- Hs khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết.. III/ Các hoạt động dạy – học : TIEÁT 1 HÑ DAÏY HÑ HOÏC[r]
Trang 1Phiếu báo giảng TUẦN: 08 Từ ngày đến Thứ
Hai
11/10
01
02
03
04
05
SHĐT TV TV TOÁN TC
Bài 30 : ua - ưa
“ Bài : Luyện tập Bài : Xé dán hình cây đơn giản ( Tiết 1 )
Ba
12/10
01
02
03
04
TV TV MT TOÁN
Bài 31 : Ôn tập
“ Bài : Phép cộng trong phạm vi 5
TƯ
13/10
01
02
03
04
TD TV TV TOÁN
Bài 32 : oi - ai “
Bài : Luyện tập
NĂM
14/10
01
02
03
04
05
TV TV AN TOÁN ĐĐ
Bài 33 : ôi - ơi “
Bài : Số 0 trong phép cộng Bài : Gia đình em ( Tiết 2 )
SÁU
15/10
01
02
03
04
TV TV TNXH SHTT
Bài 34 : ui - ưi
“ Bài 8 : ăn uống hằng ngày
Trang 2Tuần 8
Thứ hai,ngày 10 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN Bài 30 : ua - ưa I/ Mục tiêu :
- Đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ
- Đọc được các tư øvà câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : giữa trưa
- Hs khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II/ Đồ dùng dạy – học :
* GV : - Sử dụng tranh ở SGK
* HS : - SGK, vở tập viết, bảng con
III/ Các hoạt động dạy – học :
TIẾT 1
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs
-Nhận xét
B/ Dạy - Học bài mới :
Giới thiệu bài, ghi bảng : ua
a/ Nhận diện vần
- GV ghi bảng ua
b/ Phát âm, đánh vần :
Dạy vần ua
- Phát âm mẫu : ua
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn hs yếu
- Muốn được tiếng “ cua “ ta thêm âm gì
đứng trước ?
- Yêu cầu hs gắn bảmg cài
- Nhận xét
- Cho hs đánh vần và đọc
- Ghi bảng : cua
- Cho hs quan sát tranh SGK : cua bể
- Ghi bảng cua bể.
- Cho hs đọc
-hs quan sát
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm
- 2 hs nêu : thêm âm c
- hs gắn trên bảng cài
- Cá nhân, cả lớp đọc
- hs đọc : lớp, nhóm , cá nhân
- hs quan sát, trả lời
Trang 3- Chỉnh sửa phát âm.
Dạy vần: ưa ( Tương tự )
- Chỉ bảng cho hs đọc ( thứ tự và không
thứ tự)
- Nhận xét sửa chữa
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng
cà chua tre nứa
nô đùa xưa kia
- Gọi hsphân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn hs yếu
- Giải nghĩa các từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết :
- Viết mẫu và hướng dẫn hs viết ua, ưa,
của bể, ngựa gỗ
- Giúp đỡ hs yếu, nhận xét sửa sai
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- Cho hs đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho hs
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho hs quan sát tranh ở SGK
- Tìm tiếng có vần ua, ưa và phân tích
- Gọi hs đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
b/ Luyện nói : Chủ đề: giữa trưa
- Yêu cầu hs xem tranh SGK và trả lời
câu hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ
giữa trưa mùa hè?
+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?
+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và
làm gì?
+ Buổi trưa, em thường làm gì?
- Kết luận
- hs đánh vần đọc trơn, phân tích
- hs đọc trơn : cá nhân, dãy bàn
- 2 hs gạch chân các tiếng có vần ua, ưa
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
- Cả lớp viết bảng con
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc đánh vần đọc trơn
- Quan sát, nhận xét
- 2 hs tìm
- 3-4 hs đọc
- Quan sát, trả lời
Trang 4c/ Luyện viết:
- Cho hs viết vào vở : ua, ưa, cua bể, ngựa
gỗ
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút,
khoảng cách chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm
bút
- Quan sát hs viết, giúp đỡ hs yếu
3/ Củng cố, dặn dò:
- Cho hs đọc lại bài trên bảng
- Cho hs tìm và nêu tiếng mới ngoài bài
có âm vần ua, ưa
- Nhận xét tiết học
- Cả lớp viết vào vở
- Cá nhân, lớp
- 3- 4 hs nêu
ĐẠO ĐỨC
Bài : Gia đình em ( tiết 2 )
I/ Mục tiêu
- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc
- Nêu được những việc trem cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép,vâng lời ông bà, cha mẹ
- Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ ( HS khá – giỏi )
II/ Tài liệu và phương tiện
- Tranh minh hoạ SGK
III/ Hoạt động dạy – học
Giới thiệu bài
Gv cho hs hát hát bài “ Cả nhà thương nhau
“
HĐ 1 : Chơi trò chơi đổi nhà
- Gv hướng dẫn cách chơi : Đứng vòng tròn
điểm danh 1, 2, 3 Số 1 và số 3 nắm tay
nhau tạo thành nhà Người số 2 đứng giữa
tượng trưng cho một gia đình
- Gv hô đổi nhà
- Gv cho hs thảo luận : Em cảm thấy thế nào
luôn có một mái nhà và không có nhà ?
- Gọi hs nói trước lớp
- hs theo dõi
- hs thực hiện
- hs trao đổi theo cặp
- Đại diện nhóm trả lời
Trang 5- Gv kết luận : Gia đình là nơi em được cha
mẹ và những người trong gia đình che
chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng,
dạy bảo.
HĐ 2 : Liên hệ
- GV nêu câu hỏi và gọi hs trả lời :
+ Sống trong gia đình , em được cha mẹ yêu
thương, quan tâm như thế nào ?
- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?
Gv kết luận chung :
+ Trẻ em có quyền có gia đình, đựơc sống
cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu thương,
che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo
Cần cảm thông, chia sẻ với bạn bị thiệt
thòi không được sống cùng gia đình.
+ Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia
đình, kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà,
cha mẹ.
HĐ 3 :
Củng cố – Dặn dò :
- Cả lớp hát bài : Mẹ yêu không nào?
- Thực hiện đúng qua bài học
- hs trả lời
- hs còn lại bổ sung
-Thứ ba,ngày 11 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN
Bài 31: Ôn tập I/ MỤC TIÊU :
- Ôn tập các vần đã học : ia, ua, ưa; Các từ ngữ và câu ứng dụng
- Đọc và viết được : ia, ua, ưa, ; Các từ ngữ ứng dụng
- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và rùa
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* Tranh vẽ SGK
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
I/ Kiểm tra bài cũ:
Trang 6- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs
- Nhận xét
II/ Dạy - Học bài mới:
1/ Giới thiệu bài, ghi bảng :
Bài 31 : Ôn tập
- Cho hs nêu các âm đã học, gv ghi
a / Ôn tập
- Mở bảng ôn sau đó hướng dẫn hs đọc từng âm
ghép chữ thành tiếng
- Hướng dẫn hs đọc :
- Ghép chữ ở cột dọc với vần ở cột ngang, đánh
vần, đọc trơn
- Ghép tiếng ở cột dọc với dấu ở cột ngang,
đánh vần đọc trơn
- Chỉ bảng cho hs đọc ( thứ tự và không thứ tự)
b/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
mua mía ngựa tía
mùa dưa trỉa đỗ
- Gọi hs phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn hs yếu
- Giải nghĩa từ ứng dụng
c/ Hướng dẫn viết bảng con
- Viết mẫu và hướng dẫn hs viết: mùa dưa,
ngựa tía
- Cho hs viết bảng con
- Giúp đỡ hs yếu, nhận xét sửa sai
- 2-3 hs nêu
- Cá nhân, lớp
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Cá nhân, cả lớp đọc
- 3- 5 hs đọc
- Cá nhân, cả lớp đọc
- 2 hs gạch chân các tiếng có vần mới ôn
- Cá nhân, nhóm, cả lớp
- Cả lớp viết bảng con
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- Cho hs đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho hs
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho hs quan sát tranh ở SGK
- Giới thiệu câu ứng dụng :
- Tìm tiếng có âm mới ôn và phân tích
- Gọi hs đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
- Cá nhân, nhóm, lớp
- Quan sát, nhận xét
- 2 hs tìm
- 3-4 hs đọc
- 2 hs đọc lại
Trang 7b/ Kể chuyện :
- Cho hs đọc bài kể chuyện : Khỉ và Rùa
- Kể chuyện cho hs nghe lần 1 và 2
- Hướng đẫn hs quan sát tranh, kể theo từng
tranh
- Cho mỗi em kể lại 1 tranh
- Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một
hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa mới
có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền vội
vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ
- Tranh 2 : Đến nơi, Rùa băn khoăn không biết
làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ được vì nhà
Khỉ ở trên một chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm
chặt đuôi Khỉ để Khỉ đưa Rùa lên nhà mình
- Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra chào
Rùa quên cả việc đang ngậm đuôi Khỉ, liền mở
miệng đáp lễ Thế là bịch một cái, Rùa rơi
xuống đất
- Tranh 4 : Rùa rơi xuống đất, nên mai bị rạn
nứt Thế là từ đó trên mai của loài rùa đều có
vết rạn
- Cho hs nêu ý nghĩa câu chuyện
* Ý nghĩa câu chuyện:
Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất có hại
(Khỉ cẩu thả vì đã bảo bạn ngậm đuôi mình
Rùa ba hoa nên đã chuốc họa vào thân)
Truyện còn giải thích sự tích cái mai rùa
c/ Luyện viết:
- Cho hs viết vào vở : mùa dưa, ngựa tía
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng
cách chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút
- Quan sát hs viết, giúp đỡ hs yếu
4/ Củng cố, dặn dò:
- GV cho hs đọc lại bài trên bảng
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở:
- Quan sát
- Cá nhân kể
- Cá nhân nêu
- Cả lớp viết vào vở
- Cá nhân , cả lớp
Trang 8mùa dưa, ngựa tía.
-Tự nhiên xã hội
Bài : Ăn uống hàng ngày
I/ Mục tiêu
- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh
- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước
- Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm ( HS khá – giỏi )
II/ Đồ dùng dạy – học
Tranh vẽ SGK
III/ Hoạt động dạy – học
Giới thiệu bài
- Giới thiệu bài học mới:Aên, uống hàng
ngày
HĐ 1 : Động não.
Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những
thức ăn, đồ uống chúng ta thường ăn
uống hằng ngày
Cách tiến hành:
* Bước 1:
- GV hướng dẫn:
+ Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống
mà các em thường xuyên dùng hằng
ngày
- GV viết lên bảng tất cả những thức ăn
hs vừa nêu, khuyến khích các em nêu
được càng nhiều càng tốt
* Bước 2
- GV hỏi:
+ Các em thích ăn loại thức ăn nào
trong số đó?
+ Loại thức ăn nào ác em chưa ăn hoặc
không biết ăn?
Kết luận : GV khích lệ hs nên ăn
+ hs suy nghĩ và lần lượt từng em kể tên một vài thức ăn các em vẫn ăn hàng ngày
Trang 9nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức
khỏe
HĐ 2 : Làm việc với SGK.
Mục tiêu: hs giải thích được tại sao các
em phải ăn, uống hằng ngày
Cách tiến hành:
* Bước 1:
- GV hứơng dẫn: Hãy quan sát từng
nhóm hình ở trang 19 SGK và trả lời
các câu hỏi:
+ Các hình nào cho biết sự lớn lên của
cơ thể?
+ Các hình nào cho biết các bạn học
tập tốt?
+ Các hình nào thể hiện các bạn có sức
khỏe tốt?
+Tại sao chúng ta phải ăn, uống hằng
nàgy?
_GV đi tới các nhóm giúp đỡ
* Bước 2:
Kết luận : Chúng ta cần phải ăn, uống
hằng ngày để có thể mau lớn, có sức
khỏe và học tập tốt
HĐ 3 : Thảo luận cả lớp
Mục tiêu: Biết được hằng ngày phải ăn,
uống như thế nào để có sức khỏe tốt
Cách tiến hành:
- GV lần lượt đưa ra các câu hỏi cho hs
thảo luận:
+ Khi nào chúng ta cần phải ăn và
uống?
+ Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào
những lúc nào?
+ Tại sao chúng ta không nên ăn bánh,
kẹo trước bữa ăn chính?
Kết luận : Chúng ta cần ăn khi đói,
uống khi khát
-hs quan sát các hình ở trang 18 SGK Sau đó chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình
- hs quan sát hình và trao đổi theo đổi theo nhóm hai người
- Một số hs phát biểu trước lớp theo từng câu hỏi của GV
- hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi
Trang 10- Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữa
vào buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều
tối
- Không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn
chính để trong bữa ăn chính ăn được
nhiều và ngon miệng
* Nếu còn thời gian, GV cho hs chơi trò
chơi “ Đi chợ giúp mẹ”
HĐ 4 : Củng cố – Dặn dò
Nhắc nhở hs: Về nhà kể lại cho cha mẹ
và những người trong gia đình về
những điều em học được ở bài học này
- Nhận xét tiết học
TOÁN Bài : Luyện tập I/ Mục tiêu
- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Bài tập cần làm : 1, 2 ( dòng 1 ), 3
II/ Đồ dùng dạy – học
Tranh vẽ SGK
III/ Hoạt động dạy – học
1/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra đồ dùng của hs
- Nhận xét
2/ Bài mới :
Giới thiệu bài : Luyện tập
Bài 1:
- Nêu yêu cầu bài tập
- Gọi lần lượt 2 hs làm bài tập
- Nhận xét sửa chữa
Bài 2 :
- GV nêu yêu cầu : Số
- Hướng dẫn hs làm bài
- hs theo dõi
- hs làm tên bảng lớp – Bảng con
- Nghe
Trang 11- Gọi hs làm bài tập
- Nhận xét sửa chữa
Bài 3 :
GV nêu yêu cầu : Tính
- Hướng dẫn hs làm bài
- Gọi hs làm BT
- Nhận xét
Bài 4 :
- Nêu yêu cầu bài tập và yêu cầu hs xem
tranh SGK
- Hướng dẫn học sinh làm bài tập : Có 1
bạn thêm 3 bạn nữa Hỏi tất cả mấy bạn ?
- Muốn biết bao nhiêu bạn các em làm
tính gì ? mấy cộng mấy ?
- Yêu cầu hs làm bài tập
- Quan sát hướng dẫn
- Nhận xét
3/ Củng cố - dặn dò
- Chuẩn bị : 5 que tính cho giờ học sau
- Nhận xét giờ học
- hs làm BT
- hs làm BT trên bảng lớp và SGK + 1 + 2
1 22 1
1 2
- Nghe
- hs còn lại nhận xét
- hs nghe
- Cá nhân lên bảng làm
- hs còn lại làm vào SGK
- hs nêu kết quả
- hs xem tranh
- Có tất cả 4 bạn
- Ghi tính cộng
- hs làm BT :
3 + 1 = 4
1 + 3 = 4
-Thứ tư,ngày 12 tháng 10 năm 2011
HỌC VẦN Bài 32 : oi – ai I/ MỤC TIÊU :
- Đọc và viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái
- Đọc được các tư øvà câu ứng dụng
- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : sẻ, ri, bói cá, le le
Trang 12- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết
II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:
* GV : - Sử dụng tranh ở SGK
* HS : - SGK, vở tập viết, bảng con
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs
-Nhận xét
B/ Dạy - Học bài mới :
TIẾT 1
Giới thiệu bài, ghi bảng : oi
a/ Nhận diện vần
-GV ghi bảng oi
b/ Phát âm, đánh vần :
Dạy vần oi
- Phát âm mẫu : oi
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn hs yếu
- Muốn được tiếng “ ngói “ ta thêm âm gì
đứng trước và thanh gì ?
- Yêu cầu hs gắn bảmg cài
- Nhận xét
- Cho hs đánh vần và đọc
- Ghi bảng : oi
- Cho hs quan sát tranh SGK : nhà ngói
- Ghi bảng nhà ngói
- Cho hs đọc
- Chỉnh sửa phát âm
Dạy vần ai ( Tương tự )
- Chỉ bảng cho hs đọc ( thứ tự và không
thứ tự)
- Nhận xét sửa chữa
c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:
- GV ghi bảng
ngà voi gà mái
-HS quan sát
- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm
- 2 hs nêu : thêm âm ng và thanh sắc
- hs gắn trên bảng cài
- Cá nhân, cả lớp đọc
- hs đọc : lớp, nhóm , cá nhân
- hs quan sát, trả lời
- hs đánh vần đọc trơn, phân tích
- hs đọc trơn : cá nhân, dãy bàn
- 2 hs gạch chân các tiếng có g, gh
- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc
Trang 13cái còi bài vở
- Gọi hs phân tích, đánh vần và đọc
- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu
- Giải nghĩa các từ ứng dụng
d/ Hướng dẫn viết :
- Viết mẫu và hướng dẫn hs viết : oi, ai,
nhà ngói, bé gái
- Giúp đỡ hs yếu, nhận xét sửa sai
TIẾT 2
3/ Luyện tập:
a/ Luyện đọc:
- Cho hs đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)
- Nhận xét sửa sai cách đọc cho hs
* Đọc câu ứng dụng :
- Cho hs quan sát tranh ở SGK
- Tìm tiếng có vần oi, ai và phân tích
- Gọi hs đọc câu
- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu
b/ Luyện nói : Chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le
le
- Yêu cầu hs xem tranh SGK và trả lời
câu hỏi :
+ Tranh vẽ gì ?
Sẻ: loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ,
có vằn, mỏ hình nón; hay làm tổ ở nóc
nhà
Ri: thứ chim như chim sẻ, mỏ đen
Bói cá : loài chim mỏ dài, lông màu xanh
biếc, thường hay lượn trên mặt nước, thấy
cá thì bổ nhào xuống bắt
Le le : loài chim trời thuộc loại vịt; thân
nhỏ, thịt ăn được
+Em biết con chim nào trong số các con
vật này?
+Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích
ăn gì?
+Chim sẻ và chim ri sống ở đâu?
- Cả lớp viết bảng con
- Cá nhân, nhóm, lớp đọc đánh vần đọc trơn
- Quan sát, nhận xét
- 2 hs tìm
- 3-4 hs đọc
- Quan sát, trả lời
- Cả lớp viết vào vở
Trang 14+Trong số này có con chim nào hót hay
không? Tiếng hót của chúng thế nào?
- GV kết luận
c/ Luyện viết:
- Cho hs viết vào vở : oi, ai, nhà ngói, bé
gái
- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút,
khoảng cách chữ, con chữ
- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm
bút
- Quan sát hs viết, giúp đỡ hs yếu
3/ Củng cố, dặn dò:
- Cho hs đọc lại bài trên bảng
- Cho hs tìm tiếng có vần oi, ai
- Nhận xét tiết học
- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài
vào vở trắng
- Cá nhân, lớp
- 3- 4 hs nêu
-TOÁN
Bài : Phép cộng trong phạm vi 5
I/ Mục tiêu
- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; Biết làm tính cộng trong phạm vi 5
- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng
- Bài tập cần làm 1, 2, 4 ( a )
II/ Đồ dùng dạy – học
- Tranh minh hoạ SGK
III/ Hoạt động dạy – học
1/ Kiểm tra bài cũ
- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs
- Nhận xét
2/ Bài mới :
a/ Giới thiệu phép cộng, bảng cộng
Bước 1 : Hướng dẫn phép cộng 4 + 1
- Yêu cầu hs xem tranh xẽ SGK
- GV nêu : Có 4 con cá thêm 1 con cá
Hỏi có tất cả mấy con cá ?
- hs xem tranh SGK
- hs nêu lại bài toán : lớp, tổ, cá nhân