1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án các môn khối 2 - Trường Tiểu học Lê Hồng Phong - Tuần 23

20 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 236,77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Viết đúng chữ hoa T một dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ; chữ và câu ứng dụng: Thẳng một dòng cỡ vừa, 1 dòng cỡ nhỏ, Thẳng như ruột ngựa 3 lần II.CHUẨN BỊ GV:Chữ mẫu T –Bảng phụ viết câu ứng d[r]

Trang 1

Tuần 23 Chủ đề: Có công mài sắt có ngày nên kim. Ngày dạy :Thứ hai ngày 17 tháng 2 năm 2014

TẬP ĐỌC BÁC SĨ SÓI I.MỤC TIÊU

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy từng đoạn, toàn bài Nghỉ hơi đúng chỗ

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu

Hiểu được ý nghĩa của câu chuyện: Sói gian ngoan bày mưu kế định lừa Ngựa, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mưu trị lại ( trả lời được câu hỏi 1, 2, 3, 5

- GDKNS: Ra quyết định, ứng phó với căng thẳng.

II.CHUẨN BỊ

GV:Viết sẵn câu hướng dẫn đọc

HS: Đọc bài trước

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Bài : Cò và Cuốc – TLCH 1,2, 3 / SGK / 38(

2 HS )

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 2 : Luyện đọc 28-30’

1 Giới thiệu bài

2 Luyện đọc

Gv đọc mẫu toàn bài

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a.Đọc từng câu

Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát âm

cho HS TB, Y )

b.Đọc từng đoạn trước lớp

Gv hướng dẫn giọng đọc

Hướng dẫn đọc, h/d ngắt nghỉ đọc câu dài

Giải nghĩa từ( chú giải)

Gv đặt câu hỏi – giải nghĩa từ

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

Ngắt nghỉ đúng, đọc trôi chảy biết phân biệt giọng kể với giọng nhân vật

Nghe theo dõi

Nối tiếp nhau đọc từng câu

Đọc trơn, đọc đúng các từ: khoan thai, cuống lên, bình tĩnh ( CN- ĐT )

Nối tiếp nhau đọc từng đoạn Ngắt nghỉ đúng sau dấu câu, giữa các cụm từ

Đọc đúng câu (CN ) HS G,K đọc trước

HS TB, Y đọc lại)

Nó bèn kiếm một cặp kính đeo lên mắt,/

một ống nghe cặp vào cổ,/ một áo choàng khoác lên người,/ một chiếc mũ thêu chữ thập đỏ chụp lên đầu.//

Sói mừng rơn,/ mon men lại phía sau ,/ định lựa miếng đớp sâu vào đùi Ngựa cho Ngựa hết đường chạy.//

Hiểu nghĩa từ( chú giải ) (HS TB,Y nêu

HS G,K bổ sung)

Luân phiên nhau đọc

Trang 2

GV: Đào Thị Tâm

nhận xét – tuyên dương

d.Thi đua giữa các nhóm

(đoạn ,bài)

TIẾT 2 Hoạt động 3: Tìm hiểu bài 15-17’

Yêu cầu HS đọc thầm từng đoạn và trả lời

câu hỏi

Đoạn 1 : - Từ ngữ nào tả sự thèm thuồng của

Sói khi thấy Ngựa ? (HS G,K nêu HS TB, Y

Nhắc lại)

- Sói làm gì để lừa Ngựa ? ( HS TB,Y)

Đoạn (HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại)

2 :- Ngựa đã bình tĩnh giả đau như thế nào ?

Đoạn 3: - Tả lại cảnh Sói bị Ngựa đá ? (HS

G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại)

-Chọn tên khác cho truyện theo gợi ý

a Sói và Ngựa

b Lừa người lại bị người lừa

c Anh Ngựa thông minh

Gv chốt : Sói định bày mưu kế định lừa

Ngựa, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng

mẹo trị lại Đúng là lừa người không được lại

bị người lừa

Hoạt động 4: Luyện đọc lại 15’

Giáoviên lưu ý học sinh giọng đọc, ngắt

nghỉ

GV chia nhóm (4nhóm) HS tự phân vai

Thi đua giữa các nhóm

Nhận xét -tuyên dương

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

- Sói bị Ngựa lừa lại ntn ?

Giáo dục :

Dặn dò : Về nhà đọc lại bài và TLCH-

Chuẩn bị cho tiết kể chuyện

Đọc trước bài :Nội quy Đảo Khỉ

Nối tiếp nhau đọc

Hiểu nội dung của chuyện : Sói gian ngoan bày mưu kế định lừa Ngựa, không ngờ bị Ngựa thông minh dùng mưu trị lại

Biết chọn tên khác cho câu chuyện và giải thích được lí do chọn tên đó

a Vì đó là tên 2 nhân vật chính

b Nói lên nội dung chính của bài

c Vì đó là tên của nhân vật đáng được khen ngợi

Đọc đúng vai – Ngắt nghỉ đúng.Gịong đọc phù hợp đọc phân biệt lời người kể với lời nhân vật

Nhận xét, chọn nhóm đọc hay nhất

Ghi nhận sau tiết dạy

………

………

………

………

KỂ CHUYỆN BÁC SĨ SÓI I.MỤC TIÊU

1 Rèn kĩ năng nói :

Dựa vào trí nhớ vá tranh, kể lại được từng đoạn câu chuyện

Biết dựng lại câu chuyện cùng các bạn trong nhóm

Trang 3

Biết phối hợp lời kể với cử chỉ điệu bộ, nét mặt, biết thay đổi giọng kể cho phù hợp với nội dung

2.Rèn kĩ năng nghe:Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời

kể của bạn, kể tiếp được lời bạn

- GDKNS: Ra quyết định, ứng phó với căng thẳng.

II.CHUẨN BỊ

Gv: Thuộc câu chuyện

HS:Chuẩn bị bài trước

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Câu chuyện : Một trí khôn hơn trăm trí khôn

- TLCH 5/ 32 (Gọi 2 HS )

- Qua câu chuyện giúp em hiểu điều gì ?

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

1.Giới thịêu bài.

2.Hướng dẫn HS kể chuyện

Hoạt động 1: Dựa vào tranh kể lại từng đoạn

câu chuyện

Yêu cầu HS quan sát tranh

- Tranh 1, 2, 3,4 vẽ cảnh gì ?

Gọi 1 HS giỏi kể mẫu

- Kể trong nhóm ( 2 bàn 1 nhóm )

- Kể trước lớp

Nhận xét – Tuyên dương

Nhận xét

Hoạt động 2: Phân vai dựng lại câu chuyện

( nhóm )

Gọi HS kể trước lớp

Tổ chức các nhóm thi kể

Nhận xét- bình chọn nhóm kể hay nhất

Nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

- Câu chuyện giúp các em hiểu điều gì ?

Giáo dục HS

Dặn dò :Về nhà tập kể lại câu chuyện nhiều

lần

Đọc trước câu chuyện Quả tim Khỉ

Kể đủ nội dung - Giọng kể phù hợp với từng nhân vật, biết kết hợp với cử chỉ, điệu bộ, nét mặt

Nắm nội dung của tranh Tranh 1: Sói thèm rỏ dãi khi nhín thấy Ngựa

Tranh 2: Sói giả làm bác sĩ

Tranh 3: Ngựa nhờ Sói khám hộ chân sau Tranh 2: Sói bị Ngựa đá một cú trời

giáng

Dựa vào tranh kể được từng đoạn câu chuyện Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với cử, điệu bộ, nét mặt Tập trung theo dõi bạn kể chuyện, biết nhận xét, đánh giá lời kể của bạn Kể đúng theo vai – Lời kể phù hợp với từng vai Giọng kể tự nhiên, phù hợp, biết kết hợp với cử, điệu bộ, nét mặt Ghi nhận sau tiết dạy ………

………

………

………

Trang 4

GV: Đào Thị Tâm

TOÁN

SỐ BỊ CHIA – SỐ CHIA - THƯƠNG I.MỤC TÊU

Giúp HS nhận biết được số bị chia – số chia- thương

Biết cách tìm kết quả phép chia

II.CHUẨN BỊ

GV: Thẻ ghi sẵn : Số bị chia – Số chia - Thương

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Gọi 2 hS làm bài tập

Bài 2, 3 / VBT / 24

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Giới thiệu Số bị chia – Số chia

– Thương 12-15’

1 GV nêu bài toán : Có 6 quả cam chia đều

cho 2 bạn Hỏi mỗi bạn có mấy quả cam ?

Yêu cầu HS nêu phép tính để tìm số quả cam

của mỗi bạn ? GV ghi : 6 : 2 = 3

Gọi HS xung phong nêu tên gọi thành phần

và kết của phép chia

Gv gới thiệu

6 : 2 = 3

Số bị chia Số chia Thương

6 : 2 cũng gọi là thương

Gv ghi 8 : 2 = 4 10 : 2 = 5

Yêu cầu hS nêu tên gọi

Luyện tập 15’

Hoạt động 2 : Nhận biết số bị chia – số chia-

thương

Bài 1 /SGK112

- Nêu gọi các thành phần và kết quả trong

phép chia ? ( HS TB,Y)

Hoạt động 3 : Tìm kết quả phép chia.

Bài 2 / SGK/ 112

- Nêu mối quan hệ giữa phép nhân và phép

chia ? ( HS TB,Y)

Bài 3/ SGK / 112

-MT: Ghi nhớ mối quan hệ giữa phép nhân

và phép chia Dựa vào phép nhân, viết 2 phép

chia Nhớ tên gọi các thành phần và kết quả

trong phép chia

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

Ghi nhớ mqh giữa phép nhân và phép chia

Vận dụng bảng chia 2 giải bài toán có lời văn

HS nêu : 6 : 2 = 3

HS dựa vào việc chuẩn bị bài ở nhà có thể nêu tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia Ghi nhớ tên gọi :

6 : Số bị chia

2 : Số chia

3 : Thương

HS nhận biết tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia

(HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc lại)

SGK – bảng nhựa

Hs nêu nối tiếp

Vở trắng – bảng nhựa 2 x 3 = 6

6 : 2 = 3

Trang 5

2 HS thi viết tên gọi các thành phần và kết

quả trong phép chia

10 : 2 = 5

Nhận xét Dặn dò : BTVN/ VBT trang 25 Chuẩn bị bài Bảng chia - Hs thi đua theo dãy Ghi nhận sau tiết dạy ………

………

………

………

Ngày dạy :Thứ ba ngày 18 tháng 2 năm 2014 TOÁN BẢNG CHIA 3 I.MỤC TÊU Giúp HS 1 Lập bảng chia 3 2 Nhớ được bảng chia 3 3 Biết giải bài toán có một phép chia ( trong bảng chia 3) II.CHUẨN BỊ GV, HS: Bảng phụ, bảng nhựa , tấm bìa có 3 chấm tròn III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh 1 Ổn định :(2’) 2 Bài cũ: (5') Gọi 2 hs làm bài tập Bài 2 VBT /25 Nêu tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia - GV nhận xét chung và ghi điểm 3 Bài mới: Hoạt động 1 : Lập bảng chia 3 15` 1 GV gắn 4 tấm bìa, mỗi tấm có 3 chấm tròn - Nêu phép nhân để tìm số chấm tròn ? ( HS TB,Y) - Dựa vào phép nhân, nêu một phép chia có số chia là 3 ? ( HS G,K) 2 Lập bảng chia 3 Yêu cầu HS dựa vào bảng nhân 3 để tìm kết quả của phép chia còn lại

- Yêu cầu nêu kết quả ?

 Gv giới thiệu bảng chia 3  Giới thiệu bài

Hướng dẫn HS học thuộc bảng chia 3

Luyện tập 15`

Ghi nhớ mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia Ghi nhớ tên gọi các thành phần và kết quả trong phép chia

3 được lấy 4 lần ta có :

3 x 4 = 12 Dựa mối quan hệ giữa phép nhân và phép chia, nêu được phép chia có số chia là 3

12 :3 = 4 Dựa vào bảng nhân 3 lập bảng chia 3 Thuộc bảng chia 3

3 : 3 = 1 18 : 3 = 6

6 : 3 = 2 21 : 3 = 7

9 : 3 = 3 24 : 3 = 8

Trang 6

GV: Đào Thị Tâm

Hoạt động 2 : Nhớ được bảng chia 3.

* Bài 1/ SGK/113

-MT: Thực hành chia cho 3

Hoạt động 3 : Giải bài toán có một phép chia (

trong bảng chia 3)

*Bài 2 / SGK/113

-YC 1 học sinh đọc YC,1 HS làm bảng phụ,

lớp vở trắng

- Bài toán cho ta biết gì? (HS TB,Y)

- Bài toán yêu cầu ta làm gì? (HS TB,Y)

- Muốn biết mỗi tổ có bao nhiêu HS ta làm ntn?

*Bài 3 / SGK113

-MT: Thực hành chia cho 3 Củng cố tên gọi

các thành phần và kết qủa trong phép chia

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

Gọi 2, 3 HS thi đọc chia bảng 3

Nhận xét – Tuyên dương

Dặn dò : BTVN/VBT/26

Mỗi em chuẩn bị 1 hình chữ nhật

Chuẩn bị bài Một phần ba

12 : 3 = 4 27 : 3 = 9

15 : 3 = 5 30 : 3 = 10 SGK – Nêu miệng kết quả nối tiếp - Vài HS đọc lại toàn bài Vở trắng – Bảng nhựa Vở – Bảng phụ Ghi nhận sau tiết dạy ………

………

………

………

LUYỆN TỪ VÀ CÂU

MỞ RỘNG VỐN TỪ : TỪ NGỮ VỀ MUÔNG THÚ ĐẶT VÀ TRẢ LỜI CÂU HỎI NHƯ THẾ NÀO ? I.MỤC TIÊU

Giúp HS :

1 Xếp được tên một số loài vật theo nhóm thích hợp (BT1)

2 Biết đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ Như thế nào ?.( BT2, 3)

II.CHUẨN BỊ

Gv : Tranh một số loài thú

HS: VBT

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Bài 2, 3 tiết 22 ( 2 HS )

Giải nghĩa các câu tục ngữ

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Xếp tên một số loài vật theo

nhóm thích hợp

Bài 2 : Hoàn chỉnh các thành ngữ Bài 3 : Điền dấu chấm, dấu phẩy

- HS biết tên một số loài thú , phân biệt thú dữ, nguy hiểm và thú không nguy

Trang 7

GV giới thiệu bài

Bài 1 – Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi.(

3 nhóm ghi vào bảng nhựa )

Nhận xét

Hoạt động 2: Đặt và trả lời câu hỏi có cụm từ

Như thế nào ?

Bài 2 Tổ chức thảo luận nhóm đôi

- Yêu cầu HS xác định bộ phận trả lời câu hỏi

Như thế nào ?

Gọi HS trả lời ( 1 HS đọc câu hỏi – 1 HS trả

lời ) (HS TB,Y)

Nhận xét

Bài 3 Tổ chức cho HS thảo luận nhóm đôi.

Gọi HS trả lời (HS G,K nêu HS TB, Y Nhắc

lại)

Nhận xét

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

Gv giới thiệu tranh loài thú – Yêu cầu HS nêu

tên – Đặt và trả lời câu hỏi Như thế nào ?

Nhận xét

Dặn dò : về nhà làm bài vào vở bài tập.Sưu

tầm tranh các loài thú

Chuẩn bị bài : Mở rộng vốn từ : từ ngữ về loài

thú

Dấu chấm, dấu phẩy

hiểm

- Thú dữ, nguy hiểm: hổ, báo, gấu, sư tử, lợn lòi, chó sói, bò rừng, cáo, tê giác

- Thú không nguy hiểm: hươu, ngựa vằn, khỉ, vượn, tê giác, chồn, sóc

Biết trả lời câu hỏi Như thế nào ? Nhận biết bộ phận trả lời câu hỏi Như thế nào ?

a Thỏ chạy nhanh như gió./ nhanh như bay

b Sóc chuyền từ cành này sang cành khác nhanh thoăn thoắt./ nhẹ như không

c Gấu đi lặc lè./ khệnh khạng

d Voi kéo rất khỏe./ băng băng

Biết đặt câu hỏi Như thế nào ?

a Trâu cày như thế nào ?

b Ngựa phi như thế nào ?

c Thấy một chú ngựa béo tốt đang ăn có, Sói thèm như thế nào ?

d Đọc xong nội quy Khỉ Nâu cười như thế nào ?

Ghi nhận sau tiết dạy

………

………

………

………

CHÍNH TẢ( Tập chép)

BÁC SĨ SÓI I.MỤC TIÊU.

1.Chép lại chính xác bài chính tả, trình bày đúng đoạn tóm tắt bài Bác sĩ Sói

Viết đúng và nhớ cách viết một số chữ khó : thợ săn, cuống quýt, hang

2.Làm đúng các bài tập phân biệt ươt / ươc, l / n

II.CHUẨN BỊ

GV:Viết sẵn bài chép ,bài 2,3b

HS:VBT, vở trắng

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Trang 8

GV: Đào Thị Tâm

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Lưu ý HS một số lỗi sai phổ biến ở bài trước

Viết bảng con : mở cửa, thịt mỡ

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1: Hướng dẫn nghe viết 21’

1.Giới thiệu bài

2.Hướng dẫn tập chép 7-8’

Gv đọc bài viết

* GV hướng dẫn HS nắm nội dung bài

- Sói bị Ngựa lừa đá ntn ? (HS TB,Y)

* Hướng dẫn HS nhận xét

- Tìm tên riêng trong đoạn chép ? (HS TB,Y)

- Lời của Sói được đặt trong dấu gì ? ( HS

G,K)

* Viết từ khó.Hướng dẫn HS phân tích, so

sánh

Nhận xét

3.Viết bài vào vở 10-12’

GV cầm nhịp cho HS viết bài vào vở

Lưu ý HS tư thế ngồi viết

4.Chấm, chữa bài

Yêu cầu HS đổi vở dò bài viết với bài trên

bảng, gạch lỗi

Chấm 5- 6 vở

Lưu ý HS lỗi sai phổ biến

Hoạt động 2:Làm bài tập chính tả 9-10’

Bài 3b/SGK

Hướng dẫn HS phân biệt ươt / ươc

Bài 2b Yêu cầu HS tìm tiếng

Hướng dẫn Hs phân biệt ươt / ươc

Thu 5-6 vở chấm

Lưu ý HS lỗi sai

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

Lưu ý HS lỗi sai phổ biến, phân biệt ươt /

ươc

Dặn dò :về nhà viết lỗi sai Làm bài tập

2a,3a vào VBT

Chép luyện viết bài: Ngày hội đua voi ở Tây

Nguyên

Nhận ra lỗi sai- sửa lỗi

Phân biệt dấu hỏi / dấu ngã

Nắm được MĐ-YC của tiết học Nghe –theo dõi- 2HS đọc bài

Nắm nội dung bài viết: Ngựa giả vờ đau chân sau, nhờ Sói khám.Sói định cắn vào chân cho Ngựa hết chạy nhưng bị Ngựa đá cho một cú trời giáng

Biết lời nói của Sói được đặt trong dấu “

”, sau dấu hai chấm

Biết so sánh, phân tích viết đúng từ : bác

sĩ, mưu, cắn, trời giáng

Ngồi viết đúng tư thế Viết chính xác, đúng chính tả, trình bày

sạch, đẹp.(GV theo dõi, giúp đỡ HS TB,Y)

Biết tự nhận ra lỗi sai

VBT – Bảng phụ

- (ươc, ươt): ước mong, khăn ướt

- (lược, lượt): lần lượt, cái lược VBT – Bảng nhựa Tìm tiếng có chứa vần ươt / ươc

VD: thướt tha, lướt ván, mượt mà, trượt ngã,

- hài hước, bước chân, nước , cái thước, sợi cước,

Ghi nhận sau tiết dạy

………

………

………

Trang 9

Ngày dạy :Thứ tư ngày 19 tháng 2 năm 2014

TẬP ĐỌC NỘI QUY ĐẢO KHỈ I.MỤC TIÊU

1.Rèn kỹ năng đọc thành tiếng

Biết nghỉ hơi đúng chỗ; đọc rõ ràng, rành mạch được từng điều trong bảng nội quy

2.Rèn kĩ năng đọc hiểu

Hiểu và có ý thức tuân theo nội quy ( trả lời được câu hỏi 1, 2)

- GDKNS+BVMT: Có ý thức tuân thủ nội quy , góp phần bào vệ muông thú và môi

trường

II.CHUẨN BỊ

GV:Viết sẵn 2 điều trong bản nội quy để hướng dẫn đọc, 1 bản nội quy trường HS:

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

Đọc bài : Bác sĩ Sói - TLCH 1, 2, 3 SGK/

43

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Hoạt động 1 : Luyện đọc 10-12’

Giới thiệu bài

Luyện đọc

Gvđọc mẫu toàn bài

Luyện đọc kết hợp giải nghĩa từ

a.Đọc từng câu

Hướng dẫn đọc từ khó ( Chú ý rèn phát âm

cho HS TB, Y )

b.Đọc từng đoạn trước lớp (2 đoạn )

Gv hướng dẫn đọc

Hướng dẫn Hs đọc, ngắt nghỉ

Giải nghĩa từ( chú giải)

Gv đ ặt câu hỏi giải nghĩa từ

c.Đọc từng đoạn trong nhóm

d.Thi đua giữa các nhóm

Nhận xét - tuyên dương

Hoạt động 2: Tìm hiểu bài 7-8’

Yêu cầu HS đọc thầm và trả lời câu hỏi

- Nội quy Đảo Khỉ có mấy điều ? ( HS TB,Y)

Đọc trơn, ngắt nghỉ hợp lí Biết thể hiện giọng đọc, phân biệt giọng kể với giọng của nhân vật

(3 HS )

Nghe theo dõi

Nối tiếp nhau đọc từng câu

Đọc trơn, đọc đúng các từ : tham quan, hành khách, khoái chí ( CN – ĐT)

Nối tiếp nhau đọc từng đọan

Ngắt nghỉ đúng, đọc rõ ràng, rành rẽ từng

điều quy định ( HS G,K đọc trước HS

TB, Y đọc lại)

Đọc câu (CN ) Một // Mua vé tham quan trước khi lên đảo.//

Hai // Không trêu chọc thú nuôi trong chuồng.//

Hiểu nghĩa từ( chú giải) ( HS TB,Y)

Luân phiên nhau đọc Nối tiếp nhau đọc

Biết nội quy Đảo Khỉ có 4 điều

Hiểu nội dung của nội quy

1 Có vé mới được lên đảo Ai cũng phải mua vé

Trang 10

GV: Đào Thị Tâm

- Em hiểu những điều quy định nói trên ntn ?

(HS G,K)

- Vì sao khi đọc xong nội quy Khỉ Nâu lại

cười khoái chí ? (HS G,K)

GV chốt: Nội quy là những điều quy định yêu

cầu mọi người phải tuân theo

Hoạt động 3: Luyện đọc lại 8-9’

Gv hướng dẫn HS giọng đọc, ngắt nghỉ

Các nhóm tự phân đọc : 1 HS đọc lời dẫn

chuyện- 1 HS đọc các mục trong nội quy

Gọi HS thi đua đọc

Nhận xét – tuyên dương

4 Củng cố - dặn dò:(5’)

GV gới thiệu nội quy của trường – HS đọc gì ?

Giáo dục : Nhắc nhở HS thực hịện nội quy-

Ghi nhớ nội quy trường lớp

Dặn dò :Về nhà đọc bài

Đọc trước bài Quả tim khỉ

2 Không được trêu chọc thú, lấy sỏi, đá, que để ném thú

3 Không được cho thú ăn thức ăn lạ

4 Không vứt rác, khạc nhổ, đi vệ sinh

đúng nơi quy định,

Có ý thức tuân theo nội quy HS đọc trơn, ngắt nghỉ đúng Đọc rõ ràng, rành rẽ từng điều quy định Ghi nhận sau tiết dạy ………

………

………

………

ĐẠO ĐỨC LỊCH SỰ KHI NHẬN VÀ GỌI ĐIỆN THOẠI I.MỤC TIÊU 1 Giúp HS biết : - Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại là nói năng rõ ràng, từ tốn, lễ phép; nhấc và đặt máy điện thoại nhẹ nhàng - Lịch sự khi nhận và gọi điện thoại thể hiện sự tôn trọng người khác và chính bản thân mình 2 HS có kĩ năng biết phân biệt hành vi đúng vá hành vi sai khi nhận và gọi điện thoại Thực hành nhận và gọi điện thoại lịch sự 3 HS có thái độ tôn trọng, từ tốn, lễ phép trong khi nói chuyện điện thoại Đồng tình với các bạn có thái độ đúng và không đồng tình với thái độ sai khi nói chuyện điện thoại -GDKNS: Giáo dục HS kĩ năng giao tiếp khi nói chuyện điện thoại. II.CHUẨN BỊ Gv : Mô hình điện thoại – Gv ghi bài 2 vào các tấm bìa ( 4 miếng ) HS : VBT – Đạo đức

III.CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC CHỦ YẾU

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

1 Ổn định :(2’)

2 Bài cũ: (5')

- GV nhận xét chung và ghi điểm.

3 Bài mới:

Tiết 1

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:46

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w