1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Bài soạn môn Đại số khối 7 - Tiết 21 đến tiết 26

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 226,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MUÏC TIEÂU :  Kiến thức HS tiếp thu được về : cộng, trừ, nhân, chia và lũy thứa của các số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tìm x  Rèn luyện kỹ năng trìn[r]

Trang 1

ÔN TẬP CHUƠNG I ( tiết 2)

I MỤC TIÊU BÀI HỌC :

 Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau, khái niệm số vô tỉ, số thực, căn bậc hai

 Rèn luyện kỹ năng tìm số chưa biết trong tỉ lệ thức, trong dãy tỉ số bằng nhau, giải toán về tỉ số, chia tỉ lệ, thực hiện phép tính trong R, tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức có chứ giá trị tuyệt đối

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

 Giáo viên : Bài soạn  SGK  SBT  Bảng phụ

 Học sinh : Thực hiện theo hướng dẫn tiết trước, SGK, SBT bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1 phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : 7phút

HS1 : Viết các công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, công thức tính lũy thừa của một tích, một thương, lũy thừa của lũy thừa

HS2 : Chữa bài tập 99 tr 49 SGK Tính giá trị của biểu thức

17

2 2 9

5 6 4

1 3 : 7

4 : 008 , 1 25 2

Đáp án : =  0,928 :  =  0,928 : =  =



7

36 36

119 :

7

4

) 7 ( :

7 4 

7

1 4

7 125

125 29

3 Bài mới :

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

10’

HĐ 1 : Ôn tập về tỉ lệ

thức, dãy tỉ số bằng nhau

Hỏi : Thế nào là tỉ số của

hai số hữu tỉ a và b (b  0)

Cho ví dụ ?

Hỏi : Tỉ lệ thức là gì ?

Phát biểu tính chất cơ bản

của tỉ lệ thức

HS : Tỉ số của hai số hữu

tỉ a và b (b  0) là thương của phép chia a cho b

HS : Tự cho ví dụ

HS : Hai tỉ số bằng nhau lập thành một tỉ lệ thức

HS : Nêu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

I Ôn tập về tỉ lệ thức, dãy

tỉ số bằng nhau :

 Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức

 ad = bc

d

c b

a 

 Trong tỉ lệ thức, tích các

Tuần : 11

Tiết : 21

Ngày : 31 / 10 / 2004

Trang 2

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

GV yêu cầu HS viết công

thức thể hiện tính chất

của dãy tỉ số bằng nhau

HS : Lên bảng viết công thức thể hiện tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

ngoại tỉ bằng tích các trung tỉ

 Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

f d b

e c a f d b

e c a f

e d

c b

a

Bài tập 133 tr 22 SBT

GV Treo bảng phụ có ghi

sẵn đề bài 133

Tìm x trong các tỉ lệ thức

a) x :(2,14) = (3,12):1,2

b) 2 : (0,06)

12

1 2 : 3

2 x

GV gọi 2 HS lên bảng

làm

GV Gọi HS nhận xét và

bổ sung chỗ sai

Bài 74 tr 14 SBT :

Tìm hai số x và y, biết

và x + y = 21

5

2

y

x 

GV gọi 1 HS lên bảng áp

dụng dãy tỉ số bằng nhau

để giải

GV gọi HS nhận xét và

bổ sung chỗ sai

HS : Đọc đề bài ở bảng phụ

2 HS lên bảng làm

HS1 : câu (a)

HS2 : câu (b)

Một vài HS khác nhận xét

HS : Ghi đề bài vào vở Một HS đọc to đề trước lớp

1HS lên bảng giải

Một vào HS khác nhận xét bài làm của bạn

Bài tập 133 tr 22 SBT :

a)x :(2,14) = (3,12):1,2

2 , 1

) 12 , 3 ).(

14 , 2

b) 2 : (0,06)

12

1 2 : 3

2

x

x =

12

25 : 50

3 3

8

 

x =

625

48 25

12 25

Bài 74 tr 14 SBT :

Ta có :

và x + y = 21 5

2

y

x 

7

21 5 2 5

y x y

x

 x = 3 2 = 6

y = 3 5 = 15

7’

HĐ 2 : Ôn về căn bậc

hai, số vô tỉ, số thực :

Hỏi : Định nghĩa căn bậc

2 của một số không âm a?

Bài tập 105 tr 50 SGK

Tính giá trị các biểu thức

a) 0,01 0,25

b) 0,5

4

1

100 

GV Gọi 2 HS lên bảng

làm

HS : Căn bậc 2 của một số a không âm là số x sao cho x2 = a

HS : Đọc đề bài trong SGK trang 50

2 HS lên bảng làm

HS1 : Câu (a)

HS2 : Câu (b)

II Ôn về căn bậc hai, số vô tỉ, số thực : :

Bài tập 105 tr 50 SGK :

a) 0,01 0,25

= 0,1  0,5 =  0,4 b) 0,5

4 1

100 

Trang 3

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

GVCho HS nhận xét

Hỏi : Thế nào là số vô tỉ

cho ví dụ

Hỏi : số hữu tỉ được viết

dưới dạng số thập phân

như thế nào ?

Cho ví dụ

Số thực là gì ?

GV Nhấn mạnh :

Tất cả các số đã học số

tự nhiên, số nguyên, số

hữu tỉ, số vô tỉ đều là số

thực Tập hợp số thực

mới lấp đầy trục số nên

trục số được gọi tên là

trục số thực

Một HS nhận xét bài làm của bạn

HS : Số vô tỉ là số viết được dưới dạng số thập phân vô hạn không tuần hoàn

HS : Tự lấy ví dụ

HS : Được viết dưới dạng số thập phân hữu hạn hoặc vô hạn tuần hoàn

HS : Tự cho ví dụ

HS Trả lời : Số hữu tỉ và số vô tỉ được gọi chung là số thực

HS : Nghe giáo viên nhấn mạnh và ghi nhớ

= 0,5 10 

2 1

= 5  0,5 = 4,5

6’

HĐ 3 : Luỵện tập :

Bài 100 tr 49 SGK :

GVTreo bảng phụ có ghi

sẵn đề bài 100

Hỏi : Tiền lãi 6 tháng là

bao nhiêu ?

Hỏi : Tiền lãi 1 tháng là

bao nhiêu ?

Hỏi : Em nào có thể tính

được lãi suất hàng tháng

của thể thức gởi tiết kiệm

GV Gọi 1 HS lên bảng

trình bày bài làm

HS : Đọc đề bài trên bảng phụ

1HS đọc to trước lớp

HS : Tiền lãi 6 tháng là 62400

HS : Tiền lãi 1 tháng là 10400

HS : Nêu cách tính lãi suất

1HS lên bảng trình bày bài làm

III Luyện tập : Bài 100 tr 49 SGK :

Số tiền lãi hàng tháng là : (2062400  2000000) : 6

= 10400 Lãi suất hàng tháng là :

= 0,52% 2000000

% 100 10400

Bài 102 (a) tr 50 SGK :

GV Treo bảng phụ có ghi HS : Đọc đề bài 102 a

Bài 102 (a) tr 50 SGK :

Trang 4

Tl Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Kiến thức

6’

đề bài 102 (a)

Từ tỉ lệ thức :

(a, b, c, d  0 ;

d

c

b

a 

a   b; c   d )

a)

d

d c b

b

GV Hướng dẫn HS phân

tích

d

d c b

b

d

b d c

b a

d c

b a d

b c

a

 Vậy phải hoán vị b và c

Một HS đọc to trước lớp

HS : Cả lớp làm theo sự hướng dẫn của GV

Một HS lên bảng trình bày ngược từ dưới lên

Bài giải

Ta có : 

d

c b

a 

d

b c

a 

Nên : =

d

b c

a 

d c

b a

Từ

d c

b a d

b

b

b a d

d

Hay

d

d c b

b

6’

Bài 103 tr 50 SGK :

GV Treo bảng phụ có ghi

đề bài 103 SGK

GV Cho HS hoạt động

nhóm

GV Gọi đại diện 1 vài

nhóm lên bảng trình bày

bài giải

GV Gọi các nhóm khác

nhận xét bài làm của bạn

GV Chốt lại phương pháp

giải

HS : Đọc đề bài 103 sau đó hoạt động theo nhóm

Đại diện nhóm lên trình bày bài làm của nhóm

Đại diện nhóm khác đối chiếu bài làm của nhóm mình và nhận xét

Bài 103 tr 50 SGK :

Bài giải : Gọi số lãi hai tổ được chia lần lượt là x và y (đồng)

Ta có :

và x+y =12800000 5

3

y

x 

8

12800000 5

3 5

y x y

x

= 1600000

 x = 3.1600000 = 4800000đ

y = 5.1600000 = 8000000đ

2’

4 Hướng dẫn học ở nhà :

 Ôn tập các câu hỏi lý thuyết

 Xem lại các dạng bài tập đã làm để tiết sau kiểm tra

 Nội dung kiểm tra gồm trắc nghiệm lý thuyết, áp dụng và các dạng bài tập

IV RÚT KINH NGHIỆM

Trang 5

KIỂM TRA CHƯƠNG I

I MỤC TIÊU :

 Kiến thức HS tiếp thu được về : cộng, trừ, nhân, chia và lũy thứa của các số hữu tỉ, số thực, tỉ lệ thức, tính chất của dãy tỉ số bằng nhau, tìm x

 Rèn luyện kỹ năng trình bày bài làm, khả năng diễn đạt từ ý nghĩ sang viết

 Rèn luyện tính tự giác, tự lực, tự tin và tự kiểm tra kiến thức tiếp thu được

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

 Giáo viên : Chuẩn bị cho mỗi em một đề

 Học sinh : Ôn kỹ bài, giấy nháp

III NỘI DUNG :

ĐỀ 1

Bài 1 : (3điểm)

1) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nào sai (S)

d) Số 9 có hai căn bậc hai là : + 9 và  9 2) Điền các dấu , ,  thích hợp vào ô

a) 36 N ; b) Q R ; c 2 Z ; d 4 Q

4 3 e) I R ; f) 3,414141 I ; g) 1,414213 Q ; h) 4,(3) Q

Bài 2 : (3điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)



4

3 5

1 5

2

5

1 44 4

3 5

1 26 4

c)

) 4 (

2 ) 2 5 , 4 (

2

1 5 5

4

: 3

1 x

5 2 3

c b a

d

c b

a 

d c

c b a

a

Tuần : 11

Tiết : 22

Ngày : 01 / 11 / 2004

a, b, c, d  0

a   b ; c  d

Trang 6

ĐỀ 2

Bài 1 : (3điểm)

1) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng (Đ), khẳng định nào sai (S)

d) Số 7 có hai căn bậc hai là : + 7 và  7 2) Điền các dấu , ,  thích hợp vào ô

a) 25 N ; b) Q R ; c.1,414213 Q ; d 5 Q e) I R ; f) 4,3131 I ; g)  Z ; h) 5,(6) I

7 5

Bài 2 : (3điểm) Thực hiện phép tính (bằng cách hợp lý nếu có thể)

 

4

3 2

5

3

2

3

1 33 7

4 3

1 19 7

c) ( 3)2



3

1 1 2

1 3

2 : 3

4

3 4

1 

2 5 4

c b

d

c b

a 

d c

c b a

a

IV ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM :

Bài 1 (3điểm)

1) a/ Đ ; b/ S ; c/ S ; d/ Đ

Trả lời đúng mỗi câu 0,25điểm

2) a/  ; b/  ; c/  ; d/  ; e/  ;

f/  ; g/  ; h/ 

Trả lời đúng mỗi câu 0,25điểm

Bài 2 : (3điểm)

a) Tính đúng kết quả : (1đ)

4 1

5

1 44 4

3

5

1

26

.

4

5

1 44 5

1 26 4 3

Tính đúng kết quả :  (0,5đ)

2

1 13 2

27  

Bài 1 (3điểm)

1) a/ S ; b/ Đ ; c/ S ; d/ Đ

Trả lời đúng mỗi câu 0,25điểm 2) a/  ; b/  ; c/  ; d/  ; e/  ; f/  ; g/  ; h/ 

Trả lời đúng mỗi câu 0,25điểm

Bài 2 ;

a) Tính đúng kết quả : (1đ)

6 7

3

1 33 7

4 3

1 19 7

3

1 33 3

1 19 7 4 Tính đúng kết quả :  8 (0,5đ)

a, b, c, d  0

a   b ; c  d

Trang 7

c) Biến đổi được

4

55

25 4  Tính đúng kết quả : 11,91 (0,5đ)

Bài 3 : (1điểm)

Biến đổi được : (0,5đ)

10

13 2

3 x

15 13

Bài 4 : (2điểm)

Lập luận được :

= 1,7 (1đ) 6

2 , 10 5

2 3

5

2

3

a

Tìm đúng kết quả

a) 5,1 ; b) 3,4 ; c) 8,5 (1đ)

Bài 5 : (1điểm)

Từ 

d

c

b

a 

d c

b a d

b c

a

d

c

b

a

c

a

d c

c b a

a

c) Biến đổi được

(0,5đ) 18

24 9 8 : 3

Tính đúng kết quả  (0,5đ)

7 6

Bài 3 : (1điểm)

Biến đổi được : 18x = (0,5đ)

16 27

32 3

Bài 4 : (2điểm)

Lập luận được :

= 3 (1đ) 7

21 2 5 4 2 5

a

Tìm đúng kết quả :

a = 12 ; b = 15 ; c = 6 (1điểm)

Bài 5 : (1điểm)

(Giống đề 1)

KẾT QUẢ

7A3

V RÚT KINH NGHIỆM

Trang 8

Chương II : HÀM SỐ VÀ ĐỒ THỊ

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN

I MỤC TIÊU : Học xong bài này học sinh cần phải :

Biết được công thức biểu diễn mối liên hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận

Nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

Biết cách tìm hệ số tỉ lệ khi biết một cặp giá trị tương ứng của hai đại lượng tỉ lệ thuận, tìm giá trị của một đại lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng của đại lượng kia

II CHUẨN BỊ CỦA THẦY VÀ TRÒ :

 Giáo viên :  Giáo án, SGK, SBT, bảng phụ có ghi định nghĩa hai đại lượng tỉ

lệ thuận, bài tập ?3, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận  Hai bảng phụ để làm bài tập 2 và 3

 Học sinh : Thực hiện hướng dẫn tiết trước, bảng nhóm

III TIẾN TRÌNH TIẾT DẠY :

1 Ổn định : 1phút kiểm diện

2 Kiểm tra bài cũ : (4 phút)

Thay cho việc kiểm tra bài cũ, giáo viên giới thiệu sơ lược về chương “hàm số và đồ thị” Trước khi vào bài có thể học sinh ôn lại phần “đại lượng tỉ lệ thuận” đã học ở cấp I

3 Bài mới :

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

10

HĐ 1 : Định nghĩa :

GV treo bảng phụ bài ?1

cho HS làm

GV gọi HS1 làm câu a

GV gọi HS2 làm câu b

Hỏi:Nếu Dsắt = 7800kg/m3

Thì tính theo công thức

nào ?

Hỏi : em hãy rút ra nhận

xét về sự giống nhau giữa

các công thức trên

1HS đọc to đề bài trước lớp

HS1 : S = 15t

HS2 : m = D.V Trả lời : m = 7800 V

HS : nêu nhận xét như SGK tr 52

1 Định nghĩa

?1 Giải a) S = 15t b) m = DV (D là hằng số

khác 0) Nhận xét : Các công thức trên đều có điểm giống nhau là : Đại lượng này bằng đại lượng kia nhân với một hằng số khác 0

Tuần : 12

Tiết : 23

Ngày : 10 / 11 / 2004

Trang 9

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

GV treo bảng phụ giới

thiệu định nghĩa trong

khung tr 52 SGK

GV Nói : công thức

y = kx, y tỉ lệ thuận với x

theo hệ số tỉ lệ k

GV cho HS làm ?2 :

Cho biết y tỉ lệ thuận với

x theo hệ số tỉ lệ k = 

5 3

Hỏi x tỉ lệ thuận với y

theo hệ số tỉ lệ nào ?

 GV giới thiệu phần chú

ý và yêu cầu HS nhận

xét về hệ số tỉ lệ

GV gọi HS đọc lại phần

chú ý trên bảng phụ

GV treo bảng phụ bài ?3

GV gọi 1HS làm miệng

bài ?3

HS đọc định nghĩa

1 vài HS nhắc lại định nghĩa

HS : y = x  x =  y

5

3

3 5

Vậy x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ a =  y

3 5

HS : nghe GV giới thiệu và nhận xét về hệ số tỉ lệ

y = kx  x = y

k

1

HS : Đọc chú ý hoặc SGK

HS : đọc ?3

HS : Làm miệng Con khủng long ở cột b, c,

d lần lượt nặng là : 8tấn,

50 tấn, 30 tấn

Định nghĩa :

Nếu đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = kx (với k là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k

Chú ý : Khi đại lượng y tỉ

lệ thuận với đại lượng x thì x cũng tỉ lệ thuận với y và ta nói hai đại lượng đó

tỉ lệ thuận với nhau Nếu

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k (khác 0) thì x tỉ lệ thuận với y theo hệ số

tỉ lệ

k

1

12’

HĐ 2 : Tính chất

GV cho HS làm bài tập ?4

Cho biết hai đại lượng y

và x tỉ lệ thuận với nhau

x x 1 = 3 x 2 = 4 x 3 = 5 x 4 = 6

y y 1 = 6 y 2 = ? y 3 = ? y 4 = ?

Hỏi : a) Hãy xác định hệ

số tỉ lệ của y đối với x ?

Hỏi : b) Thay mỗi dấu “?”

trong bảng trên bằng một

số thích hợp

HS cả lớp nghiên cứu đề bài ?4

HS1 : Vì y và x là hai đại lượng tỉ lệ thuận

 y1 = kx1, hay 6 = k.3 

k = 2 Vậy hệ số tỉ lệ là 2

HS2 : y2 = kx2 = 2.4 = 8

y3 = 2.5 = 10 ; y4 = 2.6=12

2 Tính chất :

Giả sử x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau:

y = kx Nếu :

x = x1, x2, x3, x4 (x1  0 có một giá trị tương ứng :

y1 = kx1;y2=kx2;y3 = kx3

3

3 2

2 1

1   

x

y x

y x y

3

1 3

1 2

1 2

y

y x

x y

y x

x

 Nếu hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau thì :

Trang 10

Tl Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức

Hỏi : Có nhận xét gì về tỉ

số giữa hai giá trị tương

ứng

GV giải thích thêm về sự

tương ứng của x1 và y1 ; x2

và y2 (như SGK tr 53)

GV giới thiệu hai tính

chất của hai đại lượng tỉ

lệ thuận tr 53 SGK (treo

bảng phụ)

HS3 trả lời :

2 4

4 3

3 2

2 1

x

y x

y x

y x y

(chính là hệ số tỉ lệ)

HS : nghe GV giải thích

HS đọc hai tính chất Một vài HS nhắc lại tính chất

 Tỉ số hai giá trị tương ứng của chúng luôn không đổi

 Tỉ số hai giá trị bất kỳ của đại lượng này bằng tỉ số hai giá trị tương ứng của đại lượng kia

6’

HĐ 3: Luyện tập, củng cố

GV cho HS làm bài tập 1

tr 53 SGK :

Cho biết hai đại lượng x

và y tỉ lệ thuận với nhau

và khi x = 6 thì y = 4

Hỏi : a) Tìm hệ số tỉ lệ k

của y đối với x

Hỏi : b) Hãy biểu diễn y

theo x

Hỏi : c) Tính giá trị của y

khi x = 9 ; x = 15

HS : Đọc to đề bài trước lớp

HS1 : x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận nên y=kx  k = =

x

y

3

2 6

4 

HS2 : y = x

3 2

HS3 : x = 9  y = 9 = 6

3 2

x = 15  y = 15=10

3 2

 Bài tập 1 :

Giải : a) Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận

Nên : y = kx

 k = =

x

y

3

2 6

4  b) y = x

3 2

c)  x = 9  y = 9 = 6

3 2

 x = 15  y = 15=10

3 2

4’

 Bài 2 tr 54 SGK

GV treo bảng phụ đề bài

2 tr 54 SGK

GV gọi 1HS lên bảng tính

k sau đó điền vào ô trống

trong bảng cho thíc hợp

GV gọi HS nhận xét và

bổ sung chỗ sai

HS : Đọc đề bài ở bảng phụ

1HS lên bảng thực hiện điền vào ô trống

1vài HS nhận xét và sửa sai

 Bài 2 tr 54 SGK

Giải

Ta có : x4 = 2, y4 =  4

Vì x và y là hai đại lượng

tỉ lệ thuận nên y4 = kx4

k=y4 : x4 = 4 :2 = 2

GV phát phiếu học tập

cho HS có bài tập : Điền

HS : hoạt động nhóm, Mỗi HS trong nhóm một

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w