Tên bài giảng Chào cờ đầu tuần Bài 43 Một trí khôn hơn một trăm trí khôn tiết 1 Một trí khôn hơn một trăm trí khôn tiết 2 Kiểm tra Biết nói lời yêu cầu, đề nghị tiếp Phép chia Một trí kh[r]
Trang 1Tuần 22 (01-02 đến 05-02-2010)
Hai
Chào cờ Thể dục Tập đọc Tập đọc Toán
Chào cờ đầu tuần Bài 43
Một trí khôn hơn một trăm trí khôn (tiết 1) Một trí khôn hơn một trăm trí khôn (tiết 2) Kiểm tra
Ba
Đạo đức Toán
Kể chuyện TN-XH
Mĩ thuật
Biết nói lời yêu cầu, đề nghị (tiếp) Phép chia
Một trí khôn hơn một trăm trí khôn Cuộc sống xung quanh (tiếp)
Vẽ trang trí: Trang trí đường diềm Tư
Chính tả Toán
Âm nhạc Tập đọc
Nghe-viết: Một trí khôn hơn một trăm trí khôn Bảng chia 2
Ôn bài hát: "Hoa lá mùa xuân"
Cò và Cuốc Năm
Thể dục Thủ công LTVC Toán Tập viết
Bài 44 Gấp, cắt, dán phong bì (tiếp)
Từ ngữ về loài chim Dấu chấm, dấu phẩy Một phần hai
Chữ hoa S Sáu
HĐTT Chính tả Toán Tập làm văn
Hoạt động tập thể Nghe-viết: Cò và Cuốc Luyện tập
Đáp lời xin lỗi Tả ngắn về loài chim (tiếp)
Thứ hai ngày 01-02-2010
Thể dục
(GV chuyên trách dạy)
Trang 2Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
Tập đọc
MỘT TRÍ KHễN HƠN TRĂM TRÍ KHễN
I MỤC TIấU:
- ẹoùc ủuựng, roừ raứng toaứn baứi Biết ngắt nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ lời nhân vật trong câu
chuyện
- Hiểu bài học rút ra từ câu chuyện: Khó khăn, hoạn nạn thử thách trí thông minh của
mỗi người; chớ kiêu căng, xem thường người khác (TLCH 1, 2, 3,5.)
- HS khá giỏi trả lời CH 4
II CHUẨN BỊ:
- GV: Tranh Baỷng ghi saỹn caực tửứ, caực caõu caàn luyeọn ngaột gioùng
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1 Kieồm tra baứi cuừ:
- Yeõu caàu HS leõn baỷng ủoùc thuoọc loứng.
2 Baứi mụựi
* Luyeọn ủoùc
+ GV ủoùc maóu
+ Luyeọn ủoùc, keỏt hụùp giaỷi nghúa tửứ
* Yeõu caàu ủoùc tửứng caõu.
* ẹoùc tửứng ủoaùn trửụực lụựp:
- Yeõu caàu HS ủoùc caõu vaờn treõn theo ủuựng
caựch ngaột gioùng
- Giaỷng: ngaàm, cuoỏng quyựt, meùo, mửu keỏ
* ẹoùc trong nhoựm:
- Theo doừi HS ủoùc vaứ uoỏn naộn cho HS
* Thi ủoùc : Mụứi 2 nhoựm thi ủoùc
- Laộng nghe nhaọn xeựt, bỡnh choùn
Tieỏt 2 :
3, Tỡm hieồu baứi:
- Tỡm nhửừng caõu noựi leõn thaựi ủoọ cuỷa Choàn
ủoỏi vụựi Gaứ rửứng ?
- Khi gaởp naùn Choàn ta xửỷ lớ nhử theỏ naứo
?-Gaứ rửứng nghú ra keỏ gỡ ủeồ caỷ hai cuứng thoaựt
naùn?
- Sau laàn thoaựt naùn thaựi ủoọ cuỷa Choàn ủoỏi vụựi
Gaứ rửứng nhử theỏ naứo? Caõu vaờn naứo cho ta
thaỏy ủieàu ủoự?
- Vỡ sao Choàn laùi thay ủoồi nhử vaọy?
- 3 em leõn baỷng ủoùc thuoọc loứng vaứ traỷ lụứi caõu hoỷi baứi Veứ chim
-Lụựp laộng nghe ủoùc maóu
- Tieỏp noỏi ủoùc
-Luyeọn: naỏp, quaỳng, cuoỏng quyựt, buoàn baừ,
- Moọt em ủoùc, neõu caựch ngaột gioùng -
HS nhaọn xeựt
- Boỏn HS noỏi tieỏp nhau ủoùc baứi moói
em ủoùc moọt ủoaùn
- Caực nhoựm thi ủoùc baứi
- Lụựp ủoùc thaàm baứi traỷ lụứi caõu hoỷi
- Choàn vaón ngaàm coi thửụứng baùn Ít theỏ sao? mỡnh thỡ coự haứng traờm
- Choàn sụù haừi , luựng tuựng neõn…
- Gaứ nghú ra meùo laứ giaỷ vụứ cheỏt ủeồ ủaựnh lửứa ngửụứi thụù saờn …
- Choàn trụỷ neõn khieõm toỏn hụn
- Caõu: Choàn baỷo Gaứ rửứng : “ Moọt trớ khoõn cuỷa caọu coứn hụn…
- Vỡ Gaứ rửứng ủaừ duứng moọt trớ khoõn
Trang 3-Qua caõu chuyeọn muoỏn khuyeõn ta ủieàu gỡ?
- Em choùn teõn naứo cho chuyeọn ? Vỡ sao ?
- Caõu chuyeọn noựi leõn ủieàu gỡ ?
* Luyeọn ủoùc laùi
- Bỡnh choùn nhoựm ủoùc toỏt
3 Cuỷng coỏ, daởn doứ:
- Em thớch nhaõn vaọt naứo trong truyeọn ? VS?
- Giaựo vieõn nhaọn xeựt ủaựnh giaự
- Khuyeõn chuựng ta haừy bỡnh túnh…
- Đaởt teõn: Choàn vaứ Gaứ rửứng Gaứ rửứng thoõng minh Con Choàn khoaực laực
- Gaởp hoaùn naùn mụựi bieỏt ai khoõn
- HS thi ủoùc
- Lụựp laộng nghe, nhaọn xeựt
- HS tự nêu
- Veà nhaứ hoùc baứi xem trửụực baứi
Toỏn
KIỂM TRA
I MỤC TIấU:
- Kieồm tra taọp trung vaứo nhửừng noọi dung sau:
* Baỷng nhaõn 2, 3, 4, 5
* Nhaọn daùng vaứ goùi ủuựng teõn ủửụứng gaỏp khuực, tớnh ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực
- Giaỷi toaựn coự lụứi vaờn baống moọt pheựp tớnh
II CHUẨN BỊ:
GV: Chuẩn bị đề kiểm tra
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
A ẹeà ra:
- GV cho HS làm bài vào vở
- Thu bài chấm
B Đáp án, biểu điểm:
* Baứi 1: 4 ủieồm (Moói pheựp
tớnh ủuựng 0,5 ủieồm)
* Baứi 2: 2 ủieồm (Moói pheựp
tớnh ủuựng 1 ủieồm)
* Baứi 3: 2 ủieồm (Moói pheựp
tớnh ủuựng 1 ủieồm)
* Baứi 4: 2 ủieồm (ẹaởt ủuựng lụứi
giaỷi vaứ tớnh ủuựng AB+BC+CD
= 4+5+6 = 15 cm)
C Cuỷng coỏ – Daởn doứứ
- Veà oõn laùi baỷng nhaõn
- Chuaồn bũ baứi Pheựp chia
1 Tớnh
2 x 8 = 4 x 7 = 3 x 9 = 4 x 8 =
5 x 9 = 5 x 8 = 5 x 6 = 5 x 5 =
2 Tớnh
4 x 9 + 15 = 5 x 7 – 16 = = =
3 Moói tuaàn leó em ủi hoùc 5 ngaứy Hoỷi 4 tuaàn leó em ủi hoùc bao nhieõu ngaứy?
4 Tớnh ủoọ daứi ủửụứng gaỏp khuực sau
- Lắng nghe, thực hiện
6 cm
Trang 4Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
Thứ ba ngày 02-02-2010
Đạo đức
BIấT NểI LỜI YấU CẦU, ĐỀ NGHỊ (tiếp)
I MỤC TIấU:
- Biết một số câu yêu cầu, đề nghị lịch sự Bước đầu biết được ý nghĩa của việc sử dụng những lời yêu cầu, đề nghị lịch sự
- Biết sử dụng lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống đơn giản, thường gặp hằng ngày
* Mạnh dạn khi nói lời yêu cầu, đề nghị phù hợp trong các tình huống thường gặp hằng ngày
II CHUẨN BỊ: - GV: SGK Phieỏu hoùc taọp
- HS: Vụỷ baứi taọp
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC::
I- Hoạt động 1 (3 phỳt): Kiểm tra bài cũ:
- Cần núi lời yờu cầu, đề nghị với người lớn tuổi là
đỳng hay sai? Vỡ sao?
- Biết núi lời yờu cầu, đề nghị lịch sự là tự tụn trọng
và tụn trọng người khỏc là đỳng hay sai? Vỡ sao?
II- Hoạt động 2 (27 phỳt): Bài mới
1- Giới thiệu bài: GV nờu mục tiờu bài học Ghi
2- Hoạt động 1: HS tự liờn hệ.
- Những em nào đó biết núi lời yờu cầu, đề nghị khi
cần được sự giỳp đỡ?
- Hóy kể một vài trường hợp
- Khen những HS biết thực hiện bài học
3- Hoạt động 2: Đúng vai.
- GV yêu cầu HS nờu tỡnh huống
* Kết luận: Khi cần đến sự giỳp đỡ, dự nhỏ của
người khỏc, em cần cú lời núi và hành động, cử chỉ
phự hợp
III- Hoạt động 3 (5 phỳt): Củng cố-Dặn dũ
- Trũ chơi: “Văn minh lịch sự”
- GV phổ biến luật chơi
+ Lớp trưởng đứng trờn bảng núi to một cõu đề nghị
nào đú đối với cỏc bạn trong lớp
VD: Mời cỏc bạn đứng lờn
+ Mời cỏc bạn ngồi xuống
+ Tụi muốn đề nghị cỏc bạn giơ tay phải
+ Nếu là lời đề nghị lịch sự thỡ HS trong lớp sẽ làm
theo và ngược lại
- Về nhà làm theo bài học-Nhận xột
HS trả lời
Nhận xột
HS kể
Thảo luận đúng vai theo cặp Đại diện đúng vai Nhận xột + Em muốn được bố và mẹ cho đi chơi ngày thứ 7
+ Em muốn hỏi thăm chỳ cụng
an đường đi đến nhà người quen
+ Em muốn nhờ em bộ lấy hộ chiếc bỳt
HS thực hiện trũ chơi
* Kết luận chung: Biết núi lời yờu cầu, đề nghị phự hợp trong giao tiếp hàng ngày là tự tụng trọng và tụn trọng người khỏc
Trang 5BẢNG CHIA
I MỤC TIÊU:
- Nhận biết ®ỵc phép chia
- BiÕt mèi quan hƯ gi÷a phÐp nh©n vµ phÐp chia, tõ phÐp nh©n viÕt thµnh hai phÐp chia
- BT cần làm BT 1, 2
II CHUẨN BỊ:
GV: Tấm bìa 6 ô vuông Ghi bảng bài 1-2
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1.Bài cũ:
- Nhận xét bài kiểm tra
2 Bài mới : Giới thiệu bài.
Hoạt động 1: GT phép nhân, chia, MQH.
A/ Phép nhân:
- Giáo viên viết : 3 x 2 = 6
- Mỗi phần có 3 ô, vậy 2 phần có mấy ô ?
- Vậy 3 x 2 = ?
B/ Phép chia cho 2:
- 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau mỗi phần có
mấy ô ?
- Ta c phép chia: “Sáu chia hai bằng ba”
- Viết là 6 : 2 = 3, dấu : gọi là dấu chia
- Nhận xét
C/ Phép chia cho 3
- 6 ô chia thành mấy phần để mỗi phần 3 ô?
- Viết : 6 : 3 = 2
- Nhận xét
D/ Mối quan hệ giữa phép nhân và chia:
- Mỗi phần có 3 ô, 2 phần có ? ô 3 x 2 = 6
- Có 6 ô chia thành 2 phần bằng nhau mỗi phần
có mấy ô ? 6 : 2 = 3
- Có 6 ô chia thành 3 phần bằng nhau mỗi phần
có mấy ô ? 6 : 3 = 2
- Từ một phép nhân ta có thể lập mấy phép
chia tương ứng?
Hoạt động 2 : Thực hành.
- HS lắng nghe
- Phép chia
- 2 phần có 6 ô
3 x 2 = 6
- Học sinh viết: 3 x 2 = 6
- Mỗi phần có 3 ô
- HS đọc: 6 : 2 = 3, dấu : gọi là dấu chia
- 6 ô thành 2 phần Ta có phép chia “sáu chia ba bằng hai”
- HS viết bảng con 6 : 3 = 2
- Có 6 ô Viết 3 x 2 = 6
- Có 3 ô Viết 6 : 2 = 3
- Có 2 ô Viết 6 : 3 = 2
- 2 phép chia tương ứng HS viết :
6 : 2 = 3
3 x 2 = 6
6 : 3 = 2
Trang 6Lê Thị Thu-TQT-Giáo án 2
Bài 1:
- BT yêu cầu gì ?
- GV nhắc nhở HS quan sát hình vẽ và tính
theo mẫu
- Nhận xét
Bài 2 : Yêu cầu HS làm bài.
- Nhận xét, chấm điểm
3 Củng cố – Dặn dò:
- Nhận xét tiết học
Dặn dò- Học bài
- HS nêu yêu cầu: Cho phép nhân viết 2 phép chia tương ứng
a/ 3 x 5 = 15 b/ 4 x 3 = 12
15 : 5 = 3 12 : 3 = 4
15 : 3 = 5 12 : 4 = 3
- Vài học sinh nhắc lại
- HS làm vở (làm tương tự bài 1)
- 2 em lên bảng làm Lớp làm vở a/ 4 x 5 = 20
20 : 4 = 5
20 : 5 = 4
- Học bảng nhân và bảng chia
Kể chuyện
MỘT TRÍ KHƠN HƠN TRĂM TRÍ KHƠN
I MỤC TIÊU:
- Biết đặt tên cho từng đoạn truyện (BT1)
- Kể lại được từng đoạn cđa câu chuyện (BT2)
- HS khá, giỏi biết kể l¹i toµn bé câu chuyện(BT3)
II CHUẨN BỊ:
- Bảng gợi ý tóm tắt của từng đoạn câu chuyện
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
- 1/ Bài cũ
- Yêu cầu HS kể lại chuyện.
- Nhận xét ghi điểm học sinh
2.Bài mới
a) Phầngiới thiệu:
* Hướng dẫn kể chuyện.
-Đặt tên cho từng đoạn chuyện
- Vì sao tác giả SGK lại đặt tên cho đoạn 1
câu chuyện là “ Chú Chồn kiêu ngạo”
-Vậy theo em tên của từng đoạn truyện
phải thể hiện được điều gì?
- GV nhận xét đánh giá
b/ Kể lại từng đoạn truyện:
- Bước 1: Kể trong nhóm
- Bước 2: Kể trước lớp
- Nhận xét bổ sung nhóm bạn
- 4 em lên kể lại câu chuyện “Chim sơn ca và bông cúc trắng”
- §ọc yêu cầu BT 1
- §ặt tên cho từng đoạn truyện
- Vì đoạn này kể về sự huênh hoang kiêu ngạo của Chồn Nó nói với Gà rừng là nó có một trăm trí khôn
- Tên của từng đoạn truyện phải thể hiện được nội dung của đoạn truyện đó
- Chú Chồn hợm hĩnh / Gà rừng khiêm tốn gặp Chồn kiêu căng / Một trí khôn gặp một trăm trí khôn ,
- Một số em nêu trước lớp
Trang 7a ẹ1 : - Gaứ rửứng vaứ Choàn laứ ủoõi baùn thaõn
nhửng Choàn coự tớnh xaỏu gỡ ?
- Choàn toỷ yự coi thửụứng baùn nhử theỏ naứo?
b ẹ2: Chuyeọn gỡ xaỷy ra vụựi ủoõi baùn?
c ẹ3 : - Gaứ rửứng ủaừ noựi gỡ vụựi Choàn?
d ẹ4: Sau khi thoaựt naùn thaựi ủoọ cuỷa Choàn
ra sao?
- Choàn noựi gỡ vụựi Gaứ rửứng?
Bửụực 2 : Keồ laùi toaứn boọ caõu chuyeọn
- Yeõu caàu phaõn vai keồ laùi caõu chuyeọn.
- GV nhaọn xeựt tuyeõn dửụng
3 Cuỷng coỏ daởn doứ:
- GV nhaọn xeựt ủaựnh giaự
- Caực nhoựm taọp keồ trong nhoựm
- Keồ theo gụùi yự
- Choàn luoõn ngaàm coi thửụứng baùn
- Hoỷi Gaứ rửứng: “Caọu coự bao nhieõu trớ khoõn ? …
- ẹoõi baùn gaởp moọt ngửụứi thụù saờn vaứ…
- Mỡnh laứm nhử theỏ coứn caọu thỡ laứm theỏ
- Khieõm toỏn
- Moọt trớ khoõn cuỷa caọu coứn hụn caỷ traờm trớ khoõn cuỷa mỡnh
- 4 HS keồ noỏi tiếp caỷ caõu chuyeọn
- Phaõn vai: Ngửụứi daón chuyeọn , Gaứ rửứng, Choàn Ngửụứi ủi saờn keồ laùi caõu chuyeọn
- Moọt em keồ caõu chuyeọn, lụựp nhaọn xeựt -Veà nhaứ taọp keồ laùi nhieàu laàn
- oùc baứi vaứ xem trửụực baứi mụựi
TN&XH
I MỤC TIấU:
- S biết kể tờn một số nghề nghiệp và núi được những hoạt động sinh sống của người dõn ở địa phương mỡnh
- Cú ý thức gắn bú và yờu mến quờ hương
II CHUẨN BỊ:
Tranh vẽ phóng to như SGK
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
Hoạt động của thầy
I- Hoạt động 1 (3 phỳt): kiểm tra bài cũ:
- Người dõn nơi em sống thường làm gỡ? Bạn
cú thể mụ tả lại ngành nghề đú cho cỏc bạn
trong lớp biết được khụng?
- Nhận xột
II- Hoạt động 2 (27 phỳt): Bài mới
1- Giới thiệu bài: Hụm nay cỏc em sẽ tiếp
tục tỡm hiểu tờn một số nghề nghiệp của
người dõn ở địa phương mỡnh
2- Hoạt động 1: Kể tờn một số ngành nghề ở
Hoạt động của trò
HS trả lời (2 HS)
Thảo luận theo cặp Cụng an, bỏc sĩ…
Trang 8Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
thành phố
- Hướng dẫn HS thảo luận một số ngành nghề
ở thành phố
- Từ kết quả thảo luận trờn em rỳt ra được
điều gỡ
3- Hoạt động 2: Kể và núi tờn một số ngành
nghề của người dõn ở thành phố qua hỡnh vẽ
- Thảo luận nhúm:
+ Mụ tả lại những gỡ nhỡn thấy trong hỡnh vẽ?
+ Núi tờn ngành nghề của những người dõn
trong hỡnh vẽ?
- Nhận xột-Bổ sung
4- Hoạt động 3: Liờn hệ thực tế.
Thảo luận theo từng cặp để biết bạn mỡnh
sống ở huyện nào? Những người dõn nơi bạn
sống làm nghề gỡ? Hóy mụ tả lại cụng việc
của họ cho cả lớp biết?
III- Hoạt động 3 (5 phỳt): Củng cố-Dặn dũ
- Trũ chơi: Bạn làm nghề gỡ? Cỏch chơi
SGV/93
- Về nhà xem lại bài-Nhận xột
Ở thành phố cũng cú nhiều ngành nghề khỏc nhau
* Kết luận: Cũng như ở cỏc vựng nụng thụn khỏc nhau ở mọi miền tổ quốc những người ở thành phố cũng làm nhiều ngành nghề khỏc nhau
4 nhúm
Đại diện trả lời Nhận xột, bổ sung
Thảo luận
Trỡnh bày
HS chơi
Mĩ thuật
(GV chuyờn trỏch dạy)
***********************************************************************
Thứ tư ngày 03-02-2010
Chớnh tả
I MỤC TIấU:
- Nghe vieỏt chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn văn xuôi có lời của nhân vật
- Làm được BT(2) a/b.Hoặc BT(3) a/b
II CHUẨN BỊ:
- GV: Baỷng phuù vieỏt saỹn caực qui taộc chớnh taỷ
- HS: SGK, vở
III: CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
1/ Baứi cuừ :
- Yeõu caàu lụựp vieỏt vaứo giaỏy nhaựp
- Nhaọn xeựt ghi ủieồm HS
2.Baứi mụựi:
a) Hửụựng daón taọp cheựp:
- Ba em vieỏt tửứ: con cuoỏc, lem luoỏc, chuoọc loói , con chuoọt,
- Nhaọn xeựt caực tửứ baùn vieỏt
Trang 9- Đọc mẫu đoạn văn.
- Đoạn văn có mấy nhân vật? Là những
nhân vật nào ?
- Đoạn trích kể lại chuyện gì ?
b)Hướng dẫn trình bày
- Đoạn văn có mấy câu ?
- Trong đoạn văn những chữ nào phải
viết hoa ? Vì sao ?
- Câu nói của bác thợ săn được đặt trong
dấu gì?
3/ Hướng dẫn viết từ khó :
- Đọc từ khó
- GV nhận xét chỉnh sửa
4.Chép bài : - Đọc bài
- Theo dõi chỉnh sửa cho học sinh
5.Soát lỗi : - Đọc lại bài
6 Chấm bài : từ 10 – 15 bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
*Bài 1:
- HS nêu yêu cầu
- Nhận xét bài và chốt lại lời giải đúng
- Tuyên dương nhóm thắng cuộc
d) Củng cố - Dặn dò:
- GV nhận xét đánh giá tiết học
- Nhắc nhớ trình bày sách vở sạch đẹp
-HS đọc lại bài , lớp đọc thầm
-Đoạn văn trích có 3 nhân vật là Gà Rừng, Chồn và bác thợ săn
- Gà Rừng và Chồn đang dạo chơi thì chúng gặp bác thợ săn
- Đoạn văn có 4 câu
- Viết hoa các chữ: Chợt, Một, Nhung, Ông, Có, Nói, vì đây là chữ đầu câu
- Trong dấu ngoặc kép
- Viết bảng con: cánh đồng, thỵ săn, cuống quýt, nấp, reo lên, đằng trời , thọc
- Hai em viết các từ khó trên bảng
- Nghe để chép bài vào vở
-Nghe và tự sửa lỗi bằng bút chì
- Nộp bài lên để giáo viên chấm điểm
- Reo + giằng, gieo, giải, nhỏ, ngỏ
- Các nhóm khác nhận xét chéo
- Nhắc lại nội dung bài học
-Về nhà học bài và làm bài tập
Tốn
BẢNG CHIA 2
I MỤC TIÊU:
- Lập ®ỵc bảng chia 2
- Nhí ®ỵc b¶ng chia 2
- BiÕt gi¶i bµi toán có một phép chia(Trong b¶ng chia 2) BT cần làm 1,2
II CHUẨN BỊ:
- GV: - Các tấm bìa mỗi tấm có 2 chấm tròn
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY- HỌC:
I- Hoạt động 1 (5 phút): kiểm tra bài cũ:
Lập các phép chia tương ứng từ phép nhân: 5 x 3 = 15
- Nhận xét-Ghi điểm
II- Hoạt động 2 (30 phút): Bài mới
Bảng con + bảng lớp
Trang 10Lờ Thị Thu-TQT-Giỏo ỏn 2
1- Giới thiệu bài: GV nờu mục tiờu bài học ,
2- Giới thiệu phộp chia 2 từ phộp nhõn 2:
- Nhắc lại phộp nhõn 2
Gắn lờn bảng 4 tấm bỡa, mỗi tấm bỡa cú 2 chấm trũn
Hỏi cú tất cả cú mấy chấm trũn? Muốn biết ta làm phộp
tớnh gỡ?
Mấy nhõn mấy?
- Nhắc lại phộp chia:
Trờn cỏc tấm bỡa cú 8 chấm trũn Mỗi tấm cú 2 chấm
trũn Hỏi cú mấy tấm bỡa? Ta làm ntn?
- Nhận xột
- Từ phộp nhõn: 2 x 4 = 8 ta cú phộp chia 2 là: 8 : 2 = 4
3- Lập bảng chia 2:
- Tương tự như trờn
- Hướng dẫn HS học thuộc lũng bảng chia 2
4-Thực hành:
- BT 1/22: Hướng dẫn HS làm:
8 : 2 = 4 6 : 2 = 3
4 : 2 =2 2 : 2 = 1
12 : 2 = 6 10 : 2 = 5
- BT 2/22: Hướng dẫn HS làm
Số quả cam trong 1 đĩa là:
8 : 2 = 4 (quả) ĐS: 4 quả
- BT 3/22: Hướng dẫn HS làm:
III- Hoạt động 3 (5 phỳt): Củng cố - Dặn dũ
8 : 2 = ? ; 4 : 2 = ?
10 : 2 = ? ; 16 : 2 = ?
- Về nhà xem lại bài-Nhận xột
8 tấm trũn
Nhõn
2 x 4
Cú 4 tấm bỡa
8 : 2 = 4
Cỏ nhõn
Miệng
HS yếu làm bảng lớp
Nhận xột
Làm vở, làm bảng Nhận xột
Tự chấm vở
2 nhúm
Đại diện làm
Nhận xột Tuyờn dương
Âm nhạc
(GV chuyờn trỏch dạy)
Tập đọc
Cề VÀ CUỐC
I MỤC TIấU:
-Ngaột nghổ hụi ủuựng chỗ, đọc rành mạch toàn bài
- Hieồu noọi dung: Phaỷi lao ủoọng vaỏt vaỷ mụựi coự lúc thanh nhàn, sung sửụựng.(Trả lời được các CH trong SGK)
II CHUẨN BỊ: