1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Giáo án lớp 1 - Tuần 8 - Trần Thị Thu Sương

20 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 164,04 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Hs khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết.. III/ Các hoạt động dạy – học : TIEÁT 1 HÑ DAÏY HÑ HOÏC[r]

Trang 1

Phiếu báo giảng TUẦN: 08 Từ ngày đến Thứ

Hai

11/10

01

02

03

04

05

SHĐT TV TV TOÁN TC

Bài 30 : ua - ưa

“ Bài : Luyện tập Bài : Xé dán hình cây đơn giản ( Tiết 1 )

Ba

12/10

01

02

03

04

TV TV MT TOÁN

Bài 31 : Ôn tập

“ Bài : Phép cộng trong phạm vi 5

13/10

01

02

03

04

TD TV TV TOÁN

Bài 32 : oi - ai “

Bài : Luyện tập

NĂM

14/10

01

02

03

04

05

TV TV AN TOÁN ĐĐ

Bài 33 : ôi - ơi “

Bài : Số 0 trong phép cộng Bài : Gia đình em ( Tiết 2 )

SÁU

15/10

01

02

03

04

TV TV TNXH SHTT

Bài 34 : ui - ưi

“ Bài 8 : ăn uống hằng ngày

Trang 2

Tuần 8

Thứ hai,ngày 10 tháng 10 năm 2011

HỌC VẦN Bài 30 : ua - ưa I/ Mục tiêu :

- Đọc và viết được : ua, ưa, cua bể, ngựa gỗ

- Đọc được các tư øvà câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : giữa trưa

- Hs khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết

II/ Đồ dùng dạy – học :

* GV : - Sử dụng tranh ở SGK

* HS : - SGK, vở tập viết, bảng con

III/ Các hoạt động dạy – học :

TIẾT 1

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs

-Nhận xét

B/ Dạy - Học bài mới :

Giới thiệu bài, ghi bảng : ua

a/ Nhận diện vần

- GV ghi bảng ua

b/ Phát âm, đánh vần :

Dạy vần ua

- Phát âm mẫu : ua

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn hs yếu

- Muốn được tiếng “ cua “ ta thêm âm gì

đứng trước ?

- Yêu cầu hs gắn bảmg cài

- Nhận xét

- Cho hs đánh vần và đọc

- Ghi bảng : cua

- Cho hs quan sát tranh SGK : cua bể

- Ghi bảng cua bể.

- Cho hs đọc

-hs quan sát

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm

- 2 hs nêu : thêm âm c

- hs gắn trên bảng cài

- Cá nhân, cả lớp đọc

- hs đọc : lớp, nhóm , cá nhân

- hs quan sát, trả lời

Trang 3

- Chỉnh sửa phát âm.

Dạy vần: ưa ( Tương tự )

- Chỉ bảng cho hs đọc ( thứ tự và không

thứ tự)

- Nhận xét sửa chữa

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV ghi bảng

cà chua tre nứa

nô đùa xưa kia

- Gọi hsphân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn hs yếu

- Giải nghĩa các từ ứng dụng

d/ Hướng dẫn viết :

- Viết mẫu và hướng dẫn hs viết ua, ưa,

của bể, ngựa gỗ

- Giúp đỡ hs yếu, nhận xét sửa sai

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho hs đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho hs

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho hs quan sát tranh ở SGK

- Tìm tiếng có vần ua, ưa và phân tích

- Gọi hs đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

b/ Luyện nói : Chủ đề: giữa trưa

- Yêu cầu hs xem tranh SGK và trả lời

câu hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

+ Tại sao em biết đây là bức tranh vẽ

giữa trưa mùa hè?

+ Giữa trưa là lúc mấy giờ?

+ Buổi trưa, mọi người thường ở đâu và

làm gì?

+ Buổi trưa, em thường làm gì?

- Kết luận

- hs đánh vần đọc trơn, phân tích

- hs đọc trơn : cá nhân, dãy bàn

- 2 hs gạch chân các tiếng có vần ua, ưa

- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc

- Cả lớp viết bảng con

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc đánh vần đọc trơn

- Quan sát, nhận xét

- 2 hs tìm

- 3-4 hs đọc

- Quan sát, trả lời

Trang 4

c/ Luyện viết:

- Cho hs viết vào vở : ua, ưa, cua bể, ngựa

gỗ

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút,

khoảng cách chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm

bút

- Quan sát hs viết, giúp đỡ hs yếu

3/ Củng cố, dặn dò:

- Cho hs đọc lại bài trên bảng

- Cho hs tìm và nêu tiếng mới ngoài bài

có âm vần ua, ưa

- Nhận xét tiết học

- Cả lớp viết vào vở

- Cá nhân, lớp

- 3- 4 hs nêu

ĐẠO ĐỨC

Bài : Gia đình em ( tiết 2 )

I/ Mục tiêu

- Bước đầu biết được trẻ em có quyền được cha mẹ yêu thương, chăm sóc

- Nêu được những việc trem cần làm để thể hiện sự kính trọng, lễ phép,vâng lời ông bà, cha mẹ

- Biết trẻ em có quyền có gia đình, có cha mẹ ( HS khá – giỏi )

II/ Tài liệu và phương tiện

- Tranh minh hoạ SGK

III/ Hoạt động dạy – học

Giới thiệu bài

Gv cho hs hát hát bài “ Cả nhà thương nhau

HĐ 1 : Chơi trò chơi đổi nhà

- Gv hướng dẫn cách chơi : Đứng vòng tròn

điểm danh 1, 2, 3 Số 1 và số 3 nắm tay

nhau tạo thành nhà Người số 2 đứng giữa

tượng trưng cho một gia đình

- Gv hô đổi nhà

- Gv cho hs thảo luận : Em cảm thấy thế nào

luôn có một mái nhà và không có nhà ?

- Gọi hs nói trước lớp

- hs theo dõi

- hs thực hiện

- hs trao đổi theo cặp

- Đại diện nhóm trả lời

Trang 5

- Gv kết luận : Gia đình là nơi em được cha

mẹ và những người trong gia đình che

chở, yêu thương, chăm sóc, nuôi dưỡng,

dạy bảo.

HĐ 2 : Liên hệ

- GV nêu câu hỏi và gọi hs trả lời :

+ Sống trong gia đình , em được cha mẹ yêu

thương, quan tâm như thế nào ?

- Em đã làm gì để cha mẹ vui lòng ?

Gv kết luận chung :

+ Trẻ em có quyền có gia đình, đựơc sống

cùng cha mẹ, được cha mẹ yêu thương,

che chở, chăm sóc, nuôi dưỡng, dạy bảo

Cần cảm thông, chia sẻ với bạn bị thiệt

thòi không được sống cùng gia đình.

+ Trẻ em có bổn phận phải yêu quý gia

đình, kính trọng, lễ phép, vâng lời ông bà,

cha mẹ.

HĐ 3 :

Củng cố – Dặn dò :

- Cả lớp hát bài : Mẹ yêu không nào?

- Thực hiện đúng qua bài học

- hs trả lời

- hs còn lại bổ sung

-Thứ ba,ngày 11 tháng 10 năm 2011

HỌC VẦN

Bài 31: Ôn tập I/ MỤC TIÊU :

- Ôn tập các vần đã học : ia, ua, ưa; Các từ ngữ và câu ứng dụng

- Đọc và viết được : ia, ua, ưa, ; Các từ ngữ ứng dụng

- Nghe, hiểu và kể lại một đoạn truyện theo tranh truyện kể : Khỉ và rùa

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* Tranh vẽ SGK

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

I/ Kiểm tra bài cũ:

Trang 6

- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs

- Nhận xét

II/ Dạy - Học bài mới:

1/ Giới thiệu bài, ghi bảng :

Bài 31 : Ôn tập

- Cho hs nêu các âm đã học, gv ghi

a / Ôn tập

- Mở bảng ôn sau đó hướng dẫn hs đọc từng âm

ghép chữ thành tiếng

- Hướng dẫn hs đọc :

- Ghép chữ ở cột dọc với vần ở cột ngang, đánh

vần, đọc trơn

- Ghép tiếng ở cột dọc với dấu ở cột ngang,

đánh vần đọc trơn

- Chỉ bảng cho hs đọc ( thứ tự và không thứ tự)

b/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

mua mía ngựa tía

mùa dưa trỉa đỗ

- Gọi hs phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn hs yếu

- Giải nghĩa từ ứng dụng

c/ Hướng dẫn viết bảng con

- Viết mẫu và hướng dẫn hs viết: mùa dưa,

ngựa tía

- Cho hs viết bảng con

- Giúp đỡ hs yếu, nhận xét sửa sai

- 2-3 hs nêu

- Cá nhân, lớp

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 3- 5 hs đọc

- Cá nhân, cả lớp đọc

- 2 hs gạch chân các tiếng có vần mới ôn

- Cá nhân, nhóm, cả lớp

- Cả lớp viết bảng con

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho hs đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho hs

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho hs quan sát tranh ở SGK

- Giới thiệu câu ứng dụng :

- Tìm tiếng có âm mới ôn và phân tích

- Gọi hs đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

- Cá nhân, nhóm, lớp

- Quan sát, nhận xét

- 2 hs tìm

- 3-4 hs đọc

- 2 hs đọc lại

Trang 7

b/ Kể chuyện :

- Cho hs đọc bài kể chuyện : Khỉ và Rùa

- Kể chuyện cho hs nghe lần 1 và 2

- Hướng đẫn hs quan sát tranh, kể theo từng

tranh

- Cho mỗi em kể lại 1 tranh

- Tranh 1: Rùa và Khỉ là đôi bạn thân Một

hôm, Khỉ báo cho Rùa biết là nhà Khỉ vừa mới

có tin mừng Vợ Khỉ vừa sinh con Rùa liền vội

vàng theo Khỉ đến thăm nhà Khỉ

- Tranh 2 : Đến nơi, Rùa băn khoăn không biết

làm cách nào lên thăm vợ con Khỉ được vì nhà

Khỉ ở trên một chạc cao Khỉ bảo Rùa ngậm

chặt đuôi Khỉ để Khỉ đưa Rùa lên nhà mình

- Tranh 3: Vừa tới cổng, vợ Khỉ chạy ra chào

Rùa quên cả việc đang ngậm đuôi Khỉ, liền mở

miệng đáp lễ Thế là bịch một cái, Rùa rơi

xuống đất

- Tranh 4 : Rùa rơi xuống đất, nên mai bị rạn

nứt Thế là từ đó trên mai của loài rùa đều có

vết rạn

- Cho hs nêu ý nghĩa câu chuyện

* Ý nghĩa câu chuyện:

Ba hoa và cẩu thả là tính xấu, rất có hại

(Khỉ cẩu thả vì đã bảo bạn ngậm đuôi mình

Rùa ba hoa nên đã chuốc họa vào thân)

Truyện còn giải thích sự tích cái mai rùa

c/ Luyện viết:

- Cho hs viết vào vở : mùa dưa, ngựa tía

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút, khoảng

cách chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm bút

- Quan sát hs viết, giúp đỡ hs yếu

4/ Củng cố, dặn dò:

- GV cho hs đọc lại bài trên bảng

- Nhận xét tiết học

- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài vào vở:

- Quan sát

- Cá nhân kể

- Cá nhân nêu

- Cả lớp viết vào vở

- Cá nhân , cả lớp

Trang 8

mùa dưa, ngựa tía.

-Tự nhiên xã hội

Bài : Ăn uống hàng ngày

I/ Mục tiêu

- Biết được cần phải ăn uống đầy đủ hằng ngày để mau lớn, khoẻ mạnh

- Biết ăn nhiều loại thức ăn và uống đủ nước

- Biết tại sao không nên ăn vặt, ăn đồ ngọt trước bữa cơm ( HS khá – giỏi )

II/ Đồ dùng dạy – học

Tranh vẽ SGK

III/ Hoạt động dạy – học

Giới thiệu bài

- Giới thiệu bài học mới:Aên, uống hàng

ngày

HĐ 1 : Động não.

Mục tiêu: Nhận biết và kể tên những

thức ăn, đồ uống chúng ta thường ăn

uống hằng ngày

Cách tiến hành:

* Bước 1:

- GV hướng dẫn:

+ Hãy kể tên những thức ăn, đồ uống

mà các em thường xuyên dùng hằng

ngày

- GV viết lên bảng tất cả những thức ăn

hs vừa nêu, khuyến khích các em nêu

được càng nhiều càng tốt

* Bước 2

- GV hỏi:

+ Các em thích ăn loại thức ăn nào

trong số đó?

+ Loại thức ăn nào ác em chưa ăn hoặc

không biết ăn?

Kết luận : GV khích lệ hs nên ăn

+ hs suy nghĩ và lần lượt từng em kể tên một vài thức ăn các em vẫn ăn hàng ngày

Trang 9

nhiều loại thức ăn sẽ có lợi cho sức

khỏe

HĐ 2 : Làm việc với SGK.

Mục tiêu: hs giải thích được tại sao các

em phải ăn, uống hằng ngày

Cách tiến hành:

* Bước 1:

- GV hứơng dẫn: Hãy quan sát từng

nhóm hình ở trang 19 SGK và trả lời

các câu hỏi:

+ Các hình nào cho biết sự lớn lên của

cơ thể?

+ Các hình nào cho biết các bạn học

tập tốt?

+ Các hình nào thể hiện các bạn có sức

khỏe tốt?

+Tại sao chúng ta phải ăn, uống hằng

nàgy?

_GV đi tới các nhóm giúp đỡ

* Bước 2:

Kết luận : Chúng ta cần phải ăn, uống

hằng ngày để có thể mau lớn, có sức

khỏe và học tập tốt

HĐ 3 : Thảo luận cả lớp

Mục tiêu: Biết được hằng ngày phải ăn,

uống như thế nào để có sức khỏe tốt

Cách tiến hành:

- GV lần lượt đưa ra các câu hỏi cho hs

thảo luận:

+ Khi nào chúng ta cần phải ăn và

uống?

+ Hằng ngày, em ăn mấy bữa, vào

những lúc nào?

+ Tại sao chúng ta không nên ăn bánh,

kẹo trước bữa ăn chính?

Kết luận : Chúng ta cần ăn khi đói,

uống khi khát

-hs quan sát các hình ở trang 18 SGK Sau đó chỉ và nói tên từng loại thức ăn trong mỗi hình

- hs quan sát hình và trao đổi theo đổi theo nhóm hai người

- Một số hs phát biểu trước lớp theo từng câu hỏi của GV

- hs suy nghĩ và trả lời câu hỏi

Trang 10

- Hằng ngày cần ăn ít nhất là ba bữa

vào buổi sáng, buổi trưa, buổi chiều

tối

- Không nên ăn đồ ngọt trước bữa ăn

chính để trong bữa ăn chính ăn được

nhiều và ngon miệng

* Nếu còn thời gian, GV cho hs chơi trò

chơi “ Đi chợ giúp mẹ”

HĐ 4 : Củng cố – Dặn dò

Nhắc nhở hs: Về nhà kể lại cho cha mẹ

và những người trong gia đình về

những điều em học được ở bài học này

- Nhận xét tiết học

TOÁN Bài : Luyện tập I/ Mục tiêu

- Biết làm tính cộng trong phạm vi 3, phạm vi 4

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Bài tập cần làm : 1, 2 ( dòng 1 ), 3

II/ Đồ dùng dạy – học

Tranh vẽ SGK

III/ Hoạt động dạy – học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra đồ dùng của hs

- Nhận xét

2/ Bài mới :

Giới thiệu bài : Luyện tập

Bài 1:

- Nêu yêu cầu bài tập

- Gọi lần lượt 2 hs làm bài tập

- Nhận xét sửa chữa

Bài 2 :

- GV nêu yêu cầu : Số

- Hướng dẫn hs làm bài

- hs theo dõi

- hs làm tên bảng lớp – Bảng con

- Nghe

Trang 11

- Gọi hs làm bài tập

- Nhận xét sửa chữa

Bài 3 :

GV nêu yêu cầu : Tính

- Hướng dẫn hs làm bài

- Gọi hs làm BT

- Nhận xét

Bài 4 :

- Nêu yêu cầu bài tập và yêu cầu hs xem

tranh SGK

- Hướng dẫn học sinh làm bài tập : Có 1

bạn thêm 3 bạn nữa Hỏi tất cả mấy bạn ?

- Muốn biết bao nhiêu bạn các em làm

tính gì ? mấy cộng mấy ?

- Yêu cầu hs làm bài tập

- Quan sát hướng dẫn

- Nhận xét

3/ Củng cố - dặn dò

- Chuẩn bị : 5 que tính cho giờ học sau

- Nhận xét giờ học

- hs làm BT

- hs làm BT trên bảng lớp và SGK + 1 + 2

1 22 1

1 2

- Nghe

- hs còn lại nhận xét

- hs nghe

- Cá nhân lên bảng làm

- hs còn lại làm vào SGK

- hs nêu kết quả

- hs xem tranh

- Có tất cả 4 bạn

- Ghi tính cộng

- hs làm BT :

3 + 1 = 4

1 + 3 = 4

-Thứ tư,ngày 12 tháng 10 năm 2011

HỌC VẦN Bài 32 : oi – ai I/ MỤC TIÊU :

- Đọc và viết được : oi, ai, nhà ngói, bé gái

- Đọc được các tư øvà câu ứng dụng

- Luyện nói từ 2 – 3 câu theo chủ đề : sẻ, ri, bói cá, le le

Trang 12

- HS khá, giỏi bước đầu nhận biết nghĩa một số từ ngữ thông dụng qua tranh SGK và viết được đủ số dòng quy định trong vở tập viết

II/ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC:

* GV : - Sử dụng tranh ở SGK

* HS : - SGK, vở tập viết, bảng con

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

A/ Kiểm tra bài cũ:

- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs

-Nhận xét

B/ Dạy - Học bài mới :

TIẾT 1

Giới thiệu bài, ghi bảng : oi

a/ Nhận diện vần

-GV ghi bảng oi

b/ Phát âm, đánh vần :

Dạy vần oi

- Phát âm mẫu : oi

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn hs yếu

- Muốn được tiếng “ ngói “ ta thêm âm gì

đứng trước và thanh gì ?

- Yêu cầu hs gắn bảmg cài

- Nhận xét

- Cho hs đánh vần và đọc

- Ghi bảng : oi

- Cho hs quan sát tranh SGK : nhà ngói

- Ghi bảng nhà ngói

- Cho hs đọc

- Chỉnh sửa phát âm

Dạy vần ai ( Tương tự )

- Chỉ bảng cho hs đọc ( thứ tự và không

thứ tự)

- Nhận xét sửa chữa

c/ Đọc từ ngữ ứng dụng:

- GV ghi bảng

ngà voi gà mái

-HS quan sát

- Cá nhân, nhóm, lớp phát âm

- 2 hs nêu : thêm âm ng và thanh sắc

- hs gắn trên bảng cài

- Cá nhân, cả lớp đọc

- hs đọc : lớp, nhóm , cá nhân

- hs quan sát, trả lời

- hs đánh vần đọc trơn, phân tích

- hs đọc trơn : cá nhân, dãy bàn

- 2 hs gạch chân các tiếng có g, gh

- Cá nhân, nhóm, cả lớp đọc

Trang 13

cái còi bài vở

- Gọi hs phân tích, đánh vần và đọc

- Chỉnh sửa sai, uốn nắn HS yếu

- Giải nghĩa các từ ứng dụng

d/ Hướng dẫn viết :

- Viết mẫu và hướng dẫn hs viết : oi, ai,

nhà ngói, bé gái

- Giúp đỡ hs yếu, nhận xét sửa sai

TIẾT 2

3/ Luyện tập:

a/ Luyện đọc:

- Cho hs đọc lại bài trên bảng ( tiết 1)

- Nhận xét sửa sai cách đọc cho hs

* Đọc câu ứng dụng :

- Cho hs quan sát tranh ở SGK

- Tìm tiếng có vần oi, ai và phân tích

- Gọi hs đọc câu

- Chỉnh sửa sai, đọc mẫu

b/ Luyện nói : Chủ đề : Sẻ, ri, bói cá, le

le

- Yêu cầu hs xem tranh SGK và trả lời

câu hỏi :

+ Tranh vẽ gì ?

Sẻ: loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ,

có vằn, mỏ hình nón; hay làm tổ ở nóc

nhà

Ri: thứ chim như chim sẻ, mỏ đen

Bói cá : loài chim mỏ dài, lông màu xanh

biếc, thường hay lượn trên mặt nước, thấy

cá thì bổ nhào xuống bắt

Le le : loài chim trời thuộc loại vịt; thân

nhỏ, thịt ăn được

+Em biết con chim nào trong số các con

vật này?

+Chim bói cá và le le sống ở đâu và thích

ăn gì?

+Chim sẻ và chim ri sống ở đâu?

- Cả lớp viết bảng con

- Cá nhân, nhóm, lớp đọc đánh vần đọc trơn

- Quan sát, nhận xét

- 2 hs tìm

- 3-4 hs đọc

- Quan sát, trả lời

- Cả lớp viết vào vở

Trang 14

+Trong số này có con chim nào hót hay

không? Tiếng hót của chúng thế nào?

- GV kết luận

c/ Luyện viết:

- Cho hs viết vào vở : oi, ai, nhà ngói, bé

gái

- Hướng dẫn điểm đặt bút, dừng bút,

khoảng cách chữ, con chữ

- Nhắc nhở tư thế ngồi viết, cách cầm

bút

- Quan sát hs viết, giúp đỡ hs yếu

3/ Củng cố, dặn dò:

- Cho hs đọc lại bài trên bảng

- Cho hs tìm tiếng có vần oi, ai

- Nhận xét tiết học

- Dặn : về nhà đọc bài vừa học, viết bài

vào vở trắng

- Cá nhân, lớp

- 3- 4 hs nêu

-TOÁN

Bài : Phép cộng trong phạm vi 5

I/ Mục tiêu

- Thuộc bảng cộng trong phạm vi 5; Biết làm tính cộng trong phạm vi 5

- Tập biểu thị tình huống trong hình vẽ bằng phép tính cộng

- Bài tập cần làm 1, 2, 4 ( a )

II/ Đồ dùng dạy – học

- Tranh minh hoạ SGK

III/ Hoạt động dạy – học

1/ Kiểm tra bài cũ

- Kiểm tra dụng cụ học tập của hs

- Nhận xét

2/ Bài mới :

a/ Giới thiệu phép cộng, bảng cộng

Bước 1 : Hướng dẫn phép cộng 4 + 1

- Yêu cầu hs xem tranh xẽ SGK

- GV nêu : Có 4 con cá thêm 1 con cá

Hỏi có tất cả mấy con cá ?

- hs xem tranh SGK

- hs nêu lại bài toán : lớp, tổ, cá nhân

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:40

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm