1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án môn Đại số 6 - Tiết 36: Ôn tập chương II

2 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- TiÕp tôc rÌn luyÖn kü n¨ng vËn dông c¸c quy t¾c céng, trõ, nh©n, chia trªn c¸c ph©n thøc và thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức để tìm ĐKXĐ rút gọn và tính giá trị cña b[r]

Trang 1

Ngày dạy: / 12 / 2010

Tiết 36: Ôn tập chương II

I.Mục tiêu:

- Củng cố vững chắc các khái niệm: Phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau, phân thức

đối, phân thức nghịch đảo, biểu thức hữu tỷ,tìm điều kiện của biến để giá trị của phân thức

được xác định

- Tiếp tục rèn luyện kỹ năng vận dụng các quy tắc cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức

và thứ tự thực hiện các phép tính trong một biểu thức để tìm ĐKXĐ rút gọn và tính giá trị của biểu thức

II Chuẩn bị:

Máy chiếu, bảng phụ hệ thống lý thuyết chương II, bài tập, bài giải mẫu

III Tiến trình dạy - học:

H/s trả lời theo sự hướng dẩn của gv:

-Đ/n của phương trình đại số?

-Đ/n 2 phương trình đại số bằng nhau?

-Nêu tính chất cơ bản của phương trình đại

số?

-Quy tắc rút gọn phương trình đại số?

-Quy tắc quy đồng mẩu thức?

-Quy tắc 2 phương trình cùng mẫu,khác

mẫu?

-Thế nào là 2 phương trình đối nhau?

-Quy tắc trừ 2 phương trình đối nhau?

-Viết phân thức nghịch đảo của phương trình

0

B

A 

-Quy tắc chia 2 phương trình đại số?

-Điều kiện của biến để phương trình xác

định?

-Thực hiện trong ngoặc

-Vận dụng A2-B2

1.K/n về phân thức đại số,tính chất của phân

thức đại số.

*Dạng (A,B đa thức ,B 0)

B

A

= nếu AD =BC B

A D

C

*Các phép toán trên tập hợp các phương trình

đại số:

+Cộng:

M

B A M

B M

A    Mẩu: - Q đồng mẩu thức

- Cộng cùng mẩu

+Phép trừ:

* Phân thức đối của là -

B

A

B A

B

A

 D

C B

A D

C

-+Phép nhân: =

B

A D

C

D B

C A +Phép chia:

*Phân thức nghịch đảo của phân thức là

B A

A B

* : = ( 0) B

A D

C B

A C

D C

D

ĐKXĐ của phương trình là B(x) 0

B(x)

A(x)

Bài tập:

1.Thực hiển phép tính:

= 5 10x

4x : ) 1 2x

1 2x 1 2x

1 2x (

Lop7.net

Trang 2

-Rút gọn.

-Điều kiện của x để giá trị của P xác định?

+Với x 1 ta có?

(H/s rút gọn 4)

Yêu cầu học sinh làm bài tập thêm

Bài 1 thực hiện phép tính

:

Bài2 Cho phân thức: Q = 32 3

1

y y

a) Tìm điều kiện của y để giá trị của phân

thức được xác định

b) Rút gọn phân thức P

c) Tìm giá trị của y để phân thức P = 2

d) Tính giá trị của P khi y = -3

e) Tìm giá trị nguyên của y để phân thức P

có giá trị nguyên?

Câu 3 (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x2 - 3x + 2

Học sinh thảo luận nhóm

Bài 1 thực hiện phép tính

=

:

:

:

2 ( 2 10 25) 2 5

:

10 25 2 5

: ( 5)( 5) ( 5)

5(2 5) 2 5

: ( 5)( 5) ( 5)

= 5(2 5) ( 5)

( 5)( 5)(2 5)

 

  

5 5

y

1) 5(2x

4x :

1) 1)(2x (2x

1) (2x 1)

=

1 2x

10 1)

4x(2x

5 8x

2 2x

3 x 1 x

3 2

2x

1 x

5

4 4x2 

ĐKXD: x 1

+Cm rằng: khi giá trị của bài tập xác định thì

nó không phụ thuộc vào giá trị của biến x

Kết quả: = 4

1

y y

a) y  1 b) Q =32 3 = ( y 1)

1

y y

3( 1) ( 1)( 1)

y

 

3 1

y

  

c) Phân thức có giá trị bằng ( 2) < =>

<=> < => 3 = 2y - 2

3 2 1

 3 2( y1)

<=> 2y = 5 => 5 Đối chiếu với điều

2

x

kiện 5 thỏa mãn

2

x

d) Tính giá trị của Q khi y = -3 => P 3

3 1

  3

4

 

e) Tìm giá trị của x để phân thức có giá trị nguyên

nguyên tử là bội của mẫu

3 1

y

Ư(3) =   1; 3

Để P nguyên thì y  2;0; 2; 4 Câu 3 (1đ) Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức

A = x2 - 3x + 2 = x2 - 2.x + 3 - +2 =

2

2

3 2

 

 

 

2

3 2

 

 

 

- +2 = -

2

3 2

x

  

9 4

2

3 2

x

  

1 4

1 4

 

MinA= 1 khi

4

2

x

Hoạt động 3( 15’) Hướng dẫn học ở nhà

Ôn kỹ kiến thức chương II thực hiện thành

thạo tìm ĐKXĐ rút gọn và tính giá trị của

biểu thức

Lop7.net

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:59

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm