1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Kế hoạch lên lớp các môn khối 1 - Tuần 12

19 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 157,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- GV kết luận : Nhà ở là nơi sống và làm việc của mọi người trong gia đình nên các em phải yêu quý ngôi nhà của mình.. - HS trong bµn nãi cho nhau nghe vµ cho nhau xem tranh.[r]

Trang 1

Tuần 12

Thứ hai

Sáng

Tiết 1

Toán Luyện tập chung

I- Mục tiêu:HS  củng cố về

- Phép cộng phép trừ trong phạm vi các số đã học

- Phép cộng, phép trừ với số 0

- Viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh

II- Hoạt động dạy- học:

A Bài cũ: Kiểm tra việc thực hiện phép tính cộng , trừ trong phạm vi các

số đã học

1 + 2 + 2 = 5 - 2 - 1 = Nhận xét, chữa bài

B Luyện tập: ) dẫn HS làm vào vở bài tập.

- GV gọi một HS nêu yêu cầu bài toán

- HS làm bài- GV theo dõi

- Chấm, chữa bài

Bài 2: Nêu cách thực hiện

VD: 2 + 1 + 1=

Lấy 2 cộng 1 bằng 3, rồi lấy 3 cộng 1 bằng 4

Bài 3: Điền số vào ô trống

Nhắc HS nhớ lại bảng cộng, trừ trong phạm vi các số đã học để làm

Bài 4: Yêu cầu HS nhìn tranh và nêu bài toán ( 4 em ) rồi viết phép tính

X ứng với nội dung bài toán

Bài 5: Là bài toán mở nên sẽ có nhiều cách điền số khác nhau

Gọi nhiều HS nêu cách điền số của mình

Củng cố: Khi cộng hoặc trừ một số với 0 thì  kết quả  thế nào? Nhận xét giờ học

Tiết 2

Âm nhạc

GV chuyên trách

Tiết 3

Học vần Bài 46: ôn, ơn

I- Mục tiêu:

- HS đọc và viết ợc ôn, ơn, con chồn, sơn ca và các từ ứng dụng trong bài

Trang 2

- Đọc ợc các câu ứng dụng:Sau cơn " ( cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Mai sau khôn lớn

II- Phương tiện dạy- học:

- Tranh minh hoạ

- Bộ thực hành

III- Hoạt động dạy- học:

A- Bài cũ:

- HS đọc và viết bảng con: bạn thân, gần gũi, khăn rằn - HS đọc câu ứng dụng: Bé chơi thân với bạn Lê Bố bạn Lê là

thợ lặn

B- Dạy học bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Dạy vần ôn

- Hãy phân tích vần ôn?

- Vần ôn tạo nên từ: ô và n

- So sánh ôn với on:

+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng n

+ Khác nhau: Vần ôn bắt đầu bằng ô

- HS ghép ôn

- Hãy thêm ch vào vần ôn để  tiếng chồn

- Phân tích vị trí của vần ôn trong tiếng chồn

- Đánh vần: ô - nờ - ôn

chờ -ôn - chôn- huyền - chồn

Con chồn

* ơn: (quy trình ơng tự)

- Hãy phân tích vần ơn?

- Vần ơn tạo nên từ ơ và n

- So sánh ơn với ôn

+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng n

+ Khác nhau: Vần ơn bắt đầu bằng ơ

- HS ghép vần ơn, sơn

- Hãy phân tích vị trí của vần ơn trong tiếng sơn?

- Đánh vần: ơ- nờ- ơn

sờ - ơn - sơn

sơn ca c- Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc từ ứng dụng: ôn bài, khôn lớn, cơn " ( mơn mởn

- GV giải thích một số từ

d- ớng dẫn viết:

GV viết mẫu- ) dẫn quy trình viết

- HS viết bảng con: ơn, ôn, con chồn, sơn ca

Nhận xét chữ viết của HS

Tiết 4

HĐ3: Luyện tập:

a- Luyện đọc:

Trang 3

- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng

+ HS tìm từ chứa vần vừa học: cơn, rộn

+ HS đọc, GV theo dõi ) dẫn

b- Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: Mai sau khôn lớn

- HS quan sát tranh

- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Mai sau lớn lên em thích làm gì?

+ Tại sao em thích nghề đó?

+ Bố mẹ em đang làm nghề gì?

+ Em đã nói với bố mẹ ) mơ của em trong X lai  ^

gì?

c- Luyện viết:

HS viết vào vở tập viết: ôn, ơn, con chồn, sơn ca

Chấm một số vở, nhận xét

d- Đọc bài ở SGK

IV-Củng cố- dặn dò:

Tìm tiếng chứa vần vừa học

Chiều

Luyện Tiếng Việt Luyện tập: ôn, ơn

I- Mục tiêu:

- HS đọc, viết một cách chắc chắn các tiếng, từ chứa vần ôn, ơn

- Rèn kỷ năng đọc, viết cho HS

- Làm một số bài tập

II- Hoạt động dạy- học:

1 Củng cố: HS viết bảng con : ôn, ơn

khôn lớn, mơn mởn, khăn rằn, bàn chân

2 Luyện tập:

a Luyện đọc: - HS luyện đọc bài ở sách giáo khoa ( nhóm đôi )

- Gọi một số HS đọc bài, GV theo dõi nhận xét

- Luyện đọc ở bảng: Chị Hà hơn tôi hai tuổi

Ngôi nhà sơn màu ghi

Ngày mùa lúa để đầy sân

b.Luyện viết: GV đọc cho HS viết vào vở

Cái cò đi đón cơn " '

c Làm bài tập : GV ) dẫn HS làm bài vào vở bt

HS làm GV theo dõi

Nhận xét, chữa bài

Trang 4

Đạo đức Nghiêm trang khi chào cờ

I- Mục tiêu: Giúp HS hiểu

1, Mỗi HS là một công dân nhỏ tuổi của đất )( chào cờ là thể hiện lòng yêu ) của mình

Nghiêm trang khi chào cờ là đứng thẳng, tay bỏ thẳng, mắt ) về lá cờ

và không  đùa nghịch, nói chuyện , làm việc riêng

2, HS có thái độ tôn kính lá cờ tổ quốc, tự giác chào cờ

3, HS có hành vi chào cờ một cách nghiêm trang

II- Phương tiện dạy- học:

- Lá cờ tổ quốc

III- Hoạt động dạy - học:

A- Bài mới:

HĐ1 : Giới thiệu bài:

HĐ2: Quan sát tranh bài tập 1

+ Các bạn đang làm gì?

Kết luận : Các bạ nhỏ trong tranh đang giới thiệu, làm quen với nhau Mỗi bạn mang một quốc tịch riêng: Việt Nam, Lào, Trung Quốc, Nhật Bản, trẻ

em có quyền có quốc tịch Quốc tịch của chúng ta là Việt Nam

HĐ3:HS quan sát tranh bài tập 2 và đàm thoại.

1 Gv chia HS thành các nhóm nhỏ Yêu cầu HS quan sát tranh cho biết

2 HS quan sát tranh theo nhóm

3.Đàm thoại theo các câu hỏi:

 thế của họ đứng chào cờ  thế nào? Vì sao họ lại đứng nghiêm trang khi chào cờ?

+ Vì sao họ lại sung $) khi nâng lá cờ Tổ quốc?

4 GV kết luận: - Quốc kì   cho một )' Quốc kì Việt Nam màu đỏ, ở giữa có ngôi sao vàng năm cánh

- Quốc ca là bài hát chính thức của một ) dùng khi chào cờ

- Khi chào cờ cần phải:

+ Bỏ mũ, nón

+ Sửa sang lại đầu tóc, quần áo chỉnh tề

+ Đứng nghiêm

+ Mắt ) nhìn quốc kì

- Phải ngjhiêm trang klhi chào cờ để bày tỏ lòng tôn kính Quốc kì, thể hiện tình yêu đối với tổ quốc Việt Nam

HĐ4: HS làm bài tập 3

HS làm theo nhóm

HS trình bỳ ý kiến

GV kết luận:Khi chào cờ phải đứng nghiêm trang, không quay ngang, quay ngửa, nói chuyện riêng

Liên hệ thực tế:

Trang 5

Phải thực hiện tốt  bài học.

Nhận xét giờ học

Tiết 3

Luyện thể dục

GV chuyên trách

Thứ 

Sáng

Tiết 1

Học vần Bài 47: en, ên

I- Mục tiêu:

- HS đọc và viết ợc en, ên, lá sen, con nhện và các từ ứng dụng trong bài

- Đọc ợc các câu ứng dụng:Nhà Dế Mèn ở gần bãi cỏ non Còn nhà Sên thì ở ngay trên tàu lá chuối

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Bên phải, bên trái, bên trên, bên

II- Phương tiện dạy- học:

- Tranh minh hoạ

- Bộ thực hành

III- Hoạt động dạy- học:

A- Bài cũ:

- HS đọc và viết bảng con: khôn lớn, cơn " ( mơn mởn - - HS đọc câu ứng dụng: Sau cơn " ( cả nhà cá bơi đi bơi lại bận rộn

B- Dạy học bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Dạy vần en

- Hãy phân tích vần en?

- Vần ôn tạo nên từ: e và n

- So sánh en với on:

+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng n

+ Khác nhau: Vần en bắt đầu bằng e

- HS ghép en

- Hãy thêm s vào vần en để  tiếng sen

Phân tích vị trí của vần en trong tiếng sen

- Đánh vần: e - nờ - en

sờ - en - sen lá sen

* ên: (quy trình ơng tự)

- Hãy phân tích vần ên?

- Vần ên tạo nên từ ê và n

- So sánh ên với en

Trang 6

+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng n

+ Khác nhau: Vần ên bắt đầu bằng ê

- HS ghép vần ên, nhện

- Hãy phân tích vị trí của vần ên trong tiếng nhện?

- Đánh vần: ê- nờ- ên

nhờ - ên - nhên - nặng- nhện

con nhện c- Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc từ ứng dụng: áo len, khen ngợi, mũi tên, nền nhà

- GV giải thích một số từ

d- ớng dẫn viết:

GV viết mẫu- ) dẫn quy trình viết

- HS viết bảng con: en, ên, lá sen, con nhện

Nhận xét chữ viết của HS

Tiết 2

HĐ3: Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng

+ HS tìm từ chứa vần vừa học: mèn, sên, trên

+ HS đọc, GV theo dõi ) dẫn

b- Luyện nói:

- HS quan sát tranh

- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Trong lớp, ngồi bên phải em là bạn nào?

+ Ra xếp hàng đứng ) và sau em là những bạn nào?

+ Ra xếp hàng, bên trái tổ em là tổ nào?

+ Em viết bằng tay phải hay tay trái?

+ Em tìm các vị trí các vật yêu thích của em ở xung quanh em?

c- Luyện viết:

HS viết vào vở tập viết en, ên, con nhện, lá sen

Chấm một số vở, nhận xét

d- Đọc bài ở SGK

IV-Củng cố- dặn dò:

Tìm tiếng chứa vần vừa học

Toán Phép cộng trong phạm vi 6

I- Mục tiêu: HS 

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép cộng

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

- Thực hành tính cộng đúng trong phạm vi 6

II- Phương tiện dạy- học:

Trang 7

- Bộ thực hành toán

III- Hoạt động dạy- học:

A- Bài cũ: HS làm bài

1 - 1 = 4 - 1 =

Nhận xét, chữa bài

B- Dạy học bài mới:

HĐ1:a ) dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

GV gắn các hình đã chuẩn bị lên bảng và yêu cầu HS quan sát

L) 1: Thành lập công thức 5 + 1 = 6 và 1 + 5 =6

GV nêu bài toán: Nhóm trái có 5 hình tam giác, nhóm phải có 1 hình tam giác Hỏi tất cả có mấy hình tam giác?

L) 2: HS đếm số hình tam giác rồi trả lời" 5 hình tam giác và 1 hình tam giác là 6 hình tam giác"

GV gợi ý để HS nêu:" 5 và 1 là 6" HS viết vào chỗ chấm trong phép cộng

5 + 1 =…

GV viết 5 + 1 = 6 HS đọc

L)7 Giúp HS quan sát hình vẽ để rút ra nhận xét " 5 hình tam giác và 1 hình tam giác cũng  1 hình tam giác với 5 hình tam giác"

Do đó 5 + 1 cũng bằng 1 + 5

HS viết kết quả vào 1 + 5 = 6 HS đọc lại

HS đọc hai công thức: 5 + 1 = 6 , 1 + 5 = 6

b ) dẫn HS thành lập công thức 4 + 2 = 6 3 + 3 = 6

2 + 4 = 6 ( X tự)

c ) dẫn ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 6

HS thi học thuộc

HĐ2: HS thực hành

- ) dẫn đặt cột dọc vào bảng con

+ + +

N/ ý: HS viết số thẳng cột

- HS làm vào vở bài tập:

1 HS nêu yêu cầu bài

HS làm bài- GV theo dõi

Chấm, chữa bài:

Củng cố: HS đọc bảng cộng trong phạm vi 6

6 = 3 cộng mấy? 6 = 4 cộng mấy?… Nhận xét giờ học

Tiết 4

Tự nhiên- xã hội Nhà ở

I- Mục tiêu:

Trang 8

nhà ở khác nhau và mỗi nhà đều có địa chỉ.

- Kể  địa chỉ nhà ở của mình và các đố đạc trong nhà cho các bạn nghe

- Yêu quý nhà và các đồ dùng trong nhà của em

II- Phương tiện dạy- học:

- Tranh vẽ ở SGK ( trang 26, 27)

III- Hoạt động dạy- học:

HĐ1: Giới thiệu bài:

HĐ2: Quan sát tranh: GV gợi ý

+ Ngôi nhà này ở thành phố hay nông thôn?

+ Nó thuộc loại nhà tầng, nhà ngói hay nhà lá?

+ nhà của em gần giống nhà nào?

- HS làm việc theo cặp

- HS lên bảng trình bày

đình nên các em phải yêu quý ngôi nhà của mình

HĐ3: Làm việc với SGK

- HS quan sát tranh theo nhóm 8 em kể bvà nói tên các đồ dùng trong tranh

- Các nhóm làm việc theo ) dẫn của GV

- Gọi đại diện nhóm lên kể

- GV gợi ý liên hệ và nói tên các đồ dùng có trong nhà mà trong các hình này không có

- GV kết luận: Mỗi gia đình đều có những đồ dùng cần thiết cho sinh hoạt

và việc mua sắm những đồ dùng đó phụ thuộc vào điều kiện kinh tế của mỗi gia đình

HĐ4: Vẽ tranh

- HS vẽ ngôi nhà của mình( đã chuẩn bị)

- HS trong bàn nói cho nhau nghe và cho nhau xem tranh

- Gọi một số HS gới thiệu về nhà ở, địa chỉ và một vài đồ dùng trong nhà

- GV gợi ý :

+ Nhà em rộng hay chật?

+ Nhà em ở có sân, _ không?

+ Nhà ở của em có mấy phòng?

hoạt cần thiết

+ Nhà ở của các bạn trong lớp khác nhau + các em cần nhớ địa chỉ của mình

+ Phải biết yêu quý nhà ở của mình vì đó là nơi em sống hằng ngày Nhận xét giờ học

Trang 9

Tiết 1

Tiết 2

Toán Phép trừ trong phạm vi 6

I- mục tiêu: HS 

- Tiếp tục củng cố khắc sâu khái niệm phép trừ

- Tự thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6

- Thực hành tính trừ đúng trong phạm vi 6

II- Phương tiện dạy - học:

- Đồ dùng học toán

- 6 hình vuông, 6 hình tam giác, 6 hình tròn

III- Hoạt động dạy - học:

A- Bài cũ: HS đọc thuộc bảng cộng trong phạm vi 6.

2 HS làm 5 - 1 + 2 = 3 - 3 + 6 =

4 - 2 + 4 = 2 - 1 + 5 = Nhận xét , chữa bài

B- Dạy bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: ) dẫn HS thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.

Bước 1: ) dẫn HS thành lập công thức 6 - 1 = 5, 6 - 5 = 1

GV nêu bài toán " Tất cả có 6 hình tam giác, bớt đi 1 hình tam giác Còn lại mấy hình tam giác?" HS nhắc lại

HS : 6 bớt 1 bằng 5

GV viết: 6 - 1 =5 HS đọc" Sáu trừ một bằng năm"

Tiếp theo GV ) dẫn phép trừ 6 - 5 = 1

HS đọc : 6 - 1 = 5 , 6 - 5 = 1

Bước 2: ) dẫn HS thành lập các công thức: 6 - 2 = 4, 6 - 4 = 2 và 6 -

3 = 3.Tiến hành X tự >) 1

Bước 3: ) dẫn HS >) đầu ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 6.

HS thi đua đọc thuộc bảng trừ

HĐ3: Luyện tập

- ) dẫn đặt tính trừ theo cột dọc

- HS làm vào vở bài tập

- GV theo dõi

Chấm, chữa bài

Bài 2:Gọi HS nhận xét: 5 + 1 = 6

1 + 5 =6

6 - 1 = 5

Trang 10

6 - 5 = 1 Qua đó củng cố mối quan hệ giữa phép cộng và phép trừ

Bài 4: ) dẫn HS đặt đề toán với nhiều cách khác nhau để từ đó tìm ra phép tính X ứng

Củng cố: Trò chơi : Tính nhanh kết quả

Tiết 3

Học vần Bài 48: in, un

I- Mục tiêu:

- HS đọc và viết ợc in, un, đèn pin, con giun và các từ ứng dụng trong bài

- Đọc ợc các câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời xin lỗi

II- Phương tiện dạy- học:

- Tranh minh hoạ

- Bộ thực hành

III- Hoạt động dạy- học:

A- Bài cũ:

- HS đọc và viết bảng con: con mhện, thổi kèn, ngọn nến

- HS đọc câu ứng dụng trong bài 47

B- Dạy học bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

HĐ2: Dạy vần in (quy trình ơng tự)

- Hãy phân tích vần in?

- Vần ôn tạo nên từ: i và n

- So sánh in với en:

+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng n

+ Khác nhau: Vần in bắt đầu bằng i

- HS ghép in

- Hãy thêm p vào vần in để  tiếng pin

Phân tích vị trí của vần in trong tiếng pin

- Đánh vần: i - nờ - in

pờ - in - pin

đèn pin

* un: (quy trình ơng tự)

So sánh vần in, un

HS đọc: un- giun- con giun

c- Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc từ ứng dụng: nhà in, " phùn, xin lỗi, vun xới

- GV giải thích một số từ

d- ớng dẫn viết:

GV viết mẫu- ) dẫn quy trình viết

- HS viết bảng con: in, un, đèn pin, con giun

Nhận xét chữ viết của HS

Tiết 4

Trang 11

HĐ3: Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng

+ HS tìm từ chứa vần vừa học: ủn, ỉn, chín

+ HS đọc, GV theo dõi ) dẫn

b- Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: Nói lời xin lỗi

- HS quan sát tranh

- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :

Trong tranh vẽ gì?

+ Em có biết vì sao bạn trai trong tranh mặt lại buồn  vậy không? + Khi làm bạn ngã em có nên xin lỗi bạn không?

+ Khi không thuộc bài em có nên xin lỗi không?

+ Em đã nói  một lần nào câu " xin lỗi bạn !, xin lỗi cô!"  ^ Trong _ hợp nào

+ Khi nào em cần nói lời xin lỗi?

c- Luyện viết:

- HS viết vào vở tập viết in, un, con giun, đèn pin

- Chấm một số vở, nhận xét

d- Đọc bài ở SGK

IV-Củng cố- dặn dò:

Tìm tiếng chứa vần vừa học

Thứ năm, ngày

Sáng

Tiết 1

Học vần Bài 49: iên, yên

I- Mục tiêu:

- HS đọc và viết ợc iên, yên, đèn điện, con yến và các từ ứng dụng trong bài

- Đọc ợc các câu ứng dụng trong bài

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Biển cả

II- Phương tiện dạy- học:

- Tranh minh hoạ

- Bộ thực hành

III- Hoạt động dạy- học:

A- Bài cũ:

- HS đọc và viết bảng con: Nhà in, xin lỗi, " phùn, vun xới - HS

đọc câu ứng dụng trong bài 47

B- Dạy học bài mới:

HĐ1: Giới thiệu bài

Trang 12

HĐ2: Dạy vần iên

- Hãy phân tích vần iên?

- Vần ôn tạo nên từ: iê và n

- So sánh iên với un:

+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng n

+ Khác nhau: Vần iên bắt đầu bằng iê

- HS ghép iên

- Hãy thêm đ vào vần iên để  tiếng điện

Phân tích vị trí của vần iên trong tiếng điện

- Đánh vần, đọc trơn: iên, điện , đèn điện

* yên: (quy trình ơng tự)

- Hãy phân tích vần yên?

- Vần ên tạo nên từ yê và n

- So sánh yên với iên

+ Giống nhau: Đều kết thúc bằng n, phát âm giống nhau + Khác nhau: Vần yên bắt đầu bằng yê

- HS ghép vần yên, yến

- Hãy phân tích vị trí của vần yên trong tiếng yến?

- Đánh vần, đọc trơn: yên- yến- con yến

c- Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc từ ứng dụng: cá biển, yên ngựa, viên phấn, yên vui

- GV giải thích một số từ

d- ớng dẫn viết:

GV viết mẫu- ) dẫn quy trình viết

- HS viết bảng con: iên, yên, đèn điện, con yến

Nhận xét chữ viết của HS

Tiết 2

HĐ3: Luyện tập:

a- Luyện đọc:

- Luyện đọc lại vần mới học ở tiết 1

- Đọc câu ứng dụng

+ HS quan sát tranh minh hoạ câu ứng dụng

+ HS tìm từ chứa vần vừa học: kiến, kiên

+ HS đọc, GV theo dõi ) dẫn

b- Luyện nói:

- HS đọc tên bài luyện nói: Biển cả

- HS quan sát tranh

- GV gợi ý theo hệ thống câu hỏi :

+ Trong tranh vẽ gì?

+ Trên biển _ có gì?

+ :) biển  thế nào?

+ Con đã đi biển bao giờ  ^

+ đứng ) biển con thấy  thế nào?

c- Luyện viết:

... đầu ô

- HS ghép ôn

- Hãy thêm ch vào vần ôn để  tiếng chồn

- Phân tích vị trí vần ôn tiếng chồn

- Đánh vần: ô - nờ - ôn

chờ -? ?n - chôn- huyền - chồn

Con...

- Đánh vần: ? ?- n? ?- ơn

sờ - ơn - sơn

sơn ca c- Đọc từ ứng dụng:

- HS đọc từ ứng dụng: ôn bài, khôn lớn, " ( mơn mởn

- GV giải thích số từ

d- ớng... cách nghiêm trang

II- Phương tiện dạy- học:

- Lá cờ tổ quốc

III- Hoạt động dạy - học:

A- Bài mới:

HĐ1

Ngày đăng: 31/03/2021, 13:02

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w