1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Giáo án Lớp 3 Tuần 15 - Chu Thị Tuyết – Trường tiểu học Lại Thượng

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 220,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm hiểu hoạt động ở bưu điện Chia nhãm 4 - HS thảo luận tìm các hoạt động ở bưu ®iÖn - §¹i diÖn nhãm tr×nh bµy - Nhãm kh¸c bæ sung - Gi¸o viªn nhËn xÐt, bæ sung * Yêu cầu các nhóm đóng [r]

Trang 1

Tuần 15

Thứ hai ngày 13 tháng 12 năm 2010

Toán Tiết 71: Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số

I Mục tiêu: Giúp học sinh

1 Kiến thức: Biết thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số

2 Kỹ năng: Củng cố về giải bài toán

3 Giáo dục: ham học môn học

II Chuẩn bị:

Giáo viên: Bảng phụ ghi sẵn bài tập 1,3

Học sinh : Vở ghi Toán

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra bài tập 2,3 của tiết 70 - 2 học sinh làm bài

- Yêu cầu HS đọc các bảng nhân,

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- Nêu mục tiêu giờ học và ghi tên bài

lên bảng

2 (40" dẫn thực hiện chia số có 3

chữ số cho số có 1 chữ số

a Phép chia: 648: 3

- Giáo viên ghi : 648: 3

- Yêu cầu HS suy nghĩ tự chia

- Ta bắt đầu chia từ hàng nào của số

bị chia?

- 6 chia 3 @OP mấy?

- Nghe giới thiệu, ghi bài

- 1 HS lên bảng đặt tính theo cột dọc

- 1 HS thực hiện trên bảng Lớp làm bảng

- 1 HS nêu cách chia

- Từ hàng trăm

- 6 chia 3 @OP 2

- 1 HS viết OX của lần chia thứ nhất

và tìm số -O

- Sau khi thực hiện chia hàng trăm ta

chia hàng chục 4 chia 3 @OP mấy? - 4 chia 3 @OP 1

- 1 HS lên viết OX và tìm số -O

- Còn -O là 1 ta hạ 8 thành 18 chia 3 - HS lên lớp chia tiếp

Trang 2

b Phép chia 236 : 5

Tiến hành OX tự trên

=> Trong phép chia a, cả 3 chữ số đều

lớn hơn số chia, OX tìm @OP là

số có 3 chữ số

- Học sinh quan sát

- Phép chia b: chữ số hàng trăm nhỏ

hơn số chia nên ta phải lấy hàng trăm

và hàng chục để chia lần đầu

- Học sinh quan sát

3 Luyện tập thực hành

a.Bài 1:

Bài 1 yêu cầu gì?

- Giáo viên nhận xét, bổ sung

- Bài 1 yêu cầu tính

- 3 HS lên bảng làm

- Lớp làm bảng con

- Nhận xét, bổ sung

b.Bài 2: - Yêu cầu HS đọc đề bài

- Bài toán cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- 1 học sinh đọc

- HS nêu

- Có tất cả bao nhiêu hàng

- Học sinh tóm tắt và giải Tóm tắt: 9 học sinh : 1 hàng

243 học sinh: hàng?

- Chữa bài cho điểm

c Bài 3:

- Treo bảng phụ ghi sẵn bài mẫu - Học sinh đọc, tìm hiểu

- Giáo viên OS dẫn:

+ Yêu cầu học sinh đọc cột 1 + Học sinh đọc

* Giáo viên OS dẫn làm mẫu

- Muốn giảm 1 số đi 1 số lần ta làm

thế nào?

- Chỉ cho HS thấy cách làm

- Lấy số đó chia cho số lần

- Học sinh làm tiếp

- Nhận xét

C Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét giờ học

- Chuẩn bị bài sau: Chia số có 3 chữ

Trang 3

Thứ ba ngày 14 tháng 12 năm 2010

Toán Tiết 72:Chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số (Tiếp)

I Mục tiêu: Giúp học sinh

1 Kiến thức: Biết thực hiện phép chia số có 3 chữ số cho số có 1 chữ số

2 Kỹ năng: Giải bài toán có liên quan đến phép chia

3 Giáo dục: Ham học môn học

II Đồ dùng dạy - học:

- Giáo viên: chép sẵn bài 3 lên bảng

- Học sinh: vở ghi toán

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A.Kiểm tra bài cũ

- Học sinh làm bài 2,3 của tiết 71

- Kiểm tra các bảng chia

- 2 học sinh làm

- Học sinh đọc

- Nhận xét cho điểm

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài: nêu mục tiêu giờ

học, ghi bảng tên bài

2 (40" dẫn chia số có 3 chữ số

cho số có 1 chữ số

- Nghe giới thiệu, ghi bài

a Phép chia 560:8 (phép chia hết)

- Giáo viên ghi phép tính 560 : 8 = - 1 học sinh lên đặt tính

- Lần 1 ta thực hiện chia O thế

- 56 chia cho 8 @OP mấy? - 56: 8 = 7

- Viết 7 vào đâu? - Viết 7 vào vị trí của OX

-7 chính là chữ số thứ nhất của

OX

- Yêu cầu HS tìm số -O trong lần

- Lần 2 ta thực hiện chia O thế

nào?

- OX tự tìm số -O học sinh tự làm

- Học sinh nêu

- Vậy 560 : 8 bằng bao nhiêu? - 560 chia 8 bằng 70

- Số -O trong phép chia này là bao

Trang 4

- Đây là phép chia hết hay phép chia

b Phép chia 632 : 7

- GV OS dẫn OX tự O SGK - Học sinh làm OX tự trên

- Vậy 632 : 7 bằng bao nhiêu? - Bằng 90

- Số -O trong phép chia này là bao

- Đây là phép chia hết hay phép chia

3 Luyện tập - thực hành

a.Bài 1:

- GV yêu cầu HS đọc đề bài - 1 học sinh đọc

- Xác định yêu cầu của bài

- GV gọi lần ;OP 4 HS nêu cách chia

- 3 học sinh làm phần a, lớp làm bảng

- 3 HS làm phần b, lớp làm bảng Học sinh thực hiện chia

- Giáo viên chữa bài, cho điểm

b.Bài 2: Gọi 1 học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc

Gọi 1 học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc

- Một năm có bao nhiêu ngày? - Một năm có 365 ngày

- Một tuần có bao nhiêu ngày? - 1 tuần có 7 ngày

- Muốn biết 1 năm có bao nhiêu tuần

lễ và mấy ngày ta làm thế nào? - Lấy số ngày của năm chia cho số ngày của tuần

Ta có 365 : 7 = 52 l-O 1) Vậy năm đó có 52 tuần lễ và 1 ngày Đáp số: 52 tuần và 1 ngày

c Bài 3:

- Giáo viên treo bảng có sẵn 2 phép

- Để biết phép chia đúng hay sai ta

làm thế nào? - Kiểm tra lại bằng phép chia- Học sinh tự kiểm tra lại

- Con nhận xét gì về 2 phép tính - Phép tính a đúng, phép tính b sai

- Phép tính b sai ở ,OS nào hãy thực

C Củng cố, dặn dò:

- Nhắc lại nội dung bài học

- Yêu cầu HS về nhà luyện tập thêm

Trang 5

Thứ O ngày 15 tháng 12 năm 2010

Toán Tiết 73: Giới thiệu bảng nhân

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng nhân

2 Kỹ năng: Củng cố giải toán về gấp lên một số lần

3 Giáo dục: Có ý thức tự giác trong luyện tập

II Đồ dùng dạy - học:

Giáo viên: Bảng nhân O sách toán 3

Học sinh: Vở ghi Toán

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A.Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra các bài tập 2 tiết 72

- Nhận xét, chữa bài và cho điểm - 3 học sinh làm bảng

B.Bài mới:

1 Giới thiệu bài: Nêu mục tiêu giờ

học và ghi tên bài lên bảng

2 Giới thiệu bảng nhân

- Treo bảng nhân O SGK lên bảng

- Yêu cầu học sinh đếm, số hàng số

cột trong bảng

- Yêu cầu học sinh đọc các số trong

hàng, cột đầu tiên của bảng

Giới thiệu: Đây là các thừa số trong

các bảng nhân đã học

- Các ô còn lại của bảng chính là kết

quả các phép nhân trong các bảng

nhân

- Yêu cầu học sinh đọc hàng thứ 3

trong bảng

- Các số vừa đọc xuất hiện trong

bảng nhân nào đã học?

- Nghe giới thiệu, ghi bài

- Bảng có 11 hàng và 11 cột

- Đọc các số 1, 2 ,3 … 9, 10

- Đọc số: 2, 4, 6 … 18, 20

- Là kết quả của bảng nhân 2

- Yêu cầu học sinh đọc các số trong

hàng thứ 4 và tìm xem các số này là

kết quả của bảng nhân nào?

- 1 học sinh đọc và trả lời: là kết quả của bảng nhân 3

* Mỗi hàng trong bảng này không kể

số đầu tiên của hàng ghi lại 1 bảng

nhân Hàng thứ nhất là bảng nhân 1,

hàng thứ 2 là bảng nhân 2… cuối

Trang 6

cùng là bảng nhân 10.

3 (40" dẫn sử dụng bảng nhân

- 4OS dẫn học sinh tìm kết quả

của phép nhân 3 x 4

- Tìm số 3 ở cột đầu tiên; tìm số 4 ở

hàng đầu tiên - Học sinh tìm, đặt OS dọc theo 2 mũi tên, gặp nhau ở ô có số 12.Ta thấy 12 là

tích của 3 x 4

- Giáo viên yêu cầu - Học sinh tìm tích của 1 vài cặp số khác

4 Luyện tập thực hành:

a Bài 1: Nêu yêu cầu của bài và yêu

cầu học sinh làm bài

- Học sinh tự tìm tích trong bảng nhân sau đó điền vào ô trống

- Yêu cầu học sinh nêu lại cách tìm

tích của 3 phép tính còn lại

* Dựa vào bảng nhân ta có thể tìm

@OP kết quả của các phép nhân

trong bảng

- 4 học sinh lần ;OP trả lời

- Chữa bài và cho điểm

b Bài 2: Yêu cầu HS đọc thầm đề

bài

- Học sinh đọc thầm đề bài

- Bài tập yêu cầu gì? - Điền số vào ô trống

- Dòng thứ nhất, thứ hai ghi gì? - Dòng thứ nhất, thứ hai ghi thừa số

- Dòng thứ ba ghi gì? - Dòng thứ ba ghi tích

- Muốn tìm tích khi biết 2 thừa số ta

làm thế nào?

- Lấy hai thừa số nhân với nhau

- Muốn tìm thừa số O biết ta làm

thế nào? - Muốn tìm thừa số O biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

- Học sinh làm bài

c.Bài 3:Gọi 1 học sinh đọc đề bài - Một học sinh đọc

- Bài toán thuộc dạng nào đã học? - Bài toán giải bằng 2 phép tính

- Yêu cầu học sinh tự làm bài - Một HS làm bảng, lớp làm vở

- Học sinh nhận xét

- Giáo viên chữa bài, cho điểm

C Củng cố, dặn dò :

- HS thực hành tìm kết quả của vài

phép nhân trong bảng nhân

- Yêu cầu về nhà luyện tập thêm về

các phép nhân đã học

Trang 7

Thứ năm ngày 16 tháng 12 năm 2010

Toán Tiết 74 : Giới thiệu bảng chia

I Mục tiêu: Giúp học sinh:

1 Kiến thức: Biết cách sử dụng bảng chia

2 Kỹ năng: Củng cố giải toán về giảm đi một số lần

3 Giáo dục: Có ý thức tự giác trong luyện tập

II Đồ dùng dạy học:

- Phấn màu

- Bảng phụ ghi cách chia

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu

Hoạt động dạy

A Kiểm tra bài cũ

- Nêu cách sử dụng bảng nhân

- GV đánh giá

B Bài mới

1 Giới thiệu bài

GV giới thiệu, ghi tên bài

2 Giới thiệu cấu tạo bảng chia

- GV giới thiệu bảng chia

- Hàng đầu tiên là Oơng của hai số

- Cột đầu tiên là số chia

- Ngoài hàng đầu tiên và cột đầu tiên, mỗi

số trong một ô là số bị chia

- GV nhận xét

Ví dụ: 12 : 4 = ?

- Tìm số 4 ở cột đầu tiên ; từ số 4 theo

chiều mũi tên đến số 12; từ số 12 theo

chiều mũi tên gặp số 3 ở hàng đầu tiên số

3 là thOX của 12 và 4

- GV nhận xét

Vậy 12 : 4 = 3

3 H40" dẫn làm bài tập

a.Bài 1: Dùng bảng nhân để tìm số thích

hợp ở ô trống (theo mẫu)

- GV nhận xét

Ví dụ: 42 : 6 = ?

Hoạt động học

- HS trả lời

- HS nhận xét

HS ghi vở

- HS nêu cấu tạo

- HS nhận xét

- HS áp dụng tìm kết quả

- HS khác nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài

- HS chữa miệng, nêu cách tìm

- HS khác nhận xét, bổ sung

Trang 8

- Tìm số 6 ở cột đầu tiên ; từ số 6 theo

chiều mũi tên đến số 42; từ số 12 theo

chiều mũi tên gặp số 7 ở hàng đầu tiên số

7 là OX của 42 và 6

Vậy 42 : 6 = 7

b Bài 2:Số ?

SBC 16 45 24 21 72 72 81 56 54

Số chia 4 5 6 7 9 9 9 7 6

Thơng 4 9 4 3 8 8 9 8 9

- GV nhận xét, chấm điểm

c Bài 3:

- GV tóm tắt lên bảng:

132 trang

………

đã đọc ? trang

- GV nhận xét, chấm điểm

C Củng cố – dặn dò

- GV nhận xét, dặn dò

Dặn dò : nhớ cách sử dụng bảng chia

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm trên bảng

- HS khác nhận xét

- 1 HS đọc đề bài

- HS làm bài vào vở

- 1 HS làm trên bảng

Bài giải

Số trang sách Minh đã đọc là :

132 : 4 = 33 (trang)

Số trang sách Minh còn phải đọc là:

132 – 33 = 99 (trang)

Đáp số : 99 trang sách

- HS khác nhận xét

Trang 9

Thứ sáu ngày 17 tháng 12 năm 2010

Toán Tiết 75: Luyện tập

I Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về:

1 Kiến thức: Kỹ năng thực hiện tính nhân, chia số có 3 chữ số với số có 1 chữ số

2 Kỹ năng: Giải toán về gấp 1 số lên 1 số lần, tìm @OP 1 trong các phần

bằng nhau của đơn vị Giải bài toán bằng 2 phép tính

- Tính độ dài @OE gấp khúc

3.Giáo dục: Ham học môn học

II Chuẩn bị:

- Hệ thống câu hỏi, bài tập

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ:

- 2 học sinh làm bài tập 3 của tiết 74

- Kiểm tra việc học thuộc lòng bảng

nhân, chia của học sinh

- 2 học sinh làm

- 3 học sinh đọc

B.Bài mới:

1.Giới thiệu bài: Ghi bảng đầu bài

- Nghe giới thiệu, ghi bài

2 (40" dẫn luyện tập

a.Bài 1

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu HS nhắc lại cách đặt tính và

cách tính

- Học sinh nhắc lại

- Nhận xét

- Gọi 2 học sinh lên bảng làm bài - 2 HS làm bảng, lớp làm bảng con 1

phép tính

* Nhận xét cho điểm

b.Bài 2:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc đề bài

- Yêu cầu học sinh nêu cách thực hiện

phép tính mẫu

- Nhận xét, bổ sung

- 1 học sinh nêu

- Yêu cầu HS thực hiện từng phần - 4 học sinh làm bảng, lớp làm vở

- Nhận xét cho điểm

c.Bài 3:

- Yêu cầu học sinh đọc đề bài - 1 học sinh đọc đề, lớp nhận xét

- Bài toán cho biết gì? - Quãng @OE AB dài 172m

Trang 10

Quãng @OE BC dài gấp 4 lần AB

- Bài toán hỏi gì? - Hỏi quãng @OE AC dài bao nhiêu

mét

- Muốn biết quãng @OE AC dài bao

nhiêu ta phải biết những gì? - Quãng @OE AB và BC

- Quãng @OE AB biết O - Đã biết dài 172m

- Quãng @OE BC biết ON Muốn

biết ta làm thế nào?

- 'O biết, muốn biết lấy Quãng

@OE AB nhân với 4

- Học sinh làm bài

- Lớp nhận xét

- Giáo viên nhận xét cho điểm

d.Bài 4

- Yêu cầu học sinh đọc đề - 1 học sinh đọc

- Yêu cầu học sinh tóm tắt - Học sinh tóm tắt

- Lớp nhận xét

- Giáo viên nhận xét

Số áo len đã dệt là:

450 : 5 = 90 (chiếc)

Số áo len còn phải dệt:

450 - 90 = 360 (chiếc) Đáp số: 360 chiếc

- Muốn tìm 1trong các phần bằng nhau

của 1 số ta làm thế nào? - Học sinh nêu

e.Bài 5:

- Yêu cầu học sinh đọc đề - 1 học sinh đọc

- Muốn tính độ dài @OE gấp khúc ta

làm thế nào?

- Tính tổng độ dài các cạnh

- Học sinh làm miệng, nêu kết quả tính

C Củng cố, dặn dò :

- Tổng kết tiết học

- Chuẩn bị bài sau

Trang 11

Tập đọc – kể chuyện Tiết 40, 41: Hũ bạc của "4I cha

I Mục tiêu:

A Tập đọc:

1 Đọc thành tiếng:

- Đọc đúng các từ, tiếng khó, dễ lẫn: siêng năng, con trai, O6 lửa, nghiêm giọng, dành dụm,

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ

- Đọc trôi chảy toàn bài và phân biệt @OP lời kể chuyện với lời của nhân vật

2 Đọc hiểu: Hiểu nghĩa các từ:  OE Chăm, hũ, dúi, thản nhiên, dành dụm

- Nắm @OP trình tự, diễn biến câu chuyện

- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện: Câu chuyện cho ta thấy bàn tay và sức lao động của con  OE chính là nguồn tạo nên mọi của cải không bao giờ cạn

B Kể chuyện

- Biết sắp xếp tranh theo đúng trình tự nội dung truyện, sau đó dựa vào trí nhớ

và tranh minh hoạ kể lại @OP từng đoạn và toàn bộ câu chuyện

- Biết theo dõi và nhận xét lời kể của bạn

C Giáo dục: Có ý thức chăm lao động và quý sức lao động

II Đồ dùng dạy - học:

- Tranh minh hoạ bài tập đọc và các đoạn truyện

- Bảng phụ ghi sẵn nội dung cần OS dẫn luyện đọc

III Các hoạt động dạy - học chủ yếu:

Tiết 1

Hoạt động dạy Hoạt động học

A Kiểm tra bài cũ

- Yêu cầu 1 học sinh đọc và trả lời câu

hỏi bài: Nhớ Việt Bắc

- 1 học sinh thực hiện

- Nhận xét cho điểm

B.Bài mới

1 Giới thiệu bài: Trong giờ học này,

các em sẽ cùng đọc và tìm hiểu câu

chuyện cổ tích: Hũ bạc của ;<

- Nghe giới thiệu, ghi bài

Trang 12

cha Đây là câu chuyện cổ của  OE

Chăm (1 dân tộc thiểu số chủ yếu ở

vùng Nam Trung bộ của OS ta).Câu

chuyện cho ta thấy sự quí giá của bàn

tay và sức lao động của con  OE

2 Luyện đọc

a.Đọc mẫu: GV đọc mẫu toàn bài - Học sinh nghe

b 8;5 dẫn luyện đọc kết hợp giải

nghĩa từ

- Mỗi học sinh đọc 1 câu, tiếp nối nhau

đọc từ đầu đến hết bài

- 4OS dẫn đọc từng câu và luyện

phát âm từ khó, dễ lẫn

- Học sinh nhìn bảng đọc các từ cần phát âm

- Học sinh đọc lần 2

* 4OS dẫn đọc từng đoạn và giải

nghĩa từ khó

- 5 học sinh nối tiếp nhau đọc từng

đoạn trong bài

- Giáo viên theo dõi, chỉnh sửa

- 4OS dẫn tìm hiểu nghĩa các từ khó

trong bài

- 1 học sinh đọc chú giải

- 3 học sinh đặt câu với 3 từ : thản

nhiên, dúi, dành dụm

- Yêu cầu học sinh tiếp nối nhau đọc

bài 9OS lớp Mỗi học sinh đọc 1 đoạn

- 5 học sinh đọc

- Lớp đọc SGK

* Yêu cầu luyện đọc theo nhóm - Học sinh luyện đọc theo nhóm bàn

- 2 nhóm thi đọc tiếp nối

- Nhận xét, bình chọn nhóm đọc hay

3 8;5 dẫn tìm hiểu bài

- GV gọi 1 HS đọc lại cả bài 9OS lớp - 1 học sinh đọc, lớp theo dõi SGK

- Câu chuyện có những nhân vật nào? - Câu chuyện có 3 nhân vật là ông lão,

bà mẹ và cậu con trai

- Ông lão là  OE O thế nào? - Ông là  OE siêng năng, chăm chỉ

- Ông lão buồn vì điều gì? - Ông buồn vì  OE con trai của ông

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w