Caùch chôi: Hoïc sinh nhoùm naøy neâu vaàn, hoïc sinh nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong thời gian nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng nhóm đó thắng cuộc.. - GV nhaän xeùt[r]
Trang 1TUẦN 15
Thứ hai, ngày 23 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 + 2 Học vần
om - am
I/ MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo vần om, am, tiếng xóm, làng
-Phân biệt được sự khác nhau giữa om và am để đọc và viết đúng các tiếng có chứa vần
om, am
-Nhận ra om, am trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Nói lời cảm ơn
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV cho học sinh ghép vần
- Giới thiệu : Viết - đọc
b Nhận diện vần:
- Nêu vị trí của các âm trong vần om
- Lớp cài vần om
- So sánh vần om với on
c HD đánh vần
- Cho hs phát âm – đánh vần
- Có om, muốn có tiếng xóm ta làm thế
nào?
- Cài tiếng xóm
- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng xóm
- Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng xóm
- Dùng tranh giới thiệu từ “làng xóm”
* Vần am (dạy tương tự)
d HD viết bảng con: om, làng xóm, am, rừng
- Học sinh nêu tên bài trước
- HS cá nhân 6 -> 8 em
- Viết: buôn làng
- Ghép : om
- Đọc : ĐT
- o trước, m sau
- Cài bảng cài
- Giống nhau: bắt đầu bằng o Khác nhau: om kết thúc bằng m…
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Thêm âm x đứng trước vần om
- HS ghép: xóm
- x trước, om sau, sắc trên o
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài khoá xuôi, ngược
- Quan sát
Trang 2- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét và sửa sai
e Đọc từ ứng dụng:
- GV đặt câu hỏi, treo tranh gợi ý để rút ra từ
cần luyện đọc
GV ghi bảng : chòm râu quả trám
đom đóm trái cam
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Gọi đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài tiết 1
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Mưa tháng bảy gãy cành trám
Nắng tháng tám rám trái bòng
- GV nhận xét và sửa sai
b Luyện viết:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Uốn nắn học sinh viết
Chấm bài, nhận xét
c Luyện nói: Chủ đề: Nói lời cảm ơn
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả
lời câu hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Bé nói gì với mẹ?
- Eäm đã nói lời cảm ơn bao giờ chưa?
- Khi nào?
- Khi nào cần nói lời cảm ơn?
4.Củng cố:
- Hỏi tên bài Hướng dẫn đọc bài sgk Gọi
đọc bài
- Trò chơi: Thi nói lời cảm ơn
- Viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Tìm tiếng có vấn mới Đọc tiếng
- Học sinh luyện đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài trên bảng: cn, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
- Đánh vần các tiếng có gạch chân
- Đọc trơn tiếng có vần mới
- Đọc trơn toàn câu: cn, đồng thanh
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
- Quan sát , nêu
- Con cảm ơn mẹ
- Khi được ai giúp đỡ
- Đọc bài sgk
Trang 3Hai đội lên Một đội tạo ra tình huống để đội kia
nói lời cảm ơn
- GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò:
- Học bài, xem bài ở nhà
- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 4 học sinh lên chơi trò chơi
- Học sinh khác nhận xét
- Học sinh lắng nghe
****************************************************************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
Giúp học sinh củng cố và khắc sâu về phép tính cộng , trừ đã học
Cách tính các biểu toán số có đến 2 dấu phép tính
Cách đặt đề toán và phép tính theo tranh
So sánh số trong phạm vi 9
2.Kỹ năng:
Rèn tính nhanh, chính xác, trình bày rõ ràng
3.Thái độ:
Học sinh có tính cẩn thận, chính xác, tích cực tham gia các hoạt động
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên:
Nội dung luyện tập, vở bài tập
2.Học sinh :
Đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Ổn định :
2) Bài cũ :
Đọc bảng phép cộng trừ trong phạm vi 9
Nêu kết quả các phép tính
9 – 1 =
9 – 5 =
9 – 7 =
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập
b) Hoạt động : Làm bài tập
Hướng dẫn học sinh lần lượt làm bài
Bài 1 : Tính
Nêu yêu cầu đề bài
Nêu nhận xét quan hệ giữa 2 phép cộng
Bài 2 : Điền số thích hợp vào ô trống
Giáo viên cho học sinh chữa bài miệng
Hát
Học sinh đọc
Học sinh thực hiện
Học sinh tính nhẩm
Cả lớp làm bài
Chữa bài
áp dụng các bảng tính để làm bài
Trang 4 Bài 3 : Điền dấu thích hợp
Nêu cách làm bài
Cho hs thi điền nhanh
Bài 4: Viết phép tính thích hợp
Mô tả lại bức tranh
Đặt đề toán
Giáo viên cho học sinh chữa bài ở bảng
Bài 5: Các em quan sát tranh và cho cô biết
có mấy hình vuông?
4) Củng cố :
Trò chơi: đúng sai
Ghi chữ Đ , S vào cáp phép tính
9 – 4 = 4
7 + 1 = 8
6 + 1 = 7
5 – 3 = 3
9 – 6 = 2
Giáo viên nhận xét
5) Dặn dò:
Học thuộc bảng cộng và trừ trong phạm vi đã
học
Làm các bài còn sai vào vở
Chuẩn bị bài phép cộng trong phạm vi 10
Hs làm bài, chữa bảng miệng
Thực hiện các phép tính trước, sau đó mới lấy kết quả so sánh với số còn lại để điền dấu
Hai đội thi điền nhanh
Học sinh đọc đề toán
Học sinh viết phép tính
6 + 3 = 9
Học sinh: có 5 hình
Học sinh lên chỉ 5 hình đó
Thi đua 2 đội, mỗi đội cử 5 em
1 + 7 = 8
3 – 2 = 9
6 – 3 = 3
2 + 7 = 9
8 – 8 = 0
***************************************************************
Tiết 4 Đạo đức
ĐI HỌC ĐỀU VÀ ĐÚNG GIỜ (Tiết 2)
I/ MỤC TIÊU :
- Học sinh lợi ích của việc đi học đều và đúng giờ là giúp cho các em thực hiện tốt quyền được học của mình
II/ CHUẨN BỊ :
- Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
- Hỏi học sinh về bài cũ
- Em hãy kể những việc cần làm để đi học
đúng giờ?
- GV nhận xét KTBC
- HS nêu tên bài học
- GV gọi 4 học sinh để kiểm tra bài
- Học sinh nêu
- Vài HS nhắc lại
Trang 52.Bài mới : Giới thiệu bài ghi bảng.
* Hoạt động 1 : Sắm vai tình huống trong btập 4
- GV chia nhóm và phân công mỗi nhóm
đóng vai một tình huống trong BT 4
- GV đọc cho học sinh nghe lời nói trong
từng bức tranh
- Nhận xét đóng vai của các nhóm
- GV hỏi: Đi học đều và đúng giờ có lợi gì?
Kết luận:Đi học đều và đúng giờ giúp em được
nghe giảng đầy đủ
* Hoạt động 2: Học sinh thảo luận nhóm (bài
tập 5)
- GV nêu yêu cầu thảo luận
- Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
Kết luận:Trời mưa các bạn vẫn đội mũ, mặc áo
mưa vượt khó khăn đi học
* Hoạt động 3: Tổ chức cho hs thảo luận lớp.
- Đi học đều có lợi gì?
- Cần phải làm gì để đi học đều và đúng
giờ?
- Chúng ta chỉ nghỉ học khi nào? Nếu nghỉ
học cần làm gì?
- Gọi học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài
Trò ngoan đến lớp đúng giờ,
Đều đặn đi học, nắng mưa ngại gì
Kết luận: Đi học đều và đúng giờ giúp các em
học tập tốt, thực hiện tốt quyền được học của
mình
3.Củng cố: Hỏi tên bài
- Gọi nêu nội dung bài
- Nhận xét, tuyên dương
4.Dặn dò : Học bài, xem bài mới
- Cần thực hiện: Đi học đều đúng giờ, không
la cà dọc đường, nghỉ học phải xin phép
- Hs mỗi nhóm đóng vai 1 tình huống
- Các nhóm thảo luận và đóng vai trước lớp
- Đi học đều và đúng giờ giúp em được nghe giảng đầy đủ
- Cho học sinh thảo luận nhóm
- Học sinh trình bày trước lớp, học sinh khác nhận xét
- Học sinh nhắc lại
- Vài em trình bày
- Học sinh lắng nghe vài em đọc lại
- Học sinh nêu tên bài học
- Học sinh nêu nội dung bài học
- Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
*******************************************************************************
Thứ ba, ngày 24 tháng 11 năm 2009
Tiết 1 + 2 Học vần
ăm - âm
I/ MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo các vần ăm, âm, các tiếng: tằm, nấm
-Phân biệt được sự khác nhau giữa vần ăm và âm
-Đọc và viết đúng các vần ăm, âm, các từ nuôi tằm, hái nấm
Trang 6-Nhận ra ăm, âm trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì.
-Đọc được từ và câu ứng dụng
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng
-Tranh minh hoạ luyện nói: Thứ, ngày, tháng, năm
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV cho học sinh ghép vần
- Giới thiệu : Viết - đọc
b Nhận diện vần:
- Nêu vị trí của các âm trong vần ăm
- Lớp cài vần ăm
- So sánh vần ăm với am
c HD đánh vần
- Cho hs phát âm – đánh vần
- Có ăm, muốn có tiếng tằm ta làm thế nào?
- Cài tiếng tằm
- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng tằm
- Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng tằm
- Dùng tranh giới thiệu từ “nuôi tằm”
* Vần âm (dạy tương tự)
d HD viết bảng con: ăm, nuôi tằm, âm, hái nấm.
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét và sửa sai
e Đọc từ ứng dụng:
- GV đặt câu hỏi, treo tranh gợi ý để rút ra từ
cần luyện đọc
GV ghi bảng : tăm tre mầm non
đỏ thắm đường hầm
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Gọi đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
- Học sinh nêu tên bài trước
- HS cá nhân 6 -> 8 em
- Viết: chòm râu, quả trám
- Ghép : ăm
- Đọc : ĐT
- ă trước, m sau
- Cài bảng cài
- Giống nhau: Kết thúc bằng âm m Khác nhau: ăm bắt đầu bằng ă…
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Thêm âm t đứng trước vần ăm
- HS ghép: tằm
- t trước, ăm sau, huyền trên ă
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài khoá xuôi, ngược
- Quan sát
- Viết bảng con
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Tìm tiếng có vấn mới Đọc tiếng
- Học sinh luyện đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
Trang 7Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài tiết 1
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Con suối sau nhà rì rầm chảy Đàn dê
cắm cúi gặm cỏ bên sườn đồi
- GV nhận xét và sửa sai
b Luyện viết:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Uốn nắn học sinh viết
Chấm bài, nhận xét
c Luyện nói: Chủ đề: Thứ, ngày, tháng, năm
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả
lời câu hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Lịch dùng để làm gì ?
- Hãy đọc thứ ngày tháng hôm nay?
- Thời khoá biểu dùng để làm gì?
- Hãy đọc thời khoá biểu của lớp?
- Thứ bảy, chủ nhật em thường làm gì?
- Em thích thứ nào nhất trong tuần ? Vì sao?
4.Củng cố:
- Hỏi tên bài Hướng dẫn đọc bài sgk Gọi
đọc bài
- Trò chơi: Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi
nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có chứa vần vừa
học
Cách chơi: Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong
thời gian nhất định nhóm nào nói được nhiều tiếng
nhóm đó thắng cuộc
- GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò:
- Học bài, xem bài ở nhà
- Đọc bài trên bảng: cn, nhóm, lớp
- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
- Đánh vần các tiếng có gạch chân
- Đọc trơn tiếng có vần mới
- Đọc trơn toàn câu: cn, đồng thanh
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
- Quan sát , nêu
- Xem ngày tháng
- Xem lịch học các môn trong ngày, tuần
- Đọc bài sgk
- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
- Học sinh khác nhận xét
- Học sinh lắng nghe
****************************************************************
Trang 8Tiết 3 TOÁN
PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 10
I/ MỤC TIÊU :
- Kiến thức : Giúp HS thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 10
- Kĩ năng : Biết làm tính cộng trong phạm vi 10
- Thái độ: giáo dục HS tính chính xác , khoa học
II/ CHUẨN BỊ :
- GV: ĐDDH : mô hình ,vật thật
- HS : Đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1 Khởi động: Hát
2 Bài cũ :
- GV yêu cầu hs đọc phép trừ trong phạm vi 9
- Chữa bài 3: điền dấu :< , > ,=
6 + 3 …… 9 3 + 6………….5 + 3 4 + 5 ………….5 + 4
9 – 2 ………7 9 – 0 ……….8 + 1 9 – 1 …………8 – 6
- GV chấm bài , nhận xét
3 Bài mới:
Tiết này các em học bài phép cộng trong phạm vi 10
a) Hoạt động 1 : thành lập và ghi nhớ bảng cộng
trong phạm vi 10 (10’)
- GV gắn vật mẫu :
Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là mấy bông
hoa ?
9 thêm 1 bằng mấy ?
9 + 1 = mấy ?
- GV ghi: 9 + 1 = 10
- GV yêu cầu hs thực hiện trên que tính : các em
hãy tách 10 que tính làm 2 phần và nêu cho cô
phép tính tương ứng với số que tính em vừa
thực hiện
- Hs nêu GV ghi :
8 + 2 = 10 2 + 8 = 10
7 + 3 = 10 3 + 7 = 10
6 + 4 = 10 4 + 6 = 10
5 + 5 = 10
- GV xóa bảng từ từ – HS học thuộc
b) Hoạt động 2 : Thực hành
Bài 1 : Tính
- GV hướng dẫn hs : viết kết quả phép tính thẳng
cột
- Có 9 bông hoa thêm 1 bông hoa là 10 bông hoa
- 9 thêm 1 bằng 10
- 9 + 1 = 10
- Hs nhắc lại
- Hs thực hiện trên que tính và nêu phép tính
- Hs nhắc lại
- Nêu yêu cầu a) Học sinh làm bảng con b) Học sinh làm miệng : Lần lượt hs trả lời
- Hs nhắc lại
Trang 9Bài 2 : Điền số vào ô trống
- Nêu cho cô cách thực hiện ?
- Chữa bài , nhận xét
Bài 3 : Viết phép tính thích hợp
- GV cho hs quan sát tranh : nêu cho cô btoán ?
- Từ nội dung tranh viết cho cô phép tính
tương ứng ?
- Nhận xét
4 Củng cố
- GV cho thi đua lên bảng làm tìm số
- GV nhận xét tuyên dương
- Tính rồi ghi kết quả vào ô trống
- Hs thi đua làm bài
- Hs quan sát tranh và viết phép tính tương ứng
6 + 4 = 10
- Hs tham gia thi đua
- Nhận xét
*******************************************************************
Tiết 4 Thể dục
THỂ DỤC RÈN LUYỆN TƯ THẾ CƠ BẢN – TRÒ CHƠI
I/MỤC ĐÍCH:
- Tiếp tục ôn một số động tác Thể dục RLTTCBõ đã học Yêu cầu thực hiện được động tác ở mức tương đối chính xác hơn giờ trước
- Tiếp tục làm quen với trò chơi “Chạy tiếp sức”.Yêu cầu tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II/ĐỊA ĐIỂM – PHƯƠNG TIỆN:
- Sân trường, vệ sinh nơi tập, chuẩn bị còi, bóng, kẻ sân cho trò chơi
III/NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP:
Nội dung Định lượng Phương pháp - Tổ chức lớp I/PHẦN MỞ ĐẦU:
- GV nhận lớp, phổ biến nhiệm vụ và yêu
cầu bài học
+ Ôn một số động tác Thể dục
RLTTCB đã học
+ Ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”
- Chạy nhẹ nhàng theo một hàng dọc trên
địa hình tự nhiên ở sân trường
- Đi thường theo vòng tròn và hít thở sâu
7’
30 – 50 m
- 4 hàng ngang
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
x x x x x x x x x
- Vòng tròn
Trang 10rồi cho đứng lại, quay mặt vào tâm
* Trò chơi (do GV chọn)
II/ PHẦN CƠ BẢN:
- Ôn phối hợp
Nhịp 1 : Đưa chân trái ra sau, hai tay giơ cao
thẳng hướng
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đưa chân phải ra sau, hai tay giơ cao
chếch chữ V
Nhịp 4 : Về TTĐCB
* Ôn phối hợp :
Nhịp 1 : Đưa chân trái sang ngang, hai tay
chống hông
Nhịp 2 : Về TTĐCB
Nhịp 3 : Đưa chân phải sang ngang, hai tay
chống hông
Nhịp 4 : Về TTĐCB
Yêu cầu : thực hiện ở mức độ chính xác hơn
giờ trước
* Cho từng tổ thi đua với nhau
- Ôn trò chơi “Chạy tiếp sức”
Yêu cầu : tham gia chơi tương đối chủ động
III/ KẾT THÚC:
- Đi thường theo nhịp 2 – 4 hàng dọc trên
địa hình tự nhiên
- Cúi lắc người, nhảy thả lỏng
- GV cùng HS hệ thống bài
- GV nhận xét giờ học và giao bài tập
về nhà:
+ Ôn : Các động tác Thể dục RLTTCB
25’
5’
1 - 2 l 2 4 nhịp
5’
1 - 2 l 2 4 nhịp
7’
1 - 2 l
8’
2 – 3 l
3’
- Từ đội hình vòng tròn sau khởi động, GV dùng khẩu lệnh cho
HS quay mặt vào tâm, giãn cách một sải tay ôn một số kĩ năng RLTTCB, cán sự lớp điều khiển (có làm mẫu), GV quan sát
- Xen kẽ giữa các lần tập, GV nhận xét, sửa những động tác sai của HS
- Gọi vài HS thực hiện tốt lên làm
- Từng tổ lên thực hiện, tổ trưởng điều khiển Các tổ còn lại quan sát và nhận xét
- 4 hàng dọc
- GV nêu tên trò chơi, nhắc lại cách chơi và một số sai lầm mà
HS còn mắc phải ở lần chơi trước, sau đó cho cả lớp chơi thử rồi mới cho chơi chính thức, có phân thắng bại
- 4 hàng ngang
- GV hoặc lớp trưởng hô
- Gọi một vài em lên thực hiện lại các nội dung
- Nêu ưu, khuyết điểm của HS
- Về nhà tự ôn
*******************************************************************************