1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án Lớp 3 Tuần 17 - Trường tiểu học Lũng Hoà

11 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 103,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các hoạt động dạy học chủ yếu Hoạt động của thầy Hoạt động của trò A... - GV nhËn xÐt bµi lµm cña HS IV.[r]

Trang 1

Trường tiểu học Lũng Hoà Tuần 17

Thứ hai ngày 20 tháng 12 năm 2010

Toán Tính giá trị biểu thức ( Tiếp ) A- Mục tiêu

- HS biết thực hiện tính giá trị biểu thức đơn giản có dấu ngoặc

- Rèn Kn tính GTBT có dấu ngoặc đơn

- GD HS chăm học toán

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ - Phiếu HT

HS : SGK

C - Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: HD tính GTBT có dấu ngoặc

đơn.

- Ghi bảng 30 + 5 : 5 và ( 30 + 5) : 5

- Yêu cầu HS tính GT hai biểu thức trên?

- GV KL: Khi tính giá trị của biểu thức

có dấu ngoặc thì ta thực hiện các phép

tính trong ngoặc đơn trước, ngoài ngoặc

đơn sau.

- Ghi bảng biểu thức 3 x ( 20 - 10)

- Yêu cầu HS áp dụng quy tắc để tính

GTBT

- Nhận xét, chữa bài

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bài / 82

- Nêu yêu cầu BT ?

- Nêu cách tính?

- Chấm, chữa bài

* Bài 2 / 82

- GV HD HS làm O tự bài 1

* Bài 3 / 82

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Hát

- HS tính và nêu KQ ( 30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7

- HS đọc

- Thi HTL quy tắc

- HS làm nháp, nêu cách tính và KQ

3 x ( 20 - 10) = 3 x 10 = 30

- Tính giá trị biểu thức

- HS nêu và tính vào phiếu HT

80 - ( 30 + 25) = 80 - 55 = 25

125 + ( 13 + 7) = 125 + 20 = 145

- HS làm nháp - 2 HS chữa bài ( 65 + 15) x 2 = 80 x 2

= 160 81( 3 x 3) = 81 : 9 = 9

- 1, 2 HS đọc lại bài toán

- HS nêu- 1 HS chữa bài- Lớp làm vở

Bài giải Mỗi chiếc tủ có số sách là:

240 : 2 = 120( quyển)

Trang 2

- Chấm, chữa bài( Y/C HS tìm cách giải

khác)

3/ Củng cố:

- Nêu quy tắc tính GTBT có dấu ngoặc

đơn?

* Dặn dò: Ôn lại bài

Mỗi ngăn có số sách là:

120 : 4 = 30( quyển) Đáp số: 30 quyển

Trang 3

Trường tiểu học Lũng Hoà

Toán +

Ôn tập : Tính giá trị của biểu thức ( TT )

I Mục tiêu

- Củng cố KN tính giá trị của biểu thức Vận dụng để giải toán có liên quan

- Rèn KN tính giá trị biểu thức và giải toán

- GD HS chăm học toán

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : Vở BT

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Nêu quy tắc tính giá trị biểu thức?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Luyện tập:

* Bài 1:

- Đọc đề?

- Biểu thức có dạng nào? Nêu cách tính?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2: #O tự bài 1

- Chấm bài, chữa bài

* Bài 3: Treo bảng phụ

- Đọc đề?

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- Chấm bài, Chữa bài

4/ Củng cố:

- Đánh giá bài làm của HS

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- 2 - 3HS nêu

- Nhận xét

- HS đọc

- HS nêu

- làm phiếu HT

125 - 85 + 80 = 40 + 80 = 120

21 x 2 x 4 = 42 x 4 = 168

- HS làm vở

81 : 9 + 10 = 9 + 10 = 19

20 x 9 : 2 = 180 : 2 = 90

11 x 8 - 60 = 88 - 60 = 28

- HS nêu

- Làm vở

- 1 HS chữa bài

Bài giải Mỗi chiếc tủ có số sách là:

240 : 2 = 120( quyển) Mỗi ngăn có số sách là:

120 : 4 = 30( quyển) Đáp số: 30 quyển

Trang 4

Trường tiểu học Lũng Hoà

Thứ ba ngày 21 tháng 12 năm 2010

Toán Luyện tập A- Mục tiêu

- Củng cố KN thực hiện tính giá trị của BT Xếp hình theo mẫu So sánh GTBT với một số

- Rèn KN tính GTBT và so sánh STN

- GD HS chăm học

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Nêu quy tắc tính GTBT có dấu ngoặc

đơn?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

* Bài 1 / 82

- Nêu yêu cầu BT

- Biểu thức có dạng nào? Cách tính?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2 / 82

- #O tự bài 1

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 3 / 82

- Nêu yêu cầu BT

- Để điền Of dấu ta cần làm gì?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 4: Y/ C HS tự xếp hình.

- Hát

2 - 3HS đọc

- Nhận xét

- Tính giá trị của biểu thức

- HS nêu- làm phiếu HT

84 : ( 4 : 2) = 84 : 2 = 42

175 - ( 30 + 20) = 175 - 50 = 125

- HS làm nháp- 2 HS chữa bài

( 421 - 200) x 2 = 221 x 2 = 442

421 - 200 x 2 = 421 - 400 = 21

- Điền dấu >, <, = vào chỗ trống

- Ta cần tính GTBT O4 sau đó mới so sánh GTBT với số

( 12 + 11) x 3 > 45

11 +( 52 - 22) = 41

30 < ( 70 + 23) : 3

120 < 484: ( 2 + 2)

- HS tự xếp hình- Đổi vở - KT

Trang 5

- Ch÷a bµi.

4/ Cñng cè:

- Thi tÝnh nhanh: 3 x ( 6 + 4)

12 + ( 5 x2)

- DÆn dß: ¤n l¹i bµi

Trang 6

Trường tiểu học Lũng Hoà

Thứ tư ngày 22 tháng 12 năm 2010

Toán Luyện tập chung A- Mục tiêu

- Củng cố KN tính GTBT và giải toán

- Rèn KN tính và giải toán cho HS

- GD HS chăm học

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Phiếu HT

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Luyện tập:

* Bài 1/ 83

- Nêu yêu cầu BT ?

- Biểu thức có dạng nào? Nêu cách tính?

- Chấm bài, nhận xét

* Bài 2; Bài 3: #O tự bài 1

- Chữa bài, nhận xét

* Bài 4:- Muốn nối Of biểu thức với số

ta làm ntn?

- Chấm, chữa bài

* Bài 5:

- Bài toán cho biết gì? Bài toán hỏi gì?

- Chấm bài, nhận xét( Y/C HS tự tìm cách

giải khác)

3/ Củng cố:

- Nêu cách tính ( các dạng)GTBT ?

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Tính giá trị của biểu thức

- HS nêu- Làm phiếu HT

a) 324 - 20 + 61 = 304 + 61 = 365

b) 21 x 3 : 9 = 63 : 9 = 7

- HS làm vở- 2 HS chữa bài

a) 15 + 7 x 8 = 15 + 56 = 71 b) 123 x ( 42 - 40) = 123 x 2 = 246 c) 72 : ( 2 x 4) = 72 : 8 = 9 d) ( 100 + 11) x 9 = 111 x 9 = 999

- Ta tính GTBT sau đó nối BT vơí số chỉ giá trị của nó

- HS làm vở

- HS nêu- 1 HS chữa bài- Lớp làm vở

Bài giải

Số hộp bánh xếp được là:

800 : 4 = 200( hộp)

Số thùng bánh xếp được là:

200 : 5 = 40( thùng) Đáp số: 40 thùng

- HS đọc

Trang 7

Trường tiểu học Lũng Hoà

Toán +

Ôn tập

I Mục tiêu

- Củng cố kĩ năng tính giá trị biểu thức

- Rèn kĩ năng tính và giải toán cho HS

- Giáo dục HS ý thức chăm học

II Đồ dùng

GV : Nội dung, phiếu BT

HS : Vở

III Các hoạt động dạy học chủ yếu

Hoạt động của thầy Hoạt động của trò

A Kiểm tra bài cũ

- Tính giá trị biểu thức

375 - 10 x 3 5 x 11 - 20

B Bài mới

* Bài tập 1 : Tính giá trị biểu thức

81 : ( 3 x 3 ) 67 - ( 27 + 10 )

64 : ( 8 : 4 ) 40 : 2 x 6

* Bài tập 2 Điền dấu >, <, = vào chỗ trống

253 + 10 x 4 293 =

69 + 20 x 4 148 >

( 72 + 18 ) x 3 260 <

- GV chấm bài, nhận xét

* Bài tập 3

Nhà bác Hoa nuôi 48 con thỏ, bác bán đi

1/6 số thỏ đó Hỏi trong chuồng còn lại

bao nhiêu con thỏ ?

- Bài toán cho biết gì ?

- Bài toán hỏi gì ?

- Bài toán giải bằng mấy phép tính

+ 2 HS lên bảng, cả lớp làm bảng con

375 - 10 x 3 = 375 - 30 = 345

5 x 11 - 20 = 55 - 20 = 35

- Nhận xét

+ 2 HS lên bảng làm, cả lớp làm phiếu

81 : ( 3 x 3 ) = 81 : 9 = 9

67 - ( 27 + 10 ) = 67 - 37 = 30

64 : ( 8 : 4 ) = 64 : 2 = 32

40 : 2 x 6 = 20 x 6 = 120

- Đổi phiếu nhận xét + HS làm bài vào vở, 3 em lên bảng

253 + 10 x 4 = 293

69 + 20 x 4 > 148 ( 72 + 18 ) x 3 < 260

- 2,3 HS đọc bài toán

- Bài toán cho biết có 48 con thỏ, bán đi 1/6 số thỏ đó

- Bài toán hỏi trong chuồng còn lại bao nhiêu con thỏ ?

- Bài toán giải bảng 2 phép tính

- HS làm bài vào vở, 1 em lên bảng Bán đi số con thỏ là :

48 : 6 = 8 ( con thỏ ) Trong chuồng còn lại số con thỏ là :

Trang 8

- GV nhËn xÐt bµi lµm cña HS §¸p sè : 40 con thá.

IV Cñng cè, dÆn dß

- GV nhËn xÐt tiÕt häc

- DÆn HS vÒ nhµ «n bµi

Trang 9

Trường tiểu học Lũng Hoà

Thứ năm ngày 23 tháng 12 năm 2010

Toán Hình chữ nhật A- Mục tiêu

- HS nắm Of HCN có bốn cạnh, hai cạnh ngắn bằng nhau, hai cạnh dài bằng nhau Bốn góc vuông

- Rèn KN nhận dạng HCN , vẽ và ghi tên HCN

- GD HS chăm học để liên hệ thực tế

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Ê- ke

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Bài mới:

a) HĐ 1: Giới thiệu hình chữ nhật.

- GV vẽ HCN ABCD

- Nêu tên hình?

- GV GT : Đây là hình chữ nhật

- So sánh độ dài của cạnh AB và CD?

- So sánh độ dài của cạnh AD và BC?

+ Vậy HCN có hai cạnh dài bằng nhau,

hai cạnh ngắn bằng nhau

- Dùng ê- ke để kiểm tra các góc của HCN

ABCD?

- GV treo bảng phụ, vẽ một số hình Đâu

là HCN? Nêu đặc điểm của HCN?

b) HĐ 2: Luyện tập:

* Bài 1:

- Đọc đề?

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 2:- Đọc đề?

cáo KQ?

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 3: Treo bảng phụ

HCN?

- Chữa bài, nhận xét

3/ Củng cố:

- Nêu đặc điểm của hình chữ nhật?

* Dặn dò: Ôn lại bài

- Hát

- Hình chữ nhật ABCD

- HS đo

AB = CD

AD = BC

- HS đọc

- HCN có 4 góc vuông

- HS nhận biết

- HS nêu

KQ: Hình chữ nhật là hình MNPQ và RSTU

- HS đọc

- HS đo và nêu KQ

AB = CD = 4cm; AD = BC = 3cm

MN = PQ = 5cm; MQ = NP = 2cm

- Các hình chữ nhật là: ABNM, MNCD, ABCD

- Hình chữ nhật có hai cạnh dài bằng nhau và hai cạnh ngắn bằng nhau và có 4 góc vuông

Trang 10

Trường tiểu học Lũng Hoà

Thứ sáu ngày 24 tháng 12 năm 2010

Toán Hình vuông A- Mục tiêu

- HS nhận biết Of hình vuông có 4 góc vuông và 4 cạnh bằng nhau Biết vẽ hình vuông

- Rèn KN nhận biết và vẽ hình vuông

- GD HS chăm học để liên hệ thực tế

B- Đồ dùng

GV : Bảng phụ- Ê- ke

HS : SGK

C- Các hoạt động dạy học chủ yếu

1/ Tổ chức:

2/ Kiểm tra:

- Nêu đặc điểm của hình chữ nhật?

- Nhận xét, cho điểm

3/ Bài mới:

a) HĐ 1: Giới thiệu hình vuông.

- Vẽ 1 hình vuông, 1 hình tròn, 1 hình chữ

nhật Đâu là hình vuông?

- Dùng ê- ke để KT các góc của hình

vuông?

vuông?

+ GVKL: Hình vuông có 4 góc vuông và 4

cạnh bằng nhau.

- Tìm trong thực tế các vật có dạng hình

vuông?

b) HĐ 2: Luyện tập

* Bài 1: - Đọc đề?

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 2: - Đọc đề?

- Nhận xét, cho điểm

* Bài 4:

- Yêu cầu HS vẽ hình vào vở ô li

- Chấm bài, nhận xét

4/ Củngcố:

- Nêu đặc điểm của hình vuông?

- So sánh sự giống và khác nhau giữa hình

vuông và HCN?

- Hát

2- 3 HS nêu

- Nhận xét

- HS nhận biết và chỉ hình vuông

- Hình vuông có 4 góc vuông

- Hình vuông có 4 cạnh bằng nhau

+ HS đọc

- HS nêu

- HS đọc đề

KQ:

+Hình ABCD là HCN +Hình EGHI là hình vuông

- HS đọc KQ

+ Hình ABCD có độ dài các cạnh là; 3cm + Hình MNPQ có độ dài các cạnh là: 4cm.

- HS vẽ hình- 1 HS vẽ trên bảng

- HS nêu

+ Giống nhau: Đều có 4 góc vuông.

Trang 11

* DÆn dß: ¤n l¹i bµi.

+ Kh¸c nhau:

- HCN: cã 2 c¹nh dµi b»ng nhau, 2 c¹nh ng¾n b»ng nhau.

- H×nh vu«ng; cã 4 c¹nh dµi b»ng nhau.

...

- Bài tốn cho biết ?

- Bài tốn hỏi ?

- Bài tốn giải phép tính

+ HS lên bảng, lớp làm bảng

37 5 - 10 x = 37 5 - 30 = 34 5

5 x 11 - 20 = 55 - 20 = 35

-. ..

- HS nêu- Làm phiếu HT

a) 32 4 - 20 + 61 = 30 4 + 61 = 36 5

b) 21 x : = 63 : = 7

- HS làm v? ?- HS chữa

a) 15 + x = 15 + 56 = 71 b) 1 23 x ( 42 - 40)... 42

175 - ( 30 + 20) = 175 - 50 = 125

- HS làm nháp- HS chữa

( 421 - 200) x = 221 x = 442

421 - 200 x = 421 - 400 = 21

- Điền dấu >,

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w