1. Trang chủ
  2. » Kỹ Năng Mềm

Giáo án môn Tiếng Việt - Bài 62 đến bài 66

16 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 80,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xanh , dỏ , tím , vàng.. - Tranh minh hoïa caâu vaø phaàn luyeän noùi.[r]

Trang 1

Thứ Ngày _Tháng _Năm 20

BÀI 62 : ÔM - ƠM

A - MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU :

- HS đọc và viết được : ôm , ơm , con tôm ,đống rơm

- Đọc được các câu ứng dụng : Vàng mơ như trái chín

Chùm giẻ treo nơi nào

Gió đưa hương thơm lạ

Đường tới trường xôn xao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Bữa cơm

B – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ ( hoặc mẫu vật ) từ khoá : con tôm ,đống rơm

- Tranh minh họa câu và phần luyện nói

C – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TIẾT 1

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Phương pháp

* Khởi động I/ Bài cũ :

- GV cho HS đọc : tăm tre , đỏ thắm , mầm non , đường hầm và câu ứng dụng

- GV cho HS viết : tăm tre , đỏ thắm , mầm non , đường hầm

- GV nhận xét

II/ Bài mới : 1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng

ta học vần ôm ,ơm

- GV viết bảng : ôm , ơm

- GV cho HS đọc lại

2/ Dạy vần :

* ôm : a/ Nhận diện vần :

- Vần ôm được tạo nên từ ô và m

- GV cho HS tìm vần ôm b/ Đánh vần :

* Vần :

- GV hướng dẫn HS đánh vần : ô

Hát

- HS đọc cá nhân

- HS viết bảng con

- Cá nhân , lớp

- HS tìm và gắn vần ôm

- Cá nhân , nhóm , lớp

Trang 2

- m – – ôm

- GV cho HS đánh vần

- GV chỉnh sửa phát âm

* Tiếng khoá , từ ngữ khoá :

- GV hỏi : Có vần ôm muốn có

tiếng tôm ta làm sao ?

- GV ghi bảng : tôm

- GV cho HS nêu cấu tạo tiếng :

tôm

- GV cho HS đánh vần tiếng :

tôm

- GV cho HS đọc trơn tiếng : tôm

- GV cho HS đọc từ : con tôm +

treo tranh minh hoạ

- GV cho HS đọc : ôm – tôm –

con tôm

- GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS

* ơm :

Thực hiện tương tự như trên

NGHỈ 5 PHÚT

c/ Hướng dẫn viết chữ :

* ôm :

- GV cho HS quan sát chữ mẫu

- GV nói : Chữ ôm gồm con chữ ô

ghép với con chữ m Lưu ý nét

nối giữa ô , và m

- GV cho HS so sánh ôm với om

- GV viết mẫu : ôm + nêu qui

trình viết

- GV cho HS viết bảng con : ôm –

tôm – con tôm

- GV nhận xét và chữa lỗi cho

HS

* ơm :

Thực hiêïn tương tự như trên

d/ Đọc từ ứng dụng :

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng +

giải thích từ ngữ

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV đọc mẫu

* Trò chơi :

- Cho HS thi đua tìm chữ vừa học

- Nhận xét

- HS trả lời cá nhân

- HS nêu cá nhân

- Cá nhân

- Cá nhân , nhóm

- Cá nhân , nhóm , lớp

- Cá nhân , nhóm , lớp

- HS quan sát

- HS nêu so sánh cá nhân

- HS viết bảng con

- Thi đua 2 đội

Trang 3

TIẾT 2

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Phương pháp

* Khởi động

3/ Luyện tập :

a/ Luyện đọc :

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- GV tổ chức cho HS thảo luận

nhóm để tìn hiểu nội dung các

câu ứng dụng

- Đại diện nhóm trình bày

- GV cho HS đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm

- GV đọc mẫu

b/ Luyện viết :

- GV hướng dẫn lại cách viết

- GV cho HS viết vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS

- GV nhận xét

NGHỈ 5 PHÚT

c/ Luyện nói :

- GV treo tranh minh hoạ

- GV gọi HS nêu tên chủ đề

luyện nói

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý :

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Trong bữa cơm em thấy có

những ai

+ Nhà em ăn mấy bữa cơm một

ngày ? Mỗi bữa thường có những

món gì ?

+ Nhà em ai nấu cơm ? Ai đi chợ

? Ai rửa bát ?

+ Em thích ăn nhất món gì ? Mỗi

bữa em ăn mấy bát ?

III/ Củng cố , dặn dò :

- Cho HS thi đua ghép tiếng , từ

vừa học

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Hát

- Cá nhân , lớp

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện trình bày

- Cá nhân , nhóm , lớp

- HS viết vở tập viết

- HS quan sát

- Cá nhân

- HS trả lời và nói theo suy nghĩ của mình

Thi đua 2 đội

Trang 4

Thứ Ngày _Tháng _Năm 20

BÀI 63 : EM - ÊM

A - MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU :

- HS đọc và viết được : em ,êm ,con tem , sao đêm

- Đọc được các câu ứng dụng : Con cò mà đi ăn đêm

Đậu phải cành mềm lộn cổ xuống ao

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Anh chị em trong nhà

B – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ ( hoặc mẫu vật ) từ khoá : con tem ,sao đêm

- Tranh minh họa câu và phần luyện nói

C – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TIẾT 1

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Phương pháp

* Khởi động I/ Bài cũ :

- GV cho HS đọc : chó đốm , chôm chôm , sáng sớm , mùi thơm và câu ứng dụng

- GV cho HS viết : chó đốm , chôm chôm , sáng sớm , mùi thơm

- GV nhận xét

II/ Bài mới : 1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng

ta học vần em ,êm

- GV viết bảng : em , êm

- GV cho HS đọc lại

2/ Dạy vần :

* em : a/ Nhận diện vần :

- Vần em được tạo nên từ e và m

- GV cho HS tìm vần em b/ Đánh vần :

* Vần :

Hát

- HS đọc cá nhân

- HS viết bảng con

- Cá nhân , lớp

- HS tìm và gắn vần em

Trang 5

- GV hướng dẫn HS đánh vần : e

- m – – em

- GV cho HS đánh vần

- GV chỉnh sửa phát âm

* Tiếng khoá , từ ngữ khoá :

- GV hỏi : Có vần em muốn có

tiếng tem ta làm sao ?

- GV ghi bảng : tem

- GV cho HS nêu cấu tạo tiếng :

tem

- GV cho HS đánh vần tiếng : tem

- GV cho HS đọc trơn tiếng : tem

- GV cho HS đọc từ : con tem +

treo tranh minh hoạ

- GV cho HS đọc : em – tem –

con tem

- GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS

* êm :

Thực hiện tương tự như trên

NGHỈ 5 PHÚT

c/ Hướng dẫn viết chữ :

* em :

- GV cho HS quan sát chữ mẫu

- GV nói : Chữ em gồm con chữ e

ghép với con chữ m Lưu ý nét

nối giữa e , và m

- GV cho HS so sánh em với om

- GV viết mẫu : em + nêu qui

trình viết

- GV cho HS viết bảng con : em –

tem – con tem

- GV nhận xét và chữa lỗi cho

HS

* êm :

Thực hiêïn tương tự như trên

c/ Đọc từ ứng dụng :

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng +

giải thích từ ngữ

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV đọc mẫu

* Trò chơi :

- Cho HS thi đua tìm chữ vừa học

- Nhận xét

- Cá nhân , nhóm , lớp

- HS trả lời cá nhân

- HS nêu cá nhân

- Cá nhân

- Cá nhân , nhóm

- Cá nhân , nhóm , lớp

- Cá nhân , nhóm , lớp

- HS quan sát

- HS nêu so sánh cá nhân

- HS viết bảng con

- Thi đua 2 đội

Trang 6

TIẾT 2

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Phương pháp

* Khởi động

3/ Luyện tập :

a/ Luyện đọc :

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- GV tổ chức cho HS thảo luận

nhóm để tìn hiểu nội dung các

câu ứng dụng

- Đại diện nhóm trình bày

- GV cho HS đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm

- GV đọc mẫu

b/ Luyện viết :

- GV hướng dẫn lại cách viết

- GV cho HS viết vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS

- GV nhận xét

NGHỈ 5 PHÚT

c/ Luyện nói :

- GV treo tranh minh hoạ

- GV gọi HS nêu tên chủ đề

luyện nói

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý :

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Anh chị em trong nhà còn gọi là

anh em gì ?

+ Trong nhà , nếu em là anh thì

phải đối xử với em của em như

thế nào ?

+ Bố mẹ thích anh em trong nhà

phải đối xử với nhau như thế nào

+ Em kể tên các anh chị em trong

nhà em cho cả lớp nghe !

III/ Củng cố , dặn dò :

- Cho HS thi đua ghép tiếng , từ

vừa học

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Hát

- Cá nhân , lớp

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện trình bày

- Cá nhân , nhóm , lớp

- HS viết vở tập viết

- HS quan sát

- Cá nhân

- HS trả lời và nói theo suy nghĩ của mình

Thi đua 2 đội

Trang 7

Thứ Ngày _Tháng _Năm 20

BÀI 64 : IM - UM

A - MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU :

- HS đọc và viết được : im , um , chim câu , trùm khăn

- Đọc được các câu ứng dụng : Khi đi em hỏi

Khi về em chào

Miệng em chúm chím

Mẹ có yêu không nào ?

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Xanh , dỏ , tím , vàng

B – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ ( hoặc mẫu vật ) từ khoá : chim câu , trùm khăn

- Tranh minh họa câu và phần luyện nói

C – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TIẾT 1

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Phương pháp

* Khởi động I/ Bài cũ :

- GV cho HS đọc : trẻ em , que kem , ghế đệm , mềm mại và câu ứng dụng

- GV cho HS viết : trẻ em ,que kem , ghế đệm mềm mại

- GV nhận xét

II/ Bài mới : 1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng

ta học vần im , um

- GV viết bảng : im , um

- GV cho HS đọc lại

2/ Dạy vần :

* im : a/ Nhận diện vần :

- Vần im được tạo nên từ i và m

- GV cho HS tìm vần im b/ Đánh vần :

* Vần :

- GV hướng dẫn HS đánh vần : i -

m – – im

Hát

- HS đọc cá nhân

- HS viết bảng con

- Cá nhân , lớp

- HS tìm và gắn vần im

- Cá nhân , nhóm , lớp

Trang 8

- GV cho HS đánh vần.

- GV chỉnh sửa phát âm

* Tiếng khoá , từ ngữ khoá :

- GV hỏi : Có vần im muốn có

tiếng chim ta làm sao ?

- GV ghi bảng : chim

- GV cho HS nêu cấu tạo tiếng :

chim

- GV cho HS đánh vần tiếng :

chim

- GV cho HS đọc trơn tiếng : chim

- GV cho HS đọc từ : chim câu +

treo tranh minh hoạ

- GV cho HS đọc : im – chim –

chim câu

- GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS

* um :

Thực hiện tương tự như trên

NGHỈ 5 PHÚT

c/ Hướng dẫn viết chữ :

* im :

- GV cho HS quan sát chữ mẫu

- GV nói : Chữ im gồm con chữ i

ghép với con chữ m Lưu ý nét

nối giữa i , và m

- GV cho HS so sánh im với am

- GV viết mẫu : im + nêu qui trình

viết

- GV cho HS viết bảng con : im –

chim – chim câu

- GV nhận xét và chữa lỗi cho

HS

* um :

Thực hiêïn tương tự như trên

d/ Đọc từ ứng dụng :

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng +

giải thích từ ngữ

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV đọc mẫu

* Trò chơi :

- Cho HS thi đua tìm chữ vừa học

- Nhận xét

- HS trả lời cá nhân

- HS nêu cá nhân

- Cá nhân

- Cá nhân , nhóm

- Cá nhân , nhóm , lớp

- Cá nhân , nhóm , lớp

- HS quan sát

- HS nêu so sánh cá nhân

- HS viết bảng con

- Thi đua 2 đội

Trang 9

TIẾT 2

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Phương pháp

* Khởi động

3/ Luyện tập :

a/ Luyện đọc :

- GV cho HS đọc bài trong SGK

- GV tổ chức cho HS thảo luận

nhóm để tìn hiểu nội dung các

câu ứng dụng

- Đại diện nhóm trình bày

- GV cho HS đọc câu ứng dụng

- GV chỉnh sửa phát âm

- GV đọc mẫu

b/ Luyện viết :

- GV hướng dẫn lại cách viết

- GV cho HS viết vào vở

- GV quan sát giúp đỡ HS

- GV nhận xét

NGHỈ 5 PHÚT

c/ Luyện nói :

- GV treo tranh minh hoạ

- GV gọi HS nêu tên chủ đề

luyện nói

- GV đưa ra câu hỏi gợi ý :

+ Bức tranh vẽ gì ?

+ Em biết những vật gì có màu

đỏ ? màu xanh ? màu vàng ?

màu đen ? màu trắng ?

+ Em còn biết những màu gì nữa

?

+ Tất cả các màu nói trên được

gọilà gì ?

III/ Củng cố , dặn dò :

- Cho HS thi đua ghép tiếng , từ

vừa học

- Chuẩn bị bài sau

- Nhận xét tiết học

Hát

- Cá nhân , lớp

- HS thảo luận nhóm đôi

- Đại diện trình bày

- Cá nhân , nhóm , lớp

- HS viết vở tập viết

- HS quan sát

- Cá nhân

- HS trả lời và nói theo suy nghĩ của mình

Thi đua 2 đội

Trang 10

Thứ Ngày _Tháng _Năm 20

BÀI 65 : IÊM - YÊM

A - MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU :

- HS đọc và viết được : iêm , yêm , dừa xiêm , cái yếm

- Đọc được các câu ứng dụng : Ban ngày , Sẻ mải đi kiếm ăn cho cả nhà Tối đến , Sẻ mới có thời gian âu yếm đàn con

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Điểm mười

B – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ ( hoặc mẫu vật ) từ khoá : dừa xiêm , cái yếm

- Tranh minh họa câu và phần luyện nói

C – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TIẾT 1 Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Phương pháp

* Khởi động I/ Bài cũ :

- GV cho HS đọc : con nhím , trốm tìm , tủm tỉm , mũm mĩm và câu ứng dụng

- GV cho HS viết : con nhím , trốn tìm , tủm tỉm , mũm mĩm

- GV nhận xét

II/ Bài mới : 1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng

ta học vần iêm ,yêm

- GV viết bảng : iêm , yêm

- GV cho HS đọc lại

2/ Dạy vần :

* iêm : a/ Nhận diện vần :

- Vần iêm được tạo nên từ i , ê và

m

- GV cho HS tìm vần iêm b/ Đánh vần :

* Vần :

- GV hướng dẫn HS đánh vần : i -

ê - m – iêm

Hát

- HS đọc cá nhân

- HS viết bảng con

- Cá nhân , lớp

- HS tìm và gắn vần iêm

- Cá nhân , nhóm , lớp

Trang 11

- GV cho HS đánh vần.

- GV chỉnh sửa phát âm

* Tiếng khoá , từ ngữ khoá :

- GV hỏi : Có vần iêm muốn có

tiếng xiêm ta làm sao ?

- GV ghi bảng : xiêm

- GV cho HS nêu cấu tạo tiếng :

xiêm

- GV cho HS đánh vần tiếng :

xiêm

- GV cho HS đọc trơn tiếng : xiêm

- GV cho HS đọc từ : dừa xiêm +

treo tranh minh hoạ

- GV cho HS đọc : iêm – xiêm –

dừa xiêm

- GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS

* yêm :

Thực hiện tương tự như trên

NGHỈ 5 PHÚT

c/ Hướng dẫn viết chữ :

* iêm :

- GV cho HS quan sát chữ mẫu

- GV nói : Chữ iêm gồm con chữ i

, ê ghép với con chữ m Lưu ý

nét nối giữa i , ê , và m

- GV cho HS so sánh iêm với êm

- GV viết mẫu : iêm + nêu qui

trình viết

- GV cho HS viết bảng con : iêm

– xiêm – dừa xiêm

- GV nhận xét và chữa lỗi cho

HS

* yêm :

Thực hiêïn tương tự như trên

d/ Đọc từ ứng dụng :

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng +

giải thích từ ngữ

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV đọc mẫu

* Trò chơi :

- Cho HS thi đua tìm chữ vừa học

- Nhận xét

- HS trả lời cá nhân

- HS nêu cá nhân

- Cá nhân

- Cá nhân , nhóm

- Cá nhân , nhóm , lớp

- Cá nhân , nhóm , lớp

- HS quan sát

- HS nêu so sánh cá nhân

- HS viết bảng con

- Thi đua 2 đội

Trang 12

TIẾT 2

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Phương pháp

* Khởi động

I/ Bài cũ :

- GV cho HS đọc : chó đốm ,

chôm chôm , sáng sớm , mùi

thơm và câu ứng dụng

- GV cho HS viết : chó đốm ,

chôm chôm , sáng sớm , mùi

thơm

- GV nhận xét

II/ Bài mới :

1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng

ta học vần em ,êm

- GV viết bảng : em , êm

- GV cho HS đọc lại

2/ Dạy vần :

* em :

a/ Nhận diện vần :

- Vần em được tạo nên từ e và m

- GV cho HS tìm vần em

b/ Đánh vần :

* Vần :

- GV hướng dẫn HS đánh vần : e

- m – – em

- GV cho HS đánh vần

- GV chỉnh sửa phát âm

* Tiếng khoá , từ ngữ khoá :

- GV hỏi : Có vần em muốn có

tiếng tem ta làm sao ?

- GV ghi bảng : tem

- GV cho HS nêu cấu tạo tiếng :

tem

- GV cho HS đánh vần tiếng : tem

- GV cho HS đọc trơn tiếng : tem

- GV cho HS đọc từ : con tem +

treo tranh minh hoạ

- GV cho HS đọc : em – tem –

con tem

- GV chỉnh sửa nhịp đọc của HS

* êm :

Hát

- HS đọc cá nhân

- HS viết bảng con

- Cá nhân , lớp

- HS tìm và gắn vần em

- Cá nhân , nhóm , lớp

- HS trả lời cá nhân

- HS nêu cá nhân

- Cá nhân

- Cá nhân , nhóm

- Cá nhân , nhóm , lớp

- Cá nhân , nhóm , lớp

Trang 13

Thực hiện tương tự như trên.

NGHỈ 5 PHÚT

c/ Hướng dẫn viết chữ :

* em :

- GV cho HS quan sát chữ mẫu

- GV nói : Chữ em gồm con chữ e

ghép với con chữ m Lưu ý nét

nối giữa e , và m

- GV cho HS so sánh em với om

- GV viết mẫu : em + nêu qui

trình viết

- GV cho HS viết bảng con : em –

tem – con tem

- GV nhận xét và chữa lỗi cho

HS

* êm :

Thực hiêïn tương tự như trên

c/ Đọc từ ứng dụng :

- GV viết bảng các từ ứng dụng

- GV cho HS đọc từ ứng dụng +

giải thích từ ngữ

- GV chỉnh sửa phát âm cho HS

- GV đọc mẫu

* Trò chơi :

- Cho HS thi đua tìm chữ vừa học

- Nhận xét

- HS quan sát

- HS nêu so sánh cá nhân

- HS viết bảng con

- Thi đua 2 đội

Trang 14

Thứ Ngày _Tháng _Năm 20

TUẦN 15

BÀI 66 : UÔM - ƯƠM

A - MỤC ĐÍCH , YÊU CẦU :

- HS đọc và viết được : uôm , ươm , cánh buồm , đàn bướm

- Đọc được các câu ứng dụng : Những bông cải nở rộ nhuộm vàng cả cánh đồng Trên trời , bướm bay lượn từng đàn

- Phát triển lời nói tự nhiên theo chủ đề : Ong , bướm , chim , cá cảnh

B – ĐỒ DÙNG DẠY HỌC :

- Tranh minh hoạ ( hoặc mẫu vật ) từ khoá : cánh buồm , đàn bướm

- Tranh minh họa câu và phần luyện nói

C – CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY VÀ HỌC :

TIẾT 1

Thời

gian Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh

Phương pháp

* Khởi động I/ Bài cũ :

- GV cho HS đọc : thanh kiếm , quý hiếm , âu yếm , yếm dãi và câu ứng dụng

- GV cho HS viết : thanh kiếm , quý hiếm , âu yếm , yếm dãi

- GV nhận xét

II/ Bài mới : 1/ Giới thiệu bài : Hôm nay chúng

ta học vần u6om , ươm

- GV viết bảng : uôm , ươm

- GV cho HS đọc lại

2/ Dạy vần :

* uôm : a/ Nhận diện vần :

- Vần uôm được tạo nên từ u , ô và m

- GV cho HS tìm vần uôm b/ Đánh vần :

* Vần :

- GV hướng dẫn HS đánh vần : u

- ô - m – uôm

- GV cho HS đánh vần

Hát

- HS đọc cá nhân

- HS viết bảng con

- Cá nhân , lớp

- HS tìm và gắn vần uôm

- Cá nhân , nhóm , lớp

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:38

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w