1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án Lớp 3 Tuần 34 - Trường Tiểu học Lâm Quang Thự

20 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 197,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ba … ba = n b II/Tích và thương của hai lũy thừa HS:Nhaéc laïi laïi quy taéc nhaân, *Hoạt động 2 GV:Cho HS nhắc lại lại quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số với cùng cơ số số tự nhiên nh[r]

Trang 1

Ngày soạn……… Chương I : SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy……… §1 TẬP HỢP Q CÁC SỐ HỮU TỈ

Tuần 01, Tiết 01

I/Mục tiêu:

Nắm được khái niệm số hữu tỉ, biết cách biểu diễn số hữu tỉ trên trục số

So sánh được các số hữu tỉ

II/Chuẩn bị:

GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Ôn tập lại kiến thức về phân số ở lớp 6

3/Vào bài mới

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy cho VD về phân số

GV:Phân số là một cách viết của

số hữu tỉ

GV:Hãy viết các số sau duới dạng

số hữu tỉ:2; -0,5; 232

GV:Cho HS phát biểu khái niệm số

hữu tỉ

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc ?3

GV:Cho HS biểu diễn các số

1, 2, 3 trên trục số

GV:HDHS biểu diễn các số ; 45

2 3

*Hoạt động 3

GV:Hãy so sánh các cặp số hữu tỉ

sau: và ; và ; và21

2 3 2 6 3 9 3 4 4 3

GV:Cho HS đọc ?5

GV:Cho HS làm ?5

HS: ; ; 21

3 7 5 2

HS:Chú ý giáo viên giãng bài HS: 2 = ; -0,5 = - ; 36 =

2 1 3 2

2 38

HS:Phát biểu khái niệm số hữu tỉ

HS:Đọc ?3 HS:

HS:Biểu diễn các số ; theo 45

2 3

hướng dẩn của giáo viên

HS: < ; = ; >21

2 3 2 6 3 9 3 4 4 3

HS:Đọc ?5 HS: ; 32

5 3

73; ; -4

5

1

02

I/Số vô tỉ

Số vô tỉ là số viết được dưới

dạng phân số b a

với a, b Z; b 0 

II/Biểu diễn số hưu tỉ trên trục số

SGK

III/So sánh hai số hữu tỉ

°x < y thì trên trục số x nằm

ở bên trái y °Số hưu tỉ lớn hơn 0 gọi là số hưu tỉ dương

° Số hưu tỉ nhỏ hơn 0 gọi là số hưu tỉ âm

°Số 0 không là số hưu tỉ dương, cũng không là số hữu tỉ âm

Trang 2

4/Củng cố:

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT1/8

GV:Cho HS đọc BT1

GV:Hãy dùng các dấu ( ; ; ) điền vào chỗ trống   

trong câu sau: -3…N; -3…Z; -3…Q; 32…Z; …Q; N…Z…Q

3 2

BT3/8

GV:Cho HS đọc BT3

GV:Hãy so sánh các cặp số sau :

a/x = 27 và y =

3

b/x = 300213và y =

25 18

c/x = -0,75và y = 43

HS:Đọc BT1 HS: -3 N; -3 Z; -3 Q;    32Z; 32Q; N Z  Q

HS:Đọc BT3 HS:x = 27 = ; y = = vì -22<-21 x<y

22

11 3

 77 21

x = 300213; y = = vì -213>-216 x>y

25

18

216

x = -0,75= 100 75; y = = x = y

4 3

 100 75

5/Dặn dò :

Về học bài, làm các bài tập : 2; 4; 5

Xem SGK trước bài 2

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

Ngày soạn……… §2 CỘNG TRỪ SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 01, Tiết 02

I/Mục tiên :

Nắm được quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế

Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ số hữu tỉ và vận dụng tốt quy tắc chuyển vế

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Nêu khái niệm về số hữu tỉ, cho ví dụ

Câu 2 :So sánh hai số hữu tỉ sau : 411và

6 7

Câu 1 : SGK Câu 2 : 411<

6 7

3/Vào bài mới

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Đễ cộng, trừ hai phân số ta

làm như thế nào ?

GV:Cho HS làm các ví dụ :

+ ; +32

4

7

6

7

3

2

*Hoạt động 2

GV:Hãy phát biểu quy tắc chuyển

vế trong Z

GV:Quy tắc chuyển vế trong Q

cũng thực hiện tương tự như trong

Z

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển

vế tìm x biết :

a/x - = - ; b/ - x = -12

3

2

7 2

4 3

GV:Cho HS phát biểu chú ý

HS:Đễ cộng, trừ hai phân số , ta tìm mẩu số chung, qui đồng mẩu số, rồi sau đó cộng hoặc trừ tử và giử nguyên mẩu số

HS: + = +32 =

4 7 12 8 12

21 2912 + = + = 67

3 2 6 7 6 4 6 11

HS:Khi chuyển vế một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức ta phải đổi dấu hạng tử đó HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Đọc ?2 HS: a/ x - = -12

3 2

x = - + = 32 + =

2 1 6 4

 6 3 6 1

b/ - x = -72

4 3

x = + = 72 + =

4 3 28 8 28 21 28 29

HS:Phát biểu chú ý

I/Cộng, trừ hai số hữu tỉ

X = ; y = m a

m b

(a, b, m Z ) ; m 0 

x + y = + = m a

m b m b

a

x - y = - = m a

m b m b

a

II/Quy tắc chuyển vế

Khi chuyển một hạng tử từ vế nầy sang vế kia của một đẳng thức

ta phải đổi dấu hạng tử đó Với mọi x, y, z Q

x+ y = z x = z – y

¤ Chú ý : SGK

Trang 4

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT6/10

GV:Hãy tính : a/21 1+

28 1

b/3,5 – (- )72

BT8/10

GV:Thực hiện phép tính :

a/ + (73 ) + (- )

2 5

5 3

BT9/10

GV:Hãy áp dụng quy tắc chuyển vế tìm x :

a/x + = 31

4 3

b/x - = 52

7 5

HS: a/21 1+ = + = =

28 1

 84 4

 84 3

 84 7

 12 1

b/3,5 – (- ) = 72 - (- ) = - ( ) =

10 35 7 2 70 245 70 20

 70 53

HS: a/ + (73 ) + (- ) = =

2 5

5 3

70 14 ).

3 ( 35 ).

5 (

30    

70 271

HS: a/ x + = b/ x - = 31

4 3

5 2 7 5

x = - = 43 x = - =

3 1 12 4 9 7 5 5 2 35 14 25 x = x = 125 35 39 5/Dặn dò : Về nhà học bài Xem và làm lại các bài tập đã làm tại lớp

Làm các bài tập 7 ; 10 Xem SGK trước bài 3 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 5

Ngày soạn……… §3 NHÂN CHIA SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 02 , Tiết 03

I/Mục tiêu :

Nắm vững quy tắc nhân chia số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng nhân chia số hữu tỉ

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

III/Vào bài mới :

1/Ổn định lớp.

2/Kiểm tra bài cũ :

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 : Tìm x biết

a/-x - = -2

3 6 7

b/ - x = 4

7

1 3

a/-x - = -2 3 6 7

x = - + = 2 x =

3 6 7

17 18 21

21

b/ - x = 4 7

1 3

x = - = 4 x =

7 1 3

12 7 21

21

3/Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Đễ nhân hai phân số ta làm

như thế nào ?

GV:Hãy tính 3

4

2

GV:Từ phép nhân hai phân số

cho HS suy ra phép nhân hai số

hữu tỉ

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS phát biểu quy tắc

chia hai phân số

GV:Hãy tính : 4:

7

3

GV:Cho HS suy ra quy tắc chia

hai số hữu tĩ

GV:Cho HS đọc chú ý

HS:Đễ nhân hai phân số ta lấy tử số nhân với tử số, lấy mẩu số nhân với mẩu số

HS: 3 = =

4

2 3.5 4.2

8

HS: Từ phép nhân hai phân số suy ra phép nhân hai số hữu tỉ

HS:Đễ chia hai phân số, ta lấy phân số thứ nhất nhân với nghịch đảo của phân số thứ hai HS: 4: = =

7

3

7

2

 67

HS:Suy ra quy tắc chia hai số hữu tĩ

HS:Đọc chú ý

I/Nhân hai số hữu tỉ

Với x = ; y = a

b

c d

Ta có : x.y = = a

b c d

.

a c

b d

II/Chia hai số hưu tỉ

Với x = ; y = a

b

c d

x : y = : = a

b c d a b d c

¤Chú ý: SGK

Trang 6

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

?

GV:Cho HS đọc ?

GV:Hãy tính : a/3,5.( 2); b/ :-2

5

1

23

BT11/12

GV:Cho HS đọc BT11

GV:Hãy tính :c/( :11 ) ;d/ [( )- ]

12 33 16 3 5 7 23 8 6

18

HS:Đọc ? HS: a/3,5.( 2 ) = =

5

1

10 7 5

50

b/ 5:-2 = : =

23

23

1

23

2

HS:Đọc BT11

HS: c/( :11 ) = ( ) = = 12 33 16 3 5 11 12 16 33 3 5 4 9 3 5 4 15 d/ 7 [( )- ]= [ ] = = 23 8 6  45 18 7 23 24 45 18   7 23 69 18  21 18  5/Dặn dò : Về nhà học bài, làm BT12; 14; 15 Xem SGK trước bài 4 RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 7

Ngày soạn……… §4 GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy……… CỘNG, TRỪ NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Tuần 02, Tiết 04

I/Mục tiên :

Nắm được khái niệm về giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng làm toán cộng, trừ, nhân, chia số thập phân

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án, SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Tính :a/0,24 15

4

b/ 3 : 6

25

Câu 1 : a/0,24 15= = =

-4

100 15 4

400

40

b/ 15: 6 = = =

4

4

6

150

50

3/ Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Hãy nhắc lại giá trị tuyệt đối

của một số nguyên

GV:Giá trị của một số hưu tỉ x , kí

hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến

điểm 0 trên trục số

GV:Cho HS đọc ?1

GV:Hãy điền vào chỗ trống (…)

trong các câu ở ?1

GV:Từ ?1 hãy xác định giá trị

tuyệt đối của một số hữu tỉ

GV:Cho HS đọc ?2

GV:Tìm |x| biết : a/x = 1

7

b/x = ;c/ x = 1 ; d/x = 0

7

1 5

3

*Hoạt động 2

GV:Đễ cộng, trừ, nhân, chia số

thập phân, ta có thể viết chúng

dưới dạng phân số rồi làm theo

quy tắc các phép tính đã biết

GV:Trong thực hành ta thường

HS:Nhắc lại giá trị tuyệt đối của một số nguyên

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS:Đọc ?1 HS: a/Nếu x = 3,5 thì |x| = 3,5 Nếu x = -4,7thì |x| = 4,7 b/Nếu x > 0 thì |x| = x Nếu x = 0 thì |x| = 0 Nếu x < 0 thì |x| = -x HS: Từ ?1 xác định giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

HS:Đọc ?2 HS:

a/|x| = | 1| = -( ) =

7

7

7

b/|x| = | | = 1

7 1 7

c/|x| = | 1| = -( ) =

5

3

5

3

5

3 d/|x| = |0| = 0

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

I/Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ

Giá trị của một số hưu tỉ x , kí hiệu : |x| là khoảng cách từ x đến điểm 0 trên trục số

x nếu x > 0 |x| =

-x nếu x < 0

II/Cộng trừ nhân chia số thập phân

( SGK )

Trang 8

cộng, trừ, nhân, chia hai số thập

phân theo quy tắc về giá trị tuyệt

đối và về dấu tương tự như số

nguyên

GV:Cho HS làm ví dụ :

a/(-1,13) + (-0,264)

b/0,245 – 2,134

c/(-5,2) 3,14

HS:Chú ý giáo viên giảng bài

HS: a/(-1,13) + (-0,264) = -(1,13 +0,264) = -1,394 b/0,245 – 2,134 = -(2,134 -0,245) = 1,889 c/(-5,2) 3,14 = -(5,2 3,14) = -16,328

4/Củng cố và luyện tập vận dụng :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS

BT17/15

GV:Cho HS đọc BT17

GV:1/Trong các khẳng định sao khẳng định nào

đúng

a/|-2,5| = 2,5 ; b/|-2,5| = -2,5 ; c/|-2,5| = -(-2,5)

GV:2/Tìm x biết a/|x| = ; b/|x| = 0,371

5

BT18/15

GV:Cho HS đọc BT18

GV:Tính a/ -5,17 – 0,469

b/ - 2,05 + 1,73

c/ - 5,17 (-3,1)

d/ - 9,18 : 4,25

BT20/15

Tính nhanh : a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3)

HS:Đọc BT17 HS:1/Khẳng định đúng là a ; c

HS:2/ a/|x| = 1 x =

5

b/|x| = 0,37  x = 0,37

HS:Đọc BT18 a/ -5,17 – 0,469 = -(5,17 + 0,469) = - 5,639 b/ - 2,05 + 1,73 = -(2,05 - 1,73) = -0,32 c/ - 5,17 (-3,1) = 16,027

d/ - 9,18 : 4,25 = -(9,18 : 4,25) = -2,16

HS: a/6,3 + (-3,7) + 2,4 +(-0,3) = (6,3 + 2,4) +[-3,7 +(-0,3)] = 4,7

5/Dặn dò :

Về học bài, làm các BT 19;20

Xem SGK trước các BT phần luyện tập trang 15; 16

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Ngày soạn……… LUYỆN TẬP

Ngày dạy………

Tuần 03, Tiết 05

I/Mục tiên :

Củng cố thêm kiến thức về cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ số thập phân, giá trị tuyệt đối của một số

hữu tỉ

Rèn luyện kĩ năng tính toán cho học sinh

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

Câu 1 :Tính :a/ - 3,116 + 0,263

b/(-3,7) (2,16)

Câu 1:a/- 3,116 + 0,263 = -(3,116 - 0,263) = -2,853

b/(-3,7) (2,16) = 7,993

3/ Vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Gọi HS đọc BT21

GV:HD trước hết phải rút gọn

phân số đến tối giản

GV:Hãy viết ba phân số cùng

biểu diển số 2

5

*Hoạt động 2

GV:Gọi HS đọc BT22

GV:Hãy sắp xếp các số hữu tỉ

sau theo thứ tự lớn dần :

0,3 ; 5 ; ; ; 0 ;

6

3

1

13

-0,875

*Hoạt động 3

GV:Gọi HS đọc BT23

GV:Dựa vào tính chất “ Nếu

x < y và y < z thì x < z”,Hãy so

sánh :

a/ và 1,1 ; b/-500 và 0,0014

5

c/13 và

38

12

37

*Hoạt động 4

HS:Đọc BT21 HS:a/ 14 = ; =

35

5

 27 63

7

= ; = ; =

26 65

5

84

7

85

5

• 27; cùng biểu diển số

63

84

7

• 14 ; ; cùng biểu diển

35

 26 65

85

số 2 5

HS:b/ 3 = = =

7

63

84

14

HS:Đọc BT22 HS: 2; -0,875; ; 0; 0,3

3

1

6

HS:Đọc BT23 HS:a/ < 1 < 1,14 < 1,1

5

b/-500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001 c/ 12 < = <

37

 1236

13 39 13 38

 12 <

37

BT21/15

a/ 14 = ; =

35

5

 27 63

7

= ; = ; =

26 65

5

84

7

85

5

• 27; cùng biểu diển số

63

84

7

• 14 ; ; cùng biểu diển số

35

 26 65

85

5

b/ 3 = = =

7

63

84

14

BT22/16

; -0,875; ; 0; 0,3

2 3

1

6

BT23/16

a/ < 1 < 1,14 < 1,1

5

b/-500 < 0 < 0,001 -500 < 0,001 c/ 12 < = <

37

 1236

13 39 13 38

 12 <

37

BT24/16

a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]

Trang 10

GV:Gọi HS đọc BT24

GV:Hãy áp dụng tính chất của

các phép tính đễ tính nhanh :

a/(-2,5.0,38 0,4) –

[0,125.3,15.(-8)]

*Hoạt động 5

GV:Gọi HS đọc BT25

GV:|x -1,7| = 2,3 vậy khi bỏ dấu

giá trị tuyệt đối ta được gì ?

GV:Vậy suy ra x = ?

HS:Đọc BT24 HS: a/(-2,5.0,38.0,4) – [0,125 3,15.(-8)]

= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]

= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]

= -0,38 –(-3,15) = 2,77

HS:Đọc BT25 HS: |x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3 HS: x = 4 hoặc x = - 0,6

= [(-2,5).0,4.0,38] – [(-8.0,125.).3,15]

= [(-1).0,38]-[(-1).3,15]

= -0,38 –(-3,15) = 2,77

BT25/16

|x -1,7| = 2,3 ta có x– 1,7 = 2,3 hoặc x– 1,7 = -2,3

x = 4 hoặc x = - 0,6

4/Dặn dò

Về xem và làm lại các BT đã làm tại lớp

Làm các BT 24b; 25b; 26

Xem SGK trước bài 5

RÚT KINH NGHIỆM SAU TIẾT DẠY

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

Ngày soạn……… §5 LŨY THỪA CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

Ngày dạy………

Tuần 03 , Tiết 06

I/Mục tiêu :

Nắm được khái niệm lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ

Biết vận dụng quy tắc tích, thương của hai lũy thừa cùng cơ số và lũy thừa của lũy thừa

II/Chuẩn bị :

GV:Giáo án,SGK, bảng phụ, phấn màu, thước

HS:SGK, thước, máy tính

III/Các bước lên lớp:

1/Ổn định lớp

2/Kiểm tra bài cũ

CÂU HỎI ĐÁP ÁN

Câu 1 :Tính :a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3)

b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5)

Câu 1:a/6,3 + (-3,5) + 2,4 + (- 0,3) = 6,3 + 2,4 + (-3,7) + (-0,3) = 8,7 + (-4) = 4,7

b/(-6,5) 2,8 + 2,8 (-3,5) = 2,8[(-6,5) + (-3,5)]

= 2,8 (-10) = -2,8

3/vào bài mới :

HOẠT ĐỘNG GV HOẠT ĐỘNG HS LƯU BẢNG

*Hoạt động 1

GV:Cho HS nhắc lại lũy thừa

với số mũ tự nhiên của một số

nguyên

GV:Cho HS đọc ?1

GV:Hãy tính : ( 3)2 ; ( ) ;

4

5

(-0,5)2 ; (-0,5)3

*Hoạt động 2

GV:Cho HS nhắc lại lại quy tắc

nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ

số với số tự nhiên

GV:Gọi HS đọc ?2

GV:Hãy so sánh :

a/(-3)2 (-3)3 và (-3)5

b/(-0,25)5 : (-0,25)3 và (-0,25)2

GV:Cho HS suy ra công thức

tổng quát của tích và thương của

hai lũy thừa cùng cơ số

*Hoạt động 3

GV:Gọi HS đọc ?3

GV:Hãy so sánh :

a/(22)3 và 26

HS:Nhắc lại lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên HS:Đọc ?1

HS:( 3)2 = ; ( ) =

4

16 2 5

125

(-0,5)2 = 0,25;

(-0,5)3 = -0,125

HS:Nhắc lại lại quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số với số tự nhiên

HS:Đọc ?2 HS:

a/(-3)2 (-3)3 = (-3)5 = -243 b/(-0,25)5 : (-0,25)3 = (-0,25)2

= 0,0625 HS: xm xn = xm+n

xm : xn = xm-n

(x 0; m > n)

HS:Đọc ?3 HS:a/(22)3 = 43 = 64 ; 26 = 64 (22)3 = 26

b/[( 1)2 ]5 = ( )5 =

2

4

1 1024

I/Lũy thừa với số mũ tự nhiên

xn =

n

x x x x

 (x Q ; n N ) 

x1 = x ; x0 = 1 (a,b Z ; b 0)a

( )a n = … =

b a b a b a b n n

n b

II/Tích và thương của hai lũy thừa cùng cơ số

x m x n = x m+n

x m : x n = x m-n

III/Lũy thừa của lũy thừa

[(x)m]n = xm.n

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w