1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án Lớp 3 Tuần 17 - Phạm Thị Thanh - Trường TH Tén Tằn

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 390,1 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Lớp quan sát tranh quy trình, lắng nghe * Hoạt động 2:Giáo viên hướng dẫn mẫu GV hướng dẫn các bướcvà quy trình kẻ, 11 Ph¹m ThÞ Thanh Trường TH Tén Tằn Lop3.net... - Dán từng chữ vào c[r]

Trang 1

Tuần 17

Soạn ngày 11 thỏng 12 năm 2010

Dạy

Tiết1: Chào cờ Tập trung toàn Tiết 2 Mụn: Đạo đức

   BINH   !" # $ 2)

I/

binh,

GDHS tham gia cỏc

- KNS: KN trình bày suy nghĩ, Kn xác định giá trị về những  đã hy sinh vì Tổ quốc

II/ Đồ dựng dạy - học:

Vở bài tập

III.Các phương pháp/ kĩ thuật

- KNS: KN trình bày suy nghĩ, Kn xác định giá trị về những  đã hy sinh vì Tổ quốc

IV/ Hoạt động dạy học:

Tg

1’

13’

6’

1 Khám phá

2.Kết nối

*

hựng

- Chia nhúm, phỏt cho W nhúm H + 5 tranh

Kim

- Yờu

ý :

+

+ Em

hựng 8 9 :; 3V ?

+ Hóy hỏt

anh hựng 8 9 :; 3V ?

-

- Yờu

-

* Hoạt động 2 Thực hành

- _ theo nhúm, quan sỏt tranh và

B ý

- bày )7C5 8C2 cỏc nhúm khỏc

-

Trang 2

8 ’

2 ’

-

tra tỡm  T/

- Yờu

- Giỏo viờn

* Hoạt động 3 Vận dụng:

K 5 5 cho HS mỳa, hỏt, 3*5 , theo 5N 3I -I

TB,LS

- Cho HS xung phong hỏt, mỳa, 3*5 ,LLL

- GV cựng

* KL chung: -SGV

Vận dụng:

D$ /E 3 I/ tra, tỡm  T/ -I cỏc

LS

-

- hỏt

n \ 9 Nam anh hựng và cỏc 8 9 :; /K  $/ nhi …

- tuyờn

Tiết 3+ 4 Tập đọc – kể chuyện :

Mồ Côi xử kiện

I Mục tiêu bài học:

1 Tập đọc:

-

-

2 Kể chuyện:

- GD KNS:

II Đồ dùng dạy học:

- Tranh minh hoạ SGK

III.Các phương pháp/ kĩ thuật

Đặt cõu hỏi,trỡnh bày 1 phỳt, đúng vai

IV Các hoạt động dạy học :

4’ A Kiểm tra bài cũ:

- Đọc thuộc: Về quê ngoại

? Bạn nhỏ nghĩ gì về những  làm ra hạt

gạo?

- GV đánh giá

- 3 HS đọc bài và trả lời câu hỏi

- HS khác nhận xét

1’

18’

B Bài mới

1 Khám phá

2.Kết nối

Hoạt động 1 Giới thiệu bài: - GV giới

thiệu, ghi tên bài

- Truyện cổ tích của dân tộc Nùng : Mồ côi

HS theo dõi

Trang 3

Tg HĐ của GV HĐ của HS

xử kiện

2 Luyện đọc

2.1 Đọc mẫu - GV đọc mẫu toàn bài - HS theo dõi SGK, đọc thầm,

gạch ngắt hơi, nhấn giọng

2.2 Luyện đọc, kết hợp giải nghĩa từ

 Đọc từng câu

- GV sửa lỗi phát âm sai

 Luyện đọc đoạn: Luyện đọc từng đoạn kết

hợp giải nghĩa từ và luyện ngắt hơi, nhấn

giọng

 GV @ dẫn HS đọc từng đoạn theo

trình tự:

- GV nhận xét, hỏi

* Đoạn 1 :

- Các từ dễ đọc sai: vùng quê nọ, nông dân,

công   vịt rán,

- Từ khó: - GV ghi các từ cần giải nghĩa,

hỏi thêm

+ Mồ côi:  bị mất cha (mẹ) hoặc cả

cha lẫn mẹ từ khi còn nhỏ

+ Công đường: nơi làm việc của các quan

* Đoạn 2

- Các từ dễ đọc sai: miếng cơm nắm, hít

'  thơm, giãy nảy, trả tiền,

- Từ khó:

+ Bồi thường: đền bù bằng tiền của cho

 bị thiệt hại

Đặt câu: Bác lái xe phải bồi   vì đã

đâm đổ hàng rào của  nhà em.

* Đoạn 3 :

- Các từ dễ đọc sai: lạch cạch, phiên xử,

 Đọc từng đoạn trong nhóm

 Đọc nối tiếp đoạn @ lớp

- GV nhận xét

 Đọc cả bài

- GV nhận xét

- HS nối tiếp nhau đọc từng câu

- 2 HS đọc đoạn

- HS khác nhận xét

- HS nêu nghĩa từ

- HS trả lời, đặt câu

- HS nhận xét

- HS đọc lại đoạn

- HS luyện đọc theo nhóm 4

- 3 nhóm đọc nối tiếp

- HS khác nhận xét

- HS đọc

- HS nhận xét

12’ 3 Tìm hiểu bài:

a) Câu chuyện có những nhân vật nào?

b) Chủ quán kiện bác nông dân về việc gì?

c) Tìm câu nêu rõ lí lẽ của bác nông dân?

- HS đọc thầm đoạn 1, trả lời câu

hỏi a, b: Chủ quán, bác nông dân,

Mồ Côi.

- Về tội bác vào quán hít mùi thơm của lợn quay, gà luộc, vịt rán mà không trả tiền.

- Tôi chỉ vào quán ngồi nhờ để ăn miếng cơm nắm Tôi không mua gì

Trang 4

d) Khi bác nông dân nhận có hít H

thơm của thức ăn trong quán, Mồ Côi phán

thế nào?

e) Thái độ của bác nông dân  thế nào khi

nghe lời phán xử?

g) Tại sao Mồ Côi bảo bác nông dân xóc hai

đồng bạc đủ 10 lần?

h) Mồ Côi đã nói gì để kết thúc phiên toà?

- GV nhận xét

i) Thử đặt tên khác cho truyện

- GV nhận xét

cả.

- Bác nông dân phải bồi  

 20 đồng để quan toà phán xử

- Tôi có đụng chạm gì đến thức ăn trong quán đâu mà phải trả tiền?

- Xóc hai đồng bạc 10 lần mới đủ

20 đồng.

- Bác này đã bồi   cho chủ quán đủ số tiền: một bên hít mùi thịt, một bên nghe tiếng bạc Thế

là công bằng.

- HS khác nhận xét

+ Vị quan toà thông minh.

+ Bẽ mặt kẻ tham lam

- HS khác nxét, bổ sung 15’

20’

4 Thực hành

Luyện đọc lại :

 - GV nhận xét

 Luyện đọc phân vai trong nhóm:

- g dẫn truyện

- Mồ côi

- Bác nông dân

- Chủ quán

- GV và HS nhận xét, bình chọn nhóm đọc

tốt nhất

Kể chuyện

Yêu cầu : Dựa vào các bức tranh kể lại câu

chuyện Mồ Côi xử kiện :

GV treo tranh minh hoạ

 Nội dung tranh

- Tranh 1: ứng với đoạn 1 của câu chuyện :

Ông chủ quán kiện bác nông dân

- Tranh 2 - đoạn 2 : Mồ Côi nói bác nông

dân phải bồi  vì đã hít mùi thức ăn

trong quán

- Tranh 3 + 4 - đoạn 3: bác nông dân làm

theo; @ cách phân xử tài tình của Mồ

Côi, chủ quán bẽ bàng bỏ đi, bác nông dân

mừng rỡ cảm ơn

- GV nhận xét, chốt

 Kể mẫu.

 Kể trong nhóm

 Thi kể

- GV nhận xét, chốt

- 3 HS đọc nối tiếp toàn bài, tìm tên khác cho truyện

- Lớp nxét, nêu ý kiến

- HS nối tiếp nhau đọc toàn bài

- HS khác nhận xét

- HS luyện đọc phân vai

- Các nhóm thi đọc p.vai

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nêu ndung các tranh

- HS nhận xét, bổ sung

- HS khá kể mẫu 1 đoạn,

- HS khác nxét, bổ sung

- HS kể theo nhóm 4

- 2 HS kể thi

- HS khác nhận xét

Trang 5

Tg HĐ của GV HĐ của HS

5’ D Củng cố - dặn dò

+ Câu chuyện này nói lên điều gì?

- GV nhận xét, dặn dò

- Dặn dò : + Tập kể lại câu chuyện cho

 khác nghe

Ca ngợi chàng Mồ Côi thông

 % -'  thiện

- HS khác nhận xét, bổ sung

Tiết 5 Toán:

Tính giá trị của biểu thức (tt)

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Biết cách tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc và ghi nhớ quy tắc tính giá trị của biểu thức dạng này

II Đồ dùng dạy học:

- GV, nam châm Hs: Bảng con

III Các hoạt động dạy học:

7’ A.Củng cố: Tính giá trị biểu thức

55 - 5 x 7 = 55 – 35 24 + 48 : 6 = 24 +

8

= 20 = 32

- GV nhận xét, đánh giá

- HS làm vào nháp

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

36’

1’

15’

20’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài- GV giới thiệu, ghi tên

bài

Hoạt động 1 GV nêu quy tắc tính giá

trị của biểu thức có dấu ngoặc.

 Giới thiệu biểu thức có dấu ngoặc

- GV # ra bthức, gthiệu: (30 + 5) : 5 ;

3  (20 – 10); là các biểu thức có dấu

ngoặc

 Giới thiệu quy tắc tính

30 + 5 : 5 và (30 + 5) : 5

- Hai biểu thức trên có điểm gì khác nhau?

? Hãy tìm cách tính của 2 biểu thức biết

giá trị của biểu thức 30 + 5 : 5 là 31, giá trị

của biểu thức (30 + 5) : 5 là 7

30 + 5 : 5 = 30 + 1

= 31

(30 + 5) : 5 = 35 : 5 = 7

3  (20 - 10) = 3  10

= 30

- GV nhận xét

- yêu cầu HS nêu quy tắc để tính?

Hoạt động 2 Hướng dẫn làm bài tập

Bài 1: Tính giá trị biểu thức.

25-(20-10)=25-10 80-(30+25)=80-55

- Biểu thức thứ nhất không có dấu ngoặc, biểu thức thứ hai có dấu ngoặc

- HS tính

- HS tính giá trị của bthức

- HS khác nhận xét

- Khi tính giá trị của biểu thức có

thực hiện các phép tính trong ngoặc.

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

Trang 6

=15 =25 b)125 + (13 + 7) = 125 + 25

= 145

416 - (25 - 11) = 416 - 14

= 402

- GV nhận xét, chấm điểm

- 2 HS làm ở bảng

- HS khác nhận xét

Bài 2: Tính giá trị biểu thức:

a) (65 + 15)  2 = 80 2

= 160

b) (74 - 14) : 2 = 60 : 2

= 30

48 : (6 : 3) = 48 : 2 81 : (3  3) = 81 : 9

= 24 = 9

- GV nhận xét , chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm trên bảng

- HS khác nhận xét, nêu cách tính

Bài 3:

? Muốn tìm mỗi ngăn có bao nhiêu qsách

ta có mấy cách làm?

- GV vẽ hình minh hoạ

C2: Bài giải

Số ngăn sách cả hai tủ có là:

4 x 2 = 8 (ngăn)

Số sách mỗi ngăn có là:

248 : 8 = 30 (quyển)

Đáp số: 30 quyển

- GV nhận xét-, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS nêu cách làm miệng

- HS khác nhận xét

- 2 HS làm bài trên bảng(2 cách )

C1: Bài giải

Mỗi chiếc tủ có số sách là:

240 : 2 = 120 (quyển) Mỗi ngăn có số sách là:

120 : 4 = 30 (quyển) Đáp số: 30 quyển.

- HS khác làm bài vào vở

- HS nhận xét bài của bạn

- HS chữa bài vào vở 2’ C.HĐ nối tiếp:

- GV nhận xét, dặn dò

- Nhắc lại quy tắc

Thứ ba, ngày 13 thỏng 12 năm 2010

Tiết 1 TN&XH

AN TOAỉN KHI ẹI XE ẹAẽP

I Mục tiêu bài học

Sau baứi hoùc, bửụực ủaàu HS bieỏt moọt soỏ quy ủũnh ủoỏi vụựi ngửụứi ủi xe ủaùp -KNS:tìm kiếm và xử lý thông tin, tổng hợp các thông tin

II Đồ dùng dạy học:

Tranh SGK,

III.Các phương pháp/ kĩ thuật

Thảo luận nhóm, trò chơi, đóng vai

IV Các hoạt động dạy học:

1 Khám phá

Trang 7

2.Kết nối

Hoaùt ủoọng 1 : Quan saựt tranh theo nhoựm

- YC caực nhoựm quan saựt caực hỡnh ụỷ SGK/

64, 65; YC chổ vaứ noựi ngửụứi naứo ủi ủuựng,

ngửụứi naứo ủi sai

Hoaùt ủoọng 2 : Thaỷo luaọn nhoựm

- GV chia nhoựm, phaựt phieỏu giao vieọc : ẹi

xe ủaùp nhử theỏ naứo cho ủuựng luaọt giao

thoõng ?

* Keỏt luaọn : Khi ủi xe ủaùp caàn ủi beõn phaỷi,

ủuựng phaàn ủửụứng daứnh cho ngửụứi ủi xe

ủaùp, khoõng ủi vaứo ủửụứng ngửụùc chieàu

Hoaùt ủoọng 3 : Chụi troứ chụi "ẹeứn xanh,

ủeứn ủoỷ."

Vận dụng Giaựo duùc HS khi ủi xe ủaùp ủuựng

luaọt giao thoõng

Nhaọn xeựt

- Caực nhoựm thaỷo luaọn

- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ

- Caực nhoựm thaỷo luaọn

- ẹaùi dieọn caực nhoựm trỡnh baứy keỏt quaỷ

- Caỷ lụựp chụi troứ chụi

Tiết 4 Toán:

Luyện tập

I Mục tiêubài học: Giúp HS

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức có dấu ngoặc

- áp dụng việc tính giá trị của biểu thức vào việc điền dấu > ; < ; =

II Đồ dùng dạy học:

Phấn màu

III Các hoạt động dạy học:

1’

5’ A Củng cố: Tính giá trị biểu thức(45 + 5) x 9 = 50 x 9 (24 - 4) : 5 = 20 : 5

= 450 = 4

- GV nhận xét, đánh giá

- HS làm vào nháp

- 2 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét 32’

1’

31’

B Bài mới

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu, ghi tên bài

3 Hướng dẫn làm bài tập

Hoạt động 1 Bài 1:

Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

a) 238 - (55 - 35) = 238 - 20

= 218

175 - (30 + 20) = 175 - 50

= 125

b) 84 : (4 : 2) = 84 : 2 (72 + 18)  3 = 90  3

= 42 = 270

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét, bổ sung

- Dạng : biểu thức có chứa dấu ngoặc

=> ta thực hiện các phép tính

Trang 8

Hoạt động 1 Bài 2: Tính giá trị biểu thức

(421-200) x 2 = 221 x 2 90 + 9 : 9 = 90 + 1

= 442 = 91

421- 200 x2 = 421 - 400 (90 + 9) :9 = 99 : 9

= 21 = 11

48 x 4 :2 = 192 : 2 d) 67 - (27 + 10) = 67 - 37

= 96 = 30

48 x (4 : 2) = 48 x 2 67 - 27 + 10 = 40 + 10

= 96 = 50

- GV nhận xét , hỏi thêm

- So sánh giá trị hai biểu thức của phần a?

- Tại sao hai biểu thức này có cùng số, cùng

dấu phép tính mà giá trị của chúng lại khác

nha

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm trên bảng

- HS khác nhận xét

- HS trả lời

- HS khác nxét, bổ sung

Giá trị của hai biểu thức này khác nhau Vì thứ tự thực hiện các phép tính trong hai biểu thức này khác nhau.

Hoạt động 3 Bài 3*: >, <, =?

(12 + 11) x 3 > 45 30 < (70 + 23) : 3

69 31

11 + (52 - 22) > 41 120 < 484 : (2 + 2)

51 121

- GV nhận xét, hỏi

điều gì?

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm bài trên bảng

- HS nhận xét bài của bạn

- HS trả lời

- tính đúng giá trị của biểu thức.

- HS khác nhận xét, bổ sung Bài 4: Với 8 hình tam giác sau, hãy xếp thành

hình cái nhà:

- GV nhận xét, chấm điểm

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS xếp trên bộ đồ dùng

2’ C.HĐ nối tiếp:

- GV nhận xét, dặn dò

- Vận dụngtính đúng quy tắc vào bài tập

Tiết 5 Chính tả:Nghe- viết):

Vầng trăng quê em

I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả

- Nghe -

- Làm

II Đồ dùng dạy học:

- Bảng lớp viết sẵn BT2

III Các hoạt động dạy học:

Trang 9

Tg HĐ của GV HĐ của HS

1’ Bài mới 1 Khám phá

- GV nêu mục đích, yêu cầu, ghi tên bài

Nghe - viết: Vầng trăng quê em

Phân biệt: r/ d/ gi; ât/ ăc

- HS mở SGK, ghi vở

24’ 2.Kết nối Hướng dẫn HS viết

2.1

 Đọc đoạn viết

 Tìm hiểu bài viết, nhận xét chính tả

- GV nêu câu hỏi

- Vầng trăng đang nhô lên O tả đẹp  thế

nào?

- Bài chính tả gồm mấy đoạn? Chữ đầu mỗi

đoạn O viết  thế nào?

- GV nhận xét, chốt

- GV đọc từ dễ lẫn, HS viết vào bảng con

 Viết tiếng, từ dễ lẫn: mát ;% hàm răng ,

2.2 HS viết bài vào vở

- GV đọc - HS viết

- GV quan sát, nhắc nhở  thế viết

- GV chấm, nhận xét một số bài

GV đọc HS soát lỗi

2.3 Chấm, chữa bài.

-2 H đọc to, lớp đọc thầm

- HS trả lời

- HS khác nxét, bổ sung

- Trăng óng ánh trên hàm răng,

đậu vào đáy nắt, ôm ấp mái tóc bạc của các cụ già, thao thức  canh gác trong đêm.

lần xuống dòng, chữ đầu dòng viết hoa, lùi vào1 ô.

- HS viết vào bảng

- HS viết bài vào vở

- 1 HS đọc lại

- HS đọc, soát lỗi

12’ 3 Hướng dẫn HS làm bài tập chính tả

Bài 2: Em chọn những tiếng thích hợp trong

ngoặc đơn để điền vào chỗ trống rồi ghi lời

giải đố:

- (dì/ gì/, rẻo/ dẻo/, ra/ da, duyên/ ruyên)

Cây gì gai mọc đầy mình

Tên gọi  thể bồng bềnh bay lên

Vừa thanh, vừa dẻo, lại bền Làm ra bàn ghế, đẹp duyên bao 5

- (gì/ rì, díu dan, ríu ran)

Cây gì hoa đỏ  son

Tên gọi  thể thổi cơm ăn liền Tháng ba, đàn sáo huyên thuyên

Ríu ran đến đậu đầy trên các cành?

- Cây mây: Loại cây có thân đầy gai, có thể

dài 4 đến 5 mét, mọc thành từng bụi, 

dùng để đan thành bàn, ghế

- GV nhận xét, khái quát

- 1 HS đọc ycầu và câu đố

- Cả lớp làm bài

- 1 HS chữa miệng

- HS khác nhận xét, giải câu đố

(Là cây mây)

( Là cây gạo)

- HS khác nhận xét

- Cả lớp đọc lại các câu đố

3’ C Củng cố - dặn dò

- GV nhận xét tiết học, dặn dò

Trang 10

- Chú ý rèn chữ, viết đúng chính tả

- Tự làm phần b của bài 2

Thứ 4 ngày 15 tháng 12 năm 2010

Tiết 1: Toán:

Luyện tập chung

I Mục tiêu bài học: Giúp HS

- Củng cố và rèn luyện kĩ năng tính giá trị của biểu thức

II Các hoạt động dạy học:

1’

5’ A.Củng cố: Tính giá trị biểu thứca)123 x (42 - 40) = 123 x 2 b) 72 : (2 x 4) =

= 246 72 : 8= 9

(100 + 11) x 9 = 111 x 9 64 : (8 : 4) = 64 : 2

= 999 = 32

- GV nhận xét, đánh giá

- HS làm vào vở

- 1 HS lên bảng làm

- HS khác nhận xét

32’

2’

30’

B Bài mới:

1 Giới thiệu bài:

- GV giới thiệu, ghi tên bài

Hoạt động

Bài 1: Tính giá trị của mỗi biểu thức sau:

324-20 + 61 = 304 + 61 21 ì 3 : 9 = 63 : 9

= 365 = 7

188 + 12 - 50 = 200 - 50 40 : 2 ì 6 = 20 x 6

= 150 = 120

- Dạng : biểu thực chỉ có phép tính cộng, trừ

hoặc phép tính nhân, chia

- HS ghi vở

- HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS lên bảng làm bài

- HS khác nhận xét, bổ sung

- HS nhận xét về dạng của các biểu thức trong bài

=> ta thực hiện theo thứ tự trừ trái sang phải

Hoạt động 2 Bài 2: Tính giá trị biểu thức

15 + 7 x 8 = 15 + 56 90 + 28 : 2 = 90 + 14

= 71 = 104

201+39 :3 = 201+ 13 564-10x4 = 564 - 40

= 214 = 524

- Dạng : biểu thực chỉ có cả tính cộng, trừ và

phép tính nhân, chia

GV nhận xét

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào vở

- 2 HS làm trên bảng

- HS khác nhận xét

- HS nhận xét về dạng của các biểu thức trong bài

- HS nêu lại cách tính

Bài 4: Mỗi số trong ô vuông là giá trị của

biểu thức nào?

- 1 HS đọc yêu cầu

- HS làm bài vào VBT

- 1 HS làm bài trên bảng

- HS nhận xét bài của bạn

Bài 5: Giải toán.

- GV hỏi HS về cách làm

cùng có chục -> bỏ; lấy 80 : 2)

Cách 2: Mỗi thùng có số cái bánh là:

- HS làm bài vào vở

- HS trả lời

- HS khác nhận xét

- 2 HS làm trên bảng

... trị biểu th? ??c.

2 5-( 2 0-1 0)=2 5-1 0 8 0- (30 +25)=8 0-5 5

- Biểu th? ??c th? ?? khơng có dấu ngoặc, biểu th? ??c th? ?? hai có dấu ngoặc

- HS tính

- HS tính... biểu th? ??c (30 + 5) :

30 + : = 30 + 1

= 31

(30 + 5) : = 35 : = 7

3  (20 - 10) =  10

= 30

- GV nhận xét

-. ..

Tính giá trị biểu th? ??c sau:

a) 238 - (55 - 35 ) = 238 - 20

= 218

175 - (30 + 20) = 175 - 50

= 125

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:06

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w