trống ở từng dòng : * Nấu cơm A: Làm cho gạo chín thành cơm: * Giặt đồ B: Làm cho áo quần sạch bằng nước và xà * Khám bệnh phòng C: Hỏi người bệnh về tình hình sức khoẻ và dựng cỏc dụng [r]
Trang 1Tuần 7:
Thứ hai ngày 30 thỏng 9 năm 2013.
Tập đọc
NGƯỜI THẦY CŨ
I Mục tiờu:
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu ; biết đọc rõ lời các nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung ; Người thầy thật đáng kính trọng , tình cảm thầy trò thật đẹp đẽ ( trả lời được các CH trong SGK)
- KNS : Xỏc định giỏ trị ,tự nhận thức bản thõn.Lắng nghe tớch cực
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Tranh minh họa bài học trong sỏch giỏo khoa
- Học sinh: Bảng phụ
III Cỏc hoạt động dạy học:
A Bài cũ: Gọi học sinh đọc bài và
trả lời bài: Ngôi trường mới
B.Bài mới:
a Giới thiệu:
- Treo bức tranh và hỏi:
- Bức tranh này vẽ những ai?
- Họ đang làm gỡ?
Muốn biết nhõn vật trong tranh núi
chuyện gỡ, chỳng ta cựng học tập đọc:
Người thầy cũ
Ghi tờn bài lờn bảng
b Luyện đọc :
- Quan sỏt tranh và trả lời cõu hỏi
- Vẽ thầy giỏo, chỳ bộ đội em học sinh
- Họ đang núi chuyện với nhau
- Giỏo viờn đọc mẫu toàn bài chỳ ý
giọng to rừ ràng
- Học sinh đọc nối tiếp nhau đến hết
bài
- Giỏo viờn ghi từ khú lờn bảng:
- Cổng trường, xuất hiện, lễ phộp, ngạc
nhiờn, liền núi, năm nào
- Giỏo viờn yờu cầu học sinh đọc chỳ
giải
c Đọc đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn ngắt giọng cõu dài
- Học sinh tỡm cỏch đọc đỳng và cho
cả lớp luyện đọc
- Cả lớp theo dừi
- Tổ 1
- Học sinh phỏt õm
- Giỏo viờn đọc cỏ nhõn đồng thanh
- 1 học sinh đọc chỳ giải
- 2 học sinh đọc nối tiếp
- Tỡm cỏch đọc và luyện đọc cỏc cõu:
Giữa cảnh nhộn nhịp của giờ ra chơi/ từ phớa cổng trường/ bỗng xuất hiện một chỳ
bộ đội //
Trang 2- Học sinh đọc từng đoạn lượt 2
d Đọc đoạn trong nhóm
d Thi đọc giữa các nhóm
e Cả lớp đồng thanh
Tìm hiểu bài:
- Gọi học sinh đọc đoạn 1 và hỏi:
? Bố Dũng đến trường làm gì?
? Bố Dũng làm nghề gì?
- Lễ phép: Có thái độ, cử chỉ, lời nói
kính trọng người trên
- Gọi học sinh đọc đoạn 2 và hỏi:
? Khi gặp thầy giáo cũ bố Dũng đã thể
hiện sự kính trọng đối với thầy giáo
như thế nào?
? Bố Dũng nhớ nhất kỷ niệm nào về
thầy giáo?
? Thầy giáo nói gì với cậu học trò trèo
qua cửa sổ?
Vì sao thầy nhắc nhở mà không phạt
cậu học trò lớp mình cùng học tiếp
đoạn 3 để biết điều này
TIẾT 2
* Luyện đọc đoạn 3.
Tiến hành các bước đã giới
thiệu
* Tìm hiểu đoạn 3
Thưa thầy/ em là Khánh đứa học trò năm nào trèo cửa sổ lớp/ bị thầy phạt đấy ạ! // Nhưng// hình như hôm ấy/ thầy có phạt em đâu! //
- Học sinh trong nhóm đọc nhận xét
- Các nhóm thi đọc Nhóm khác nhận xét
- Một học sinh đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm
- Tìm gặp thầy giáo cũ
- Bố Dũng là bộ đội
- Một học sinh đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm
- Bố Dũng bỏ mũ lễ phép chào thầy
- Bố Dũng trèo qua cửa sổ thầy giáo chỉ bảo ban không phạt
- Thầy giáo nói: Trước khi làm việc gì cần phải nghĩ chứ Thôi em về đi, thầy không phạt em đâu
- Gọi 1 học sinh đọc bài và yêu cầu trả
lời câu hỏi
? Tình cảm của Dũng như thế nào khi
bố ra về
- Xúc động có nghĩa là gì?
? Dũng nghĩ gì khi bố ra về
- 1 học sinh đọc thành tiếng cả lớp đọc thầm
- Dũng rất xúc động
- Xúc động có nghĩa là có cảm xúc mạnh
- Dũng nghĩ: Bố cũng có lầm mắc lỗi thầy không phạt nhưng bố nhận đó là hình phạt
và ghi nhớ để không bao giờ mắc lỗi nữa
- Là hình thức phạt người có lỗi
Trang 3- Hình phạt có nghĩa là gì?
? Vì sao Dũng xúc động khi Dũng ra
về
- Từ gần nghĩa với từ lễ phép
- Đặt câu với mỗi từ tìm được
2 Luyện đọc lại truyện
- Gọi học sinh đọc – chú ý học sinh
đọc diễn cảm theo vai
* Nhận xét cho điểm từng học sinh
C Củng cố dặn dò:
- Qua bài tập đọc này các em học được
đức tính gì? Của ai?
* Nhận xét tiết học.
- Vì bố rất kính trọng và yêu mến thầy giáo
- Ngoan, lễ độ, ngoan ngoãn
- Học sinh tự đặt câu
- Học sinh đọc theo vai
- Kính trọng và lễ phép của bố Dũng Lòng kính yêu của bố Dũng
Toán :
LUYỆN TẬP
I Mục tiêu:
- BiÕt gi¶i to¸n nhiÒu h¬n , Ýt h¬n
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
III Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
B Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn học sinh làm
bài tập
Bài 2: Hướng dẫn học sinh giải bài toán
Giáo viên nhận xét bài làm của học sinh
Bài 3: Hướng dẫn học sinh giải bài toán
- Gọi 1 học sinh lên bảng làm, lớp làm vào
vở
Bài 4: Cho học sinh quan sát hình trong
sách giáo khoa minh họa bài toán
- Học sinh lên bảng làm bài tập 3 trang 30
- Học sinh giải vào bảng con
Bài giải
Tuổi em là:
16 – 5 = 9 (tuổi):
Đáp số: 9 tuổi
- Học sinh giải vào vở
Bài giải
Trang 4- Hướng dẫn học sinh tự giải
C Củng cố dặn dũ:
- Giỏo viờn hệ thống nội dung bài
- Học sinh về nhà đọc bài và chuẩn bị bài
sau
Tuổi anh là:
11 + 5 = 16 (Tuổi):
Đỏp số: 16 tuổi
- Học sinh tự làm vào vở
- 1 Học sinh lờn bảng làm
Toà nhà thứ hai cú số tầng là:
16 – 4 = 12 (tầng) Đỏp số: 12 tầng
Thứ ba ngày 01 thỏng 10 năm 2013 Toỏn :
KI Lễ GAM
I Mục tiờu:
- Biết nặng hơn ,nhẹ hơn giữa 2 vật thông thường
- Biết Ki- Lô- gam là đơn vị đo khối lượng,đọc ,viết tên và kí hiệu của nó
- Biết dụng cụ cân đĩa , thực hành cân 1 số đồ vật quen thuộc
- Biết làm cỏc phộp tớnh cộng, trừ với cỏc số kốm theo đơn vị kg
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Cõn đĩa, với cỏc quả cõn 1kg, 2 kg, 5kg
- Học sinh: Bảng phụ Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy học:
A Baứi cuừ :
- GV nhaọn xeựt
B Baứi mụựi :
Giụựi thieọu:
- Hoùc 1 ủụn vũ mụựi ủoự laứ Kiloõgam
Hoaùt ủoọng 1: Giụựi thieọu vaọt naởng hụn, nheù hụn
- GV nhaộc quaỷ caõn 1 kg leõn, sau ủoự nhaộc
quyeồn vụỷ vaứ hoỷi
- Vaọt naứo naởng hụn? Vaọt naứo nheù hụn?
- GV yeõu caàu HS 1 tay caàm quyeồn saựch, 1
tay caàm quyeồn vụỷ vaứ hoỷi
- Quyeồn naứo naởng hụn? Quyeồn naứo nheù hụn?
Muoỏn bieỏt 1 vaọt naởng, nheù theỏ naứo ta phaỷi caõn
vaọt ủoự
Hoaùt ủoọng 2: Giụựi thieọu caựi caõn vaứ quaỷ caõn.
- 1 HS laứm baỷng lụựp
- HS thửùc haứnh
- Quaỷ caõn naởng hụn, quyeồn vụỷ nheù hụn
- HS traỷ lụứi
- HS quan saựt
Trang 5- GV cho HS xem cái cân
- Để cân được vật ta dùng ta dùng đơn vị đo
là kilôgam Kilôgam viết tắt là (kg)
- GV ghi bảng kilôgam = kg
- GV cho HS xem quả cân 1 kg, 2 kg, 5 kg
- GV cho HS xem tranh vẽ trong phần bài
học, yêu cầu HS tự điền tiếp vào chỗ chấm
Hoạt động 3: Giới thiệu cách cân và tập cân 1 số
đồ vật
- GV để túi gạo lên 1 đĩa cân và quả cân 1
kg lên đĩa khác
- Nếu cân thăng bằng thì ta nói: túi gạo nặng
1 kg
- GV cho HS nhìn cân và nêu
- GV nêu tình huống
- Nếu cân nghiêng về phía quả cân thì ta nói:
Túi gạo nhẹ hơn 1 kg
- Nếu cân nghiêng về phía túi gạo thì ta nói:
Túi gạo nặng hơn 1 kg
Hoạt động 4: Thực hành
Bài 1:
- GV yêu cầu HS xem tranh vẽ
Bài 2:
- Làm tính cộng trừ khi ra kết quả phải có
tên đơn vị đi kèm
C Củng cố dặn dò:
- GV cho HS đại diện nhóm lên thi đua cân
các vật mà GV yêu cầu và TLCH
- Cân nghiêng về quả cân 1 kg Vật nhẹ
- HS lập lại
- Quả cân 5 k
- Túi gạo nặng 1 kg
- HS nhìn cân và nhắc lại
- HS nhìn cân và nói lại
- HS điền vào chỗ chấm, đồng thời đọc to
- VD: quả bí cân nặng 3 kg
Đọc ba ki lơ gam Quả cân 2kg Đọc hai ki lơ gam Quả cân 5kg Đọc năm ki lơ gam
- HS làmbài
15 kg + 7 kg = 22 kg
6 kg + 80 kg = 86 kg
47 kg + 9 kg = 56 kg
10 kg - 5 kg = 5 kg
35 kg - 15 kg = 20 kg
Trang 6hơn quả cân 1 kg.
- Cân nghiêng về 2 kg túi ngô Quả cân
nhẹ hơn túi ngô 2 kg
- Tập cân
- Chuẩn bị: Luyện tập
Chính tả (CT):
NGƯỜI THẦY CŨ I.Mục tiêu:
- Chép lại chính xác, bài: CT, trình bày đúng đoạn v¨n xu«i
- Làm đúng các bài tập
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Bảng phụ
- Học sinh: Vở bài tập
II Các hoạt động dạy học:
A Kiểm tra bài cũ:
Hai bàn tay, cái chai, nước chảy
- Học sinh ở dưới lớp viết vào bảng
con
- Giáo viên nhận xét và ghi điểm
B Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài
* Hoạt động 2: Hướng dẫn tập chép
- Giáo viên đọc mẫu đoạn chép
- Hướng dẫn tìm hiểu bài
Giáo viên nêu câu hỏi để học sinh trả lời
theo nội dung bài chép
+ Dũng nghĩ gì khi bố đã ra về?
+ Chữ đầu của mỗi câu viết như thế nào?
- Giáo viên hướng dẫn viết chữ khĩ vào
bảng con: xúc động, cổng trường, cửa sổ,
mắc lỗi
- Hướng dẫn học sinh viết vào vở
- Yêu cầu học sinh chép bài vào vở
- Theo dõi, uốn nắn, quan sát giúp đỡ em
chậm theo kịp các bạn
- 2 học sinh lên bảng viết các từ:
- Học sinh lắng nghe
- 2 Học sinh đọc lại
- Trả lời câu hỏi theo yêu cầu của giáo viên
- Dũng nghĩ bố cũng cĩ lần mắc lỗi…
- Viết hoa
- Học sinh luyện bảng con
- Học sinh theo dõi
- Học sinh chép bài vào vở
- Sốt lỗi
- Học sinh đọc đề bài
Trang 7- Đọc cho học sinh soỏt lỗi
* Hoạt động 3: Hướng dẫn làm bài tập
- Giỏo viờn hướng dẫn học sinh làm bài
tập 1 vào vở
- Giỏo viờn cho học sinh làm bài tập 2a
C.Củng cố dặn dũ:
- Giỏo viờn nhận xột giờ học
- Học sinh về làm bài tập 2b
- Học sinh làm bài vào vở
- 1 Học sinh lờn bảng làm
Bụi phấn – huy hiệu
Vui vẻ – tận tuỵ
- Cả lớp nhận xột
- Học sinh cỏc nhúm lờn thi làm nhanh
- Cả lớp nhận xột nhúm làm nhanh, đỳng nhất
+ Giũ chả – trả lại
+ Con trăn – cỏi chăn
Toỏn :
ễN LUYỆN
I.Mục tiờu:
- Kieỏn thửực : Cuỷng coỏ pheựp coọngtrừ cú liờn quan đến KG
- Kú naờng : Reứn ủaởt tớnh nhanh, tớnh ủuựng, chớnh xaực
- Thaựi ủoọ : Thớch sửù chớnh xaực cuỷa toaựn hoùc
II Đồ dựng học tập:
- Giaựo vieõn : Phieỏu baứi taọp
- Hoùc sinh : vụỷ laứm baứi, nhaựp
III Cỏc hoạt động dạy học:
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
-Giaựo vieõn neõu yeõu caàu oõn taọp
-OÂn pheựp coọng coự nhụự phạm vi 9,8,7
Gv nhắc nhở hs đọc chưa thuộc
Bài 1:Tính nhẩm :
Bài 2:Điền số thớch hợp vào bảng sau
Bài 3:
HS đọc đề
Tóm tắt :
Ngày đầu: 17kg
Ngày sau ớt hơn: 7kg
-HS đọc bảng cộng 8, 9,7
- HS nêu miệng 8kg+7kg= 49kg+26kg=
38kg- 42kg= 75kg- 33 kg=
- Hs làm bảng con
11 12 13 14 15 16 17 -7
4 5 6 7 8 9 10 +8
12 13 14 15 16 17 18
- Hs làm vở
Bài giải
Ngày sau bỏn được số kg là 17-7 = 10(Kg)
Trang 82 ngày ……….kg?
-Chaỏm baứi nhaọn xeựt
*Dành hs khá giỏi
Một chiếc cõn đĩa và 2 quả cõn loại 2kg
và loại 5kg Cõn thế nào chỉ 1 lần cõn
được 3kg đường
-Gv hướng dẫn hs làm
Hoaùt ủoọng noỏi tieỏp : Daởn doứ: laứm
theõm baứi taọp
2 ngày bỏn được là :
17+10= 27 (Kg) Đáp số : 27kg
- HS làm miệng
5kg- 2kg =3kg Đặt 1 đĩa cõn 1 quả cõn 5kg và 1 đĩa cõn bờn kia
là 1 quả cõn 2kg và 3kg đường
-Hs làm
Đạo đức
CHĂM LÀM VIỆC NHÀ ( t1)
I Mục tiờu:
- Biết trẻ có bổn phận tham gia làm những việc nhà phù hợp với khả năng để giúp
đỡ ông bà,cha mẹ
- Tham gia với một việc làm đúng khả năng
-KNS: Kĩ năng đảm nhiệmtham gia làm việc nhà phự hợp với khả năng
II Đồ dựng học tập:
- Giỏo viờn: Phiếu bài tập, một số đồ dựng để sắm vai Bộ tranh thảo luận nhúm
- Học sinh: Cỏc tấm thẻ nhỏ để chơi trũ chơi Vở bài tập
III Cỏc hoạt động dạy học:
A Bài cũ:
- Gọi học sinh lờn trả lời cõu hỏi: em
đó làm gỡ để lớp mỡnh gọn gàng, ngăn nắp
?
- Giỏo viờn nhận xột và ghi điểm
B Bài mới:
* Hoạt động 1: Giới thiệu bài, ghi đầu bài
* Hoạt động 2: Tỡm hiểu bài thơ
- Giỏo viờn đọc diễn cảm bài thơ
- Học sinh thảo luận theo cõu hỏi
- Giỏo viờn kết luận: Bạn nhỏ làm cỏc
cụng việc nhà vỡ bạn thương mẹ, muốn
chia sẻ nỗi vất vả với mẹ
* Hoạt động 3: Bạn đang làm gỡ ?
- Giỏo viờn chia nhúm phỏt cho mỗi nhúm
- Học sinh thảo luận nhúm
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung
- Nhắc lại kết luận
- Học sinh thảo luận nhúm
- Đại diện cỏc nhúm lờn bỏo cỏo
- Cả lớp cựng nhận xột
- Học sinh tỏn thành giơ thẻ đỏ
- Học sinh khụng tỏn thành giơ thẻ màu xanh
Trang 91 bộ tranh và yêu cầu các nhóm nêu tên
việc nhà mà các bạn nhỏ trong mỗi tranh
đang làm
- Giáo viên kết luận: Chúng ta nên làm
những công việc nhà phù hợp với khả
năng
* Hoạt động 4: Bày tỏ ý kiến
- Giáo viên lần lượt nêu từng ý kiến, yêu
cầu học sinh giơ thẻ màu theo qui ước
- Giáo viên kết luận: Các ý kiến b, d, đ là
đúng Các ý kiến a, c là sai
C.Củng cố dặn dò :
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học sinh về nhà học bài
- Không biết giơ thẻ màu trắng
Thứ tư ngày 02 tháng 10 năm 2013
SINH HOẠT TẬP THỂ
Tập đọc:
THỜI KHÓA BIỂU
I Mục tiêu:
- Đọc rõ ràng ,dứt khoát thời khoá biểu ; biết ngắt nghỉ hơi sau từng cột ,từng
dòng
- Hiểu được tác dụng của thời khoá biểu
II Đồ dùng học tập:
- Giáo viên: Sách giáo khoa Thời khoá biểu
- Học sinh: Bảng phụ
III Các hoạt động dạy học :
A Kiểm tra bài cũ:
- Gọi học sinh đọc bài và trả lời câu hỏi:
* Giáo viên nhận xét ghi điểm
B Bài mới:
a Giới thiệu: Các em đã biết đọc mục
lục của một sách Mục lục sách giúp các
em nắm nội dung chính và tra tìm bài,
truyện mình cần đọc Bài hôm nay sẽ
giúp các em biết đọc thời khoá biểu,
hiểu tác dụng của thời khoá biểu với học
sinh Thời khoá biểu trong bài đọc hôm
HS đọc toàn bài trả lời câu hỏi 3
- Học sinh lắng nghe
Trang 10nay là thời khoá biểu là dành cho các
lớp học 2 buổi trong ngày
b Hướng dẫn bài:
2.1 Luyện đọc:
a Đọc mẫu:
* Giáo viên đọc mẫu lần 1: Giáo viên
hướng dẫn cách đọc
b Luyện đọc theo câu hỏi dưới bài
- Yêu cầu học sinh đọc theo trình tự:
Thứ, buổi, tiết
- Giáo viên giúp học sinh nắm yêu cầu
của bài tập.Học sinh đọc thành tiếng
thời khoá biểu ngày thứ hai theo mẫu
trong SGK
c Luyện đọc theo trình tự buổi - thứ -
tiết
- Giáo viên giúp học sinh nắm yêu cầu
của bài tập
- Luyện đọc theo nhóm
- Các nhóm thi đọc
d Các nhóm học sinh thi “ Tìm môn
học”
* Giáo viên nêu cách thi: Một học sinh
xứng tên một ngày (ví dụ: Thứ hai) hay
một buổi, tiết (VD: Buổi sáng, tiết 3)
- Ai tìm nhanh đọc đúng nội dung thời
khoá biểu của ngày, những tiết học của
các buổi đó là thắng
3 Hướng dẫn tìm hiểu bài
? 1 học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh đọc thời khoá biểu
* Giáo viên hướng dẫn nhận xét đánh
giá
? Em cần thời khóa biểu để làm gì ?
C Củng cố dặn dò:
- 2 học sinh đọc thời khoá biểu
của lớp
- Nhắc học sinh rèn luyện thói
quen sử dụng thời khoá biểu
- Nhiều học sinh lần lượt đọc thời khoá biểu của các ngày còn lại theo tay thước của giáo viên(trênTKBphóng to)
- Một học sinh đọc thành tiếng thời khoá biểu buổi sáng - thứ hai theo mẫu trong SGK
- Nhiều học sinh lần lượt đọc thời khoá biểu của các buổi, ngày còn lại theo tay thước của giáo viên
- Học sinh thi nhau chơi
* Nhận xét – tuyên dương
- Đọc và ghi lại số tiết học chính, số tiết học bổ sung, số tiết học tự chọn
- Học sinh đọc thầm thời khoá biểu, đếm số tiết của từng môn học số tiết học chính (ô màu hồng) số tiết học bổ sung (ô màu xanh) số tiết học tự chọn (ô màu vàng) ghi lại vào vở
- Học sinh đọc bài làm của mình
- Để biết lịch học chuẩn bị bài ở nhà, mang sách vở và đồ dùng học tập cho đúng