HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN 1.Kieåm baøi cuû: -Goïi HS nhaän xeùt -GV nhaän xeùt 2.Bài mới: - Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa bài Baøi 1: Hoïc sinh neâu yeâu caàu cuûa baøi... GV: NGUYEÃN THÒ [r]
Trang 1Ngày dạy :
Tuần :25 –tiết: LUYỆN TẬP
I MỤC TIÊU :
- HS nhận biết đặt tính, làm tínhø, trừ nhẩm các số tròn chục ,giải toán có lời văn
-Biết đặt tính, làm tínhø, trừ nhẩm các số tròn chục ,biết giải toán có lời văn
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV : bảng phụ viết nội dung bài tập 1, 2 , 3
HS: SGK toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hát
2.Kiểm tra bài cũ :
- Tiết trước em học bài gì ? ( Trừ các số tròn chục )
- 2 em lên bảng : 90 – 20 =
60 – 40 =
-Nhận xét chung
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG 1: Giới thiệu bài ghi tựa bài -HS lặp lại
HOẠT ĐỘNG 2 :Thực hành
Bài 1:Đặt tính rồi tính:
-GV nhận xét sửa sai
Chốt : Viết thẳng cột, tính từ phải sang trái
-Làm bàng con
Bài 2:SỐ?
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Treo bảng phụ nhận xét sửa bài
Nghỉ giữa tiết
-HS nêu -Làm SGK(1HS làm bảng phụ)
Bài 3:Đúng ghi Đ sai ghi S:
a)60 cm -10 cm = 50
b)60 cm -10 cm = 50cm
c)60 cm -10 cm = 40cm
-Gọi HS nêu yêu cầu
-Gọi HS nêu kết quả bài làm
-HS nêu -Làm SGK -HS sửa bài
Bài 4:Nhà Lan có 20 cái bát, mẹ mua thêm
1chục cái nửa.Hỏi nhà Lan có tất cả bao
nhiêu cái bát?
-Gọi HS đọc bài toán
Tóm tắt:
Có: 20 cái bát Thêm: 1 chục cái nửa Có tất cả:… Cái bát?
80 40
70
-90
Trang 2-Chấm bài nhận xét
Bài
5:+,-50….10 = 40 30 … 20 =50 40 ……20 =20
-Tổ chức cho HS thi đua làm toán tiếp sức
-Chia 2 đội mỗi đội 3 HS
là:
20 + 10 = 30( cái bát)
Đáp số: 30 cái bát
-HS tham gia
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
- Dặn học sinh về ôn lại cách đặt tính, cách
tính
- Chuẩn bị bài : Điểm ở trong và ở ngoài 1
hình
-HS lắng nghe
Trang 3
Ngày dạy :
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết được điểm ở trong, điểm ở ngoài một hình
-Biết vẽ một điểm ở trong hoặc ở ngoài một hình;biết cộng ,trừ số tròn chục,giải toán có phép cộng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV Bảng phụ ghi các bài tập : 1, 2, 3, 4 / 133, 134 SGK
HS: SGK toán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hát
2.Kiểm tra bài cũ :
Đặt tính rồi tính: 80 -30 ; 90 – 60 ; 70 – 30
-Gọi 3 HS lên bảng làm bài
-Gọi HS nhận xét
-Nhận xét chung
3 Bài mới :
Hoạt động 1 : Giới thiệu điểm ở trong ở ngoài
một hình
-GV vẽ hình vuông hỏi : Đây là hình gì ?
.N
GV vẽ điểm A trong hình vuông và nói :” Điểm
A ở trong hình vuông “
-GV vẽ điểm N ngoài hình vuông và nói : “
Điểm N ở ngoài hình vuông”
-Giáo viên vẽ hình tròn hỏi : Đây là hình gì ?
.p
-GV vẽ điểm P ngoài hình tròn hỏi : “ Điểm P ở
ngoài hình tròn hay trong hình tròn “
-GV vẽ điểm Oở trong hình vuông nói : “ Điểm
O ở trong hay ở ngoài hình tròn “
Hình vuông
-5 em lặp lại -5 em lặp lại -Hình tròn
-5 em lặp lại (điểm P ở ngoài hình tròn )
-5 em lặp lại (điểm O nằm ở trong hình tròn.)
- Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1:Đúng ghi đ sai ghi s:
Trang 4.E C
D
Điểm A ở trong hình tam giác
Điểm B ờ ngoài hình tam giác
Điểm E ờ ngoài hình tam giác
Điểm C ờ ngoài hình tam giác
Điểm I ờ ngoài hình tam giác
Điểm D ờ ngoài hình tam giác
-Cho học sinh nêu yêu cầu bài tập 1
-GV đọc qua các câu cho học sinh nghe
-GV hỏi lại : “ Những điểm nào ở trong hình
tam giác? Những điểm nào ở ngoài hình tam
giác ?”
-GV nhận xét, quan sát học sinh làm bài
Bài 2:
-a) Vẽ 2 điểm trong hình vuông, 4 điểm ngoài
hình vuông
-b) Vẽ 3 điểm trong hình tròn, 2 điểm ngoài
hình tròn
-Chấm bài nhận xét
Quan sát tranh,đọc các câu giải thích -Câu nào đúng ghi Đ câÂu nào sai ghi S -Làm SGK
-Điểm A,B,I trong hình tam giác -Điểm C,D,E ở ngoài hình tam giác
-HS làm bài SGK -.2 HSlên bảng chữa bài
Bài 3 : Tính
-Cho học sinh nêu cách tính
-Yêu cầu 3 học sinh lên bảng làm 2 biểu thức /
1 em
-Nêu cách nhẩm
-Giáo viên chốt bài Lưu ý bài :
30 + 10+20=
- Tính chất giao hoán 30 + 10 + 20 =
60 – 10 – 20 =
- Số trừ giống nhau 60 – 20 – 10 =
20 +10 + 10 = 60 -10 -20 =
30 + 10 + 20 = 60 – 20 -10 =
30 + 20 = 10 = 70 + 10 -20 =
-Học sinh nêu cách tính
-Muốn lấy 20 + 10 + 10 thì phải lấy 20 cộng 10 trước, được bao nhiêu cộng tiếp với 10
-HS làm vào bảng con
Bài 4 : Giải toán
-Gọi học sinh đọc bài toán
-GV ghi tóm tắt đề toán
-Đề toán cho biết gì ? Đề toán hỏi gì ?
-Hoa có 10 nhãn vở, Mẹ mua thêm cho Hoa 20 nhãn vở.Hỏi Hoa có tất cả bao nhiêu nhãn vở ?
Trang 5làm gì ?
-Nhận xét bài làm của học sinh
-Cho học sinh sửa bài
4.Củng cố dặn dò :
- Hôm nay em học bài gì ?
- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh
hoạt động tốt
-Làm các bài tập trong vở Bài tập toán
- Chuẩn bị bài : Luyện tập chung
-HS nêu -HS lắng nghe
Trang 6Ngày dạy :
Tuần 25 –tiết: LUYỆN TẬP CHUNG
I MỤC TIÊU :
-Nhận biết cấu tạo số tròn chục,
-Biết cộng, trừ các số tròn chục, giải toán có một phép cộng
II.ĐỒ DÙNG DẠY DẠY-HỌC
-GV: Bảng phụ ghi các bài tập :1 , 4 ,5 / 135 SGK
- HS: SGKtoán
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định : Hát
2.Kiểm tra bài cũ :
-Gọi 2 em lên vẽ 2 điểm vào trong hình ( Hình vuông hay tam giác) 2 điểm ngoài hình -Gọi HS nhận xét GV nhận xét ghi điểm
-Nhận xét chung
3 Bài mới :
TG HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG CỦA HỌC SINH
Bài 1 : Viết( theo mẫu)
Số 10 gồm 1chục và……đơn vị
Số 18 gồm… chục và……đơn vị
Số 40 gồm… chục và……đơn vị
Số 70 gồm… chục và……đơn vị
-Treo bảng phụ có nội dung bài tập 1
-Gọi HS nêu yêu cầu đọc lại mẫu làm tập
-Cho HS nhận xét cấu tạo các số có 2 chữ số
đọc lại kết quả bài làm
-GV kết luận : Các số có 2 chữ số đều có số
chỉ hàng chục ( bên trái) số chỉ hàng đơn vị (
bên phải)
-Viết theo mẫu : 10 gồm 1chục và đơn vị
- HS làm SGK
-lắng nhge
Bài 2 :a)Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn :
50, 13 , 30, 9
b)Viết các số theo thứ tự từ lớn đến béÙ:ù
8 , 80 , 17, 40
Gọi HS đọc lại kết quả bài làm
-GV chốt bài : Muốn xếp các số đúng yêu cầu
em phải so sánh các số Số có 1 chữ số luôn
luôn bé hơn số có 2 chữ số So sánh số có 2
chữ số cần chú ý , chữ số ở hàng chục trước
Nếu số hàng chục nào lớn hơn thì số đó lớn
hơn Nếu số hàng chục nào bằng nhau thì so
sánh số ở hàng đơn vị
-Làm SGK
-Lắng nghe
Trang 7Bài 3:
a) Đặt tính rồi tính
) Tính nhẩm:
-Cho HS nêu yêu cầu của bài
-Gọi HS nêu kết quả bài làm
-Cho HS nhận xét kết quả của 2 phép tính
chốt lại : “ quan hệ giữa cộng trừ ở cột tính
1 ù Ỏ
cột tính 2 ghi kết quả có kèm theo đơn vị
cm
-làm bảng con Làm SGK
Bài 4 : Gọi HS đọc đề toán.
-Cho HS tự đọc nhẩm đề và tự làm bài
-Giáo viên yêu cầu học sinh nhắc lại cách trình
bày bài, giải toán
-HS làm vào vở
Bài giải :
Số bức tranh cả 2 lớp vẻ được
20 + 30 =50 ( bức tranh ) Đáp số :50 bức tranh
Bài 5: vẽ 3 điểm ở trong hình tam giác
vẽ 2 điểm ở ngoài hình tam giác
Nhận xét sửa sai
-HS làm bảng lớp
Củng cố dặn dò:
Trang 8
Ngày kiểm tra:
KIỂM TRA ĐỊNH KÌ GIỮA HỌC KÌ II
MỤC TIÊU:Cộng trừ các số tròn chục trong phạm vi 100;trình bày bài giải toán có một phép tính
cộng,nhận biết điểm trong điểm ngoài một hình
Trang 9Ngày dạy :
Tuần:26 –tiết: CÁC SỐ CÓ 2 CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU :
- Nhận biết về số lượng ,thứ tự các số từ 20 đến 50,
- Biết đọc, biết viết đếm các số từ 20 đến 50
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :
GV :Sử dụng bộ đồ dùng học toán lớp 1
HS: bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :
1.Ổn định Hát:
2.Kiểm tra bài cũ :
+ Gọi học sinh lên bảng :
- Học sinh 1 : Đặt tính rồi tính : 70 – 40 ; 80 – 30
- Học sinh 2 : Tính nhẩm : 60 - 20 = ; 70 - 30 =
- Học sinh 3 : Tính : 70 cm – 30 cm = ; 90 cm + 50cm =
-Gọi HS nhận xét
-Nhận xét chung
3 Bài mới :
HOẠT ĐỘNG 1 Giới thiệu các số có 2 chữ số
từ 20 đến 30
.-Hướng dẫn HS lấy 2 bó que tính và nói : “ Có
2 chục que tính “
-Lấy thêm 3 que tính và nói : “ có 3 que tính
nữa “
GV đưa lần lượt 2 bó que tính và 3 que tính rời
, nói : “ 2 chục và 3 là hai mươi ba “
-Hướng dẫn viết : 23 chỉ vào số gọi HS đọc
-GV hướng dẫn HS tương tự như trên để hình
thành các số từ 21 đến 30
-chú ý: 24: đọc là hai mươi tư hoặc là hai mươi
bốn 25:” Đọc là hai mươi lăm” chứ không
đọc là hai mươi năm
Bài 1:a)Viết số:
Hai mươi, hai mươi mốt,hai mươi hai, hai mươi
ba,hai mươi tư,hai mươi lăm, hai mươi sáu, hai
mươi bảy, hai mươi tám, hai mươi chín
b) Viết số vào dưới mỗi vạch của tia số rồi
đọc số đó
-Gọi HS nêu yêu cầu làm bài tập 1 b
-HS lấy que tính và nói theo hướng dẫn của giáo viên
-HS lặp lại theo giáo viên -HS lặp lại số 23 ( hai mươi ba)
-HS viết các số vào bảng con -HS nghe đọc viết các số từ 20 29 -HS đọc lại các số đã viết
-Gọi HS đọc lại các số đã viết
-HS viết vào bảng con các số từ 40 50
HOẠT ĐỘNG 2:Giới thiệu cách đọc viết số từ
Trang 10HS nhận biết thứ tự các số từ 30 50
-Hướng dẫn làm bài 3
-GV đọc từng số từ bốn mươi,bốn mươi mốt…
Đến năm mươi
-GV nhận xét bài làm của học sinh
-HS làm bảng con
Bài 4 :Điền số thích hợp vào ô trống rồi đọc
các số đó:
-Chấm bài nhận xét
-Cho HS đếm lại từ 24 50 và ngược lại từ 50
24
-Cho HS làm bài tập 2 (dành cho HS khá,giỏi)
2
4
2 6
3 0
3 6
3
5
3 8
4 2
4 6
-Làm SGK
4.Củng cố dặn dò :
- Nhận xét, tuyên dương học sinh
- Dặn học sinh ôn lại bài, tập viết số , đọc
số , đếm theo thứ tự từ 10 50
- Chuẩn bị bài : Các số có 2 chữ số ( tt)
-Lắng nghe
Trang 11Ngày dạy:
Tuần:26 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng từ 50 đến 69, nhận biết được thứ tự các số từ 50 đến 69
-Biết đọc, viết, đếm các số từ 50 đến 69;
II Đồ dùng dạy học:
- GV: 6 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
- HS: Bộ đồ dùng toán 1
III Các hoạt động dạy học:
1.Kiểm bài củ: Hỏi tên bài cũ.
-Viết các số từ 20 đến 50 rồi đọc các số đó
-Gọ ivài HS đọc lạisố đã viết
- Nhận xét
Cả lớp viết bảng con -HS đọc
2.Bài mới:
- Giới thiệu trực tiếp, ghi tựa
* Hoạt động 1:Giới thiệu các số từ 50 đến 60
- GV hướng dẫn HS lấy que như trong SGK
(5 bó một chục và 4 que rời)
-Có 5 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 5
vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 4 que tính
nữa nên viết 4 vào chỗ chấm ở cột đơn vị
- GV viết 54 lên bảng, cho HS chỉ và đọc
“Năm mươi tư”
- Học sinh nhắc tựa
- Học sinh thực hiện theohướng dẫn của giáo viên
-HS đọc :Năm mươi tư
* Hoạt động 2: Làm tương tự với các số từ
51 đến 70
- GV hướng dẫn HS lấy bó chục
que tính, lấy thêm que rời theo yêu cầu của
GV
- Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết
số lượng đọc và viết được các số từ 51 đến
69
Nghỉ giữa tiết
-HS thực hiện theo yêu cầu của GV Hình thành các số: 51, 52,53,…… 69 Chỉ vào các số và đọc: 51 (Năm mươi mốt), 52 (Năm mươi hai, … ,
69 (bảy mươi)
Hoạt động 3:
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- Giáo viên đọc cho học sinh làm các bài tập
- HS viết bảng con các số do giáo viên đọc và đọc lại các số đã viết
Trang 12Năm mươi hai, …, Năm mươi chín)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- GV đọc cho HS viết bảng con các số theo
yêu cầu của bài tập
- HS viết bảng con: 60, 61, 62, 63,
64, ……… , 70 và đọc lại các số trên
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh thực hiện vở, gọi học sinh đọc
lại để ghi nhớ các số từ 30 đến 69
-Chấm bài nhận xét
- HS làm bài vào SGK và đọc kết quả
30, 31, 32, …, 69
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
-Học sinh làm bài vàoSGK rồi đọc kết quả
- (Ba mươi sáu viết là 36 ,đúng)
- Đúng ghi Đ, sai ghi S
a.Ba mươi sáu viết là 306
Ba mươi sáu viết là 36 b.54 gồm 5 chục và 4 đơn vị
54 gồm 5 và 4
4.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
-HS nêu -Lắng nghe
Trang 13Ngày dạy:
Tuần:26 CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ (tt)
I Mục tiêu:
- Nhận biết về số lượng; nhận biết được thứ tự các số từ 70 đến 99
-Biết đọc, viết, đếm các số từ 70 đến 99;
II Đồ dùng dạy học:
- GV:9 bó, mỗi bó có 1 chục que tính và 10 que tính rời
- HS: Bộ đồ dùng học toán 1
III.Hoạt động dạy-học
1.Kiểm bài củ: Hỏi tên bài cũ.
- Gọi HS đọc và viết các số từ 50 đến 69
bằng cách: GV đọc cho học sinh viết số, GV
viết số gọi HS đọc không theo thứ tự (các số
từ 50 đến 69)
- Nhận xét chung
- Vviết vào bảng con theo yêu cầu của GV đọc
- Đọc các số do GV viết trên bảng lớp (các số từ 50 đến 69)
2.Bài mới:
* Hoạt động 1:Giới thiệu các số từ 70 đến 80
- Hướng dẫn HS xem hình vẽ trong SGK và
hình vẽ giáo viên vẽ sẵn trên bảng lớp (theo
mẫu SGK)
- Có 7 bó, mỗi bó 1 chục que tính nên viết 7
vào chỗ chấm ở trong cột chục, có 2 que tính
-Theo dõi phần hướng dẫn của GV
- Thực hiện theo hướng dẫn của GV viết các số thích hợp vào chỗ trống (7 chục, 2 đơn vị) và đọc được số 72
Trang 14và đọc “Bảy mươi hai”.
* Giáo viên hướng dẫn học sinh lấy 7 bó,
mỗi bó 1 chục que tính, lấy thêm 1 que tính
nữa và nói: “Bảy chục và 1 là 71” Viết số
71 lên bảng và cho học sinh chỉ và đọc lại
- Làm tương tự như vậy để học sinh nhận biết
số lượng, đọc và viết được các số từ 70 đến
80
Nghỉ giữa tiết
5 7 em chỉ và đọc số 71
-Thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ 70 đến 80
Bài 1: Học sinh nêu yêu cầu của bài.
- GV đọc cho HS viết bảng con
- Viết bảng con các số do GV đọc và đọc lại các số đã viết được (Bảy mươi, Bảy mươi mốt, Bảy mươi hai,
…, Tám mươi)
* Hoạt động 2 Giới thiệu các số từ 80 đến
90, từ 90 đến 99
- Hướng dẫn tương tự như trên (70 80)
Bài 2: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho HS làm SGK và đọc kết quả
- Học sinh thao tác trên que tính để rút ra các số và cách đọc các số từ
80 đến 99
- Học sinh viết:
- Câu a: 80, 81, 82, 83, 84, … 90
- Câu b: 89, 90, 91, … 99
- Làm SGK và đọc kết quả
Bài 3: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Yêu cầu HS đọc bài mẫu và phân tích bài
mẫu trước khi làm
- Sau khi HS làm xong GV khắc sâu cho HS
về cấu tạo số có hai chữ số
- Chẳng hạn: 76 là số có hai chữ số, trong đó
7 là chữ số hàng chục, 6 là chữ số hàng đơn
vị
-Viết( theo mẫu) a)Số 76 gồm 7 chục và 6 đơn vị b) Số 95 gồm 9 chục và 5 đơn vị c)Số 83 gồm 8 chục và 3 đơn vị d)Số 90 gồm 9 chục và 0 đơn vị
- 95 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 5 là chữ số hàng đơn vị
- 83 là số có hai chữ số, trong đó 8 là chữ số hàng chục, 3 là chữ số hàng đơn vị
- 90 là số có hai chữ số, trong đó 9 là chữ số hàng chục, 0 là chữ số hàng đơn vị
Bài 4: Gọi nêu yêu cầu của bài:
- Cho học sinh quan sát và trả lời câu hỏi - Có 33 cái bát Số 33 có 3 chục và
3 đơn vị
Trang 154.Củng cố, dặn dò:
- Hỏi tên bài
- Nhận xét tiết học, tuyên dương
- Dặn dò: Làm lại các bài tập, chuẩn bị tiết
sau
- Nhắc lại tên bài học
- Đọc lại các số từ 70 đến 99
-Lắng nghe
Ngày dạy:
Tuần 26 SO SÁNH CÁC SỐ CÓ HAI CHỮ SỐ
I Mục tiêu
- Nhận ra số lớn nhất, số bé nhất trong nhóm có 3 số
-Biết dựa vào câu tạo số để so sánh 2 số có hai chữ số
II Đồ dùng dạy học:
- GV:Các bó, mỗi bó có 1 chục que tính và các que tính rời Các hình vẽ như SGK -HS: Bộ đồ dùng học toán 1
III Các hoạt động dạy- học:
1.Kiểm bài củ:
- Gọi HS đọc và viết các số từ 70 đến 99
bằng cách: GV đọc cho HS viết số, GV
viết số gọi HS đọc không theo thứ tự
- Nhận xét chung
-Viết vào bảng con theo yêu cầu của
GV đọc
- Đọc các số do GV viết trên bảng lớp (các số từ 70 đến 99)
2.Bài mới: - Giới thiệu trực tiếp, ghi
tựa.bài:
“ So sánh các số có hai chữ số”
- Nhắc lại tựa bài
* Hoạt động 1:Giới thiệu 62 < 65