ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện trong SGK tranh phóng to - Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC GIAÙO VIEÂN.[r]
Trang 1
KẾ HOẠCH TUẦN 01
(Từ ngày 17/8/2009 đến ngày 21/8/2009)
1 Chào cờ
4 Toán Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số VBT
HAI
17/8/2009
2 Mỹ thuật Thường thức mĩ thuật: Xem tranh th …
BA
18/8/2009
TƯ
19/8/2009
5
NĂM
20/8/2009
5
3 Tập làmvăn Nói về đội TNTP.Điền vào giấy tờ in … Phiếu
SÁU
21/8/2009
5 Sinh hoạt
Trang 2Thư hai ngày 17 tháng 8 năm 2009
TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN:
BÀI: CẬU BÉ THÔNG MINH
I MỤC TIÊU:
A Tập đọc
1, Rèn kĩ năng đọc thành tiếng
- Đọc trôi chảy toàn bài , đọc đúng các từ ngữ có âm, vần, thanh HS địa phương dễ phát âm sai và viết sai do ảnh hưởng của tiếng địa phương : hạ lệnh, vùng nọ, xin sữa, đuổi đi, mâm cỗ
- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giũa các cụm từ
- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật ( cậu bé, nhà vua )
2, Rèn kĩ năng đọc – hiểu
- Đọc thầm nganh hơn lớp 2
- Hiểu nghĩa của các từ ngữ khó đọc chú giải ở cuối bài
- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện ( ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé)
- Giáo dục HS biết bảo vệ các loại chim
B Kể chuyện
1 Rèn kĩ năng nói
- Dựa vào trí nhớ và tranh , kể lại từng đoạn của câu chuyện
- Biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt: biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung
2, Rèn kĩ năng nghe
- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện
- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn: Kể tiếp được lời kể của bạn
II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC
- Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện trong SGK (tranh phóng to )
- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc
II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định:
2 GV kiểm tra : sách vở của các em
GV giới thiệu 8 chủ đề SGK tiếng Việt 3
tập 1 GV kết hợp giải thích nội dung từng
chủ điểm
3 Bài mới
Trang 3a Giới thiệu bài:
- Cho HS quan sát tranh minh hoạ chủ
đề măng non, tranh minh hoạ truyện đọc
mở đầu chủ điểm Cậu bé thong minh :
Cậu bé thông minh là câu chuyện về sự
thông minh , tài trí đáng khâm phục của
một bạn nhỏ
- GV ghi tựa bài
b Luyện đọc
- GV đọc mẫu cả bài
- GV gợi ý cách đọc
- GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp
giải nghĩa từ
+ Đọc từng câu: HS nối tiếp (hoặïc 2 câu)
trong mỗi đoạn ( một, hai lần ) GV chỉ
định HS đầu bàn đọc, Sau đó lần lượt từng
em đúng lên đọc nối tiếp nhau đến hết bài
+ GV theo dõi HS đọc, NX hướng dẫn các
em đọc đúng các từ ngữ HS dễ phát âm
sai
- GV hteo dõi nhắc nhở các em nghỉ hơi
đúngvà đọc đoạn văn giọng thích hợp
- GV kết hợp giải nghĩa từ :
TN : kinh đô ?
TN : Om sòm ?
TN : trọng thưởng ?
- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc
đúng
c Hướng dẫn tìm hiểu nội dung :
- GV hướng dẫn HS đọc thầm từng đoạn
troa đổi về nội dung bài thao các câu hỏi
ở cuối bai đọc
+ Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?
- 3 HS nhắc lại đầu bài
- HS đầu mỗi bàn đứng lên đọc từng câu nối tiếp nhau đến hết bài
- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (3 đoạn)
- Nơi vua và triều đình đóng quân
- Ầm ĩ , gây náo động
- Tặng cho phần thưởng lớn
- HS đọc từng đoạn trong nhóm ( em này đọc, em khác nghe, góp ý )
- Một hS đọc đoạn 1
- Một HS đọc đoạn 2
- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3
+ Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp
Trang 4+ Vì sao dân chúng lo sợ nghe lệnh nhà
vua ?
+ Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy
lệnh của ngài là vô lý ?
+ Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu
cầu điều gì ?
+ Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?
Qua bài chúng ta cần làm gì để bảo vệ
môi trường ?
* GV hướng dẫn HS đọc thầm cả bài
*Nêu nội dung của bài ?
d, Luyện đọc lại
- GV chọn đoạn 2 làm mẫu
- GV cùng cả lớp nhận xét , bình chọn
nhóm đọc hay nhất ( đọc đúng, thể hiện
được tình cảm của các nhân vật )
B KỂ CHUYỆN
1 GV nêu nhiệm vụ : Trong phần kể
chuyện hôm nay, các em quan sát 3 tranh
minh hoạ 3 đoạn truyện và từng tập kể lại
từng đoạn của cau chuyện
2 Hương dẫn kể từng đoạn của câu
chuyện theo tranh
a.HS quan sát lần lượt 3 tranh minh hoạ 3
đoạn của câu chuyện, nhẩm kể chuyện
b GV mời 3 HS tiếp nối nhau, quan sát
tranh và kể 3 đoạn câu chuyện
c Sau mỗi lần HS kể GV và cả lớp nhận
xét về những yêu cầu :
+Về nội dung …
+Về diễn đạt …
+Về cách thể hiện …
một con gà trống biết đẻ trứng + Vì gà trống không đẻ trứng được
+ Cậu bé nói một chuyện khiến nhà vua cho là vô lý [bố đẻ em], từ đó làm cho vua phải thừa nhận : lệnh của vua là vô lí + Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim
+ Yêu cầu một việc vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của nhà vua + Chúng ta không nên giết các loài chim, phải biết bảo vệ chúng
*HS trong lớp đọc thầm cả bài
*Ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé
- 3 HS một nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, vua, cậu bé )
- Hai nhóm thi đọc truyện theo vai
- HS quan sát tranh
- 3 trẻ kể 3 đoạn
Trang 5- GV cho cả lớp tuyên dương những em có
lời kể sáng tạo
4 Củng cố – Dặn dò
- Em thích nhân vật nào trong truyện ?
Vì sao ?
- GV nhận xét tiết học
TOÁN: Tiết 1
BÀI: ĐỌC, VIẾT, CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số
- HS làm được các bài tập
- Giáo dục HS tính cẩn thận
II CHUẨN BỊ:
- Phiếu bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC
1 Ổn định
2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Ghi tựa
b.Hướng dẫn luyện tập
Bài 1 :
Bài 2 :
Bài 3 :
- 3 HS nhắc lại
- HS ghi chữ hoặc viết số thích hợp vào chỗ chấm
- HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi sửa chữa)
- HS lên bảng điền số thích hợp vào chỗ trống và được dãy số : 310 ; 311; 312 ;
313 ; 314 ; 315 ; 316 ; 317 ; 318 ; 319 Các số liên tiếp từ 310 đến 319
b 400 ; 399 ; 398 ; 397 ; 396 ; 395 ; 394;
394 ; 393 ; 392 ; 391
- Các số giảm liên tiếp từ 400 đến 391
Trang 6- GV nhắc các em tính giá trị của các biểu
thức trước rồi mới so sánh
Bài 5 :
5 Củng cố - Dặn dò
- Về làm bài tập ở vở bài tập
- HS tự điền dấu thích hợp (>,< =)vào chỗ chấm :
303 < 330 ; 615 > 516 ; 199 < 200 …
HS tự làm vào vở Sau đó đổi chéo vở kiểm tra chữa bài
a)Theo thứ tự từ bé đến lớn : 162 ; 241 ;
425 ; 519 ; 537 ; 830 b)Theo thứ tự từ lớn đến bé : 830 ; 537 ;
519 ; 425 ; 241 ; 162
TỰ NHIÊN XÃ HỘI:
BÀI : HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP
I MỤC TIÊU
Sau bài học HS có khả năng :
- Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào hoặc thở ra
- Chỉ và nói được tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ
- Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra
- Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người
- Giáo dục HS biết bảo vệ bầu không khí trong lành
II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC
Các hình trong SGK trang 4 – 5 phóng to
III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
1 Ổn định
2 GV kiểm tra sách vở của các em
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
– Ghi tựa
Hoạt động 1 : Thực hành cách thở sâu
*Mục tiêu: để các em nhận biết sự thay đổi
của lồng ngực khi ta hít vào thật sâu và thở ra
hết sức
Bước 1: GV hướng dẫn các em thực hiện
động tác “Bịt mũi nín thở”
- 3 HS nhắc lại
Trang 7+ GV hỏi cảm giác của các em sau khi nín
thở lâu ?
Bước 2 :
- Gọi 1 HS lên thực hiện trước lớp động tác
thở sau như hình 1 SGK
- GV yêu Cầu HS cả lớp đứng tại chỗ đặt 1
tay lên ngực và cùng thực hiện hít vào thật
sâu và thở ra hết sức
- GV hướng dẫn HS vừa làm vừa theo dõi cử
động phồng lên xẹp xuống của lồng ngực khi
các em thực hiện các động tác trên
- Em có nhận xét sự thay đổi của lồng ngực
khi hít vào thật sâu và khi thở ra hết sức
So sánh lồng ngực khi hít vào , thở ra bình
thường và thở sâu ?
Kết luận : Khi ta thỡ, lồng ngực phồng lên,
xẹp xuống đều đặn đó là cử động ho hấp Cử
động hô hấp gồm 2 động tác: hít vào và thở
ra Khi hít vào thật sâu thì phổi phồng lên để
nhận nhiều không khí, lồng ngục sẽ nở to ra
Khi thở ra hết sức lồng ngựïc xẹp xuống, đẩy
không khí từ phổi ra ngoài
* Hoạt động 2
- GV yêu cầu HS mở SGK, quan sát hình
trang 5 Hai bạn sẽ lần lượt người hỏi người
trả lời
(Nhóm đôi)
+ … thở gấp hơn, sâu hơn lúc bình thường
- HS cả lớp theo dõi
- 1 HS thực hiện động tác thở sâu như H1
+ lồng ngực căng phồng lên và xẹp xuống sau khi thở ra
+ HS A : Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói tên các bộ phận của các cơ quan hô hấp
HS B : Bạn hãy chỉ đường đi của không khí trên hình 2 trang 5 SGK + HS A : Đố bạn biết mũi dùng để làm gì ?
+ HS B : Đố bạn biết khí quản , phế quản có chức năng gì ?
+ HS A : Phổi có chức năng gì ?
HS B : chỉ trên hình 3 trang 5 SGK
Trang 8- GV gọi một số cặp lên hỏi, đáp trước lớp và
khen cặp nào có câu hỏi sáng tạo
- GV giúp các em hiểu cơ quan hô hấp là gì
và chức năng từng bộ phận của cơ quan hô
hấp
* Kết luận :
- Cơ quan hô hấp gồm: mũi, khí quản, phế
quản và hai lá phổi
- Mũi, khí quản, phế quản là đường dẫn khí
- Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí
4 Củng cố – Dặn dò
*Muốn có bầu không khí trong lành để thở
chúng ta cần phải làm gì ?
đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra ?
Thư ùba ngày 18 tháng 8 năm 2009
CHÍNH TA:Û (Tập chép)
BÀI: CẬU BÉ THÔNG MINH
I MỤC TIÊU:
1 Rèn kĩ năng viết chính tả
- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài : Cậu bé thong minh
- Từ đoạn chép mẫu trên bảng của giáo viên, củng cố cách trìnhbày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô, kết thúc câu đặt dấu chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng
- Viết đúng và nhơ cáhc viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn của phương ngữ: l /n,
an / ang
2 Ôn bảng chữ
- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trông trong bảng
- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng
II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn tập chép ; nội dung bài tập 2a
- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
Trang 9A Ổn định
- GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý về
yêu cầu giờ học chính tả, việc chuẩn bị đồ
dùng cho giờ học (vở, bút, bảng …) nhằm
củng cố nề nếp học tập (đã hình thành ở
lớp 2) cho các em
B Dạy bài mới
1 Giới thiệu bài:
- Trong giờ chính tả hôm nay thầy sẽ
hướng dẫn cho các em :
- Chép lại đúng một đoạn trong bài tập
đọc mới học
- Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm,
vần dễ lẫn như : an / ang
- Ôn lại bảng chữ và học tên các chữ do
nhiều chữ cái ghép lại
- GV ghi tựa :
2 Hướng dẫn học sinh tập chép
- GV đọc đoạn chép
- Hướùng dẫn HS nhận xét ;
+ Đoạn này chép từ bài nào ?
+ Tên bài ở vị trí nào ?
+ Đoạn chép có mấy câu ?
+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?
+ Chữ cái đầu câu viết như thế nào ?
* Hướng dẫn viết từ khó :
- GV theo dõi uốn ắn
* Chấm chũa bài :
- Chữa bài: HS tự chũa lỗi bằng bút chì ra
lề vở
- GV châm 5 – 7 bài, nhận xét tùng bài về
các mặt: nội dung bài chép (đúng/ sai) chữ
viết (đúng /sai, sạch / bẩn đẹp / xấu)cách
trình bày: đúng /sai, đẹp / xấu )
- 3 HS nhắc lại
- 3 HS đọc đoạn chép trên bảng
+ Cậu bé thông minh + Viết giữa trang vở + Có 3 câu
+ Dấu chấm, dấu hai chấm + Viết hoa
- HS viết bảng con các tư: chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt, bảo, cỗ…
HS chép bài vào vở
Trang 103 Hướng dẫn làm bài tập chính tả
Bài 2b Điền vào chỗ trống an hay ang
Bài 3 : Hướng dẫn các em viết vào những
chữ và tên chữ còn thiếu không cần kè
bảng vào vở
4 Củng cố – Dặn dò
- GV nhận xét tiết học nhắc nhở các em
khắc phục những thiếu sót
- HS làm bảng con điền vào chỗ trống an hay ang
+ đ… hoàng + đ… ông + s…loáng
- 1 HS làm mẫu: ă – á các hs khác làm bảng con : a- a; ă – á; ớ – ơ; b – bờ; c – cờ; ch – xê hát; d – dờ; đ – đờ; e – e; ê –
ê
HS đọc thuộc thứ tự của 10 chữ va tên chữ tại lớp
TẬP ĐỌC:
BÀI: HAI BÀN TAY EM I/ MỤC TIÊU:
1, Rèn
-
- Các
1% * 2 làng * tĩc, siêng * 5
-
2 Rèn
-
bài
-
3 B .E lịng bai thơ
II / CHUẨN BỊ :
- Tranh minh
-
III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
Trang 11GIÁO VIÊN HỌC SINH A/Kiểm tra bài cũ:
-
0P câu Q
- Vì sao dân chúng lo &= khi nghe 0L vua?
-
*' ngài là vơ lí ?
- Trong
Vì sao Y/c như >M ?
- GV NX – ghi
B/Dạy bài mới :
1 GV gi@i thiLu bài
Hai bàn tay em
*
- GV
này ta
- GV HD
- ) các dịng thơ 5 < hơn, +' các câu
thơ : L >^ 1 ý
Tay em đánh răng/
Răng trắng hoa nhài//
Tay em chải tĩc/
Tĩc ngời ánh mai//
- GV HD HS
- Ai tìm cho th
U
- GV cho HS
- GV NX khen = K sung câu chưa
]b K thơ trong nhĩm
- GV theo dõi HD các em
- Em 1:
- Vì làm gì mà cĩ gà
g3
- Em 2:
- Khĩc la om sịm
em bé, khơng xin
- Em 3:
- Y/c rèn cái kim khâu thành con dao
-Y/c nh ban là vơ lí Chim &f Q làm sao
mà làm
- HS < 02 _' bài - %) SGK theo dõi
- HS (2 lư= )
2 – 3 em
-
-Siêng 3jBG cĩ : !a câu
>@ siêng k3
- HS
Trang 12-
*
- GV cho HS
- Hai bàn tay
-GV
+ Hai bàn tay thân >@ bé ntn?
+ Em thích W K thơ nào vì sao ?
-GV e ý toàn bài thơ.: ý
*
- GV HD HS .E lòng 2 0@# K thơ
m bài thơ
- GV treo
- Xoá
dòng th
hoa …) sau
K thơ
- GV và 0@# NX –tuyên dương
*Củng cố-Dặn dò:
- GV M xét 3
- Y/c HS >Z nhà # J .E lòng
bài thơ
-
>@ > ' #3
- HS
+ bư= so sánh >@ + J hoa m+ ngón tay xinh
như + cành hoa
- 6.K e' hoa * cùng bé,hoa Z ben má, hoa W# 2 lòng
+
tóc
+ Khi bé bài,bàn tay siêng
làm cho + hàng +
) hoa trên W3 + ;+ khi %E mình, bé * 5 tâm
23 + Thích
như J hoa
K9 vì 2 bàn tay lúc nào p ) bên em
hoa nhài
- HS
- HS làm # như >@ 3 K
thơ còn 02(3
- HS thi .E bài thơ >@ các hình g nâng cao-hai K thi
Trang 13TOÁN: Tiết 2
BÀI: CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ)
I MỤC TIÊU
Giúp HS :
- Ôn tập củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số
- Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn
- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác
II CHUẨN BỊ:
- Vở bài tập
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 , Ổn định
2 , Bài cũ
- GV kiểm tra vở bài tập toán của HS
- GV nhận xét – Ghi điểm
3, Bài mới:
- GV giới thiệu bài “Cộng, trừ …”
* Hướng dẫn ôn tập
Bài 1 :
Bài 2 :
- Bài 1 và bài 2 củng cố cho ta gì ?
Bài 3 :
- Bài toán cho ta biết gì ?
- HS lên bảng chũa bài 4/ SGK
- Số lớn nhất là số : 735
- Số bé nhất là số : 142
- 3 HS nhắùc lại
HS tính nhẩm :
Dãy A Dãy B
400 + 300 = 700 500 + 40 =540
700 – 300 = 400 540 – 40 = 500
700 – 400 = 300 540 – 500 = 40
100 + 20 + 4 =124 300 + 60 + 7 =367
Nhóm 1 : 352 + 416 = 768 Nhóm 2 : 732 – 511 = 221 Nhóm 3 : 418 + 201 = 619 Nhóm 4 : 395 – 44 = 351
- Củng cố cho ta về cộng trừ các số có ba chữ số
2HS đọc đề toán
- Cho biết khối 1 có 245 HS khối 2 có ít hơn khối 1 là 32 HS
Trang 14- Bài toán bát ta tìm gì ?
Bài 5 : Với ba số 315 ; 40 ; 355 và các
dấu + , - , = em hãy lập các phép tính
đúng
4 Củng cố
- GV thu một số vở chấm
5 Nhận xét – dặn dò:
- GV nhận xét chung
- Về nhà các em sử dụng vở bài tập,
làm bài 4 SGK
- Tìm số HS của khối lớp 2
- HS làm vào vở 1 hs làm xong trước lên bảng chũa bài
Giải Số HS của khối 2 có là :
245 – 32 = 213(học sinh) Đáp số 213 học sinh
HS làm bảng con :
315 + 40 = 355 ; 355 – 40 = 315
355 – 315 = 40 ; 40 + 315 = 355
THỂ DỤC :
BÀI : GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH – TRÒ CHƠI NHANH LÊN BẠN
I MỤC TIÊU
- Phổ biến một số qui định trong tập luyện Yêu cầu HS hiểu và thực hiện đúng
- Giới thiệu chương trình môn học Yêu cầu HS biết được điểm cơ bản của chương trình, có thái độ và tinh thần tập luyện tiùch cực
- Chơi trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động
II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN
- Nơi thoáng mát bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ
- Còi, kẻ sân chơi trò chơi
III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP
1 Phần mở đầu
- GV tập trung lớp theo 4 hàng dọc, quay phải
(hoặc trái ) về phía GV, phổ biến nội dung,
yêu cầu bài học
- HS giậm chân tại chỗ vỗ tay theo
... =12 4 30 0 + 60 + =36 7Nhóm : 35 2 + 416 = 768 Nhóm : 732 – 511 = 2 21 Nhóm : 418 + 2 01 = 619 Nhóm : 39 5 – 44 = 35 1
- Củng cố cho ta cộng trừ số có ba chữ số
2HS đọc đề toán...
- Tìm số HS khối lớp
- HS làm vào hs làm xong trước lên bảng chũa
Giải Số HS khối có :
245 – 32 = 2 13 (học sinh) Đáp số 2 13 học sinh
HS làm bảng :
31 5 +... 40 = 35 5 ; 35 5 – 40 = 31 5
35 5 – 31 5 = 40 ; 40 + 31 5 = 35 5
THỂ DỤC :
BÀI : GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH – TRỊ CHƠI NHANH LÊN BẠN
I MỤC TIÊU
- Phổ