Giáo viên đọc mẫu câu thơ Giáo viên chỉnh sửa lỗi của học sinh b Hoạt động 2: Luyện viết Giaùo vieân neâu noäi dung baøi vieát Cho hoïc sinh neâu yeâu caàu khi ngoài vieát Giáo[r]
Trang 1TUẦN 17
Thứ hai, ngày 7 tháng 12 năm 2009
Tiết 1 Học vần
ăt - ât I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Nhận biết được cấu tạo vần ăt – ât, tiếng mặt , vật
Học sinh đọc và viết được : ăt, ât, rửa mặt , đấu vật
Đọc đúng các tiếng từ ứng dụng
2 Kỹ năng:
Biết ghép âm đứng trước với các vần ăt, ât để tạo thành tiếng mới
Viết đúng vần, đều nét đẹp, đọc trôi chảy tiếng từ có vần ăt - ât
3 Thái độ:
Thấy được sự phong phú của tiếng việt
II/ CHUẨN BỊ :
4 Giáo viên:
Tranh minh hoạ ở sách giáo khoa
5 Học sinh:
Sách, bảng con, bộ đồ dùng tiếng việt
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của học sinh
1 Ổn định:
2 Bài cũ: vần ot – at
Cho học sinh viết bảng con: bánh ngọt, bãi cát,
trái nhót, chẻ lạt
Đọc từ ứng dụng, câu ứng dụng
Nhận xét
3 Bài mới:
a) Giới thiệu :
Trong tiếng việt có âm nào không thể đứng 1
mình với âm khác ?
Hôm nay chúng ta học vần có âm ă, â đi kèm âm t
đó là vần ăt và ât giáo viên ghi bảng
b) Hoạt động1: Dạy vần ăt
Nhận diện vần:
Giáo viên viết chữ ăt
Phân tích cho cô vần ăt
So sánh vần ăt từ bộ chữ
Lấy và ghép vần ăt ở bộ đồ dùng tiếng việt
Phát âm và đánh vần
Giáo viên đánh vần: ă – tờ – ăt
Giáo viên đọc trơn ăt
Hát
Học sinh viết bảng con
Học sinh đọc
Aâm ă và âm â
Học sinh nhắc lại tựa bài
Học sinh quan sát
Vần ăt do ă, t tạo nên…
Học sinh nêu
Học sinh thực hiện
Học sinh đánh vần
Học sinh đọc
Được tiếng mặt
Trang 2 Thêm âm m và dấu nặng thì ghép được tiếng gì?
Giáo viên viết bảng: mặt
Phân tích tiếng mặt
Đánh vần tiếng mặt
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì ?
Ta có từ: rửa mặt
Giáo viên chỉnh sửa nhịp cho học sinh
Hướng dẫn viết:
Giáo viên viết mẫu và nêu cách viết
Viết vần ăt:
Rửa mặt
Giáo viên nhận xét và chữa lỗi cho học sinh
c) Hoạt động 2: Dạy vần ât
Quy trình tương tự như vần ăt
d) Hoạt động 3: Đọc tiếng từ ứng dụng
Bài này có những từ ứng dụng nào? Giáo viên ghi
bảng
Đọc lại các từ trên
Đọc tiếng có vần ăt, ât
Giáo viên giải nghĩa
Đôi mắt
Bắt tay: bắt tay nhau để thể hiện tình cảm
Mật ong( có thể đưa lọ mật)
Thật thà: không nói dối, không giả dối, giả tạo
Một trong các đức tính trong 5 điều Bác dạy
Giáo viên đọc mẫu lại từ
Đọc toàn bảng lớp
Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Bạn nhỏ đang rửa mặt
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Học sinh viết bảng con
Học sinh nêu
Học sinh đọc cá nhân, nhóm
Mắt, bắt, mật, thật
Học sinh quay mặt vào nhau
Hai học sinh thực hiện động tác
Học sinh nếm, nêu mùi vị
3 học sinh đọc lại
Tiết 2 Học vần
ăt - ât
I/ MỤC TIÊU :
1 Kiến thức:
Đọc đúng các từ và câu ứng dụng:
Cái mỏ tí hon, Cái chân bé xíu, Lông vàng mát dịu,… lắm
Luyện nói được thành câu theo chủ đề: Ngày chủ nhật
Trang 32 Kỹ năng:
Đọc trơn, nhanh, đúng câu ứng dụng
Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ngày chủ nhật
Rèn cho học sinh kỹ năng viết đúng, đẹp, biết ước lượng khoảng cách tiếng với tiếng
3 Thái độ:
Rèn chữ để rèn nết người
Tự tin trong giao tiếp
II/ CHUẨN BỊ :
4 Giáo viên:
Tranh vẽ trong sách giáo khoa, sách giáo khoa
5 Học sinh:
Vở viết in , sách giáo khoa
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh
1 Giới thiệu : Chúng ta học tiết 2
2 Bài mới:
a) Hoạt động 1: Luyện đọc
Cho học sinh luyện đọc các vần vừa học ở sách
giáo khoa
Giáo viên đính tranh trong sách giáo khoa cho học
sinh nhận xét
Để xem chú gà con đẹp như thế nào, cô đọc đoạn
thơ dưới
Giáo viên đọc mẫu câu thơ
Giáo viên chỉnh sửa lỗi của học sinh
b) Hoạt động 2: Luyện viết
Giáo viên nêu nội dung bài viết
Cho học sinh nêu yêu cầu khi ngồi viết
Giáo viên viết mẫu, hướng dẫn viết các nét nối
giữa vần, vị trí dấu trong các tiếng
c) Hoạt động 3: Luyên nói
Đọc tên bài luyện nói
Giáo viên treo tranh trong sách giáo khoa
Tranh vẽ gì?
Con thường đi thăm vườn thú hay công viên vào
dịp nào?
Ngày chủ nhật con thường đi đâu, đi với ai ?
Nơi con đến có gì đẹp ?
Con thấy những gì ở đó ?
Con thích đi chơi nơi nào nhất trong ngày chủ
nhật? Vì sao ?
3 Củng cố:
Đọc lại toàn bài vừa học
Trò chơi: Thi tìm từ nhanh
Học sinh luyện đọc cá nhân
Học sinh quan sát và nêu nhận xét
Học sinh đọc
3 học sinh đọc lại
Học sinh nêu
Học sinh quan sát
Học sinh viết vở
Học sinh đọc
Học sinh quan sát
Học sinh nêu
Học sinh đọc
Học sinh thi đua 4 tổ, mỗi tổ
Trang 4 Tìm từ có mang vần ăt, ât
Nhận xét
4 Dặn dò:
Về nhà xem lại các vần đã học
Chuẩn bị bài vần ôt – ơt
5 em lên ghi bảng
Học sinh nhận xét
Học sinh tuyên dương
****************************************************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức: Học sinh được củng cố và khắc sâu về:
Cấu tạo của mỗi số trong phạm vi 10
Viết các số trong phạm vi 10 theo thứ tự đã biết
Tự nêu bài toán và biết giải phép tính bài toán
2.Kỹ năng:
Rèn kỹ năng tính toán nhanh
3.Thái độ:
Ham thích học toán
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên:
7 lá cờ bằng giấy, 7 bông hoa giấy
2.Học sinh :
Đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
1) Ổn định :
2) Bài cũ : Luyện tập
Điền vào ô trống
Giáo viên nhận xét
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập chung
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
Bài 1: Gọi học sinh đọc yêu cầu
Giáo viên gợi ý
2 bằng 1 cộng mấy ?
4 bằng mấy cộng mấy ?
Bài 2: Đọc yêu cầu bài
Hát
2 học sinh làm bảng
Học sinh làm bảng con
Số
Học sinh nêu
Học sinh làm bài
Sửa bài nêu miệng Gọi 4 em đọc kết quả của mình
Lớp nhận xét
Học sinh nêu
Trang 5 Giáo viên ghi lên bảng
Viết các số : 7, 5, 2, 9, 8
a Viết theo thứ tự từ bé đến lớn
b Viết theo thứ tự từ lớn đến bé
Bài 3: Viết phép tính thích hợp
Quan sát xem ở hàng trên có mấy bông hoa?
hàng dưới có mấy bông hoa?
Giáo viên ghi tóm tắt
4) Củng cố :
Trò chơi : nhìn vật đặt đề
Mỗi đội cử 5 em mang đồ vật của nhóm mình
lên Đội này giơ đồ vật lên, đội kia đọc số lượng và
ghi phép tính thích hợp
Giáo viên nhận xét
5) Dặn dò:
Về nhà làm lại các bài còn sai vào bảng
Xem lại các dạng bài tập đã làm
Gọi 2 học sinh lên sửa
Lớp nhận xét
Học sinh nêu yêu cầu
Học sinh đặt đề bài
Học sinh làm bài
1 học sinh lênbảng sửa bài
Học sinh chi thành 2 đội
Lớp theo dõi nhận xét
Học sinh tuyên dương
********************************************************
Tiết 4 Đạo đức
TRẬT TỰ TRONG GIỜ HỌC (Tiết 2)
I/ MỤC TIÊU :
-Học sinh hiểu cần phải trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp
-Giữ trật tự trong giờ học và khi ra vào lớp là để thực hiện tốt quyền được học tập, quyền được bảo đảm an toàn của trẻ em
-Học sinh có ý thức giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ phóng to theo nội dung bài
-Phần thưởng cho cuộc thi xếp hàng vào lớp
-Điều 28 Công ước Quốc tế về quyền trẻ em
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC: Hỏi bài trước:
Hỏi học sinh về nội dung bài cũ
GV nhận xét KTBC
2.Bài mới : Giới thiệu bài ghi đầu bài.
* Hoạt động 1 : Quan sát tranh btập 3 và thảo luận:
GV chia nhóm và yêu cầu học sinh quan sát
tranh và thảo luận nội dung:
Các bạn trong tranh ngồi học như thế nào?
Gọi đại diện nhóm trình bày trước lớp
HS nêu tên bài học
4 học sinh trả lời
Vài HS nhắc lại
Học sinh mỗi nhóm quan sát tranh, thảo luận và trình bày trước lớp
Học sinh nhóm khác nhận xét
Trang 6Kết luận: Học sinh cần trật tự khi nghe giảng, không
đùa nghịch, nói chuyện riêng, giơ tay xin phép khi
muốn phát biểu
* Hoạt động 2: Tô màu tranh bài tập 4:
Cho học sinh thảo luận:
Vì sao tô màu vào áo quần các bạn đó?
Chúng ta cần học tập các bạn đó không? Vì sao?
Học sinh trình bày ý kiến của mình trước lớp
GV nhận xét chung
Kết luận: chúng ta nên học tập các bạn giữ trật tự
trong giờ học
* Hoạt động 3: Học sinh làm bài tập 5.
Cả lớp thảo luận:
+ Việc làm của 2 bạn đó đúng hay sai? Vì sao?
+ Mất trật tự trong lớp sẽ có hại gì?
Kết luận: Hai bạn đã giằng nhau quyển truyện, gây
mất trật tự trong giờ học
Tác hại của việc mất trật tự trong giờ học:
+ Bản thân không nghe được bài giảng, không hiểu
bài
+ Làm mất thời gian của cô giáo
+ Làm ảnh hưởng đến các bạn xung quanh
Gọi học sinh đọc 2 câu thơ cuối bài
Kết luận chung:
+ Khi ra vào lớp cần xếp hàng trật tự, đi theo hàng,
không chen lấn,xô đẩy, đùa nghịch
+ Trong giờ học cần chú ý lắng nghe cô giáo giảng,
không đùa nghịch, không làm việc riêng Giơ tay xin
phép khi muốn phát biểu
+ Giữ trật tự khi ra vào lớp và khi ngồi học giúp các
em thực hiện tốt được quyền được học của mình
4.Củng cố: Hỏi tên bài.
Gọi nêu nội dung bài
Nhận xét, tuyên dương
5.Dặn dò: Học bài, xem bài mới.
Cần thực hiện: Xếp hàng ra vào lớp nhanh nhẹn,
trật tự Ngồi học ngay ngắn …
Học sinh lắng nghe
Học sinh thực hành tô màu và nêu lý do tại sao tô màu vào áo quần các bạn đó
Học sinh lắng nghe
Học sinh thảo luận và trình bày ý kiến cuả mình trước lớp
Học sinh lắng nghe
Học sinh nhắc lại
Học sinh nêu tên bài học
Học sinh nêu nội dung bài học
Học sinh lắng nghe để thực hiện cho tốt
*******************************************************************************
Thứ ba, ngày 8 tháng 12 năm 2009
Trang 7Tiết 1 + 2 Học vần
ôt - ơt
I/ MỤC TIÊU :
-HS hiểu được cấu tạo vần ôt, ơt, tiếng cột, vợt
-Phân biệt được sự khác nhau giữa ôt, ơt để đọc và viết đúng
-Nhận ra ôt, ơt trong tiếng, từ ngữ, trong sách báo bất kì
-Đọc được từ và câu ứng dụng trong bài
-Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề: Những người bạn tốt
II/ CHUẨN BỊ :
-Tranh minh hoạ từ khóa
-Tranh minh hoạ: Câu ứng dụng, luyện nói
-Quả ơt, cái vợt
-Bộ ghép vần của GV và học sinh
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
1.KTBC : Hỏi bài trước.
- Đọc sách kết hợp bảng con
- Viết bảng con
- GV nhận xét chung
2.Bài mới:
a Giới thiệu bài:
- GV cho học sinh ghép vần
- Giới thiệu : Viết - đọc
b Nhận diện vần:
- Nêu vị trí của các âm trong vần ôt
- Lớp cài vần ôt
- So sánh vần ôt với ot
c HD đánh vần
- Cho hs phát âm – đánh vần
- Có ôt, muốn có tiếng cột ta làm thế nào?
- Cài tiếng cột
- Nêu vị trí của âm và vần trong tiếng cột
- Cho hs đánh vần, đọc trơn tiếng cột
- Dùng tranh giới thiệu từ “cột cờ”
* Vần ơt (dạy tương tự)
d HD viết bảng con: ôt, cột cờ, ơt, cái vợt.
- GV viết mẫu, nêu quy trình viết
- GV nhận xét và sửa sai
e Đọc từ ứng dụng:
- Học sinh nêu tên bài trước
- HS cá nhân 6 -> 8 em
- Viết: đôi mắt, bật nhảy
- Ghép : ôt
- Đọc : ĐT
- ô trước, t sau
- Cài bảng cài
- Giống nhau: Kết thúc bằng âm t Khác nhau: ôt bắt đầu bằng âm ô…
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Thêm âm c đứng trước vần ôt…
- HS ghép: cột
- c trước, ôt sau, nặng dưới ô
- Đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài khoá xuôi, ngược
- Quan sát
- Viết bảng con
Trang 8- GV đặt câu hỏi, treo tranh gợi ý để rút ra
từ cần luyện đọc
GV ghi bảng : cơn sốt quả ớt
xay bột ngớt mưa
- Giáo viên chỉnh sửa cho học sinh
- Gọi đọc toàn bảng
Giáo viên nhận xét tiết học
Hát múa chuyển tiết 2
Tiết 2
3 Luyện tập:
a Luyện đọc:
- Cho hs luyện đọc bài tiết 1
Đọc vần, tiếng, từ lộn xộn
- Luyện câu : GT tranh rút câu ghi bảng:
Hỏi cây bao nhiêu tuổi
Cây không nhớ tháng năm
Cây chỉ vươn tay lá
Che tròn một bóng râm
? Cây xanh đem lạicho con người những ích
lợi gì
? Em cần phải làm gì để cây xanh luôn tươi
tốt
- Cho HS tìm tiếng có vần mới
- Cho HS đọc
- GV nhận xét và sửa sai
b Luyện viết:
Nhắc lại tư thế ngồi viết
Giáo viên viết mẫu và hướng dẫn viết
Uốn nắn học sinh viết
Chấm bài, nhận xét
c Luyện nói: Chủ đề: Những người bạn tốt
- GV gợi ý bằng hệ thống câu hỏi, giúp học
sinh nói tốt theo chủ đề
- GV treo tranh, yêu cầu học sinh QS và trả
lời câu hỏi:
- Bức tranh vẽ gì?
- Thế nào là người bạn tốt?
- Em có nhiều bạn tốt không?
- Học sinh quan sát
- Học sinh nêu
- Tìm tiếng có vấn mới Đọc tiếng
- Học sinh luyện đọc cn, nhóm, lớp
- Đọc cn, lớp
- Đọc bài trên bảng: cn, nhóm, lớp
- Bóng mát, làm cho môi trường thêm đẹp, con người thêm khoẻ mạnh
- Bảo vệ cây xanh, chăm sóc cây
- HS tìm tiếng mang vần mới học trong câu
- Đánh vần các tiếng có gạch chân
- Đọc trơn tiếng có vần mới
- Đọc trơn toàn câu: cn, đồng thanh
Học sinh nêu
Học sinh viết vở
- Học sinh nói dựa theo gợi ý của GV
- Học sinh khác nhận xét
- Qsát và nêu
- Người bạn luôn biết phấn đấu, vươn lên trong học tập, trong lao
Trang 9- Hãy giới thiệu tên người bạn em thích
nhất?
- Vì sao em thích bạn đó?
- Em có muốn trở thành người bạn tốt
không?
- Em có thích có nhiều người bạn tốt
không?
4.Củng cố:
- Hỏi tên bài Hướng dẫn đọc bài sgk Gọi
đọc bài
- Trò chơi: Tìm vần tiếp sức:
Giáo viên gọi học sinh chia thành 2 nhóm mỗi
nhóm khoảng 6 em Thi tìm tiếng có chứa vần
vừa học
Cách chơi: Học sinh nhóm này nêu vần, học sinh
nhóm kia nêu tiếng có chứa vần vừa học, trong
thời gian nhất định nhóm nào nói được nhiều
tiếng nhóm đó thắng cuộc
- GV nhận xét trò chơi
5.Nhận xét, dặn dò:
- Học bài, xem bài ở nhà
động, đoàn kết giúp đỡ bạn bè trong mọi công việc
- Đọc bài sgk
- Đại diện 2 nhóm mỗi nhóm 6 học sinh lên chơi trò chơi
- Học sinh khác nhận xét
- Học sinh lắng nghe
***********************************************
Tiết 3 Toán
LUYỆN TẬP CHUNG
I/ MỤC TIÊU :
1.Kiến thức:
Học sinh được củng cố và khắc sâu về:
Thứ tự của các số trong dãy từ 0 10
Xem tranh nêu được bài toán và phép tính giải
2.Kỹ năng:
Thực hiện các phép tính cộng trừ và so sánh các số trong phạm vi 10
3.Thái độ:
Luôn nhanh, nhạy, trung thực
II/ CHUẨN BỊ :
1.Giáo viên:
Nội dung bài, 1 số hình tròn, tam giác
2.Học sinh :
Bộ đồ dùng học toán
III/ HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Trang 102) Bài cũ : Luyện tập chung
Viết các số : 1, 9, 6, 5, 4, 7
Từ bé đến lớn
Từ lớn đến bé
Giáo viên nhận xét
3) Dạy và học bài mới:
a) Giới thiệu: Luyện tập chung
b) Hoạt động 2: Làm bài tập
Bài 1: Nối các dấu chấm theo thứ tự
Bài 2: Tính
Bài 3: Đọc yêu cầu bài toán
Trước khi điền dấu, em phải thực hiện điều gì
trước, làm thế nào ?
Hướng dẫn mẫu:
3 + 2 = 2 + 3
5 5
Bài 4: Viêt phép tính thích hợp
Em nhìn vào tranh và nêu lại bài toán
Chọn phép tính ghi lại
4) Củng cố :
Viết bài số 5 trong sách giáo khoa ra làm trò
chơi
Giáo viên phát cho mỗi tổ 1 số hình tròn, tam
giác như trong sách giáo khoa
Giáo viên nhận xét
5) Dặn dò:
Về nhà làm lại các bài còn sai vào bảng
Xem lại các dạng bài tập đã làm
2 học sinh làm bảng lớp
Học sinh làm bảng con
Học sinh làm bài
Sửa bài lên bảng
Học sinh làm bài
Học sinh sửa bài , nêu miệng
lớp nhận xét
Điền dấu: > , < , =
Thực hiện phép tính trước sau đó so sánh, chọn dấu
Học sinh làm bài
Sửa bài ở bảng lớp
Học sinh nêu đề bài: có 5 con vịt thêm 4 con vịt Hỏi có mấy con vịt?
5 + 4 = 9
Học sinh sửa lên bảng
Lớp chia 4 tổ
Các nhóm thi đua xếp hình
Nhóm xếp nhanh, thắng
Lớp theo dõi nhận xét
Học sinh tuyên dương
**************************************************************
Tiết 4 THỂ DỤC
TRÒ CHƠI VẬN ĐỘNG
I/ MỤC TIÊU :
Làm quen với trò chơi nhảy ô tiếp sức Yêu cầu biết tham gia chơi ở mức ban đầu
II/ CHUẨN BỊ :