- VËn dông lµm tèt bµi tËp trang 5 II.Hoạt động dạy học 1.Giíi thiÖu 2.Hướng dẫn học sinh làm bài tập * Cho HS thùc hµnh lµm vë bµi tËp T5... - Quan s¸t tranh vÏ råi lµm bµi..[r]
Trang 1Tuần 21
Thứ hai ngày 17 tháng 1 năm 2011
Tiết 1 Đạo đức
Tiết 21. : em và các bạn
I/Mục tiêu
1 Giúp H hiểu
- Bạn bè là những người cùng học, cùng chơi, cho nên phải đoàn kết, cư xử tốt với nhau điều đó làm cho cuộc sống vui hơn tình cảm bạn bè càng thêm gắn bó
-Với bạn bè, cần phải tôn trọng, giúp đỡ, cuìng nhau làm công việc chung
2 H có thái độ tôn trọng, yêu quý bạn bè
3 H có hành vi cùng học, cùng chơi, cùng sinh hoạt tập thể chung với bạn II/ Tài liệu và phương tiện
- VBT Đạo đức 1
- Phương tiện để vẽ tranh
III/ Các hoạt động dạy học
HĐ1: Phân tích tranh: bài tập 2 (8-10’)
- Yêu cầu H phân tích các tranh theo bt2
+Trong từng tranh,các bạn đang làm gì?
+Các bạn đó có vui không? Vì sao ?
+Noi theo các bạn đó, các em cần cư xử ntn với
bạn bè ?
- KT kết quả thảo luận
->KL chung theo nội dung các tranh
HĐ2: Thảo luận lớp (8-10’)
- G nêu yêu cầu cho cả lớp cùng thảo luận
+Để cư xử tốt với bạn, các em cần làm gì ?
+Với bạn bè cần tránh những việc gì?
+Cư xử tốt với bạn có lợi gì ?
->G tổng kết : Để cư xử tốt với bạn các em cần
học, chơi cùng nhau
HĐ3: Giới thiệu bạn thân của mình (110- 12’)
- Nêu yêu cầu: Hãy kể về bạn thân của mình
+ Bạn tên gì? Bạn đang sống ( đang học ) ở đâu ?
+ Em và bạn đó cùng học với nhau ntn ?
+ Các em yêu quý nhau ra sao ?
-> GTK: Khen các em đã biết cư xử tốt với bạn và
đề nghị cả lớp hoan nghênh, học tập bạn đó
-Từng cặp H thảo luận
- Đại diện các cặp trình bày
- Một số H trình bày
- Một số H giới thiệu
IV/ Củng cố (1-2’)
- Tại sao phải vâng lời thày cô giáo
- Thực hiện vâng lời thày cô giáo trong cuộc sống, học tập hàng ngày
Trang 2Tiết 2 tiếng việt
Bài 86 : ôp-ơp
I - Mục tiêu
- HS hiểu được cấu tạo của vần : ôp - ơp Đọc viết được vần : ôp- ơp , hộp sữa , lớp học sạp
- Nhận ra được vần ôp - ơp trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Các bạn lớp em
II - Đồ dùng
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng , phần LN
Tiết1
A KT (3-5 ')
-Yêu cầu đọc SGK bài 83
-> Nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 GTB (1-2’)
2 Dạy vần (19 -20')
*Vần ôp :
- P/â mẫu và ghi bảng : ôp
+ Đánh vần : ô - p- ôp
+ Đọc trơn : ôp
- Hãy phân tích vần ôp
- Y/c cài vần ôp
- Có vần ôp hãy chọn thêm âm h cài trước
vần op và thanh nặng dưới o tạo tiếng
mới
+ Đánh vần : h- ôp - hốp - nặng - hộp
+ Đọc trơn : hộp
- Hãy pt tiếng hộp
- Ghi bảng tiếng khoá: hộp
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : hộp sữa
* Vần ơp
- P/â mẫu và ghi bảng : ơp
+ Đánh vần: ơ- p- ơp
+ Đọc trơn : ơp
- Hãy phân tích vần ơp
- Y/c cài vần ơp
- Có vần ơp hãy chọn thêm âm l cài trước
vần ơp và thanh sắc trên ơ tạo tiếng mới
- P/â lại theo dãy + Đánh vần: ô - p- ôp + Đọc trơn : ôp
-Vần ôp có âm ô đứng trước âm p
đứng sau
- Cài và đọc : ôp
- Cài và đọc : hộp
+ Đánh vần: h- ôp - hốp- nặng- hộp + Đọc trơn : hộp
- Tiếng hộp có âm h đứng trước , vần
ôp đứng sau và thanh nặng dưới ô
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ
- Đọc cả cột
- Đọc : ơp + Đánh vần : ơ- p- ơp + Đọc trơn : ơp
- Vần ơp có ơ đứng trước âm p đứng sau
- Cài và đọc : ơp
- Cài và đọc : lớp
Trang 3+ Đánh vần : l- ơp- lớp- sắc - lớp
+ Đọc trơn : lớp
- Hãy pt tiếng lớp
- Ghi bảng tiếng khoá: lớp
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : lớp học
- So sánh 2 vần
* Đọc từ ứng dụng
- Chép từ lên bảng
tốp ca hợp tác
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
-> NX và ghi điểm
3 Hướng dẫn viết bảng( 10- 12')
GV đọc ND bài viết
* Vần ôp
-Vần ôp được viết bằng mấy con chữ ?Nêu
độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết : Đặt bút từ d3 viết nét
cong kín được con chữ o, nối với nét xiên
… KT ở d2 được con chữ p và chữ ôp Sao
cho con chữ nọ cách con chữ kia nửa con
chữ o
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+) Vần ơp ( tương tự )
+) Từ : hộp sữa, lớp học( hướng dẫn con
chữ )
-> NX viết bảng
+ Đọc đánh vần : l- ơp- lớp- sắc - lớp + Đọc trơn : lớp
-Tiếng lớp có âm l đứng trước , vần ơp
đứng sau và thanh nặng dưới âm ơ
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ
- Đọc cả cột
- Đọc cả 2 cột +) Giống : KT bằng p +) Khác : Bắt đầu bằng ô, ơ
- Cài từ theo tổ và đọc :tốp ca hợp tác, bánh xốp
- Đọc từ kết hợp phân tích đánh vần 1
số tiếng
- Đọc toàn bài trên bảng
- Vần ôp được viết bằng 2 con chữ , con chữ p cao 5 dòng li , con chữ ô cao 2 dòng li
- Ngồi đúng tư thế
- Viết bảng : ôp
Tiết 2
1, Luyện đọc ( 10-12')
* Đọc bảng
- Chỉ theo tt và không theo tt
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
+ Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu : Đọc liền
tiếng trong mỗi dòng thơ và nghỉ hơi sau
mỗi dòng thơ
- Gọi HS đọc toàn bài trên bảng
* Đọc bảng
- HS Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc toàn bài trên bảng
Trang 4->NX và ghi điểm
* Đọc SGK
- Đọc mẫu 2 trang
+ Gọi HS đọc từng phần
-> Tranh trên câu là ND câu đó
- G ọi HS đọc cả bài
- >Nhận xét cho điểm
2, Luyện viết vở ( 15-17 ')
- Gọi HS đọc ND bài viết
* Vần ôp
-Vần ôp được viết bằng mấy con chữ ?Nêu
độ cao các con chữ ?
- HD viết : Đặt bút từ dưới d3 viết con chữ o
nối với con chữ p KT ở đường kẻ 2… được
chữ ôp Sao cho con chữ nọ cách con chữ
kia nửa con chữ o
- Vần ôp viết trong mấy ô ?
-> Viết theo dấu chấm trong vở
- Cho HS quan sát vở mẫu
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+)T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
vào vở ( tương tự)
* Chấm điểm, nhận xét
3, Luyện nói (5- 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN: Các bạn lớp em
- Đưa tranh :
- Cho H quan sát các bức tranh trang 9
- Nhắc H quan sát tranh nói thành câu và
đúng nội dung các bức tranh, đúng chủ đề
* Cho H nói theo cặp
- Tranh vẽ gì?
* Cho h trình bày trước lớp
- G theo dõi , giúp h hiểu cách nói thành câu
và nói được thành câu
*Gợi ý:
- Tranh vẽ gì?
- Kể tên những bạn ngồi chung với em: Tên
bạn là gì , bạn ở đâu
-Trong lớp em thường hay chơi với bạn nào
? sở thích của bạn là gì ?
*Kl: Khi chơi với bạn phải biết yêu quý
* Đọc SGK:
- LĐ từng phần : vần, tiếng, từ, câu
- Đọc toàn bài
- Đọc ND bài viết
* Vần ôp được viết bằng 2 con chữ, con chữ p cao 4 dòng li, con chữ ô cao 2 dòng li
- Viết trong 1 ô
- Quan sát vở mẫu
- Ngồi đúng tư thế -Viết vở : ôp
-Vài em nêu:
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề + HS kể theo cặp và kể trước lớp
C Củng cố dặn dò ( 2- 3')
- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học
Trang 5- Nhận xét giờ học
Tiết 81: phép trừ dạng 17-7
I.Mục tiêu
- H biết đặt tính và thực hiện phép trừ(không nhớ) trong phạm vi 20
- Tập cộng nhẩm (dạng 17-7)
- Làm quen với dạng toán có lời văn bằng cách đọc tóm tắt và viết phép
tính thích hợp (dạng 17-7)
II Chuẩn bị đồ dùng:
- G: GAĐT
- H: Que tính
III.Lên lớp
A.Kiểm tra (3-5’)
-H làm bảng con: Tính nhẩm
12+3-3=
17-2- 4=
B.Bài mới (12-15’)
1 GTB (1-2’)
2 Giới thiệu phép trừ dạng 17-7
- G yêu cầu H lấy 17 que tính (một bó một chục
và 7qt rời)
+ Đã lấy bao nhiêu qt ?
+ 17 gồm mấy chục và mấy đôn vị ?
- G y/c tách thành 2 phần:bên trái có bó 1chục,
bên phải có 7que tính rời.Cất đi 7qt
+ GV đưa và thao tác
- Hỏi còn lại mấy qt?
- Vậy 17 trừ 7 bằng mấy ?
- G giới thiệu phép trừ 17-7
* Đặt tính và thực hiện phép tính
- Dựa vào chách đặt tính và tính của 17- 3 Hãy
đặt tính và tính 17 - 7
- GV viết bảng : 17 + 7 trừ 7 bằng 0, viết 0
- + Hạ 1 ,viết 1
7
10
3 Luyện tập (18-20’)
*Làm bảng con:
- Bài 1/112: Đặt tính rồi tính
+ KT chốt: Khi t/h p/t cột dọc c/y gì ?
- Lấy 1 bó 1 chục qt và 7 qt rời
- Lấy đi 7 qt rời
- 1chục qt
- 17 trừ 7 bằng 10
- Nêu cách đặt tính và tính vào bảng : Viết số 17 ở trên , số 7 ở dưới thẳng cột với số 7 bên trên …
- Bài 1/112: Đặt tính rồi tính + Viết KQ dưới gạch ngang , các
số phải thẳng cột
Trang 6* Làm SGK:
- Bài 2/112: Tính
+ KT chốt: Cách tính nhẩm phép tính 12- 2
- Bài 3/112: Viết phép tính thích hợp
+ KT chốt: Nêu cách làm bài toán ?
* Làm SGK:
- Bài 2/112: Tính
15 – 5 = 10
12 – 2 = 10 +) 2 trừ 2 bằng 0 viết 0 Viết 1 trước 0 Vậy 12 -2 = 10
- Bài 3/112: + Yêu cầu: Viết phép tính thích hợp
15 – 5 = 10 +)Đọc tóm tắt, nêu bài toán, viết phép tính
C Củng cố (1-2’)
-Nêu cách đặt tính và tính 17 – 7
NX giờ học
* Dự kiến sai lầm:
- H đặt tính không thẳng cột, trừ nhẩm chậm
* Rút kinh nghiệm sau giờ dạy:
………
………
………
Tiết 5 Luyện tập Toán
Hướng dẫn làm bài tập
I Mục tiêu:
- Giúp học sinh củng cố phép trừ dạng 17 - 3
- Học sinh làm vở bài tập trang 12
II Lên lớp:
* Hướng dẫn HS làm vở BT trang 12
- Bài 1: Tính
-> Khi t/h phép tính cột dọc cần chú ý gì?
- Bài 2: Điền số thích hợp vào ô trống ( theo mẫu)
-> làm t/n để điền đúng số
- Bài 3: Điền số thích hợp vào chỗ trống
-> Làm t/n để điền đúng số
- Bài 4: Viết phép tính thích hợp
-> Để viết đúng pt dựa vào KT nào?
* HS đổi vở KT
* G quan sát uốn nắn, chấm chữa
Trang 7III Củng cố, dặn dò
I Mục tiêu:
- Cho H nghe câu chuyện : Ba điều ước
- Cho H tập kể lại 1 đoạn H thích nhất trong câu chuyện đó
- GD H tính thật thà , không tham lam thông qua câu chuyện
II Các HĐ D - H
1 Giới thiệu
2 Cho H nghe kể chuyện
- G nêu yêu cầu: Nghe kể chuyện – ghi nhớ 1 đoạn em thích nhất để tập kể trước lớp
- Cho H nghe kể chuyện: Ba điều ước ( 3 lần )
- Cho H tìm hiểu ND truyện
- Động viên H mạnh dạn, tự tin kể chuyện
* Bình chọn bạn kể chuyện hay nhất - Khen ngợi
3 Dặn dò:
Tiết 7 Tự học
Thực hành luyện viết : Bài 86
I.Mục tiêu
-HS viết đúng ,mẫu , đúng cỡ các chữ: ôp, ơp
- Rèn kĩ năng viết cho HS
II Hoạt động dạy và học
1.Giới thiệu bài
2.Thực hành luyện viết
a.Viết bảng:
- G đọc ND bài viết
+ Chữ ôp viết bằng mấy con chữ, nêu độ cao các con chữ?
- Gọi HS phân tích cách viết : Chữ ôp viết bằng 2 con chữ con chữ p cao 4 dòng li, con chữ còn lại cao 2 dòng li
- G viết mẫu
+ HS viết bảng con
+) Các chữ còn lại: Tương tự
b.Luyện viết vở:
- Gọi HS đọc ND bài viết
Trang 8- GV nêu cách viết : Liền mạch c/y khoảng cách và độ cao các con chữ.
+ HS viết lần lượt từng dòng vào vở
=> Quan sát uốn nắn
3 Củng cố
Tuần 21
Thứ ba ngày 18 tháng 1 năm 2011
Tiết 3,4 : tiếng việt
Bài 87 : ep-êp
I - Mục tiêu
- HS hiểu được cấu tạo của vần : ep - êp Đọc viết được vần : ep- êp , cá chép , đèn xếp
- Nhận ra được vần ep – êp trong các tiếng, từ khác và câu ứng dụng trong bài
- Đọc được các từ và câu ứng dụng
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xếp hàng vào lớp
II - Đồ dùng :
- Tranh minh hoạ câu ứng dụng , phần LN
Tiết1
A KT (3-5 ')
-Yêu cầu đọc SGK bài 86
-> Nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
1 GTB (1-2’)
2 Dạy vần (19 -20')
* Vần ep :
- P/â mẫu và ghi bảng : ep
+ Đánh vần : e - p- ep
+ Đọc trơn : ep
- Hãy phân tích vần ep
- Y/c cài vần ep
- Có vần ep hãy chọn thêm âm ch cài
trước vần ep và thanh sắc trên e tạo
tiếng mới
+ Đánh vần : ch- ep - chép - sắc - chép
+ Đọc trơn : chép
- Hãy pt tiếng chép
- Ghi bảng tiếng khoá: chép
- P/â lại theo dãy + Đánh vần: e - p- ep + Đọc trơn : ep -Vần ep có âm e đứng trước âm p
đứng sau
- Cài và đọc : ep
- Cài và đọc : chép
+Đánh vần: ch- ep - chép- sắc- chép + Đọc trơn : chép
-Tiếng chép có âm ch đứng trước, vần ep đứng sau và thanh sắc trên e
- Đọc trơn tiếng
Trang 9- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : cá chép
* Vần êp :
- P/â mẫu và ghi bảng : êp
+ Đánh vần : ê- p- êp
+ Đọc trơn : êp
- Hãy phân tích vần êp
- Y/c cài vần êp
- Có vần êp hãy chọn thêm âm x cài trước
vần êp và thanh sắc trên ê tạo tiếng
mới
+ Đánh vần : x- êp- xếp- sắc – xếp
+ Đọc trơn : xếp
- Hãy pt tiếng xếp
- Ghi bảng tiếng khoá: xếp
- Đưa tranh giới thiệu từ khoá : đèn xếp
- So sánh 2 vần
* Đọc từ ứng dụng
- Chép từ lên bảng
lễ phép gạo nếp
xinh đẹp bếp lửa
- Đọc mẫu và h/ dẫn đọc
- Gọi HS đọc cả bài trên bảng
-> NX và ghi điểm
3 Hướng dẫn viết bảng ( 10- 12')
GV đọc ND bài viết
*Vần ep
-Vần ep được viết bằng mấy con chữ
?Nêu độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết : Đặt bút từ trên d1
viết nét thắt được con chữ e, nối với nét
xiên … KT ở d2 được con chữ p và chữ
ep Sao cho con chữ nọ cách con chữ kia
nửa con chữ o
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+) Vần êp ( tương tự )
+) Từ : cá chép, đèn xếp( hướng dẫn con
chữ )
- Đọc từ
- Đọc cả cột
- Đọc : êp + Đánh vần : ê- p- êp + Đọc trơn :êp
- Vần êp có ê đứng trước âm p đứng sau
- Cài và đọc : êp
- Cài và đọc : xếp
+ Đánh vần: x- êp- xếp- sắc - xếp + Đọc trơn : xếp
-Tiếng xếp có âm x đứng trước , vần
êp đứng sau và thanhsắc trên ê
- Đọc trơn tiếng
- Đọc từ
- Đọc cả cột
- Đọc cả 2 cột +) Giống : KT bằng p +) Khác : Bắt đầu bằng e, ê
- Cài từ theo tổ và đọc : lễ phép gạo nếp , xinh đẹp
+Đọc từ kết hợp phân tích đánh vần
1 số tiếng
- Đọc toàn bài trên bảng
-Vần ep được viết bằng 2 con chữ , con chữ p cao 5 dòng li , con chữ e cao 2 dòng li
- Ngồi đúng tư thế + Viết bảng : ep
Trang 10-> NX viết bảng
1, Luyện đọc ( 10-12')
* Đọc bảng :
- Chỉ theo tt và không theo tt
- Đưa tranh giới thiệu câu ứng dụng
+ Đọc mẫu và hướng dẫn đọc câu : Đọc
liền tiếng trong mỗi dòng thơ và nghỉ hơi
sau mỗi dòng thơ
- Gọi HS đọc toàn bài trên bảng
->NX và ghi điểm
* Đọc SGK:
- Đọc mẫu 2 trang
+ Gọi HS đọc từng phần
-> Tranh trên câu là ND câu đó
+G ọi HS đọc cả bài
- >Nhận xét cho điểm
2, Luyện viết ( 15-17 ')
- Gọi HS đọc ND bài viết
* Vần ep
-Vần ep được viết bằng mấy con chữ
?Nêu độ cao các con chữ ?
- Nêu quy trình viết:Đặt bút từ trên d1 viết
con chữ e nối với con chữ p KT ở đường
kẻ 2… được chữ ep Sao cho con chữ nọ
cách con chữ kia nửa con chữ o
- Vần ep viết trong mấy ô ?
-> Viết theo dấu chấm trong vở
- Cho HS quan sát vở mẫu
- Hướng dẫn tư thế ngồi viết
+)T hướng dẫn HS viết lần lượt từng dòng
vào vở ( tương tự)
* Chấm điểm, nhận xét
3, Luyện nói (5- 7')
- Yêu cầu nêu chủ đề LN: Chúng em xếp
hàng vào lớp
- Đưa tranh :
- Cho H quan sát các bức tranh trang 11
- Nhắc H quan sát tranh nói thành câu và
đúng nội dung các bức tranh, đúng chủ
đề
* Cho H nói theo cặp
- Tranh vẽ gì?
* Cho h trình bày trước lớp
- HS Đọc lại bài T1
- Đọc câu ứng dụng và tìm tiếng có vần vừa học
- Đọc toàn bài trên bảng
-LĐ từng phần : vần, tiếng, từ, câu
- Đọc toàn bài
- Đọc ND bài viết
* Vần ep được viết lại bằng 2 con chữ, con chữ p cao 5 dòng li, con chữ e cao 2 dòng li
- Viết trong 1 ô
- Quan sát vở mẫu
- Ngồi đúng tư thế
- Viết vở : ep
-Vài em nêu:
- Quan sát tranh và LN theo chủ đề
*H quan sát tranh , nói theo cặp
Trang 11- G theo dõi , giúp h hiểu cách nói thành
câu và nói được thành câu
* Gợi ý:
- Hằng ngày lớp ta xếp hàng t/n ?- Những
tổ nào được cô khen , những tổ nào bị cô
nhắc nhở ?
- Phải làm gì để xếp hàng thẳng ?
* KL :Phải xếp thẳng hàng khi ra vào lớp
* H trình bày trước lớp
+ HS kể
C Củng cố dặn dò ( 2- 3')
- Yêu cầu tìm tiếng có vần vừa học
- Nhận xét giờ học
Thứ tư ngày 19 tháng 1 năm 2011
Tiết 82: luyện tập
I.Mục tiêu:
- Giúp H rèn kỹ năng thực hiện phép trừ và trừ nhẩm
II Chuẩn bị đồ dùng:
- G: Bảng phụ, đồ dùng phục vụ trò chơi,thanh thẻ
III.Lên lớp:
A Kiểm tra (3-5’)
- Đặt tính rồi tính
- 5 - 2 - 6
B Bài mới (32-35’)
*Làm bảng
- Bài 1/113: Đặt tính rồi tính
+ KT chốt: Nêu cách đặt tính và tính của
19 - 9
* Làm SGK:
- Bài 2/113: Tính nhẩm
+ KT chốt: Để làm nhanh PT 2 dựa vào
PT nào ? Vì sao
*Làm bảng
- Bài 1/113: Đặt tính rồi tính + ) Viết số 19 ở trên , viết số 9 ở dưới thẳng với số 9 bên trên …
* Làm SGK:
- Bài 2/113: Tính nhẩm
10 + 3 = 13
13 - 3 = 10 + Để làm nhanh PT 2 dựa vào PT 1 vì phép trừ là PT ngược lại của phép cộng