- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con - Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực chữ R, P.. hiện viết vào bảng con.[r]
Trang 1Nguyễn Thị Quế – Trường Tiểu học Dạ Trạch
TUẦN 24
Thứ hai ngày 21 tháng 2 năm 2011 TẬP ĐỌC - KỂ CHUYỆN:
đối đáp với vua
I Mục tiờu:
TĐ: - Biết ngắt nghỉ hơi đỳng sau cỏc dấu cõu, giữa cỏc cụm từ
- Hiểu ND ý nghĩa: Ca ngợi Cao Bỏ Quỏt thụng minh đối đỏp giỏi, cú bản lĩnh từ nhỏ (Trả lời được cỏc cõu hỏi trong SGK)
KC: Biết sắp xếp cỏc tranh (SGK) cho đỳng thứ tự và kể lại được từng đoạn dựa theo tranh minh hoạ
- HSKG: kể được cả cõu chuyện
II Đồ dựng dạy học:
Tranh minh họa truyện trong sỏch giỏo khoa
III Tiến trỡnh dạy học:
Tập đọc
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 3 em lờn bảng đọc bài “Chương
trỡnh xiếc đặc sắc" Yờu cầu nờu nội
dung bài
- Giỏo viờn nhận xột ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Luyện đọc:
* Đọc diễn cảm toàn bài.
* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ:
- Yờu cầu học sinh đọc từng cõu, giỏo
viờn theo dừi uốn nắn khi học sinh phỏt
õm sai
- Hướng dẫn HS luyện đọc cỏc từ ở
mục A
- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trước lớp
- Giỳp HS hiểu nghĩa cỏc từ mới -
SGK
- Yờu cầu HS đọc từng đoạn trong
nhúm
- Yờu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c) Hướng dẫn tỡm hiểu bài:
- Yờu cầu lớp đọc thầm đoạn 1 và trả
lời cõu hỏi :
+ Vua Minh Mạng ngắm cảnh ở đõu?
- Ba học sinh lờn bảng đọc bài và TLCH: + Cỏch trỡnh bày quảng cỏo cú gỡ đặc biệt (về lời văn, trang trớ)?
- Cả lớp theo dừi, nhận xột
- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc mẫu
- Nối tiếp nhau đọc từng cõu
- Luyện đọc cỏc từ khú ở mục A
- 4 em đọc nối tiếp 4 đoạn trong cõu chuyện
- Giải nghĩa cỏc từ sau bài đọc (Phần chỳ thớch)
- Học sinh đọc từng đoạn trong nhúm
- Lớp đọc đồng thanh cả bài
- Lớp đọc thầm đoạn 1, trả lời cõu hỏi của giỏo viờn
+ Vua Minh Mạng đang ngắm cảnh ở hồ Tõy
- Lớp đọc thầm đoạn 2 cõu chuyện
+ Muốn nhỡn rừ mặt nhà vua nhưng vua đi đến đõu quõn lớnh cũng thột đuổi mọi
Trang 2- Yêu cầu cả lớp đọc thầm đoạn 2
+ Cậu bé Cao Bá Quát có mong muốn
gì?
+ Cậu đã làm gì để thực hiện mong
muốn đó?
- Yêu cầu 2 em đọc thành tiếng đoan
3, 4 lớp đọc thầm lại
+ Vì sao vua bắt Cao Bá Quát đối?
+ Vua ra vế đối như thế nào?
+ Cao Bá Quát đã đối lại ra sao?
+ Truyện ca ngợi ai?
d) Luyện đọc lại :
- Đọc diễn cảm đoạn 3 của câu
chuyện
- Hướng dẫn học sinh đọc đúng đoạn
văn
- Mời 3HS thi đọc đoạn văn
- Mời 1HS đọc cả bài
- Theo dõi bình chọn em đọc hay nhất
Kể chuyện
1 Giáo viên nêu nhiệm vụ: SGK
- Gọi một học sinh đọc các câu hỏi gợi
ý
2 Hướng dẫn HS kể từng đoạn câu
chuyện:
- Yêu cầu HS tự sắp xếp lại 4 tranh
theo đúng thứ tự 4 đoạn trong truyện
- Gọi HS nêu thứ tự của từng bức tranh
qua đó nói vắn tắt nội dung tranh
- Nhận xét chốt lại ý đúng (3- 1- 2- 4)
- Mời 4 em dựa vào thứ tự đúng của 4
tranh, nối tiếp nhau kể lại câu chuyện
- Mời hai học sinh kể lại cả câu
chuyện
- Giáo viên cùng lớp bình chọn bạn kể
hay nhất
đ) Củng cố, dặn dò :
- Em biết câu tục ngữ nào có 2 vế đối ?
- Về nhà đọc lại bài và xem trước bài
“Mặt trời mọc ở …đằng tây”
người không cho đến gần
+ Cởi quần áo nhảy xuống hồ tắm, làm quân lính hốt hoảng xúm vào bắt trói
- 2 em đọc thành tiếng, cả lớp đọc thầm đoạn 3 và 4
+ Vì vua nghe nói cậu là một học trò nên muốn thử tài cậu
+ Nước trong leo lẻo cá đớp cá
+ Trời nắng chang chang người trói người + Ca ngợi Cao Bá Quát ngay từ nhỏ đã bộc
lộ tài năng suất sắc và tính cách khảng khái, tự tin
- Lớp lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- 3 em thi đọc lại đoạn 3 của bài
- 1 em đọc cả bài
- Lớp theo dõi nhận xét bình chọn bạn đọc hay nhất
- Lắng nghe nêu nhiệm vụ của tiết học
- Đọc các câu hỏi gợi ý câu chuyện
- Cả lớp quan sát các bức tranh minh họa
về câu chuyện rồi tự sắp xếp các bức tranh theo thứ tự phù hợp với nội dung của từng đoạn trong câu chuyện kết hợp nói vắn tắt
về nội dung từng bức tranh
- 4 em tiếp nối nhau kể lại 4 đoạn của câu chuyện
- Hai em kể lại toàn bộ câu chuyện
- Lớp theo dõi bình chọn bạn kể hay nhất
- Lần lượt nêu các câu tục ngữ: Gần mực thì đen, gần đèn thì sáng / Đông sao thì nắng vắng sao thì mưa/ Nhai kĩ no lâu, cày sâu tốt lúa/ Mỡ gà thì gió, mỡ chó thì mưa
Trang 3Nguyễn Thị Quế – Trường Tiểu học Dạ Trạch
TOÁN:
Tiết 116 : luyện tập
I Mục tiờu:
- Cú kĩ năng thực hiện phộp chia số cú 4 chữ số cho số cú 1 chữ số (trường hợp
thương cú chữ số 0)
- Vận dụng phộp chia để làm tớnh và giải toỏn BT cần làm: 1, 2(a,b), 3 và 4
II Cỏc hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
- Gọi hai em lờn bảng làm BT1; một em
làm BT2 (trang 119)
- Nhận xột ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS làm bài luyện tập:
Bài 1: - Gọi học sinh nờu bài tập 1.
- Yờu cầu học sinh thực hiện vào vở
- Mời 3HS lờn bảng thực hiện
- Giỏo viờn nhận xột chữa bài
- Yờu cầu từng cặp đổi vở chộo để KT
bài nhau
Bài 2: - Gọi HS nờu yờu cầu bài tập 2.
- Yờu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Mời hai học sinh lờn bảng giải bài
- Y/c lớp theo dừi đổi chộo vở và chữa
bài
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn
- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở 1 số em, nhận xột chữa bài
Bài 4: - Gọi một học sinh đọc yờu cầu
- 2 em lờn bảng làm bài tập 1
- 1 em làm bài tập 2
- Cả lớp theo dừi nhận xột bài bạn
- Lớp theo dừi giới thiệu bài
- Một học sinh nờu yờu cầu đề bài 1
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Ba học sinh lờn bảng thực hiện, lớp bổ sung
1608 4 2035 5 4218 6
00 402 03 407 01
703
08 35 18
0 0 0
- Đổi chộo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc yờu cầu bài
- 2 em nờu lại cỏch tỡm thừa số chưa biết
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Hai học sinh lờn bảng giải bài, lớp nhận xột chữa bài
a / x x 7 = 2107 b/ 8 x x = 1640
x = 2107 : 7 x = 1640 :
8
x = 301 x = 205
- Một em đọc bài toỏn
- Cả lớp cựng GV phõn tớch bài toỏn và làm bài vào vở
- Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp bổ sung:
Giải :
Số kg gạo cửa hàng đó bỏn là:
2024 : 4 = 506 (kg )
Trang 4- Yờu cầu cả lớp làm bài cỏ nhõn
- Gọi 1 số em nờu miệng kết quả
- Nhận xột chốt lại lời giải đỳng
c) Củng cố - dặn dũ:
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm
Số kg gạo cửa hàng cũn lại:
2024 – 50 6 = 1518 (kg)
Đ/S: 1518 kg
- Một em nờu yờu cầu của bài: Tớnh nhẩm
- Cả lớp tự làm bài
- Một số học sinh nờu miệng kết quả nhẩm, cả lớp nhận xột bổ sung
6000 : 2 = 3000 8000 : 4 = 2000
9000 : 3 = 3000 10000 : 5 = 2000
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
Thứ ba ngày 22 thỏng 2 năm 2011
CHÍNH TẢ
- Nghe – viết : đối đáp với vua
- Phân biệt : s/x.
A/ Mục tiờu:
- Nghe viết đúng bài CT, trỡnh bày đỳng hỡnh thức bài văn xuụi một đoạn trong bài “ Đối đỏp với vua "
- Làm đỳng BT2a và BT 3a
B/ Chuẩn bị: Ba tờ giấy khổ to viết nội dung bài tập 3a.
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yờu cầu 2HS viết ở bảng lớp, cả lớp viết
vào bảng con cỏc từ: chỳc mừng, nhục
nhó; nhỳt nhỏt, cao vỳt.
- Nhận xột đỏnh giỏ chung
2 Bài mới:
a) Giới thiệu bài
b) Hướng dẫn nghe viết:
* Hướng dẫn chuẩn bị:
- Đọc đoạn chớnh tả 1 lần: Thấy núi là học
trũ người cởi trúi
- Yờu cầu hai em đọc lại bài cả lớp đọc
thầm
+ Những chữ nào trong bài viết hoa?
+ Hai vế đối trong đoạn chớnh tả viết như
thế nào?
- Yờu cầu HS luyện viết từ khú vào bảng
con
- 2 em lờn bảng viết Cả lớp viết vào bảng con
- Lớp lắng nghe giới thiệu bài
- Lớp lắng nghe giỏo viờn đọc
- 2 học sinh đọc lại bài
- Cả lớp đọc thầm tỡm hiểu nội dung bài + Viết hoa cỏc chữ đầu tờn bài, đầu dũng thơ, tờn riờng của người
+ Viết giữa trang vở, cỏch lề 2 ụ
- Cả lớp viết từ khú vào bảng con: lệnh,
Trang 5Nguyễn Thị Quế – Trường Tiểu học Dạ Trạch
* Đọc cho học sinh viết bài vào vở
* Chấm, chữa bài
c/ Hướng dẫn làm bài tập
Bài 2a: - Gọi HS đọc yờu cầu của bài tập.
- Yờu cầu HS tự làm bài vào vở
- Mời HS đọc kết quả
- Giỏo viờn nhận xột chốt lại lời giải đỳng
Bài 3a:
- Giỳp học sinh nắm vững yờu cầu đề bài
- Yờu cầu HS tự làm bài
- Dỏn ba tờ phiếu lờn bảng Mời ba nhúm
làm bài dưới hỡnh thức thi tiếp sức
- Gọi học sinh nhỡn bảng đọc lại kết quả
- Nhận xột chốt lại kết quả đỳng
- Cả lớp viết lời giải đỳng
d) Củng cố - dặn dũ:
- Gv nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Về nhà KT lại cỏc bài tập đó làm
mặt hồ, nghĩ ngợi, …
- Cả lớp nghe và viết bài vào vở
- Nghe và tự sửa lỗi bằng bỳt chỡ
- 2 em đọc yờu cầu bài: Tỡm từ chứa tiếng bắt đầu s hay x
- Học sinh làm vào vở
- 3HS nờu kết quả
- Cả lớp nhận xột bổ sung: sỏo - xiếc.
- 2HS đọc yờu cầu bài: Tỡm TN chỉ hoạt động chứa tiếng bắt đầu s hay x
- Tự làm bài
- 3 nhúm lờn bảng thi làm bài
- Cả lớp nhận xột bỡnh chọn nhúm thắng cuộc
- 5 - 7 em đọc lại lời giải đỳng
- Cả lớp làm bài vào VBT theo lời giải đỳng
+ san sẻ, soi đuốc, soi gương, so sỏnh,
sửa soạn, sa ngó,
+ xộ vải, xào rau, xới đất, xơi cơm, xẻo
thịt,
TOÁN Tiết 117 : luyện tập chung
A/ Mục tiờu:
- Biết nhõn, chia số cú 4 chữ số với số cú 1chữ số
- Võn dụng giải bài toỏn cú hai phộp tớnh BT cần làm: 1,2,4 HSKG hoàn thành tất cả cỏc BT đỳng thời gian quy định
B/ Cỏc hoạt động dạy học:
1.Bài cũ:
- Gọi hai em lờn bảng làm BT1; một em
làm BT2 (trang 120)
- Nhận xột ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Hướng dẫn HS luyện tập - thực
hành:
Bài 1: - Gọi học sinh nờu bài tập 1.
- Yờu cầu học sinh thực hiện vào vở
- Mời 3HS lờn bảng thực hiện
- Giỏo viờn nhận xột chữa bài
- 2 em lờn bảng làm bài tập 1
- 1 em làm bài tập 2
- Cả lớp theo dừi nhận xột bài bạn
- Lớp theo dừi giới thiệu bài
- Một học sinh nờu yờu cầu đề bài 1
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- Ba học sinh lờn bảng thực hiện, lớp bổ sung
821 x 4 = 3284 3284 : 4 = 821
1012 x 5 = 5060 5060 : 5 = 1012
Trang 6- Yờu cầu từng cặp đổi vở chộo để KT
bài nhau
Bài 2:
- Gọi học sinh nờu yờu cầu bài tập 2
- Yờu cầu cả lớp làm bài vào vở
- Mời 3 học sinh lờn bảng giải bài
- Yờu cầu lớp theo dừi đổi chộo vở và
chữa bài
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
Bài 3:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn
- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Yờu cầu HS đổi vở chộo để KT
Bài 4:
- Gọi học sinh đọc bài 3
- Hướng dẫn HS phõn tớch bài toỏn
- Yờu cầu cả lớp thực hiện vào vở
- Chấm vở một số em, nhận xột chữa bài
c) Củng cố - dặn dũ:
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Về nhà xem lại cỏc BT đó làm
1230 x 6 = 7380 7380 : 6 = 1230
- Đổi chộo vở để kiểm tra bài nhau
- Một em đọc yờu cầu bài
- Lớp thực hiện làm vào vở
- Ba học sinh lờn bảng giải bài, lớp nhận xột chữa bài
4691 2 1230 3 1607 4
06 2345 03 410 00 401
09 00 07
11 0 3 1
- Một em đọc bài toỏn
- Cả lớp cựng GV phõn tớch bài toỏn và làm bài vào vở
- Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp bổ sung:
Giải:
Số quyển sỏch 5 thựng cú là:
306 x 5 = 1530 (quyển)
Số quyển sỏch mỗi thư viện là:
1530 : 9 = 170 (quyển)
Đ/S: 170 quyển
- Một em đọc bài toỏn
- Cả lớp cựng GV phõn tớch bài toỏn và làm bài vào vở
- Một học sinh lờn bảng giải bài, lớp bổ sung
- Vài học sinh nhắc lại nội dung bài
ĐẠO ĐỨC:
Tôn trọng đám tang (tiết 2)
I Mục tiờu:
- Biết được những việc cần làm khi gặp đỏm tang
- Bước đầu biết cảm thụng với những đau thương, mất mỏt người thõn của người khỏc
II Đồ dựng dạy học:
- Vở BTĐĐ, phiếu học tập cho HĐ2
- Cỏc tấm bỡa màu xanh, đỏ, trắng
III Tiến trỡnh dạy học:
1 Bài cũ:
Trang 7Nguyễn Thị Quế – Trường Tiểu học Dạ Trạch
- Kiểm tra 2 em:
+ Em cần làm gỡ khi gặp đỏm tang?
+ Vỡ sao cần phải tụn trọng đỏm tang?
- Nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
* Hoạt động 1 Bày tỏ ý kiến (BT3)
- Giỏo viờn lần lượt đọc to từng ý kiến
- Yờu cầu lớp theo dừi và bày tỏ thỏi độ
của mỡnh bằng 3 cỏch (đồng ý, khụng
đồng ý, lưỡng lự)
- Sau mỗi ý kiến giỏo viờn yờu cầu thảo
luận về cỏc lớ do mỡnh chọn
- Kết luận:
+ Nờn tỏn thành với cỏc ý kiến b, c
+ Khụng tỏn thành với ý kiến a
* Hoạt động 2: Xử lớ tỡnh huống (BT4)
- Chia lớp thành 4 nhúm Yờu cầu mỗi
nhúm thảo luận 1 tỡnh huống ở BT4 trong
VBT
- Mời đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày
trước lớp
- Yờu cầu cả lớp nhận xột bổ sung
- Giỏo viờn kết luận:
+ Tỡnh huống a: Khụng nờn gọi bạn Nểu
cú thể, em nờn đi cựng bạn một đoạn
đường.
+ Tỡnh huốngb:Khụng nờn chạy nhảy,
cười đựa, vặn to đài, ti vi
+ Tỡnh huốngc:Nờn hỏi thăm và chia buồn
cựng bạn.
+ Tỡnh huống d:Nờn khuyờn ngăn cỏc bạn.
*Hoạt động 3: Chơi TC: Nờn và khụng
nờn
- Chia nhúm
- GV phổ biến cỏch chơi và luật chơi:
Trong 5 phỳt, cỏc nhúm thảo luận, liệt kờ
những việc nờn làm và khụng nờn làm khi
gặp đỏm tang lờn tờ giấy theo 2 cột Nhúm
nào ghi được nhiều việc nhất thỡ nhúm đú
sẽ thắng
- Yờu cầu cỏc nhúm dỏn kết quả lờn bảng
- Nhận xột đỏnh giỏ về kết quả cụng việc
của cỏc nhúm Biểu dương nhúm thắng
cuộc
* Kết luận chung: SGV.
- 2 em trả lời cõu hỏi của GV
- Lớp lắng nghe giỏo viờn nờu cỏc ý kiến
- Lần lượt học sinh cả lớp bày tỏ thỏi độ đồng tỡnh giơ bảng màu đỏ, khụng đồng tỡnh đưa màu xanh và lưỡng lự đưa màu trắng theo như quy ước
- Thảo luận để đưa ra lời giải thớch cho ý kiến của mỡnh
- Học sinh khỏc nhận xột
- Trao đổi thảo luận trong nhúm để hoàn thành bài tập trong phiếu
- Lần lượt đại diện cỏc nhúm lờn trỡnh bày về cỏch ứng xử cỏc tỡnh huống của nhúm mỡnh
- Cỏc nhúm khỏc nhận xột bổ sung
- Lắng nghe GV phổ biến cỏch chơi và luật chơi
- Cỏc nhúm tiến hành chơi TC
- Đại diện cỏc nhúm trỡnh bày kết quả
- Cả lớp nhận xột, đỏnh giỏ, bỡnh chọn nhúm thắng cuộc
- HS nhắc lại bài học trong SGK
Trang 8* Dặn dũ:
- Về nhà học thuộc bài và ỏp dụng bài học
vào cuộc sống hàng ngày
THỦ CễNG:
đan nong đôi (tiết 2) A/ Mục tiờu :
- Biết cỏch đan nong đụi
- Đan được nong đụi Dồn được nan nhưng cú thể chưa thật khớt Dỏn được nẹp xung quanh tấm đan
- HS khộo tay: Đan được tấm đan nong đụi Cỏc nan khớt nhau, nẹp tấm đan chắc
chắn Phối hợp màu sắc của nan dọc, nan ngang trờn tấm đan hài hoà
+ Cú thể sử dụng tấm đan nong đụi để tạo thành hỡnh đơn giản
B/ Chuẩn bị: - GV: Tranh quy trỡnh kĩ thuật và sơ đồ đan nong đụi.
- HS: Cỏc nan đan đó cắt ở tiết 1
C/ Hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của học sinh
- Giỏo viờn nhận xột đỏnh giỏ
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thỏc:
* Hoạt động 3: Thực hành đan nong đụi.
- Yờu cầu một số em nhắc lại qui trỡnh đan
nong đụi đó học ở tiết trước
- GV nhận xột và hệ thống lại cỏc bước
+ Bước 1: Kẻ, cắt cỏc nan đan
+ Bước 2: Đan nong đụi
+ Bước 3: Dỏn nẹp xung quanh tấm đan
- Tổ chức cho HS thực hành đan nong đụi
- Theo dừi, giỳp đỡ học sinh để cỏc em hoàn
thành được sản phẩm
- Tổ chức cho học sinh trang trớ, trưng bày
và nhận xột sản phẩm
- Chọn vài sản phẩm đẹp nhất lưu giữ và
tuyờn dương học sinh trước lớp
- Đỏnh giỏ sản phẩm của học sinh
c) Củng cố - dặn dũ:
- Yờu cầu HS nhắc lại quy trỡnh đan nong
mốt
- Chuẩn bị cho tiết sau: giấy TC, kộo, thước
- Cỏc tổ trưởng bỏo cỏo về sự chuẩn bị của cỏc tổ viờn trong tổ mỡnh
- Lớp theo dừi giỏo viờn giới thiệu bài
- Nờu cỏc bước trỡnh tự đan nong đụi
- Thực hành đan nong đụi bằng giấy bỡa: + Nhấc 2 nan, đố 2 nan Nan ngang trước
và nan ngang sau liền kề lệch nhau 1 nan dọc
+ Dỏn bao xung quanh tấm bỡa
- Trưng bày sản phẩm của mỡnh trước lớp
- Cả lớp nhận xột đỏnh giỏ sản phẩm của cỏc bạn
Trang 9Nguyễn Thị Quế – Trường Tiểu học Dạ Trạch
Thứ tư ngày 23 thỏng 2 năm 2011 LUYỆN TỪ VÀ CÂU:
Từ ngữ về nghệ thuật Dấu phẩy.
I Mục tiờu:
- Nờu được một số từ ngữ về nghệ thuật(BT1)
- Biết đặt đỳng dấu phẩy vào chỗ thớch hợp trong đoạn văn ngắn(BT2)
II Hoạt động dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- Yờu cầu hai em lờn bảng làm bài tập 3
tuần 23
- Nhận xột chấm điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn học sinh làm bài tập:
Bài 1:
- Yờu cầu một em đọc nội dung bài tập 1,
cả lớp đọc thầm theo
- Dỏn lờn bảng lớp 2 tờ giấy khổ to
- Yờu cầu lớp chia thành 2 nhúm để chơi
tiếp sức
- Theo dừi nhận xột chốt lại lời giải đỳng
- Yờu cầu lớp đọc đồng thanh bảng từ đầy
đủ
Bài 2:
- Yờu cầu một em đọc yờu cầu bài tập 2,
cả lớp đọc thầm
- Yờu cầu HS làm bài cỏ nhõn
- Dỏn 3 tờ phiếu lờn bảng, mời 3HS lờn
thi làm bài
- GV theo dừi nhận xột chốt lời giải đỳng
+ Nội dung đoạn văn vừa hoàn chỉnh núi
lờn điều gỡ?
- Gọi HS đọc lại đoạn văn sau khi đó điền
dấu phẩy đầy đủ
d) Củng cố - dặn dũ
- Nhận xột đỏnh giỏ tiết học
- Về nhà học bài xem trước bài mới Tập
ỏp dụng biện phỏp nhõn húa
- Hai em lờn bảng làm bài tập 3 tuần 23
- Một em nhắc lại nhõn húa là gỡ ?
- Cả lớp theo dừi, nhận xột bài bạn
- Lắng nghe
- Một HS đọc yờu cầu bài tập, cả lớp đọc thầm
- Hai nhúm lờn bảng thi tiếp sức
- Cả lớp nhận xột bỡnh chọn nhúm thắng cuộc
- Cả lớp đọc đồng thanh và làm vào vở theo lời giải đỳng:
+ Cỏc từ chỉ người hoạt động nghệ thuật: diễn viờn, ca sĩ, nhà văn, nhà thơ, giỏo sư, bỏc học, họa sĩ, nhạc sĩ,…
+ Chỉ hoạt động nghệ thuật: đúng phim,
ca hỏt, mỳa, vẽ, biểu diễn, quay phim, thiết kế, …
+ Cỏc mụn: điện ảnh, kịch núi, mỳa, cải lương, hội họa, kiến trỳc …
- Một học sinh đọc bài tập 2 cả lớp theo dừi và đọc thầm theo
- Cả lớp tự làm bài
- Ba em lờn bảng thi làm bài
- Sau khi điền đỳng cỏc dấu phẩy vào đoạn văn thỡ đọc to để cả lớp nghe và nhận xột
+ Nội dung đoạn văn: Núi về cụng việc
của những người làm nghệ thuật
- Hai học sinh nờu lại nội dung vừa học
Trang 10TẬP VIẾT
«n ch÷ hoa r.
A/ Mục tiêu:
- Viết đúng và tương đối nhanh chữ hoa R(1 dòng), Ph, H (1dòng); viết đúng tên
riêng Phan Rang (1dòng) và câu ứng dụng: Rủ nhau đi cấy, đi cày / Bây giờ khó nhọc
có ngày phong lưu (1 lần) bằng cỡ chữ nhỏ
B/ Chuẩn bị: - Mẫu chữ viết hoa R, tên riêng Phan Rang và câu ứng dụng trên dòng
kẻ ô li
C/ hoạt động dạy - học:
1 Kiểm tra bài cũ:
- KT bài viết ở nhà của học sinh của HS
-Yêu cầu HS nêu từ và câu ứng dụng đã
học tiết trước
- Yêu cầu HS viết các chữ hoa đã học tiết
trước
- Giáo viên nhận xét đánh giá
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b)Hướng dẫn viết trên bảng con
* Luyện viết chữ hoa:
- Yêu cầu học sinh tìm các chữ hoa có
trong bài
- Viết mẫu và kết hợp nhắc lại cách viết
từng chữ
- Yêu cầu học sinh tập viết vào bảng con
chữ R, P
* Học sinh viết từ ứng dụng tên riêng:
- Yêu cầu học sinh đọc từ ứng dụng
- Giới thiệu: Phan Rang là tên một thị xã
thuộc tỉnh Ninh Thuận
- Yêu cầu HS tập viết trên bảng con
* Luyện viết câu ứng dụng:
- Yêu cầu một học sinh đọc câu ứng dụng
+ Câu thơ nói gì?
- Yêu cầu luyện viết trên bảng con: Rủ,
Bây
c) Hướng dẫn viết vào vở :
- Nêu yêu cầu viết chữ R một dòng cỡ nhỏ
Các chữ Ph, H: 1 dòng
- Viết tên riêng Phan Rang 2 dòng cỡ nhỏ
- 1 em nhắc lại từ và câu ứng dụng ở tiết trước
- Hai em lên bảng viết: Quang Trung, Quê, Bên
- Lớp viết vào bảng con
- Lớp theo dõi giáo viên giới thiệu
- Các chữ hoa có trong bài: P, R
- Lớp theo dõi giáo viên và cùng thực hiện viết vào bảng con
- Một học sinh đọc từ ứng dụng: Phan
Rang
- Lắng nghe
- Luyện viết từ ứng dụng vào bảng con
- 1HS đọc câu ứng dụng:
Rủ nhau đi cấy, đi cày
Bây giờ khó nhọc có ngày phong lưu
+ Khuyên mọi người chăm lao động cấy cày sẽ có ngày sung sướng no đủ
- Lớp thực hành viết trên bảng con: Rủ,
Bây.