1. Trang chủ
  2. » Văn Hóa - Nghệ Thuật

Giáo án Hình học 7 tiết 31, 32: Ôn tập kì I

5 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 111,7 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

IV-Hướng dẫn học ở nhà Xem lại các bài tập đã làm ,làm các bài tập trong phần ôn tập chương1,chương2 hình học 7 V - Rót kinh nghiÖm..[r]

Trang 1

Tiết 31 Ôn tập kì I (tiết 1)

I Mục tiêu:

- ôn tập một cách hệ thống kiến thức lý thuyết của học kì I về khái niệm, đ/n, t/c của các đơn vị kiến thức đã học

- Luyện kỹ năng vẽ hình, phân biệt gt, Kl, ,./ đầu tập suy luận có căn cứ

II Chuẩn bị:

III Tiến trình dạy học

1) Kiểm tra: Gv: Giới thiệu nội dung ôn tập của tiết 1

2) Bài mới:

Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của HS Ghi bảng

Gv: Nêu các câu hỏi

? 1 Thế nào là 2 góc

đối đỉnh.Vẽ hình Nêu

t/c góc đối đinht, c/m

t/c đó

?2:Thế nào là 2 !.F

thẳng song song?

Nêu các dấu hiệu nhận

biết 2 !.F thẳng song

song? Vẽ hình

Nêu mối liên hệ giữa

tính vuông góc và tính

song song

? 3 phát biểu tiên đề

Ơclit, vẽ hình minh

hoạ?

? Định lí và tiên đề có

gì giống và khác nhau?

Hs: Phát biểu đ/n, t/c 2

Hs: C/m lại t/c của 2 góc đối đỉnh

Hs: Hai !.F thẳng 

là 2 đt’ không có điểm chung

HS nêu dấu hiệu

HS: Phát biểu tiên đề

HS: Định lí và tiên đề

đều là tính chất !.T xem khẳ định là đúng

Đlí !.T C\m từ các khẳng định !.T coi là

đúng

Tiên đề là những khẳng

định !.T coi là đúng,

A) ôn tập lý thuyết 1)góc đối đỉnh

Oˆ1 Oˆ3

2) đường thẳng song song?

hoặc

1

1 ˆ

ˆ B

1

3 ˆ 180

ˆ  B

A

ab

b

a

O

1 2 3 4

a

b

c

B

A

1

Trang 2

4 Gv: cho Hs nêu một

số t/c về tam giác sau

đó !. bảng phụ vẽ sẵn

0 180

ˆ

ˆ

ˆ BC

A

1 2 1 2

1 1 2

ˆ ˆ , ˆ ˆ

ˆ ˆ ˆ

C B A B

C A B

Hai tam giác bằng nhau

Hình vẽ

3) Luyện tập củng cố:

? ABC và DEF có

hỏi 2  đó có bằng

A F B

E

C

Dˆ  ˆ; ˆ  ˆ; ˆ  ˆ

nhau không?

T/c 1) 5d.F hợp bằng nhau c.c.c

AB = A’B’; AC = A’C’; BC = B’C’ 2) 5d.F hợp bằng nhau c.g.c

AB = A’B’, Aˆ Aˆ' ;ACA'C'

3) 5d.F hợp bằng nhau g.c.g

BC = B’C’; Bˆ Bˆ' ;Cˆ Cˆ'

Hs: Trả lời:

ABC không bằng DEF (vì không

 3 d.F hợp bằng nhau của 2 

IV- Hướng dẫn về nhà:- Ôn lại các đ/n, t/c đã học trong kì I- Làm các bài tập: 47, 48, 49 –T82,83 SBT.Bài 45, 47 – T103 SBT

V-Rút kinh nghiệm

………

………

………

………

………

B

A

C

B

A

C

1

2

B

A

A’

Trang 3

Tiết 32 ôn tập kì I (tiết 2)

I Mục tiêu:

-Kiến thức : Luyện tập chứng minh các !.F thẳng song song ,các

tam giác bằng nhau,các góc bằng nhau,

-Kĩ năng : Luyện kỹ năng vẽ hình, phân biệt gt, Kl, ,./ đầu suy luận có căn cứ của học sinh

II Chuẩn bị:

III Tiến trình dạy học

1) Kiểm tra: Gv: Giới thiệu nội dung ôn tập của tiết 2

2) Bài mới:

Hoạt Động Của GV Hoạt Động Của HS Ghi bảng

-Bài tập 1: Cho hình vẽ ,biết

a//b và góc A1=300 Tính các

góc còn lại

-Bài tập 2: Cho tam giác ABC

,K là một diểm thuộc cạnh BC

,I là điểm thuộc AK.Hãy so

sánh :

a)BIK và

BAK

b)BIC và

BAC

- Bài tập 3

HS : Ta có = =300

1

B

(so le) =1 =300 (đối

A

đỉnh) + =1800 (kề bù)

1

A

=1800- =1500

 3

A

5.# tự ta tính !.T các góc còn lại

HS: vẽ hình trình bàylời giải

-HS làm bài 3 -HS viết giả thiét kết luận và vẽ hình

GT ABC( = =40 B 0)

C

B.Luyện tập -Bài tập 1

-Bài tập 2:

a)BIK là góc ngoài của ABI 

(1)

BIK  BAK

5.# tự KIC  KAC (2)

Từ 1và2  BIC  BAC

-Bài tập 3:

a

b

c

B

A

1

1

2 3

a

b

c

B

A

1

Trang 4

Cho ABC có AB=AC gọi M 

là trung điểm của BC chứng

minh rằng AM BC

hình (nếu cần)

-Em có nhận xét gì về tam

giác ABMvà tam giác ACM ?

-Nếu hai tam giác trên bằng

nhau thì em có nhận xét gì về

số đo góc AMB vàgócAMC?

Bài 5

Gv: Gọi 1 Hs đọc đề bài và 1

Hs vẽ hình, viết gt, kl

? Quan sát hình vẽ hãy cho

biết ABC và

ADE có đặc điểm gì?

? Hai  bằng nhau theo

d.F hợp nào ?

-HS viết giả thiết kết luận và vẽ hình

AB=AC

M là trung đỉểm của BC

kl AM BC

HS trình bày chứng minh

Chứnh minh : Tacó: = +A

B

C

=400+400=800

1= 2= = 400

A

A

2

800

A

2=C 

A x//BC

Bài tập 4

-C/M:

xét ABM và ACM có  

AB=AC (gt) BM=CM (gt)

AM chung ABM= ACM

C M A B M

180 ˆ

ˆBA M C

M A

góc kề bù)

BC AM B

M

90 ˆ

Bài tập 5

Giải:

Xét ABC và ADE có: AB

= AD (gt) chung, AD = AB (gt)

Aˆ

 AC = AE

 ABC = ADE (c.g.c

IV-Hướng dẫn học ở nhà Xem lại các bài tập đã làm ,làm các bài tập trong

V - Rút kinh nghiệm

A

B

y C D

x x

Trang 5

………

………

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w