HS tìm tiếng mang vần mới học có gạch chân trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu và bài 5 em, đồng thanh lớp.. HS đọc cá nhân, đồng than[r]
Trang 1Tuần 21 Thứ hai ngày 25 tháng 1 năm 2010
Học vần: Tiết (183, 184) BÀI: ÔP - ƠP
SGK/ Thời gian: 70 phút
I.Mục tiêu:
- Đọc được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ôp, ơp, hộp sữa, lớp học.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Các bạn lớp em.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Các bạn lớp em Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ôp, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ôp
Lớp cài vần ôp
GV nhận xét
HD đánh vần vần ôp
Có ôp, muốn có tiếng hộp ta làm thế nào?
Cài tiếng hộp
GV nhận xét và ghi bảng tiếng hộp
Gọi phân tích tiếng hộp
GV hướng dẫn đánh vần tiếng hộp
Dùng tranh giới thiệu từ “hộp sữa”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng hộp, đọc trơn từ hộp sữa
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần ơp (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 3 -> 4 em N1 : cải bắp; N2 : bập bênh
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
ô – pờ – ôp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm h đứng trước vần ôp và thanh nặng dưới âm ô
Toàn lớp
CN 1 em
Hờ – ôp – hôp– nặng – hộp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT Tiếng hộp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Giống nhau : kết thúc bằng p Khác nhau : ôp bắt đầu bằng ô, ơp bắt đầu bằng ơ
3 em
1 em
Trang 2Đọc từ ứng dụng.
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu
thấy cần), rút từ ghi bảng
Tốp ca, bánh xốp, hợp tác, lợp nhà
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và
đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ôp, hộp sữa, ơp, lớp
học
GV nhận xét và sửa sai
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Đám mây xốp trắng như bông
Ngủ quên dưới đáy hồ trong lúc nào
Nghe con cá đớp ngôi sao
Giật mình mây thức bay vào rừng xa
GV nhận xét và sửa sai
Đọc bài sách giáo khoa
Luyện nói: Chủ đề: “Các bạn lớp em”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp
học sinh nói tốt theo chủ đề “Các bạn lớp em”
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi
nhóm khoảng 7 em Thi tìm tiếng có chứa vần
Nghỉ giữa tiết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Toàn lớp viết
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu 5 em, đồng thanh
HS đọc cá nhân em
Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Trang 3vừa học.
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm kia
nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời gian
nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng nhóm
đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài buổi chiø,
tự tìm từ mang vần vừa học
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 7 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010
Học vần: Tiết (185+186) BÀI: EP – ÊP
SGK/ Thời gian: 70 phút
I.Mục tiêu:
- Đọc được: ep, êp, cá chép, đèn xếp: từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ep, êp, cá chép, đèn xếp.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Xếp hàng vào lớp.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Xếp hàng vào lớp
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
Trang 4Hoạt động GV Hoạt động HS 1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ep, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ep
Lớp cài vần ep
GV nhận xét
HD đánh vần vần ep
Có ep, muốn có tiếng chép ta làm thế nào?
Cài tiếng chép
GV nhận xét và ghi bảng tiếng chép
Gọi phân tích tiếng chép
GV hướng dẫn đánh vần tiếng chép
Dùng tranh giới thiệu từ “cá chép”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng chép, đọc trơn từ cá chép
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần êp (dạy tương tự )
So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ
(nếu thấy cần), rút từ ghi bảng
Lễ phép, xinh đẹp, gạo nếp, bếp lửa
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học
và đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ep, cá chép, êp, đèn
xếp
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 3-> 4 em N1 : bánh xốp; N2 : lợp nhà
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
e – pờ – ep
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm Thêm âm ch đứng trước vần ep và thanh sắc trên âm e
Toàn lớp
CN 1 em
Chờ – ep – chep– sắc – chép
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng chép
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em Giống nhau : kết thúc bằng p Khác nhau : ep bắt đầu bằng e, êp bắt đầu bằng ê
3 em
1 em
Nghỉ giữa tiết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Toàn lớp viết
Trang 5GV nhận xét và sửa sai.
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp : Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Việt Nam đất nước ta ơi Mênh mong biển lúa đâu trời đẹp hơn
Cánh cò bay lả đập dờn Mây mờ che đỉnh Trường Sơn sớm chiêu
GV nhận xét và sửa sai
Đọc bài SGK Luyện nói: Chủ đề: “Xếp hàng vào lớp”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Xếp hàng vào lớp”
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Nhận xét cách viết
4.Củng cố : Gọi đọc bài
Trò chơi:
Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi nhóm khoảng 5 em Thi tìm tiếng có chứa vần vừa học
Cách chơi:
Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời gian nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc
GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò: Học bài, xem bài ở nhà, tự tìm từ mang vần vừa học
Vần ep, êp
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4 em, đọc trơn toàn câu và bài 5 em, đồng thanh lớp
HS đọc cá nhân, đồng thanh Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp
CN 1 em
Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 7 học sinh lên chơi trò chơi
Học sinh dưới lớp cổ vũ tinh thần các bạn trong nhóm chơi
Học sinh khác nhận xét
Trang 7Tuần: 21 Thứ ba ngày 26 tháng 1 năm 2010
TOÁN: ( Tiết 81)
BÀI: PHÉP TRỪ DẠNG 17 – 7
SGK/12 Thời gian: 35 phút
I Mục tiêu:
- Biết làm các phép trừ, biết trừ nhẩm dạng 17 - 7; viết được phép tính thích hợp với
hình vẽ.
- Bài 1 (cột 1, 3, 4), bài 2 (cột 1,3), Bài 3.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng gài, que tính
2 Học sinh: Que tính, giấy nháp
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
-Học sinh làm bảng con
17 19 14
- 3 - 5 - 2
-Cho tính nhẩm
12 + 2 – 3 =
17 – 2 – 4 =
3 Bài mới:
-Giới thiệu: Học làm tính trừ dạng 17 – 7
a) Hoạt động 1: Thực hành trên que tính
Phương pháp: thực hành, đàm thoại
- Cho học sinh lấy 17 que tính và tách thành 2 phần
- Cất đi 7 que rời, còn lại mấy que?
- Có phép tính: 17 – 7
b) Hoạt động 2: Đặt tính và làm tính trừ
Phương pháp: giảng giải, thực hành
- Hát
- Lớp làm bảng con
- 3 em làm ở bảng lớp
- Học sinh nêu
Hoạt động lớp
- Học sinh lấy bó 1 chục và 7 que rời
- Tách bên trái bó 1 chục, bên phải 7 que
- Học sinh cất 7 que
- Còn lại 1 chục que
Hoạt động lớp
- Học sinh thực hiện
17
- 7
- Học sinh nêu cách thực hiện
Hoạt động cá nhân
Trang 8- Đặt phép tính 17 – 7 ra nháp.
17
- 7 10 c) Hoạt động 3: Luyện tập
Phương pháp: giảng giải, thực hành
- Cho học sinh làm bài ở vở bài tập
Bài 1: Tính
Bài 2: Điền số vào ô trống
- Thực hiện phép tính gì?
- Bài 3:SGK – Bài 4 VBT -Nhìn tóm tắt đọc đề toán
- Đề bài hỏi gì?
- Muốn biết số chim còn lại ta làm sao?
- GV nhận xét
4 Củng cố:
Trò chơi: Ai nhanh hơn?
-Giáo viên ghi các phép tính:
17 16 15 14
- 7 - 6 - 5 - 4
5 Dặn dò:
-Làm lại bài còn sai vào vở vào buổi
chiều
-Chuẩn bị luyện tập
- Tính
- Học sinh làm bài
- Sửa ở bảng lớp
- … tính trừ
- Học sinh nêu yêu cầu
- Học sinh làm bài
- 4 em sửa ở bảng lớp
- Phép tính trừ
- … 10 ô vuông
- … 5 ô vuông
- Có 12 con chim, bay đi 2 con, hỏi còn lại mấy con?
- … số chim còn lại
- … lấy số chim có trừ đi số chim bay đi
- Học sinh viết phép tính vào ô trống
- Học sinh làm bài vào VBT
- Lớp sửa bài
- Học sinh cử đại diện lên thi đua tính nhanh
- Lớp hát 1 bài
- Nhận xét
Trang 9Thứ năm ngày 28 tháng 1 năm 2010
Tự nhiên xã hội: Tiết 21
BÀI: ÔN TẬP: XÃ HỘI
Thời gian: 35 phút
I Mục tiêu:
Kể được về gia đình, lớp học, cuộc sống nơi các em sinh sống.
HS khá giỏi: Kể về một trong 3 chủ đề: gia đình, lớp học, quê hương.
II Đồ dùng dạy – Học:
GV: Tranh vẽ, SGV
HS: SGK
III Các hoạt động dạy - Học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ:
- Khi đi bộ em cần nhớ điều gì?
Nhận xét – tuyên dương
3 Bài mới:
a Khởi động: Tổ chức cho Hs “hái hoa dân
chủ”
Các câu hỏi trong bông hoa là:
1 Kể về các thành viên trong gia đình
bạn
2 Nói về những người bạn yêu quý ?
3 Kể về những việc làm em đã giúp đỡ
bố mẹ ?
4 Kể về một số thầy giáo, cô giáo mà em
thích ?
5 Kể về những gì bạn nhìn thấy trên
đường đi học ?
- Tổ chức cho học sinh hái hoa
4 Củng cố – Dặn dò:
Gv tuyên dương phát thưởng
Xem trước bài sau
Nhận xét tiết học
An toàn khi đi bộ
- Đối với đường có vỉa hè thì phải đi trên vỉa hè Nếu đường không có vỉa hè em đi sát lề phải
- Đại diện các nhóm lên hái hoa và trả lời câu hỏi
- Hái được bông hoa nào trả lời câu hỏi của bông hoa đó và được nhận 1 bông hoa điểm thưởng
Học sinh thi đua
Trang 10
Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010 TOÁN: ( Tiết 82)
BÀI: LUYỆN TẬP
SGK/113 Thời gian: 35 phút
I Mục tiêu:
- Thực hiện phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 20, trừ nhẩm trong phạm vi 20; viếtđược phép tính thích hợp với hình vẽ.
- Bài tập : Bài 1 (cột 1, 3, 4), Bài 2 (cột 1, 2, 4), Bài 3 (cột 1, 2), Bài 5.
II Chuẩn bị:
1 Giáo viên: Bảng phụ
2 Học sinh: Vở bài tập
III Hoạt động dạy và học:
1 Ổn định:
2 Bài cũ: Phép trừ dạng 17 – 7
-Cho học sinh làm bảng con
11 13 16 18
- 1 - 3 - 6
- 8
-Nhận xét
3 Bài mới:
-Giới thiệu: Học bài luyện tập
a) Hoạt động 1: Luyện tập
Phương pháp: thực hành, giảng giải
Bài 1: Nêu yêu cầu bài
- Đây là phép tính ngang, đề bài yêu cầu phải đặt tính dọc Nêu cách đặt
13
- 3 10
Bài 2: Tính nhẩm -GV nhận xét
- Hát
- Học sinh làm bảng con
- 3 em làm ở bảng lớp
Hoạt động cá nhân
Học sinh nêu
- … đặt tính từ trên xuống
+ Viết 13
+ Viết 3 thẳng cột với 3
+ Viết dấu –
+ Kẻ vạch ngang
+ Tính kết quả
- Học sinh làm bài
- 4 em sửa ở bảng lớp
- Học sinh tự tính nhẩm và đọc kết quả
Trang 11Bài 3: Nêu yêu cầu bài.
- Muốn điền dấu đúng ta phải làm sao?
12 – 2 < 11 10
Bài 4:
- Đọc đề toán
- Muốn biết số kẹo còn lại làm sao?
- GV nhận xét
4 Củng cố:
Yêu cầu học sinh tính nhẩm thật nhanh các phép tính:
-13 – 3 + 0 =
-14 – 1 – 3 =
-15 – 3 – 2 =
-16 – 6 + 1 =
5 Dặn dò:
-Thực hiện lại các phép tính còn sai vào vở 2
-Chuẩn bị: Luyện tập chung
Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Điền dấu >, <, =
- Tính phép tính rối so sánh kết quả
- Học sinh làm bài
- Sửa bài miệng
- Có 13 cái kẹo, ăn hết 2 cái kẹo hỏi còn lại mấy cái kẹo?
- … lấy số kẹo đã có trừ cho số kẹo đã ăn
- Học sinh làm bài vào VBT
- 1 em lên bảng sửa
- Học sinh chia 2 đội và nêu, đội nào trả lời không được sẽ thua
Trang 12Thứ tư ngày 27 tháng 1 năm 2010
Học vần: Tiết (187+188)
BÀI: IP - UP
SGK/ Thời gian: 70 phút
I.Mục tiêu:
- Đọc được: ip, up, bắt nhịp, búp sen; từ và đoạn thơ ứng dụng.
- Viết được: ip, up, bắt nhịp, búp sen.
- Luyện nói từ 2 - 4 câu theo chủ đề: Giúp đỡ cha mẹ.
II.Đồ dùng dạy học:
-Tranh minh hoạ từ khóa, tranh minh hoạ câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Giúp đỡ cha mẹ
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III.Các hoạt động dạy học :
1.KTBC : Hỏi bài trước
Đọc sách kết hợp bảng con
Viết bảng con
GV nhận xét chung
2.Bài mới:
GV giới thiệu tranh rút ra vần ip, ghi bảng
Gọi 1 HS phân tích vần ip
Lớp cài vần ip
GV nhận xét
HD đánh vần vần ip
Có ip, muốn có tiếng nhịp ta làm thế nào?
Cài tiếng nhịp
GV nhận xét và ghi bảng tiếng nhịp
Gọi phân tích tiếng nhịp
GV hướng dẫn đánh vần tiếng nhịp
Dùng tranh giới thiệu từ “bắt nhịp”
Hỏi: Trong từ có tiếng nào mang vần mới học
Gọi đánh vần tiếng nhịp, đọc trơn từ bắt nhịp
Gọi đọc sơ đồ trên bảng
Vần 2 : vần up (dạy tương tự )
Học sinh nêu tên bài trước
HS cá nhân 3 -> 5 em N1 : cá chép; N2 : đèn xếp
HS phân tích, cá nhân 1 em Cài bảng cài
i – pờ – ip
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
Thêm âm nh đứng trước vần ip và thanh nặng dưới âm i
Toàn lớp
CN 1 em
Nhờ – ip – nhip– nặng – nhịp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, 2 nhóm ĐT
Tiếng nhịp
CN 4 em, đọc trơn 4 em, nhóm
CN 2 em
Trang 13So sánh 2 vần
Đọc lại 2 cột vần
Gọi học sinh đọc toàn bảng
Đọc từ ứng dụng
Giáo viên đưa tranh, mẫu vật hoặc vật thật để
giới thiệu từ ứng dụng, có thể giải nghĩa từ (nếu
thấy cần), rút từ ghi bảng
Nhân dịp, đuổi kịp, chụp đèn, giúp đỡ
Gọi đánh vần các tiếng có chứa vần mới học và
đọc trơn các từ trên
Đọc sơ đồ 2
Gọi đọc toàn bảng
Hướng dẫn viết bảng con: ip, bắt nhịp, up, búp
Sen
GV nhận xét và sửa sai
3.Củng cố tiết 1:
Hỏi vần mới học
Đọc bài
Tìm tiếng mang vần mới học
NX tiết 1
Tiết 2
Luyện đọc bảng lớp :
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
Luyện câu: GT tranh rút câu ghi bảng:
Tiếng dừa làm dịu nắng trưa
Gọi đàn gió đến cùng dừa múa reo
Trời trong đầy tiếng rì rào
Đàn cò đánh nhịp bay vào bay ra
GV nhận xét và sửa sai
Đọc bài SGK
Luyện nói: Chủ đề: “Giúp đỡ cha mẹ”
GV treo tranh và gợi ý bằng hệ thống câu hỏi,
giúp học sinh nói tốt theo chủ đề “Giúp đỡ cha
mẹ”
GV giáo dục TTTcảm
Đọc sách kết hợp bảng con
GV đọc mẫu 1 lần
GV Nhận xét cho điểm
Luyện viết vở TV
GV thu vở một số em để chấm điểm
Giống nhau : kết thúc bằng p Khác nhau : ip bắt đầu bằng i, up bắt đầu bằng u
3 em
Nghỉ giữa tiết
Học sinh quan sát và giải nghĩa từ cùng GV
HS đánh vần, đọc trơn từ, CN vài em
CN 2 em
CN 2 em, đồng thanh
Toàn lớp viết
Vần ip, up
CN 2 em Đại diện 2 nhóm
CN 6 -> 7 em, lớp đồng thanh
HS tìm tiếng mang vần mới học (có gạch chân) trong câu, 2 em đánh vần các tiếng có gạch chân, đọc trơn tiếng 4
em, đọc trơn toàn câu và bài 5 em, đồng thanh lớp
Cá nhân 10 em Học sinh nói theo hướng dẫn của Giáo viên
Học sinh khác nhận xét
HS đọc nối tiếp kết hợp đọc bảng con 6 em
Học sinh lắng nghe
Toàn lớp