1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Bài soạn các môn lớp 2 - Tuần 5 - Trường tiểu học Đinh Bộ Lĩnh

20 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 342,88 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

+ HS: SGK, que tính III .CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1... Trường tiểu học Đinh Bộ Lĩnh – Giáo án lớp 2.[r]

Trang 1

LỊCH BÁO GIẢNG - TUẦN 5

Từ ngày 17/9/2012 21/9/2012

HAI

17/9/2012

 

 

Toán Chào 

 bút   1)

 bút   2)

38 + 25

# gàng, $& ' 

Ba

18/9/2012

( )*

+( ,-

Toán Chính 0

 nhiên - Xã 4

GV chuyên

 bút 

6,- 

 chép:  bút 

9 quan tiêu hóa

19/9/2012

 

Toán

= công

Âm 

@* A* sách Hình E  – Hình  giác

#G máy bay ,> H  1)

GV chuyên

NĂM

20/9/2012

( )*

6,- I và câu Toán

 J

@L ,

GV chuyên Tên riêng Câu N(, Ai là gì ? Bài toán JQ Q, 9

E hoa D

GV chuyên

SÁU

21/9/2012

Chính 0 Toán

 làm J&

Nghe - J : Cái HU $ HV $ em 6,- 

6,-  JQ * A* danh sách Sinh

Người thực hiện: LÊ THỊ HẢO

Trang 2

Thứ hai ngày 17 tháng 9 năm 2012

TẬP ĐỌC

CHIẾC BÚT MỰC (2 tiết)

I MỤC TIÊU:

- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài

- Hiểu ND : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan, biết giúp đỡ bạn (trả lời được các CH 2,3,4,5)

* HS khá giỏi trả lời được câu hỏi 1

- Giáo dục HS biết giúp đỡ bạn Khuyến khích HS học tập đức tính của bạn Mai

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

+ GV: SGK, tranh, b0 $ * ghi sẵn nội dung cần luyện đọc

+ HS:SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè

- Gọi 2 HS lên đọc bài và trả lời câu hỏi 1

và câu 2

- GV nh xét, ghi điểm

3 Bài mới: Chiếc bút mực

a/ GTB: GV giZ .,, ghi tựa bài

Tiết 1 b/ Luyện đọc:

- GV đọc mẫu toàn bài

- GV hVZ $ d\ phân biệt lời kể với lời các

nhân vật

 Dẫn chuyện: thong thả, chậm rãi

 Giọng Lan: buồn

 Giọng Mai: dứt khoát nhưng có chút

nuối tiếc

 Giọng cô giáo: dịu dàng, thân mật

* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải nghĩa

từ

* Đọc từng câu:

- Hát

- 2 HS lên đọc và trả lời câu hỏi

- Quan sát tranh và trả lời: trong lớp học, các bạn đang ngồi viết, trước mỗi bạn có 1 lọ mực

- HS theo dõi

- HS cả lớp nối tiếp nhau đọc từng câu đến hết bài Chú ý

Trang 3

- Hướng dẫn HS đọc đúng các từ ngữ khó:

hồi hộp, buồn, bút chì, bút mực.

- GV yêu cầu một số HS đọc lại

- GV theo dõi, sửa sai

* Đọc đoạn trước lớp:

- Hướng dẫn HS cách ngắt, nghỉ hơi và

giọng đọc:

 Hướng dẫn HS cách đọc câu dài

“Ở lớp 1A,/ HS / bắt đầu được viết bút

mực, / chỉ còn Mai và Lan/ vẫn phải viết bút

chì.

Thế là trong lớp / chỉ còn mình em / viết

bút chì.” //

- GV kết hợp giải nghĩa các từ trong bài

* Đọc đoạn trong nhóm:

- GV chia nhóm cho HS luyện đọc

* Thi đọc giữa các nhóm

- Cho đại diện nhóm thi đọc

- GV nh xét, ghi điểm

* Yêu cầu lớp đọc đồng thanh

 Nhận xét, tuyên dương

Tiết 2 c/ Hướng dẫn HS tìm hiểu bài

- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 1

- Hỏi: Trong lớp bạn nào phải viết bút chì?

- Gọi 1 HS đọc đoạn 2 và hỏi:

Câu 1: Những từ ngữ nào cho biết Mai

mong được viết bút mực? (HS K G)

- Thế là trong lớp còn mấy bạn phải viết bút

chì?

Yêu cầu HS đọc thầm đoạn 3

+ Câu 2: Chuy gì 3 ]0- ra JZ Lan ?

+ Câu 3:Vì sao Mai loay hoay mãi JZ cái

luyện đọc từ khó

- HS đọc lại từ khó

* N

- HS luyện đọc câu dài

- HS đọc chú giải SGK

*

- Đọc cá nhân, lớp

- HS phát biểu

- HS luyện đọc trong nhóm

- HS nh xét, sửa sai cho bạn

- Đại diện 4 nhóm thi đọc

- HS nh xét, bình chọn

- Cả lớp đọc

- Hoạt động lớp

- Đọc bài

- Bạn Lan và Mai

- Câu1: Thấy Lan được cô gọi lên bàn cô lấy mực Mai hồi hộp nhìn cô, buồn lắm

- Một mình Mai

+ Câu 2: - Lan quên bút ở nhà gục đầu xuống bàn khóc nức nở + Câu 3: - Vì nửa muốn cho bạn mượn nửa lại không muốn

Trang 4

4 bút ?

- Cuối cùng Mai đã làm gì?

+ Câu 4: Khi bi mình ^ $ V_ J bút

 % Mai $` và nĩi  nào ?

+ Câu 5:Vì sao cơ giáo khen Mai ?

d/ Luyện đọc lại

- Cho các nhóm (4 em) tự phân vai đọc bài

GV nh xét, ghi điểm

4/ Củng cố, dặn dò:

- Câu chuyện này khuyên chúng ta điều gì?

- GV tổng kết bài, gdhs: Phải biết thể hiện

sự thông cảm với mọi người ( KNS )

- Dặn chuẩn bị cho tiết kể chuyện

- Nh xét tiết học

- Đưa bút cho Lan mượn +Câu 4: - Mai thấy hơi tiết, nhưng rồi Mai nói: “ Cứ để bạn Lan viết trước”

+ Câu 5: Vì Mai biết giúp đỡ bạn

- Các nhóm tự phân vai đọc lại bài

- HS nh xét bình chọn

- HS phát biểu

*******************************

TOÁN

38 + 25

I MỤC TIÊU:

- HS biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100, dạng 38 + 25

- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số v

- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với một số để so sánh hai số

* BT cần làm: B1 (cột 1,2,3) ; B3 ; B4 (cột 1)

- Rèn HS yêu thích môn toán

II CHUẨN BỊ:

+ GV: Que tính – Bảng gài – Nội dung bài tập 2 viết sẵn lên bảng.

+ HS: SGK, que tính

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ:

- GV gọi 2 HS lên bảng thực hiện các

yêu cầu sau:

+HS 1 đặt tính rồi tính: 48 + 5, 29 + 8

- 2 HS lên thực hiện

Trang 5

+HS 2 giải bài toán: Có 28 hòn bi,

thêm 5 hòn bi Hỏi tất cả có bao nhiêu

hòn bi?

- GV nhận xét chấm điểm

3 Bài mới: 38 + 25

a/ Giới thiệu bài :

- GV gt, ghi tựa bài

b/ Giới thiệu phép tính cộng 38 + 25

* Bước 1:

- Nêu bài toán: Có 38 que tính, thêm

25 que tính nữa Hỏi tất cả có bao

nhiêu que tính?

- Để biết tất cả có bao nhiêu que tính ta

làm thế nào?

* Bước 2: Tìm kết quả.

- Thao tác trên que tính

- Có tất cả bao nhiêu que tính?

- Vậy 38 cộng với 25 bằng bao nhiêu?

* Bước 3: Đặt tính và thực hiện phép

tính

- Yêu cầu 1 HS lên bảng đặt tính, các

HS khác làm bài ra nháp

- Hỏi: Em đã đặt tính như thế nào?

- Nêu cách thực hiện phép tính?

- Yêu cầu HS khác nhắc lại cách đặt

tính, thực hiện phép tính 38 + 25

 Nhận xét, tuyên dương

c/ Thực hành:

* Bài 1/21: (Cột 1,2,3) Tính

- HS nh xét, sửa bài

- HS nghe và phân tích đề toán

- Thực hiện phép cộng: 38 + 25

- Có 63 que tính

- Bằng 63

38 +25 63

-Viết 38 rồi viết 25 dưới 38 sao cho 5 thẳng cột với 8, 2 thẳng cột với 3

- Viết 1 dấu cộng và kẻ vạch ngang

- Tính từ phải sang trái 8 Cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1 3 Cộng 2 bằng

5 thêm 1 là 6 Vậy 38 cộng 25 bằng 63

- 3 HS nhắc lại

-1 HS  y/c

Trang 6

- Yêu cầu HS tự làm bài vào bảng con

Gọi 3 HS lên bảng làm bài

- Yêu cầu HS nhận xét bài của bạn

trên bảng

- GV nh xét, sửa bài

* Bài 3/21: Y/c HS làm vở

- HVZ $ )\ HS làm bài

- GV chấm, chữa bài

* Bài 4/ 21: (cột 2)

- GV hd Hs làm

- GV nh xét, sửa:

4/ Củng cố - dặn dò:

- GV tổng kết bài - gdhs

- Dặn về làm vbt Chuẩn bị bài: Luyện

tập

- Nh xét tiết học

- HS làm bài

38 58 28 68 44 47

+ 45 +36 + 59 + 4 + 8 + 32

83 94 87 72 52 79

- HS nhận xét

* Bài 3: HS làm vở Bài giải

Con kiến phải đi hết đoạn đường dài là:

28 + 34 = 62( dm) Đáp số: 62 dm -HS làm – nêu kết quả

8+4 < 8+5 9+8 = 8+ 9 9+7 > 9 + 6

- HS nghe

**********************************

ĐẠO ĐỨC

GỌN GÀNG, NGĂN NẮP (tiết 1)

I MỤC TIÊU:

- Biết cần phải giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi như thế nào

- Nêu được lợi ích của việc giữ gọn gàng, ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi

*GDTGĐĐHCM (Bộ phận): BH là 1 G $V9 $ JQ B $ gàng, $& 'M

GD HS  tính $ gàng, $& ' theo $V9 $ BH

*GDBVMT (Liên hệ) : Sống gọn gàng, ngăn nắp làm cho khuôn viên,

nhà cửa thêm gọn gàng, ngăn nắp, sạch sẽ, gĩp phần làm sạch đẹp MT,

BVMT.

* Kĩ năng sống : - +` & $ $0 :,- JG Q (   $ gàng, $&

'

II CHUẨN BỊ:

+ GV : Phiếu thảo luận cho hoạt động 3

+ HS :Một số đồ dùng, sách vở của HS.

Trang 7

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Biết nhận lỗi và sửa lỗi

- Biết nhận lỗi và sửa lỗi sẽ giúp em điều

gì?

- Hãy kể lại 1 tình huống em mắc lỗi, đã

biết nhận lỗi và sửa lỗi

- GV nhận xét, đánh giá

3 Bài mới: Gọn gàng, ngăn nắp

- GV gt, ghi tựa

Hoạt động 1: Hoạt cảnh đồ dùng để ở đâu?

* Giúp HS nhận thấy lợi ích của việc sống

gọn gàng, ngăn nắp.

- Kịch bản: (Xem sách GV trang 28)

 GV chia nhóm và giao kịch bản để

các nhóm chuẩn bị

- Câu hỏi thảo luận nhóm:

 Vì sao bạn Dương lại không tìm

thấy cặp và sách vở?

 Qua hoạt cảnh trên em rút ra điều

gì?

- Kết luận: Tính bừa bãi của bạn Dương

khiến nhà cửa lộn xộn, mất thời gian tìm

kiếm Các em nên rèn luyện thói quen gọn

gàng, ngăn nắp trong sinh hoạt ( KNS )

Hoạt động 2: Nhận xét nội dung tranh

* Giúp HS biết phân biệt gọn gàng, ngăn nắp

và chưa gọn gàng, ngăn nắp.

- Y/c Hs quan sát 4 tranh trong vbt nh xét

về việc làm của các bạn trong tranh

- Y/c các nhóm trình bày kết quả thảo luận

- Hát

- Mau tiến bộ và được mọi người quý mến

- HS nêu

- HS nh xét -HS nhắc lại

- Các nhóm thảo luận chuẩn bị đóng vai

- Đại diện mỗi nhóm chuẩn bị và lên diễn

- Thảo luận sau khi xem hoạt cảnh (nhóm đôi)

- HS nêu

- Hs theo dõi

- HS quan sát tranh thảo luận

- Đại diện lên trình bày

Trang 8

- GV nh xét, chốt lại

 Em nên cùng mọi người giữ gọn gàng,

ngăn nắp chỗ học, chỗ chơi.

*Liên hệ GD BVMT: Cĩ tính gọn gàng

ngăn nắp tạo cho mơi trường xung quanh

được ngăn nắp, sạch sẽ.

Hoạt động 3: Bày tỏ ý kiến.

* Giúp HS biết đề nghị biết bày tỏ ý kiến của

mình

- GV nêu tình huống: Bố mẹ sắp cho Nga

một góc học tập riêng nhưng mọi người

trong nhà thường để đồ dùng lên bàn học

của Nga Theo em Nga cần làm gì để cho

góc học tập luôn gọn gàng, ngăn nắp

- Y/c HS bày tỏ ý kiến ( KNS : T

Y   ) %  tin khi phát (,

- GV nh xét, kết luận

4 Củng cố – Dặn dò:

- GV tổng kết bài, “Học tập, sinh hoạt gọn

gàng, ngăn nắp gĩp phần giảm các chi phí

khơng cần thiết cho việc giữ vệ sinh,…”

- Về làm vở bài tập Chuẩn bị “Tiết 2”

- Nhận xét tiết học

- HS nh xét, bổ sung

- HS nghe thảo luận ý kiến

-Hs trình bày: Nga nên nói với mọi người để đồ dùng đúng nơi qui định

- HS nh xét, bổ sung

- HS nghe

************************************************************

Thứ ba ngày 18 tháng 9 năm 2012

KỂ CHUYỆN

CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU:

- Dựa theo tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực (BT1)

* HS khá, giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện (BT2)

- Giáo dục HS phải luôn biết giúp đỡ bạn

II CHUẨN BỊ:

+ GV: 4 Tranh minh họa trong SGK (phóng to).

+ HS: SGK

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 9

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: Bím tóc đuôi sam

- Yêu cầu HS lên kể lại từng đoạn câu

chuyện

- Nhận xét – cho điểm

3 Bài mới: Chiếc bút mực

a/ GTB: GVgiZi ., - Ghi tựa.

b/ HD kể chuyện:

* Kể từng đoạn câu chuyện theo tranh

- GV nêu yêu cầu của bài

- Tóm tắt nội dung mỗi tranh

 Tranh 1: Cô giáo gọi Lan lên bàn cô

lấy mực

 Tranh 2: Lan khóc vì quên bút ở

nhà

 Tranh 3: Mai đưa bút của minh cho

Lan mượn

 Tranh 4: Cô giáo cho Mai viết bút

mực Cô đưa bút của mình cho Mai

mượn

- Y/ c HS quan sát tranh kể trong nhóm

- GV theo dõi giúp đỡ HS yếu

- GV mời 1 vài nhóm cử đại diện thi kể

trước lớp

- GV nh xét, ghi điểm

* Kể lại được toàn bộ câu chuyện

4 Củng cố – Dặn dò:

- Hát

- 2 HS lên kể nối tiếp nhau mỗi em

2 đoạn

- HS nh xét

- HS quan sát tranh phân biệt các nhân vật (Mai, Lan, Cô giáo)

- Hs nêu n4 dung từng tranh

- Kể chuyện theo nhóm 4

- HS tiếp nối nhau kể từng đoạn của câu chuyện trong nhóm Hết 1 lượt lại quay lại từ đoạn 1 thay đổi người kể

-Nhận xét về nội dung – cách diễn đạt cách thể hiện của mỗi bạn trong nhóm mình

- Các nhóm cử đại diện thi kể trước lớp

- Hs nh xét bình chọn cá nhân, nhóm kể hay

- HS khá giỏi kể

- HS theo dõi

- HS l' $ nghe

Trang 10

- Gv tổng kết bài, gdhs

- Nhắc nhở HS noi gương theo bạn Mai

- DX HS về kể chuyện lại cho người thân

nghe

- Nhận xét tiết học

-   theo y/c =; cơ

********************************

TOÁN

LUYỆN TẬP

I MỤC TIÊU:

- Thuộc bảng 8 cộng với một số

- Biết thực hiện phép cộng có nhớ tong phạm vi 100, dạng 28 +5 ; 38 + 25

- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng

* BT cần làm : BT1 ; BT2 ; BT3

II CHUẨN BỊ:

+ GV, HS :Sách giáo khoa

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1.: Ổn định:

2 Kiểm tra bài cũ: 38 + 25

- Gọi 2 HS lên bảng thực hiện các phép tính

sau:

38 48 48 58

+7 + 9 + 5 + 9

 Nhận xét và tuyên dương

3 Bài mới: Luyện tập

a/ GTB: GVGT, ghi tựa bài.

b/ Thực hành:

* Bài 1/ Trang22:

- Nêu yêu cầu của bài 1

 Sửa bài – nhận xét

* Bài 2/ Trang 22:

- Hát

- 2 HS làm bài b0 $ AZ

- HS nh xét

- 1 HS nhắc lại tựa bài

- Hoạt động cả lớp

* Bài 1: Tính nhẩm

- HS làm miệng 4 c4 tính và J vào VBT

- HS nh xét, sửa

Trang 11

-Yêu cầu của bài 2.

- Yêu cầu HS làm bảng con

- Yêu c[, HS X tính Hc tính

38 + 15; 48 + 24; 68 + 13; 78 + 9; 58 + 26

- GV nh xét, sửa bài

* Bài 3/ Trang 22

- Yêu cầu 1 HS nêu đề bài

- Nhìn vào bài tóm tắt hãy cho biết bài toán

cho biết gì?

- Bài toán hỏi gì?

- GV ghi tóm tắt ở bảng phụ

 GV sửa bài, nhận xét

4 Củng cố – Dặn dò:

- Về nhà làm BT4, 5

- Chuẩn bị: Hình chữ nhật – hình tứ giác

- Nh xét tiết học

* Bài 2: Đặt tính rồi tính

- HS làm bài

38 48 68 78 58 +15 +24 +13 + 9 +26

53 72 81 87 84

- HS nh xét, sửa

* Bài 3: HS làm vở

- Giải bài toán theo tóm tắt

- Gói kẹo chanh: 28 cái

- Gói kẹo dừa: 26 cái

- Hỏi cả 2 gói kẹo :…cái? Giải

Cả hai gói kẹo có là:

28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số : 54 cái

- HS theo dõi

**********************************

CHÍNH TẢ( tập chép)

CHIẾC BÚT MỰC

I MỤC TIÊU:

- Chép chính xác, trình bày đúng bài CT (SGK)

- Làm được BT2 ; BT(3) b

II CHUẨN BỊ:

+ GV:Bảng phụ viết nội dung đoạn viết, giấy khổ to viết nội dung bài

tập 3b

+ HS: VBT

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 12

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :

2 Kiểm tra bài cũ: Trên chiếc bè

- 2 HS viết bảng lớn + bảng con: Dế

Trũi, ngao du, dỗ em, ăn giỗ, dòng sông,

ròng rã, vần thơ, vầng trăng, dân làng,

dâng lên

- GV nh xét, sửa

3 Bài mới: Chiếâc bút mực

a/ Gtb: Gvgt, ghi tựa bài.

b/ Hd tập chép:

* GV treo bảng phụ đọc bài

 Tại sao Lan khóc?

 Bài viết có mấy câu?

* Phát hiện những từ viết sai và viết từ

khó

- GV gạch chân những từ cần lưu ý

- HS nêu những điểm (âm, vần) hay viết

sai

- Đọc những câu có dấu phẩy

- Y/c Hs viết bảng con

 Nhận xét

* Y/c HS viết bài vào vở

- GV giúp HS yếu chép cho kịp lớp

- GV đọc toàn bộ bài

- Chấm 10 vở đầu tiên và nhận xét

c/ Hd làm bài tập:

* Bài 2: HS làm bảng con

- Nhận xét, sửa: Tia nắng, đêm khuya,

cây mía

* Bài 3b(miệng)

-GV nêu y/c Hs trả lời

- Hát

- HS viết bảng con

- HS nhận xét

- HS nhắc lại

- 2 HS đọc

- Vì Lan được cô cho phép viết bút mực nhưng Lan lại quên không đem

- Đề bài và 5 câu

- Bút mực, lớp, quên, lấy, mượn, viết, oà, khóc, Mai, Lan

- HS đọc 4 câu (4 HS đọc)

- HS viết bảng con: bút mực, lớp, quên, lấy, mượn, Mai, Lan

- Nêu cách trình bày bài

- Nhìn bảng phụ chép bài vào vở

- HS soát lại

- Đổi vở sửa lỗi (mở SGK)

* Bài 2: Bảng con

- HS làm bài:Tia n ' $% 1 khuya, cây mía

* Bài 3b (miệng)

- 1 HS đọc y/c

- HS nêu: - Cái ]d $e bĩng f % khen,

... 1 ,2, 3) Tính

- HS nh xét, sửa

- HS nghe phân tích đề toán

- Thực phép cộng: 38 + 25

- Có 63 que tính

- Bằng 63

38 + 25 63

-Viết 38 viết 25 ... + + 32

83 94 87 72 52 79

- HS nhận xét

* Bài 3: HS làm Bài giải

Con kiến phải hết đoạn đường dài là:

28 + 34 = 62( dm) Đáp số: 62 dm -HS làm –...

- HVZ $ )\ HS làm

- GV chấm, chữa

* Bài 4/ 21 : (cột 2)

- GV hd Hs làm

- GV nh xét, sửa:

4/ Củng cố - dặn dò:

- GV tổng kết - gdhs

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w