I Môc tiªu: - HS biÕt céng trõ ®a thøc - Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, đằng trước có dấu cộng hoặc dấu - thu gọn ®a thøc, chuyÓn vÕ ®a thøc.. II ChuÈn bÞ: GV: B¶ng phô HS : Ôn các kiến[r]
Trang 1Tiết 60 Cộng trừ đa thức Ngày soạn:24-3-2008
I) Mục tiêu:
- HS biết cộng trừ đa thức
- Rèn luyện kĩ năng bỏ dấu ngoặc, đằng trước có dấu cộng hoặc dấu (-) thu gọn
đa thức, chuyển vế đa thức
II) Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ
HS : Ôn các kiến thức về đơn thức,xem trước bài học ở nhà
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động1.Kiểm tra Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
HS 1: ? Thế nào là đơn thức? Cho ví
dụ?
HS 2: ? Thế nào là đơn thức đồng
dạng?
HS3 :nêu qui tắc cộng hai đơn thức
đồnh dạng
GV nhận xét cho điểm HS
HS lần lượt trả lời câu hỏi của giáo viên
Hoạt động2.Cộng hai đa thức
GV: Cho ví dụ
Ví dụ: Cho 2 đa thức:
M = 5x2y+5x + 3
N = xyz – 4x2y + 5x + 1/ 2
Tính M + N:
GV: Cho HS tìm hiểu SGK sau đó cho
1 HS lên làm và giải thích cách làm?
GV: Kết quả này là tổng của M+N
GV: Cho HS làm ? 1
Kiểm tra bài làm của một vài học sinh
nhận xét cho điểm
HS đọc ví dụ trong SGK nghiên cứu cách giải rồi lên bảng trình bày
M+N
= (5x 2 y+5x+3) + (xyz– 4x 2 y + 5x + )
2 1
= 5x 2 y + 5x+3+xyz– 4x 2 y+5x- +3
2 1
= x 2 y+10x+xyz +5/2
HS thực hiện ?1
Hoạt động3.Trừ hai đa thức
GV: Cho 2 đa thức:
P = 5x2y – 4xy2 + 5x –3
Q = xyz – 4xy2 + xy +5x-1/ 2
Hay tính P-Q
HS: Lên làm
P – Q = (5x 2 y – 4xy 2 +5x3) – (xyz -4xy 2 +xy+5x- -2)1
Trang 2? Bỏ ngoặc rồi thu gọn đa thức.
GV: Lưu ý: Khi bỏ ngoặc đằng trước
có dấu (-) phải đổi dấu tất cả các hạng
tử trong ngoặc
Cho HS làm ?2
Yêu cầu một vài HS nêu kết quả GV
nhận xét cho điểm
5x + 2 1
= 5x 2 y – xyz –xy –
2 5
Đa thức 5x 2 y – xyz –xy – là hiệu
2 5
của hai đa thức (P-Q)
HS thực hiện ?2
Hoạt động4.Củng cố -Luyện tập GV: cho HS làm bài 31
Cho: M = 3xyz – 3x2 + 5xy -1
N = 5x2 + xyz – 55xy + 3 – y
Tính M+N, M-N, N-M
Nhận xét kết quả M-N và N-M
GV: Cho HS hoạt động theo nhóm để
tính kết quả
Gọi đại diện nhóm lên trình bày
Yêu cầu nhận xét
GV nhạn xét chung và cho điểm các
nhóm
-Cho HS cá nhân làm BT 32a
Nhóm 1: M+N=
=(3xyz – 3x2 + 5xy -1)+( 5x2 + xyz – 55xy + 3 – y)
=3xyz – 3x2 + 5xy -1+5x2 + xyz – 55xy + 3 – y
=4xyz+2x2-50xy-y+2 Nhóm 2 : M-N
=(3xyz – 3x2 + 5xy -1)-( 5x2 + xyz – 55xy + 3 – y)
=3xyz – 3x2 + 5xy-1-5x2 xyz+55xy
-3 + y
=2xyz-8x2+60xy-4+y Nhóm 3: N-M
=(5x2 + xyz – 55xy + 3 – y)- (3xyz – 3x2 + 5xy -1)
=5x2 + xyz – 55xy + 3 – y-3xyz+3x2 -5xy+1
=8x2-2xyz-60xy-y+4
HS nhận xét : (M-N)=-(N-M)
HS: P+(x2-2y2)=x2-y2+3y2-1 P= (x2-y2+3y2-1)- (x2-2y2)
= x2-y2+3y2-1- x2+2y2
=4 y2-1
IV- Hướng dẫn về nhà:
Làm bài 34 T40.sgk
Bài 29, 30 SBT
V-Rút kinh nghiệm.
………
………
………
………
Trang 3Tiết 61 Luyện tập Ngày soạn: 24-3-2008
I) Mục tiêu:
- HS được củng cố kiến thức về đa thức: cộng trừ đa thức
- HS được rèn luyện kĩ năng tính tổng, hiệu các đa thức, tính giá trị của đa thức
II) Chuẩn bị:
GV: Máy chiếu, giấy trong,hoặc bảng nhụ
HS : Làm trước các BT ở nhà
III) Tiến trình dạy học:
Hoạt động1 Kiểm tra:
GV cho HS : Chữa bài 33 Tr40 SGK
Nêu quy tắc cộng (trừ) các đơn thức
đồng dạng
HS trả lời BT 33
Hoạt động2 Luyện tập:
GV: Đưa lên màn hình(hoặc bảng
phụ)BT 34 SGK.Yêu cầu HS cả lớp
làm BT
GV yêu cầu hai HS lên bảng làm
Yêu cầu hai HS nhận xét bài làm của
bạn
GV nhận xét cho điểm
GV đưa BT 35 lên bảng phụ để cả lớp
làm
GV: Bổ sung thêm câu c: N-M
? Hãy nhận xét kết quả của đa thức:
M-N và N-M?
Cá nhân HS làm BT 34 HS1:Tính P+Q
=(x2y+xy2-5x2y2+x3)+(3xy2-x2y+x2y2)
=x2y+xy2-5x2y2+x3+3xy2-x2y+x2y2
=4xy2-4x2y2+x3 HS2: M+N
=(x5+xy+0,3y2-x2y3-2)+(x2y3+5-y2)
= x5+xy+0,3y2-x2y3-2+x2y3+5-y2
=x5+xy-0,7y2+3
Bài 35 T40.sgk HS: 3 bạn lên bảng HS1: M+N
= (x2-2xy+y2) + (y2+2xy+x2+1)
= x2-2xy+y2 + y2+2xy+x2+1
= 2x2+2y2+1 HS2 : M-N
= (x2-2xy+y2) - (y2+2xy+x2+1)
= x2- 2xy+y2 - y2- 2xy-x2-1
= -4xy-1 HS3: N-M
= (y2+2xy+x2+1) - (x2-2xy+y2)
= y2+2xy+x2+1- x2 + 2xy- y2
= 4xy+1 HS: Đa thức M-N và N-M có cùng cặp hạng tử đồng dạng, trong hai đa thức
có hệ số đối nhau
Trang 4GV: Đưa đề bài lên màn hình:
? Muốn tính giá trị của mỗi đa thức
trên ta làm như thế nào?
GV: Cho HS cả lớp làm bài vào vở gọi
2 HS lên bảng làm
GV: Cho HS các nhóm thi, nhóm nào
trong 2’ viết được nhiều, đúng thì
nhóm đó thắng cuộc
GV: Đưa đề bài lên màn hình:
? Muốn tìm đa thức C để C + A = B ta
làm như thế nào?
GV: gọi HS lên làm
GV: Y/c HS xđ bậc của đa thức C ở
câu a, b
Tìm các cặp (x,y) để các cặp đa thức
sau nhận giá trị = 0
? Theo em có bao nhiêu cặp (x,y) thỏa
mãn
? Muốn cộng hay trừ đa thức ta làm
thế nào?
Bài 36 T41.sgk:
HS; TL HS1: a) x2+2xy+3x3 + 2y3 -3x3 - y3 = x2 + 2xy + y3
Thay x=5, y= 4 vào đa thức ta có:
52 + 2.5.4 + 43 = 129 HS2: b) xy – x2y2 + x4y4 – x6y6+x8y8
= xy – (xy)2+(xy)4+(xy)6+(xy)8 Thay x.y = (-1)(-1) = 1
Vậy giá trị của biểu thức:
1- 12 + 14 – 16 + 18 = 1 Bài 37 T41 sgk
VD: x3+y2+1 ; x2y+xy – 2;
x2+2xy2+y2
Bài 38 T41 sgk HS: ta chuyển vế: C = B – A a) C = A + B
C = (x2-2y+xy+1)+(x2+y-x2y2-1)
C = 2x2 – x2y2 + xy – y b) C + A = B -> C = B – A
C = (x2+y-x2y2-1) - (x2-2y+xy+1)
C = 3y – x2y2 – xy – 2 Bài 33 T14 SBT
HS: có vô số cặp (x;y) thỏa màn để giá trị của đa thức = 0
VD: x = 1, y = -1
x = 0, y = 1
x = 2, y = -3
IV- Hướng dẫn về nhà:
- Bài 31, 32 T14.SBT
- Đọc trước bài “Đa thức 1 biến”
V-Rút kinh nghiệm
………
………
………
………