Trường Tiểu học Thị trấn Tây Sơn Gi¸o ¸n buæi chiÒu líp 2B -GV hướng dẫn HS cách viết và viết mẫu.. +Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút thẳng lên đường kẻ 6 rồi đổi chiêù bút , vi[r]
Trang 1Tuần 24
Thứ 3 ngày 22 tháng 2 năm 2011
Luyện thể dục
Trò chơi : Kết bạn
-Biết đi thường theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông; đi theo vạch kẻ thẳng hai tay
chống hông.Yêu cầu thực hiện động tác tương đối chính xác về tư thế bàn chân và tư
thế của hai tay
- Bước đầu biết cách thực hiện đi nhanh chuyển sang chạy
-HS chơi “Kết bạn” Yêu cầu biết cách chơi và bước đầu biết tham gia vào trò chơi
-Trên sân trường dọn vệ sinh
1.Phần mở đầu: (5’)
-GV nhận lớp phổ biến nội dung, yêu cầu giờ học
-HS khởi động: Xoay khớp cổ tay, chân, đầu gối, hông
-HS chạy nhẹ thành 1 hàng dọc : 80 m và chuỷên thành vòng tròn
2.Phần cơ bản: (25’)
*Học trò chơi “Kết bạn”
-GV nêu tên trò chơi và cách chơi: HS chạy thành vòng tròn khi nghe GV hô
kết 2! tất cả nhanh chóng kết thành nhóm 2 người Nếu GV hô kết 3! thì mỗi
nhóm 3 người
-GV cho SH chơi thử và nhận xét
-HS chơi thật dưới sự điều khiển của cán sự lớp
-GV theo dỏi nhận xét
-HS nhận xét lẫn nhau
3.Phần kết thúc: (5’)
-Đứng vỗ tay và hát
-Cúi người thả lỏng
-GV cùng HS hệ thống bài học
-GV nhận xét giờ học
****************************
Luyện viết
Quả tim khỉ
I Mục tiêu:
- Luyện viết chữ đẹp, đều nét
- Trình bày cẩn thận, đẹp
III Hoạt động dạy học:
1.Giới thiệu bài:
2 Luyện viết:
- Giáo viên đọc bài viết 2 học sinh đọc lại.
- Giáo viên theo dõi hướng dẫn viết từ khó vào bảng con
- HS luyện viết 1 trang vào vở
GV theo dỏi HD thêm cho HS yếu
Trang 2- Thu chấm nhấn xét.
3.Cũng cố dặn dò:
Luyện tiếng việt
Tiết 1
I.Mục tiêu:
- Biết ngắt nghỉ hơi ở đúng các câu có nhiều dấu phẩy trong bài
- Hiểu được nội dung của bài , vận dụng làm các bài tập sau
II Hoạt động dạy học :
1.Hướng dẫn học sinh đọc câu truyện : Hổ Cua và Sẻ
a.Hướng dẫn Hs luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ mới
+Hs tiếp nối nhau đọc từng câu trong bài
+Gv ghi từ khó lên bảng:
+Hs đọc cá nhân, đồng thanh
-Đọc từng đoạn trước lớp
-Gv hướng dẫn Hs đọc.-Hs tiếp nối nhau đọc đoạn.-1Hs đọc chủ giải ở Sgk
-Thi đọc trong nhóm.Gv nhận xét
b Hướng dẫn làm bài tập: Chon câu trả lời đúng
Câu a:y3 Câu b: y2 Câu c : y3 Câu d: y1
Cho học sinh thực hành làm vào vởBT
Gv chấm bài
2 Cũng cố dặn dò:
*************************************
Thứ 4 ngày 23 tháng 2 năm 2011
Luyện Toán
Tiết 1
-Rèn kĩ năng đọc viết
4 1
- Ôn lại bảng chia 4
A.Bài cũ: (5’)
?Tiết trước ta học bài
-HS đọc bảng chia 4
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Hướng dẫn làm bài tập ở vbt: (28’)
Gv tổ chức cho hs làm các bt ở vbt
*Dành cho HS khá giỏi
Bài 1: Tính nhẩm
16 : 4 = 32 : 4 = 8 : 4 = 24 : 4 =
36 : 4 = 28 : 4 = 20 : 4 = 40 : 4 =
Trang 3-HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
-HS nhận xét, GV chữa bài
Bài 2: Tính nhẩm
3 x 4 = 2 x 3 = 4 x 4 = 4 x 1 =
12 : 3 = 6 : 2 = 16 : 4 = 4 : 4 =
12 : 4 = 6 : 3 = 4 : 1 =
-HS làm vào vở, GV chữa bài
-GV chấm và nhận xét
Bài 3 : Đánh dấu x vào ô trống dưới hình đã được tô màu hình đó
4 1
Hs làm miệng ( Hình vuông ) tô màu
4 1
Bài 4: Khoanh vào số bông hoa có trong hình sau:
4 1
- 2 Hs lên bảng làm Gv sửa sai
Bài 5 : Hs đọc yêu cầu Gv hỏi:
- Bài toán cho ta biết gì ? Bài toán hỏi gì ? Hs nêu lời giải , phép tính rồi làm vào vở
- Gv chám bài , sửa sai
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS nhắc lại nội dung bài học
-GV nhận xét giờ học
-Về ôn lại bài
-** -Luyện Tiếng việt
LTVC: Tiết 2
-Rèn kĩ năng nối tên con vật với đặc điểm của chúng Cách dùng dấu chấm , dấu
phẩy
-Rèn kĩ năng viết đúng chính tả và cách đặt dấu chấm, dấu phẩy
A.Bài cũ: (5’)
? Luyện từ và câu tiết trước ta học bài gì
-HS trả lời
?Hãy kể tên các con thú
-GV nhận xét, ghi điểm
B.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’
) Bài 1: Chọn từ thích hợp trong ngoặc đơn điền vào chổ trống :
- Hs đọc và làm miệng
- Gv nhận xét
Bài 2: Đặt câu hỏi cho bộ phận câu in đậm
a ) Cua bò lổm ngổm .
Trang 4b ) Báo leo trèo rất giỏi .
c ) Đại bàng ăn rất khoẻ .
d ) Hổ nói năng rất ngang ngược
Bài 3: Nối cho đúng để tạo thành những hình ảnh so sánh;
a) Khoẻ 1 ) như khỉ
b ) Trèo leo 2 ) như ngựa
c) Tay ( dài) 3) như voi
d) ăn ( ít ) 4 ) như vượn
đ) Phi nhanh 5 ) như mèo
-HS đọc yêu cầu và làm vào vở, GV theo dỏi
-GV cùng HS chữa bài
*Dành cho HS khá giỏi
Bài 4: Dùng dấu chấm hoặc dấu phẩy rồi viết lại cho đúng chính tả đoạn văn sau:
Ngày xưa có đôi bạn diệc và cò chúng thường cùng ăn cùng ở cùng chơi cùng làm
việc
với nhau cùng đi chơi với nhau hai bạn gắn bó với nhau như hình với bóng
-HS đọc thầm đoạn văn và ngắt câu và viết vào vở
-GV chữa bài
-GV chấm bài và nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS hệ thống lại bài học
-GV nhận xét giờ học
Thứ 5 ngày 24 tháng 2 năm 2011
LuyệnTập viết
Chữ hoa u, ư
-Rèn kĩ năng viết chữ:
+Biết viết chữ u ,ư hoa theo cỡ vừa và nhỏ
+Biết viết câu ứng dụng ươm cây gây rừng theo cỡ nhỏ; chữ viết đúng mẫu, đều nét
và nối đúng quy định
-Mẫu chữ u, ư hoa
Hướng dẫn viết chữ hoa U :
a.Hướng dẫn HS quan sát mẫu và nhận xét chữ hoa U, Ư
-GV gắn bảng chữ U hoa, HS nhận xét
?Chữ U hoa có mấy nét? Đó là những nét nào
?Độ cao mấy li
-HS trả lời
Trang 5-GV hướng dẫn HS cách viết và viết mẫu.
+Nét 1: Đặt bút trên đường kẻ 5, viết nét móc hai đầu, đầu móc bên trái cuộn vào
trong, đầu móc bên phải hướng ra ngoài,dừng bút trên đường kẻ 2
+Nét 2: Từ điểm dừng bút của nét 1, rê bút thẳng lên đường kẻ 6 rồi đổi chiêù bút ,
viết nét móc ngược ( phải) từ trên xuống dưới,dừng bút ở đường kẻ 2
+Chữ Ư hoa tương tự như viết chữ U Ư thêm một dấu râu trên đầu nét 2
-HS nhắc lại quy trình viết
-HS viết trên không chữ U , Ư hoa.
-HS viết bảng con
-GV nhận xét, sửa sai
Hướng dẫn viết câu ứng dụng:
-GV viết câu ứng dụng lên bảng: Ươm cây gây rừng
-HS đọc câu ứng dụng
-GV : Những việc cần làm thường xuyên để phát triển rừng, chống lũ lụt
-HS nhận xét về độ cao các chữ cái trong câu ứng dụng
?Độ cao các chữ cái
?Dấu thanh đặt ở các chữ cái nào
?Khoảng cách giữa các chữ ghi tiếng như thế nào
-HS trả lời, GV nhận xét
4.Hướng dẫn HS viết vào vở:
-GV hướng dẫn cách đặt bút viết ở vở tập viết
-HS viết bài vào vở tập viết, GV theo dỏi uốn nắn
5.Chấm, chữa bài :
-HS ngồi tại chỗ GV đi từng bàn chấm và nhận xét
6.Củng cố, dặn dò:
-1HS nhắc lại cách viết chữ U, Ư hoa
-GV nhận xét giờ học
-Về viết lại cho đẹp hơn
********************************
Luyện toán
Tiết 2
-Rèn kĩ năng gọi tên các thành phần trong phép chia: Số bị chia, số chia, thương
-Củng cố bảng chia 5
-HS giải các bài toán
Hướng dẫn học sinh làm bài tập
Bài 1: Tính nhẩm :
20 : 5 = 15 : 5 = 40 : 5 = 35 : 5 =
-HS làm vào vở, 2 HS lên bảng làm
-HS nhận xét, GV chữa bài
Trang 6Bài 2: Tính nhẩm
4 x 5 = 3 x 5 = 2 x 5 =
20 : 5 = 15 : 5 = 10 : 2 =
20 : 4 = 15 : 3 = 10 : 5 =
-HS làm vào vở, GV chữa bài
-GV chấm và nhận xét
Bài 3 : Hs đọc yêu cầu Gv hỏi:
- Bài toán cho ta biết gì ? Bài toán hỏi gì ? Hs nêu lời giải , phép tính rồi làm vào vở
- Gv chám bài , sửa sai
Bài 4 : Hs đọc yêu cầu Gv hỏi:
- Bài toán cho ta biết gì ? Bài toán hỏi gì ? Hs nêu lời giải , phép tính rồi làm vào vở
- Gv chám bài , sửa sai
Bài giải
Số lọ hoa được cắm là :
35 : 5 = 7 ( lọ hoa )
ĐS: 7 lọ hoa
3.Củng cố, dặn dò:
-GV nhận xét giờ học
-*** -Thứ 6 ngày 25 tháng 2 năm 2011
Luyện Toán
Luyện tập thêm
-Rèn kĩ năng lập bảng chia 5, giải toán có lời văn qua các bài tập
1Giới thiệu bài: (2’)
2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Bài 1: Nối (theo mẫu)
5: 5 10 : 5 25 : 5 30 : 5 50 : 5
2 1 3 4 5 6 7 8 9 10
15 : 5 20 : 5 35 : 5 40 : 5 45 : 5
-HS làm vào vở, 1HS lên bảng làm
-GV cùng HS nhận xét
-HS đọc lại bảng chia 5
Bài 2: Tính
4 x 5 = 4 x 6 = 5 x 7 = 5 x 9 = 20 : 4 =
20 : 5 = 24 : 4 = 35 : 5 = 45 : 5 = 25 : 5 =
-HS làm bảng con, 1HS lên bảng làm
-Lớp cùng GV nhận xét
Trang 7Bài 3: Có 5 hàng , mỗi hàng có 10 cây Hỏi có tất cả bao nhiêu cây?
-HS đọc bài toán
?Bài toán cho biết gì
?Bài toán cho biết gì
-HS làm bài vào vở, 1HS lên bảng giải
-Lớp cùng GV nhận xét
Bài 4: Lớp học có 35 bạn, mỗi tổ có 5 bạn Hỏi có mấy tổ?
-HS đọc bài toán và giải vào vở, 1 HS lên chữa bài
Bài giải
Có số tổ là:
35 : 5 = 7 (tổ)
Đáp số : 7 tổ
-GV cùng HS nhận xét
-GV chấm bài và nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS nhắc lại nội dung bài học
-GV nhận xét giờ học
Tập làm văn
Đáp lời phủ định, nghe trả lời câu hỏi
-Rèn kĩ năng nghe nói: Biết đáp lời khẳng định trong giao tiếp đơn giản
-Rèn kĩ năng nghe và trả lời câu hỏi: nghe kể một mẫu chuyện vui và trả lời đúng các
câu hỏi
-Máy điện thoại
.Bài mới:
1.Giới thiệu bài: (2’) Nêu mục đích, yêu cầu
2.Hướng dẫn làm bài tập: (28’)
Bài tập1: (miệng)
-1HS đọc yêu cầu: Đọc và điền dấu chấm , dấu chấm hỏi
-HS đọc ở SGK trang 39
-GV nhận xét
Bài tập2: (miệng) Viết 3 – 4 câu về một con vật em thích
-HS đối đáp theo cặp trước lớp
-GV nhận xét
- Cho HS làm vào vở thực hành theo gợi ý
- Chấm bài, nhận xét
3.Củng cố, dặn dò: (2’)
HS nhắc lại tên bài học
Về nhà nhớ làm thêm ở vở
Hoạt động tập thể
Trang 8Giáo dục vệ sinh răng miệng
-HS biết cách đánh răng, biết tác dụng của việc đánh răng
-Có thói quen đánh răng trước khi đi ngủ và sau khi ngủ dậy
-Bộ răng bằng nhựa, bàn chải, cốc nước, hộp thuốc đánh răng
1.Giới thiệu bài: (2’)
2.Hướng dẫn cách đánh răng: (28’)
-GV giới thiệu công cụ để đánh răng: mô hình răng, bàn chải, thuốc đánh răng, cốc
sạch, …
+Bứơc 1: Ta lấy ít thuốc rồi ngâm vào cốc nước rồi đánh răng
+Bứơc 2: Đánh từ ngoài vảôtng, khi đánh bên ngoài các em cầm bàn chải theo chiều
ngang, sau khi chuyển vào mặt trong thì cầm theo chiều dọc để đánh phía trong, sau
đó đánh mặt nhai
+Bước 3: Sau khi đánh xong các em ngậm nước sạch súc nước nhiều lần cho sạch
thuốc rồi rửa sạch bàn chải
-HS nhắc lại cách đánh răng
-GV các em nhớ đánh răng vào trước khi đi ngủ và sau khi ngủ dậy Làm như vậy để
bảo vệ hàm răng
-HS thực hành đánh răng trên mô hình
-Lớp cùng GV nhận xét
3.Liên hệ thực tế: (5’)
?Trong lớp ta ai đã thực hiện đánh răng đúng quy định rồi
-HS nêu
-GV nhận xét tuyên dương
4.Củng cố, dặn dò: (2’)
-HS nhắc lại cách đánh răng
-GV nhận xét giờ học
-Về các em nhớ thực hiện tốt