1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Giáo án môn Hình học lớp 7 - Tiết 46: Kiểm tra một tiết

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 173,59 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: - Kiểm tra sự hiểu bài và nhận biết mức độ nắm bài của học sinh qua chương II.. Kĩ năng: - Biết vận dụng các kiến thức đã học ở chương II để làm bài kiểm tra một tiết.[r]

Trang 1

Ngày soạn: 26/02/2011 Tuần: 27

Tiết: 46

KIỂM TRA MỘT TIẾT

I Mục tiêu:

1 Kiến thức:

- Kiểm tra sự hiểu bài và nhận biết mức độ nắm bài của học sinh qua chương II

2 Kĩ năng:

- Biết vận dụng các kiến thức đã học ở chương II để làm bài kiểm tra một tiết

3 Thái độ:

Yêu thích môn học hơn, cẩn thận, chính xác, cách trình bày khoa học

II Chuẩn bị:

1 Giáo viên:

- Đề – đáp, giấy kiểm tra

2 Học sinh:

- Giấy kiểm tra, đồ dùng học tập

III Phương pháp:

- Luyện tập – Thực hành

IV Tiến trình lên lớp:

1 Ổn định lớp:

Kiểm tra sĩ số, vệ sinh lớp, phát bài kiểm tra

 Đề bài kiểm tra chương II:

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Hãy khoanh trịn chữ cái đứng trước câu trả lời đúng nhất

Câu 1:

A Trong một tam giác, gĩc nhỏ nhất là gĩc tù.

B Trong một tam giác, gĩc nhỏ nhất là gĩc vuơng.

C Trong một tam giác, gĩc nhỏ nhất là gĩc nhọn.

D Trong một tam giác, gĩc nhỏ nhất là gĩc bẹt.

Câu 2:

A Trong một tam giác vuơng, hai gĩc nhọn bù nhau.

B Trong một tam giác vuơng, hai gĩc nhọn phụ nhau.

C Cả A và B đều đúng.

D Cả A và B đều sai.

Câu 3: Cho  ABC cân tại A Cĩ ˆB 70  0 Số đo của gĩc A là:

Câu 4: Cho  ABC vuơng tại A Cĩ ˆB 60  0 Số đo của gĩc C là:

Câu 5: Cho  ABC vuơng tại A Cĩ AB = 3cm, AC = 4cm Độ dài cạnh BC là:

Trang 2

A 6cm B 5cm C 4cm D 3cm

Câu 6 : Cho  ABC là tam giác đều Số đo của gĩc A là:

II/ TỰ LUẬN: (7đ)

Câu 7: Vẽ  ABC cân tại B, cĩ ˆB 40  0, BA = 4cm

a) Tìm độ dài cạnh BC = ?cm

b) Tính số đo hai gĩc ở đáy của  ABC ?

Câu 8: Cho tam giác ABC cân tại A Trên cạnh AB lấy điểm D, trên cạnh AC lấy điểm E

sao cho AD = AE

a) Chứng minh rằng BE = CD

b) Chứng minh rằng A ABE  A ACD

c) Gọi K là giao điểm của BE và CD Tam giác KBC là tam giác gì ? Vì sao ?

 Đáp án và biểu điểm

I/ TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm )

Câu 1 C (0,5 đ ) Câu 2 B (0,5 đ ) Câu 3.A (0,5 đ )

Câu 4 D (0,5 đ ) Câu 5 B (0,5 đ ) Câu 6 C (0,5 đ )

II/ TỰ LUẬN: ( 7điểm )

Câu Điểm Hướng dẫn giải

7

7a

7b

1 điểm

1 điểm

1 điểm

a) Do ABC cân tại B nên BA = BC = 4cm

Vậy độ dài BC = 4cm

b) Tương tự ta cĩ  ABC cân tại B Nên C A  A A

Mà A A B C    A A 1800

A A

0

180 180 40 140 70

  

B C

VậyB C A   A 700

40

x

4cm

C

A B

Trang 3

8a

8b

8c

1 điểm

1 điểm

1 điểm

1 điểm

GT

Cho  ABC cân tại A

AB = AC

AD = AE

K = {BE ∩ CD

KL

a) CMR: BE = CD b) CMR:A ABE  A ACD

c)  KBClà tam giác gì ? Vì sao ?

Chứng minh

a) Xét ABEACD, ta có:

AB = AC (gt) là góc chung

AA

AE = AD (gt)

(c-g-c)

 ABE ACD

BE = CD ( Hai cạnh tương ứng )

 b) Ta có, ABE ACD (cmt)

BC AABD ACEA c) Tam giác KBC là tam giác cân Vì:

Ta có B CA A (gt) Mà A A (cmt)

BC

NênA A

BC

Vậy  KBClà tam giác cân

2 Nhận xét, đánh giá:

- Thu bài kiểm tra, nhận xét thái độ làm bài của học sinh

- Đa số học sinh làm nghiêm túc

- HS còn yếu trong việc vẽ hình, chứng minh

3 Hướng dẫn về nhà ( 1 phút )

Về nhà xem trước bài “ Khái niệm về biểu thức đại số” tiết sau học

4 Rút kinh nghiệm:

Ngày / / Tổ trưởng

Lê Văn Út

1 2 2

E D

C B

A

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:39

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w