hoạt động, thi đọc nhóm
- HS đọc cá nhân - Đ.thanh
- HS làm bảng con
- HSG
- HS đọc thầm
HS đọc đồng thanh
- Chiếc máy cày
- Nhóm 2 hỏi đáp
- Đọc nhóm, cá nhân
- Nhóm 2 hỏi đáp
TNXH THỰC HÀNH : QUAN SÁT BẦU TRỜI Thứ 4, ngày 13 - 4 - 2011
I.MỤC TIÊU :
- Biết mô tả bầu trời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi nắng mưa
II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :
Bút màu, giấy vẽ (Vở bài tập TN – XH 1 bài 31)
III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HOC :
1’
14’
1 Ổn định :
2 Bài cũ : - Kiểm tra bài Trời nắng, trời mưa.
3.Bài mới :
Giới thiệu bài :
Hôm nay chúng ta sẽ thực hành quan sát bầu
trời
Hoạt động 1 : Quan sát bầu trời
- Mục tiêu : HS biết quan sát, nhận xét và biết
sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả bầu
trời và những đám mây
- Cách tiến hành :
- Chuẩn bị đồ dùng
Trang 6*Bước 1:
- GV nêu nhiệm vụ của HS khi ra ngoài trời
quan sát
+ Quan sát bầu trời :
- Nhìn lên bầu trời, em có trông thấy Mặt
Trời và những khoảng trời xanh không ?
- Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây ?
- Những đám mây có màu gì ? Chúng đứng
yên hay chuyển động ?
+ Quan sát cảnh vật xung quanh :
- Sân trường, cây cối, mọi vật … lúc này khô
ráo hay ướt át ?
- Em có trông thấy ánh nắng vàng (hoặc
những giọt mưa rơi) không ?
*Bước 2 :
- GV tổ chức cho HS ra sân trường để các em
thực hành quan sát theo yêu cầu trên (Cho HS
đứng dưới bóng mát nếu trời nắng, Cho HS
đứng ngoài hành lang hay dưới hiên để quan
sát nếu trời mưa) GV lần lượt nêu từng câu hỏi
trên và chỉ định một số HS trả lời dựa theo
những gì các em đã quan sát được
*Bước 3 :
- Sau khi học sinh thực hành quan sát,
GV cho HS vào lớp thảo luận câu hỏi:
+ Những đám mây trên bầu trời cho chúng ta
biết được điều gì ?
Kết luận :
- Quan sát những đám mây trên bầu trời ta
biết được trời đang nắng, trời dâm mát hay
trời sắp mưa …
Hoạt động 2 : Vẽ bầu trời và cảnh vật xung
quanh
- Mục tiêu : HS biết dùng hình vẽ để biểu đạt
kết quả quan sát bầu trời và cảnh vật xung
quanh
- Cách tiến hành :
*Bước 1:
Các em lấy giấy (vở bài tập) và bút
màu đã đem theo để vẽ bầu trời và cảnh
vật xung quanh (GV khuyến khích HS
vẽ theo cảm thụ và trí tưởng tượng của
mình)
- Ra sân và quan sát bầu trời theo gợi ý của GV
- Vào lớp và thảo luận theo câu hỏi gợi ý
- Thực hành vẽ bầu trời
- Lấy vở và vẽ
_Giới thiệu tranh của bản thân
Trang 7*Bước 2 :
- Sau khi HS vẽ xong, GV yêu cầu các em giới
thiệu bức vẽ của mình với bạn bên cạnh
- GV sẽ chọn một số bức vẽ để trưng bày, giới
thiệu với cả lớp
4.Nhận xét - dặn dò :
- Nhận xét tiết học
TIẾNG VIỆT : LUYỆN TIẾNG VIỆT
A Yêu cầu : - HS đọc ôn lại các bài tập đọc đã học trong tuần 30
- Viết được một số từ ngữ trong bài tập đọc
B Đồ dùng dạy học : bảng phụ
C Hoạt động dạy và học:
1’
5’
29’
I Ổn định :
II Bài cũ : Kiểm tra viết bảng con
- HS đọc bài Ngưỡng cửa, Kể cho bé nghe
III Bài mới :
- Giáo viên cho HS đọc các vần trên bin
gô
- Cho HS đọc ôn lại bài tập đọc : Mèo con
đi học, Người bạn tốt, Ngưỡng cửa, Kể cho
bé nghe
- Trả lời một số câu hỏi trong các bài vừa
đọc
- Luyện viết một số từ khó
*Chú ý độ cao, khoảng cách của các con
chữ
- Trò chơi : Thi đọc diễn cảm
IV Dặn dò Về nhà đọc bài trong sách
- Sách, vở dụng cụ học tập
- HS viết bảng con : bé ngoan, vuốt tóc
- HS đọc cá nhân
- HS yếu đọc cá nhân và đồng thanh
- HS đọc các nhân, nhóm, đồng thanh
- HS trả lời
- Viết bảng con
- HS thi đọc
Thứ năm ngày 14tháng 4 năm 2011
Toán : Thực hành Thứ 5, ngày 14 - 4 - 2011
A Mục tiêu : Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày.
B Đồ dùng : Mặt đồng hồ nhỏ và lớn.
C Kế hoạch bài dạy :
1’
5’
6’
8’
I Ổn định :
II Bài cũ : Quay kim đồng hồ chỉ số giờ
III Bài mới :
- Bài 1 / 54/ VBT : Viết giờ vào chỗ chấm.
- Bài 2/ 54/ VBT : Vẽ thêm kim ngắn để
- Vở bài tập, sách giáo khoa
- 3 giờ, 5 giờ, 8 giờ, 12 giờ
- Trò chơi Truyền điện,
- HS vẽ thêm kim ngắn vào vở, 2 em
Trang 85’
đồng hồ chỉ giờ đúng
- Bài 3/ 54/ VBT : Nối giờ thích hợp vào
mỗi bức tranh
- Bài 4/ 166/ SGK :
* Gợi ý cho hs biết có thể người đi xe máy
bắt đầu từ lúc 6 giờ sáng hoặc 7 giờ sáng
Về đến quê có thể là 10 giờ sáng hoặc 11
giờ sáng hoặc 3 giờ chiều…
* Bài tập trắc nghiệm : (Nếu còn thời gian)
Đúng ghi đ, sai ghi s trên bc
a/ Lúc 3 giờ, kim ngắn chỉ số 4
b/ Lúc 7 giờ Kim ngắn chỉ số 7, kim dài
chỉ số 12
c/ 7 giờ sáng, em đi học
đ/ Lúc 12 giờ, kim ngắn chỉ số 12, kim dài
chỉ số12
IV Dặn dò : Về làm bài tập sách giáo khoa/
166
lên bảng
- Viết giờ thích hợp vào mỗi bức tranh
- HS dùng đồng hồ để thực hành
- HS làm bảng con
Chính tả : (nghe viết) : Kể cho bé nghe Thứ 5, ngày 14 - 4 - 2011
A Mục tiêu : Nghe - viết chính xác 8 dòng đầu bài thơ Kể cho bé nghe trong khoảng 13 –
15 phút
- Điền đúng vần ươc, ươt Chữ ng, ngh vào chỗ trống
- Bài tập 2, 3 (SGK)
B Đồ dùng SGK, VBT, Bảng phụ bài tập 3.
C Hoạt động dạy và học :
1’
5’
10’
19’
I Ổn định :
II Bài cũ : Đọc cho hs đánh vần và viết
bảng con
III Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng
- Đọc mẫu 1 lần
H/ đoạn viết có mấy dòng thơ ?
- Hướng dẫn từ khó : quay tròn, xay lúa, hay
chăng
H/ Những chữ nào viết hoa ?
H/ Chữ nào viết liền mạch ?
Hướng dẫn đàm thoại và viết mẫu
Hướng dẫn làm bài tập
Hướng dẫn viết bảng con
đầu tiên, xa tắp, buổi
- 8 dòng
- Đánh vần, đọc trơn
- H, L, Ă
- Học sinh nêu (nhện, điện ……)
- Làm miệng nhóm 2, bài 2 điền ươc hay ươt ?
- Bài 3: Điền ng/ngh
- Viết bảng con : quay tròn, xay lúa, điện
Trang 9*GV đọc mẫu lần 2, lưu ý cách trình bày
cho HS
- GV đọc cho học sinh viết vào vở, nhắc tư
thế ngồi viết
- Đọc bài cho hs dò lại
- GV chấm bài 5, 7 em
4/ Dặn dò : về viết lại những chữ sai chính
tả
- Đọc nhẩm theo cô
- Học sinh viết bài
- Dò bài và đổi vở chấm chéo
- HS làm bài tập vào vở
Kể chuyện : Dê con vâng lời mẹ Thứ 5, ngày 14 - 4 - 2011
A Mục tiêu : HS kể lại một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.
- Hiểu nội dung câu chuyện : Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã không mắc mưu chó Sói Sói bị thất bại, tiu nghỉu bỏ đi
B Đồ dùng : SGK, Tranh truyện Dê con vâng lời mẹ
C Kế hoạch bài dạy :
1’
5’
9’
20’
I Ổn định :
II Bài cũ : “Sói và Sóc ''
III Bài mới : Giới thiệu chuyện, ghi đề bài
- Kể lần 1
- Kể lần 2 theo tranh + giảng từ khó
+ tiu nghỉu : buồn ý
- Cho hs kể theo nhóm từng tranh
- Từng nhóm kể theo đoạn
+ Đoạn 1: Trước khi đi, Dê mẹ dặn Dê con thế
nào ?
+ Đoạn 2 : Chuyện gì đã xảy ra sau đó ? Sói
đang làm gì ?
+ Đoạn 3 : Vì sao Sói lại buồn bỏ đi ?
+ Đoạn : Dê mẹ khen các con thế nào ?
- Câu chuyện khuyên ta điều gì ?
- HSG : Kể toàn câu chuyện
IV Dặn dò : Về nhà kể lại cho cả nhà nghe
- SGK
- 1 em kể lại đoạn chuyện
- Hs lắng nghe
- Hs kể theo nhóm từng tranh
- Kể theo nhóm 4 theo tranh, vài nhóm lên kể trước lớp
- Kể toàn câu chuyện trước lớp
- Phải biết vâng lời mẹ
Luyện chữ đẹp :
A Yêu cầu : - HS biết viết và trình bày bài :
Quê hương là cầu tre nhỏ
Mẹ về nón lá nghiêng che
Quê hương là đêm trăng tỏ
Hoa cau rụng trắng ngoài thềm
- Rèn tính cẩn thận, cách cầm bút, tư thế ngồi, cách để vở
B Đồ dùng dạy học : bảng phụ
C Hoạt động dạy và học:
Trang 105’
10’
15’
4’
I Ổn định :
II Bài cũ : Kiểm tra viết bảng con
III Bài mới :- Giáo viên giới thiệu bài :
- Hướng dẫn từ khó : nghiêng, ngoài thềm
Chữ đầu mỗi dòng phải viết như thế nào ?
Chữ nào viết liền mạch ?
- Hướng dẫn học sinh ghi bảng con :
nghiêng, ngoài thềm
- Học sinh viết bài vào vở
*Chú ý độ cao, khoảng cách của các con
chữ, cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi và
cách trình bày bài viết
- Chấm bài tại bàn và sửa cho từng em
- Nhận xét bài viết của học sinh
* Trò chơi : Thi viết chữ đẹp
IV Dặn dò : Về nhà rèn chữ viết
- Sách, vở dụng cụ học tập
- HS viết bảng con : trăng khuya, dòng kênh
- HS đọc cá nhân xen đồng thanh, nêu cách viết
- Đánh vần, đọc trơn
- Viết hoa
- tre, mẹ, về, che, đêm, thềm
+ Lớp thực hành viết bảng con : nghiêng, ngoài thềm
+ Học sinh viết bài vào vở
- 10 - 12 em
- Hs viết bảng con
Thứ sáu ngày 15 tháng 4 năm 2011
Toán : Luyện tập Thứ 6, ngày 15 - 4 - 2011
A Mục tiêu : Biết xem giờ đúng ; xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với
giờ
- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày
B Đồ dùng : Mặt đồng hồ
C Kế hoạch bài học :
1’
5’
29’
I Ổn định :
II Bài cũ : Em ăn cơm trưa lúc mấy giờ ?
chọn ý đúng :
III Bài mới :
- Bài 2/ 167/ SGK : Quay các kim trên mặt
đồng hồ để đồng hồ chỉ : 11 giờ, 7 giờ, 5 giờ,
8 giờ, 3 giờ, 10 giờ, 6 giờ, 12 giờ
- Bài 1/ 55/ VBT :
- Bài 3/ 55/ VBT : Nối mỗi câu với đồng hồ
a/ 1 gìơ 11 giờ c/ 7 giờ tối
- Trò chơi : thực hành quay kim trên mặt đồng hồ
- Học sinh nối, nêu kết quả bằng
b