1. Trang chủ
  2. » Mầm non - Tiểu học

Giáo án các môn khối 2 - Tuần thứ 27 năm 2012

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 220,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giaùo vieân Hoïc sinh HĐ1 : Luyện đọc Gọi HS đọc bài : Các bài đọc thêm trong tuần Lần lượt một số em yếu đọc bài đọc GV hướng dẫn , sửa sai cho rèn đọc cho các HS - Lớp nhận xét bổ sung[r]

Trang 1

Tuần 27 Thứ hai ngày 11 tháng 3 năm 2013

Buổi sáng .



Tiết 1 Môn: TOÁN Bài: Số 1 trong phép nhân và phép chia.

I:Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

1.Kiểm tra 3’

2.Bài mới

HĐ 1: Phép

nhân với 1

10’

HĐ 2: Phép

chia với 1 8’

HĐ 3: Thực

hành 15’

3.Củng cố dặn

dò: 2’

-Chấm vở bài tập ở nhà của HS

-Nhận xét đánh giá

-Giới thiệu bài

-Nếu chuyển phép nhân thành phép cộng 1 x 2 =?

-Nếu 1 x 3; 1 x4; 1x 5

?-Em có nhận xét gì về những số nhân với 1?

-Nêu 4 x 1 = 4 Em hãy chuyển sang phép chia cho 1?

?-Em nhận xét gì về phép chia cho 1?

Bài 1: Yêu cầu HS nhẩm theo cặp

?-Em có nhận xét gì các số nhân với 1, chia cho 1?

Bài 2: Điền số

Bài 3: Nêu: 4 x 2 x 1 gồm có mấy phép tín

Gọi HS nhắc lại quy tắc nhân 1, chia 1

-Nhận xét giao bài về nhà

-Nêu quy tắc tính chu vi tam giác, hình tứ giác

1 x 2 =1 + 1 = 2

1 x 2 = 2; 2 x 1 = 1 -Làm bảng con

6 x 1 = 6 7 x 1 = 7 8 x 1 = 8 -Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó -Nhắc lại

4 : 1 = 4

5 x 1 = 5 5 : 1 = 5

7 x 1 = 7 7 : 1 = 7

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

- Nhiều Hs nhắc lại

1x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 1 = 1

2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 1: 1 = 1

2 : 1= 2 3 : 1 = 3 -Đều bằng chính số đó

-Làm vào vở

1x 2 = 2 5 x 1 = 5

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 -2Phép tính nhân

-Thực hiện từ trái sang phải

4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8 -Làm bảng con

4: 2 x 1= 2 x 1 = 2

4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24 -3-4Hs nhắc lại

Trang 2

Tiết 3 Môn: TẬP ĐỌC Bài : Ôn tập giữa kỳ II (tiết 1)

I.Mục đích, yêu cầu:

1 Kiểm tra lấy điểm đọc, chủ yếu đọc thành tiếng HS đọc thông qua các bài tập đọc – HTL của tuần 19

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc

2 Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: Khi nào?

3.Ôn cách đáp lại lời cảm ơn của người khác

II.Đồ dùng dạy- học.

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

HĐ 1:Kiểm tra

lấy điểm đọc

10 -12’

HĐ 2: Ôn đặt

và trả lời câu

hỏi khi nào?

16 – 18’

Hđ 3: Nói lời

đáp của em

3.Củng cố dặn

dò: 3’

-Đưa ra các phiếu ghi tên các bài tập đọc

-Chuyện bốn mùa -lá thư nhầm địa chỉ

-Thư trung thu

-Ông mạnh thắng thần gió

-Mùa xuân đến -Nhận xét đánh giá từng hs

Bài 2:

-Bài tập yêu cầu gì?

Bài 3:

-Bài tập yêu cầu gì?

-Những từ ngữ nào trong hai câu được viết in đậm

-Thu chấm vở HS

Bài 4: Gọi HS đọc

-HD mẫu “Khi bạn cảm ơn em vì

em đã làm một việc tốt cho bạn”

Em sẽ nói gì?

-Tình huống b, c Yêu cầu HS thêm lời thoại để tập đóng vai

-Khi nói đáp lời cảm ơn của bạn em cần có thái độ như thế nào?

-Nhận xét đánh giá giờ học

-Nhắc HS về nhà ôn lại bài

-Từng HS lên bốc thăm xuống chuẩn bị 2’ và lên đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi SGK -Tìm bộ phận trả lời cho câu hỏi khi nào? -Làm vào vở

a) Mùa hè hoa phượng nở đỏ rực

b) Hoa phương nở đỏ rực khi hè về

-Đặt câu hỏi cho bộ phận in đậm a)Những đêm trăng sáng

b)Suốt cả mùa hè

-Đặt câu hỏi theo cặp đôi

-Làm vào vở bài tập

a) Khi nào dòng sông trở thành một đường trăng lung linh dát vàng

b) Ve nhởn nhơ ca hát khi nào?

-2-3HS đọc

-Nhiều HS nối tiếp nói +Có gì đâu! Không có chi/ chuyện nhỏ ấy mà

-Thảo luận theo cặp

-3-4Cặp HS tập đóng vai

b) Dạ không có gì đầu! … c)Thư bác không có chi ạ … -Bình chọn cặp có đối đáp hay nhất

-Lời lẽ thái độ lịch sự đúng nghi thức



Tiết 4 Môn: TẬP ĐỌC Bài: Ôn tập giữa kỳ II (tiết 2)

I.Mục đích, yêu cầu:

Trang 3

1 Kiểm tra lấy điểm đọc, chủ yếu đọc thành tiếng HS đọc thông qua các bài tập đọc – HTL của tuần 20, 21

- Kết hợp kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời 1-2 câu hỏi về nội dung bài tập đọc

2.Mở rộng vốn từ về bốn mùa qua trò chơi

3.Ôn luyện về cách dùng dấu chấm để tách câu

II.Đồ dùng dạy- học.

- Phiếu ghi tên các bài tập đọc

- Bảng phụ

III.Các hoạt động dạy – học chủ yếu:

HĐ 1:Kiểm tra

lấy điểm đọc

10 -12’

HĐ 2: Trò chơi

mở rộng từ ngữ

về bốn mùa

15’

Hđ 3: Sử dụng

dấu chấm 6’

3.Củng cố dặn

dò: 3’

-Đưa ra các phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 20, 21

Bài 2:

Bài 2:

-HD và phổ biến luật chơ

-Các mùa có thời tiết thế nào?

Bài 3: Gọi HS đọc

-Thu chấm bài

-Nhận xét giờ học

-Nhắc HS về làm lại bài tập 2

-Từng HS lên bốc thăm xuống chuẩn bị 2’ và lên đọc bài, trả lời 1-2 câu hỏi SGK

6-8 HS

-2-3HS đọc

-Nghe

-Các tổ lựa chọn mùa, hoa quả

-Các thành viên trong tổ tự giới thiệu của tổ mình vào mùa nào và kết thúc vào tháng nào?

-Tổ hoa nêu tên cácloài hoa và tổ khác đoán mùa -Tổ quả nêu tên các loài quả và tổ khác đoán xem mùa đó có quả gì?

-Các tổ thực hiện chơi

-Các tổ lần lượt nêu

+Mùa xuân, hoa đào, mai, vú sữa, quýt, cam…

+Mùa Hạ: ho phượng, măng cụt, xoài

+Đông: Hoa mận, dưa hấu

+Thu: cúc, bưởi, cam, na

2-3HS đọc cả lớp đọc

-Làm vào vở bài tập

-3-4HS đọc bài ngắt nghỉ đúng

Buổi chiều



Tiết 1 GĐHS Yếu Toán Ôn Số 1 trong phép nhân và phép chia

I:Mục tiêu:

Giúp HS:

- Nhận biết số 1 nhân với số nào cũng bằng chính số đó Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

II:Các hoạt động dạy học chủ yếu:

Trang 4

HĐ 1:

Phép nhân

với 1

10’

HĐ 2:

Phép chia

với 1 8’

HĐ 3:

Thực hành

15’

3.Củng cố

dặn dò: 2’

-Nếu chuyển phép nhân thành phép cộng 1 x 2 =?

-Nếu 1 x 3; 1 x4; 1x 5

?-Em có nhận xét gì về những số nhân với 1?

-Nêu 4 x 1 = 4 Em hãy chuyển sang phép chia cho 1?

?-Em nhận xét gì về phép chia cho 1?

Bài 1: Yêu cầu HS nhẩm theo cặp

?-Em có nhận xét gì các số nhân với

1, chia cho 1?

Bài 2: Điền số

Bài 3: Nêu: 4 x 2 x 1 gồm có mấy phép tín

Gọi HS nhắc lại quy tắc nhân 1, chia 1

-Nhận xét giao bài về nhà

-Nêu quy tắc tính chu vi tam giác, hình tứ giác

1 x 2 =1 + 1 = 2

1 x 2 = 2; 2 x 1 = 1 -Làm bảng con

6 x 1 = 6 7 x 1 = 7 8 x 1 = 8 -Số nào nhân với 1 cũng bằng chính số đó

-Nhắc lại

4 : 1 = 4 -Nêu:

5 x 1 = 5 5 : 1 = 5

7 x 1 = 7 7 : 1 = 7

- Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó

- Nhiều Hs nhắc lại

1x 2 = 2 1 x 3 = 3 1 x 1 = 1

2 x 1 = 2 3 x 1 = 3 1: 1 = 1

2 : 1= 2 3 : 1 = 3 -Đều bằng chính số đó

-Làm vào vở

1x 2 = 2 5 x 1 = 5

2 x 1 = 2 5 : 1 = 5 -2Phép tính nhân

-Thực hiện từ trái sang phải

4 x 2 x 1 = 8 x 1 = 8 -Làm bảng con

4: 2 x 1= 2 x 1 = 2

4 x 6 : 1 = 24 : 1 = 24 -3-4Hs nhắc lại



Tiết 2 Tự họcTViệt Luyện viết chính tả

I.Mục đích – yêu cầu.

Rèn kĩ năng viết đúng và cách trình bày

Viết đúng chính ta ûmột đoạn trong bài : Cá sấu sợ cá mập

Giáo dục ý thức rèn chữ đẹp đúng , cẩn thận

II Chuẩn bị

Vở ôn luyện

Các hoạt động dạy - học chủ yếu

HĐ1 : Luyện viết

Đọc đoạn chính tả cần viết

Gọi HS đọc đoạn cần viết

GV đọc một û đoạn trong bài :Cá sấu sợ cá mập

HS đọc lại

HS viết vào vở

Trang 5

Đọc dò bài

GV hướng dẫn , sửa sai cho HS

HD HS viết lại đúng những tiếng sai

HĐ2 ; Chấm bài và chửa lỗi

GV chấm bài cho HS , nhận xét và sửa sai

Dặn dò : Đọc trứơc bài tập đọc ngày thứ tư

Dò bài Lớp chửa lỗi cho bạn



Tiết 3 Môn: ĐẠO ĐỨC Bài: Giúp đỡ người khuyết tật

I.MỤC TIÊU:

1 HS hiểu: Vì sao cần giúp đỡ người khuyết tật

- Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật

- Trẻ em khuyết tật có quyền được đối xử bình đẳng, có quyền được hỗ trợ giúp đỡ

2 HS có những việc làm thiết thực để giúp đỡ người khuyết tật tuỳ theo khả năng của bản thân

3 HS có thái độ thông cảm, không phân biệt đối xử với người khuyết tật

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC CHỦ YẾU.

1.Kiểm

tra

5’

2.Bài

mới 4’

HĐ 1:

Phân tích

tranh

10 -12’

HĐ 2:

Làm gì

để giúp

đỡ người

khuyết

tật 7 -8’

HĐ 3:

Bày tỏ ý

-Nêu những việc nên làm và không nên làm khi đến nhà

người khác chơi

?-Khi đến nhà người khác em cần có thái độ như thế nào?

-Nhận xét đánh giá

-Kể chuyện cõng bạn đi học

?-Vì sao hàng ngày Tứ phải cõng Hồng đi học?

?Chi tiết nào cho biết Tứ rất cần cù dũng cảm cõng bạn đi

học?

-Giới thiệu bài và giải thích thế nào là người khuyết tật?

-Treo tranh vẽ của bài tập 1:

-Tranh vẽ gì?

?-Vì sao bạn nhỏ phải ngồi trên xe lăn?

-Qua tranh GV giảng kĩ hơn

-Việc làm của bạn nhỏ giúp gì cho bạn bị khuyết tật?

-Nếu em ở đó em sẽ làm gì vì sao?

-Kết luận cần giúp đỡ các bạn khuyết tật để các bạn có

quyền được học tập, được vui chơi, quyền bình đẳng giúp

đỡ…

? Giúp đỡ người khuyết tật là làm việc gì?

?Việc gì không nên làm đối với người khuyết tật?

- Ở lớp em hay nơi em ở có bạn nào bị khuyết tật, em đã

làm gì để giúp đỡ bạn?

-Bài 2:

-Chia lớp thành các nhóm: HS tự ghi vào phiếu những việc

cần làm để giúp đỡ người khuyết tật

-2-3Hs nêu

-Nêu

-Lắng nghe

-Vì Hồng ham học nhưng

bị liệt 2 chân

-Nêu

-Quan sát tranh

-1Bạn nhỏ ngồi trên xe lăn các bạn khác đẩy xe

-Vì bạn bị liệt hai chân -Bạn nhỏ thấy vui đựơc đi học hoà đồng với các bạn -Nhiều Hs cho ý kiến

- Dắt qua đường -Trêu ghẹo, xô đẩy, đánh … -Vài HS tự liên hệ

-2-3HS đọc

-Cần làm gì để giúp đỡ người khuyết tật

-Thảo luận nhóm

-Các nhóm báo cáo kết quả

-Nhận xét bổ xung

-2HS đọc – cả lớp đọc -Thực hiện

Trang 6

kiến

8 -10’

3.Củng

cố dặn

dò: 2’

-Đánh giá chung

Bài 3: Yêu cầu HS đọc

-yêu cầu HS thảo luận theo cặp về các tình huống

-Quy định cách bày tỏ

Xanh: Đồng tình

Đỏ: Không đồng tình

-Nêu từng ý kiến

-Nhận xét đánh giá

?-Em cần có thái độ thế nào đối với người khuyết tật?

-Nhận xét đánh giá giờ học

-Bày tỏ ý kiến theo cặp và giải thích vì sao

-Nêu:

Thø ba ngµy 12 th¸ng 3 n¨m 2013

Buổi sáng



Tiết 1 Môn: TOÁN Bài: Số O trong phép nhân phép chia

I.Mục tiêu

Giúp HS biết

-Số0 nhân với số nào hoặc số nào nhânvới số0 cũng bằng không

-0 Chia cho số nào khác không cũng bằng không

-0 Có phép chia cho 0

II.Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra

5’

2 Bài mới

HĐ1:Phép

nhân có thừa số

là 0

8’

HĐ2:Phép chia

có số bị chia là

0

8’

HĐ3: thực hành

15’

-Nhận xét đánh giá -Giới thiệu bài -HD mẫu 0x2=0+0=0 0x2=0 2x0=0

?-Nhận xét về phép nhân có thừa số 0?

-Nêu:0x2=0 em hãy viết phép chia có số bị chia là 0

-Vậy kết quả là bao nhiêu?

0 chia cho bất cứ số nào khác0 thì kết quả là bao nhiêu?

-Nêu:0 có phép chia cho 0 -Không thể chi acho 0 -Bài1-2 yêu cầu nêu miệng -Bài3 điền số

-Bài 4 cho HS làm vào vở -Cho HS nhắc lại sô ù0 trong phép

-Làm bảng con -3x1=3 1x20=20 27:1=27 -10x1=10 35x1=35 49:1=49 -Nhận xét về chia cho 1 -Làm bảng 0x6=0+0+0+0+0+0=0 6x0=0

10x0=0x10=0 -Nhắc lại -0:2=0 0 Làm bảng con 0x3=0 0:3=0 0x10=0 0:10=0 0

-Nối tiếp nhau nêu -Nêu nhận xét về sô0 trong phép nhân và phép chia

-Làm bảng con 0x5=0 3x0=0 0:5=0 0:3=0 2:2x0=1x0=0

Trang 7

3)Củng cố dặn

dò 2’

-Về làm lại bài tập ở nhà



Tiết 2 Môn: Kể Chuyện Bài: Ôn tập giữa kỳ II (tiết 3)

I.Mục tiêu:

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc tuần 23-24

-Ôn cách đặt và trả lời câu hỏi: ở đâu

-Ôn cách đáp lại lời xin lỗi của người khác

II Các hoạt động dạy – học chủ yếu

1 Kiểm tra đọc

10’

HĐ2: trả lời câu

hỏi vì sao

15’

HĐ3: ôn đáp lời

xin lỗi 10’

3)Củng cố dặn

dò 3’

-Đưa ra phiếu các tên các bài tập đọc tuần 23-24

-Nhận xét ghi điểm -Bài2

-Gợi ý HD

?-Em hãy đặt câu hỏi có sử dụng từ:

ở đâu?

?-Vậy bộ phận trả lời câu hỏi ở đâu trong câu b là từ nào?

-Bài 3 -Bài tập yêu cầu gì?

?-Bộ phận được in đậm trong bài là từ nào?

-Bài4 -Yêu cầu HS thảo luận theo cặp và đưa ra lời thoại để bạn xin lỗ

?-Khi nói đáp lời xin lỗi cần nói với thái độ như thế nào?

-Nhận xet, đánh giá -Nhắc nhở HS về ôn lại bài

-Lần lượt lên bốc thăm -Chuẩn bị 2’ và lên đọc bài, trả lời 1-

2 câu hỏi SGK -Nhận xét bổ sung -Ở đâu hoa phượng nở đỏ rực +2 bên bờ sông

+Trên những cành câ -2 HS đọc đề

-Đặt câu hỏi “Vì sao?” cho bộ phận in đậm

-2 Bên bờ sông -Trong vườn -Thảo luận cặp đôi -Nối tiếp nhau đọc câu hỏi +Hoa phượng nở đỏ rực ở đâu?

-Ở đâu, trăm hoa đua nở -2 HS đọc đề

-Thực hiện thảo luâïn theo cặp -Vài cặp hS lên thực hiện đóng vai -Nhận xét bình chọn lời nói hay của HS

-Lịch sự



Tiết 3 Môn: CHÍNH TẢ (Nghe – viết) Bài: Ôn tập giữa kỳ II (tiết 4)

I.Mục đích – yêu cầu.

-Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc các bài tập đọc tuần25-26

Trang 8

-Mở rộng vốn từ về chim chóc qua trò chơi

-Viêt được 1 đoạn văn ngắn 3-4 câu nói về 1 loài chim

II.Đồ dùng dạy – học

- Vở tập chép, Vở BTTV, phấn, bút,…

III.Các hoạt động dạy – học

HĐ1: Kiểm tra

đọc 12’

HĐ2: Trò chơi

mở rộng vốn từ

về chim chóc

10’

HĐ3:Viết đoạn

văn ngắn 10’

3)Củng cố dặn

dò3’

Đưa ra phiếu ghi tên các bài tập đọc tuần 25-26

-Nhận xét ghi điểm -Bài2

-HD HS cách chơi:Các em có thể dùng lời đẻ mô tả con vật hoặc làm động tác để cho nhóm bạn đoán

-Nhận xét chung -Bai 3

-Bài tập yêu cầu gì?

-Khi viết đoạn văn ngắn tả về loại chim ta cần làm gì?

-Nhận xét ghi điểm -Hệ thống lại giờ học -Nhắc HS về làm bài tập

-6-8 HS đọc bài và trả lời 1-2 câu hỏi SGK -Nhận xét bổ sung

-2 HS đọc đề -Chia lớp làm 4 nhóm và thực hiện đố nhau a) Con gì biết bơi, lên bờ đi lạch bạch? -Con gì hót hay?

-Cổ dài biết trông nhà là con gì?

-Nhận xét, chọn nhóm có nhiều câu đốhay -2 HS đọc đề

-Viết đoạn văn ngắn…

-Giới thiệu con vật cần tả +Tả 1 số đặc điểm về hình dáng -Tả HD nổi bật

+Tả ích lợi của con vật -làm vào vở

-8-10 HS đọc lại bài



Tiết 4 Môn: TỰ NHIÊN XÃ HỘI Bài:Loài vật sống ở đâu.?

I.Mục tiêu:

Giúp HS:

- Loài vật có thể sống ở khắp nơi trên cạn, dưới nước, trên không

- Hình thành kĩ năng quan sát, nhận xét, mô tả

- Thích sưu tầm và bảo vệ các loài vật

II.Đồ dùng dạy – học.

- Các hình trong SGK

III.Các hoạt độâng dạy – học chủ yếu.

1.Kiểm tra

3’

2.bài mới

Khởi động 5’

?-Kể tên các loài cây sống trên cạn, dưới nước và nêu ích lợi của chúng

-Nhận xét đánh giá

-Cho HS ra rân chơi trò chơi “Chim bay cò bay”

-HD cách chơi và luật thưởng, phạt

-Qua trò chơi em hãy kể tên một số loài vật mà em biết?

?-Loại vật được sống ở những nơi nào?

-Giới thiệu vài ghi tên bài

-3HS kể

-Theo dõi

-Chơi thử

-Chơi thật

-Nối tiếp nhau kể -Nêu:

-Quan sát và thảo luận theo cặp với yêu cầu:

Trang 9

Hẹ 1: Laứm

vieọc vụựi SGK

10 12’

Hẹ 2; Thi keồ

veà caực loaứi vaọt

10’

Hẹ 3: Lieõn heọ

5’

3.Cuỷng coỏ daởn

doứ: 3’

-Yeõu caàu

-Hỡnh naứo cho bieỏt loaứi vaọt naứo soỏng ụỷ maởt ủaỏt, dửụựi nửụực, treõn khoõng?

?-Haừy keồ teõn caực con vaọt coự trong hỡnh veừ

-? Caực con vaọt ủoự soỏng ụỷ ủaõu?

?-Keồ teõn con vaọt vửứa soỏng treõn caùn vửứa soỏng dửụựi nửụực?

?-Vaọy loaứi vaọt coự theồ soỏng ụỷ nhửừng ủaõu?

-Toồ chửực cho HS chụi troứ chụi tieỏp sửực keồ taỏt caỷ caực loaứi vaọt soỏng treõn traựi ủaỏt

-Chia lụựp thaứnh 2 daừy

-nhaọn xeựt, ủaựnh giaự

?-Em caàn laứm gỡ vụựi caực loaứi vaọt coự ớch, loaứi vaọt khoõng coự ớch caàn laứm gỡ?

?-Loaứi vaọt coự theồ soỏng ụỷ ủaõu?

-Daởn HS.Veà sửu taàm theõm tranh aỷnh veà caực con vaọt

-Noỏi tieỏp keồ

-Neõu:

-Vũt, raộn, eỏch, coứ, … -Soỏng ụỷ treõn caùn, dửụựi nửụực, treõn khoõng

-Nghe

-Thi ủua vieỏt tieỏp sửực

-Phaõn loaùi ra tửứng nhoựm loaứi vaọt soỏng -Baỷo veọ

-Tieõu dieọt

-Neõu:

-Buoồi chieàu

Tieỏt 1 Thể dục : Kiểm tra bài tập rèn luyện TTCB

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra bài tập RLTTCB

2 Kỹ năng:

- Biết và thực hiện động tác tương đối chính xác

3 Thái độ:

- Có ý thức trong giờ học

II địa điểm – phương tiện:

- Địa điểm : Trên sân trường

- Phương tiện: Kẻ các vạch

Iii Nội dung và phương pháp:

A Phần mở đầu:

1 Nhận lớp:

- Điểm danh

- Báo cáo sĩ số

6-7'

- GVnhận lớp, phổ biến nội dung yêu cầu

buổi tập

ĐHTT: X X X X X

X X X X X

X X X X X

2 Khởi động: Đứng vỗ tay hát

- Xoay các khớp cổ tay, cổ chân, xoay khớp

đầu gối, hông, vai, ôn đi theo vạch kẻ thẳng, 2

tay chống hông (2- 4 hàng dọc) đi xong quay

mặt lại, đi theo vạch kẻ thẳng 2 tay dang ngang

1' 1-5 lần

Cán sự điều khiển

Trang 10

b Phần cơ bản:

- Nội dung kiểm tra: Đi theo vạch kẻ thẳng, hai

x

x x

x x

x x

- T/chức và phương pháp kiểm: Kiểm tra

nhiều đợt 4-6 HS (chuẩn bị bắt đầu)

Theo động tác GV yêu cầu

* Cách đánh giá :

+ Hoàn thành

+ Chưa hoàn thành

1 lần

( Thực hiện động tác ở mức tương đối đúng

trở lên)

C Phần kết thúc

- Đi đều theo 2-4 hàng dọc và hát

- GV nhận xét đánh giá công bố điểm tra

2' 2'

X X X X X

X X X X X

X X X X X 

- Nhận xét tiết học



Tieỏt 3 GẹHS Yeỏu Tieỏng Vieọt Luyeọn ủoùc , vieỏt,

I.Muùc ủớch – yeõu caàu.Giuựp HS yeỏu ủoùc trụn, troõi chaỷy, roừ raứng ủuựng caực tửứ khoự trong caực baứi ủoùc :

Caực baứi ủoùc theõm trong tuaàn

.: Vieỏt ủuựng chớnh ta ỷmoọt ủoaùn trong baứi, Moọt ủoaùn trong baứi :Con Veọn

II Chuaồn bũ Vụỷ oõn luyeọn

Caực hoaùt ủoọng daùy - hoùc chuỷ yeỏu

Hẹ1 : Luyeọn ủoùc

Goùi HS ủoùc baứi : Caực baứi ủoùc theõm trong tuaàn

GV hửụựng daón , sửỷa sai cho reứn ủoùc cho caực HS

- Luyeọn phaựt aõm nhửừng tửứ HS ủoùc sai

- Luyeọn ủoùc troõi chaỷy lửu loaựt

Hẹ2 Luyeọn vieỏt

HD vieỏt GV ủoùc moọt ỷ ủoaùn trong baứi:Con Veọn

Theo doỷi giuựp ủụừ HS yeỏu

GV hửụựng daón , sửỷa sai cho HS

HD HS vieỏt laùi ủuựng

- Hẹ3

Gv nhaọn xeựt vaứ cuỷng coỏ

Daởn doứ : OÂn caực baứi taọp ủoùc trong tuaàn

Laàn lửụùt moọt soỏ em yeỏu ủoùc baứi ủoùc

- Lụựp nhaọn xeựt boồ sung

- Caỷ lụựp ủoùc noỏi tieỏp

- Caực baùn trong nhoựm giuựp ủụừ baùn yeỏu

HS ủoùc lai ủoaùn vieỏt

HS vieỏt vaứo vụỷ Doứ baứi

Lụựp chửỷa loỏi cho baùn

Thửự tử ngaứy 13 thaựng 3 naờm 2013

Buoồi saựng

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w