1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết 66: Ôn tập học kì II (tiết 1)

2 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 90,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

của một bất phương trình với cùng một số b,Quy t¾c nh©n víi mét sè: Trong mét kh¸c 0, ta ph¶i: phương trình, ta có thể nhân hoặc chia cả - Giữ nguyên chiều bất phương trình nếu số hai vÕ[r]

Trang 1

Ngày dạy: / 04 / 2010

Tiết 66 Ôn tập học kì II (tiết 1)

I Mục tiêu:

*Ôn tập và hệ thống hoá các kiến thức cơ bản về )% trình và bất )% trình

*Tiếp tục rèn luyện kĩ năng phân tích đa thức thành nhân tử, giải )% trình và bất

)% trình

II Chuẩn bị

Bảng -8):" kẻ, phấn màu

III Tiến trình dạy – học:

Hoạt động 1 (15’) So sánh )% trình và bất )% trình

Phương trình

1.Hai )% trình )% 5)%

Hai )% trình )% 5)% là hai )%

trình có cùng một tập nghiệm

2.Hai quy tắc biến đổi )% trình:

a,Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng

tử của )% trình từ vế này sang vế kia

phảI đổi dấu hạng tử đó

b,Quy tắc nhân với một số: Trong một

)% trình, ta có thể nhân (hoặc chia) cả

hai vế cho cùng một số khác 0

3.Định nghĩa )% trình bậc nhất một ẩn:

R)% trình dạng ax+b = 0, với a và b là hai

số đã cho và a 0, 5)W" gọi là )% trình 

bậc nhất một ẩn

Ví dụ: 2x – 1 = 0

Bất phương trình

1.Hai bất )% trình )% 5)%

Hai bất )% trình )% 5)% là hai bất

)% trình có cùng một tập hợp nghiệm 2.Hai quy tắc biến đổi bất )% trình: a,Quy tắc chuyển vế: Khi chuyển một hạng

tử của bất )% trình từ vế này sang vế kia phảI đổi dấu hạng tử

b,Quy tắc nhân với một số: Khi nhân hai vế của một bất )% trình với cùng một số khác 0, ta phải:

- Giữ nguyên chiều bất )% trình nếu số

đó )%

- Đổi chiều bất )% trình nếu số đó âm 3.Định nghĩa bất )% trình bậc nhất một ẩn: Bất )% trình dang ax+b <0

(hoặc ax+b >0 ; ax+b 0; ax+b 0) với a và  

b là hai số đã cho và a 0, 5)W" gọi là bất 

)% trình bậc nhất một ẩn

Ví dụ: 2x – 3 < 0 ; 5x – 8 >0

Hoạt động 2 (27’) Bài tập

* Phân tích các đa thức sau nhân tử

a, a2- b2 - 4a + 4

Hs lên bảng làm bài tập:

b, x2 + 2x - 3

c, 4x2y2 - (x2+y2)2

*Bài 6 trang 131 SGK

Tìm giá trị nguyện của x để phân thức M có

giá trị là một số nguyên

M=

3

2x

5 7x

10x2

Gv yêu cầu hs nhắc lại cách làm dạng toán

Bài 1 trang 130 SGK

a, a2- b2 - 4a + 4 = (a2- 4a + 4) - b2

= (a - 2)2 - b2 = (a - 2 - b)(a - 2 +b)

b, x2 + 2x - 3 = x2 + 3x - x - 3

=x(x + 3) - (x + 3) = (x + 3)(x - 1)

c, 4x2y2 - (x2+y2)2 = (2xy)2 - (x2 + y2)2

= (2xy - x2- y2) (2xy + x2+ y2)

= - (x - y)2(x + y)2

Hs: Để giải bài toán này, ta cần tiến hành chia tử cho mẩu, viết phân thức ): dạng tổng của một đa thức và một phân thức với

Lop7.net

Trang 2

Gv yêu cầu một hs lên bảng làm

Bài 7 trang 131 SGK:giải các pt

3

4 5x 7

2 6x

5

3

4x

b,

5

2) 2(3x 1

10

1 3x 3

1)

3(2x      

Bài 8 trang 131 SGK:Giải pt

2x 3 = 4

Gv hỏi: Các )% trình trên thuộc dạng

)% trình gì? Cần chú ý đIều gì khi giải

các )% trình đó?

Gv: Quan sát các )% trình đó, em thấy

cần biến đổi ) thế nào?

Gv yêu cầu hai hs lên bảng trình bày

Giáo viên yc học sinh Hoạt động theo nhóm

Gọi một học sinh lên làm

tử thức là một hắng số Từ đó tìm giá trị nguyên của x để M có giá trị nguyên

Hs lên bảng làm:

3 2x

5 7x 10x 2

3 2x

7

Với x Z 5x + 4 Z  

M Z Z 2x - 3 Ư(7)

  

3 2x

7

2x - 3

   1 ;  7

Giải tìm 5)W" x   2 ; 1 ; 2 ; 5

3

4 5x 7

2 6x 5

3 4x

21(4x+3)-15(6x-2)=35(5x+4)+315

-181x = 362

x = -2

b,

5

2) 2(3x 1

10

1 3x 3

1) 3(2x      

5

2) 2(3x 1

10

1 3x 1

1) (2x      

10(2x-1)+3x+1+10 = 4(3x+2)

x =

11 7

Bài 8 trang 131 SGK:Giải pt

= 4

3

2x

* 2x – 3 = 4

x = 3,5

* 2x – 3 = -4

x = - 0,5

Vậy S =  0 , 5 ; 3 , 5

Hoạt động 3 (3’) =): dẫn học ở nhà Tiết sau tiếp tục ôn tập học kĩ II, trọng tâm là giải toán bằng cách lập )% trình và bài tập tổng hợp về rút gọn biểu thức

Bài tập về nhà số 12,13,15 trang 131, 132 SGK

Bài số 6,8,10,11 trang 151 SBT

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:04

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w