1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giáo án môn học lớp 3 - Tuần 1 năm 2009

20 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 241,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC - Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện trong SGK tranh phóng to - Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc.. CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC GIAÙO VIEÂN.[r]

Trang 1

KẾ HOẠCH TUẦN 01

(Từ ngày 17/8/2009 đến ngày 21/8/2009)

1 Chào cờ

4 Toán Đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số VBT

HAI

17/8/2009

2 Mỹ thuật Thường thức mĩ thuật: Xem tranh th …

BA

18/8/2009

19/8/2009

5

NĂM

20/8/2009

5

3 Tập làmvăn Nói về đội TNTP.Điền vào giấy tờ in … Phiếu

SÁU

21/8/2009

5 Sinh hoạt

Trang 2

Thư hai ngày 17 tháng 8 năm 2009

TẬP ĐỌC- KỂ CHUYỆN:

BÀI: CẬU BÉ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU:

A Tập đọc

1, Rèn kĩ năng đọc thành tiếng

- Đọc trôi chảy toàn bài , đọc đúng các từ ngữ có âm, vần, thanh HS địa phương dễ phát âm sai và viết sai do ảnh hưởng của tiếng địa phương : hạ lệnh, vùng nọ, xin sữa, đuổi đi, mâm cỗ

- Ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu chấm, dấu phẩy, giũa các cụm từ

- Biết đọc phân biệt lời người kể và lời nhân vật ( cậu bé, nhà vua )

2, Rèn kĩ năng đọc – hiểu

- Đọc thầm nganh hơn lớp 2

- Hiểu nghĩa của các từ ngữ khó đọc chú giải ở cuối bài

- Hiểu nội dung và ý nghĩa câu chuyện ( ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé)

- Giáo dục HS biết bảo vệ các loại chim

B Kể chuyện

1 Rèn kĩ năng nói

- Dựa vào trí nhớ và tranh , kể lại từng đoạn của câu chuyện

- Biết kết hợp lời kể với điệu bộ, nét mặt: biết thay đổi giọng kể phù hợp với nội dung

2, Rèn kĩ năng nghe

- Có khả năng tập trung theo dõi bạn kể chuyện

- Biết nhận xét đánh giá lời kể của bạn: Kể tiếp được lời kể của bạn

II ĐỒ DÙNG DẠY – HỌC

- Tranh minh hoạ bài đọc và kể chuyện trong SGK (tranh phóng to )

- Bảng viết sẵn câu, đoạn văn cần hướng dẫn HS luyện đọc

II CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định:

2 GV kiểm tra : sách vở của các em

GV giới thiệu 8 chủ đề SGK tiếng Việt 3

tập 1 GV kết hợp giải thích nội dung từng

chủ điểm

3 Bài mới

Trang 3

a Giới thiệu bài:

- Cho HS quan sát tranh minh hoạ chủ

đề măng non, tranh minh hoạ truyện đọc

mở đầu chủ điểm Cậu bé thong minh :

Cậu bé thông minh là câu chuyện về sự

thông minh , tài trí đáng khâm phục của

một bạn nhỏ

- GV ghi tựa bài

b Luyện đọc

- GV đọc mẫu cả bài

- GV gợi ý cách đọc

- GV hướng dẫn HS luyện đọc kết hợp

giải nghĩa từ

+ Đọc từng câu: HS nối tiếp (hoặïc 2 câu)

trong mỗi đoạn ( một, hai lần ) GV chỉ

định HS đầu bàn đọc, Sau đó lần lượt từng

em đúng lên đọc nối tiếp nhau đến hết bài

+ GV theo dõi HS đọc, NX hướng dẫn các

em đọc đúng các từ ngữ HS dễ phát âm

sai

- GV hteo dõi nhắc nhở các em nghỉ hơi

đúngvà đọc đoạn văn giọng thích hợp

- GV kết hợp giải nghĩa từ :

TN : kinh đô ?

TN : Om sòm ?

TN : trọng thưởng ?

- GV theo dõi hướng dẫn các nhóm đọc

đúng

c Hướng dẫn tìm hiểu nội dung :

- GV hướng dẫn HS đọc thầm từng đoạn

troa đổi về nội dung bài thao các câu hỏi

ở cuối bai đọc

+ Nhà vua nghĩ ra kế gì để tìm người tài ?

- 3 HS nhắc lại đầu bài

- HS đầu mỗi bàn đứng lên đọc từng câu nối tiếp nhau đến hết bài

- 3 HS nối tiếp nhau đọc từng đoạn (3 đoạn)

- Nơi vua và triều đình đóng quân

- Ầm ĩ , gây náo động

- Tặng cho phần thưởng lớn

- HS đọc từng đoạn trong nhóm ( em này đọc, em khác nghe, góp ý )

- Một hS đọc đoạn 1

- Một HS đọc đoạn 2

- Cả lớp đọc đồng thanh đoạn 3

+ Lệnh cho mỗi làng trong vùng phải nộp

Trang 4

+ Vì sao dân chúng lo sợ nghe lệnh nhà

vua ?

+ Cậu bé đã làm cách nào để vua thấy

lệnh của ngài là vô lý ?

+ Trong cuộc thử tài lần sau, cậu bé yêu

cầu điều gì ?

+ Vì sao cậu bé yêu cầu như vậy ?

Qua bài chúng ta cần làm gì để bảo vệ

môi trường ?

* GV hướng dẫn HS đọc thầm cả bài

*Nêu nội dung của bài ?

d, Luyện đọc lại

- GV chọn đoạn 2 làm mẫu

- GV cùng cả lớp nhận xét , bình chọn

nhóm đọc hay nhất ( đọc đúng, thể hiện

được tình cảm của các nhân vật )

B KỂ CHUYỆN

1 GV nêu nhiệm vụ : Trong phần kể

chuyện hôm nay, các em quan sát 3 tranh

minh hoạ 3 đoạn truyện và từng tập kể lại

từng đoạn của cau chuyện

2 Hương dẫn kể từng đoạn của câu

chuyện theo tranh

a.HS quan sát lần lượt 3 tranh minh hoạ 3

đoạn của câu chuyện, nhẩm kể chuyện

b GV mời 3 HS tiếp nối nhau, quan sát

tranh và kể 3 đoạn câu chuyện

c Sau mỗi lần HS kể GV và cả lớp nhận

xét về những yêu cầu :

+Về nội dung …

+Về diễn đạt …

+Về cách thể hiện …

một con gà trống biết đẻ trứng + Vì gà trống không đẻ trứng được

+ Cậu bé nói một chuyện khiến nhà vua cho là vô lý [bố đẻ em], từ đó làm cho vua phải thừa nhận : lệnh của vua là vô lí + Cậu yêu cầu sứ giả về tâu đức vua rèn chiếc kim thành một con dao thật sắc để xẻ thịt chim

+ Yêu cầu một việc vua không làm nổi để khỏi phải thực hiện lệnh của nhà vua + Chúng ta không nên giết các loài chim, phải biết bảo vệ chúng

*HS trong lớp đọc thầm cả bài

*Ca ngợi sự thông minh tài trí của cậu bé

- 3 HS một nhóm tự phân vai (người dẫn chuyện, vua, cậu bé )

- Hai nhóm thi đọc truyện theo vai

- HS quan sát tranh

- 3 trẻ kể 3 đoạn

Trang 5

- GV cho cả lớp tuyên dương những em có

lời kể sáng tạo

4 Củng cố – Dặn dò

- Em thích nhân vật nào trong truyện ?

Vì sao ?

- GV nhận xét tiết học

TOÁN: Tiết 1

BÀI: ĐỌC, VIẾT, CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ

I MỤC TIÊU

Giúp HS :

- Ôn tập củng cố cách đọc, viết, so sánh các số có ba chữ số

- HS làm được các bài tập

- Giáo dục HS tính cẩn thận

II CHUẨN BỊ:

- Phiếu bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DAY – HỌC

1 Ổn định

2 Kiểm tra sự chuẩn bị của HS

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

- Ghi tựa

b.Hướng dẫn luyện tập

Bài 1 :

Bài 2 :

Bài 3 :

- 3 HS nhắc lại

- HS ghi chữ hoặc viết số thích hợp vào chỗ chấm

- HS đọc kết quả ( cả lớp theo dõi sửa chữa)

- HS lên bảng điền số thích hợp vào chỗ trống và được dãy số : 310 ; 311; 312 ;

313 ; 314 ; 315 ; 316 ; 317 ; 318 ; 319 Các số liên tiếp từ 310 đến 319

b 400 ; 399 ; 398 ; 397 ; 396 ; 395 ; 394;

394 ; 393 ; 392 ; 391

- Các số giảm liên tiếp từ 400 đến 391

Trang 6

- GV nhắc các em tính giá trị của các biểu

thức trước rồi mới so sánh

Bài 5 :

5 Củng cố - Dặn dò

- Về làm bài tập ở vở bài tập

- HS tự điền dấu thích hợp (>,< =)vào chỗ chấm :

303 < 330 ; 615 > 516 ; 199 < 200 …

HS tự làm vào vở Sau đó đổi chéo vở kiểm tra chữa bài

a)Theo thứ tự từ bé đến lớn : 162 ; 241 ;

425 ; 519 ; 537 ; 830 b)Theo thứ tự từ lớn đến bé : 830 ; 537 ;

519 ; 425 ; 241 ; 162

TỰ NHIÊN XÃ HỘI:

BÀI : HOẠT ĐỘNG THỞ VÀ CƠ QUAN HÔ HẤP

I MỤC TIÊU

Sau bài học HS có khả năng :

- Nhận ra sự thay đổi của lồng ngực khi ta hít vào hoặc thở ra

- Chỉ và nói được tên các bộ phận của cơ quan hô hấp trên sơ đồ

- Chỉ trên sơ đồ và nói được đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra

- Hiểu được vai trò của hoạt động thở đối với sự sống của con người

- Giáo dục HS biết bảo vệ bầu không khí trong lành

II ĐỒ DÙNG DẠY - HỌC

Các hình trong SGK trang 4 – 5 phóng to

III HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC

1 Ổn định

2 GV kiểm tra sách vở của các em

3 Bài mới

a Giới thiệu bài

– Ghi tựa

Hoạt động 1 : Thực hành cách thở sâu

*Mục tiêu: để các em nhận biết sự thay đổi

của lồng ngực khi ta hít vào thật sâu và thở ra

hết sức

Bước 1: GV hướng dẫn các em thực hiện

động tác “Bịt mũi nín thở”

- 3 HS nhắc lại

Trang 7

+ GV hỏi cảm giác của các em sau khi nín

thở lâu ?

Bước 2 :

- Gọi 1 HS lên thực hiện trước lớp động tác

thở sau như hình 1 SGK

- GV yêu Cầu HS cả lớp đứng tại chỗ đặt 1

tay lên ngực và cùng thực hiện hít vào thật

sâu và thở ra hết sức

- GV hướng dẫn HS vừa làm vừa theo dõi cử

động phồng lên xẹp xuống của lồng ngực khi

các em thực hiện các động tác trên

- Em có nhận xét sự thay đổi của lồng ngực

khi hít vào thật sâu và khi thở ra hết sức

So sánh lồng ngực khi hít vào , thở ra bình

thường và thở sâu ?

Kết luận : Khi ta thỡ, lồng ngực phồng lên,

xẹp xuống đều đặn đó là cử động ho hấp Cử

động hô hấp gồm 2 động tác: hít vào và thở

ra Khi hít vào thật sâu thì phổi phồng lên để

nhận nhiều không khí, lồng ngục sẽ nở to ra

Khi thở ra hết sức lồng ngựïc xẹp xuống, đẩy

không khí từ phổi ra ngoài

* Hoạt động 2

- GV yêu cầu HS mở SGK, quan sát hình

trang 5 Hai bạn sẽ lần lượt người hỏi người

trả lời

(Nhóm đôi)

+ … thở gấp hơn, sâu hơn lúc bình thường

- HS cả lớp theo dõi

- 1 HS thực hiện động tác thở sâu như H1

+ lồng ngực căng phồng lên và xẹp xuống sau khi thở ra

+ HS A : Bạn hãy chỉ vào hình vẽ và nói tên các bộ phận của các cơ quan hô hấp

HS B : Bạn hãy chỉ đường đi của không khí trên hình 2 trang 5 SGK + HS A : Đố bạn biết mũi dùng để làm gì ?

+ HS B : Đố bạn biết khí quản , phế quản có chức năng gì ?

+ HS A : Phổi có chức năng gì ?

HS B : chỉ trên hình 3 trang 5 SGK

Trang 8

- GV gọi một số cặp lên hỏi, đáp trước lớp và

khen cặp nào có câu hỏi sáng tạo

- GV giúp các em hiểu cơ quan hô hấp là gì

và chức năng từng bộ phận của cơ quan hô

hấp

* Kết luận :

- Cơ quan hô hấp gồm: mũi, khí quản, phế

quản và hai lá phổi

- Mũi, khí quản, phế quản là đường dẫn khí

- Hai lá phổi có chức năng trao đổi khí

4 Củng cố – Dặn dò

*Muốn có bầu không khí trong lành để thở

chúng ta cần phải làm gì ?

đường đi của không khí khi ta hít vào và thở ra ?

Thư ùba ngày 18 tháng 8 năm 2009

CHÍNH TA:Û (Tập chép)

BÀI: CẬU BÉ THÔNG MINH

I MỤC TIÊU:

1 Rèn kĩ năng viết chính tả

- Chép lại chính xác đoạn văn 53 chữ trong bài : Cậu bé thong minh

- Từ đoạn chép mẫu trên bảng của giáo viên, củng cố cách trìnhbày một đoạn văn: chữ đầu câu viết hoa, chữ đầu đoạn viết hoa và lùi vào một ô, kết thúc câu đặt dấu chấm, xuống dòng, gạch đầu dòng

- Viết đúng và nhơ cáhc viết những tiếng có âm, vần dễ lẫn của phương ngữ: l /n,

an / ang

2 Ôn bảng chữ

- Điền đúng 10 chữ và tên của 10 chữ đó vào ô trông trong bảng

- Thuộc lòng tên 10 chữ đầu trong bảng

II ĐỒ DÙNG DẠY HỌC

- Bảng lớp viết sẵn đoạn văn tập chép ; nội dung bài tập 2a

- Bảng phụ kẻ bảng chữ và tên chữ ở bài tập 3

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC

Trang 9

A Ổn định

- GV nhắc lại một số điểm cần lưu ý về

yêu cầu giờ học chính tả, việc chuẩn bị đồ

dùng cho giờ học (vở, bút, bảng …) nhằm

củng cố nề nếp học tập (đã hình thành ở

lớp 2) cho các em

B Dạy bài mới

1 Giới thiệu bài:

- Trong giờ chính tả hôm nay thầy sẽ

hướng dẫn cho các em :

- Chép lại đúng một đoạn trong bài tập

đọc mới học

- Làm bài tập phân biệt các tiếng có âm,

vần dễ lẫn như : an / ang

- Ôn lại bảng chữ và học tên các chữ do

nhiều chữ cái ghép lại

- GV ghi tựa :

2 Hướng dẫn học sinh tập chép

- GV đọc đoạn chép

- Hướùng dẫn HS nhận xét ;

+ Đoạn này chép từ bài nào ?

+ Tên bài ở vị trí nào ?

+ Đoạn chép có mấy câu ?

+ Cuối mỗi câu có dấu gì ?

+ Chữ cái đầu câu viết như thế nào ?

* Hướng dẫn viết từ khó :

- GV theo dõi uốn ắn

* Chấm chũa bài :

- Chữa bài: HS tự chũa lỗi bằng bút chì ra

lề vở

- GV châm 5 – 7 bài, nhận xét tùng bài về

các mặt: nội dung bài chép (đúng/ sai) chữ

viết (đúng /sai, sạch / bẩn đẹp / xấu)cách

trình bày: đúng /sai, đẹp / xấu )

- 3 HS nhắc lại

- 3 HS đọc đoạn chép trên bảng

+ Cậu bé thông minh + Viết giữa trang vở + Có 3 câu

+ Dấu chấm, dấu hai chấm + Viết hoa

- HS viết bảng con các tư: chim sẻ, kim khâu, sắc, xẻ thịt, bảo, cỗ…

HS chép bài vào vở

Trang 10

3 Hướng dẫn làm bài tập chính tả

Bài 2b Điền vào chỗ trống an hay ang

Bài 3 : Hướng dẫn các em viết vào những

chữ và tên chữ còn thiếu không cần kè

bảng vào vở

4 Củng cố – Dặn dò

- GV nhận xét tiết học nhắc nhở các em

khắc phục những thiếu sót

- HS làm bảng con điền vào chỗ trống an hay ang

+ đ… hoàng + đ… ông + s…loáng

- 1 HS làm mẫu: ă – á các hs khác làm bảng con : a- a; ă – á; ớ – ơ; b – bờ; c – cờ; ch – xê hát; d – dờ; đ – đờ; e – e; ê –

ê

HS đọc thuộc thứ tự của 10 chữ va tên chữ tại lớp

TẬP ĐỌC:

BÀI: HAI BÀN TAY EM I/ MỤC TIÊU:

1, Rèn

-

- Các

1%  * 2 làng  *  tĩc, siêng         * 5

-

2 Rèn

-

bài

-

3 B .E lịng bai thơ

II / CHUẨN BỊ :

- Tranh minh

-

III/ CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

Trang 11

GIÁO VIÊN HỌC SINH A/Kiểm tra bài cũ:

-

0P câu Q

- Vì sao dân chúng lo &= khi nghe 0L vua?

-

*' ngài là vơ lí ?

- Trong

Vì sao Y/c như >M ?

- GV NX – ghi

B/Dạy bài mới :

1 GV gi@i thiLu bài

Hai bàn tay em

*

- GV

này ta

- GV HD

- ) các dịng thơ  5  < hơn, +' các câu

thơ : L  >^ 1 ý

Tay em đánh răng/

Răng trắng hoa nhài//

Tay em chải tĩc/

Tĩc ngời ánh mai//

- GV HD HS

- Ai tìm cho th

 U

- GV cho HS

- GV NX khen  = K sung  câu chưa

]b   K thơ trong nhĩm

- GV theo dõi HD các em

- Em 1:

- Vì làm gì mà cĩ gà

g 3

- Em 2:

- Khĩc la om sịm

em bé, khơng xin

- Em 3:

- Y/c rèn cái kim khâu thành con dao

-Y/c nh ban là vơ lí Chim &f Q làm sao

mà làm

- HS < 02 _' bài - %) SGK theo dõi

- HS (2 lư= )

2 – 3 em

-

-Siêng   3jBG cĩ : !a câu

>@  siêng   k3

- HS

Trang 12

-

*

- GV cho HS

- Hai bàn tay

-GV

+ Hai bàn tay thân  >@ bé ntn?

+ Em thích W K thơ nào vì sao ?

-GV e ý toàn bài thơ.: ý

*

- GV HD HS .E lòng 2 0@#   K thơ

m  bài thơ

- GV treo

- Xoá

dòng th

hoa …) sau

K thơ

- GV và 0@# NX –tuyên dương

*Củng cố-Dặn dò:

- GV M xét  3

- Y/c HS >Z nhà # J  .E lòng 

bài thơ

-

>@  > ' #3

- HS

+ bư= so sánh >@ + J hoa m + ngón tay xinh

như + cành hoa

- 6.K e' hoa  * cùng bé,hoa Z ben má, hoa W# 2 lòng

+

    tóc

+ Khi bé  bài,bàn tay siêng

  làm cho + hàng +

) hoa trên W3 + ;+ khi %E mình, bé * 5 tâm

23 + Thích

như J hoa

K9 vì 2 bàn tay lúc nào p ) bên em

hoa nhài

- HS

- HS làm # như  >@ 3 K

thơ còn 02(3

- HS thi  .E bài thơ >@ các hình g nâng cao-hai K thi

Trang 13

TOÁN: Tiết 2

BÀI: CỘNG TRỪ CÁC SỐ CÓ BA CHỮ SỐ (không nhớ)

I MỤC TIÊU

Giúp HS :

- Ôn tập củng cố cách tính cộng, trừ các số có ba chữ số

- Củng cố giải bài toán (có lời văn) về nhiều hơn, ít hơn

- Giáo dục HS tính cẩn thận, chính xác

II CHUẨN BỊ:

- Vở bài tập

III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 , Ổn định

2 , Bài cũ

- GV kiểm tra vở bài tập toán của HS

- GV nhận xét – Ghi điểm

3, Bài mới:

- GV giới thiệu bài “Cộng, trừ …”

* Hướng dẫn ôn tập

Bài 1 :

Bài 2 :

- Bài 1 và bài 2 củng cố cho ta gì ?

Bài 3 :

- Bài toán cho ta biết gì ?

- HS lên bảng chũa bài 4/ SGK

- Số lớn nhất là số : 735

- Số bé nhất là số : 142

- 3 HS nhắùc lại

HS tính nhẩm :

Dãy A Dãy B

400 + 300 = 700 500 + 40 =540

700 – 300 = 400 540 – 40 = 500

700 – 400 = 300 540 – 500 = 40

100 + 20 + 4 =124 300 + 60 + 7 =367

Nhóm 1 : 352 + 416 = 768 Nhóm 2 : 732 – 511 = 221 Nhóm 3 : 418 + 201 = 619 Nhóm 4 : 395 – 44 = 351

- Củng cố cho ta về cộng trừ các số có ba chữ số

2HS đọc đề toán

- Cho biết khối 1 có 245 HS khối 2 có ít hơn khối 1 là 32 HS

Trang 14

- Bài toán bát ta tìm gì ?

Bài 5 : Với ba số 315 ; 40 ; 355 và các

dấu + , - , = em hãy lập các phép tính

đúng

4 Củng cố

- GV thu một số vở chấm

5 Nhận xét – dặn dò:

- GV nhận xét chung

- Về nhà các em sử dụng vở bài tập,

làm bài 4 SGK

- Tìm số HS của khối lớp 2

- HS làm vào vở 1 hs làm xong trước lên bảng chũa bài

Giải Số HS của khối 2 có là :

245 – 32 = 213(học sinh) Đáp số 213 học sinh

HS làm bảng con :

315 + 40 = 355 ; 355 – 40 = 315

355 – 315 = 40 ; 40 + 315 = 355

THỂ DỤC :

BÀI : GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH – TRÒ CHƠI NHANH LÊN BẠN

I MỤC TIÊU

- Phổ biến một số qui định trong tập luyện Yêu cầu HS hiểu và thực hiện đúng

- Giới thiệu chương trình môn học Yêu cầu HS biết được điểm cơ bản của chương trình, có thái độ và tinh thần tập luyện tiùch cực

- Chơi trò chơi “Nhanh lên bạn ơi” Yêu cầu biết cách chơi và tham gia vào trò chơi tương đối chủ động

II ĐỊA ĐIỂM PHƯƠNG TIỆN

- Nơi thoáng mát bằng phẳng, vệ sinh sạch sẽ

- Còi, kẻ sân chơi trò chơi

III NỘI DUNG VÀ PHƯƠNG PHÁP LÊN LỚP

1 Phần mở đầu

- GV tập trung lớp theo 4 hàng dọc, quay phải

(hoặc trái ) về phía GV, phổ biến nội dung,

yêu cầu bài học

- HS giậm chân tại chỗ vỗ tay theo

... =12 4 30 0 + 60 + =36 7

Nhóm : 35 2 + 416 = 768 Nhóm : 732 – 511 = 2 21 Nhóm : 418 + 2 01 = 619 Nhóm : 39 5 – 44 = 35 1

- Củng cố cho ta cộng trừ số có ba chữ số

2HS đọc đề toán...

- Tìm số HS khối lớp

- HS làm vào hs làm xong trước lên bảng chũa

Giải Số HS khối có :

245 – 32 = 2 13 (học sinh) Đáp số 2 13 học sinh

HS làm bảng :

31 5 +... 40 = 35 5 ; 35 5 – 40 = 31 5

35 5 – 31 5 = 40 ; 40 + 31 5 = 35 5

THỂ DỤC :

BÀI : GIỚI THIỆU CHƯƠNG TRÌNH – TRỊ CHƠI NHANH LÊN BẠN

I MỤC TIÊU

- Phổ

Ngày đăng: 31/03/2021, 12:37

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm