1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Giáo án các môn khối 1 - Tuần 31 - Trường Tiểu học số 1 Duy Hoà

20 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 248,6 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hướng dẫn học sinh ghi bảng con : nghiêng, ngoài thềm 15’ - Học sinh viết bài vào vở *Chú ý độ cao, khoảng cách của các con chữ, cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi và cách trình bày bài[r]

Trang 1

Thứ hai ngày 11 tháng 4 năm 2011

Tập đọc : NGƯỠNG CỬA Thứ 2, ngày 11 - 4 - 2011

A Mục tiêu : - Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : Ngưỡng cửa, nơi này, quen,

dắt vòng, đi men Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Ngưỡng cửa là nơi đứa trẻ tập đi những bước đầu tiên, rồi lớn lên đi

xa hơn nữa Bắt đầu đến trường và đi xa hơn nữa

- Trả lời được câu hỏi 1 (SGK)

B Đồ dùng : Chép sẵn bài - tranh SGK

C Kế hoạch bài dạy

1’

5’

30’

5’

30’

5’

I Ổn định :

II Bài cũ : 2 học sinh đọc bài “Người bạn

tốt” và TLCH ở sách giáo khoa

- GV nhận xét - Ghi điểm

III Bài mới :

- Giới thiệu bài :

- Luyện đọc từ khó : ngưỡng cửa, nơi này,

quen, dắt vòng, đi men

H/ Bài này có mấy dòng ?

- Luyện đọc dòng

- GV cho HS đọc khổ thơ

- Đọc cả bài

- Tìm trong bài tiếng có vần ăc, ăt

* Trò chơi : Tìm tiếng ngoài bài có vần ăc,

ăt

*

Tiết 2

- Giáo viên đọc mẫu

*Tìm hiểu bài :

- Đọc khổ thơ 1 và trả lời câu hỏi :

H1/ Ai dắt em bé tập đi men ngường cửa ?

-Giảng từ : + đi men

- Đọc khổ thơ 2, 3 và trả lời câu hỏi :

- H2 / bạn nhỏ qua ngưỡng cửa để đi đến

đâu ?

- Luyện đọc :

* Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh

và hướng dẫn hS nói được những việc làm

mà từ nhà em đi ra

IV Dặn dò - Nhận xét giờ học

- SGK, VBT

- Cả lớp mở SGK

- 2 HS lên đọc và trả lời

- HS đọc : ngưỡng cửa, nơi này, quen,

dắt vòng, đi men

- HS trả lời (12 dòng)

- HS đọc cá nhân - Đ.thanh

- Nhóm 3 hoạt động, thi đọc nhóm

- HS đọc cá nhân - Đ.thanh

- HS làm bảng con

- HSG

HS đọc thầm

HS đọc cá x - Đ.thanh

- (Mẹ dắt em bé tập đi men ngưỡng cửa)

- Học sinh trả lời

- (Đi đến lớp)

- Đuaọc nhóm, cá nhân

- Học sinh kể

TUẦN 31

88

Trang 2

Thứ ba ngày 12 tháng 4 năm 2011

Toán : Luyện tập Thứ 3, ngày 12 - 4 - 2011

A Mục tiêu : Thực hiện được các phép tính cộng, trừ (không nhớ) trong phạm vi 100

Bước đầu nhận biết quan hệ phép cộng và phép trừ

B Đồ dùng : SGK, VBT

C Hoạt động dạy và học :

1’

5’

29’

I Ổn định :

II Bài cũ : Đặt tính rồi tính

65 – 13 49 + 30 67 – 43

- Chấm vở bài tập

III Bài mới :

- Bài 1/ SGK/ 163 : Củng cố cách đặt tính

theo cột dọc

- Bài 2/ SGK/ 163 : Viết phép tính thích

hợp

GV gắn lên bảng 4 bó que tính và 2 que rời

bên trái, 3 bó và 4 que rời bên phải, Học

sinh thực hiện 4 phép tính cộng và trừ như

số đã cho ở trên

- Bài 3/ VBT/ 52 :

+ Củng cố cách so sánh số Chú ý tính kết

quả của phép tính trước rồi so sánh số sau

- Bài 4 : HSG

IV/ Dặn dò : về làm bài tập 1, 2/ VBT

- Học sinh làm bc

- 3 em lên bảng, lớp bảng con

* Trò chơi làm toán nhanh, Làm bảng phụ Nhìn mô hình ghi phép tính

- Học sinh làmVBT

- HSG

Tập viết : Tô chữ hoa Q, R Thứ 3, ngày 12 - 4 - 2011

A Mục tiêu : Tô được các chữ hoa Q, R

- Viết đúng các vần : ăc, ăt, ươc, ươt ; các từ ngữ : màu sắc, dìu dắt, dòng nước, xanh

mướt kiểu chữ viết thường, cỡ chữ theo vở Tập viết 1, tập hai (Mỗi từ ngữ viết được ít nhất

1 lần.)

B Đồ dùng : Bảng phụ Mẫu chữ Q, R

C Kế hoạch bài dạy :

1’

5’

10’

I Ổn định :

II Bài cũ : hs viết bảng con: : O, Ô, Ơ, P

- Chấm vở tập viết

III Bài mới :

1 Giới thiệu bài : Tô chữ hoa Q, R

- Gắn chữ Q lên bảng hỏi đây là

chữ gì ?

Chữ Q cao mấy ô ?

Chữ Q có mấy nét ?

- Vở tập viết, Bc

- 1 em lên bảng, lớp bảng con

- Theo dõi trên bảng

- Q

- 5 ô

- 1 nét cong kín và 1 nét lượn Chú ý thao tác

Trang 3

GV vừa tô vừa giảng nét chữ

Gọi hs tô lại

- Giới thiệu chữ R

Chữ R có mấy nét ?

- Giới thiệu vần và từ ứng dụng : ăc, ăt,

ươc, ươt, màu sắc, dìu dắt, dòng nước,

xanh mướt

2 Hướng dẫn viết vào vở :

- Viết ứng dụng :

- Chấm bài số em và nhận xét chung

IV Dặn dò : Về nhà viết phần còn lại

của cô

- Viết bóng Q viết bảng con

- Giống chữ B và nét móc ngược

- 2 nét, viết bóng R và viết bảng con

- HS đọc và nêu cách viết

- HS viết bài vào vở theo hướng đẫn của cô Học sinh khá, giỏi viết đủ số dòng trong vở

Tập chép : Ngưỡng cửa. Thứ 3, ngày 12 - 4 - 2011

A Mục tiêu : Nhìn sách hoặc nhìn bảng, chép lại và trình bày đúng khổ thơ cuối của bài

Ngưỡng cửa ; 20 chữ trong khoảng 8 – 10 phút

- Điền đúng vần ăc, ăt, chữ g hay gh vào chỗ trống

B Đồ dùng : SGK, VBT, Bảng phụ bài tập 3.

C Hoạt động dạy và học:

1’

5’

13’

12’

3'

1'

I Ổn định :

II Bài cũ : GV đọc : be toáng, cừu, buồn

bực

III Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng

- Đọc mẫu 1 lần

H/ đoạn viết có mấy dòng thơ ?

Hướng dẫn từ khó : buổi, xa tắp

H/ Những chữ nào viết hoa ?

H/ Chữ nào viết liền mạch ?

* Hướng dẫn làm bài tập 2, 3/ 111

- Hướng dẫn viết bảng con

*GV đọc mẫu lần 2 (bài trên bảng có

sẵn) trình bày

- HS viết vào vở, nhắc tư thế ngồi viết

- Đọc bài cho hs dò lại

- GV chấm bài 5, 7 em

IV Dặn dò : về làm bài tập

- HS đánh vần

- 4 dòng

- Đánh vần, đọc trơn

- V, B, N

- Học sinh nêu : tiên, đến, đi

- Làm miệng nhóm 2, bài 2 điền ăt /ăc ? g/gh ?

- Viết bảng con : buổi, xa tắp

- Đọc nhẩm theo cô

- Mở vở bài tập và viết bài

- Dò lại bài, đôi vở chấm

- HS làm bài tập vào vở

Thứ tư ngày 21 tháng 4 năm 2010

Toán : ĐỒNG HỒ THỜI GIAN Thứ 4, ngày 13 - 4 - 2011

Trang 4

A Mục tiêu : Làm quen với mặt đồng hồ, biết xem giờ đúng, có biểu tượng ban đầu về thời

gian

B Đồ dùng : SGK, VBT, đồng hồ.

C Hoạt động dạy và học :

1’

5’

29’

I Ổn định :

II Bài cũ : Đặt tính rồi tính

63 – 12 47 + 20

- Chấm vở bài tập

III Bài mới :

1 Giới thiệu mặt đồng hồ và vị trí các kim

chỉ giờ đúng trên mặt đồng hồ.

- Giới thiệu mặt đồng hồ

- Mặt đồng hồ có những gì ?

- Khi kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ đúng

số nào thì đồng hồ chỉ giờ vào lúc đó Ví dụ

kim dài chỉ số 12, kim ngắn chỉ số 9 thì

đồng hồ chỉ 9 giờ đúng

- Giới thiệu các đồng hồ trong SGK và hỏi

theo nội dung

2 Hướng dẫn học sinh thực hành xem

đồng hồ, ghi số giờ ứng với từng mặt đồng

hồ.

- Đồng hồ thứ nhất chỉ mấy giờ ?

- Trong khoảng thời gian này em thường

làm gì ?

Hỏi tương với các đồng hồ còn lại Giáo

dục học sinh vui chơi, học tập và ăn ngủ

phải đúng giờ

4/ Dặn dò : về tập xem đồng hồ

- Học sinh làm bc

- Học sinh quan sát

- Có kim dài và kim ngắn

- Học sinh theo dõi

- Học sinh trình bày theo yêu cầu của giáo viên

- 8 giờ

- Thường học bài

Tập đọc : KỂ CHO BÉ NGHE Thứ 4, ngày 13 - 4 - 2011

A Mục tiêu : - Học sinh đọc trơn cả bài Đọc đúng các từ ngữ : ầm ĩ, chó vện, chăng dây,

ăn no, quay tròn, nấu cơm Bước đầu biết nghỉ hơi ở cuối mỗi dòng thơ, khổ thơ

- Hiểu nội dung bài : Đặc điểm ngộ nghĩnh của các con vật, đồ vật trong nhà, ngoài đồng

- Trả lời được câu hỏi 2 (SGK)

B Đồ dùng : Chép sẵn bài - tranh SGK

C Kế hoạch bài dạy

1’

5’

30’

I Ổn định :

II Bài cũ : Ngưỡng cửa

- GV nhận xét - Ghi điểm

III Bài mới :

- Giới thiệu bài :

- SGK

- Cả lớp mở SGK

- 2 HS lên đọc và trả lời

Trang 5

30’

5’

- Luyện đọc từ khó : : ầm ĩ, chó vện,

chăng dây, ăn no, quay tròn, nấu cơm

H/ Bài thơ này có mấy dòng ?

- Luyện đọc dòng

- GV cho HS đọc khổ thơ

- Đọc cả bài

- Tìm trong bài tiếng có vần ươc

* Trò chơi : Tìm tiếng ngoài bài có vần

ươc, ươt

Tiết 2

- Giáo viên đọc mẫu

*Tìm hiểu bài :

- Cho lớp đọc cả bài thơ và trả lời câu hỏi

1 :

H1 Em hiểu con trâu sắt trong bài là gì ?

- H2 Hỏi đáp theo mẫu :

Con gì hay nói ầm ĩ ?

Con vịt bầu

- Luyện đọc :

* Luyện nói : - GV cho HS quan sát tranh

và hướng dẫn hs hỏi đáp về những con vật

mà em biết

IV Dặn dò - Nhận xét giờ học

- HS đọc cá nhân, đt

- HS trả lời (16 dòng)

- HS đọc cá nhân - Đ.thanh

- Nhóm 3 hoạt động, thi đọc nhóm

- HS đọc cá nhân - Đ.thanh

- HS làm bảng con

- HSG

- HS đọc thầm

HS đọc đồng thanh

- Chiếc máy cày

- Nhóm 2 hỏi đáp

- Đọc nhóm, cá nhân

- Nhóm 2 hỏi đáp

TNXH THỰC HÀNH : QUAN SÁT BẦU TRỜI Thứ 4, ngày 13 - 4 - 2011

I.MỤC TIÊU :

- Biết mô tả bầu trời, những đám mây, cảnh vật xung quanh khi nắng mưa

II.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC :

Bút màu, giấy vẽ (Vở bài tập TN – XH 1 bài 31)

III.HOẠT ĐỘNG DẠY – HOC :

1’

14’

1 Ổn định :

2 Bài cũ : - Kiểm tra bài Trời nắng, trời mưa.

3.Bài mới :

Giới thiệu bài :

Hôm nay chúng ta sẽ thực hành quan sát bầu

trời

Hoạt động 1 : Quan sát bầu trời

- Mục tiêu : HS biết quan sát, nhận xét và biết

sử dụng vốn từ riêng của mình để mô tả bầu

trời và những đám mây

- Cách tiến hành :

- Chuẩn bị đồ dùng

Trang 6

*Bước 1:

- GV nêu nhiệm vụ của HS khi ra ngoài trời

quan sát

+ Quan sát bầu trời :

- Nhìn lên bầu trời, em có trông thấy Mặt

Trời và những khoảng trời xanh không ?

- Trời hôm nay nhiều mây hay ít mây ?

- Những đám mây có màu gì ? Chúng đứng

yên hay chuyển động ?

+ Quan sát cảnh vật xung quanh :

- Sân trường, cây cối, mọi vật … lúc này khô

ráo hay ướt át ?

- Em có trông thấy ánh nắng vàng (hoặc

những giọt mưa rơi) không ?

*Bước 2 :

- GV tổ chức cho HS ra sân trường để các em

thực hành quan sát theo yêu cầu trên (Cho HS

đứng dưới bóng mát nếu trời nắng, Cho HS

đứng ngoài hành lang hay dưới hiên để quan

sát nếu trời mưa) GV lần lượt nêu từng câu hỏi

trên và chỉ định một số HS trả lời dựa theo

những gì các em đã quan sát được

*Bước 3 :

- Sau khi học sinh thực hành quan sát,

GV cho HS vào lớp thảo luận câu hỏi:

+ Những đám mây trên bầu trời cho chúng ta

biết được điều gì ?

Kết luận :

- Quan sát những đám mây trên bầu trời ta

biết được trời đang nắng, trời dâm mát hay

trời sắp mưa …

Hoạt động 2 : Vẽ bầu trời và cảnh vật xung

quanh

- Mục tiêu : HS biết dùng hình vẽ để biểu đạt

kết quả quan sát bầu trời và cảnh vật xung

quanh

- Cách tiến hành :

*Bước 1:

Các em lấy giấy (vở bài tập) và bút

màu đã đem theo để vẽ bầu trời và cảnh

vật xung quanh (GV khuyến khích HS

vẽ theo cảm thụ và trí tưởng tượng của

mình)

- Ra sân và quan sát bầu trời theo gợi ý của GV

- Vào lớp và thảo luận theo câu hỏi gợi ý

- Thực hành vẽ bầu trời

- Lấy vở và vẽ

_Giới thiệu tranh của bản thân

Trang 7

*Bước 2 :

- Sau khi HS vẽ xong, GV yêu cầu các em giới

thiệu bức vẽ của mình với bạn bên cạnh

- GV sẽ chọn một số bức vẽ để trưng bày, giới

thiệu với cả lớp

4.Nhận xét - dặn dò :

- Nhận xét tiết học

TIẾNG VIỆT : LUYỆN TIẾNG VIỆT

A Yêu cầu : - HS đọc ôn lại các bài tập đọc đã học trong tuần 30

- Viết được một số từ ngữ trong bài tập đọc

B Đồ dùng dạy học : bảng phụ

C Hoạt động dạy và học:

1’

5’

29’

I Ổn định :

II Bài cũ : Kiểm tra viết bảng con

- HS đọc bài Ngưỡng cửa, Kể cho bé nghe

III Bài mới :

- Giáo viên cho HS đọc các vần trên bin

- Cho HS đọc ôn lại bài tập đọc : Mèo con

đi học, Người bạn tốt, Ngưỡng cửa, Kể cho

bé nghe

- Trả lời một số câu hỏi trong các bài vừa

đọc

- Luyện viết một số từ khó

*Chú ý độ cao, khoảng cách của các con

chữ

- Trò chơi : Thi đọc diễn cảm

IV Dặn dò Về nhà đọc bài trong sách

- Sách, vở dụng cụ học tập

- HS viết bảng con : bé ngoan, vuốt tóc

- HS đọc cá nhân

- HS yếu đọc cá nhân và đồng thanh

- HS đọc các nhân, nhóm, đồng thanh

- HS trả lời

- Viết bảng con

- HS thi đọc

Thứ năm ngày 14tháng 4 năm 2011

Toán : Thực hành Thứ 5, ngày 14 - 4 - 2011

A Mục tiêu : Biết đọc giờ đúng, vẽ kim đồng hồ chỉ đúng các giờ trong ngày.

B Đồ dùng : Mặt đồng hồ nhỏ và lớn.

C Kế hoạch bài dạy :

1’

5’

6’

8’

I Ổn định :

II Bài cũ : Quay kim đồng hồ chỉ số giờ

III Bài mới :

- Bài 1 / 54/ VBT : Viết giờ vào chỗ chấm.

- Bài 2/ 54/ VBT : Vẽ thêm kim ngắn để

- Vở bài tập, sách giáo khoa

- 3 giờ, 5 giờ, 8 giờ, 12 giờ

- Trò chơi Truyền điện,

- HS vẽ thêm kim ngắn vào vở, 2 em

Trang 8

5’

đồng hồ chỉ giờ đúng

- Bài 3/ 54/ VBT : Nối giờ thích hợp vào

mỗi bức tranh

- Bài 4/ 166/ SGK :

* Gợi ý cho hs biết có thể người đi xe máy

bắt đầu từ lúc 6 giờ sáng hoặc 7 giờ sáng

Về đến quê có thể là 10 giờ sáng hoặc 11

giờ sáng hoặc 3 giờ chiều…

* Bài tập trắc nghiệm : (Nếu còn thời gian)

Đúng ghi đ, sai ghi s trên bc

a/ Lúc 3 giờ, kim ngắn chỉ số 4

b/ Lúc 7 giờ Kim ngắn chỉ số 7, kim dài

chỉ số 12

c/ 7 giờ sáng, em đi học

đ/ Lúc 12 giờ, kim ngắn chỉ số 12, kim dài

chỉ số12

IV Dặn dò : Về làm bài tập sách giáo khoa/

166

lên bảng

- Viết giờ thích hợp vào mỗi bức tranh

- HS dùng đồng hồ để thực hành

- HS làm bảng con

Chính tả : (nghe viết) : Kể cho bé nghe Thứ 5, ngày 14 - 4 - 2011

A Mục tiêu : Nghe - viết chính xác 8 dòng đầu bài thơ Kể cho bé nghe trong khoảng 13 –

15 phút

- Điền đúng vần ươc, ươt Chữ ng, ngh vào chỗ trống

- Bài tập 2, 3 (SGK)

B Đồ dùng SGK, VBT, Bảng phụ bài tập 3.

C Hoạt động dạy và học :

1’

5’

10’

19’

I Ổn định :

II Bài cũ : Đọc cho hs đánh vần và viết

bảng con

III Bài mới : Giới thiệu bài, ghi bảng

- Đọc mẫu 1 lần

H/ đoạn viết có mấy dòng thơ ?

- Hướng dẫn từ khó : quay tròn, xay lúa, hay

chăng

H/ Những chữ nào viết hoa ?

H/ Chữ nào viết liền mạch ?

Hướng dẫn đàm thoại và viết mẫu

 Hướng dẫn làm bài tập

 Hướng dẫn viết bảng con

đầu tiên, xa tắp, buổi

- 8 dòng

- Đánh vần, đọc trơn

- H, L, Ă

- Học sinh nêu (nhện, điện ……)

- Làm miệng nhóm 2, bài 2 điền ươc hay ươt ?

- Bài 3: Điền ng/ngh

- Viết bảng con : quay tròn, xay lúa, điện

Trang 9

*GV đọc mẫu lần 2, lưu ý cách trình bày

cho HS

- GV đọc cho học sinh viết vào vở, nhắc tư

thế ngồi viết

- Đọc bài cho hs dò lại

- GV chấm bài 5, 7 em

4/ Dặn dò : về viết lại những chữ sai chính

tả

- Đọc nhẩm theo cô

- Học sinh viết bài

- Dò bài và đổi vở chấm chéo

- HS làm bài tập vào vở

Kể chuyện : Dê con vâng lời mẹ Thứ 5, ngày 14 - 4 - 2011

A Mục tiêu : HS kể lại một đoạn câu chuyện dựa theo tranh và gợi ý dưới tranh.

- Hiểu nội dung câu chuyện : Dê con do biết nghe lời mẹ nên đã không mắc mưu chó Sói Sói bị thất bại, tiu nghỉu bỏ đi

B Đồ dùng : SGK, Tranh truyện Dê con vâng lời mẹ

C Kế hoạch bài dạy :

1’

5’

9’

20’

I Ổn định :

II Bài cũ : “Sói và Sóc ''

III Bài mới : Giới thiệu chuyện, ghi đề bài

- Kể lần 1

- Kể lần 2 theo tranh + giảng từ khó

+ tiu nghỉu : buồn ý

- Cho hs kể theo nhóm từng tranh

- Từng nhóm kể theo đoạn

+ Đoạn 1: Trước khi đi, Dê mẹ dặn Dê con thế

nào ?

+ Đoạn 2 : Chuyện gì đã xảy ra sau đó ? Sói

đang làm gì ?

+ Đoạn 3 : Vì sao Sói lại buồn bỏ đi ?

+ Đoạn : Dê mẹ khen các con thế nào ?

- Câu chuyện khuyên ta điều gì ?

- HSG : Kể toàn câu chuyện

IV Dặn dò : Về nhà kể lại cho cả nhà nghe

- SGK

- 1 em kể lại đoạn chuyện

- Hs lắng nghe

- Hs kể theo nhóm từng tranh

- Kể theo nhóm 4 theo tranh, vài nhóm lên kể trước lớp

- Kể toàn câu chuyện trước lớp

- Phải biết vâng lời mẹ

Luyện chữ đẹp :

A Yêu cầu : - HS biết viết và trình bày bài :

Quê hương là cầu tre nhỏ

Mẹ về nón lá nghiêng che

Quê hương là đêm trăng tỏ

Hoa cau rụng trắng ngoài thềm

- Rèn tính cẩn thận, cách cầm bút, tư thế ngồi, cách để vở

B Đồ dùng dạy học : bảng phụ

C Hoạt động dạy và học:

Trang 10

5’

10’

15’

4’

I Ổn định :

II Bài cũ : Kiểm tra viết bảng con

III Bài mới :- Giáo viên giới thiệu bài :

- Hướng dẫn từ khó : nghiêng, ngoài thềm

Chữ đầu mỗi dòng phải viết như thế nào ?

Chữ nào viết liền mạch ?

- Hướng dẫn học sinh ghi bảng con :

nghiêng, ngoài thềm

- Học sinh viết bài vào vở

*Chú ý độ cao, khoảng cách của các con

chữ, cách cầm bút, đặt vở, tư thế ngồi và

cách trình bày bài viết

- Chấm bài tại bàn và sửa cho từng em

- Nhận xét bài viết của học sinh

* Trò chơi : Thi viết chữ đẹp

IV Dặn dò : Về nhà rèn chữ viết

- Sách, vở dụng cụ học tập

- HS viết bảng con : trăng khuya, dòng kênh

- HS đọc cá nhân xen đồng thanh, nêu cách viết

- Đánh vần, đọc trơn

- Viết hoa

- tre, mẹ, về, che, đêm, thềm

+ Lớp thực hành viết bảng con : nghiêng, ngoài thềm

+ Học sinh viết bài vào vở

- 10 - 12 em

- Hs viết bảng con

Thứ sáu ngày 15 tháng 4 năm 2011

Toán : Luyện tập Thứ 6, ngày 15 - 4 - 2011

A Mục tiêu : Biết xem giờ đúng ; xác định và quay kim đồng hồ đúng vị trí tương ứng với

giờ

- Bước đầu nhận biết các thời điểm trong sinh hoạt hằng ngày

B Đồ dùng : Mặt đồng hồ

C Kế hoạch bài học :

1’

5’

29’

I Ổn định :

II Bài cũ : Em ăn cơm trưa lúc mấy giờ ?

chọn ý đúng :

III Bài mới :

- Bài 2/ 167/ SGK : Quay các kim trên mặt

đồng hồ để đồng hồ chỉ : 11 giờ, 7 giờ, 5 giờ,

8 giờ, 3 giờ, 10 giờ, 6 giờ, 12 giờ

- Bài 1/ 55/ VBT :

- Bài 3/ 55/ VBT : Nối mỗi câu với đồng hồ

a/ 1 gìơ 11 giờ c/ 7 giờ tối

- Trò chơi : thực hành quay kim trên mặt đồng hồ

- Học sinh nối, nêu kết quả bằng

b

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w