- Yªu cÇu häc sinh ghÐp miÖng tiÕng nhµ - học sinh đọc trơn tiếng nhà - vÞ trÝ cña c¸c ©m trong tiÕng nhµ - học sinh đánh vần - GV theo dâi söa sai.. - GV theo dâi chØnh söa.[r]
Trang 1Tuần 6
Ngày soạn:11/09/2010
Ngày dạy:thứ hai ngày 13/09/2010
Học vần-Tiết47+48:
Bài 22: P- Ph-nh
A Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể
- Đọc viết được: Ph, nh, Phố xá, nhà cửa
- Đọc được từ ứng dụng và câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: Chợ, phố Thị xã
- Tìm những tiếng có âm đã học trong SGK, sách báo
B Đồ dùng dạy học.
- SGK tiếng việt tập 1
- bảng con,phấn,rẻ lau
- Tranh minh họa cho từ khoá, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Các hoạt động dạy học.
I KTBC:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong sgk
- Nêu nhận xét sau KT
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài.
2 Dạy chữ ghi âm.
P:
a) Nhận diện chữ:
- Viết lên bảng P và hỏi
+ Chữ P gồm những nét nào?
+ Hãy so sãnh P và n
b,phát âm
- GV phát âm mẫu
- GV theo dõi và sửa sai cho học sinh
c) HD viết
- GV viết mẫu lên quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
- Viết bảng con T1, T2, T3, mỗi tổ viết 1 từ:
xe chỉ, kẻ ô,củ xả
- 2 HS đọc
- Chữ P gồm nét xiên phải, nét sổ thẳng và 1 nét móc 2 đầu
- Giống nhau: Đều có nét móc 2 đầu
- Khác nhau: Chữ P có 1 nét xiên phải và nét
sổ thẳng còn chữ n có nét móc xuôi
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS viết trên không sau đó viết bảng con
Trang 2a) Nhận diện chữ:
- Ghi bảng Ph và hỏi
- Chữ Ph được ghép bởi những con chữ
nào?
- Nêu vị trí của các con chữ trong âm?
- Hãy so sánh P và Ph?
b) phát âm và đánh vần tiếng
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đánh vần tiếng khoá
- cho học sinh ghép tiếng phố
- vị trí của các âm trong tiếng phố
- Yêu cầu học sinh đánh vần?
- GV theo dõi chỉnh sửa
* Đọc từ khoá:
- Tranh vẽ gì?
- GV theo dõi, chỉnh sửa
c HD viết chữ
Viết mẫu
- Nhận xét chung yêu cầu bài viết, sửa
sai
nh:
a) Nhận diện chữ:
- Ghi bảng nh và hỏi?
- Chữ nh được ghép bởi những chữ nào?
- Nêu vị trí các con chữ trong chữ nh?
- So sánh chữ nh và kh?
b) Phát âm và đánh vần tiếng.
* Phát âm:
- GV phát âm mẫu (giải thích)
- GV theo dõi sửa sai
- Chữ được ghép bởi chữ p và h
- Chữ P đứng trước, chưa h đứng sau
- Giống nhau: Đều có chữ P
- Khác nhau: Chữ Ph có thêm chữ h đứng sau
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- học sinh nêu miệng
- Tiếng phố có âm ph ghép với âm ô, âm ph
đứng trước, âm ô đứng sau dấu sắc trên ô
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp
- Phờ - ô - phô - sắc - phố
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ phố xá
- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con
- Chữ nh được ghép bởi n và h
- Con chữ n đứng trước, con chữ h đứng sau
- Giống nhau: Đều có h
- Khác nhau: nh có chữ n đứng trước,kh có k
đứng trước
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
-học sinh đọc
Trang 3* Đánh vần tiếng khoá.
- Yêu cầu học sinh ghép miệng tiếng nhà
- học sinh đọc trơn tiếng nhà
- vị trí của các âm trong tiếng nhà
- học sinh đánh vần
- GV theo dõi sửa sai
* Đọc từ khoá.
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng và giải thích
- HS theo dõi và điều chỉnh
c HD viết
- GV viết mẫu, nêu quy trình
- GV theo dõi chỉnh sửa
d Đọc từ ứng dung
- Viết lên bảng từ ứng dụng
- GV giải nghĩa nhanh, đơn giản
- GV đọc mẫu
- GV theo dõi chỉnh sửa
Tiết 2:
3 luyện tập
a) Luyện đọc
- Đọc lại bài tiết 1 (bảng lớp)
- Đọc câu ứng dụng (giới thiệu tranh)
? Tranh vẽ gì?
- GV đọc mẫu, HD đọc
b) Luyện viết.
- HD học sinh cách viết trong vở, giao
việc
- HS theo dõi uốn lắn thêm cho HS yếu
- NX bài viết
c Luyện nói
- HD và giao việc
- Yêu cầu học sinh thảo luận
- Tên bài luyện nói hôm nay là gì?
? Trong tranh vẽ cảnh gì?
? Nhà em có cần chợ không?
? Nhà em có ai đi chợ?
- Tiếng nhà có nh đứng trước a đứng sau nhờ-a-nha- huyền - nhà
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ nhà lá
- HS đọc trơn (CN, nhóm, lớp)
- HS tô chữ trên không sau đó viết trên bảng con
- 1-3 học sinh
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS đọc
- HS quan sát tranh, NX
- Một số học sinh nêu
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- 1 HS nêu quy trình viết và tư thế ngồi viết
- Tập viết theo mẫu
- HS quan sát tranh và thảo luận nhóm, nói cho nhau nghe chủ đề luyện nói hôm nay
- Thi viết giữa các tổ
- Một số em
Trang 4? Chợ dùng để làm gì?
? Thị xã ta đang sống có tên là gì?
III Củng cố dặn dò.
Trò chơi: Thi viết tiếng có âm và chữ vừa
học vào bảng con
- Cho HS đọc lại toàn bài
- Đọc từ ứng dụng và câu ứng dụng trong
SGK
- NX chung giờ học
- Tìm chữ vừa học trong sách báo
- Đọc lại bài và xem trước bài 23
Toán:
Tiết 21: số 10 A- Mục tiêu:
Sau bài học sinh:
- Có khái niệm ban đầu về số 10
- Biết đọc, viết số 10
- Biết đếm, so sánh các số trong phạm vi 10, vị trí của số 10 trong dãy số từ 0 -> 1
B- Đồ dùng dạy học:
- Các nhóm đồ vật có số lượng là 10
- Bộ đồ dùng toán 1
C- Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 hs lên bảng làm BT
- Gọi 2 hs tiếp lên bảng viết các số
- Nêu NX sau KT
II Dạy học bài mới:
1 Giới thiệu bài (linh hoạt).
2 Giới thiệu số 10:
a Lập số 10:
học sinh 1 học sinh 2 0…….1 2…….8
3…… 5 0…… 9 9…… 0 7…… 6
hs viết các số từ 0 -> 9
hs: viết các số từ 9 -> 0
- Dưới lớp làm BT ra nháp
Trang 5- Cho HS lấy ra 9 que tính và hỏi ?
? Trên tay em bây giờ có mấy que tính ?
- Cho HS thêm 1 que tính nữa và hỏi ?
? Trên tay bay giờ có mấy que tính ?
- Cho HS nhắc lại "9 que tính thêm 1 que
tính là 10 que tính"
- Gv lấy ra 9 chấm tròn rời lấy thêm 1
chấm tròn nữa và hỏi:
? Có tất cả mấy chấm tròn ?
- Cho HS nhắc lại "9 chấm tròn thêm 1
chấm tròn là 10 chấm tròn"
- Cho HS quan sát hình vẽ trong SGK
? Có bao nhiêu bạn rắn ?
Có bao nhiêu bạn làm thầy thuốc ?
- Cho HS nhắc lại "9 bạn thêm 1 bạn là 10
bạn"
- Cho Hquan sát hình thứ 2 để nêu được
"9 con tính thêm 1 con tính là 10 con
tính"
- Gv nói: Các nhóm này đều có số lượng
là 10 nên ta dùng số 10 để chỉ các nhóm
đó
b Giới thiệu chữ số 10 in và viết:
- Gv treo mẫu chữ số 10, nêu "đây là chữ
số 10"
? Số 10 gồm mấy chữ số ghép lại ?
Đó là những chữ số nào ?
? Nêu vị trí của các chữ số trong số ?
- Chỉ vào chữ số 10 cho Hs đọc
- Viết mẫu và nêu quy trình
- Gv theo dõi, chỉnh sửa
c Nhận xét vị trí của số 10 trong dãy số
từ 0 đến 1
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10 & từ 10 -> 0
- Cho 1 Hs lên bảng viết: 0,1,2,3,4,5,6,7,8
9,10
? Số nào đứng liền trước số 10 ?
? Số nào đứng liến sau số 9 ?
3 Luyện tập:
- 9 que tính
- 10 que tính
- 1 vài em nhắc lại
- 10 chấm tròn
- 1 số em nhắc lại
- 9 bạn
- 1 bạn
- 1 số em nhắc lại
- Hs quan sát
- 2 chữ số
- Số 1 & số 0
- Số 1 đứng trước, số 0 đứng sau
- Hs đọc : 10
- Hs tô và viết lên bảng con
- Hs đếm
- Hs viết
- Số 9
- Số 10
- Viết số 10
Trang 6BT1 (36).
- Bài y/c gì ?
- HD Hs viết số 10 ngay ngắn vào từng ô
- Gv theo dõi, NX
Bài 2 (36)
- Gọi 1 Hs đọc đề bài
- ? Làm thế nào để điền được số vào ?
- Giao việc
Bài 3 (37)
- Bài y/c gì ?
- HD & giao việc
Bài 4 (37)
- Cho Hs nêu y/c của bài
- HD & giao việc
? 10 đứng sau những số nào ?
? Những số nào đứng trước số 10 ?
- Gv NX & cho điểm
Bài 5 (37)
- Cho Hs quan sát phần a và hỏi ?
? Trong 3 số 4,2,7 người ta khoanh vào số
nào ?
? Số 7 là số lớn hay bé trong 3 số đó ?
? Vậy bài y/c ta điều gì ?
- Giao việc
- Gx NX và chữa
4 Củng cố - dặn dò:
+ Trò chơi: Nhận biết số lượng là 10
- Cho Hs đếm từ 0 -> 10, từ 10 -> 0
- NX chung giờ học
: Học lại bài
Xem trước bài 22
- Hs viết số 10 theo HD
- 1 Hs đọc: số
- Đếm số lượng cái nấm ở mỗi hình rồi
điền số vào
- Hs làm bài đổi vở kiểm tra chéo rồi nêu miệng Kq
- Điến số
- Hs làm bài sau đó dựa vào Kq để nêu số 10
- Viết số thích hợp vào ô trống
- Hs làm bài
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- 0,1,2,3,4,5,6,7,8,9
- Số 7
- Số lớn
- Khoanh vào số lớn theo mẫu
- Hs làm & đổi vở KT chéo
1 hs lên bảng
- Hs chơi cả lớp
- Hs đếm cả lớp
- HS chú ý nghe và theo dõi
Trang 7
Ngày soạn:12/09/2010
Ngày dạy:thứ ba ngày 14/09/2010
Học vần-Tiết49+50:
Bài 23: g- gh
A Mục tiêu:
* Sau bài học, HS có thể.
- Đọc và viết được: g, gh, gà ri, ghế gỗ
- Đọc được từ ứng dụng, câu ứng dụng
- Mở rộng lời nói tự nhiên theo chủ đề: gà ri; gà gô
B Đồ dùng dạy học:
- Sách tiếng việt tập 1
- Bộ ghép chữ tiếng việt tập 1
- Tranh minh hoạ cho từ ứng dụng, câu ứng dụng và phần luyện nói
C Đồ dùng dạy học.
I KTBC:
- Viết và đọc
- Đọc câu ứng dụng trong sgk
- Nêu nhận xét sau KT
II Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
2 Dạy chữ, ghi âm : g
a) Nhận diện chữ:
- GV viết lên bảng chữ g và hỏi
- Chữ g gồm mấy nét là những nét nào?
- Hãy so sánh g và a?
b) Phát âm đánh vần.
+ Phát âm:
- GV phát âm mẫu, giải thích
- GV theo dõi chỉnh sửa
+ Dánh vần tiếng khoá
- Yêu cầu HS tìm và gài chữ, ghi âm g vừa
học
- Hãy tìm chữ ghi âm a ghép bên phải chữ
ghi âm g và gài thêm dấu huyền
- Đọc tiếng em vừa ghép
- GV ghi gà lên bảng
- Viết bảng con tổ 1, 2, 3 mỗi tổ viết 1 từ: Phở bò, phá cỗ, nhổ cỏ
- 3 HS đọc
- HS đọc theo GV: g - gh
- Chữ g gồm hai nét, nét cong hở phải và nét khuyết dưới
- Giống nhau: Có nét cong hở phải
- Khác nhau: Có nét khuyết dưới, a có nét móc ngược
- HS phát âm: CN, nhóm, lớp
- HS thực hành gài: g ; gà
- 1 số em
- Cả lớp đọc lại: Gà
Trang 8- Nêu vị trí các chữ trong tiếng
- Hãy đánh vần cho cô
- Yêu cầu học sinh đọc
- Đọc từ khoá:
- Tranh vẽ gì?
- Ghi bảng : Gà ri là giống gà nuôi con nhỏ
C HD viết chữ:
-g
GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét, chỉnh sửa
g h: (quy trình tương tự)
Lưu ý: Chữ gh là chữ ghép từ hai con chữ g và
h (g đứng trước h đứng sau)
- so sánh g và gh
- G V nhận xét chỉnh sửa
d) Đọc từ ứng dụng.
- Viết bảng từ ứng dụng
- GV viết giải thích
- Nhà ga: Nơi để khách chờ mua vé và đi tàu
hoả
- gà gô: Là loại chin rừng cùng họ với gà,
nhỏ hơn, đuôi ngắn hơn, ở đồi gần rừng
- Ghi nhớ là phần em cần học thuộc
- Đọc mẫu: HD đọc
- GV theo dõi chỉnh sửa
đ) Củng cố dặn dò.
Trò chơi: Đi tìm tiếng có âm vừa học trong
đoạn văn trên bảng
- Nhận xét chung giờ học
Tiết 2:
3 Luyện tập:
a) Luyện đọc.
- Tiếng gà có âm g đứng trước âm a đứng sau, dấu ` trên a
- HS đánh vần: CN, nhóm, lớp Lớp: gờ - a - ga - huyền gà
Đọc trơn
- HS quan sát tranh
- Tranh vẽ gà mẹ, gà con
- HS đọc trơn: CN, nhóm, lớp
- HS tô chữ trên không sau đó viết vào bảng con
- Giống nhau: Đều có chữ g
- Khác: gh có thêm chữ h đứng sau
- HS làm theo HD của giáo viên
- Vài HS viết
- HS Đọc: CN, nhóm, lớp
- HS chơi theo HD
Trang 9- Đọc lại bài tiết (sgk và bảng lớp )
- Đọc câu ứng dụng, giải thích tranh
- Trong tranh vẽ những gì?
- Bé đang làm gì?
- Bà đanh làm gì?
- Viết câu ứng dụng nên bảng
- GV đọc mẫu và HD
- GV theo dõi chỉnh sửa
b) Luyện viết.
- HDHS viết: g; gh; gà ri; ghế gỗ theo mẫu
trong vở
- GV lưu ý HS những nét nối giữa chữ g và
chữ h, chữ g và chữ a; chữ g và chữ ô
- GV theo dõi uốn lắn cho HS giúp đỡ HS
yếu, kém
- NX bài viết
c) Luyện nói
- Cho HS luyện đọc tên bài.: gà gô, gà ri
- HD và giao việc
* Yêu cầu HS thảo luận
- Trong tranh vẽ những con vật nào
- Gà gô sống ở đâu
- Kể một số loài gà mà em biết ? Gà nhà em
nuôi thuộc loại gà gì? Gà thường ăn gì?
- Gà ri trong tranh là gà trống hay gà mái? Vì
sao em biết?
III Củng cố dặn dò:
Trò chơi: Ai nhanh hơn
- Mục tiêu: Biết sử dụng g và gh trong các từ
ứng dụng
- Luật chơi: Mỗi HS chỉ được điền 1 chữ vào
ô trống và chỉ được điền 1 lần
- Cho HS đọc lại bài trong sgk
NX chung giờ học
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- HS quan sát tranh minh họa và nhận xét
- Một vài em nêu
- HS đọc: CN, nhóm, lớp
- Một số em đọc lại câu ứng dụng
- HS nêu những quy định khi viết bài
- HS tập viết trong vở
- HS quan sát tranh và thảo luận, nhóm 2 nói cho nhau nghe về chủ đề luyện nói hôm nay
- HS thực hiện luyện nói theo HD của GV
- HS chơi theo tổ, theo HD của GV
- Một số em đọc
Trang 10Toán:
Tiết 22- Luyện tập
A- Mục tiêu:
Giúp Hs củng cố về:
- Nhận biết số lượng tong phạm vi 10
- Đọc, viết, so sánh các số trong phạm vi 10
- Cấu tạo của số 10
B- Đồ dùng dạy - học:
- Các tấm thẻ ghi số từ 0 đến 10
- Hs: Bộ đồ dùng học toán, bút mầu
C- Các hoạt động dạy học:
I Kiểm tra bài cũ:
- KT Hs về nhận biết các nhóm đồ vật có
số lượng là 10
- Cho Hs dưới lớp đếm từ 0 đến 10, từ 10
đến 0
- Nêu Nx sau KT
II Dạy - học bài mới:
1 Giới thiệu bài: (Linh hoạt).
2 Hướng dẫn HS luyện tập:
Bài 1:
- Gọi Hs nêu y/c của bài 1
? Hãy nêu cách làm ?
+ Chữa bài:
- Gọi 2 Hs đứng tại chỗ đọc Kq
- Gv nhận xét, cho điểm
Bài 2:
? Bài y/c gì ?
- HD Hs quan sát & đếm số chấm tròn
trong mỗi ô rồi vẽ thêm cho đủ 10 chấm
tròn
- Gv nhận xét và cho điểm
- Y/c Hs dựa vào hình & nêu cấu tạo số
10
Bài 3:
- 1 số Hs
- Hs đếm
- Nối theo mẫu
- Đếm số con vật có trong bức tranh rồi nối với số thích hợp
- Hs dưới lớp nghe & Nx
- Vẽ thêm cho đủ 10 chấm tròn
- Hs làm & đổi vở KT chéo
- 1 số Hs nêu
- Có mấy hình
Trang 11- Cho Hs nêu y/c bài.
- HD Hs quan sát thật kỹ
- Cho Hs nêu cách làm
- Gv nhận xét, cho điểm
Bài 4:
- Gọi 1 Hs nêu y/c phần a
- Cho Hs nêu y/c phần b,c & làm từng
phần
- Gv Nx & cho điểm
Bài 5 (39):
- Bài y/c em phải làm gì ?
? Dựa vào đâu để điền ?
- Giao việc
- Gv Nx & cho điểm
3 Củng cố - dặn dò:
Trò chơi: "Xếp đúng thứ tự"
Mục đích: C2 thứ tự số trong phạm vi 10
- Nx chung giờ học
: - Học lại bài
- Xem trước bài 23
- Đếm số hình rồi ghi Kq vào .
- Hs làm & nêu Kq
- Điền dấu >, <, = vào
- Hs điền & lên bảng chữa
- Hs dựa vào thứ tự các số từ 0 đến 10 để tìm ra các số bé hơn 10
- Điền số
-Dựa vào cấu tạo số 10
- Hs làm & nêu miệng
- Hs chơi theo tổ
- Hs nghe & ghi nhớ
Đạo đức:
Tiết 6: giữ gìn sách vở - đồ dùng học tập (T2)
A Mục tiêu:
1 Kiến thức: Hs hiểu được
- Giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập để chúng được bền đẹp, giúp cho các em học tập thuận lợi hơn, đạt kết quả tốt hơn
- Để giữ gìn sách vở, đồ dùng học tập càn giữ gìn chúng ngăn nắp, không làm điều gì gây hư hỏng chúng
2 Kỹ năng:
Trang 12- Biết bảo quản, giữ gìn đồ dùng học tập hàng ngày.
3 Thái độ:
- Có thái độ yêu quý đồ dùng sách vở, tự giác giữ gìn chúng
B Tài liệu - phương tiện:
- Vở BT đạo đức 1
- Phần thưởng cho cuộc thi "Sách vở, đồ dùng ai đẹp nhất"
C Các hoạt động dạy học.
I Kiểm tra bài cũ:
? Cần làm gì để giữ gìn sách vở, đồ dùng
học tập ?
? Để sách vở, đồi dùng được bền đẹp cần
tránh những việc gì ?
- Nêu NX sau KT
II Dạy bài mới:
1 Giới thiệu bài: (linh hoạt).
2 Hoạt động 1: Thảo luận cặp đôi theo
bài tập 3
+ Y/c các cặp Hs thảo luận để xác định
những bạn nào trong những tranh ở bài
tập 3 biết giữ gìn sách vở, đồ dùng học
tập
- Gv theo dõi & giúp đỡ
+ Y/c Hs nêu kết quả trước lớp
- Gv kl: Các bạn ở các tranh 1,2,6 biết giữ
gìn.đồ dùng học tập, lau cặp sách sạch sẽ,
để thước vào hộp, treo cặp đúng nơi quy
định…
3 Hoạt động 2: Thi "Sách vở, đồ dùng ai
đẹp nhất" (BT4)
+ Y/c Hs xếp sách vở, đồ dùng học tập
của mình lên bàn sao cho gọn gàng, đẹp
mắt
+ Gv tuyên bố thể lệ thi, tiêu chuẩn đánh
giá của BGK
+ Thể lệ: Tất cả mọi Hs đều tham gia
- 1 vài em trả lời
- Hs thảo luận theo cặp
- Đại diện từng cặp nêu kết quả theo từng tranh trước lớp
- Chú ý nghe và ghi nhớ
- Hs thi theo tổ (vòng 1)
Trang 13Cuộc thi được tiến hành theo 2 vòng
(vòng 1 ở tổ, vòng 2 ở lớp)
+ Đánh giá theo 2 mức: Số lượng, chất
lượng và hình thức giữ gìn
- Số lượng: Đủ sách vở, đồ dùng học tập
(phục vụ cho buổi học đó)
- Về chất lượng: Sách vở sạch sẽ, khẳng
khiu, không bị quăn mét, đồ dùng sạch
đẹp…
- BGK; CN, lớp trưởng, tổ trưởng
+ Ban giám khảo chấm vòng 2
- Những bộ thi ở vòng 2 được trưng bày ở
bàn riêng tạo điều kiện cho cả lớp quan
sát rõ
- BGK XĐ những bộ đoạt giải kể cho lớp
nghe mình đã giữ gìn NTN ?
+ Gv nhận xét & trao phần thưởng
4 Củng cố dăn dò:
+ Cho Hs đọc ghi nhớ b SGK
+ Trò chơi: Thi cất sách vở, đồ dùng học
tập nhanh, gọn
- Những giờ học
: Thực hiện tốt việc giữ gìn sách vở, đồ
dùng học tập
- 1 vài em kể
- Những em đạt giải nhận quà
- Hs đọc theo Gv
- Hs chơi theo HD
Ngày soạn:13/09/2010
Ngày dạy:Thứ tư ngày 15/09/2010
Học vần- Tiết 51+52:
Bài 24: q - qu - gi
A- Mục tiêu:
Sau bài học, học sinh có thể:
- Đọc và viết đợc q - qu - gi; chợ quê, cụ già