Giíi thiÖu - giíi thiÖu, nªu môc tiªu bµi2’ - Gọi học sinh lên bảng bốc thăm bài đọc.. hướng Bµi 2: dÉn lµm bµi - Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập.[r]
Trang 1Tuần 35
Ngày soan :
Ngày giảng:
Tiết 1: Chào cờ
Tiết 2: Tập đọc:
ôn tập giữa kỳ 2 ( tiết 1 )
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra lấy điểm tập đọc, HTL, củng cố, khắc sâu kiến rthức về cấu tạo câu ( câu đơn, câu ghép ) Tìm đúng các ví dụ minh hoạ về các kiểu cấu tạo trong bảng tổng kết
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, HTL, kĩ năng đọc hểu, kĩ năng đọc diễn cảm Kĩ năng sử dụng câu đơn, câu ghép trong giao tiếp
3 TháI độ: Tự giác tích cực trong học tập;
II/ Đồ dùng dạy học
- Phiếu thăm tên bài tập đọc, học thuộc lòng
- Phiếu bài tập 2
III/ Hoạt động dạy học
HS A/ KTBC (2.)
B/ Bài mới
1/ GT bài (2’)
2/ Kiểm tra đọc,
HTL (15’)
3/ Luyện tập (18’)
- ổn định tổ chức
- Giới thiệu, nêu mục tiêu
- Gọi hs bốc thăm, chuẩn bị theo yêu cầu
câu hỏi bài tập đọc, HTL )
- Nhận xét, đánh giá
- Cho hs đọc, nêu yêu cầu bài tập 2, đọc mẫu bảng tổng kết kiểu câu “ Ai làm gì? ”
- Yêu cầu hs liệt kê các kiểu câu kể đã học
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Nhận xét, kết luận
Kiểu câu Ai thế nào?
Thành phần câu
Đặc điểm
Chủ ngữ Vị ngữ
- ổn định
- Nghe
- Hs bốc, chuẩn bị
- Hs thực hiện
- Nghe
- 2 hs
đọc
- Hs làm bài, chữa bài
- Nghe
Trang 2C/ CC-DD (3’)
gì)?
DT).
- Đại từ
- Tính từ (cụm TT).
- Động từ (cụm
đt)
Kiểu câu Ai là gì?
Thành phần câu
Đặc điểm
Chủ ngữ Vị ngữ
Câu hỏi Ai (cái gì, con
gì)? Là gì (là ai, là con gì)?
DT).
Là + Danh từ (cụm DT).
- Cho hs đặt câu, nêu
- Nhận xét, đánh giá
VD: - Bố em rất nghiêm khắc
- Mẹ là Z[ em yêu quý nhất
- Nhận xét tiết học
- Giao nhiệm vụ về nhà
- 3 hs
đọc
- Nghe
- Nghe
- nghe
Tiết 3 : toán
Bài 171: luyện tập chung
I- Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Củng cố về thực hiện tính toán và giải bài toán có lời văn
2) Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính toán và giải toán có lời văn
3) Thái độ:
- Học sinh chăm học, tự tin, yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học:
- Sgk, bảng phụ
III- Hoạt động dạy học:
sinh
A Kiểm tra(5) - Gọi học sinh lên bảng làm bài 3
- Giáo viên nhận xét và cho điểm Kết quả: 1500000 đồng
1 hs chữa
- Nghe
Trang 3B Bài mới
1 Giới thiệu(2’)
2 HD làm bài
Bài 1: (6 ’ )
Bài 2: (6’)
Bài 3: (6 ’ )
Bài 4: (7 ’ )
Bài 5: (5’)
C Củng cố, dặn
- Giới thiệu , nêu mục tiêu
- Gọi học sinh đọc bài toán,
- Yêu cầu học sinh tự làm bài, 3 hs lên bảng
- Giáo viên chữa bài KQ: a) ; b) ; c) 24,6; d) 43,6;
7
9
22 15
- Gọi học sinh đọc, nêu cách làm
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
a)
; 3
8 3 3 7 17 11
4 17 2 11 3 7 63 17 11
68 22 21 63
68 17
22 11
21
x x x x
x x x x x x
x
x x x
x
5
1 5 5 13 7 2
2 13 7 5 25 13 14
26 7 5 25
26 13
7 14
5
x x x x
x x x x
x
x x x
x
- Gọi học sinh đọc, tóm tắt
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
giải
Diện tích đáy bể bơi là:
22,5 x 19,2 = 432 (m2) Chiều cao của mực ZQ trong bể là:
414,72 : 432 = 0,96 (m) Chiều cao của bể bơi là:
0,96 x = 1,2 (m)
4 5
Đáp số: 1,2 m
- Gọi học sinh đọc, tóm tắt
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
Giải
Vận tốc của thuyền khi xuôi dòng là:
7,2 + 1,6 = 8,8 (km/giờ) Quãng sông thuyền đi xuôi dòng trong 3,5
giờ:
8,8 x 3,5 = 30,8 (km) Vận tốc của thuyền khi Zw dòng để đi hết
quãng Z[ 30,8 km là:
30,8 : 5,6 = 5,5 (giờ)
Đáp số: a) 30,8 km; b) 5,5 giờ
- Gọi học sinh đọc, nêu cách làm
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
- nghe
- 2 hs đọc
- Tự làm bài
- Nghe
- 2 hs thực hiện
- Tự làm bài
- Nghe
- 2 hs thực hiện
- Tự làm bài
- Nghe
- 2 hs đọc
- Tự làm bài
- Nghe
- 2 hs đọc
- Tự làm bài
- Nghe
- nghe
Trang 4dò(3) KQ: x = 2
- Nhắc lại Nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
- nghe
Tiết 4: thể dục
Bài 69:
Trò chơi: “lò cò tiếp sức” và “lăn bóng”
I- Mục tiêu
1) Kiến thức.
- Chơi trò chơi : “ Lò cò tiếp sức” và “ lăn bóng ”
2) Kĩ năng:
- Tham gia vào trò chơi Z* đối chủ động
3) Thái độ:
mạnh
II- Địa điểm, phương tiện
- Sân, còi, bóng
III- Hoạt động dạy học:
1 Phần mở đầu:
- Giáo viên nhận lớp phổ biến nhiệm vụ yêu
cầu bài học
- Chạy nhẹ nhàng trên địa hình tự nhiên 1
hàng dọc trên sân 200- 300m
- Đi theo vòng tròn hít thở sâu
- Xoay các khớp cổ chân, gối, hông, vai, tay
- ôn bài thể dục phát triển chung mỗi động tác
2x 8 nhịp
2 Phần cơ bản:
a) Trò chơi “Lò cò tiếp sức”
- Giáo viên cùng hs nhắc lại luật chơi và cách
chơi
- Cho hs chơi thử 2 lần, chơi thật
- Nhận xét khen , phạt
b) Trò chơi “Lăn bóng”
- Giáo viên nêu tên trò chơi, gọi học sinh nhắc
lại cách chơi, chia lớp thành hai đội, cho học
sinh chơi thử 1lần, cho học sinh chơi chính
6’
22’
x x x x x
x x x x x
x x x x x
Đội hình nhận lớp
Đội hình chơi trò chơi
Trang 5thức có thi đua giữa các tổ.
- Giáo viên quan sát làm trọng tài
3 Phần két thúc:
- Giáo viên cùng học sinh hệ thống bài
- Đi thẳng theo hàng dọc
- Giáo viên nhận xét và đánh giá kết quả học
bài
6’
x x x x x
x x x x x
x x x x x
- Đội hình xếp lớp
======================================================
Ngày soan :
Ngày giảng:
Tiết 1 : toán
Bài 172: luyện tập chung
I- Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Củng cố cách tính giá trị của biểu thức; tìm số trung bình cộng; giải các bài toán có liên quan đến tỉ số phần trăm; toán chuyển động đều
2) Kỹ năng:
- Rèn kỹ năng tính toán và kĩ năng giải toán có lời văn
3) Thái độ:
- Học sinh chăm học, tự tin, yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học:
- Sgk, bảng phụ
III- Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra(5)
B Bài mới
1 Giới thiệu(2’)
2 HD làm bài
Bài 1: (6’)
Bài 2: (6’)
- Gọi học sinh lên bảng làm bài 5
- Giáo viên nhận xét và cho điểm Kết quả: x = 2
- Giới thiệu , nêu mục tiêu
- Gọi học sinh đọc bài toán,
- Yêu cầu học sinh tự làm bài, 3 hs lên bảng
- Giáo viên chữa bài KQ: a) 0,08; b) 9 giờ 39 phút;
- Gọi học sinh đọc, nêu cách làm
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
a) ( 19 + 34 + 46 ) : 3 = 33;
b) ( 2,4 + 2,7 + 3,5 + 3,8 ) : 4 = 3,1;
1 hs chữa
- Nghe
- nghe
- 2 hs đọc
- Tự làm bài
- Nghe
- 2 hs thực hiện
- Tự làm bài
- Nghe
Trang 6Bài 3: (6’)
Bài 4: (7’)
Bài 5: (5 ’ )
C Củng cố, dặn
dò(3)
- Gọi học sinh đọc, tóm tắt
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
giải
Số hs gái của lớp đó là;
19 + 2 = 21 ( học sinh )
Số hfs của cả lớp là;
19 + 21 = 40 ( học sinh )
Tỉ số % của số hs trai với số hs của lớp là;
19 : 40 = 0,475 ( hay 47,5 % )
Tỉ số % của số hs gái với số hs của lớp là;
21 : 40 = 0,525 ( hay 52,5 % )
Đáp số: 47,5 % ; 52,5 %
- Gọi học sinh đọc, tóm tắt
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
Đáp số: 8640 quyển sách
- Gọi học sinh đọc, nêu cách làm
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- Giáo viên chữa bài
Giải:
Vận tốc của dòng ZQ là;
( 28,4 – 18,6 ) : 2 = 4,9 (km/giờ) Vận tốc của tàu thuỷ khi ZQ nặng là;
28,4 – 4,9 = 32,5 (km/giờ)
Đáp số: 4,9 km/giờ; 32,5 km/giờ
- Nhắc lại Nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
- 2 hs thực hiện
- Tự làm bài
- Nghe
- 2 hs đọc
- Tự làm bài
- Nghe
- 2 hs đọc
- Tự làm bài
- Nghe
- nghe
- nghe
Tiết 2: chính tả
ôn tập giữa học kì II (T2)
I- Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra đọc lấy điểm các bài tập đọc và học thuộc lòng
- Lập bảng tổng kết về trạng ngữ ( trạng ngữ chỉ nơi chốn, thời gian, nguyên
2 Kỹ năng:
- Đọc trôi chảy, phát âm rõ, tốc độ tối thiếu là 120chữ/phút, biết ngắt nghỉ hơi sau các dấu câu, giữa các cụm từ, đọc diễn cảm thể hiện Zw Nội dung bài cảm xúc của nhân vật
Trang 7- Biết làm đúng các bài tập.
3 Thái độ:
- Học sinh ham học, yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học:
- Phiếu bốc thăm bài đọc, bảng phụ
III- Hoạt động dạy học:
A/ KTBC
(2 ’ )
B/ Bài mới
1 Giới thiệu
bài(2’)
2 Kiểm tra
đọc(15 ’ )
3 hướng
dẫn làm bài
( 19 ’ )
C Củng cố,
dặn dò(2 ’ )
- ổn định
- giới thiệu, nêu mục tiêu
- Gọi học sinh lên bảng bốc thăm bài đọc
- Gọi học sinh đọc bài bốc thăm và trả lời 1- 2 câu hỏi về Nội dung bài
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Bài 2:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm bài,đọc câu đã đặt
- Gọi học sinh nhận xét bài làm trên bảng
+ Trạng ngữ chỉ nơi chốn ( ở đâu? ) VD: Ngoài
đồng bà con đang gặt lúa.
+ Trạng ngữ chỉ thời gian ( Khi nào? Mấy giờ? )
VD: Sáng sớm tinh mơ, bà em đã tập thể dục.
Đúng 7 giờ tối nay, bố em đi công tác về.
+ Trạng ngữ chỉ nguyên nhân ( Vì sao? Nhờ đâu?
Tại đâu? ) VD: Vì lười học, Hoa bị cô giáo chê.
Nhờ cần cù, Mai đã theo kịp các bạn trong lớp.
Tại trời mưa to, mà đường bị tắc nghẽn.
+ Trạng ngữ chỉ mục đích ( Để làm gì? Vì cái gì? )
VD: Để có sức khoẻ tốt, em phải tập thể dục.
Vì danh dự của tổ, các thành viên cố gắng học.
gì? ) VD: Bằng giọng hát truyền cảm, cô đã lôi
cuốn được mọi người.
Với ánh mắt thân thiện, cô đã thuyết phục được Nga.
- Giáo viên nhận xét giờ học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
- ổn định
- Nghe
- Học sinh thực hiện
- Học sinh đọc
và trả lời
- nghe
- 2hs nêu
- hs làm bài
- hs nhận xét
- Nghe
- Nghe
- Nghe
Tiết 3: khoa học
Trang 8ôn tập: môi trường và tài nguyên thiên nhiên
I Mục tiêu:
1) Kiến thức:
- Biết một số từ ngữ liên quan đến môi Z[
- Củng cố kiến thức về các nguyên nhân gây ô nhiễm môi Z[ và một số biện pháp bảo vệ môi Z[
2) Kĩ năng:
- Rèn kỹ năng quan sát phân tích, trình bày báo cáo kết quả
3) Thái độ:
- Biết bảo vệ môi Z[
II Đồ dùng dạy học:
- Phiếu học tập
III Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra(5 ’ )
B Bài mời
1) Giới thiệu(2’)
2) Trò chơi
đoán chữ (10’)
3/ Ôn tập kiến
thức cơ bản
(15’)
- Gọi hs trả lời câu hỏi về nội dung bài cũ
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
- Giới thiệu, nêu mục tiêu
đoán chữ
- Cho hs chơi
- Nhận xét hs chơi
Lời giải: 1 Bạc màu
2 Đồi trọc
3 Rừng
4 Tài nguyên
5 Bị tàn phá
- Yêu cầu hs làm bài trong 10 phút
- KZ ra biểu điểm, cho hs đổi bài kiểm tra
- Thu vở chấm, chữa bài
1 Điều gì sẽ xảy ra kh có quá nhiều khói, khí
độc thải vào không khí?
a Không khí trở nên nặng hơn
b Không khí bị ô nhiễm
c Không khí chuyển động
d Không khí bay cao
2 Yếu tố nào Zw nêu ra 1ZQ đây có thể làm ô nhiễm ZQ`
a Không khí; b Nhiệt độ; c Chất thải;
d ánh sáng mặt trời;
3 Trong các biện pháp làm tăng sản Zw
- 2hs thực hiện
- nghe
- Nghe
- Theo dõi
- Hs chơi
- Nghe
- Nhận phiếu
- Làm bài
- Thực hiện
- Nghe
Trang 9C) Củng cố và
dặn dò(3’)
Z* thực trên diện tích đất canh tác, biện pháp nào sẽ làm ô nhiễm môi Z[ đất?
a Tăng Z[ làm thuỷ lợi
b Chọn giống tốt
c Sử dụng nhiều phân hoá học, thuốc trừ sâu
d Tăng Z[ mối quan hệ giữa cây lúa, các
vi sinh vật tiêu diệt sâu hại lúa
4 Theo bạn đặc điểm nào là quan trọng nhất của ZQ sạch?
a Dễ uống; b Giúp nấu ăn ngon;
c Giúp phòng tránh Zw các bệnh về Z[
tiêu hoá, bệnh ngoài da, đau mắt
d Không mùi, không vị
* KQ:1 b; 2 c; 3 c; 4 c;
- Nhắc lại Nội dung bài
- Học sinh và chuẩn bị bài sau
- Nghe
- Nghe
Tiết 4: Luyện từ và câu:
ôn tập giữa kỳ 2 ( tiết 3 )
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức: Kiểm tra lấy điểm tập đọc, HTL
- Lập bảng thống kê về tình hình phát triển giáo dục ở ZQ ta và rút ra những nhận xét về tình hình phát triển giáo dục
2 Kĩ năng: Rèn kĩ năng đọc, HTL, kĩ năng đọc hểu, kĩ năng đọc diễn cảm Kĩ năng lập bảng thống kê
3 Thái độ: Tự giác tích cực trong học tập;
II/ Đồ dùng dạy học
- Phiếu thăm tên bài tập đọc, học thuộc lòng
- Phiếu bài tập 2
III/ Hoạt động dạy học
A/ KTBC (2.)
B/ Bài mới
1/ GT bài (2’)
2/ Kiểm tra
đọc, HTL (15’)
- ổn định tổ chức
- Giới thiệu, nêu mục tiêu
- Gọi hs bốc thăm, chuẩn bị theo yêu cầu
câu hỏi bài tập đọc, HTL )
- Nhận xét, đánh giá
- ổn định
- Nghe
- Hs bốc, chuẩn bị
- Hs thực hiện
- Nghe
Trang 103/ Luyện tập
(18’)
C/ CC-DD (3’)
- Cho hs đọc, nêu yêu cầu bài tập 2,
- Yêu cầu hs phân tích các số liệu
- Yêu cầu hs tự làm bài
- Nhận xét, kết luận: Bảng thống kê giúp Z[
đọc dẽ dàng tìm thấy số liệu để tính toán so sánh một cách nhanh chóng, thuận tiện
- Gọi hs đọc yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu hs làm việc theo cặp
- Cho hs trình bày, nhận xét
- Kết luận lời giải đúng:
a) Tăng; b) Giảm; c) lúc tăng lúc giảm; d) Tăng
- Nhận xét tiết học
- Giao nhiệm vụ về nhà
- 2 hs đọc
- Hs làm bài, chữa bài
- Nghe
- 3 hs đọc
- hs làm bài
- 4 hs trình bày
- Nghe
- Nghe
- nghe
Tiết 5: Kể chuyện:
ôn tập giữa kỳ 2 ( tiết 4 )
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Thực hành lập biên bản cuộc họp qua bài Cuộc họp của chữ viết.
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng lập biên bản cuộc họp
3 Thái độ:
- Tự giác tích cực trong học tập;
II/ Đồ dùng dạy học
- Phiếu bài tập 2
- Mẫu biên bản
III/ Hoạt động dạy học
A/ KTBC (2.)
B/ Bài mới
1/ GT bài (2’)
2/ Thực hành
lập biên bản
(30’)
- ổn định tổ chức
- Giới thiệu, nêu mục tiêu
- Cho hs đọc đề bài và câu chuyện Cuộc họp
của chữ viết.
- Yêu cầu hs trả lời câu hỏi
- Các chữ cái và dấu câu họp bàn việc gì?
+ … giúp đỡ bạn Hùng vì bạn không biết dùng dấu câu nên viết những câu rất kì quặc
- Cuộc họp đã đề ra cách gì để giúp đỡ bạn Hoàng?
- ổn định
- Nghe
- 2 hs đọc
- Trả lời
- Nghe
- Trả lời
Trang 11C/ CC-DD (3’)
+ Giao cho anh dấu chấm yêu cầu Hoàng đọc lại những câu văn mỗi khi Hoàng định chấm câu
- Đề bài yêu cầu gì? Biên bản là gì?
+ BB là văn bản ghi lại nội dung một cuộc họp hoặc một sự việc diễn ra để làm bằng chứng
- Nội dung biên bản là gì?
+ * Phần mở đầu ghi quốc hiệu, tiêu ngữ, tên biên bản
* Phần chính ghi thời gian, địa điểm, thành phần
có mặt, nội dung sự việc
* Phần kết ghi tên, chữ kí của chủ toạ và Z[
lập biên bản hoặc nhân chứng
- Yêu cầu hs tự làm bài, đọc
- Nhận xét, cho điểm
- Nhận xét tiết học
- Giao nhiệm vụ về nhà
- Nghe
- Trả lời
- Nghe
- Trả lời
- Nghe
- hs làm bài
- 4 hs trình bày
- Nghe
- nghe
- Nghe
============================================================
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 1: toán
bài 173: Luyện tập chung
I- Mục tiêu
1) Kiến thức:
- Củng cố tính tỉ số phần trăm và giải bài toán về tỉ số phần trăm
- Cách tính diện tích và chu vi hình tròn
2) Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng tính tỉ số phần trăm và tính diện tích, chu vi hình tròn
3) Thái độ:
- học sinh chăm học, tự tin, yêu thích môn học
II- Đồ dùng dạy học:
- Sgk Bảng phụ
III- Hoạt động dạy học:
A Kiểm tra(5 ’ )
B Bài mới
1 Giới thiệu(2’)
- Gọi học sinh lên bảng làm bài 5
- Giáo viên nhận xét và cho điểm
Kết quả: 23,5 km/giờ; 4,9 km/giờ
- Trực tiếp
- 1 hs chữa
- Nghe
- Nghe
Trang 122)Hướng dẫn
làm bài tập
( 30’)
C/ Củng cố,
dặn dò(2’)
- Gọi học sinh đọc yêu cầu bài tập
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Giáo viên chữa bài và cho điểm
Phần 1;
Bài 1 Khoanh tròn vào C Bài 2 Khoanh tròn vào C Bài 3 Khoanh tròn vào D
Phần 2;
Bài 1:
a) Diện tích của phần tô màu là:
10 x 10 3,14 = 314 (cm2)
b) Chu vi của phần không tô màu là:
10 x 2 x 3,14 = 62,8 (cm)
Đáp số: a) 314cm2; b) 62,8cm;
Bài 2:
Số tiền mua cá bằng 120% số tiền mua gà nên
ta có tỉ số giữa số tiền mua cá và số tiền mua
gà là: 120% = ;
5
6 100
120
Tổng số phần bằng nhau là;
5 + 6 = 11 (phần)
Số tiền mua cá là;
88000 : 11 x 6 = 48000 (đồng)
Đáp số: 48000 đồng
- Nhắc lại Nội dung bài
- Nhận xét tiết học
- Học bài và chuẩn bị bài sau
- 1 hs đọc
- hs làm bài
- nghe
- nghe
- nghe
Tiết 2: Tập đọc:
ôn tập giữa kỳ 2 ( tiết 5 )
I/ Mục tiêu:
1 Kiến thức:
- Kiểm tra lấy điểm tập đọc, HTL
- Hiểu nội dung bài thơ Trẻ con ở Sơn Mỹ, cảm nhận Zw vẻ đẹp của những chi
tiết, hình ảnh sống động trong bài thơ
2 Kĩ năng:
- Rèn kĩ năng đọc, HTL, kĩ năng đọc hểu, kĩ năng đọc diễn cảm
3.Thái độ:
- Tự giác tích cực trong học tập;
II/ Đồ dùng dạy học
...- Nhắc lại Nội dung
- Nhận xét tiết học
- Học chuẩn bị sau
- hs thực
- Tự làm
- Nghe
- hs đọc
- Tự làm
- Nghe
- hs đọc
-. ..
- Gọi học sinh đọc, nêu cách làm
- Yêu cầu học sinh tự làm
- Giáo viên chữa
- nghe
- hs đọc
- Tự làm
- Nghe
- hs thực
- Tự làm
-. ..
- Nhận xét tiết học
- Giao nhiệm vụ nhà
- hs đọc
- Hs làm bài, chữa
- Nghe
- hs đọc
- hs làm
- hs trình bày
- Nghe
- Nghe