- Lớp quan sát tranh quy trình, lắng nghe * Hoạt động 2:Giáo viên hướng dẫn mẫu GV hướng dẫn các bướcvà quy trình kẻ, 11 Ph¹m ThÞ Thanh Trường TH Tén Tằn Lop3.net... - Dán từng chữ vào c[r]
Trang 1Tuần 17
Soạn ngày 11 thỏng 12 năm 2010
Dạy
Tiết1: Chào cờ Tập trung toàn Tiết 2 Mụn: Đạo đức
BINH !" #$ 2)
I/
binh,
GDHS tham gia cỏc
- KNS: KN trình bày suy nghĩ, Kn xác định giá trị về những đã hy sinh vì Tổ quốc
II/ Đồ dựng dạy - học:
Vở bài tập
III.Các phương pháp/ kĩ thuật
- KNS: KN trình bày suy nghĩ, Kn xác định giá trị về những đã hy sinh vì Tổ quốc
IV/ Hoạt động dạy học:
Tg
1’
13’
6’
1 Khám phá
2.Kết nối
*
hựng
- Chia nhúm, phỏt cho W nhúm H + 5 tranh
Kim
- Yờu
ý :
+
+ Em
hựng 89 :; 3V ?
+ Hóy hỏt
anh hựng 89 :; 3V ?
-
- Yờu
-
* Hoạt động 2 Thực hành
- _ theo nhúm, quan sỏt tranh và
B ý
- bày )7C5 8C2 cỏc nhúm khỏc
-
Trang 28 ’
2 ’
-
tra tỡm T/
- Yờu
- Giỏo viờn
* Hoạt động 3 Vận dụng:
K 5 5 cho HS mỳa, hỏt, 3*5 , theo 5N 3I -I
TB,LS
- Cho HS xung phong hỏt, mỳa, 3*5 ,LLL
- GV cựng
* KL chung: -SGV
Vận dụng:
D$ /E 3I/ tra, tỡm T/ -I cỏc
LS
-
và
- hỏt
n \9 Nam anh hựng và cỏc 89 :; /K $/ nhi …
- tuyờn
Tiết 3+ 4 Tập đọc – kể chuyện :
Mồ Côi xử kiện
I Mục tiêu bài học:
1 Tập đọc:
-
-
2 Kể chuyện:
- GD KNS:
II Đồ dùng dạy học:
- Tranh minh hoạ SGK
III.Các phương pháp/ kĩ thuật
Đặt cõu hỏi,trỡnh bày 1 phỳt, đúng vai
IV Các hoạt động dạy học :
4’ A Kiểm tra bài cũ:
- Đọc thuộc: Về quê ngoại
? Bạn nhỏ nghĩ gì về những làm ra hạt
gạo?
- GV đánh giá
- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi
- HS khác nhận xét
1’
18’
B Bài mới
1 Khám phá
2.Kết nối
Hoạt động 1 Giới thiệu bài: - GV giới
thiệu, ghi tên bài
- Truyện cổ tích của dân tộc Nùng : Mồ côi
HS theo dõi
Trang 3Tg HĐ của GV HĐ của HS
xử kiện
2 Luyện đọc
2.1 Đọc mẫu - GV đọc mẫu toàn bài - HS theo dõi SGK, đọc thầm,
gạch ngắt hơi, nhấn giọng
2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ
Đọc từng câu
- GV sửa lỗi phát âm sai
Luyện đọc đoạn: Luyện đọc từng đoạn kết
hợp giải nghĩa từ và luyện ngắt hơi, nhấn
giọng
GV @ dẫn HS đọc từng đoạn theo
trình tự:
- GV nhận xét, hỏi
* Đoạn 1 :
- Các từ dễ đọc sai: vùng quê nọ, nông dân,
công vịt rán,
- Từ khó: - GV ghi các từ cần giải nghĩa,
hỏi thêm
+ Mồ côi: bị mất cha (mẹ) hoặc cả
cha lẫn mẹ từ khi còn nhỏ
+ Công đường: nơi làm việc của các quan
* Đoạn 2
- Các từ dễ đọc sai: miếng cơm nắm, hít
' thơm, giãy nảy, trả tiền,
- Từ khó:
+ Bồi thường: đền bù bằng tiền của cho
bị thiệt hại
Đặt câu: Bác lái xe phải bồi vì đã
đâm đổ hàng rào của nhà em.
* Đoạn 3 :
- Các từ dễ đọc sai: lạch cạch, phiên xử,
Đọc từng đoạn trong nhóm
Đọc nối tiếp đoạn @ lớp
- GV nhận xét
Đọc cả bài
- GV nhận xét
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- 2 HS đọc đoạn
- HS khác nhận xét
- HS nêu nghĩa từ
- HS trả lời, đặt câu
- HS nhận xét
- HS đọc lại đoạn
- HS luyện đọc theo nhóm 4
- 3 nhóm đọc nối tiếp
- HS khác nhận xét
- HS đọc
- HS nhận xét
12’ 3 Tìm hiểu bài:
a) Câu chuyện có những nhân vật nào?
b) Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì?
c) Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân?
- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu
hỏi a, b: Chủ quán, bác nông dân,
Mồ Côi.
- Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà không trả tiền.
- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì
Trang 4d) Khi bác nông dân nhận có hít H
thơm của thức ăn trong quán, Mồ Côi phán
thế nào?
e) Thái độ của bác nông dân thế nào khi
nghe lời phán xử?
g) Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân xóc hai
đồng bạc đủ 10 lần?
h) Mồ Côi đã nói gì để kết thúc phiên toà?
- GV nhận xét
i) Thử đặt tên khác cho truyện
- GV nhận xét
cả.
- Bác nông dân phải bồi
20 đồng để quan toà phán xử
- Tôi có đụng chạm gì đến thức ăn trong quán đâu mà phải trả tiền?
- Xóc hai đồng bạc 10 lần mới đủ
20 đồng.
- Bác này đã bồi cho chủ quán đủ số tiền: một bên hít mùi thịt, một bên nghe tiếng bạc Thế
là công bằng.
- HS khác nhận xét
+ Vị quan toà thông minh.
+ Bẽ mặt kẻ tham lam
- HS khác nxét, bổ sung 15’
20’
4 Thực hành
Luyện đọc lại :
- GV nhận xét
Luyện đọc phân vai trong nhóm:
- g dẫn truyện
- Mồ côi
- Bác nông dân
- Chủ quán
- GV và HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc
tốt nhất
Kể chuyện
Yêu cầu : Dựa vào các bức tranh kể lại câu
chuyện Mồ Côi xử kiện :
GV treo tranh minh hoạ
Nội dung tranh
- Tranh 1: ứng với đoạn 1 của câu chuyện :
Ông chủ quán kiện bác nông dân
- Tranh 2 - đoạn 2 : Mồ Côi nói bác nông
dân phải bồi vì đã hít mùi thức ăn
trong quán
- Tranh 3 + 4 - đoạn 3: bác nông dân làm
theo; @ cách phân xử tài tình của Mồ
Côi, chủ quán bẽ bàng bỏ đi, bác nông dân
mừng rỡ cảm ơn
- GV nhận xét, chốt
Kể mẫu.
Kể trong nhóm
Thi kể
- GV nhận xét, chốt
- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài, tìm tên khác cho truyện
- Lớp nxét, nêu ý kiến
- HS nối tiếp nhau đọc toàn bài
- HS khác nhận xét
- HS luyện đọc phân vai
- Các nhóm thi đọc p.vai
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nêu ndung các tranh
- HS nhận xét, bổ sung
- HS khá kể mẫu 1 đoạn,
- HS khác nxét, bổ sung
- HS kể theo nhóm 4
- 2 HS kể thi
- HS khác nhận xét
Trang 5Tg HĐ của GV HĐ của HS
5’ D Củng cố - dặn dò
+ Câu chuyện này nói lên điều gì?
- GV nhận xét, dặn dò
- Dặn dò : + Tập kể lại câu chuyện cho
khác nghe
Ca ngợi chàng Mồ Côi thông
% -' thiện
- HS khác nhận xét, bổ sung
Tiết 5 Toán:
Tính giá trị của biểu thức (tt)
I Mục tiêu bài học: Giúp HS
- Biết cách tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này
II Đồ dùng dạy học:
- GV, nam châm Hs: Bảng con
III Các hoạt động dạy học:
7’ A.Củng cố: Tính giá trị biểu thức
55 - 5 x 7 = 55 – 35 24 + 48 : 6 = 24 +
8
= 20 = 32
- GV nhận xét, đánh giá
- HS làm vào nháp
- 2 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
36’
1’
15’
20’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài- GV giới thiệu, ghi tên
bài
Hoạt động 1 GV nêu quy tắc tính giá
trị của biểu thức có dấu ngoặc.
Giới thiệu biểu thức có dấu ngoặc
- GV # ra bthức, gthiệu: (30 + 5) : 5 ;
3 (20 – 10); là các biểu thức có dấu
ngoặc
Giới thiệu quy tắc tính
30 + 5 : 5 và (30 + 5) : 5
- Hai biểu thức trên có điểm gì khác nhau?
? Hãy tìm cách tính của 2 biểu thức biết
giá trị của biểu thức 30 + 5 : 5 là 31, giá trị
của biểu thức (30 + 5) : 5 là 7
30 + 5 : 5 = 30 + 1
= 31
(30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7
3 (20 - 10) = 3 10
= 30
- GV nhận xét
- yêu cầu HS nêu quy tắc để tính?
Hoạt động 2 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1: Tính giá trị biểu thức.
25-(20-10)=25-10 80-(30+25)=80-55
- Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặc, biểu thức thứ hai có dấu ngoặc
- HS tính
- HS tính giá trị của bthức
- HS khác nhận xét
- Khi tính giá trị của biểu thức có
thực hiện các phép tính trong ngoặc.
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
Trang 6=15 =25 b)125 + (13 + 7) = 125 + 25
= 145
416 - (25 - 11) = 416 - 14
= 402
- GV nhận xét, chấm điểm
- 2 HS làm ở bảng
- HS khác nhận xét
Bài 2: Tính giá trị biểu thức:
a) (65 + 15) 2 = 80 2
= 160
b) (74 - 14) : 2 = 60 : 2
= 30
48 : (6 : 3) = 48 : 2 81 : (3 3) = 81 : 9
= 24 = 9
- GV nhận xét , chấm điểm
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm trên bảng
- HS khác nhận xét, nêu cách tính
Bài 3:
? Muốn tìm mỗi ngăn có bao nhiêu qsách
ta có mấy cách làm?
- GV vẽ hình minh hoạ
C2: Bài giải
Số ngăn sách cả hai tủ có là:
4 x 2 = 8 (ngăn)
Số sách mỗi ngăn có là:
248 : 8 = 30 (quyển)
Đáp số: 30 quyển
- GV nhận xét-, chấm điểm
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS nêu cách làm miệng
- HS khác nhận xét
- 2 HS làm bài trên bảng(2 cách )
C1: Bài giải
Mỗi chiếc tủ có số sách là:
240 : 2 = 120 (quyển) Mỗi ngăn có số sách là:
120 : 4 = 30 (quyển) Đáp số: 30 quyển.
- HS khác làm bài vào vở
- HS nhận xét bài của bạn
- HS chữa bài vào vở 2’ C.HĐ nối tiếp:
- GV nhận xét, dặn dò
- Nhắc lại quy tắc
Thứ ba, ngày 13 thỏng 12 năm 2010
Tiết 1 TN&XH
AN TOAỉN KHI ẹI XE ẹAẽP
I Mục tiêu bài học
Sau baứi hoùc, bửụực ủaàu HS bieỏt moọt soỏ quy ủũnh ủoỏi vụựi ngửụứi ủi xe ủaùp -KNS:tìm kiếm và xử lý thông tin, tổng hợp các thông tin
II Đồ dùng dạy học:
Tranh SGK,
III.Các phương pháp/ kĩ thuật
Thảo luận nhóm, trò chơi, đóng vai
IV Các hoạt động dạy học:
1 Khám phá
Trang 72.Kết nối
Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt tranh theo nhoựm
- YC caực nhoựm quan saựt caực hỡnh ụỷ SGK/
64, 65; YC chổ vaứ noựi ngửụứi naứo ủi ủuựng,
ngửụứi naứo ủi sai
Hoaùt ủoọng 2 : Thaỷo luaọn nhoựm
- GV chia nhoựm, phaựt phieỏu giao vieọc : ẹi
xe ủaùp nhử theỏ naứo cho ủuựng luaọt giao
thoõng ?
* Keỏt luaọn : Khi ủi xe ủaùp caàn ủi beõn phaỷi,
ủuựng phaàn ủửụứng daứnh cho ngửụứi ủi xe
ủaùp, khoõng ủi vaứo ủửụứng ngửụùc chieàu
Hoaùt ủoọng 3 : Chụi troứ chụi "ẹeứn xanh,
ủeứn ủoỷ."
Vận dụng Giaựo duùc HS khi ủi xe ủaùp ủuựng
luaọt giao thoõng
Nhaọn xeựt
- Caực nhoựm thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ
- Caực nhoựm thaỷo luaọn
- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ
- Caỷ lụựp chụi troứ chụi
Tiết 4 Toán:
Luyện tập
I Mục tiêubài học: Giúp HS
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc
- áp dụng việc tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu > ; < ; =
II Đồ dùng dạy học:
Phấn màu
III Các hoạt động dạy học:
1’
5’ A Củng cố: Tính giá trị biểu thức(45 + 5) x 9 = 50 x 9 (24 - 4) : 5 = 20 : 5
= 450 = 4
- GV nhận xét, đánh giá
- HS làm vào nháp
- 2 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét 32’
1’
31’
B Bài mới
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi tên bài
3 Hướng dẫn làm bài tập
Hoạt động 1 Bài 1:
Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
a) 238 - (55 - 35) = 238 - 20
= 218
175 - (30 + 20) = 175 - 50
= 125
b) 84 : (4 : 2) = 84 : 2 (72 + 18) 3 = 90 3
= 42 = 270
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét, bổ sung
- Dạng : biểu thức có chứa dấu ngoặc
=> ta thực hiện các phép tính
Trang 8Hoạt động 1 Bài 2: Tính giá trị biểu thức
(421-200) x 2 = 221 x 2 90 + 9 : 9 = 90 + 1
= 442 = 91
421- 200 x2 = 421 - 400 (90 + 9) :9 = 99 : 9
= 21 = 11
48 x 4 :2 = 192 : 2 d) 67 - (27 + 10) = 67 - 37
= 96 = 30
48 x (4 : 2) = 48 x 2 67 - 27 + 10 = 40 + 10
= 96 = 50
- GV nhận xét , hỏi thêm
- So sánh giá trị hai biểu thức của phần a?
- Tại sao hai biểu thức này có cùng số, cùng
dấu phép tính mà giá trị của chúng lại khác
nha
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm trên bảng
- HS khác nhận xét
- HS trả lời
- HS khác nxét, bổ sung
Giá trị của hai biểu thức này khác nhau Vì thứ tự thực hiện các phép tính trong hai biểu thức này khác nhau.
Hoạt động 3 Bài 3*: >, <, =?
(12 + 11) x 3 > 45 30 < (70 + 23) : 3
69 31
11 + (52 - 22) > 41 120 < 484 : (2 + 2)
51 121
- GV nhận xét, hỏi
điều gì?
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm bài trên bảng
- HS nhận xét bài của bạn
- HS trả lời
- tính đúng giá trị của biểu thức.
- HS khác nhận xét, bổ sung Bài 4: Với 8 hình tam giác sau, hãy xếp thành
hình cái nhà:
- GV nhận xét, chấm điểm
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS xếp trên bộ đồ dùng
2’ C.HĐ nối tiếp:
- GV nhận xét, dặn dò
- Vận dụngtính đúng quy tắc vào bài tập
Tiết 5 Chính tả:Nghe- viết):
Vầng trăng quê em
I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe -
- Làm
II Đồ dùng dạy học:
- Bảng lớp viết sẵn BT2
III Các hoạt động dạy học:
Trang 9Tg HĐ của GV HĐ của HS
1’ Bài mới 1 Khám phá
- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài
Nghe - viết: Vầng trăng quê em
Phân biệt: r/ d/ gi; ât/ ăc
- HS mở SGK, ghi vở
24’ 2.Kết nối Hướng dẫn HS viết
2.1
Đọc đoạn viết
Tìm hiểu bài viết, nhận xét chính tả
- GV nêu câu hỏi
- Vầng trăng đang nhô lên O tả đẹp thế
nào?
- Bài chính tả gồm mấy đoạn? Chữ đầu mỗi
đoạn O viết thế nào?
- GV nhận xét, chốt
- GV đọc từ dễ lẫn, HS viết vào bảng con
Viết tiếng, từ dễ lẫn: mát ;% hàm răng ,
2.2 HS viết bài vào vở
- GV đọc - HS viết
- GV quan sát, nhắc nhở thế viết
- GV chấm, nhận xét một số bài
GV đọc HS soát lỗi
2.3 Chấm, chữa bài.
-2 H đọc to, lớp đọc thầm
- HS trả lời
- HS khác nxét, bổ sung
- Trăng óng ánh trên hàm răng,
đậu vào đáy nắt, ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già, thao thức canh gác trong đêm.
lần xuống dòng, chữ đầu dòng viết hoa, lùi vào1 ô.
- HS viết vào bảng
- HS viết bài vào vở
- 1 HS đọc lại
- HS đọc, soát lỗi
12’ 3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả
Bài 2: Em chọn những tiếng thích hợp trong
ngoặc đơn để điền vào chỗ trống rồi ghi lời
giải đố:
- (dì/ gì/, rẻo/ dẻo/, ra/ da, duyên/ ruyên)
Cây gì gai mọc đầy mình
Tên gọi thể bồng bềnh bay lên
Vừa thanh, vừa dẻo, lại bền Làm ra bàn ghế, đẹp duyên bao 5
- (gì/ rì, díu dan, ríu ran)
Cây gì hoa đỏ son
Tên gọi thể thổi cơm ăn liền Tháng ba, đàn sáo huyên thuyên
Ríu ran đến đậu đầy trên các cành?
- Cây mây: Loại cây có thân đầy gai, có thể
dài 4 đến 5 mét, mọc thành từng bụi,
dùng để đan thành bàn, ghế
- GV nhận xét, khái quát
- 1 HS đọc ycầu và câu đố
- Cả lớp làm bài
- 1 HS chữa miệng
- HS khác nhận xét, giải câu đố
(Là cây mây)
( Là cây gạo)
- HS khác nhận xét
- Cả lớp đọc lại các câu đố
3’ C Củng cố - dặn dò
- GV nhận xét tiết học, dặn dò
Trang 10- Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả
- Tự làm phần b của bài 2
Thứ 4 ngày 15 tháng 12 năm 2010
Tiết 1: Toán:
Luyện tập chung
I Mục tiêu bài học: Giúp HS
- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức
II Các hoạt động dạy học:
1’
5’ A.Củng cố: Tính giá trị biểu thứca)123 x (42 - 40) = 123 x 2 b) 72 : (2 x 4) =
= 246 72 : 8= 9
(100 + 11) x 9 = 111 x 9 64 : (8 : 4) = 64 : 2
= 999 = 32
- GV nhận xét, đánh giá
- HS làm vào vở
- 1 HS lên bảng làm
- HS khác nhận xét
32’
2’
30’
B Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- GV giới thiệu, ghi tên bài
Hoạt động
Bài 1: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:
324-20 + 61 = 304 + 61 21 ì 3 : 9 = 63 : 9
= 365 = 7
188 + 12 - 50 = 200 - 50 40 : 2 ì 6 = 20 x 6
= 150 = 120
- Dạng : biểu thực chỉ có phép tính cộng, trừ
hoặc phép tính nhân, chia
- HS ghi vở
- HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS lên bảng làm bài
- HS khác nhận xét, bổ sung
- HS nhận xét về dạng của các biểu thức trong bài
=> ta thực hiện theo thứ tự trừ trái sang phải
Hoạt động 2 Bài 2: Tính giá trị biểu thức
15 + 7 x 8 = 15 + 56 90 + 28 : 2 = 90 + 14
= 71 = 104
201+39 :3 = 201+ 13 564-10x4 = 564 - 40
= 214 = 524
- Dạng : biểu thực chỉ có cả tính cộng, trừ và
phép tính nhân, chia
GV nhận xét
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào vở
- 2 HS làm trên bảng
- HS khác nhận xét
- HS nhận xét về dạng của các biểu thức trong bài
- HS nêu lại cách tính
Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị của
biểu thức nào?
- 1 HS đọc yêu cầu
- HS làm bài vào VBT
- 1 HS làm bài trên bảng
- HS nhận xét bài của bạn
Bài 5: Giải toán.
- GV hỏi HS về cách làm
cùng có chục -> bỏ; lấy 80 : 2)
Cách 2: Mỗi thùng có số cái bánh là:
- HS làm bài vào vở
- HS trả lời
- HS khác nhận xét
- 2 HS làm trên bảng
... trị biểu th? ??c.2 5-( 2 0-1 0)=2 5-1 0 8 0- (30 +25)=8 0-5 5
- Biểu th? ??c th? ?? khơng có dấu ngoặc, biểu th? ??c th? ?? hai có dấu ngoặc
- HS tính
- HS tính... biểu th? ??c (30 + 5) :
30 + : = 30 + 1
= 31
(30 + 5) : = 35 : = 7
3 (20 - 10) = 10
= 30
- GV nhận xét
-. ..
Tính giá trị biểu th? ??c sau:
a) 238 - (55 - 35 ) = 238 - 20
= 218
175 - (30 + 20) = 175 - 50
= 125