1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Giáo án bài dạy Lớp 3 Tuần 31

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 225,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bµi míi: Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một ch÷ sè.. - HS lên bảng đặt tính + lớp làm nháp.[r]

Trang 1

Tuần 31

Ng ày soạn: 31/3/2011

Ng ày dạy: Thứ hai ngày 4 tháng 4 năm 2011

Tập đọc - kể chuyện:

bác sĩ y - éc - xanh

I Mục tiêu:

A Tập đọc Đọc rành mạch, trôi chảy.

- Biết đọc phân biệt lời người dẫn chuyện với lời các nhân vật

- Hiểu nội dung: Đề cao lẽ sống cao đẹp của Y- éc –xanh (sống để yêu thương

và giúp đỡ đồng loại); nói lên sợ gắn bó của Y- éc -xanh với mảnh đất Nha Trang nói riêng và Việt Nam nói chung.(trả lời được các câu hỏi1,2,3,4 trong sgk)

B Kể chuyện:

- Bước đầu biết kể lại từng đoạn câu chuyện theo lời của bà khách, dựa theo tranh minh hoạ

*Biết kể lại câu chuyện theo lời của bà khách

II Đồ dùng dạy học:

Tập đọc

1 KT: - 2HS đọc bài thuộc bài "Một mái nhà chung " và trả lời câu hỏi SGK.

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

HĐ1 Giới thiệu bài - ghi đầu bài.

HĐ2 Luyện đọc.

a GV đọc mẫu: Đọc giọng bà khách thể

hiện thái độ kính trọng Lời Y- éc-xanh

chậm rãi nhưng kiên quyết, giàu nhiệt

huyết

b GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ:

+Gọi H nối tiếp nhau đọc từng câu

- GV sửa lỗi phát âm cho HS: Y- éc-

xanh, nghiên cứu, quên, tuy nhiên,

thương yêu, thuỷ tinh

+ Gọi H đọc từng đoạn trước lớp

- GV giúp HS hiểu các từ được chú giải

cuối bài

- GVgiúp HS biết thêm về Y-éc-xanh,

Nha Trang

+ Đọc từng đoạn trong nhóm

+ Đọc đồng thanh:

HĐ3: Tìm hiểu bài:

- Gọi 1HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm

+Vì sao bà khách ước ao được gặp bác

sĩ Y-éc-xanh?

- Lắng nghe

- HS tiếp nối nhau đọc từng câu của bài

- H đọc từ khó

- Tiếp nối đọc từng đoạn trong bài

- HS nghe

- HS mỗi bàn tiếp nối nhau từng đoạn của bài

- Lớp đọc đồng thanh đoạn: Y-éc-xanh lặng yên nhìn khách đến hết

+ 1HS đọc đoạn 1, lớp đọc thầm

- Vì sự ngưỡng mộ, vì tò mò muốn biết vì sao bác sĩ Y-éc-xanh chọn cuộc sống

Trang 2

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 2

+ Em thử đoán xem bà khách tưởng

tượng nhà bác học Y-éc-xanh là người

như thế nào? Trong thực tế vị bác sĩ có

khác gì so với trí tưởng tượng của bà?

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

+ Vì sao bà khách nghĩ là Y-éc-xanh

quên nước Pháp ?

+ Những câu nào nói lên lòng yêu nước

của Y-éc-xanh?

+ Vì sao ông vẫn quyết ở lại Nha

Trang?

+ Qua bài học này nói với chúng ta điều

gì?

HĐ4: Luyện đọc lại:

GV giúp HS thể hiện đúng nội dung

chuyện

- GV nhận xét, bình chọn nhóm đọc

đúng

Kể chuyện

nơi góc biển chân trời để nghiên cứu bệnh nhiệt đới

+ Đọc thầm đoạn 2

- Bà tưởng tượng ông là người ăn mặc sang trọng, dáng điệu quý phái Trong thực tế ông mặc bộ quần áo ka ki cũ không là ủi trông như người khách đi tàu, ngồi toa hạng ba Chỉ có đôi mắt

"bí ẩn của" ông làm bà chú ý

+ Đọc thầm đoạn 3,4

- Vì bà thấy Y-éc-xanh không có ý định trở về Pháp

- Tôi là người Pháp Tổ quốc

- Ông muốn ở lại để giúp người dân VN chống bệnh tật

- Y-éc-xanh là một người rất yêu thương đồng loại Rất gắn bó với mảnh

đất Nha Trang nói riêng và VN nói chung

- 4 nhóm: mỗi nhóm 3HS thi đọc phân vai (người dẫn chuyện, bà khách, Y-éc-xanh)

* GV nêu nhiệm vụ: Dựa vào 4 tranh

minh hoạ, kể lại đúng nội dung câu

truyện theo lời người khách?

HĐ4: HD học sinh kể truyện theo tranh:

Yêu cầu H quan sát tranh nêu vắn tắt

nội dung tranh

- Chú ý HS kể chuyện, xưng tôi, đổi từ

họ thành chúng tôi

- Gọi 1HS khá kể mẫu trước lớp

- Yêu cầu HS kể trong nhóm đôi

- Cho HS xung phong kể cả chuyện

trước lớp

- GV nhận xét, bình chọn bạn kể hấp

dẫn nhất

3 Củng cố, dặn dò:

Tổng kết nội dung bài

Nhận xét tiết học

Về kể lại chuyện cho GĐ nghe

- Lắng nghe

- HS quan sát tranh, nêu vắn tắt nội dung mỗi tranh

- 1HS khá kể mẫu

- Từng cặp HS tập kể

+ HS thi kể cả câu chuyện

- HS nhận xét

- HS nghe và nhắc lại nội dung bài

- HS nghe

- Về nhà kể cho người thân nghe

Trang 3

Toán: Đ151 nhân số có năm chữ số với số có một chữ số

I Mục tiêu:

Biết cách nhân số có 5 chữ số với số có một chữ số(có nhớ không quá hai lần và nhớ không liên tiếp)

II Các hoạt động dạy học:

1 Kiểm tra: Nêu cách nhân số có 4 chữ số với số có 1 chữ số ? (3HS)

-> HS + GV nhận xét

2 Bài mới:

Hoạt động 1: HD thực hiện phép nhân số có 5 chữ số với số có 1 chữ số

* HS nắm được cách nhân

a) Phép nhân: 14273 x 3 - HS quan sát

- GV viết phép nhân 14273 x 3 lên

bảng

- Dựa vào cách đặt tính của phép

nhân số có bốn chữ số vớ số có một

chữ số Hãy đặt tính để thực hiện

phép nhân ?

- HS đọc 14273 x 3

- 2 HS lên bảng đặt tính + lớp làm nháp 14273

x 3

- Khi thực hiện phép nhân này ta thực

hiện như thế nào?

GV nhận xét củng cố cách thực hiện

nhân số có 5 chữ số với số có một

chữ số

- HS nêu:

14273

x 3 42819 -> Vậy 14273 x 3 = 42819

- Nhiều HS nêu lại cách tính

Hoạt động 2: Thực hành

a Bài 1: * Củng cố về phép nhân só

có năm chữ số với số có một chữ số - 2 HS nêu

- GV gọi HS nêu yêu cầu 21 526 40 729 17 092

- Yêu cầu HS làm vào bảng con x 3 x 2 x 4

64 578 81 458 68 368 -> GV sửa sai cho HS

b Bài 2: * Củng cố về điền số

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài - 2 HS nêu - làm bài vào nháp- 2 HS chữa

bài

- Yêu cầu làm vào vở nháp

Thừa số 19091 13070 10709 12606 Thừa số 5 6 7 2 Tích 95455 78420 74956 25212 -> GV sửa sai cho HS Lớp nhận xét

Bài 3: * Củng cố giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu BT - 2 HS nêu yêu cầu BT

- Yêu cầu HS làm vào vở

HS tóm tắt Bài giải :

Số thóc lần sau chuyển được là :

Trang 4

27 150 x 2 = 54 300 (kg)

Số kg thóc cả 2 lần chuyển được là :

27 150 + 54 300 = 81 450 (kg) Đáp số : 81 450 kg -> GV gọi HS đọc bài - nhận xét

- GV nhận xét

3 Củng cố - dặn dò :

- Về nhà chuẩn bị bài sau

Thể dục : Đ61 Tung và bắt bóng cá nhân Trò chơi: Ai kéo khoẻ

I Mục tiêu

- Biết cách tung bắt bóng cá nhân (tung bóng bằng một tay và bắt bóng bằng hai tay)

- Biết cách chơi và tham gia chơi được

II Địa điểm, phương tiện

Địa điểm : Trên sân trờng vệ sinh sạch sẽ

Phương tiện : Bóng

III Nội dung và phương pháp lên lớp

Nội dung

1 Phần mở đầu

Tổ chức

Khởi động

Đi đều-hát

ôn bài thể dục

2 Phần cơ bản

+, Ôn động tác

tung và bắt bóng

(cách cầm , tư

thế cơ bản, tung

bóng , bắt bóng)

trò chơi : Ai kéo

khoẻ

3 Phần kết thúc

Hồi tĩnh- nhận

xét giờ học

Thời lương

3 - 5 '

25 -

27 '

2 - 3 '

Hoạt động của thầy

* GV nhận lớp phổ biến nội dung yêu cầu giờ học

- GV điều khiển lớp

* Ôn động tác tung và bắt bóng cá nhân

+ GV chú ý sửa một số sai thường mắc

- Sai : Động tác tung bóng quá mạnh hoặc quá

nhẹ, quá cao hoặc quá

thấp, không bắt được bóng vì chưa phán đoán

đúng tầm bóng hoặc

động tác của tay quá

cứng

+Trò chơi : Ai kéo khoẻ

- GV nhắc lại tên trò chơi và cách chơi

* GV tập hợp lớp

- Chạy chậm thả lỏng xung quanh sân

- GV cùng HS nhận xét giờ học

Hoạt động của trò

* Đi đều theo nhịp, vừa đi vừa hát

- Tập bài TD phát triển chung

- Chạy chậm 1 vòng sân tập khoảng 100 - 200m

* HS ôn cách cầm bóng, tư thế đứng chuẩn bị tung bóng và bắt bóng

- HS khởi động kĩ các khớp

cổ tay, vai, cổ chân, hông

và toàn thân

+ HS chơi trò chơi

- Các tổ cử 3 - 5 em tham gia chơi Ai kéo khoẻ để tìm người vô địch

* Chạy chậm thả lỏng xung quanh sân

Trang 5

Buổi chiều Toán

Ôn luyện

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết cách nhân số có năm chữ số với số có một chữ số (có hai lần nhớ không quá hai lần và nhớ không liền tiếp)

II Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra: Yêu cầu HS thực

hiện

3446 x2 24689 x 3

2 Bài mới

: HĐ1: HD làm bài:

- Yêu cầu HS đọc và nêu yêu

cầu từng bài

- Yêu cầu HS làm bài

- Chấm bài

HĐ2: Chữa bài, củng cố

Bài1: Tính.

- GV củng cố cách tính

Bài 2: Số?

- GV củng cố lại cách tìm tích

Bài3: Giải toán.

H: Tìm được số vở lần 2 bằng

cách nào?

Bài 4* : Một tổ ong loại lớn thu

được 420 l mật, một tổ ong loại

nhỏ thu được ít hơn 43 lít mật

Bác nuôi ong có 1 tổ nhỏ , 4 tổ

lớn Hỏi bác ấy thu được bao

nhiêu lít mật ong?

+Muốn tìm số mật ong ta làm gì

?

2 HS lên bảng thực hiện, các em khác nhận xét

- HS đọc và nêu yêu cầu từng bài

- HS làm bài

+ 3HS lên chữa bài, HS khác nêu kết quả Lớp nhận xét

92204 4 23051 37581

3 12527 84072

4 21018 30639

3

10213

- Một số HS nêu cách đặt tính và cách tính + 4HS lên làm, HS khác nêu kết quả và nhận xét

Thừa số 10506 13120 12006 10203

Tích 63036 91840 96048 91827

- HS nêu cách tìm tích

+ 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả và nhận xét

Bài giải Lần sau chuyển được số vở là:

18250 x 3 = 54750 (quyển vở) Cả hai lần chuyển được số vở là:

18250 + 54750 = 73000 (quyển vở)

ĐS: 73000 quyển vở

- B1 Tính số vở làn sau

- B2 Tính cả hai lần

- 1 H lên bảng làm , lớp làm vào vở

Bài giải

4 tổ ong lớn thu được số lít mật ong là:

420 x 4 = 1680 ( lít )

1 tổ ong nhỏ thu được số lít mật ong là:

420 - 43 = 377 (lít ) Bác đã thu được số lít mật ong là:

Trang 6

+Nhận xét.

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về nhà ôn nắm vững lại cách

nhân số có năm chữ số với số có

1 chữ số

1680 +377 = 2057 (lít ) Đáp số : 2057 lít

Tiếng Việt

Ôn Luyện

I Mục tiêu: Rèn kĩ năng viết chính tả:

- Nhớ - viết đúng; trình bày đúng quy định bài chính tả Con cò

- Làm đúng BT điền tiếng có âm đầu hoặc dấu thanh dễ lẫn ( r/d/gi; dấu hỏi/dấu

ngã)

*Biết đặt câu với từ ngữ mới vừa hoàn chỉnh

II Đồ dùng dạy- học: Bảng lớp viết bài tập

III Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra: GV đọc cho 2 HS viết bảng

lớp, lớp viết bảng con: dáng hình, rừng

xanh, thơ thẩn, cõi tiên

2 Bài mới: GTB.

HĐ1: HD học sinh nhớ viết:

- GV đọc đoạn viết

- GV Yêu cầu 2 HS đọc đoạn viết

Con cò bay trong khung cảnh thiên nhiên

như thế nào?

+Chúng ta viết hoa những chữ nào?

- Yêu cầu HS viết các chữ dễ lẫn

- Đọc cho HS viết bài vào vở:

- Quan sát giúp HS trình bày bài đẹp

- Chấm, chữa bài:

HĐ2: HD học sinh làm bài tập:

Bài tập1: Điền vào chỗ trống: r hay gi

- GV nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- T tổng kết nội dung bài

- Nhận xét tiết học

- Chuẩn bị cho tiết TLV tới

- 2H lên bảng lớp viết , lớp viết vào bảng con

- H nghe

- 2HS đọc

- Con cò bay trong một buổi chiều rất

đẹp, thanh bình, yên tĩnh, cánh đồng phẳng lặng, bát ngát xanh, lạch nước trong veo, lội bùn

+ Chữ đầu câu

- HS viết các chữ dễ lẫn

- Viết bài vào vở

- 8 HS nộp bài chấm

+ Đọc yêu cầu BT, làm bài cá nhân

- 1HS lên làm bài, đọc kết quả

Gốc mơ già Hoa nở trắng Con gà vàng Nằm sưởi nắng Cơn gió đến

Rung cành cây.

- HS nghe

Trang 7

Chiều, thứ tư ngày 6 tháng 4 năm 2011

Toán

Ôn Luyện

I Mục tiêu: Giúp HS:

- Biết chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp có một

lượt chia có dư và là phép chia hết

* Xếp được hình như hình vẽ

II Các HĐ dạy- học chủ yếu:

1 Kiểm tra:

Yêu cầu 2HS lên làm, lớp làm vở

nháp

10628 x 4 21515 x 3

2 Dạy bài mới: GTB.

HĐ1: HD làm bài:

- Yêu cầu HS đọc và nêu yêu cầu

từng bài

- Yêu cầu HS làm bài, giúp HS làm

bài

- Chấm bài

HĐ2: Chữa bài, củng cố

Bài 1: Tính.

GV củng cố cách đặt tính và cách

tính

Bài 2: Tính giá trị của biểu thức.

- GV nêu lại cách thực hiện tính giá

trị của biểu thức

Bài3: Giải toán.

- GV nêu cách làm

Bài4*: Không thực hiện phép chia,

hãy tìm giá trị của m và n

a (m+3) : 78 = (25270 + 3) : 78

- 2HS lên làm, lớp làm vở nháp

- HS đọc và nêu yêu cầu từng bài

- HS làm bài

- 1HS lên bảng làm bài, các em khác nhận xét

24682 2 18426 3 25632 2

04 12341 04 6142 05 12816

06 12 16

08 06 03

02 0 12

0 0

+ 4HS lên làm, HS khác nêu kết quả, nêu cách làm, lớp nhận xét a 45823 - 35256 : 4 = 45823 - 8814 = 37009

b (42017 + 39274): 3 = 81291 : 3 = 27097

c 45138 + 35256 : 4 = 45138 + 8814 = 53952

d (42319 - 24192) x 3 = 18127 x 3 = 54318 + 1HS lên làm, HS khác nêu kết quả, lớp nhận xét

Bài giải

Nhà máy đã sản xuất được số cốc là:

15420 : 3 = 5140 (cái cốc) Nhà máy còn phải sản xuất số cốc là:

14520 - 5140 = 9380 (cái cốc)

ĐS: 9380 cái cốc

- 1 HS khá lên bảng chữa bài

Bài giải

a Vì 2 thương và 2 số chia bằng nau nên số bị

Trang 8

b (n - 5) : 69 = (56930 - 5) : 69

+ Chấm bài, nhận xét

3 Củng cố, dặn dò:

- Nhận xét tiết học

- Về ôn lại cách làm tính chia số có

năm chữ số cho số có1 chữ số

chia phải bằng nhau, do đó có:

m + 3 = 25270 + 3

Hai tổng bằng nhau có số hạng thứ hai bằng nhau, do đó m = 25270

b Tương tự như trên ta có n - 5 = 56930 - 5 hai hiệu bằng nhau và hai số trừ bằng nhau thì hai số bị trừ phải bằng nhau, do đó

n = 56930

Trang 9

Ngày soạn: 4/4/2011

Ngày dạy: Thứ năm ngày 7 tháng 4 năm 2011

Toán: Đ54 chia số có năm chữ số cho số có một chữ số (tiếp theo)

I Mục tiêu:

- Biết cách chia số có năm chữ số cho số có một chữ số với trường hợp chia có dư

- Rèn HS kĩ năng tính chính xác

- GDHS tích cực học tập

II Các hoạt động dạy học.

1 Kiểm tra: Đặt tính rồi tính : 85685 : 5 (HS1)

87484 : 4 (HS2)

2 Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn thực hiện phép chia số có năm chữ số cho số có một chữ số.

* HS nắm được cách chia

a) Phép chia: 12485 : 3

- GV viết bảng phép chia - HS quan sát

+ Hãy đặt tính - HS lên bảng đặt tính + lớp làm nháp + Hãy thực hiện phép tính trên? - 1HS lên bảng + lớp làm nháp

12485 3

04 4161 18

05 2 Vậy 12485 : 3 = 4161 (dư 2) + Vậy phép chia này là phép chia như thế

nào? - Là phép chia có dư (dư 2)- Nhiều HS nhắc lại các bước chia

Hoạt động 2: Thực hành.

Bài 1: Củng cố các phép chia vừa học

- GV gọi HS nêu yêu cầu

- Yêu cầu làm bảng con

- 2 HS nêu yêu cầu

14729 2 16538 3

07 7364 15 5512

12 03

09 08

1 2 14729: 2 =7364 (dư 1) …

- GV sửa sai cho HS

Bài 2: Củng cố về giải toán có lời văn

- GV gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu – phân tích yêu cầu

Ta có: 10250 : 3 = 3416 (dư 2) Vậy may được nhiều nhất là: 3416 bộ quần áo và còn thừa ra 2m vải Đ/S: 3416 bộ quần áo,

thừa 2m vải

- GV gọi HS đọc bài - 3 HS đọc bài

- HS nhận xét

- GV nhận xét

Trang 10

Bài 3: Củng về phép chia.

- Gv gọi HS nêu yêu cầu - 2 HS nêu yêu cầu HS nối tiếp điền

trên bảng

15725 33272 42737

Số chia 3 4 6

Thương 5241 8318 7122

Dư 2 0 5

- GV gọi HS đọc bài - 3 -> 4 HS đọc

- HS nhận xét

- GV nhận xét

3 Củng cố dặn dò.

- Nêu lại ND bài

- Chuẩn bị bài sau

Luyện từ và câu: Đ31

từ ngữ về các nước Dấu phẩy

I Mục tiêu:

- Kể được tên một vài nước mà em biết (bt1).

-Viết được tên các nước vừa kể (bt2)

- Đặt đúng dấu phẩy vào chỗ thích hợp trong câu(bt3)

II Đồ dùng dạy học:

- Bản đồ

- Bút dạ, giấy khổ to

III Các hoạt động dạy học

1 Kiểm tra:- làm miệng bài tập 1 + 2 (tuần 30) 2 HS.

2 Bài mới.

HĐ1.Giới thiệu bài

HĐ2: Mở rộng vốn từ về các nước:

Bài tập1: Gọi HS nêu Yêu cầu bài tập,

làm bài tập cá nhân

- Gọi 1HS lên bảng làm , lớp nhận xét

- GV để quả địa cầu lên bàn, hoặc bản

đồ thế giới và yêu cầu HS tìm vị trí các

nước: Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan,

Ma-lai-xi-a, Nhật Bản, Hàn Quốc

- GV nhận xét

Bài 2.

- GV gọi HS nêu yêu cầu bài

- GV dán 3- 4 tờ giấy khổ to lên bảng

- GV nhận xét

HĐ2: Ôn về dấu phẩy:

Bài tập3: Gọi HS nêu Yêu cầu bài tập,

làm bài tập cá nhân

- Gọi 3HS lên bảng làm, lớp nhận xét

`- GV và HS nhận xét, chốt lại lời giải

đúng

- H lắng nghe + Nêu yêu cầu BT Làm bài tập cá nhân

+ 1HS lên làm, HS khác bổ sung

- HS lên tìm và chỉ vị trí các nước: Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Nhật Bản, Hàn Quốc

- 2 HS nêu yêu cầu

- HS làm bài cá nhân

- HS 3 nhóm lên bảng thi làm bài tiếp sức

Tên các nước: Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a, Nhật Bản, Hàn Quốc

HS nhận xét

Nêu yêu cầu BT Làm bài cá nhân

- 3HS lên bảng làm

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w