Hoạt động 1: Thảo luận nhóm * Mục đích: Giúp học sinh nhớ lại các việc cần làm hàng ngày để giữ vệ sinh cá nh©n.. Bước 1: Thực hiện hoạt động.[r]
Trang 1Tuần 5:
Ngày soạn: 4/9/2010 Ngày dạy : Thứ hai ngày 6/9/2010
Học vần-Tiết 37+38
Bài 17: u- ư A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết được: u, ư, nụ, thư
- Đọc được các tiếng và từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Nhận các chữ u, ư trong các tiếng của một văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thủ đô
B- Đồ dùng dạy - Học:
- Sách tiếng việt 1 tập 1
- Bộ ghép chữ
- 1 nụ hoa hồng, 1 lá thư
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
Tiết 1
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc:
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu nhận xét sau KT
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm:
u:
a- Nhận diện chữ:
Ghi bảng chữ u và nói: Chữ u (in gồm 1
nét móc ngược và một nét sổ thẳng
- Chữ u viết thường gồm 1 nét xiên phải
và 2 nét móc ngược.? Chữ u gần giống với
chữ gì em đã học ?
? So sánh chữ u và i ?
-Viết bảng con T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1từ: tổ cò, lá mạ, thợ nề
- 2 - 3 HS đọc
- HS đọc theo GV: u - ư
- HS theo dõi
- Giống chữ n viết ngược
- Giống: cùng có nét xiên phải và nét móc ngược
- Khác: Chữ u có 2 nét móc ngược chữ i
Trang 2b- Phát âm, ghép tiếng và đánh vần tiếng:
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đánh vần tiếng khoá
- Y/c hs tìm và gài âm u vừa học
- Hãy tìm thêm chữ ghi âm n gài bên trái
âm u và thêm dấu ( )
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV ghi bảng: nụ
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- HD đánh vần: nờ - u - nu - nặng - nụ
+ Đọc từ khoá:
? Tranh vẽ gì ?
- Ghi bảng: nụ (giải thích)
c- Hướng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
ư: (quy trình tương tự)
Lưu ý:
+ Chữ ư viết như chữ u, nhưng thêm một
nét râu trên nét sổ thứ 2
+ So sánh u với ư: giống: Viết như chữ u
Khác: ư có thêm nét râu
+ Phát âm: Miệng mở hẹp nhưng thân
lưỡi hơi nâng lên
+ Viết: nét nối giữa th và ư
d- Đọc tiếng và từ ứng dụng:
- Cho 1 HS lên bảng gạch dưới những
tiếng có âm mới học
- Cho HS phân tích các tiếng vừa gạch
chân
- Cho HS đọc từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- Đọc mẫu, hướng dẫn đọc
- GV theo dõi, chỉnh sửa
có dấu chấm ở trên
- HS phát âm CN, nhóm, lớp
- HS thực hành trên bộ đồ dùng
- 1 số em đọc
- Cả lớp đọc lại: nụ
- Tiếng nụ có n đứng trước u đứng sau dấu (.)
- HS đánh vần CN, nhóm, lớp
- HS qs tranh
- Vẽ nụ hoa
- HS đọc trơn CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết trên bảng con
- HS làm theo HD
- HS gạch chân: thu, đu, đủ, thứ, tự, cử
- Một số HS phân tích
- 2 HS đọc
- HS đọc CN, nhóm, lớp
Trang 3
Tiết 2
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc
+ Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
+ Đọc câu ứng dụng: giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì ?
- Các bạn nhỏ này đang tham gia một
cuộc thi vẽ, đó chính là nội dung của câu
ứng dụng hôm nay
- Bạn nào đọc câu ứng dụng cho cô
? Tìm tiếng có chứa âm mới học trong câu
ứng dụng
- Cho HS phân tích tiếng vừa tìm
- GV đọc mẫu
- GV chỉnh sửa phát âm và tốc độ đọc cho
HS
b- Luyện viết:
- Hướng dẫn các viết vở
- Giáo viên cho HS xem bài viết mẫu
-GV theo dõi và giúp đỡ HS yếu
c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay
là gì ?
- HD và giao việc
- Yêu cầu HS thảo luận
? Trong tranh cô giáo đưa ra đi thăm cảnh
gì ?
? Chùa một cột ở đâu ?
? Hà nội được gọi là gì ?
? Mỗi nước có mấy thủ đô ?
? Em biết gì về thủ đô Hà Nội ?
4- Củng cố - dặn dò:
- GV chỉ bảng cho HS đọc
- Cho HS đọc nối tiếp trong SGK
- Trò chơi: Thi viết chữ có âm vừa học
- NX chung giờ học
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh hoạ
- Tranh vẽ các bạn nhỏ đang vẽ
- HS tìm tiếng có chứa âm mới học và
đọc câu ứng dụng đó
- HS phân tích tiếng vừa tìm được
- 1 HS đọc nội dung viết
- 1 HS nêu cách ngồi viết
- HS viết bài theo mẫu
- Thủ đô
- HS qs tranh và thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS đọc ĐT
- 2 học sinh đọc
- HS chơi theo HD
- HS nghe và ghi nhớ
Trang 4
Toán:
Bài 17: Số 7
A-Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 7
- Biết đọc, viết số 7, so sánh các số trong phạm vi 7, nhận xét được các nhóm có 7 đồ vật
- Biết vị trí số 7 trong dãy số từ 1 đến 7
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm có 7 mẫu vật cùng loại,7 ô vuông,7 chầm - Mẫu chữ số 7 in và viết
C- Các hoạt động dạy - Học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Cho HS nhận biết một nhóm đồ vật có
số lượng là sáu
- Y/c HS đếm từ 1 - 6 từ 6 - 1
- Cho HS nêu cấu tạo số 6
- Nêu NX sau kiểm tra
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (Linh hoạt)
2- Lập số 7:
- GV treo tranh lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi cầu trượt ?
? 6 bạn thêm 1 bạn là 7tất cả có 7 bạn
- GV nêu:6 bạn thêm một bạn là bẩy tất
cả có 7 bạn
+ Y/c HS lấy 6 chấm tròn & đếm thêm 1
chấm tròn nữa trong bộ đồ dùng
? Em có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại “Có 7 chấm tròn”
+ Troe hình 6 con tính, thêm 1 con tính
hỏi
? Hình vẽ trên cho biết những gì ?
- Cho HS nhắc lại
+ GV KL: 7 HS, 7 chấm tròn, 7 con tính
đều có số lượng là 7
3- Giới thiệu chữ số 7 in và chữ số 7 viết
- 1 HS lên bảng
- 1 số em đọc
- 1 vài em nêu
- HS quan sát tranh
- Có 6 bạn chơi, thêm 1 bạn
- 7 bạn
- 1 số HS nhắc lại
- Hs thực hiện theo HD
- 6 chấm tròn thêm 1 chấm tròn là 7 tất cả
có 7 chấm tròn
- 1 vài em nhắc lại
- Có 6 con tính thêm 1 con tính là 7 Tất cả
có 7 con tính
- 1 vài em
: - Học lại bài
- Xem trước bài 18
Trang 5- GV nêu: Để thể hiện số lượng là 7 như
trên người ta
dùng chữ số 7
- Đây là chữ số 7 in (treo hình)
- Đây là chữ số 7 viết (troe hình)
- Chữ số 7 viết được viết như sau:
- GV nêu cách viết và viết mẫu:
- GV chỉ số 7 Y/c HS đọc
4- Thứ tự của số 7:
- Yêu cầu học sinh lấy 7 que tính và đếm
theo que tính của mình từ 1 đến 7
- Mời 1 HS lên bảng viết các số từ 1 đến 7
- Theo đúng thứ thứ tự
? Số 7 đứng liền sau số nào ?
? Số nào đứng liền trước số 7 ?
? Những số nào đứng trước số 7 ?
-Yêu cầu HS đếm từ 1 đến 7 và từ 7 đến 1
5- Luyện tập:
Bài 1: - Nêu yêu cầu của bài
- GV theo dõi, chỉnh sửa
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì ?
- Yêu cầu cả lớp làm bài rồi nêu miệng
- GV hỏi để HS rút ra cấu tạo số 7
Chẳng hạn hỏi:
? Tất cả có mấy chiếc bàn là ?
? Có mấy bàn là trắng?
? Có mấy bàn là đen ?
GV nêu: Bảy bàn là gồm 5 bàn là trắng và
2 bàn là đen ta nói:
“Bảy gồm 5 và 2, gồm 2 và 5”
- Làm tương tự với các tranh khác để rút
ra:
“Bảy gồm 1 và 6, gồm 6 và 1
Bảy gồm 4 và 3, gồm 3 và 4”
Bài 3:
? Nêu yêu cầu của bài?
- Hướng dẫn HS đếm số ô vuông rồi điền
kết quả vào ô trống phía dưới, sau đó điền
tiếp các số thứ tự
? Số nào cho em biết cột đó có những ô
vuông nhất
? Số 7 > những số nào ?
- HS quan sát và theo dõi
- HS tô trên không và viết bảng con
- HS đọc: bảy
- HS đếm theo hướng dân
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4,5,6,7
- Số 6
- Số 6
- 1,2,3,4,5,6
- HS đếm 1 số em
- Viết chữ số 7
- HS viết theo hướng dẫn
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm bài tập và nêu miệng kết quả
- 7 chiếc
- 5 chiếc
- 2 chiếc
- Một số HS nhắc lại
- Viết số thích hợp vào ô trống
- HS làm theo hướng dẫn
- Số 7
- 1,2,3,4,5,6
Trang 6Bài 4:
- Cho HS nêu yêu cầu, làm bài tập và nêu
miệng kết quả
6- Củng cố, dặn dò:
- Trò chơi “Nhận biết số lượng để viết số”
- Cho HS đọc lại các số từ 1 đến 7 và từ 7
đến 1
- Nhận xét chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài số 8
- Một số HS đọc kết quả
- HS làm bài tập, 2 HS lên bảng
- Lớp nhận xét sửa sai
- HS chơi theo tổ
- HS nghe và ghi nhớ
Ngày soạn: 5/7/2010
Ngày dạy: Thứ ba ngày 7/9/2010
Học vần-Tiết 39+40
Bài 18: X-Ch
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể biết:
- Đọc và viết đợc: x - ch, xe, chó
- Đọc đợc các TN ứng dụng và câu ứng dụng
- Nhận ra chữ x, ch trong các tiếng của 1 văn bản bất kỳ
- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Xe bò, xe lu, xe ôtô
B- Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt 1, tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt
- Một chiếc ôtô đồ chơi
- Một bức tranh vẽ 1 con chó
- Tranh minh hoạ cho câu ứng dụng và phần luyện nói
C- Các hoạt động dạy - học:
I- Kiểm tra bài cũ:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong SGK
- Nêu NX sau KT
II- Dạy - học bài mới:
1- Giới thiệu bài (trực tiếp)
2- Dạy chữ ghi âm
- Viết bảng con: T1, T2, T3 mỗi tổ viết 1 từ: cá thu, đu đủ, cử tạ
- 1-3 em đọc
- HS đọc theo GV; x - ch
Trang 7a- Nhận diện chữ
- Ghi bảng chữ x và nói: chữ X in gồm 1
nét xiên phải và một nét xiên trái, chữ x
viết thờng gồm 1 nét cong hở trái và một
nét cong hở phải
? Em thấy chữ x giống chữ c ở điểm nào ?
? Vậy chữ x khác chữ c ở điểm nào ?
b-Phát âm, ghép tiếng và đánh vần
+ Phát âm
- GV phát âm mẫu và HD: khi phát âm hai
đầu lỡi tạo với môi răng một khe hở, hơi
thoát ra xát nhẹ không có tiếng thanh
- GV theo dõi và sửa cho HS
+ Ghép tiếng và đánh vần tiếng
-Y/c HS tìm và gài âm x vừa học ?
- Hãy tìm âm e ghép bên phải chữ ghi âm
x
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV viết lên bảng: xe
? Nêu vị trí các chữ trong tiếng ?
- Đánh vần cho cô tiếng này
- GV theo dõi, chỉnh sửa
+ Đọc từ khoá
? Tranh vẽ gì ?
- GV ghi bảng: xe
c- Hớng dẫn viết chữ:
- Viết mẫu, nói quy trình viết
- GV theo dõi, chỉnh sửa
ch: (Quy trình tơng tự)
Lu ý:
+ Chữ ch là chữ ghép từ 2 con chữ c và h (c
đứng trớc, h đứng sau)
+ So sánh ch với th:
Giống: Chữ h đứng sau
Khác: ch bắt đầu bằng c còn th bắt đầu
- HS chú ý nghe
- Cùng có nét cong hở phải
- Chữ x có thêm một nét cong hở trái
- HS phát âm (CN, nhóm, lớp)
- HS lấy hộp đồ dùng thực hành
- HS ghép: xe
- 1 số em
- cả lớp đọc lại
- Tiếng xe có âm x đứng trớc âm e đứng sau
- HS đánh vần (CN, nhóm, lớp) xờ -e-xe
- HS quan sát tranh
- Xe ôtô
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
Trang 8bằng t.
+ Phát âm: Lỡi chạm lợi rồi bật nhẹ, không
có tiếng thanh
+ Viết:
d- Đọc từ ngữ ứng dụng:
- Ghi bảng từ ứng dụng
- Y/c HS gạch dới tiếng chứa âm x, ch
- Cho HS đọc kết hợp phân tích những
tiếng vừa gạch chân
- GV theo dõi, chỉnh sửa
- Giải nghĩa từ ứng dụng
Thợ xẻ: Ngời làm công việc xẻ gỗ ra từng
lát mỏng
Chỉ đỏ: đa ra sợi chỉ màu đỏ
Chả cá: Món ăn ngon đợc làm từ cá
Tiết 2:
3- Luyện tập:
a- Luyện đọc:
+ Đọc lại bài tiết 1
+ Đọc câu ứng dụng: Giới thiệu tranh
? Tranh vẽ gì ?
? Xe đó đang đi về hớng nào ?
- Câu ứng dụng của chúng ta là: Xe ôtô chở
cá về thị xã
? Hãy phân tích cho cô tiếng chở :
- GV đọc mẫu câu ứng dụng
- GV theo dõi chỉnh sửa phát âm và tốc độ
đọc cho HS
b- Luyện viết:
- Cho HS đọc các nội dung biết
- Cho HS xem bài viết mẫu
- GV hớng dẫn cách viết vở
- Theo dõi, uốn nắn HS yếu
- NX bài viết
- HS thực hiện theo HD của giáo viên
1 - 3 HS đọc
- 1 HS lên bảng dùng phấn màu gạch chân các tiếng: xẻ, xã, chỉ, chả
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS chú ý nghe
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh và NX -Vẽ xe chở đầy cá
- Xe đi về phía thành phố, thị xã
- 1 HS tìm và gạch chân tiếng có âm vừa học
- HS phân tích
- HS đọc CN, nhóm, lớp
- 1 HS đọc
- HS xem mẫu
- 1 HS nêu những quy định khi viết
- HS tập viết trong vở tập viết
Trang 9c- Luyện nói:
? Chủ đề luyện nói của chúng ta hôm nay
là gì ?
? Các em thấy có những loại xe nào ở trong
tranh ?
? Vì sao đợc gọi là xe bò ?
? Xe lu dùng để làm gì ?
? Xe ôtô trong tranh đợc gọi là xe gì ?
? Em còn biết loại ôtô nào khác ?
? Còn những loại xe nào nữa ?
? Em thích đi loại xe nào nhất ?
Vì sao ?
III- Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa
học vào bảng con
+ Đọc lại bài trong SGK
+ Đọc tiếng có âm vừa học
- NX chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trớc bài 19
- HS: xe bò, xe lu, xe ôtô
- HS quan sát tranh, thảo luận nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS thi theo tổ
- Đọc cả lớp (1 lần)
- 1 số em đọc
- Nghe và ghi nhớ
Toán:
Tiết18: Số 8
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 8
- Đọc được, viết được số 8, đếm, so sánh các số trong phạm vi 8
- Nhận biết các nhóm có không quá 8 đồ vật
- Nêu được vị trí số 8 trong dãy số từ 1-3
B- Đồ dùng dạy học:
- Giáo viên: Chấm tròn, bìa, bút dạ, que tính…
- Học sinh: chấm tròn, que tính, bộ đồ dùng toán 1, bút…
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
Trang 10- Cho HS lên bảng nhận biết các nhóm đồ
vật có số lượng là 7
- Cho HS đếm các số từ 1-7 và từ 7-1
- Cho HS nêu cấu tạo số 7
- Nêu NX sau KT
II- Dạy - học bài mới
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Lập số 8:
+ Treo hình vẽ số HS lên bảng
? Lúc đầu có mấy bạn chơi nhảy dây
? Có thêm mấy bạn muốn chơi
? 7 bạn thêm 1 bạn là 8 bạn tất cả có 8
bạn
+ GV dán lên bảng 7 chấm tròn
? Trên bảng cô có mấy chấm tròn
- GV dán thêm 1 chấm tròn
? Thêm 1 chấm tròn là mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại
+ Cho HS lấy ra 7 que tính
? Trên tay các em bây giờ có mấy que
tính ?
- Cho HS lấy thêm 1 que tính nữa
? 7 que tính thêm 1 que tính nữa là mấy
que tính
+ GV KL: 8 HS, 8 Chấm tròn, 8 que tính
đều có số lượng là 8
3- Giới thiệu chữ số 8 in và chữ số 8
viết:
GV nêu: Để biểu diễn số lượng là 8 người
ta dùng chữ số 8 in (theo mẫu)
- Đây là chữ số 8 in (theo mẫu)
- GV viết mẫu số 8 và nêu quy trình
- GV theo dõi, chỉnh sửa
4- Thứ tự số 8:
- Y/c HS lấy 8 que tính rồi đếm số que
tính của mình từ 1-8
? Số 8 đứng liền ngay sau số nào ?
? Số nào đứng liền trước số 8 ?
- 1 HS lên bảng
- 1 số HS
- 2-3 HS
- HS quan sát và NX
- Có 7 bạn
- 1 bạn
- 8 bạn
- 7 chấm tròn
- 8 chấm tròn
- 1 vài em
- Có 7 que tính
- 8 que tính
- HS tô và viết bảng con số 8
- HS lấy que tính và đếm
- 1 HS lên bảng viết: 1,2,3,4 5,6,7,8
- Số 7
- Số 7
Trang 11? Những số nào đứng trước số 8?
- Gọi một số HS đếm từ 1 - 8 và từ 8-1
5- Luyện tập
Bài 1:
- Gọi một HS nêu Y/c của bài
- Y/c HS viết 1 dòng số 8 vào vở
Bài 2:
? Bài yêu cầu gì
? Ta làm thế nào ?
- Giáo viên:
+ Chữa bài: Cho HS đổi vở KT chéo
- Gọi một số HS đọc bài của bạn lên và
NX
- GV nhận xét, cho điểm
- Nêu một số câu hỏi để HS nêu cấu tạo
số 8
- Cho 1 số HS nhắc lại
Bài 3:
? Bài Y/c gì ?
- Cho HS làm và nêu miệng
? Trong các số từ 1 - 8 số nào là số lớn
nhất ?
? Trong các số từ 1-8 số nào là số nhỏ
nhất ?
Bài 4:
- Cho 1 HS nêu Y/c của bài ?
- HD và giao việc
+ Chữa bài: Cho 2 HS lên bảng chữa
- GV nhận xét, cho điểm
6- Củng cố - Dặn dò:
Trò chơi: "Nhận biết các nhóm đồ vật có
số lượng là 8
Cách chơi: GV treo một số tấm bìa có vẽ
các chấm tròn và một số đồ vật khác
- HS phải đếm số đồ vật ở mỗi hình
Hình nào có số lượng là 8 thì ghi vào ở
dưới
- NX chung giờ học
- Các số: 1,2,3,4,5,6,7
- 1 vài em
- Viết số 8
- HS làm BT
- Điền số thích hợp vào ôtrống
- Đếm số ô chấm ở từng hình rồi điền kết quả đếm = số ở ô vuông dưới
- HS làm bài
- HS làm theo Y/c
- 8 gồm 1 và 7, gồm 7 và 1
- 8 gồm 6 & 2, gồm 2&6
- 8 gồm 5&3, 3&5
- 8 gồm 4&4
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Số 8
- Số 1
- Điền dấu lớn, bé, bằng vào chỗ chấm
- HS làm bài
- HS dưới lớp KT kq' của mình và NX
- HS chơi theo 2 đội, mỗi đội cử 1 đại diện lên chơi, tổ nào nhanh, đúng sẽ thắng
- HS chú ý nghe và theo dõi giao viên nhận xét
Trang 12Đạo đức:
Tiết 5 : Giữ gìn sách vở-đồ dùng học tập(tiết 1) A- Mục tiêu:
Giúp học sinh hiểu được:
1- Kiến thức: - Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các
em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn
- Để giữ sách vở đồ dùng học tập, cần sắp xếp chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây hư hỏng chúng
2- Kỹ năng: HSbiết bảo quản, giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập hàng ngày.
3- Thái độ: HS có thái độ yêu quý sách vở, giữ gìn sách vở và đồ dùng học tập.
B- Tài liệu - Phương tiện:
- Vở bài tập đạo đức 1
- Bút màu
C- Các hoạt động dạy học chủ yếu:
I- Kiểm tra bài cũ:
? Giờ trước chúng ta học bài gì ?
- Cho HS bình chọn những em tiến bộ, ăn
mặc sạch sẽ, gọn gàng
- NX sau kiểm tra
II- Dạy - Học bài mới:
1- Giới thiệu bài (linh hoạt)
2- Hoạt động 1: Làm bài tập 1.
+ Yêu cầu HS dùng bút màu tô vào những
hoạt đồ dùng học tập trong tranh và gọi
tên chúng
+ Yêu cầu HS trao đổi kết quả cho nhau
+ Cho HS trình bày kq’ trước lớp
+ GV kết luận: Những đồ dùng học tập
của các em trong tranh là SGK, bút, thước
kẻ cặp sách, có chúng thì các em mới học
tập tốt được Vì vậy cần giữ gìn chúng
cho sạch đẹp, bền lâu
3- Hoạt động 2: Thảo luận theo lớp
- Sạch sẽ gọn gàng
- HS nêu ý kiến
- HS làm BTCN -HS trao đổi kq’ BT theo cặp
- HS từng cặp so sánh, bổ sung kết quả
cho nhau
- 1 số HS
- HS chú ý nghe