Trường TH Lê Thị Hồng Gấm-GV Nguyễn Thị Lieân Nhaän xeùt 25 3/ Dạy bài mới: Hướng dẫn lần lượt thực hiện các bài tập Bài 1 : Hướng dẫn HS nêu cách làm rồi chữa bài Bài 2 : Nêu lại cách t[r]
Trang 1Thứ hai ngày 23 tháng 3 năm 2009
ĐẠO ĐỨC T 27 CẢM ƠN VÀ XIN LỖI(TT)
A MỤC TIÊU
1 Giúp hs hiểu được
- Cần nói cảm ơn khi được người khác quan tâm giúp đỡ, nói xin lỗi khi làm phiền
người khác
- Biết cảm ơn và xin lỗi là tôn trọng bản thân và tôn trọng người khác
2.HS có thái độ tôn trọng những ngưưng xung quanh
3 Biết nói cảm ơn và xin lỗi trong cuộc sống hàng ngày
B TÀI LIỆU VÀ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC
- GV: tranh
- HS: vở bài tập Đạo đức 1
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 5
25 1.Bài cũ: Gọi HS trả lời câu hỏi2 Bài mới: GTB- Ghi đầu bài
*Hoạt động 1: Làm bài tập 3
- GV yêu cầu HS quan sát tranh bài tập 3 và trả lời
câu hỏi
- GV đính tranh
*Hoạt động 2: Trò chơi sắm vai
- GV giao tình huống cho HS phân công sắm vai
- GV kết luận: Bạn Thắng cảm ơn Nga về quyển
sách và xin lỗi vì đã làm hỏng sách của bạn Bạn
Nga cần tha lỗi cho bạn và nói “ Không có gì- Bạn
đừng lo”
3 Hoạt động 3: Chơi ghép cánh hoa và nhị hoa
- GV cho HS ghép nhị hoa và cánh hoa cho phù hợp
- HS quan sát tranh trong VBT
- HS trình bày kết quả trước lớp + Tình huống 1: cần nhặt hộp bút lên và nói lời xin lỗi bạn
+ Tình huống 2: Cần nói lời cảm
ơn khi bạn giúp đỡ mình
- HS sắm vai và diễn trước lớp
- Lớp nhận xét
- H s thi đua ghép theo nhóm
Trang 25 với tình huống 4 Củng cố- Dặn dò
- Cho HS đọc câu ghi nhớ
- Dặn HS thực hành nói cảm ơn , xin lỗi đúng lúc,
đúng quy định
- HS thi đua đọc
- -TẬP ĐỌC T231+232 HOA NGỌC LAN
A MỤC TIÊU
- HS đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ khó: vỏ dày, lấp ló, ngan ngát, hoa ngọc lan, toả, khắp,
- Ôn các vần ăm, ăp: tìm tiếng có vần ăm , ăp nói câu có tiếng chứa vần ăm, ăp
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu phẩy, dấu chấm
- Hiểu các từ ngữ trong bài: lấp ló, ngan ngát
- Hiểu được nội dung bài Hiểu được tình cảm của bé đối với cây hoa ngọc lan
- Biết gọi tên các hoa trong tranh
B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc, luyện nói
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1
4
30
1.Ổn định
2 KTBC
Gọi HS đọc bài Vẽ ngựavà trả lời câu hỏi
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Hoa ngọc lan
- Hướng dẫn hs luyện đọc
- GV đọc mẫu
b.Luyện đọc
Luyện đọc từ:
Gạch chân các từ khó: hoa ngọc lan, lấp ló,
ngan ngát, vỏ dày, khắp, toả
- Yêu cầu hs phân tích tiếng khó
- Yêu cầu hs đọc lại từ khó
- GV giải nghĩa từ khó
- 3 HS đọc bài
- HS lặp lại tựa bằng
- HS lắng nghe
- HS phân tích
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
Trang 3* Lấp ló: khi ẩn khi hiện
* Ngan ngát: Mùi thơm dễ chịu, toả xa
Luyện đọc câu
- GV chỉ bảng câu 1
- GV chỉ bảng câu còn lại
- Gọi hs đọc nối tiếp từng câu theo từng em
trong tổ
Luyện đọc đoạn, bài
- Cho hs nối tiếp nhau đọc đoạn
- Gọi cá nhân hs đọc cả bài
- Yêu cầu hs đọc đồng thanh
Ôn các vần ăm, ăp
- GV nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài
có ăp
- GV nêu yêu cầu 2: Tìm tiếng ngoài bài
có vần ăm, ăp
- Cho hs nói câu có tiếng chứa vần ăm,
awp
M: Vận động viên đang ngắm bắn
Bạn học sinh rất ngăn nắp
- 3 hs lần lượt đọc trơn câu 1
- HS đọc tương tự như câu 1
- HS đọc nối tiếp
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS đọc cả bài Lớp nhận xét
- HS đồng thanh 1 lần
- HS lên phân tích và đọc lên: khắp
- HS tìm và nêu lên VD: chăm học, bắp ngô, …
Tiết 2
30 4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a Tìm hiểu bài đọc:
- Gọi 2 hs đọc bài
- Gọi hs nêu câu hỏi :
Nụ hoa lan màu gì?
- Yêu cầu hs đọc câu hỏi:
Hương hoa lan như thế nào?
- GV đọc diễn cảm lại bài văn
- Gọi hs đọc theo nhóm
b.Luyện nói
- Cho tìm hiểu tên các loại hoa trong sách
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS chọn ý đúng: Nụ hoa lan trắng ngần.
Hương hoa lan ngan ngát toả khắp vườn khắp nhà.
- HS thi đua đọc theo nhóm -Lớp nhận xét
- HS hỏi đáp theo cặp.Vài cặp hỏi đáp trước lớp
( hoa hồng, hoa đồng tiền, hoa râm bụt, hoa
Trang 45 5 Nhận xét- Dặn dò
-Chuẩn bị tiết sau
đào, hoa sen )
Thứ ba, ngày 24 tháng 3 năm 2009
CHÍNH TẢ( NHÌN BẢNG )
NHÀ BÀI NGOẠI
A MỤC TIÊU
- Hs chép đúng và đẹp “ Bìn yêu… tả lót đầy”
- Trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Điền đúng các âm an, at, g, gh
- Viết đúng cự li, tốc độ các chữ đều đẹp
B.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV : Bảng phụ có ghi nội dung bài
- HS : Vở chính tả
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1
4
20
1.Ổn định
2.KTBC
- Gọi hs viết lại các từ khó của bài trước
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài : Nhà bà ngoại
b Hướng dẫn tập chép
- GV che bảng phụ yêu cầu HS tập chép
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó, phân tích tiếng
khó
- GV hướng dẫn học sinh viết vào bảng con
- GV yêu cầu hs viết vào vở
- GV quan sát uốn nắn cách ngồi viết, cầm
bút của một số em còn sai, nhắc HS viết tên
bài vào giữa trang Chữ cái đầu câu phải
viết hoa
- Hướng dẫn soát lỗi
-GV yêu cầu HS đổi vở cho nhau để soát
lỗi chữa bài
-HS lên bảng
- HS lặp lại tựa bài
-… bà ngoại, rộng rãi, thoáng mát, loà xoà, thoang thoảng, khắp vườn
- HS viết vào bảng con những từ khó -HS viết vào vở
Trang 55
-GV đọc đoạn văn cho HS soát lỗi
- Chấm điểm 10 vở, nhận xét
4.Luyện tập
Bài tập 2:
- Gọi hs đọc yêu cầu của bài tập và điền
vào chỗ chấm
- GV nhận xét
5.Nhận xét – Dặn dò
- Mỗi chữ sai viết lại một dòng
-HS đổi vở, soát lỗi, gạch chân chữ sai bằng viết chì
HS làm trên bảng lớp
a.N… nay, Thắm đã là học sinh lớp Một Thắm ch… học, biết tự t … cho mình, biết sắp xếp góc học tập ngăn nắp
b Điền c hay k:
hát đồng … a chơi kéo … o
- -TOÁN T105
LUYỆN TẬP A.MỤC TIÊU
Giúp hs
- Củng cố về đọc viết, so sánh số có hai chữ số
- Bước đầu phân tích các số có hai chữ số thành tổng của số chục và đơn vị
B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- GV: Các bó chục và que tính rời
- HS: Bộ thực hành Toán
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1
4
25
1.Ổn định
2.KTBC
3.Bài mới
a.Giới thiệu bàì
- GV ghi tựa: Luyện tập
b.Thực hành
Bài1:
- Cho hs nêu yêu cầu làm bài và chữa bài
Bài 2:
- Cho hs nêu yêu cầu của bài và làm bài
- Nhắc lại cách tìm số liền sau
VD: muốn tìm số liền sau của 80 ta lấy số 80 thêm
vào 1, vậy là số 81
Bài 4:
-Chữa bài tập
- HS lặp lại tựa bài
- HS làm vào bảng con
- HS làm miệng và nêu kết quả
- HS thi đua làm trên bảng lớp
Trang 6- Cho HS đọc yêu cầu làm bài và chữa bài
4.Củng cố- Dặn dò
- Cho hs đếm số từ 70 đến 99
- Nhận xét, dặn dò
- Viết theo mẫu Số 87 gồm 8 chục và 7đơn vị ta viết 87= 80 + 7
- -THỦ CÔNG T27 CẮT- DÁN HÌNH VUÔNG(T2)
A.MỤC TIÊU
- HS kẻ được hình vuông
- HS cắt được hình vuông theo hai cách
B CHUẨN BỊ
- GV: Hình mẫu
+ Kéo, hồ dán
+ Một tờ giấy màu hình vuông và một tờ giấy vở
+ Vở thủ công
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1
4
25
5
1 Ổn định
2 Kiểm tra dụng cụ học tập
3.Bài mới
* HS thực hành
- Yêu cầu nhắc lại cách vẽ hình vuông theo
2 cách
- Cho hs tiến hành kẻ dán theo trình tự và
cắt hình vuông rời khỏi tờ giấy màu dán
vào vở thủ công
4.Nhận xét- Dặn dò
- Nhận xét tinh thần thái độ học tập của hs
- Chuẩn bị cắt dán hình tam giác
- HS nhắc lại cách vẽ hình vuông
- HS tiến hành cắt dán vuông
- -LUYỆN TOÁN T49
Trang 7LUYỆN TẬP VỀ CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ, SO SÁNH SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
A.MỤC TIÊU
Củng cố cho HS
- Nhận biết số lượng, đọc viết từ 20 đến 50
- Biết đếm và nhận ra thứ tự các số từ 20 đến 50
B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
5
25
5
1.Bài cũ: Chữa bài tập
2.Bài mới: GT bài - Ghi đầu bài
Hướng dẫn HS làm bài tập:
Bài 1: Viết (theo mẫu)
Sáu mươi: 60 21: Hai mươi mốt
Baỷ mươi chín: 75:
Tám mươi tư: 99:
Ba mươi lăm: 95:
Bài 2 Điền dấu <, >, = 80 50+30 20+40 66
95 59 70-60 45
Bài 3.Viết ( theo mẫu): M.Số liền trước của 80 là 79 Số liền trước của 48 là
Số liền trước của 32 là
Số liền trước của 59 là
Số liền trước của 65 là
Bài 4 Khoanh vào số lớn nhất: 82, 77, 88 Khoanh vào số bé nhất: 66, 59, 71 3 Củng cố - Dặn dò Nhận xét giờ học Hướng dẫn tự học -HS làm bài vào vở HS thực hiện phép tính ở từng vế rồi điền dấu so sánh -Hs làm bài vào vở -HS xác định số lớn nhất, bé nhất và khoanh vào
- -CHIỀU
TẬP VIẾT T25 TÔ CHỮ HOA: E, Ê, G
Trang 8A.MỤC TIÊU
- HS tô đúng các chữ hoa E, Ê, G
- Viết đúng và đẹp các vần ăm, ăp, chăm học, khắp vườn ươn, ương, vườn hoa,
ngát hương
- Viết theo cỡ chữ thường, cỡ vừa, đúng mẫu chữ, đều nét
B.ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- GV: Bảng phụ có ghi sẵn chữ trong khung
- HS: Bảng con, vở tập viết
C CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1
4
25
5
1.Ổn định
2.Kiểm tra bài cũ
- Gọi hs viết gánh đỡ, sạch sẽ
3.Bài mới
a.Giới thiệu bài:
- GV ghi nội dung cần tập viết
b.Hướng dẫn tô chữ hoa: E, Ê
- Treo bảng có viết sẳn chữ E
- Hỏi:
+ Chữ E hoa gồm những nét nào?
- GV dùng que hướng dẫn quy trình viết
Chữ Ê giống như E nhưng thêm dấu mũ
*Tương tự với chữ hoa G
c Hướng dẫn viết từ ứng dụng:
- GV viết mẫu và hướng dẫn viết
d.Hướng dẫn hs viết vào vở tập viết
- Nhắc nhở HS tư thế ngồi, cách cầm bút
- Thu vở chấm điểm, nhận xét
4 Nhận xét – Dặn dò
- Tập viết phần B ở nhà
- 2 HS viết trên bảng lớp, lớp viết vào bảng con
+ Nét cong dưới và 2 nét cong trái nối liền nhau tạo thành một thân nhỏ ở giữa thân chữ
- HS quan sát và viết vào bảng con E
- Hs viết vào bảng con
ăêm, chăm học, ăp, khắp vườn ,ươn, ương, vườn hoa, ngát hương.
- HS viết vào vở tập viết
Trang 9
- -LUYEÄN TIEÁNG VIEÄT LUYEÄN ẹOẽC BAỉI: HOA NGOẽC LAN
I/ MUẽC TIEÂU
-ẹoùc trụn caỷ baứi: Taọp ủoùc vụựi toỏc ủoọ nhanh, khoõng phaỷi daựnh vaàn; vụựi HS khaự gioỷi taọp ủoùc dieón caỷm
-Noựi caõu chửựa tieỏng coự vaàn aờm, aờp
II/ CAÙC HOAẽT ẹOÄNG DAẽY HOẽC CHUÛ YEÁU:
10 * Luyện đọc bảng lớp
Lửu yự nhieàu ủeỏn HS yeỏu
HS ủoùc caự nhaõn, nhoựm, lụựp
10 * Đọc SGK.
-GV yêu cầu HS mở SGK
-Thi ủoùc trửụực lụựp
HS luyện đọc cá nhân Luyeọn ủoùc theo caởp Caực toồ cửỷ ủaùi dieọn thi ủoùc
-HS khaự gioỷi taọp ủoùc nhanh vaứ dieón caỷm
7
GV cùng HS nhận xét chỉnh sửa phát
âm
*Noựi caõu chửựa tieỏng coự vaàn aờm, aờp
GV ghi nhanh leõn baỷng -HS thi ủua tỡm vaứ noựi nhanh caõu chửựa tieỏng coự vaàn aờm, aờp
7
1
3 Bài tập:
Hướng dẫn HS làm bài tập TV( Vụỷ BT
Tieỏng Vieọt in)
4 Cuỷng coỏ-Daởn doứ
GV nhận xét tiết học , dặn dò HS chuẩn bị
bài giờ sau
HS làm bài - chữa bài
--
-LUYEÄN VIEÁT TAÄP VIEÁT CHệế HOA : E, EÂ, G
A.MUẽC TIEÂU:
-HS vieỏt ủửụùc caực chửừ hoa: E, EÂ, G cụừ vửứa vaứ cụừ nhoỷ
-Reứn luyeọn kú naờng vieỏt chửừ ủeùp cho HS
Trang 10-HS có ý thức rèn luyện chữ viết
B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1 Bài cũ: Cho HS viết bảng con: Â, B
2 Bài mới:
+Quan sát quy trình viết
-GV đưa chữ mẫu E hoa
-HS nhận xét về độ cao rộng của cỡ chữ vừa và nhỏ, chữ E hoa gồm có những nét nào, điểm đặt bút đầu tiên và kết thúc
-GV viết mẫu-HS quan sát
-HS tập viết vào bảng con chữ vừa 5 ô ly, cỡ chữ nhỏ 2,5 ô ly
-Tương tự với chữ hoa Ê, G
+Viết bài vào vở
Cố gắng rèn chữ viết đúng đẹp cho HS
*Đối với HS yếu: GV theo dõi và giúp đỡ lúc cần thiết
3.Chấm, chữa bài
Nhận xét
Thứ tư ngày 25 tháng 3 năm 2009
TẬP ĐỌC T233+234
AI DẬY SỚM
A MỤC TIÊU
- HS đọc trơn cả bài, đọc đúng các từ ngữ khó: dậy sớm, ra vườn, lên đồi , ngát hương, đất trời, chờ đón
- Ôn các vần ươn, ương : tìm tiếng có vần ươn, ương nói câu có tiếng chứa vần ươn, ương
- Biết nghỉ hơi khi gặp dấu phẩy, dấu chấm
- Hiểu các từ ngữ trong bài: vừng đông, đất trời…
- Hiểu được nội dung bài Hiểu được nếu ai dậy sớm sẽ thấy được cảnh đẹp buổi sáng
- Biết hỏi đáp về cảnh đẹp buổi sáng
- Học thuộc lòng bài thơ
B.ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh hoạ bài tập đọc, luyện nói
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1
4
1.Ổn định
2.KTBC
Gọi HS đọc bài Hoa ngọc lan và trả lời câu - 3 HS đọc bài
Trang 1130 hỏi 3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài: Ai dậy sớm
- GV đọc mẫu
b.Luyện đọc
Luyện đọc từ:
Gạch chân các từ khó: dậy sớm, ra đồng ,
ra vườn, đất trời, chờ đón
- Yêu cầu hs phân tích tiếng khó
- Yêu cầu hs đọc lại từ khó
- GV giải nghĩa từ khó
*Vừng đông: mặt trời mọc
*Đất trời : mặt đất và bầu trời
Luyện đọc câu
- Gọi hs đọc nối tiếp từng câu theo từng em
trong tổ
Luyện đọc đoạn, bài
- Cho hs nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ
- Gọi cá nhân hs đọc cả bài
- Yêu cầu hs đọc đồng thanh
Ôn các vần ươn, ương
- GV nêu yêu cầu 1: Tìm tiếng trong bài có
ươn, ương
- GV nêu yêu cầu 2: Nói câu có tiếng có
vần ươn, ương
- Cho hs nói câu có tiếng chứa vần ươn,
ương
M: Cánh diều bay lượn
Vườn hoa ngát hương
- HS lặp lại tựa bằng
- HS lắng nghe
- HS phân tích
- HS đọc đồng thanh, cá nhân
- HS lần lượt đọc trơn từng dòng thơ
- HS nối tiếp nhau đọc
- HS đọc cả bài Lớp nhận xét
- HS đồng thanh 1 lần
- HS lên phân tích và đọc lên: vườn , hương
- HS thi đua nói câu chứa tiếng có vần vừa ôn
Tiết 2
30 4 Tìm hiểu bài đọc và luyện nói:
a Tìm hiểu bài đọc:
- Gọi 2 hs đọc bài
- Gọi hs nêu câu hỏi :
Khi dậy sớm, điều gì chờ em :
- 2 HS đọc, lớp đọc thầm
- HS trả lời
Trang 12+ ở ngoài vườn?
+ Trên đồi?
+ Trên cánh đồng
- GV đọc diễn cảm lại bài văn
- Gọi hs đọc theo nhóm
- GV xoá bảng dần cho hs đọc thuộc
b.Luyện nói
- Cho hỏi đáp theo cặp các câu hỏi trong
sách
5 Nhận xét- Dặn dò
-Chuẩn bị tiết sau
+ Hoa ngát hương chờ ở ngoài vườn.
+ Cả đất trời chờ đón.
+ Vừng đông chờ đón trên cánh đồng.
- HS thi đua đọc theo nhóm -Lớp nhận xét
- HS hỏi đáp theo cặp.Vài cặp hỏi đáp trước lớp
Sáng sớm bạn làm gì?
Sáng sớm tôi tập thể dục
- -TOÁN T106 BẢNG CÁC SỐ TỪ 1 ĐẾN 100
A.MỤC TIÊU
Bước đầu giúp hs
- 100 là số liền sau của 99
- Tự lập được bảng các số từ 1 đến 100
- Nhận biết đặc điểm của các số trong bảng từ 1 đến 100
B.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC
1
4
25
1.Ổn định
2.KTBC
3.Bài mới
a.Giới thiệu bàì
- GV ghi tựa: Bảng các số từ 1 đến 100
b Giới thiệu bước đầu về số 100
- GV ghi bài tập lên bảng cho Hs làm bài
- Nêu: 100 là số liền sau của 99, số 100 là số có 3
chữ số
c Giới thiệu các số từ 1 đến 100
- GV cho hs nhẩm đếm và điền số còn thiếu vào
bảng, sau đó đọc lên
d Giới thiệu đặc điểm của bảng các số từ 1 đến 100
-Chữa bài tập
- HS lặp lại tựa bài
- HS tìm số liền sau của 97, 98, 99
- HS làm bài và đọc các số từ 1 đến 100
Trang 13- GV nêu câu hỏi:
+ Số bé nhất có hai chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?
+ Số lớn nhất có hai chữ số là số nào?…
4 Củng cố:
- Cho học sinh thi đua đếm từ 1 đến 100
5 Dặn dò:
- Xem trước bài luyện tập
- HS tìm số trong bảng và trả lời
- -Thứ năm, ngày 26 tháng 3 năm 2006
SÁNG
Thể dục T27 BÀI THỂ DỤC - TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I/ MỤC TIÊU: Giúp học sinh
-Tiếp tục ơn bài thể dục.Yêu cầu thuộc các động tác trong bài
-Ơn trị chơi Tâng cầu.Yêu cầu tham gia vào trị chơi một cách chủ động II/ ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN:
- Địa điểm : Sân trường , 1 cịi Mỗi HS một quả cầu
III/ NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
I/ MỞ ĐẦU
GV: Nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ
học
HS đứng tại chỗ vổ tay và hát
HS chạy một vịng trên sân tập
Thành vịng trịn,đi thường….bước Thơi
Khởi động
Kiểm tra bài cũ : 4 hs
Nhận xét
II/ CƠ BẢN:
a.Ơn bài thể dục
Mỗi động tác thực hiện 2x8 nhịp
Nhận xét
b.Ơn Đội hình đội ngủ
Nhận xét
b.Tâng cầu
Giáo viên hướng dẫn và tổ chức HS luyện tập
8phút
22phút
Đội Hình
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
Trang 14HS luyện tập Tâng cầu cá nhân
Nhận xét
Các tổ thi đua tâng cầu để chọn nhất,nhì,ba…
Thi tâng cầu để chon vơ địch của lớp
Nhận xét Tuyên dương
III/ KẾT THÚC:
Đi thường….bước
Đứng lại…….đứng
HS vừa đi vừa hát theo nhịp
Ơn 2 động tác vươn thở và tay của bài thể dục
Hệ thống lại bài học và nhận xét giờ học
Về nhà ơn bài TD và tập tâng cầu
5 phút
Đội hình tập luyện
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * *
* * * * * * * GV
Đội Hình xuống lớp
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * *
* * * * * * * * * GV
- -CHÍNH TẢ( NHÌN BẢNG )
CÂU ĐỐ
A MỤC TIÊU
- Hs chép đúng và đẹp bài Câu đố
- Trình bày đúng hình thức văn xuôi
- Điền đúng các âm ch- tr, hoặc d, gi, v
- Viết đúng cự li, tốc độ các chữ đều đẹp
B.ĐỒ DÙNG DẠY- HỌC
- GV : Bảng phụ có ghi nội dung bài - HS : Vở chính tả
C.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1
4
20
1.Ổn định
2.KTBC
- Gọi hs viết lại các từ khó của bài trước
- GV kiểm tra việc chuẩn bị của HS
3.Bài mới:
a.Giới thiệu bài
- GV ghi tựa bài : Câu đố
b Hướng dẫn tập chép
- GV che bảng phụ yêu cầu HS tập chép
- Yêu cầu HS tìm tiếng khó, phân tích
tiếng khó
- GV hướng dẫn học sinh viết vào bảng con
- HS lặp lại tựa bài -… khắp vườn, chăm chỉ, gây mật, hoa
- HS viết vào bảng con những từ khó