1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án khối 1 - Tuần 15 - Trường Tiểu học Vĩnh Hoà Hưng Nam 1

20 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 533,55 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hoạt động 2 : Luyện Tập Mt : Cuûng coá pheùp coäng phaïm vi 10 vaø vieát pheùp tính thích hợp với tình huống trong tranh -Cho học sinh mở SGK giáo viên hướng dẫn làm bài taäp o Bài 1 : Y[r]

Trang 1

TUẦN 15

Thứ hai ngày 23 tháng 11 năm 2009 Tiết 1 + 2

Học vần

Bài 60: om - am

I.Mục tiêu:

- Đọc được: om, am, làng xĩm, rừng tràm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: om, am, làng xĩm, rừng tràm

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Nĩi lời cảm ơn

II Chuẩn bị:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: làng xóm, rừng tràm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : bình minh, nhà rông, nắng chang chang( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng: “Trên trời mây trắng như bông

Ở dưới cánh đồng bông trắng như mây

Mấy cô má đỏ hây hây

Đội mây như thể đội mây về làng “

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các

em vần mới:om, am – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: om, am, làng xóm,

rừng tràm

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: om

-Nhận diện vần:Vần om được tạo bởi: o và m

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh om và on?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : xóm, làng xóm

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài:om Giống: bắt đầu bằng o

Khác : om kết thúc bằng m Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: xóm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Trang 2

-Đọc lại sơ đồ:

om

xóm

làng xóm

b.Dạy vần am: ( Qui trình tương tự)

am

tràm

rừng tràm

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

bút, lưu ý nét nối)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

chòm râu quả trám

đom đóm trái cam

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

“Nói lời cảm ơn”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?

-Tại sao em bé lại cảm ơn chị?

-Em đã bao giờ nói: “ Em xin cảm ơn” chưa?

-Khi nào ta phải cảm ơn?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh)

Theo dõi qui trình Viết b.con: om, am, làng xóm, rừng tràm

Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (c nhân 10 em – đthanh)

Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời

Trang 3

Tiết 3

TỐN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU :

Thực hiện được phép cộng, phép trừ trong phạm vi 9; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Bài tập cần làm : bài 1 (cột 1, 2), bài 2 (cột 1), bài 3 (cột 1, 3), bài 4; HS khá giỏi làm hết các BT

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Các hình bài tập 4 , 5 / 80

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+ Gọi 3 em đọc bảng trừ trong phạm vi 9 :

+ Sửa bài tập 4/vở bài tập trang 60

+2 em lên bảng nêu bài toán và ghi phép tính phù hợp

+Lớp – Giáo viên nhận xét sửa sai chung

+Nhận xét bài cũ Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Củng cố phép cộng trừ trong phạm

vi 9

Mt :Oân lại bảng cộng trừ phạm vi 9

-Gọi học sinh đọc thuộc các bảng cộng trừ trong

phạm vi 9

-Giáo viên ghi điểm,nhận xét

Hoạt động 2 : Luyện Tập-Thực hành

Mt : Học sinh biết làm phép tính cộng trừ trong

phạm vi 9

-Cho học sinh mở SGK – Hướng dẫn làm bài tập

o Bài 1 : Cho học sinh nêu cách làm bài

-Giáo viên củng cố tính chất giao hoán và quan

hệ cộng trừ qua cột tính

8 + 1 = 9

1 + 8 = 9

9 - 1 = 8

9 - 8 = 1

o Bài 2: Điền số thích hợp

-Cho học sinh tự nêu cách làm và tự làm bài vào

bảng con (chia lớp 2 dãy làm 3bài /dãy)

-Gọi 1 học sinh sửa bài trên bảng lớp

o Bài 3 : So sánh,điền dấu < , > , =

-Cho học sinh nêu cách làm bài

-4 em đọc thuộc

-Học sinh mở SGK -Học sinh tự làm bài vào vở BTT

- Nhận xét các cột tính nêu được

*Trong phép cộng nếu đổi vị trí các số thì kết quả không đổi.

*Phép tính trừ là phép tính ngược lại với phép cộng

-Học sinh nhẩm từ bảng cộng trừ để làm bài

5 + … = 9

4 + … = 9

Trang 4

-Trong trường hợp 4 + 5 … 5 + 4 Học sinh tự

viết ngay dấu = vào chỗ trống vì nhận thấy 4 + 5

= 5 + 4 ngay

o Bài 4 : Quan sát tranh nêu bài toán và

phép tính thích hợp

-Giáo viên gợi ý cho học sinh đặt bài toán theo

nhiều tình huống khác nhau nhưng phép tính

phải phù hợp với bài toán nêu ra

o Bài 5 :Giáo viên treo hình rồi tách hình ra

-Cho học sinh nhận xét có 5 hình vuông

Hoạt động 3: Trò chơi

Mt: Củng cố,rèn luyện óc nhanh nhạy,biết nhận

xét đúng

-Giáo viên chia học sinh thành nhiều nhóm.Mỗi

nhóm giáo viên phát cho 9 tấm bìa nhỏ hình

vuông

-Các nhóm thi đua ghép phép tính với kết quả

-Nhóm nào ghép nhanh,đúng là thắng

-Học sinh tự làm bài và chữa bài trên bảng lớp

-Có 9 con gà.Có 3 con gà bị nhốt trong lồng .Hỏi có mấy con gà ở ngoài lồng ?

9 - 3 = 6

- Học sinh viết phép tính vào bảng con

-Học sinh quan sát , nhận ra 4 hình vuông nhỏ và 1 hình vuông lớn bên ngoài

+ Học sinh ghép được :

4.Củng cố dặn dò :

- Nhận xét tiết học Tuyên dương học sinh hoạt động tích cực

- Dặn học sinh ôn lại bảng cộng trừ Làm bài tập trong vở BTT

7 9 – 2

6 +0 6

5 2 + 3

9 0+9

2 + 2 4

9 – 8 1

9 – 1 8

2 1 + 1

3 8 - 5 0

7-7

Trang 5

-Chuẩn bị bài hôm sau.

Tiết 4

ĐẠO ĐỨC

ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ

I MỤC TIÊU :

- Nêu được thế nào là đi học đều và đúng giờ

- Biết được lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ

- Biết được nhiệm vụ của học sinh là phải đi học đều và đúng giờ

- Thực hiện hằng ngày đi học đều và đúng giờ

HS khá giỏi: Biết nhắc nhở bạn bè đi học đều và đúng giờ

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh Bài tập 3,4 / 24,25

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định : hát , chuẩn bị ĐDHT

2.Kiểm tra bài cũ :

- Để đi học đúng giờ , em cần phải làm gì ?

- Giáo viên nhận xét việc đi học của Học sinh trong tuần qua

- Tuyên dương Học sinh có tiến bộ

- Nhận xét bài cũ , KTCBBM

3.Bài mới :

TIẾT : 2

Hoạt động 1 : Thảo luận đóng vai theo tranh

Mt : Học sinh nắm được nội dung , tên bài học

.,làm BT4 :

- Giới thiệu và ghi đầu bài

- Treo tranh cho Học sinh quan sát ( BT4) , Giáo

viên đọc lời thoại trong 2 bức tranh cho Học

sinh nghe

- Nêu yêu cầu phân nhóm đóng vai theo tình

huống

- Yêu cầu Học sinh thảo luận phân vai

- Giáo viên nhận xét tuyên dương Học sinh

- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng giờ có lợi gì ?

Hoạt động 2 : Làm bài tập

Mt : Hiểu được đi học chuyên cần , không ngại mưa

- Học sinh lập lại đầu bài T1 : Trên đường đi học , phải ngang qua một cửa hiệu đồ chơi thú nhồi bông rất đẹp Hà rủ Mai đứng lại để xem các con thú đẹp đó

- Em sẽ làm gì nếu em là Mai ? T2 : Hải và các bạn rủ Sơn nghỉ học để đi chơi đá bóng

- Nếu em là Sơn , em sẽ làm gì ?

- Đại diện Học sinh lên trình bày trước lớp Lớp nhận xét bổ sung chọn ra cách ứng xử tối ưu nhất

- Giúp em được nghe giảng đầy đủ , không bị mất bài , không làm phiền cô giáo và các bạn trong giờ giảng

Trang 6

nắng

- Giáo viên nêu yêu cầu thảo luận : Hãy quan

sát và cho biết em nghĩ gì về các bạn trong

tranh

- Đi học đều là như thế nào ?

* Giáo viên kết luận : Trời mưa các bạn nhỏ vẫn

mặc áo mưa , đội mũ , vượt khó khăn để đến lớp ,

thể hiện bạn đó rất chuyên cần

Hoạt động 3 : Thảo luận lớp

Mt : Học sinh hiểu được ích lợi của việc đi học đều

, đúng giờ

- Giáo viên hỏi : Đi học đều đúng giờ có ích lợi

gì ?

- Cần phải làm gì để đi học đúng giờ ?

- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào ? Khi nghỉ học

em cần phải Làm gì ?

* Giáo viên Kết luận :

- Đi học đều đúng giờ được nghe giảng đầy đủ

Muốn đi học đúng giờ em cần phải ngủ sớm ,

chuẩn bị bài đầy đủ từ đêm trước Khi nghỉ học

cần phải xin phép và chỉ nghỉ khi cần thiết

Chép bài đầy đủ trước khi đi học lại

- Yêu cầu Học sinh đọc lại câu ghi nhớ cuối bài

- Học sinh quan sát thảo luận

- Đại diện nhóm lên trình bày Cả lớp trao đổi nhận xét

- Đi học đều đặn dù trời nắng hay trời mưa cũng không quản ngại

- Học sinh trả lời theo suy nghĩ

- “ Trò ngoan đến lớp đúng giờ Đều đặn đi học nắng mưa ngại gì ”

4.Củng cố dặn dò :

- Cho Học sinh hát bài “ Tới lớp ,tới trường ”

- Nhận xét tiết học , tuyên dương học sinh có thái độ học tập tốt

- Dăn học sinh chuẩn bị các BT trong bài hôm sau “ Trật tự trong giờ học ”

Thứ ba ngày 24 tháng 11 năm 2009 Tiết 1 + 2

HỌC VẦN

Bài 61: ăm - âm

I.Mục tiêu:

- Đọc được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm; từ và các câu ứng dụng

- Viết được: ăm, âm, nuơi tằm, hái nấm

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm

II.Đồ dùng dạy học:

Trang 7

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: nuôi tằm, hái nấm.

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : chòm râu, đom đóm, quả trám, trái cam( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng: “Mưa tháng bảy gãy cành trám

Nắng tháng tám rám trái bòng “

-Nhận xét bài cũ

3.Bài mới :

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Hỗ trợ

1.Hoạt động 1: Giới thiệu bài :

+Mục tiêu:

+Cách tiến hành :

Giới thiệu trực tiếp : Hôm nay cô giới thiệu cho các

em vần mới:ăm, âm – Ghi bảng

2.Hoạt động 2 :Dạy vần:

+Mục tiêu: nhận biết được: ăm, âm, nuôi tằm,

hái nấm

+Cách tiến hành :

a.Dạy vần: ăm

-Nhận diện vần:Vần ăm được tạo bởi: ă và m

GV đọc mẫu

Hỏi: So sánh ăm và om?

-Phát âm vần:

-Đọc tiếng khoá và từ khoá : tằm, nuôi tằm

-Đọc lại sơ đồ:

ăm

tằm

nuôi tằm

b.Dạy vần âm: ( Qui trình tương tự)

âm

nấm

hái nấm

- Đọc lại hai sơ đồ trên bảng

 Giải lao

-Hướng dẫn viết bảng con :

+Viết mẫu trên giấy ô li ( Hướng dẫn qui trình đặt

Phát âm ( 2 em - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài:ăm Giống: kết thúc bằng m Khác : ăm bát đầu bằng ă Đánh vần ( c nhân - đồng thanh) Đọc trơn ( cá nhân - đồng thanh) Phân tích và ghép bìa cài: tằm Đánh vần và đọc trơn tiếng ,từ ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

Đọc xuôi – ngược ( cá nhân - đồng thanh)

( cá nhân - đồng thanh) Theo dõi qui trình Viết b.con: ăm, âm, nuôi tằm,

Trang 8

bút, lưu ý nét nối)

+Hướng dẫn viết trên không bằng ngón trỏ

-Hướng dẫn đọc từ ứng dụng:

tăm tre mầm non

đỏ thắm đường hầm

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

Tiết 2:

1.Hoạt động 1: Khởi động

2 Hoạt động 2: Bài mới:

+Mục tiêu: Đọc được câu ứng dụng

Luyện nói theo chủ đề

+Cách tiến hành :

a.Luyện đọc: Đọc lại bài tiết 1

GV chỉnh sửa lỗi phát âm của HS

b.Đọc câu ứng dụng:

“ Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm

cúi gặm cỏ bên sườn đồi”

c.Đọc SGK:

 Giải lao

d.Luyện viết:

e.Luyện nói:

+Mục tiêu:Phát triển lời nói tự nhiên theo nội dung

“Thứ ,ngày, tháng ,năm”.

+Cách tiến hành :

Hỏi:-Bức tranh vẽ gì?

-Những con vật trong tranh nói lên điều chung gì?

-Em hãy đọc thời khoá biểu của em?

-Em thường làm gì vào ngày chủ nhật?

-Khi nào đến Tết?

-Em thích ngày nào nhất trong tuần? Vì sao?

3.Hoạt động 3: Củng cố dặn dò

hái nấm Tìm và đọc tiếng có vần vừa học Đọc trơn từ ứng dụng:

(c nhân - đ thanh)

Đọc (cá nhân 10 em – đồng thanh) Nhận xét tranh

Đọc (cnhân–đthanh)

HS mở sách Đọc cá nhân 10 em Viết vở tập viết

Quan sát tranh và trả lời Sử dụng thời gian

Tiết 3

TỐN

PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10

I MỤC TIÊU :

Làm được phép tính cộng trong phạm vi 10; viết được phép tính thích hợp với hình vẽ

Bài tập cần làm : bài 1, bài 2, bài 3; học sinh khá giỏi làm hết các bài tập

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

+ Sử dụng bộ đồ dùng dạy toán lớp 1

Trang 9

+ Mô hình chấm tròn phù hợp với nội dung bài học

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU :

1.Ổn Định :

+ Hát – chuẩn bị đồ dùng học tập

2.Kiểm tra bài cũ :

+Gọi 3 học sinh đọc lại bảng cộng trừ phạm vi 9

+3 học sinh lên bảng sửa bài 3 / 61 vở Bài tập toán

6+ 3  9 3 + 6  5+3 4 + 5  5 + 4

9 – 2  6 9 – 0  8 + 1 9 - 6  8 – 6

+ Nhận xét, sửa sai học sinh

+ Nhận xét bài cũ - Ktcb bài mới

3 Bài mới :

Hoạt động 1 : Giới thiệu phép cộng trong

phạm vi 10

Mt : Hình thành công thức cộng phạm vi 10

-Cho học sinh nhận xét tranh nêu bài toán

-9 thêm 1 được mấy ?

-9 cộng 1 bằng mấy ?

-Giáo viên ghi lên bảng – gọi học sinh đọc lại

-Giáo viên ghi : 1 + 9 = mấy ?

-cho học sinh nhận xét 2 phép tính để củng cố

tính giao hoán trong phép cộng

-Cho học sinh đọc lại 2 phép tính

-Tiến hành như trên với các phép tính còn lại

-Gọi học sinh đọc lại các công thức cộng sau

khi giáo viên đã hình thành xong

Hoạt động 2 : Học thuộc công thức

Mt : Học sinh ghi nhớ công thức cộng trong

phạm vi 10.

-Giáo viên yêu cầu học sinh đọc thuộc theo

phương pháp xoá dần

-Gọi đọc cá nhân ghi điểm

-Giáo viên hỏi miệng

Hoạt động 3 : Thực hành

Mt :Học sinh biết làm tính cộng trong phạm vi

10

-Cho học sinh mở SGK - Hướng dẫn làm bài

tập

o Bài 1 :Tính rồi viết kết quả vào chỗ

chấm

-Có 9 hình tròn thêm 1 hình tròn Hỏi có mấy hình tròn ?

- 9thêm 1 được 10 9+ 1 = 10

-Học sinh lần lượt đọc : 9 + 1 = 10

1 + 9 = 10 học sinh lặp lại

-10 em đọc lại

- 10 em đọc lại bảng cộng

-Học sinh đọc đt 6  8 lần

-Học sinh xung phong đọc thuộc -Học sinh trả lời nhanh

-Học sinh mở SGK

-

1 9

+

Trang 10

Phần a) Giáo viên hướng dẫn học sinh viết

kết quả của phép tính như sau : 1 + 9 = 10 ,

ta viết số 1 lùi ra trước chữ số 0 thẳng cột với

số 1, 9

-Phần b) Học sinh tự làm bài vào vở Bài tập

toán

o Bài 2 : Tính rồi viết kết quả vào hình

vuông, tròn, tam giác

-Cho học sinh tự làm bài và chữa bài

o Bài 3 :

-Cho học sinh xem tranh rồi nêu bài toán và

viết phép tính phù hợp

-Giáo viên cho học sinh nêu nhiều bài toán

khác nhau nhưng phép tính phải phù hợp với

bài toán

-Học sinh tự làm bài và chữa bài -Học sinh nêu cách làm

-2 em lên làm bài trên bảng lớp -Học sinh quan sát nhận xét , sửa bài

-Có 6 con cá, thêm 4 con cá nữa Hỏi có tất cả

mấy con cá ?

6 + 4 = 10

4.Củng cố dặn dò :

- Gọi học sinh đọc lại công thức cộng trong phạm vi 10

- Nhận xét tiết học,tuyên dương học sinh hoạt động tích cực

- Dặn học sinh về nhà ôn lại bài,học thuộc công thức, làm bài tập trong vở Bài tập toán

- Chuẩn bị trước bài hôm sau

Thứ tư ngày 25 tháng 11 năm 2009

Tiết 1 + 2

HỌC VẦN

Bài 62: ôm - ơm

I.Mục tiêu:

- Đọc được: ơm, ơm, con tơm, đống rơm; từ và đoạn thơ ứng dụng

- Viết được: ơm, ơm, con tơm, đống rơm

- Luyện nĩi từ 2-4 câu theo chủ đề: Bữa cơm

II.Đồ dùng dạy học:

-GV: -Tranh minh hoạ từ khoá: con tôm, đống rơm

-Tranh câu ứng dụng và tranh minh hoạ phần luyện nói

-HS: -SGK, vở tập viết, vở bài tập Tiếng việt

III.Hoạt động dạy học: Tiết1

1.Khởi động : Hát tập thể

2.Kiểm tra bài cũ :

-Đọc và viết bảng con : tăm tre, đỏ thắm, mầm non, đường hầm( 2 – 4 em đọc)

-Đọc câu ứng dụng: “Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi “

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:57

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w