Giíi thiÖu bµi: GV nªu môc - HS nh¾c l¹i tªn bµi đích, yêu cầu giờ học... *KÓ l¹i chuyÖn trong nhãm *Kể chuyện trước lớp.[r]
Trang 1Tuần 5
Thứ hai ngày 26 tháng 9 năm 2011
Chào cờ
Nhà trường nhận xét
Tập đọc
Chiếc bút mực
I Mục tiêu
- Biết ngắt nghỉ hơi đúng ; bước đầu biết đọc rõ lời nhân vật trong bài
- Hiểu nội dung : Cô giáo khen ngợi bạn Mai là cô bé chăm ngoan biết giúp
đỡ bạn (trả lời được các câu hỏi 2 ; 3 ; 4 ; 5 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 1
II Đồ dùng dạy học.
- Tranh minh hoạ bài đọc SGK
III Các hoạt động dạy học.
Tiết 1
1 Kiểm tra bài cũ
- Gọi HS đọc bài Trên chiếc bè
và trả lời câu hỏi
- Nhận xét cho điểm
- HS đọc bài Trên chiếc bè.
2 Bài mới.
2.1 Giới thiệu chủ điểm và bài học.
- GV giới thiệu chủ điểm:
- Bức tranh vẽ cảnh gì ?
2.2.Nội dung
- HS quan sát tranh chủ điểm
- HS quan sát tranh minh họa
- Các bạn … bút mực
a Luyện đọc
* GV đọc mẫu toàn bài
- Gọi HS khá , giỏi đọc lại bài
* Đọc từng câu
- HS chú ý nghe , đọc thầm
- Đọc
Trang 2- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu và
GV sửa ngọng cho HS
- Chú ý cho HS luyện đọc các từ
- Yêu cầu HS đọc nối tiếp câu lần
2 và đọc chú giải
- HS nối tiếp nhau đọc từng câu
- Luyện phát âm cá nhân , đồng thanh
lớp, náo nức, nước mắt, loay hoay….
- Đọc nối tiếp câu và đọc chú giải
* Đọc từng đoạn trước lớp
- GV chia đoạn và cho HS đánh
- Hướng dẫn đọc ngắt nghỉ một số
câu
- Cho HS đọc lại đoạn có câu khó
- HS đọc trên bảng phụ
- Đọc lại đoạn có câu khó
* Cho HS đọc đồng thanh
Tiết 2
b Tìm hiểu bài
- Yêu cầu HS đọc đoạn 1 , 2 và
trả lời câu hỏi :
+ Trong lớp những bạn nào vẫn
phải viết bút chì ?
- Đọc và trả lời câu hỏi + Bạn Lan và Mai
+ Những từ ngữ nào cho biết Mai
mong được viết bút mực ?
- Gọi HS đọc các đoạn còn lại và
trả lời câu hỏi :
+ Thấy Lan được cô cho viết bút mực
Mai hồi hộp… Mai buồn….viết bút chì
- Đọc và trả lời câu hỏi
buồn… khóc
+ Vì sao Mai loay hoay mãi với
cái hộp bút ?
+ Cuối cùng Mai quyết định ra
sao ?
+ Vì nửa……bạn mượn… tiếc
+ Mai lấy… Lan mượn
Trang 3+Khi biết mình cũng được viết
bút mực,Mai nghĩ và nói thế nào? + Mai thấy tiếc nhưng nói cứ để Lan viết trước + Vì sao cô giáo khen Mai
* Liên hệ giáo dục
- GV đưa ra nội dung bài
+ Vì Mai ngoan, biết giúp đỡ bạn
c Luyện đọc lại.
- Đọc phân vai ( bình chọn cá
nhân, nhóm) - Đọc theo nhóm tự phân vai người dẫn chuyện , cô giáo , Lan , Mai
3 Củng cố , dặn dò
+ Câu chuyện này nói về điều gì ? + Nói về chuyện bạn bè yêu thương,
giúp đỡ lẫn nhau
- Chuẩn bị giờ kể chuyện sau
Toán
38 + 25
I Mục tiêu
- Biết cách thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 38 + 25
- Biết giải bài toán bằng một phép cộng các số với số đo có đơn vị dm
- Biết thực hiện phép tính 9 hoặc 8 cộng với 1 số để so sánh 2 số
- Các bài tập cần làm bài 1( cột 1, 2, 3 ) , 3 , 4( cột 1)
II Đồ dùng dạy học.
- 5 bó 1 chục que tính và 13 que tính rời
- Bộ đồ dùng HS
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
+ Nêu cách đặt tính và cách tính ?
- GV nhận xét cho điểm
- 2 HS lên bảng
68 + 7
48 + 9
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Nội dung
a Giới thiệu phép cộng 38+25
Trang 4- GV nêu bài toán: Có 38 que tính
thêm 25 que tính nữa Hỏi có tất cả
bao nhiêu que tính ?
+ Muốn biết có tất cả bao nhiêu
que tính ta làm thế nào ?
- Gv hướng dẫn HS tìm kết quả
bàng thao tác trên que tính
- Nghe và phân tích bài toán cùng GV
+ Làm phép cộng lấy 38 + 25
- HS thao tác trên que tính cùng GV (Lấy 3 bó 1 chục que tính và 8 que tính, lấy tiếp 2 bó 1 chục que tính và 5 que tính, rồi tìm cách tính tổng số que tính đó)
Gộp 8 que tính với 2 que tính
(ở 5 que tính) thành 1 bó 1 chục
que tính, 3 bó 1 chục với 2 bó 1
chục là 5 bó 1 chục, 5 bó 1 chục
thêm 1 bó 1 chục là 6 bó 1 chục,
6 bó 1 chục thêm 3 que tính rời là
63 que tính
Vậy 38 + 25 = 63
25 63
. 8 cộng 5 bằng 13, viết 3 nhớ 1
3 cộng 2 bằng 5, thêm 1 bằng 6, viết 6
vị, hàng chục thẳng hàng chục
trái
b Luyện tập
* Bài 1 (HS trung bình ,yếu )
- HS khác làm bảng con 38
+
58 +
28 +
Trang 545 83
36 94
59 87
- GV sửa sai cho học sinh
* Củng cố cách cộng các phép
tính dạng 38 + 25
* Lưu ý: Phép cộng có nhớ và
không nhớ
* Bài 2
- Yêu cầu HS làm nháp và chữa
*Củng cố khái niệm tổng, số hạng
* Bài 3 (HS khá )
- Gọi HS đọc đề bài
+ Bài toán cho biết gì ?
+ Bài toán hỏi gì ?
- Yêu cầu HS làm vở và chữa bài
*Củng cố cách giải bài toán có lời
văn
- Đọc + Đoạn AB dài : 28 dm Đoạn BC dài : 34 dm + Con kiến phải đi đoạn đường dài:
dm ?
Bài giải Con kiến phải đi đoạn đường dài là:
28 + 34 = 62 (dm) Đáp số: 62 dm
* Bài 4.(HS giỏi )
- Gọi HS nêu yêu cầu và tự làm
- GV nhận xét và sửa sai cho HS
3 Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
- Điền đúng: > , < =
8 + 4 < 8 + 5 9+ 8 = 8 + 9
Trang 6Thứ ba ngày 27 tháng 9 năm 2011
Kể chuyện
chiếc bút mực
I Mục tiêu
- Dựa theo tranh kể lại được từng đoạn câu chuyện Chiếc bút mực ( BT 1 )
- HS khá , giỏi bước đầu kể được toàn bộ câu chuyện ( bài 2 )
II Đồ dùng dạy học
- Các tranh minh hoạ SGK
III Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
- GV gọi 2 em kể tiếp nối chuyện:
"Bím tóc đuôi sam" - 2 em kể tiếp nối chuyện
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: GV nêu mục
2 2 Nội dung
* Bài 1 Kể từng đoạn ( theo
tranh minh hoạ ).
- GV hướng dẫn HS quan sát
giáo)
- Yêu cầu HS nêu tóm tắt nội
Mai hồi hộp nhìn cô ,nhưng cô chẳng nói gì
+ Tranh 4:
- Cho HS khá , giỏi kể mẫu một
+ Cô đưa bút của mình cho Mai mượn
- Kể
Trang 7tranh
chuyện trong nhóm
chuyện trước lớp
- GV và HS nhận xét
*Bài 2 Kể lại toàn bộ câu chuyện - HS đọc yêu cầu
- Khuyến khích HS kể bằng lời
của mình, có thể chuyển các câu
hội thoại thành câu nói gián tiếp,
cũng có thể nhắc lại câu đối thoại
bằng giọng tổng hợp với lời nhân
vật
- Hs các nhóm lên kể nối tiếp các đoạn của câu chuyện
-1- 2 HS kể toàn bộ câu chuyện
3 Củng cố , dặn dò
- Cả lớp bình chọn cá nhân, nhóm
kể chuyện hay nhất
+ Câu chuyện khuyên em điều gì?
- Chuẩn bị bài sau
_
Chính tả ( Tập chép )
Chiếc bút mực
I Mục tiêu.
- Chép lại chính xác , trình bày đúng bài chính tả ( SGK )
- Làm được BT 2 ; BT 3 a/b hoặc bài tập chính tả phương ngữ do GV chọn
II Đồ dùng dạy học
- Bảng ghi nội dung đoạn văn cần chép
- Bảng ghi viết nội dung BT2
III.Các hoạt động dạy học
1 Kiểm tra bài cũ
dỗ em, ăn giỗ, dòng sông, ròng rã.
Trang 8- GV nhận xét sửa sai
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: Ghi đầu bài. - HS nhắc lại tên bài
2 2 Nội dung
a Hướng dẫn tập chép
+ Thấy bạn khóc Mai đã làm gì ? + Lấy bút của mình cho bạn mượn
+ Chữ đầu dòng phải viết như thế
+ Tìm những chỗ nào có dấu
+ Khi viết tên riêng chúng ta phải
* Luyện viết từ khó:
cô giáo, lắm, khóc, mượn, quên.
- GV sửa sai và cho HS đọc lại
các từ đã sửa
- GV đọc lại bài và đọc cho HS
viết bài , soát lỗi
- Đọc
- Chép bài vào vở: và soát lỗi
- Chấm chữa bài
b Bài tập
*Bài 2.
- Gọi HS nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS tự làm bài vào vở và
chữa bài
- GV gọi HS nhận xét
- Cho HS đọc lại bài
- HS nêu yêu cầu bài tập
- 1 HS lên bảng Lớp làm vào vở
tia nắng, đêm khuya, cây mía
- 1 HS đọc lại từ vừa điền
*Bài 3.
Trang 9- Gọi HS đọc đề bài và thảo luận
cặp đôi tìm các từ theo nghĩa cho
trước
- Gọi HS trình bày nối tiếp
- HS nêu yêu cầu, thảo luận theo cặp
- HS lên bảng làm theo hình thức tiếp sức
- GV nhận xét sửa sai
a nón – lợn - lời - non
3 Củng cố , dặn dò.
- GV đánh giá tiết học, khen
ngợi bài tập tốt
Toán
luyện tập
I Mục tiêu
- Thuộc bảng 8 cộng với một số
- Biết thực hiện phép cộng có nhớ trong phạm vi 100 dạng 28 + 5 ; 38 + 25
- Biết giải bài toán theo tóm tắt với một phép cộng
- Các bài tập cần làm bài 1, 2, 3
II Đồ dùng
- Bảng nhóm
III Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
- GV kiểm tra bài tập về nhà của
- GV đánh giá
2 Bài mới.
2.1.Giới thiệu bài: Ghi bảng
2 2 Nội dung
*Bài 1
+ Bài tập yêu cầu gì ?
- Yêu cầu HS làm nhẩm
+ Tính nhẩm
- HS làm nhẩm
Trang 10* Củng cố cách tính nhẩm.
với 1 số để làm tính nhẩm
8+ 2 = 10 8 + 3 = 11
8 + 6 = 14 8 + 7 = 15
18 + 6 = 24 18 + 7 =25
*Bài 2: (HS trung bình)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS làm bảng con
- Gọi HS chữa bài
- Đặt tính rồi tính
- HS làm bảng con
- Chữa bài 38
+
48 +
68 +
78 +
58 +
- GV nhận xét
* Củng cố cách đặt và thực hiện
phép tính.: Theo 2 bước: Đặt tính
rồi tính làm theo quy tắc từ phải
sang trái
Lưu ý: Thêm 1 (nhớ) vào tổng
các chục
*Bài 3: (HS khá)
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS đặt đề toán theo tóm
tắt, nêu cách giải rồi trình bày
giải
- GV nhận xét
- Nhiều HS đọc đề toán
Bài giải
Cả hai gói kẹo có là:
28 + 26 = 54 (cái kẹo) Đáp số: 54 cái kẹo
*Bài 4.
- Yêu cầu HS làm nháp và chữa
- HS điền kết quả vào ô trống (hình thức cộng )
- GV nhận xét
28 + 9 = 37
37 + 11 = 48
48 + 25 = 73
Trang 11*Bài 5
- Gọi HS đọc yêu cầu
- Cho HS tự làm vào nháp và nêu
kết quả
* Củng cố cách làm bài toán trắc
ngiệm có 4 lựa chọn
- Khoanh vào câu trả lời đúng
28 + 4 = 32
- Kết quả đúng là ở chữ C
- GV nhận xét
3 Củng cố , dặn dò.
- Dặn dò: Về nhà học bài và
chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Thứ tư ngày 28 tháng 9 năm 2011
Tập đọc
Mục lục sách
I Mục tiêu
- Đọc rành mạch văn bản có tính chất liệt kê
- Bước đầu biết dùng mục lục sách để tra cứu ( trả lời được các câu hỏi 1 ; 2 ;
3 ;4 )
- HS khá , giỏi trả lời được câu hỏi 5
II Đồ dùng dạy học.
Bảng phụ viết 1, 2 dòng để hướng dẫn học sinh luyện đọc
III.Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
+ Câu chuyện này nói về điều gì ? + Nói về bạn bè thương yêu giúp đỡ lẫn
nhau
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: Ghi bảng - HS nhắc lại tên bài
2.2 Nội dung
a Luyện đọc.
Trang 12- Gọi HS khá , giỏi đọc lại bài - Đọc
* Đọc từng câu
- Hướng dẫn HS đọc 1, 2 dòng
- Chú ý các từ phát âm sai, GV
sửa ngọng cho HS
- Yêu cầu HS đọc lại mục lục
- Luyện đọc các từ khó :
quả cọ, cỏ nội, Quang Dũng, Phùng
Quán, Vương Quốc, cổ tích.
- Đọc
* Thi đọc giữa các nhóm
* Cho HS đọc đồng thanh
- HS đọc các nhóm thi đọc
- Đọc đồng thanh
b.Tìm hiểu bài
+ Tuyển tập này có những truyện
+ Truyện Người học trò cũ ở
+ Truyện "Mùa quả cọ” của nhà
+ Mục lục sách dùng để làm gì ? + Cho ta biết cuốn sách viết về cái gì
Có những phần nào, trang bắt đầu của nó cần đọc
- Hướng dẫn HS đọc tập tra mục
lục sách TV2-T1-T5 - HS mở mục lục sách TV2-T1-T5 (1 HS đọc mục lục T5 theo từng cột ngang)
- Cả lớp thi hỏi đáp nhanh về nội
*Ví dụ:
+ Bài tập đọc: Chiếc bút mực ở
+ Tuần 5 có những bài chính tả
c Luyện đọc lại.
- GV cho HS thi đọc toàn bài chú
Trang 133 Củng cố, dặn dò.
- Chuẩn bị bài sau
_
Toán
Hình chữ nhật – Hình tứ giác
I Mục tiêu:
- Nhận dạng được và gọi đúng tên hình chữ nhật, hình tứ giác
- Biết nối các điểm để có hình chữ nhật hình tứ giác
- Các bài tập cần làm bài 1 , 2 ( a, b )
II-Đồ dùng
- Bộ đô dùng toán 2 GV và HS
III.Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ.
2 Bài mới
2.1.Giới thiệu bài
2.2.Nội dung
a Giới thiệu hình chữ nhật.
- GV dán lên bảng một miếng bìa
hình chữ nhật và nói:
+ Đây là hình chữ nhật
- HS quan sát
- Cho HS lấy trong bộ đồ dùng 1
- GV vẽ lên bảng hình chữ nhật
ABCD
- Cho HS đọc tên các hình chữ
Trang 14- Cách vẽ : nối 4 điểm
+ Hình chữ nhật gần giống hình
nào đã học ?
- Cho HS tìm thêm vật hình chữ
nhật
+ Gần giống hình vuông
- Tìm thêm các vật hình chữ nhật
b Giới thiệu hình tứ giác
- Giới thiệu tương tự hình chữ
nhật
+ Gọi HS đọc tên các tứ giác
+ Có người nói hình chữ nhật là
hình tứ giác Theo em như vậy
đúng hay sai ? Vì sao ? ( HS khá ,
giỏi )
+ Hình chữ nhật và hình vuông là các hình tứ giác đặc biệt
+ Hãy nêu tên các hình tứ giác
c Thực hành
*Bài 1.
hình tứ giác
+ Hình tứ giác nối được là hình
*Bài 2.
hình vẽ cho trước
- Yêu cầu HS đếm và nêu số hình - HS làm bài vào vở
a 1 hình
b 2 hình
c 1 hình
- Giáo viên nhận xét
*Bài 3.
Trang 15
- Gọi 2 HS lên bảng nối - 2 HS lên bảng mỗi em 1 phần.
- HS nối xong đọc tên các hình
- Nhận xét ,cho điểm
3.Củng cố , dặn dò
- Nhận xét tiết học
- Chuẩn bị bài sau
Luyện từ và câu
Tên riêng câu kiểu: Ai là gì ?
I Mục tiêu
- Phân biệt được các từ chỉ sự vật nói chung với tên riêng của từng sự vật và nắm được quy tắc viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT1 ) ; Bước đầu biết viết hoa tên riêng Việt Nam ( BT 2 )
- Biết đặt câu theo mẫu ai là gì ? ( BT 3 )
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng phụ quay bút dạ và 3, 4 tờ giấy khổ to để HS các nhóm làm bài tập
III.Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
+ Kể một số từ chỉ sự vật ?
- Nhận xét cho điểm
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài: GV nêu yêu cầu
giờ học.
2 2.Nội dung
*Bài 1 (Miệng)
nhóm 2 khác nhau như thế nào ? Vì sao (phải so sánh cách viết từ nhóm 1 với các từ nằm ngoài ngoặc đơn nhóm 2).- 1 HS phát
Trang 16- Yêu cầu HS quan sát và so sánh
- Gọi HS trình bày
triển ý kiến
- Quan sát và so sánh + Các từ ở cột 1 là tên chung không viết hoa (sông, núi, thành phố, học sinh)
+ Các từ ở cột 2 là tên riêng nên phải viết hoa
*Bài 2: Viế
* Bài 2
- 2 HS viết tên dòng sông
*VD: Nguyễn Thanh Nga,
*VD: Tên sông: Cửu Long, + Tại sao phải viết hoa tên của bạn và
- GV nhận xét cho điểm và củng cố cách viết tên riêng
*Bài 3
- Gọi HS đọc đề bài
- Hướng dẫn HS cách làm bài
- Yêu cầu HS làm bài vào vở
- Đọc yêu cầu của bài
- Chú ý Lớp làm vào vở
* Chú ý : Đặt câu theo đúng mẫu câu
- Gọi HS đọc bài làm của mình
-Nhận xét
- Trường em là trường TH Hưng Long
- Môn học em thích nhất là môn toán
3 Củng cố , dặn dò
- 1, 2 HS nhắc lại cách viết tên riêng
- Chuẩn bị bài sau
Trang 17
Thứ năm ngày 29 tháng 9 năm 2011
Toán
Bài toán về nhiều hơn.
I Mục tiêu.
- Biết giải và trình bày bài giải bài toán về nhiều hơn
- Các bài tập cần làm bài 1( không yêu cầu HS tóm tắt ) , 3
II Đồ dùng dạy học.
- Bảng gài và quả cam
II Các hoạt động dạy học.
1 Kiểm tra bài cũ
- GV vẽ 1 hình chữ nhật, 1 hình
tứ giác
- Nhận xét cho điểm
- Nêu tên các hình đó
2 Bài mới
2.1 Giới thiệu bài
2.2.Nội dung
a Giới thiệu bài toán về nhiều
+ Hàng trên có 5 quả cam
+ Hàng dưới có nhiều hơn 2 quả
cam
- Gợi ý để HS nêu phép tính và
câu trả lời đúng
* Đây là bài toán dạng nhiều
hơn
Bài giải
Số quả cam ở hàng dưới là :
5 + 2 = 7 (quả cam)
Đáp số: 7 quả cam
b Thực hành.