TIEÁT 2 Các hoạt động 29’ Hoạt động 1: @Mục tiêu: Luyện đọc các vần, từ, câu ứng dụng @PP : Thực hành @Đồ dùng: sách TV @Tieán haønh: Cho Hs đọc lại bài ôn tiết 1 Hs lần lượt đọc các v[r]
Trang 1TIẾNG VIỆT Bài 56 : uông – ương
I- MỤC TIÊU:
- KT : Đọc viết được : uông, ương, quả chuông, con đường
Đọc được các từ ngữ và câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín
vàng Trai gái bản mường cùng vui vào hội
- KN : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Đồng ruộng
-TĐ : Yêu thích học Tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ:
GV : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
Hs : SGK, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’):
2 Bài cũ (5’):
2-3 Hs đọc viết được: cái xẻng, xà beng, củ riềng, bay liệng
2-3 Hs đọc câu ứng dụng:
Dù ai nói ngả nói nghiêng Lòng ta vẫn vững như kiềng ba chân
3 Bài mới(29’)
a Giới thiệu bài: eng – iêng
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Nhận diện vần eng
@PP : Đàm thoại, giảng giải
@Đồ dùng: tranh 1, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành:
Cho Hs nhận diện vần
So sánh uông với iêng
Vần uông được tạo nên : u, ô và ng
Giống : kết thúc bằng ng Khác : uông bắt đầu bằng uô Đánh vần
GV đánh vần u – ô - ngờ – uông
Vị trí của chữ và vần trong tiếng chuông
GV đánh vần – đọc :
Hs đánh vần u – ô - ngờ – uông
ch trước uông sau
Hs đọc u – ô - ngờ – uông chờ – uông – chuông quả chuông
Hướng dẫn viết:
Viết con chữ u nối liền nét với con chữ ô nối
liền nét với ng
Hs viết bảng con
Trang 2 Hoạt động 2:
@Mục tiêu : Nhận diện vần ương
@PP : Thực hành, trực quan, vấn đáp
@Đồ dùng: tranh 2, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành:
Quy trình tương tự
Lưu ý :
ương được tạo nên từ : ư, ơ và ng
So sánh ương và uông
Viết : Nối nét giữa ư, ơ và ng, giữa đ và ương
Giống : kết thúc bằng ng Khác : ương bắt đầu bằng ư, ơ Đánh vần : ư – ơ – ngờ –
ương đờ – ương – đương
– huyền - đường con đường
Hs viết bảng con
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Đọc đúng các từ ứng dụng rau
muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
@PP : Thực hành
@Tiến hành:
GV ghi từ ứng dụng – đọc mẫu rau muống,
luống cày, nhà trường, nương rẫy
Hs đọc từ ứng dụng
TIẾT 2 Các hoạt động(29’)
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Luyện đọc vần, từ khoá, từ ứng
dụng
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: sách TV
@Tiến hành:
Cho Hs nhắc lại bài ôn tiết 1
GV ghi câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên
Hs lần lượt đọc : uông, chuông, quả chuông; ương, đường, con đường
Hs đọc từ ứng dụng: cá nhân, nhóm, lớp
Hs đọc câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương đã
Trang 3 Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Luyện viết đúng các nét, độ cao,
khoảng cách
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở tập viết
@Tiến hành:
GV viết mẫu và hướng dẫn viết như tiết 1
Khoảng cách giữa các chữ, các từ Hs viết vở : uông, quả chuông, ương, con đường
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Luyện nói theo chủ đề: Đồng ruộng
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: sách TV
@Tiến hành:
Đặt câu hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
Lúa, ngô, khoai, sắn, trồng ở đâu?
Ai trồng lúa, ngô,…
Ngoài những việc bức tranh đã vẽ, em còn biết
bác nông dân còn làm việc gì?
Em ở nông thôn hay thành phố? Em thấy Bác
nông dân làm việc chưa?
Nếu không có bác nông dân làm ra lúa, ngô,
khoai ta có gì để ăn không?
Đồng ruộng Trồng trên đồng ruộng, nương rẫy
Nông dân Chăm sóc cây, tưới tiêu, bắt sâu cho lá, cày đất, tưới cây, Mỗi lần về quê, em thấy bà con làm việc ở ngoài đồng ruộng
Không thể có sản phẩm cho mọi người dùng
4 Củng cố (5’):
GV chỉ bảng Hs đọc lại toàn bộ
Hs tìm tiếng mới chứa vần vừa học
5 Dặn dò (1’):
Về học và làm bài tập
Chuẩn bị bài 57 : ang - anh
Trang 4TIẾNG VIỆT
ang – anh
I- MỤC TIÊU:
- KT : Đọc viết hiểu được : ang, anh, cây bàng, cành chanh
Đọc hiểu được các từ ngữ và câu ứng dụng:
Không có chân, có cánh Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gio?ù
- KN : Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : buổi sáng
- TĐ : Yêu thích học Tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ:
GV : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
Hs : SGK, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Oån định(1’):
Hát vui
2 Bài cũ (5’):
2-3 Hs đọc viết được: rau muống, luống cày, nhà trường, nương rẫy
2-3 Hs đọc câu ứng dụng: Nắng đã lên Lúa trên nương chín vàng Trai gái bản
mường cùng vui vào hội Nhận xét tiết học
3 Bài mới(29’)
a Giới thiệu bài: ang - anh
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Nhận diện vần ang
@PP : Đàm thoại, giảng giải
@Đồ dùng: tranh, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành:
Cho Hs nhận diện vần Vần ang được tạo nên : a và
ng Đánh vần
Gv đánh vần a - ngờ – ang
Vị trí của chữ và vần trong tiếng bàng
GV đánh vần – đọc :
Hs đánh vần a - ngờ – ang
b trước ang sau, dấu huyền trên ang
Hs đọc a – ngờ – ang
Trang 5Hướng dẫn ghép: ang, bàng, cây bàng cây bàngHS ghép theo HD của GV
Hoạt động 2:
@Mục tiêu : Nhận diện vần anh
@pp : Trực quan, thực hành, hỏi đáp
@Đồ dùng: tranh, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành:
Quy trình tương tự
Lưu ý :
Anh được tạo nên từ : a và nh
So sánh anh và ang
HD HS ghép: anh, chanh, cành chanh
Giống : bắt đầu bằng a Khác : anh kết thúc bằng nh Đánh vần : a – nhờ - anh chờ – anh - chanh cành chanh
HS ghép theo HD của GV
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Đọc từ ứng dụng buôn làng, hải
cảng, bánh chưng, hiền lành
@PP : Thực hành
@Đồ dùng:
@Tiến hành:
Gv ghi từ ứng dụng – đọc mẫu buôn làng, hải
cảng, bánh chưng, hiền lành
HD HS viết: ang, bàng, cây bàng
Anh, chanh, cành chanh
Hs đọc từ ứng dụng
HS viết theo HD của GV
TIẾT 2 Các hoạt động(29’)
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Luyện đọc các vần, từ khoá, từ ứng
dụng
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: sách TV
@Tiến hành:
Cho Hs nhắc lại bài ôn tiết 1
Gv ghi câu ứng dụng: Không có chân có cánh
Sao gọi là con sông?
Không có lá có cành Sao gọi là ngọn gió?
Hs lần lượt đọc : ang, bàng, cây bàng; anh, chanh, cành chanh
Hs đọc từ ứng dụng: cá nhân, nhóm, lớp
Trang 6Hs đọc câu ứng dụng
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Luyện viết đúng các nét, độ cao,
khoảng cách
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở TV
@Tiến hành:
Gv viết mẫu và hướng dẫn như tiết 1 Hs viết vở : ang, anh, cây bàng, cành chanh
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Luyện nói theo chủ đề: buổi sáng
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: sách TV
@Tiến hành:
Đặt câu hỏi
Trong tranh vẽ gì?
Đây là cảnh nông thôn hay thành phố?
Em quan sát thấy buổi sáng những người trong
tranh làm gì?
Em thích buổi sáng hay buổi trưa, buổi chiều? Vì
sao
Nông thôn Những người nông dân vác cày, cuốc dẫn trâu ra đồng,
em nhỏ mang cặp đi học Buổi sáng, không khí mát mẻ, trong lành
4 Củng cố (5’):
Gv chỉ bảng Hs đọc lại toàn bộ
Hs tìm tiếng mới chứa vần vừa học
5 Dặn dò (1’):
Nhận xét tiết học
Về học và làm bài tập
Chuẩn bị bài 57 : inh – ênh
Trang 7TOÁN PHÉP CỘNG TRONG PHẠM VI 7 I- MỤC TIÊU
- KT : Giúp HS :
Tiếp tục củng cố khái niệm về phép cộng
Thành lập và ghi nhớ bảng cộng trong phạm vi 7
- KN : Biết làm tính cộng trong phạm vi 7
- TĐ : yêu thích học toán
II- CHUẨN BỊ
Gv : Tranh mẫu vật ứng với phép cộng (7)
Hs : sách bài tập, bộ số
III- HOẠT ĐỘNG
1 Oån định(1’) Hát vui
2 Bài cũ: (5’)
Hs làm bảng
Đọc bảng cộng, bảng trừ (6)
Nhận xét KT
3 Bài mới (28’)
a Giới thiệu bài: phép cộng trong phạm vi 7
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Thành lập và ghi nhớ bảng cộng (7)
@PP : Giảng giải
@Đồ dùng:
@Tiến hành:
a/ Hướng dẫn Hs phép cộng 6 + 1 = 7; 1 + 6 = 7
Bước 1: Hs nêu vấn đề
Bước 2: Gv chỉ bảng hỏi “sáu cộng một bằng
mấy”
Ghi 6 + 1 = 7
Bước 3: Gv nêu “1 cộng 6 bằng mấy” viết bảng :
1 + 6 = 7
Có 6 hình tam giác, thêm 1 hình tam giác nữa Hỏi tất cả mấy hình tam giác
Sáu cộng một bằng bảy
Hs đọc: 6 + 1 = 7 Vài em đọc lại
Hs đọc : 6 + 1 = 7; 1 + 6 = 7
Trang 8Lưu ý: Cho Hs nêu “lấy 1+6 cũng như lấy 6 + 1”
b/ Hướng dẫn Hs học phép cộng 5 + 2 = 7 và 2+
5 = 7 theo 3 bước tương tự
c/ Hướng dẫn Hs học phép tính 4 + 3 = 7 và 3+4
= 7 theo 3 bước tương tự
Hs đọc: 5 + 2 = 7; 2 + 5 = 7
“Lấy 5+2 cũng như lấy 2+5”
Hs đọc 4 + 3 = 7; 3 + 4 = 7
Hs tiến hành học thuộc
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Thực hành
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở BT
@Tiến hành:
Bài 1: hướng dẫn Hs vận dụng bảng cộng vừa
học để làm
6 5 4 3 2 1
1 2 3 4 5 6
Bài 2: Tương tự bài 1
0 +7 = … 1 + 6 = … 2 + 5 =… 3 + 4 =…
7 + 0 =… 6 + 1 =… 5 + 2 =… 4 + 3 =…
Bài 3: Cho Hs nêu cách làm rồi giải
Trong dãy tính có 2 phép tính ta làm thế nào?
1 + 5 + 1 =… 1 + 4 + 2 = … 3 + 2 + 2 =…
2 + 3 + 2 =… 2 + 2 + 3 =… 5 + 0 + 2 =…
Bài 4: Hs quan sát tranh nêu được đề toán
6 5 4 3 2
1 2 3 4 5
7 7 7 7 7
Hs nêu miệng biết kết quả:
0 + 7 = 7 2 + 5 = 7
7 + 0 = 7 5 + 2 = 7
1 + 6 = 7 3 + 4 = 7
6 + 1= 7 4 + 3 = 7
1 + 5 + 1 = 7 1 + 4 + 2 =7
2 + 3 + 2 = 7 2 + 2 + 3 =7 a) Có 6 con bướm, thêm một con bướm bay đến Hỏi có tất cả bao nhiêu con bướm?
b) Có 4 chú chim đang ăn thóc có thêm 3 chú chim bay tới Hỏi có tất cả bao nhiêu chú chim?
4 Củng cố (3,):
Gọi HS nhắc lại bài
Đọc thuộc lòng bảng cộng
5 Dặn dò (1’):
Về xem lại bài học – học thuộc bảng cộng
Chuẩn bị: Bài Phép trừ trong phạm vi 7 Nhận xét tiết học
Trang 9THỦ CÔNG
KIỂM TRA CHƯƠNG I
KĨ THUẬT XÉ , DÁN GIẤY
I MỤC TIÊU:
- KT: Giúp Hs thực hiện lại các bài đã học từ bài 4 đến bài 9 Hs tự chọn xé và
dán được các hình đã học
- KN : Biết cách ghép, dán hình, trình bày sản phẩm thành bức tra Tương đối
hoàn chỉnh
-TĐ: Tự giác trong làm bài, hỗ trợ nhau trong học tập, nêu cao tính đoàn kết
II CHUẨN BỊ:
- Gv: Các hình mẫu từ bài 4 đến bài 9
- Hs: Giấy màu, bút chì, giấy trắng, hồ dán, khăn lau tay
III CÁC HOẠT ĐỘNG:
1.Khởi động: hát (1’)
2.Bài cũ:
Kiểm tra dụng cụ thủ công
3.Phát triển các hoạt động:
* Giới thiệu bài: (1’)
Hôm nay các em ôn lại bài đã học, tự trình bày bài
của mình trên giấy trắng làm nền qua tiết kiểm tra
chương 1 kĩ thuật xé, dán giấy-> Ghi tựa
* Giới thiệu nội dung kiểm tra
@ PP: Đàm thoại, giảng giải, trực quan
- Chương xé dán giấy các em đã học gồm những bài
nào?
- Cô lần lượt treo các bài mẫu lên bảng
- Cô nêu yêu cầu: Đây là bài kiểm tra tự chọn, các
em sẽ chọn lấy 1 mẫu trong các hình đã học, tiến
hành làm lại m,ẫu này trong thời gian quy định, rồi
dán lên giấy nền, có thể vẽ thêm trang trí, cho bức
tranh đẹp hơn, sinh động hơn
- Có thể cho các em xé theo quy định của mỗi tổ rồi
cùng nhau dán tất cả các hình đó lên 1 tờ giấy khổ to
- Xé dán hình vuông, hình tròn, hình chữ nhật, hình tam giác, hình ngôi nhà, hình cây, hình qủa cam, con gà, con mèo, lọ hoa
- HS quan sát lại
- HS tự làm
Trang 10cùng trang trí cho đẹp
- Khi dán trình bày sản phẩm cần sắp xếp sao cho cân
đối, cần bôi hồ vừa phải-> lấy giấy khác
miết bài cho thẳng đẹp
* Củng cố:
- Thu 1 số bài để đánh gía trước lớp
4 Nhận xét- dặn dò :
- Chuẩn bị bài: “ Các quy ước cơ bản về gấp giấy và gấp hình “
- Nhận xét tiết học
TOÁN (Ô.T)
-Củng cố lại các kiến thức về phép cộng, trừ trong phạm vi 6
-So sánh 2 số, đặt đề toán dựa vào hình vẽ
Trang 11TIẾNG VIỆT Bài 58 : inh – ênh
I- MỤC TIÊU:
- KT : Đọc viết hiểu được : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
Đọc hiểu được các từ ngữ và câu ứng dụng:
Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềng ngay ra?
- KN: Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : máy cày, máy nổ, máy khâu,
máy tính
- TĐ : Yêu thích học Tiếng Việt
II- CHUẨN BỊ:
Gv : Tranh minh họa từ, câu ứng dụng, luyện nói
Hs : SGK, bộ chữ
III- HOẠT ĐỘNG
1 Khởi động (1’):
2 Bài cũ (5’):
2-3 Hs đọc viết được: buôn làng, hải cảng, bánh chưng, hiền lành
2-3 Hs đọc câu ứng dụng:
Không có chân, có cánh Sao gọi là con sông
Không có lá có cành
Sao gọi là ngọn gió
Nhận xét KT
3 Bài mới (29’)
a Giới thiệu bài: inh - ênh
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Nhận diện vần inh
@PP : Đàm thoại, giảng giải
@Đồ dùng: tranh, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành:
Cho Hs nhận diện vần Vần inh được tạo nên : i và nh
Đánh vần
Gv đánh vần i - nhờ – inh
Vị trí của chữ và vần trong tiếng tính
Gv đánh vần – đọc :
Hs đánh vần i - nhờ – inh
t đứng trước, inh đứng sau, dấu sắc trên inh
Hs đọc i – nhờ - inh tờ – inh – tinh - / - tính máy vi tính
Trang 12Hướng dẫn HS ghép: inh, tính, máy vi tính
Hoạt động 2:
@Mục tiêu : Nhận diện vần ênh
@Đồ dùng: tranh, bộ chữ, bảng con
@Tiến hành:
Quy trình tương tự
Lưu ý :
ênh được tạo nên từ : ê và nh
So sánh ênh và inh
HD HS ghép: ênh, kênh, dòng kênh
HS ghép theo HD của GV
Giống : kết thúc bằng inh Khác : ênh bắt đầu bằng ê Đánh vần : ê – nhờ - ênh
ka – ênh – kênh dòng kênh
HS ghép theo HD của GV
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Đọc từ ứng dụng
@PP : Thực hành
@Tiến hành:
Gv ghi từ ứng dụng – đọc mẫu: đình làng,
thông minh, bệnh viện, ễnh ương
HD HS viết: inh, tính, máy vi tính
ênh, kênh, dòng kênh
Hs đọc từ ứng dụng theo CN_ĐT
HS viết theo HD của GV
TIẾT 2 Các hoạt động (29’)
Hoạt động 1:
@Mục tiêu : Luyện đọc đúng các vần, từ khoá,
từ ứng dụng
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: sách TV
@Tiến hành:
Cho Hs nhắc lại bài ôn tiết 1 Hs lần lượt đọc : inh, tính,
máy vi tính; ênh, kênh, dòng kênh
Hs đọc từ ứng dụng: cá nhân,
Trang 13Cái gì cao lớn lênh khênh
Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?
Cái gì cao lớn lênh khênh Đứng mà không tựa, ngã kềnh ngay ra?
Hoạt động 2:
@Mục tiêu: Luyện viết đúng các nét, độ cao,
khoảng cách
@PP : Thực hành
@Đồ dùng: vở tập viết
@Tiến hành:
Gv viết mẫu và hướng dẫn như tiết 1 Hs viết vở : inh, ênh, máy vi tính, dòng kênh
Hoạt động 3:
@Mục tiêu: Luyện nói theo đúng chủ đề: máy
cày, máy nổ, máy khâu, máy tính
@PP : Thực hành
@Đồ dùng:
@Tiến hành:
Đặt câu hỏi:
Trong tranh vẽ gì?
Em nhận ra trong các máy trong tranh, máy
nào em biết?
Máy cày thường làm gì? Thường thấy ở đâu?
Máy nổ dùng làm gì?
Máy khâu dùng làm gì?
Máy tính dùng làm gì?
Em còn biết những máy gì? Chúng có công
dụng gì?
Hs nêu
Cày đất cho tơi xốp Khởi động các động cơ như Bơm nứơc vào ruộng, chạy máy điện
Dùng may vá
Dùng tính toán phép tính Máy kéo, máy cưa,…
4 Củng cố (5’):
Gv chỉ bảng Hs đọc lại toàn bộ
Hs tìm tiếng mới chứa vần vừa học
5 Dặn dò (1’):
Nhận xét tiết học
Về học và làm bài tập
Chuẩn bị bài 59 : ôn tập
Trang 14TOÁN Bài 48 : PHÉP TRỪ TRONG PHẠM VI 7
I- MỤC TIÊU
- KT : Giúp Hs :
- Tiếp tục củng cố khái niệm về phép trừ
- Thành lập và ghi nhớ bảng trừ trong phạm vi 7
- KN : Biết làm tính trừ trong phạm vi 7
- TĐ : Yêu thích học toán
II- CHUẨN BỊ
Gv : Tranh mẫu vật ứng với phép trừ (7)
Hs : sách bài tập, bộ số
III- HOẠT ĐỘNG
1 Oån định (1’)
Hát vui
2 Bài cũ:(5’)
Hs làm bảng
Đọc bảng cộng (7)
Nhận xét KT
3 Bài mới (28’)
a Giới thiệu bài: Phép trừ
trong phạm vi 7
b Các hoạt động:
Hoạt động 1:
@Mục tiêu: thành lập và ghi nhớ bảng
trừ (7)
@PP : Trực quan, vấn đáp
@Đồ dùng:
@Tiến hành:
Bước 1: Hướng dẫn Hs nêu bài toán Đặt
vấn đề
Hs nêu : tất cả có mấy hình tam giác (7), có mấy hình tam giác bên phải (1) Hỏi còn lại mấy hình tam giác bên trái
“Bảy hình tam giác bớt đi một hình tam giác còn sáu hình tam giác”
Hs lên điền: 7 – 1 = 6 Đọc phép tính
Hs ghi : 7 – 6 = 1
Hs đọc lại : 7 – 1 = 6
7 – 6 = 1