- GV và HS sử dụng thước có vạch chia thµnh tõng x¨ng ti mÐt, b¶ng con H¸t HS lên bảng, dưới lớp làm vào phiếu bài 3 tiết trước Gv : Hướng dẫn HS thực hiện c¸c thao t¸c - Vẽ đoạn thẳng c[r]
Trang 1Tuần 23
Ngày soạn : 8 /3/2008 Ngày giảng : Thứ hai ngày 10 tháng 3 năm 2008
Tiết 1 : Chào cờ
Lớp trực tuần nhận xét
Tiết 2
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tiếng Việt
Bài 96: oat- oăt(T1 )
Sau bài học HS có thể: - Nhận biết cấu tạo của vần oat,oăt, tiếng hoạt, loắt
- Phân biệt sự khác nhau giữa các vần oat,oăt đọc viết đúng /12 các vần các từ tiếng
- Đọc /12 từ ứng dụng câu ứng dụng
- Phát biểu lời nói tự nhiên theo chủ đề: Phim hoạt hình
Toán
Luyện tập.
Giúp HS:
- Rèn kĩ năng nhân có nhớ 2 lần
- Rèn kỹ năng giải toán có 2 phép tính, tìm số bị chia
- Hs yếu làm /1ợc các phép tính
đơn giản
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh minh hoạ bài học
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC Hát - Hs : đọc lại bài 95
Hát
Hs làm bài tập 3 tiết tr1B&
6’ 1 Gv : giới thiệu bài ( trực tiếp )
* Dạy vần oat
- Nêu cấu tạo vần oatvà nhận diện vận oat,yêu cầu hs nêu cấu tạo
- Tổ chức cho hs phát âm,và đánh vần o –a – oat và so sánh vần oat với oăch
Hs : nêu yêu cầu bài 1
- Làm bài 1, nêu kết quả
1324 1719 2308
x 2 x 4 x 3
2648 6876 6924
6’ 2 Hs : nhận diện vần oat, và đánh
vần o –a – tờ- oat
- Ghép vần và tiếng mới vào bảng gài
- Luyện đọc vần và tiếng mới
- Quan sát tranh nêu từ mới : Hoạt hình
- Luyện đọc lại vần và từ mới
Gv : chữa bài 1, nhận xét
- 1B# dẫn hs làm bài 2
4’ 3 Gv : 1B# dẫn hs viết vần oat và Hs: Làm bài tập 2
Trang 2từ mới hoạt hình vàobảng con
- Nêu quy trình và viết mẫu cho hs
- Tổ chức cho hs viết vào bảng con
- 2HS nêu yêu cầu bài tập Bài giải
Số tiền mua 3 cái bút là:
2500 x 3 = 7500 (đồng)
Số tiền còn lại là:
8000 - 7500 = 500 (đồng) Đáp số: 500 đồng
4’ 4 Hs : nêu lại quy trình viết
- Viết vào bảng con vần oat và từ hoạt hình
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv : chữa bài 2, bổ sung kết quảt
- 1B# dẫn hs làm bài 3
10’ 5 * Dạy vần oăt ( 1K# tự vần oat)
- Gv : cho hs so sánh vần oat và oăt
Tổ chức cho hs đánh vần đọc trơn 1B# dẫn hs đọc từ ngữ ứng dụng
- Ghi bảng tổ chức cho hs luyện
đọc
Hs : đánh vần , đọc trơn từ ngữ ứng dụng ( cá nhân , bàn , lớp )
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv : đọc mẫu , giải nghĩa từ cho hs
- tổ chức cho hs đọc lại bài trên bảng
Hs : làm bài 3, nêu kết quả L1B lớp
a x : 3 = 1527
x = 1727 x 3
x = 4581
b x: 4 = 1823
x = 1823 x 4
x = 7292
Gv : nhận xét bổ sung
- 1B# dẫn hs làm bài 4
+ Tô màu thêm 2 ô vuông Ha để tạo thành HV có 9 ô vuông
+ Tô thêm 4 ô vuông ở Hb để tạo thành hình chữ nhật có 12 ô vuông 2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 3
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tiếng Việt
Bài 96: oat- oăt ( T2)
- Hs đọc /12 câu ứng dụng trong bài
- Phát triển lời tự nhiên cho hs theo chủ đề: Phim hoạt hình
Tập đọc
Chương trình xiếc đặc sắc.
- Chú ý đọc các từ ngữ: xiếc, đặc sắc,
dí dỏm, biến hoá, nhào lộn, khéo léo,
tu bổ, lứa tuổi, giảm giá, liên hệ…
- Đọc chính xác các chữ số, các tỷ lệ phần trăm và số điện thoại
- Hiểu ND tờ quảng cáo trong bài
- Hs yếu đọc /12 một hai câu đầu trong bài
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh minh hoạ sgk
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC HátHs : đọc lại bài T1 HátĐọc lại bài tiết tr1B&
6’ 1 Hs : luyện đọc lại bài tiết 1 trên
bảng lớp
Gv: Giới thiệu bài
- Đọc mẫu
Trang 3- Quan sát tranh nêu nội dung câu ứng dụng - H1B# dẫn đọc- H1B# dẫn đọc theo câu, đoạn
6’ 2 Gv : cho hs quan sát tranh gợi ý ,
ghi câu ứng dụng lên bảng
- Tổ chức cho hs luyện đọc câu ứng dụng
Hs: Luyện đọc bài nối tiếp theo câu,
đoạn
- Kết hợp giải nghĩa một số từ khó trong bài
6’ 3 Hs : luyện đọc câu ứng dụng
trên bảng , sgk
- Thi nhau luyện đọc câu ứng dụng
Gv: H1B# dẫn hs tìm hiểu bài theo câu hỏi trong SGK
- Rạp xiếc in tờ quảng cáo này để làm gì?
- Em thích những nội dung nào trong
tờ quảng cáo? Nói rõ vì sao?
- Cách trình bày quảng cáo có gì đặc biệt?
- Em 17# thấy quảng cáo ở những
đâu?
- H1B# dẫn đọc diễn cảm cả bài 6’ 4 Gv : 1B# dẫn hs luyện viết
vào vở tập viết
- Yêu cầu hs nêu lại cách viết
Hs: Luyện đọc diễn cảm cả bài
- Một số hs thi đọc
- Nhận xét, bình chọn bạn đọc hay nhất
6’ 5 Hs : nêu lại quy trình viết
- luyện viết vào vở tập viết
Gv : 1B# dẫn hs luyện nói
- Cho hs quan sát tranh , gợi ý : + Tranh vẽ gì ?
+ Bạn thấy cảnh gì trong tranh?
+ Trong cảnh bạn thấy gì?
Hs : quan sát tranh đọc tên chủ
đề luyện nói
- Thảo luận theo cặp và luyện nói theo cặp
1em hỏi 1em trả lời và #12 lại
Gv: Gọi các nhóm thi đọc L1B lớp
- Nhận xét, sửa sai cho hs
- Tuyên 51K# nhóm đọc tốt
2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 4
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho L1B
- Giúp HS 1B đầu biết dùng
1B có chia thành từng xăng ti mét để vẽ đoạn thẳng có độ dài cho L1B&
- Giải toán có lời văn có số liệu là
Tự nhiên và xã hội
Lá cây
Sau bài học HS biết:
- Mô tả sự đa dạng về màu sắc,hình dạng và độ lớn của lá cây
- Nêu đặc điểm chung về cấu tạo ngoài của lá cây
Trang 4các số đo độ dài với đơn vị đo xăng
ti mét
- Phân loại các lá cây *1 tầm /12&
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- GV và HS sử dụng 1B có vạch chia thành từng xăng ti mét, bảng con
- Các hình trong SGK
- 1 tầm các loại lá cây
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát HS lên bảng, 51B lớp làm vào
phiếu bài 3 tiết L1B
Hát Cho hs nêu lại nội dung bài tiết tr1B&
6’ 1 Gv : Hướng dẫn HS thực hiện
các thao tác
- Vẽ đoạn thẳng có độ dài cho
L1B
Chẳng hạn: Vẽ đt AB có độ dài 4cm thì làm 1 sau
Hs: quan sát hình 1, 2, 3, 4, (SGK)
và kết hợp quan sát vật thật
- Nhóm L1j# điều khiển các bạn quan sát và thảo luận
+ Nói về hình dạng, màu sắc, kích
1B của những lá cây quan sát? + Hãy chỉ đâu là cuống lá,phiến lá? 6’ 2 Hs : Thực hành vẽ đoạn thẳng.
Đặt 1B (có vạch cm) lên tờ giấy trắng , tay trái giữ 1B! tay phải cầm bút, chấm 1 điểm trùng với vạch 0, chấm một điểm trùng với vạch 4
Gv: Gọi địa diện các nhóm trình bày
- Nhóm khác nhận xét, bổ sung
- Kết luận: Lá cây 17# có màu xanh lục, một số ít có màu đỏ 1K! vàng Lá cây có nhiều hình dạng và
độ lớn khác nhau Mỗi chiếc lá
17# có cuống lá, phiến lá…
- GV phát cho mỗi nhóm 1 tờ giấy khổ A0 và băng dính
6’ 3 Gv nêu Y/c của bài 1.
- Vẽ đt có độ dài là 5cm, 7cm, 2cm
và 9 cm
Hs: Nhóm L1j# điều khiển các bạn sắp xếp các lá và dính vào giấy khổ A0 theo từng nhóm có kích
1B! hình dạng 1K# tự nhau 6’ 4 Hs : - Vẽ đt có độ dài là 5cm, 7cm,
2cm và 9 cm hao tác trên giấy nháp và sử dụng chữ cái in hoa để
đặt tên cho đoạn thẳng
Gv: - Các nhóm giới thiệu bộ *1 tập các loại lá của nhóm
- HS nhận xét
- Nhận xét, tuyên 51K# hs
6’ 5 Gv : chữa bài 1, 1B# dẫn hs làm
bài 2
Cho HS nêu TT; dựa vào TT để nêu bài toán, giải bài toán theo các 1B đã học
Bài giải
Cả hai đt có độ dài là
5 + 3 = 8 (cm)
Đáp số: 8cm
Hs : làm bài 2 vào vở Làm bài 3
- Vẽ đt AB; BC có độ dài nêu trong
Hs: Nhắc lại nội dung bài
- Lấy vở ghi bài
Trang 5bài 2 2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 4
Môn
Tên bài
I.Mục tiêu
Thể dục
Bài thể dục-Trò chơi vận
động
Ôn động tác TD đã học
- Học động tác bụng
- Làm quen với trò chơi nhảy đúng, nhảy nhanh
Biết thực hiện 4 động tác đã học ở mức độ 1K# đối chính xác Riêng
động tác bụng thực hiện ở mức dộ cơ bản đúng
- Biết cách nhảy nhanh
Thể dục
Trò chơi "Chuyền bóng
tiếp sức”
- Ôn nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực hiện /12
động tác ở mức độ 1K# đối đúng
- Chơi trò chơi "chuyền bóng tiếp sức" Yêu cầu biết cách chơi và chơi 1K# đối chủ động
II.Đồ dùng
III.HĐ DH
TG HĐ
5-7’ 1.Phần mở đầu Gv: Nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học
Hs: Khởi động các khớp gối, cổ chân , cổ tay
- Trò chơi: làm theo hiệu lệnh
Hs: Tập hợp thành 2 hàng dọc
- Lớp L1ởng cho các bạn điểm số
- Khởi động các khớp gối, cổ chân, cổ tay
Gv: Nhận lớp, phổ biến nội dung tiết học
Gv : 1B# dẫn học động tác bụng:
- nêu tên động tác và GT
- tập mẫu, phích động tác và hô nhịp cho HS tập
Hs: Đi theo vạch kẻ thẳng hai tay chống hông
-Hs : quan sát tập theo 1B# dẫn của hs
-tập đồng loạt sau khi giáo viên đã
làm mẫu
Gv : Đi 17# theo vạch kẻ 2 tay dang ngang
- 1B# dẫn trò chơi: Chuyển bóng tiếp sức
- GV nêu tên trò chơi
- Nhắc lại cách chơi
- Tập luyện theo tổ
18-22’ 2 Phần cơ bản
Gv : tổ chức cho hs Ôn 5 động tác
TD đã học
- Ôn động tác: 1K thở, tay, chân, vặn mình, bụng
+ Điểm số hàng dọc theo tổ
- theo dõi và chỉnh sửa cho HS
Hs: Tham gia trò chơi: Nhảy ô
Trang 65-6’ 3.Phần kết thúc Hs: ôn lại 5 động tác thể dục đã học ( ôn theo tổ )
- Gv : 1B# dẫn hs Trò chơi: “Nhảy
đúng, nhảy nhanh”
- nêu tên trò chơi, chỉ vào hình vẽ giải thích và làm mẫu
Gv: Gv: Cho cả lớp chạy đều -Tập động tác thả lỏng
- Hệ thống lại bài
Hs: Thực hiện các động tác thả lỏng
Ngày soạn : 10/3/2008 Ngày giảng : Thứ ba ngày 11 tháng 3 năm 2008
Tiết 1
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tiếng Việt
Bài 97 : ôn tập ( T1 )
- Học sinh đọc đúng các vần: oe,
oa, oai, oay, oan, oăn, oang, oăng, oanh, oách, oát, oắt đã học từ bài
91 đến bài 96 và các từ chứa các vần nói trên
- Biết ghép các vần nói trên với các âm và tranh đã học để tạo thành tiếng, từ
- Biết đọc đúng các từ và câu có chứa các vần trong bài
- Nghe câu chuyện "Chú gà trống khôn ngoan" nhớ /12 tên các nhân vật chính, nhớ /12 các tình tiết chính của câu chuyện /12
gợi ý bằng các tranh minh hoạ
Luyện từ và câu
Nhận hoá Ôn cách đặc và trả lời câu hỏi: Như thế nào?
- Củng cố hiểu biết về cách nhân hoá
- Ôn luyện cách đặt và trả lời câu hỏi 1 thế nào?
- Hs yếu biết đặt và trả lời câu hỏi
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh minh hoạ bài học - Bảng lớp viết nội dung BT1
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát - Hs : đọc lại bài 96 HátHs làm bài tập 2 tiết L1ớc
6’ 1 Gv : giới thiệu bài ( trực tiếp )
Ôn các vần vừa học:
- Tổ chức cho hs nêu lại các vần vừa học
- Nhận xét, bổ sung
- Treo bảng ôn lên bảng Ghép âm thành vần: oe, oa, oai, oay, oan, oăn, oang, oăng, oanh, oách, oát, oắt
- Học sinh ghép các vần:
Hs: làm bài tập 1
- 2HS nêu yêu cầu
- 1HS đọc bài thơ: Đồng hồ báo thức
a Những vật /12 nhân hoá: Kim giờ, Kim phút, Kim giây, Cả 3 kim b,Những vật ấy /12 gọi bằng: Bác, Anh, Bé
6’ 2 Hs : Luyện đọc lại bảng ôn tập Gv: 1B# dẫn làm bài tập 2
Trang 7theo nhóm 2.
- Nhận xét bạn đọc
- Thi nhau đọc các vần trên bảng
ôn
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
- HS trao đổi theo cặp
6’ 3 Gv : 1B# dẫn hs đọc từ ứng
dụng
- Giáo viên ghi bảng: Khoa học- ngoan ngoãn – khai hoang
- Cho hs đọc cá nhân, nhóm
- Nhận xét bạn đọc
- 1B# dẫn hs viết từ ứng dụng
Hs: làm bài tập 2
- Từng cặp HS hỏi - đáp L1B lớp VD: - Bác kim giờ nhích về phía
L1B chậm chạp…
- Anh kim phút lầm lì
- Bé kim giây chạy lên L1B rất nhanh
6’ 4 Hs : nêu lại quy trình viết
- Viết vào bảng con từ ứng dụng
- Nhận xét , bổ sung cho nhau
Gv: 1B# dẫn làm bài tập 3
- 2HS nêu yêu cầu bài tập
6’ 5 Gv: Tổ chức cho hs đọc lại bài tiết
1 trên bảng
- Tổ chức cho hs chơi trò chơi:
Thi viết tiếng có vần vừa ôn
- Học sinh chơi thi đua giữa các tổ
- Nhận xét, khen ngợi hs
Hs: làm bài tập 3
- HS nối tiếp nhau đặt câu hỏi cho
bộ phận in đậm trong mỗi câu
a L1K# Vĩnh Ký hiểu biết 1 thế nào?
b Ê - đi - xơn làm việc 1 thế nào?
2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 2
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tiếng Việt
Bài 97: ôn tập (T2 )
- Biết đọc đúng các từ và câu có chứa các vần trong bài
- Nghe câu chuyện "Chú gà trống khôn ngoan" nhớ /12 tên các nhân vật chính, nhớ /12 các tình tiết chính của câu chuyện /12
gợi ý bằng các tranh minh hoạ
Toán
Chia số có 4 chữ số cho số có
1 chữ số.
- Biết thực hiện phép chia: L17# hợp chia hết, 1K# có 4 chữ số
và 1K# có 3 chữ số
- Vận dụng phép chia để làm tính
và giải toán
- Hs yếu làm đ12 các phép tính
đơn giản
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Tranh minh hoạ kể chuyện
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Làm bài tập 2 tiết L1B&
6’ 1 Hs : luyện đọc lại bài tiết 1 trên
bảng lớp
- Quan sát tranh nêu nội dung câu ứng dụng
Gv: 1B# dẫn thực hiện phép chia 6369 : 3
+ Muốn thực hiện phép tính ta phải làm gì?
Trang 8+ Hãy nêu cách thực hiện? - GV gọi HS nêu lại cách chia
- 1B# dẫn phép chia: 1276 : 4
- Nhận xét gì về cách chia ? kết quả của 2 phép chia ?
6’ 2 Gv : cho hs quan sát tranh gợi ý ,
ghi câu ứng dụng lên bảng
- Tổ chức cho hs luyện đọc câu ứng dụng
Hs: Làm bài tập 1
- hs nêu yêu cầu
8462 2 3369 3
04 4231 03 1123
06 06
02 09
0 0 6’ 3 Hs : luyện đọc câu ứng dụng trên
bảng , sgk
- Thi nhau luyện đọc câu ứng dụng
Gv: Chữa bài tập 1
- H1B# dẫn làm bài 2 Bài giải
Mỗi thùng có số gói bánh là:
1648 : 4 = 412 (gói) Đáp số : 412 gói 6’ 4 Gv : 1B# dẫn hs luyện viết
vào vở tập viết
- Yêu cầu hs nêu lại cách viết
Hs: Làm bài tập 3
x x 2 = 1846
x = 1846 : 2
x = 923
3 x x = 1578
x = 1578 :3
x = 526 6’ 5 Hs : nêu lại quy trình viết
- luyện viết vào vở tập viết
Gv : Kể chuyện: Chú gà trống khôn ngoan
- Kể diễn cảm cho hs nghe lần 1
- Kể lần 2 kết hợp chỉ tranh minh hoạ
- 1B# dẫn hs kể theo đoạn
- Gọi một số hs khs kể L1B lớp
- Nhận xét, khen ngợi hs
Gv: Gọi hs lên bảng làm bài tập 3
- Nhận xét, sửa sai cho hs
2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 3
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Toán
Luyện tập chung
- Giúp HS củng cố về:
- Kĩ năng cộng trừ nhẩm trong phạm vi 20 Kĩ năng so sánh số
Tập viết
Ôn chữ hoa Q
- Củng cố cách viết chữ Q thông qua bài tập ứng dụng
- Viết tên riêng Quang Trung bằng
Trang 9trong phạm vi 20
- Kĩ năng vẽ đoạn thẳng có số
đo cho L1B&
- Giải bài toán có lời văn có nội dung hình học
chữ cỡ nhỏ
- Viết câu ứng dụng: Quê em đồng lúa, 1K# dân, bên dòng sông nhỏ, nhịp cầu bắc ngang bằng chữ cỡ nhỏ
- Hs yếu viết đúng cỡ chữ
II Đồ dùng
III HĐ DH
Tg HĐ
- Bảng phụ, sách HS
- Đồ dùng chơi trò chơi
- Chữ mẫu
1’
3’ 1.ÔĐTC2.KTBC Hát Gv : Gọi 3 HS lên bảng làm
BT2
Hát Kiểm tra bài viết ở nhà của hs
6’ 1 Hs : nêu yêu cầu bài 1, làm bài
a) 12+3 = 15 15+4 = 19 8+2 = 10 15-3 = 12
19 – 4 = 15 10- 2= 8 b) 11+4+2= 17 19-5-4 = 10
Gv: Viết mẫu các chữ, kết hợp nhắc lại cách viết
- 1B# dẫn hs viết bảng con chữ hoa, tên riêng, câu ứng dụng
6’ 2 Gv : nhận xét chữa bài cho hs
- 1B# dẫn hs làm bài 2
Hs: Luyện viết bảng con
- Nhận xét, sửa lỗi cho bạn
6’ 3 Hs : làm bài 2, nêu kết quả
a- Khoanh tròn vào số lớn nhất
14, 18, 11, 15 b- Khoanh tròn vào số bé nhất
17, 13, 19,10
Gv: H1B# dẫn hs viết vào vở tập viết
- Nêu yêu cầu bài viết
- Cho hs viết bài
- Quan sát, uốn nắn hs viết bài
6’ 4 Gv : - Cho HS nêu yêu cầu
- Yêu cầu HS nhắc lại thao tác vẽ
- Cho HS đổi nháp KT chéo
- GV KT và nhận xét
- Vẽ ĐT có độ dài 4 cm
Hs : viết vào vở tập viết
- Viết song đổi vở kiểm tra chéo
6’ 5 Hs : đọc bài toán, quan sát TT
bằng hình vẽ
Bài giải
Độ dài đoạn thẳng AC là:
3 + 6 = 9 (cm)
Đ/s: 9cm
Gv : thu bài chấm và nhận xét
- Yêu cầu hs về nhà luyện viết phần B
2’ Dặn dò Nhận xét tiết học Dặn hs về nhà chuẩn bị bài tiết sau
Tiết 4
NTĐ1 NTĐ3
Môn
Tên bài
I Mục tiêu
Tự nhiên xã hội
Cây Hoa
Chính tả( Nghe viết)
Nghe nhạc
Trang 10- Nắm /12 nơi sống và tên các
bộ phận của 1 số cây hoa
- Nắm /12 ích lợi của hoa
- Biết /12 1 số cây hoa và nơi sống của chúng
- Biết quan sát, phân biệt và nói tên các bộ phận chính của cây hoa Nói /12 ích lợi của hoa
- ý thức chăm sóc các cây hoa, không bẻ cành, hái hoa ở mọi công cộng
Rèn kĩ năng viết chính tả
- Nghe viết đúng bài thơ "Nghe nhạc"
- Làm đúng các bài tập phân biệt l/n hoặc ut/uc
- Hs yếu viết /1ợc 2-3 câu đầu trong bài
II Đồ dùng
III HĐ- DH
Tg HĐ
- HS *1 tầm cây hoa mang đến lớp
- Hình ảnh các cây hoa ở bài 23
- Phiếu kiểm tra
- Bảng lớp viết sẵn bài tập 2
1’
3’
1.ÔĐTC
2.KTBC
Hát
- Kiểm tra sự chuẩn bị của hs
Hát Kiểm tra bài viết của nhà của hs 6’ 1 Gv : - 1B# dẫn HS quan sát cây
hoa mà mình mang đến lớp
- Gợi ý nhận xét : - Chỉ rõ các bộ phận của cây hoa ?
- Vì sao ai cũng thích ngắm hoa ?
Hs: Đọc bài chính tả
- Nêu nội dung chính
- Nêu những từ khó viết và viết
ra nháp
6’ 2 Hs : quan sát cay hoa mà mình
mang tới lớp
- Thảo luận và cử đại diện lên trình bày kq'
- Cây hoa gồm: Rễ, thân lá và hoa
- Ai cung thích ngắm hoa vì nó vừa thơm lại vừa có mầu sắc đẹp
Gv: Đọc bài cho hs viết bài
- Đọc lại bài cho hs soát lỗi
- Thu, chấm một số bài
- Nhận xét bài viết của hs
- H1B# dẫn làm bài chính tả
6’ 3 Gv : nhận xét và KL Các cây hoa
đều có rễ, thân, lá, hoa Có những loại hoa khác nhau mỗi loại hoa
có mầu sắc, 1K# thơm, hình dánh khác nhau….có loại hoa có mầu sắc đẹp, có loại hoa lại không
có 1K# thơm, có loại vừa có
1K# thơm lại vừa có mầu sắc
đẹp
- 1B# dẫn hs Làm việc với SGK
Hs: làm bài tập 2a
- Hs nêu yêu cầu
- Lời giải đúng
a náo động - hỗn láo - béo núc ních, lúc đó
6’ 4 Hs : quan sát nhóm 4, 1 em đặt
câu hỏi, 1 em trả lời
- Đại diện nhóm lên trình bày
- Hoa hồng, huệ, đồng tiền…
- Hoa để trang trí cho đẹp, làm
1B hoa, làm thuốc
Gv: Gọi hs lên bảng làm bài tập 2
- Nhận xét, sửa sai cho hs
- 1B# dẫn làm bài tập 3
a l: lấy, làm việc, loan báo, lách,leo, lao,lăn,lùng…
... yêu cầu 1, làma) 12 +3 = 15 15 +4 = 19 8+2 = 10 15 -3 = 12
19 – = 15 10 - 2= b) 11 +4 +2 = 17 19 -5 -4 = 10
Gv: Viết mẫu chữ, kết hợp nhắc lại cách viết
- 1B# dẫn... Làm tập
- hs nêu yêu cầu
8462 33 69
04 42 31 03 11 23
06 06
02 09
6’ Hs : luyện đọc câu ứng dụng
bảng , sgk
- Thi luyện đọc... Cho lớp chạy -Tập động tác thả lỏng
- Hệ thống lại
Hs: Thực động tác thả lỏng
Ngày soạn : 10 /3/ 2008 Ngày giảng : Thứ ba ngày 11 tháng năm 2008< /b>
Tiết 1< /b>