- GV keå maãu - Các nhóm đại diện thi kể - Hướng dẫn HS kể theo nhóm - Nhoùm khaùc nhaän xeùt boå sung + GV nhaän xeùt boå sung 2, Hãy viết lại một tin thể thao em mới đọc được trên báo [r]
Trang 1TUẦN 28
Thứ hai ngày 21 tháng 3 năm 2011
TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN: (55 ) CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG.
A-TẬP ĐỌC
I- Mục tiêu:
- Đọc đúng các từ: muơng thú, sửa soạn Hiểu nghĩa các từ: nguyệt quế, mĩng Hiểu
nội dung câu chuyện: Làm việc gì cũng phải cẩn thận, chu đáo Nếu chủ quan , coi thường
những thứ tưởng chừng nhỏ thì sẽ bị thất bại
- Ngắt,nghỉ hơi đúng sau các dấu câu, cụm từ Biết đọc phân biệt câu đối thoại giữa
Ngựa cha và Ngựa con
- Giáo dục HS phải cẩn thận, chu đáo biết nghe lời cha mẹ để mọi việc cĩ hiệu quả
B- KỂ CHUYỆN:
-Biết dựa vào tranh để kể lại tồn bộ câu chuyện
II- Chuẩn bị:
- GV: Tranh minh họa SGK
- HS: SGK
III- Các hoạt động:
1, Bài mới: Giới thiệu( tranh)– Ghi bảng
a Luyện đọc:
- Đọc mẫu toàn bài
b Đọc câu:
c Đọc từng đoạn trước lớp:
- Hướng dẫn chia đoạn
- Hướng dẫn ngắt nghỉ(3 câu đoạn 1)
- Đọc kết hợp giải nghĩa từ
d Đọc từng đọan trong nhóm:
- Thi đọc giữa các nhóm
e-Tìm hiểu bài:
- Đọc đoạn 1
- Ngựa Con chuẩn bị tham dự hội thi như
thế nào?
Đọc đoạn 2
- Ngựa Cha khuyên nhủ con điều gì?
- Nhắc lại đề
+ Đọc thầm
- Nối tiếp đọc câu lần 1
-Tìm, đọc từ khĩ: muơng thú,sửa soạn ,
- Nối tiếp đọc câu lần 2
+ 4 đoạn SGK
- 1em đọc mẫu, 2 em đọc lại
- Nối tiếp nhau đọc từng đoạn
- Rút và giải nghĩa từ: nguyệt quế, mĩng
- Đọc đoạn lần 2
+ Đọc nhóm đôi + Đại diện các nhóm thi đọc
- Nhận xét, đánh giá
- 1 em đọc Lớp đọc thầm
- Chú sửa soạn cho cuộc đua không biết chán Chú mải mê soi bóng mình dưới dòng suối
- Ngựa Cha chỉ thấy con chỉ mải … con:
phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng
Trang 2- Đọc đoạn 3, 4
- Vì sao Ngựa Con không đạt kết quả
trong hội thi ?
- Ngựa Con rút ra bài học gì?
=> Giáo dục HS phải cẩn thận, chu đáo
biết nghe lời cha mẹ để mọi việc cĩ hiệu
quả
g-Luyện đọc lại
- Tổ chức cho HS thi đọc
- Nhận xét , ghi điểm
KỂ CHUYỆN: (28)
1- Xác định yêu cầu
2- Hướng dẫn kể chuyện
- Dựa vào các tranh sau, kể lại toàn bộ
câu chuyện cuộc chạy đua trong rừng
bằng lời kể Ngựa Con
- Kể mẫu bằng lời
- Kể lần 2 kết hợp với tranh minh họa
- Chia nhóm kể
- Giao nhiệm vụ các nhóm
-Chú ý các đối tượng
- Nhận xét bổ sung
2 Dặn dò Nhận xét tiết học
Nó cần thiết cuộc đua hơn là bộ đồ đẹp
- 1 em đọc
- Ngựa Con chuẩn bị cuộc thi không chu đáo Để đạt kết quả tốt trong cuộc thi, đáng lẽ phải lo sửa sang bộ móng sắt thì Ngựa Con chỉ lo chải chuốt, không nghe lời khuyên của Cha
- Theo dõi
- Đừng bao giờ chủ quan, dù là việc nhỏ nhất
- Tự phân vai (người dẫn chuyện, Ngựa Cha, Ngựa Con ) đọc lại chuyện
- 2 nhĩm đọc
- Các nhóm nhận xét
- 1 em nêu yêu cầu
- Đọc đề
- Theo dõi
+ Kể theo nhóm đôi
- Tranh 1: Ngựa Con mải mê soi bóng mình dưới nước
- Tranh 2: Ngựa Cha khuyên con nên đến gặp bác thợ rèn
- Tranh 3: Các đối thủ đang chuẩn bị cho cuộc thi
- Tranh 4: Ngựa Con phải bỏ dở cuộc đua
vì hỏng móng
- Đại diện nhóm thi kể
- Nhóm khác nhận xét
Trang 3TỐN:(T136) SO SÁNH CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 10 000.
I- Mục tiêu:
- Biết so sánh các số trong phạm vi 10 000.
-Tìm được số lớn nhất, số bé nhất trong cùng một nhĩm 4 số mà các số cĩ năm chữ số
II - Các hoạt động:
1-Bài mới: Giới thiệu – Ghi bảng
- Hướng dẫn so sánh
Ví dụ 1:/146 So sánh 100 000 và 99 999
- Hướng dẫn HS phân tích các số
- Số 100 000 có mấy chữ số?
- Số 99 999 có mấy chữ số?
- Vậy số nào lớn hơn? Vì sao?
- Số nào bé hơn vì sao?
- Hướng dẫn HS so sánh
+ Ví dụ 2: So sánh
Luỵên tập
Bài 1: - Hướng dẫn HS làm bài
? SGK
- Tương tự các phép tính còn lại
Bài 2:
- Hướng dẫn HS làm bài vào
vở
- Tương tự các phép tính còn lại
-Nhận xét
Bài 3: > < =
- Hướng dẫn HS làm bài vở nháp
a Tìm số lớn nhất trong các số sau:
83 269; 92 368; 29 863, 68 932
b Tìm số bé nhất trong các số sau:
74 203; 100 000; 54 307; 90 241
Chấm- Nhận xét
- Nhắc lại đề
- Đọc ví dụ
+ Có 6 chữ số + Có 5 chữ số + Số 100 000 lớn hơn Vì có nhiều chữ số hơn
+ Số 99 999 bé hơn Vì có ít chữ số hơn
100 000 > 99 999
99 999 < 100 000 + 76200 và 76 199
- 1 em lên bảng so sánh
76 200 > 76 199
79 199 < 76 200 Vì:Ở hàng trăm cĩ 2 > 1
- 1 em đọc đề bài 1 em làm bảng
- Lần lượt HS đọc kết quả
4589 < 10 001 35 276 > 35 275
8000 = 7999 + 1 99 999 < 100 000 + Nhận xét, bổ sung
- Làm bài vào vở nháp
- 1 em làm bảng
89 156 < 98 516 67 628 < 67 728
69 731 > 69 713 89 999 < 90 000
-Đọc đề Nêu yêu cầu Làm bài vào vở
- 1 em làm bảng
a Số lớn nhất là 92 368
b Số bé nhất là 54 307
- Theo dõi
>
<
=
=
>
<
=
=
Trang 42.Dặn dò: Nhận xét tiết học.
CHIỀU:
CHÍNH TẢ: (T54) (Nghe – viết) CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG
I- Mục tiêu:
- Viết đúng các từ: Ngựa Con, khỏe, Nghe viết đúng đoạn tóm tắt truyện
Cuộc chạy đua trong rừng Điền đúng các từ l/n
- Trình bày đẹp, sạch sẽ Viết đúng tốc độ bài viết
- Giáo dục HS Biết vâng lời cha mẹ và chuẩn bị tốt cho cơng việc mà mình sắp làm
II- Chuẩn bị:
- GV: SGK
- HS: Vở bài tập
III- Các hoạt động:
1 Bài mới: Giới thiệu – Ghi bảng
a Hướng dẫn viết chính tả
- Đọc đoạn văn viết
b Tìm hiểu nội dung.
- Đoạn văn nĩi lên điều gì ?
=> Cần chuẩn bị tốt cho viêc làm, và phải
nghe lời chỉ bảo của cha mẹ.
c Hướng dẫn trình bày.
- Đoạn văn có mấy câu?
d Hướng dẫn viết từ khó
- Giúp đỡ HS yếu
đ Viết chính tả
- Đọc bài cho HS viết
- Đọc lại toàn bài
- Chấm – chữa một số bài
2 Luyện tập
Bài 2: a Điền vào chỗ trống l hay n?
- Hướng dẫn HS làm bài vở bài tập
- Giúp đỡ HS yếu
3 Dặn dò: Nhận xét tiết học.
- Lắng nghe
- 2 HS đọc lại bài -Vì khơng chuẩn bị cho cuộc đua nên Ngựa con đã thua cuộc
- Có 3 câu
- Nêu các chữ được viết hoa Lí do; đầu câu và tên nhân vật – Ngựa Con
- Tìm đọc ừ khĩ: Ngựa Con, khỏe, vòng
nguyệt quế
- Đọc lại các từ vừa viết
- Nghe và viết vào vở
- Đổi chéo vở soát lỗi
- 1 em đọc bài tập 1em làm bảng a- Các từ cần điền là:
- niên, nai, lụa, lỏng, lưng, nâu, lạnh, nâu, nó, nó, lại
- Theo dõi, nhận xét
Trang 5
BUỔI CHIEÀU TIẾNG VIỆT: (T57) LUYỆN ĐỌC: CUỘC CHẠY ĐUA TRONG RỪNG.
Nội dung.
1- Luyện đọc:
- Đọc mẫu:
- Luyện đọc cõu
- Luyện đọc đoạn trước lớp
(Chỳ ý HS yếu)
- Luyện đọc trong nhúm
- Luyện đọc toàn bài
- Nhận xột, ghi điểm
- Nội dung của bài núi lờn điều gỡ ?
2 Dặn dũ: Nhận xột tiết học
+ Đọc thầm.
+ Nối tiếp đọc cõu 2-3 lần
- 3 đối tượng luyện đọc
- Nhận xột
+ Nờu tờn cỏc đoạn + Đọc nối tiếp đoạn 2 lần + Đọc nhúm đụi
- Thi đọc giữa cỏc nhúm theo từng đối tượng + Đọc thầm
- Thi đọc cả bài
+ Nhận xột
-Làm việc gỡ cũng phải cẩn thận, chu đỏo Nếu chủ quan , coi thường những thứ tưởng chừng nhỏ thỡ sẽ bị thất bại
TỰ NHIấN VÀ XÃ HỘI : (T55) THÚ ( T)
1- Mục tiờu:
- Chỉ và núi đượccỏc bộ phận cơ thể của cỏc con thỳ rừng
- Nờu ớch lợi và cỏch bảo vệ cỏc loài thỳ rừng
- Cần cú ý thức bảo vệ cỏc động vật quý, hiếm
II - Chuẩn bị:
- Tranh ( SGK)
- SGK
III - Cỏc hoạt động
1.Bài mới: Giới thiệu bài – ghi bảng
Hoạt động 1:Các bộ phận bên ngoài của cơ
thể thú
- Cơ thể của thú có các bộ phận nào?
-Toàn thân thú được phủ bằng gì?
-Cơ thể loài thú có xương sống không?
-Thú đẻ con hay đẻ chứng?Chúng nuôi con
bằng gì?
* Các loài thú rừng có hình dạng bên
ngoài khác nhau và kích thước khác nhau
Hoạt động 2 : ích lợi của thú rừng.
-Thú rừng thường có ích lợi gì?
- Nhắc lại
- Quan sỏt theo nhúm đụi -Đại diện nhóm trình bày -Đầu,mình, và cơ quan di chuyển
-Phủ bằng lông mao
-Có xương sống -Thú đẻ con và nuôi con bằng sữa
-Hoạt động nhóm
-Đại diện nhóm báo cáo
- Cung cấp dược liệu quý,nguyên liệu để làm
đồ mỹ nghệ,trang trí
Trang 6Hoạt động 3: Bảo vệ thú rừng.
- Em hóy kể tờn một số loại thỳ rừng ?
- Chúng ta phải làm gì để bảo vệ các loài thú
quý?
=> Cần cú ý thức bảo vệ cỏc động vật quý,
hiếm.
2 Dặn dũ: Nhận xột tiết học
- Nhận xột
-Hổ,báo,hươu nai,tê giác,voi,…
-Bảo vệ,không săn bắt thú rừng bừa bãi, không chặt phá rừng
Thửự ba ngaứy 22 thaựng 3 naờm 2011
(Nghỉ)
Thửự tư ngaứy 23 thaựng 3 naờm 2011
TẬP ĐỌC: (T56) CÙNG VUI CHƠI
I- Mục tiờu:
- Đọc đỳng cỏc từ:trải, quanh quanh Hiểu nghĩa cỏc từ: quả cầu giấy Hiểu nội dung
bài thơ : Cỏc bạn chơi đỏ cầu trong giờ ra chơi rất vui, bài thơ núi lờn nờn chăm chơi thể thao , vận động Học thuộc bài thơ
- Ngắt, nghỉ đỳng cỏc nhịp thơ và cỏc dũng thơ.Đọc to rừ ràng
- Giỏo dục HS cần tớch cực rốn luyện thể dục thể thao cho khỏe người
II- Chuẩn bị:
- Tranh minh họa SGK Viết sẵn khổ thơ 3
- SGK
III- Cỏc hoạt động
1- Bài mới:
a- Giới thiệu tranh- ghi bảng
b- Luyện đọc:
- Đọc mẫu toàn bài
- Đọc cõu:
- Đọc từng đoạn trước lớp.
+ Chia khổ thơ
- Hướng dẫn ngắt, nghỉ: ( khổ thơ 3)
Anh nhỡn /cho tinh mắt//
Tụi đỏ /thật dẻo chõn//
Cho cầu bay / trờn sõn//
Đừng để rơi /xuống đất.//
* Đọc từng đoạn trong nhúm
+ Nờu mục bài
+ Đọc thầm
+ Nối tiếp đọc cõu 2 lần
- Tỡm, đọc từ khú Trải, quanh quanh
- 4 khổ thơ SGK
- 1 em đọc mẫu
- 2-3 em đọc lại
- Nhận xột
-Nối tiếp đọc từng đoạn : 2 lần
- Tỡm, giải nghĩa từ mới: quả cầu giấy…
+ Đọc theo nhúm đụi: khổ thơ 1
Trang 7c- Tìm hiểu bài:
- Bài thơ tả hoạt động gì của HS ?
- Các bạn chơi vui và khéo léo như thế nào?
- Vì sao nĩi : chơi vui học càng vui?
- Bài thơ khuyên chúng ta điều gì?
=> HS cần tích cực rèn luyện thể dục thể
thao cho khỏe người
d- Học thuộc lịng.
- Hướng dẫn học thuộc từng khổ thơ, cả bài
- Xĩa dần bảng
+ Nhận xét, ghi điểm
2 Dặn dị Nhận xét tiết học
- Thi đọc
- Nhận xét, đánh giá
+ 1 em đọc khổ thơ 1 Lớp đọc thầm Trả lời -Chơi đá cầu trong giờ ra chơi
- Trị chơi rất vui,quả cầu giấy bay lên rồi lộn xuống Chơi rất khéo: nhìn tinh mắt
-Chơi vui quên hết mệt mỏi, tinh thần thoải mái sẽ vào học tốt hơn
-Khuyên ta cần siêng năng luyện tập thể dục cho khỏe người
+ 1 em đọc tồn bài
- Đọc theo nhĩm,
- Thi đọc thuộc từng khổ thơ Bài thơ
TOÁN : (T138) LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu:
- Luyện đọc, viết số Nắm thứ tự các số trong phạm vi 100 000
- Rèn kĩ năng giải bài tập tìm thành phần chưa biết của phép tính, giải toán
có lời văn
II- Các hoạt động:
1- Bài mới:Giới thiệu bài- ghi bảng
- Hướng dẫn luyện tập
Bài 1: / 149 Viết số thích hợp vào chỗ
chấm:
- Hướng dẫn HS làm bài SGK
- Nhận xét- ghi điểm
Bài 2: / 149 Tìm x:
- Hướng dẫn HS làm bài nháp
- 1 em đọc đề Làm bài vào SGK
- Nối tiếp nhau đọc kết quả
a- 3897; 3898; 3899; 3900; 3901; 3902.
b.-24686; 24687; 24688; 24689; 24700;
24 701.
c- 99995; 99 996; 99 997; 99 998; 99 999;
100 000.
- Nhận xét , bổ sung
- 1 em đọc đề bài
- 2 em làm bảng
- HS lần lượt nhận xét kết quả a- X + 1536 = 6924
Trang 8- Tương tư ïthực hiện các phép tính còn lại
Bài 3: Đọc bài tốn
- Hướng dẫn HS tóm tắt
3 ngày: 315 m mương
8 ngày: …… m mương?
- Muốn biết 8 ngày đào được bao nhiêu m
mương ta làm thế nào?
- Hướng dẫn HS làm bài vở
- Giúp đỡ HS yếu
- Chấm – chữa một số bài
2 - Dặn dò: Nhận xét tiết học.
X = 6924 - 1536
X = 5388 b- X – 636 = 5618
X = 5618 + 636
X = 6254
- 2-3 em đọc bài Lớp đọc thầm
- Nhiều em nhắc lại -Ta phải biết mỗi ngày đào được mấy m
+ Làm bài vào vở 1 em làm bảng Bài làm
Số mét mương đào trong 1 ngày là:
315 : 3 = 105 ( m) Số mét mương đào trong 8 ngày là:
105 x 8 = 840 (m) Đáp số: 840 m mương
- Nêu lời giải khác
THỦ CƠNG: ( T28) LÀM ĐỒNG HỒ ĐỂ BÀN
I- Mục tiêu:
- Biết cách làm đồng hồ để bàn
- Làm được dồng hồ để bàn đúng quy trình kĩ thuật
- Yêu quý sản phẩm mình làm được
II- Chuẩn bị;
- Mẫu đồng hồ để bàn làm bằng giấy Đồng hồ để bàn – tranh quy trình
- Giấy thủ cơng
III- Các hoạt động
1 Bài mới: Giới thiệu bài-ghi bảng
Hoạt động 1: Hướng dẫn quan sát và nhận
xét
- Giới thiệu đồng hồ để bàn
- Nêu tác dụng của nĩ
Hoạt động 2 Hướng dẫn, làm mẫu.
- Nhắclại
- Quan sát,nêu cấu tạo các bộ phận của đồng hồ
- Cĩ kim dài chỉ phút,kim ngắn chỉ giờ
Trang 9LUYỆN TỪ VÀ CÂU: (T28)
NHÂN HÓA ÔN TẬP CÁCH ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI : ĐỂ LÀM GÌ? DẤU
CHẤM, CHẤM HỎI, CHẤM THAN
I- Mục tiêu:
- Xác định được cách nhân hĩa cây cối sự vật và bước đầu nắm được tác dụng của nhân hĩa
- Tìm được bộ phận câu trả lời câu hỏi : Để làm gì? Ôn luyện về cách đặt dấu chấm, dấu chấm hỏi, dấu chấm than
- Cĩ ý thức tự giác làm bài, khơng nhìn bài của bạn
+ HS nói thành câu, đủ ý trọn vẹn
II- Chuẩn bị:
- GV: SGK
- HS: SGK, vở bài tập …
III- Các hoạt động:
1, Bài mới: Giới thiệu – Ghi bảng
- Hướng dẫn làm bài tập
Bài 1:/85Hướng dẫn HS trả lời các câu
hỏi:
- Trong những câu thơ sau, cây cối và sự
vật tự xưng là gì?
- Nhắc lại đề
- Đọc 2 khổ thơ và trả lời:
Bèo lục bình xưng la:ø tôi, xe lu: tự xưng thân mật là tớ khi nói về mình
- Bước 1: Cắt giấy
- Làm mẫu và thuyết trình
- Cắt hai tờ giấy cĩ chiều dài ;24 ơ, rộng 16
ơ.để làm đế và khung dán mặt đồng hồ
+Bước 2.Làm các bộ phận của đồng
hồ(khung, mặt, đế, chân đồng hồ.)
- Làm khung đồng hồ.: Lấy tờ giấy dài 24 ơ
rộng 16 ơ gấp đơi chiều dài
- Làm mặt đồng hồ: Lấy tờ giấy làm mặt gấp
làm bốn phần Cắt, gián hoặc vẽ kim
- Làm đế đồng hồ.( Hướng dẫn như SGK)
Bước 3: Làm đồng hồ hồn chỉnh
- Làm mẫu và hướng dẫn
Hoạt động 3: Làm thử.
- Chia nhĩm đơi, giao việc
- Theo dõi và hướng dẫn
+ Nhận xét tiết học
=> Yêu quý sản phẩm mình làm được
2 Dặn dị: Về nhà thực hành làm đồng hồ
+ Theo dõi và thực hành
+ Theo dõi và làm theo
+ Làm theo
- Thực hành theo nhĩm
Trang 10- Cách xưng hô ấy có tác dụng gì?
- Nhận xét, bổ sung
Bài 2: Tìm bộ phận câu trả lời cho câu
hỏi “Để làm gì?”:
- Hướng dẫn HS gạch chân dưới những
bộ phận câu trả lời cho câu hỏi
- Theo dõi HS làm bài
Bài 3: Em chọn dấu chấm, dấu chấm
hỏi hay dấu chấm than để điền vào từng
ô trống trong truyện vui SGK?
Tăng gường: Cho HS nhắc lại các câu
trong bài cho đủ ý trọn vẹn
- Hướng dẫn HS làm bài vào vở bài tập
- Giúp đỡ HS yếu
- Chấm – chữa một số bài
=>Cĩ ý thức tự giác làm bài, khơng nhìn
bài của bạn
2 Dặn dò:Nhận xét tiết học
- Cách xưng hô ấy làm cho ta có cảm giác bèo lục bình và xe lu giống như 1 người bạn gần gũi đang nói chuyện cùng ta
- Nhận xét
- Đọc yêu cầu.Làm bài.1 em làm bảng
a-Con phải đến bác thợ rèn để xem lại bộ móng
b- Cả một vùng sông Hồng nô nức làm lễ, mở hội để tưởng nhớ ông
c- Ngày mai, muông thú trong rừng mở hội thi chạy để chọn con vật nhanh nhất
- Nối tiếp nhau báo cáo + Nhận xét, bổ sung
- Đọc yêu cầu bài Phong đi học về Thấy em rất vui, mẹ hỏi:
- Nhắc lại nhiều lần
- Hôm nay … tốt à?
- Vâng! Con được … Long Nếu không bắt chước …
Mẹ ngạc nhiên:
- Sao con nhìn bài của bạn? … + Lần lượt đọc bài viết của mình
- Theo dõi, nhận xét
BUỔI CHIỀU
TOÁN: (T45 ) ƠN LUYỆN TIẾT 138
Nội dung
1 Hướng dẫn làm bài tập
Bài 4: SGK
Cho 8 hình tam giác như SGK
+ Theo dõi, nhận xét
- 1 em đọc đề bài
- Cả lớp lấy bộ lắp ghép để xếp hình
- Làm bài vào vở và báo cáo kết quả